Danh mục: Đánh giá

Bài viết đánh giá – review các sản phẩm công nghệ mới ra mắt.

Bạn có thể tin tưởng các đánh giá – review công nghệ chuyên sâu của chúng tôi, giúp bạn lựa chọn sản phẩm tốt nhất cho nhu cầu của bạn. Bạn có thể đọc giới thiệu về chúng tôi để tìm hiểu lý do tại sao.

Chúng tôi tự hào về sự độc lập và quy trình kiểm tra đánh giá nghiêm ngặt của mình, cung cấp sự chú ý lâu dài cho các sản phẩm chúng tôi xem xét và đảm bảo đánh giá của chúng tôi được cập nhật và duy trì liên tục

  • Đánh giá Nokia T20: Mức giá phải chăng, hiệu suất ổn định

    Đánh giá Nokia T20: Mức giá phải chăng, hiệu suất ổn định

    Nokia T20

    Nokia T20 là một mẫu máy tính bảng được bán ở phân khúc giá rẻ. Sản phẩm là một lựa chọn tốt với những ai đang tìm mua một mẫu sản phẩm có mức giá phải chăng nhưng vẫn có đủ hiệu năng để xử lý tốt các tác vụ cơ bản hàng ngày. Bài viết đánh giá chi tiết chiếc máy tính bảng Nokia T20, từ đó chỉ ra những điểm cộng và trừ của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá Samsung Galaxy Tab S7 FE: Màn hình sắc nét, giá phải chăng

    Thông số kỹ thuật của Nokia T20

    • CPU: Unisoc T610
    • RAM: 3GB/6GB
    • Bộ nhớ: 32GB/64GB
    • Camera: 8MP (sau); 5MP (trước)
    • Màn hình: 10.4 inch 2000 x 1200 pixel
    • Kích thước: 247.6 x 157.5 x 7.8mm
    • Khối lượng: 465 g
    • Pin: 8200 mAh

    Nokia T20

    Nokia T20: Thiết kế

    Nokia T20 sở hữu một thiết kế khá hiện đại và bắt mắt so với phần lớn các mẫu sản phẩm cạnh tranh trong cùng phân khúc giá. Tương tự như những mẫu điện thoại Nokia chất lượng nhất trên thị trường, Nokia T20 có chất lượng build tốt và độ bền cao, đem lại cảm giác an tâm cho người dùng.

    Chiếc máy tính bảng có kích thước 3 chiều là 247.6 x 157.5 x 7.8mm và có khối lượng 465g (phiên bản hỗ trợ mạng LTE có khối lượng nặng hơn một chút). Máy mang lại cảm giác cầm nắm trên tay rất tốt nhờ thiết kế phân bố đều khối lượng khắp thân máy.

    Khi bạn cầm ngang chiếc máy tính bảng, thì nằm ở cạnh trái của chiếc máy là nút nguồn, trong khi cạnh trên có cụm nút tăng giảm âm lượng và cổng USB Type-C ở cạnh phải. Máy được trang bị giắc cắm tai nghe 3.5 mm.

    Mặt lưng của Nokia T20 được làm bằng nhôm, được hoàn thiện mài mịn nên mang lại cảm giác chạm tay rất tốt. Cũng nằm ở mặt lưng là 1 cụm camera nhỏ ở trên góc phải và chiếc logo Nokia nằm ở chính giữa. Nokia T20 có độ bền rất tốt, vậy nên bạn sẽ không phải lo lắng nhiều khi mang máy ra ngoài nhà.

    Nokia T20 được phát với một phiên bản màu sắc có tên gọi là Deep Ocean, có tông màu chủ đạo là xanh thẫm. Máy đạt tiêu chuẩn kháng nước IP52, giúp cho các linh kiện bên trong không bị ảnh hưởng khi bị nước bắn vào. Nokia T20 là một chiếc máy tính bảng có chất lượng build cao và mức độ hoàn thiện tốt so với mức giá.

    Nokia T20

    Nokia T20: Màn hình

    Nokia T20 được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo 10.4 inch, độ phân giải 2000 x 1200 pixel, sử dụng tấm nền LCD IPS. Chất lượng hình ảnh của tấm nền này không được ấn tượng cho lắm – điều thường thấy trên thị trường máy tính bảng tầm trung.

    Màn hình không sở hữu tần số quét cao, không có công nghệ mới mẻ như đèn nền mini-LED và có mật độ điểm ảnh không được dày cho lắm là 224ppi.

    Tuy không có chất lượng hiển thị cao cấp, bản thân chiếc màn hình này vẫn có chất lượng vừa tầm, cho phép bạn sử dụng để lướt web hàng ngay hay xem phim. Màn hình có độ sáng tối đa là 400 nit, mang lại trải nghiệm sử dụng tốt trong phần lớn các điều kiện chiếu sáng.

    So sánh chất lượng hiển thị của những mẫu máy tính bảng khác trong phân khúc, màn hình của Nokia T20 có thể cạnh tranh khá tốt. Màn hình có diện tích sử dụng khá lớn, với kích thước đường chéo là 10.4 inch.

    Độ tương phản và khả năng hiển thị màu sắc của tấm nền nằm ở mức tầm trung. Viền màn bezel bọc quanh màn hình có kích thước khá dày khi so sánh với những mẫu máy tính bảng hiện đại hơn.

    Nokia T20: Hiệu năng

    Nokia T20 được trang bị con chip xử lý Unisoc T610, và phiên bản máy review của chúng tôi có 4GB RAM và 64GB dung lượng bộ nhớ trong. Ngoài phiên bản bộ nhớ kể trên, máy còn được phát hành với 3GB RAM và 32GB dung lượng bộ nhớ trong. Mức hiệu năng của Nokia T20 nằm ở mức tầm trung so với phân khúc giá.

    Mức dung lượng bộ nhớ trong của Unisoc T610 là không quá lớn, nhưng tin mừng là bạn có thể mở rộng thông qua thẻ nhớ microSD. Ngoài phiên bản mạng Wi-Fi mà chúng tôi kiểm tra, máy còn có phiên bản hỗ trợ kết nối mạng 4G LTE.

    Máy sở hữu một mức cấu hình tầm trung, và được phản ánh rõ ràng trong quá trình sử dụng thực tế. Mọi tác vụ như mở ứng dụng, load menu, chuyển đổi màn hình đa nhiệm tuy có hiệu suất ổn định nhưng lại có một độ trễ nhỏ. Khả năng xử lý đa nhiệm của Nokia T20 cũng không được ấn tượng cho lắm.

    Nokia T20: Camera

    Nokia T20 được trang bị duy nhất một chiếc camera sau có độ phân giải 8MP, mang lại chất lượng hình ảnh chỉ ở mức trung bình ngay cả khi sử dụng trong điều kiện nhiều ánh sáng. Chất lượng ảnh chụp của máy còn kém hơn nữa khi sử dụng trong điều kiện thiếu sáng.

    Máy được trang bị một chiếc camera selfie có độ phân giải 5MP. Chất lượng ảnh chụp từ chiếc camera này cũng không được tốt hơn là mấy. Có thể nói rằng camera là điểm hạn chế lớn nhất của Nokia T20.

    Nokia T20: Phần mềm

    Nokia T20 được chạy trên nền tảng Android 11. Theo lời của hãng sản xuất, máy sẽ được cập nhật lên phiên bản Android 12 trong một tương lai không xa và sẽ cam kết tiếp tục hỗ trợ cập nhật phần mềm của máy đến khi Android 13 được phát hành.

    Phiên bản Android này mang lại một vài tính năng mới dành cho các thiết bị máy tính bảng. Trước tiên phải kể đến chính là tính năng Google Entertainment Space. Về mặt cơ bản, chức năng này sẽ tổng hợp mọi dịch vụ stream của bạn, cũng như các ứng dụng trò chơi và ebook.

    Nokia T20: Thời lượng pin

    Nokia T20 được trang bị một quả pin có dung tích 8200mAh. Chiếc máy tính bảng Nokia sở hữu một mức thời lượng pin khá dài. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, Nokia T20 tắt nguồn sau 7 giờ đồng lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở mức 150 nit.

    Đây là một mức thời lượng pin khá dài so với phân khúc, và sẽ cho phép bạn sử dụng máy một cách thoải mái trong một khoảng thời gian dài.

    Tổng kết

    Hãy mua nếu…

    Bạn đang tìm một chiếc máy tính bảng có mức giá rẻ
    Một trong những điểm hấp dẫn nhất của Nokia T20 chính là mức giá vô cùng cạnh tranh của dòng sản phẩm. Và tương tự như các mẫu thiết bị điện thoại khác do Nokia sản xuất, chiếc máy tính bảng này sẽ mang lại cho bạn một mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền. Trong phân khúc giá này, chúng tôi có thể khẳng định rằng Nokia T20 là một trong những mẫu máy tính bảng tốt nhất tại thời điểm hiện tại.

    Bạn đang tìm kiếm một chiếc máy tính bảng có độ bền cao
    Nokia T20 sở hữu một chất lượng build ấn tượng. Tương tự như các mẫu điện thoại của cùng hãng sản xuất, chiếc máy có độ bền ấn tượng, cho phép bạn yên tâm sử dụng máy mà không lo bị hư hỏng.

    Đừng mua nếu…

    Bạn đang tìm kiếm một chiếc máy tính bảng có hiệu năng cao
    Là một thiết bị thuộc phân khúc giá rẻ, Nokia T20 sở hữu một mức hiệu năng không được nhanh cho lắm. Hãy lựa chọn một mẫu sản phẩm khác nếu bạn đang tìm mua một chiếc máy tính bảng có hiệu năng cao.

    Bạn là người hay chụp ảnh
    Camera là một trong những điểm yếu lớn nhất của Nokia T20. Hãy lựa chọn một sản phẩm khác nếu bạn là người hay chụp ảnh với chiếc máy tính bảng của mình.

    Bạn có ý định sử dụng máy tính bảng để làm việc
    Những mẫu máy tính bảng như iPad Air hay Galaxy Tab S7 có khả năng tương thích tốt với những phụ kiện bàn phím rời, cho phép bạn sử dụng chiếc tablet như một chiếc laptop thông thường.

    Xem thêm: Đánh giá Samsung Galaxy Tab S7: Thiết kế đẹp, lượng pin dài

    Điểm cộng

    • Màn hình kích thước lớn, độ sáng cao
    • Mức giá hấp dẫn
    • Chất build tốt, độ bền cao
    • Thời lượng pin dài

    Điểm trừ

    • Mức hiệu năng không quá ấn tượng
    • Chất lượng camera ở mức trung bình
  • Đánh giá Realme 8s 5G: Điện thoại 5G giá rẻ, hiệu năng tốt

    Đánh giá Realme 8s 5G: Điện thoại 5G giá rẻ, hiệu năng tốt

    Realme 8s 5G

    Realme 8s 5G là một mẫu điện thoại thuộc phân khúc tầm trung. Được bán với mức giá cạnh tranh, Realme 8s 5G là một trong những mẫu điện thoại rẻ nhất trên thị trường được hỗ trợ khả năng kết nối mạng 5G.

    So sánh với những mẫu máy cùng sê-ri được phát hành trước đó, cụ thể là Realme 8 hay Realme 8 Pro, dòng máy này vẫn được trang bị cùng loại màn hình với khả năng hỗ trợ tần số quét 90Hz và có độ sáng vô cùng rực rỡ. Và so với phiên bản máy tiền nhiệm là Realme 8 5G, dòng điện thoại này còn được nâng cấp về mặt hiệu năng nhờ được trang bị con chip thế hệ mới là Dimensity 810 5G.

    Về mặt lý thuyết, Realme 8s 5G là phiên bản máy nâng cấp về mọi mặt của dòng máy Realme 8 5G. Nhưng liệu những thay đổi này có mang lại thành công cho dòng máy tầm trung? Bài viết hôm nay sẽ trả lời cho câu hỏi đó.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật Realme 8s 5G

    • Màn hình: 6.5-inch LCD (1080 x 2412)
    • CPU: Dimensity 810 5G
    • RAM: 6GB/8GB
    • Camera sau: 64MP + 2MP + 2MP
    • Camera trước: 13MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB
    • Kích thước: 162.5 x 74.8 x 8.8 mm
    • Khối lượng: 191g
    • Pin: 5000 mAh

    Realme 8s 5G

    Realme 8s 5G: Thiết kế

    Realme 8s 5G sở hữu ngôn ngữ thiết kế tương tự như các mẫu máy trong sê-ri Realme 8. Mặt lưng của Realme 8s 5G có thiết kế khá tối giản và trung tính. Bề mặt của chi tiết này được hoàn thiện theo phong cách kính mờ, khác với lựa chọn hoàn thiện bóng bẩy như ở các phiên bản máy được phát hành trước đó là Realme 8 5G hay Realme 8i. Bề mặt của chiếc điện thoại đem lại cảm giác cầm nắm trên tay rất tốt, và đồng thời còn có khả năng chống bám vết bẩn và vân tay.

    Máy được phát hành với 2 phiên bản màu sắc ch ủ đạo là Tím và Xanh dương. Dòng máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review có màu xanh.

    Tuy thiết kế cụm camera của Realme 8s 5G có phần hơi đơn điệu, hãng sản xuất vẫn đem lại một vài chi tiết hoàn thiện khá đặc trưng để mang lại điểm nhấn cho vẻ ngoài của chiếc điện thoại. Cụ thể, cụm camera này được cấu thành từ 4 ống kính riêng biệt, cộng thêm một dải đèn LED flash ở bên dưới.

    Thiết kế tổng thể của Realme 8s 5G có nhiều điểm quen thuộc khi so sánh với những dòng máy trước đó, bao gồm một mặt lưng được làm cong ở 2 cạnh bên, cùng với khung viền nhựa và chiếc màn hình phẳng hoàn toàn. Mặt trước của máy được trang bị một chiếc màn hình IPS LCD có kích thước 6.5 inch, được bọc bên trong bởi một khung viền bezel có kích thước khá dày.

    Chiếc lỗ khoét của Realme 8s 5G có kích thước thuộc vào loại lớn, được đặt trên góc trái của chiếc màn hình. Và tương tự như các mẫu điện thoại thuộc phân khúc tầm trung khác, toàn bộ chi tiết bên ngoài của Realme 8s 5G được làm từ nhựa, bao gồm mặt lưng và khung viền. Dù vậy, điều đó không có nghĩa rằng Realme 8s 5G là một chiếc điện thoại có độ bền thấp. Trên thực tế, Realme 8s 5G sở hữu một chất build cao, đem lại cảm giác yên tâm trong quá trình sử dụng hàng ngày.

    Dọc theo cạnh trái của chiếc điện thoại là một cụm nút tăng giảm âm lượng cùng với một khe đựng thẻ SIM nằm ở ngay bên trên. Khe này có thể chứa cùng một lúc 2 thẻ SIM nano và 1 thẻ nhớ microSD. Trong khi đó, nằm ở cạnh phải đối diện là chiếc nút nguồn kiêm bảo mật vân tay. Cảm biến vân tay này có tốc độ quét nhanh và chính xác.

    Nằm ở cạnh dưới của 8s 5G là chiếc mic thoại chính, dải loa ngoài và nằm ở chính giữa là 1 cổng USB Type-C. Tại đây còn có giắc cắm tai nghe 3.5mm.

    Realme 8s 5G

    Realme 8s 5G: Màn hình

    Realme 8s 5G được trang bị một chiếc màn hình IPS có kích thước đường chéo là 6.5 inch. Trên lý thuyết, chiếc màn hình này có nhiều điểm tương đồng so với chiếc màn hình của Realme 8 5G, cụ thể là với độ phân giải bằng nhau là 2400 x 1080 pixel, tương đương với mật độ điểm ảnh là 405 ppi. Chưa hết, cả hai chiếc màn hình đều hỗ trợ tần số quét 90Hz và có độ sáng tối đa trên lý thuyết là 600 nit.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, màn hình của 8s 5G có độ sáng tối đa là 411 nit khi điều chỉnh bằng phương pháp thủ công. Mức độ sáng này tuy không là khá tốt so với phân khúc, nhưng đồng thời lại là mức độ sáng thấp nhất trong những mẫu máy Realme 8 mà chúng tôi từng review. Mức độ sáng này được đẩy lên mức 530 nit khi kích hoạt chế độ Thay đổi độ sáng tự động.

    Về mảng khả năng hiển thị màu sắc, màn hình của Realme 8s 5G vẫn không được hỗ trợ hiển thị nội dung HDR, tương tự như mẫu máy được phát hành trước đó của hãng.

    Realme 8s 5G: Thời lượng pin

    Realme 8s 5G được trang bị một quả pin có dung tích 5000 mAh, tương tự như các mẫu máy khác trong sê-ri, trong đó bao gồm cả chiếc Realme 8 5G. Và tương tự như dòng máy đó, Realme 8s 5G cũng được trang bị một chiếc màn hình có cấu hình tương tự. Những điểm tương đồng này khiến cho Realme 8s 5G sở hữu một mức thời lượng pin tương đương so với dòng máy tiền nhiệm.

    Tuy nhiên, điểm khác biệt lớn về mặt cấu hình giữa Realme 8s 5G và Realme 8 5G nằm ở con chip Dimensity 810 5G thế hệ mới. Con chip được sản xuất trên tiến trình 6nm, về mặt lý thuyết sẽ mang lại khả năng tiêu thụ điện hiệu quả hơn so với dòng máy tiền nhiệm.

    Realme 8s 5G được hỗ trợ công nghệ sạc nhanh với công suất lên đến 33W. Tốc độ sạc pin của phiên bản máy mới được cải thiện đáng kể so với công suất sạc 18W của dòng máy Realme 8 5G được phát hành trước đó. Trong quá trình sử dụng thực tế, 8s 5G có khả năng sạc lại 50% lượng pin chỉ sau 30 phút.

    Realme 8s 5G: Hiệu năng

    Realme 8s 5G là một trong những mẫu điện thoại đầu tiên trên thị trường sử dụng con chip Dimensity 810 5G mới của MediaTek. Đây là một con chip thú vị ở một vài mặt. Trước tiên, đây là con chip đầu tiên trong sê-ri Dimensity 800 được sản xuất trên tiến trình 6nm. Chip được cấu thành từ 4 nhân Cortex-A76 (2.4Ghz) và 4 nhân Cortex-A55 (2.0GHz). Điều này sẽ khiến cho Dimensity 810 5G có mức hiệu năng xử lý tốt hơn khi so sánh với dòng chip Dimensity 800.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, con chip Dimensity 810 5G mang lại cho Realme 8s 5G một mức hiệu năng tốc độ, cho phép tôi tương tác mượt mà với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành.

    Realme 8s 5G: Camera

    Cấu hình camera là một trong những điểm mà 8s 5G làm tốt hơn so với phiên bản máy tiền nhiệm. Cụm camera của máy vẫn có ít hơn một ống kính so với phiên bản 4G của sê-ri Realme 8.

    Camera chính của máy sử dụng cảm biến 64MP OmniVision ov64b. Cảm biến có kích thước vật lý 1/2 inch với kích thước điểm ảnh là 0.7 micron. Ngoài chiếc camera chính 64MP ra, Realme 8s 5G còn được trang bị thêm 2 chiếc camera bổ trợ có độ phân giải 2MP, khẩu độ f/2.4 – với 1 trong số đó dùng để phân tích chiều sâu của khung cảnh, trong khi chiếc còn lại được dùng để chụp ảnh macro.

    Ảnh chụp qua ống kính chính có chất lượng khá tốt trong điều kiện ánh sáng ban ngày. Những bức hình này có độ chi tiết cao, trong khi màu sắc và dải động được thể hiện khá tốt so với phân khúc giá.

    Tổng kết

    Realme 8 5G vốn đã là một dòng máy ấn tượng thuộc phân khúc giá cạnh tranh. Phiên bản nâng cấp của máy là Realme 8s 5G đã thành công trong việc nâng cao giá trị sử dụng của dòng sản phẩm lên một nấc cao hơn nữa. Máy sở hữu một mức hiệu năng cải thiện nhờ được trang bị con chip MediaTek Dimensity 810 5G  thế hệ mới. Ngoài ra, dòng máy mới còn được trang bị một cảm biến camera chính có độ phân giải cao hơn, mang lại khả năng chụp hình tốt hơn bao giờ hết. Nếu bạn đang tìm mua một chiếc điện thoại 5G giá rẻ, hiệu năng cao, thì Realme 8s 5G sẽ là một lựa chọn không tồi.

    Xem thêm: Đánh giá Realme 8i: Điện thoại màn hình 120Hz rẻ nhất thị trường

    Điểm cộng

    • Thiết kế thon gọn, chất lượng build tốt
    • Thời lượng pin dài
    • Hiệu năng tốc độ so với tầm tiền
    • Chất lượng ảnh chụp được cải thiện
    • Giao diện gọn gàng, thân thiện với người dùng

    Điểm trừ

    • Không có tiêu chuẩn kháng nước chính thức
    • Không có loa stereo
    • Không có khả năng quay video 4K
  • Đánh giá MSI GS75 Stealth: Thiết kế hiện đại, hiệu năng toàn diện

    Đánh giá MSI GS75 Stealth: Thiết kế hiện đại, hiệu năng toàn diện

    MSI GS75 Stealth

    MSI GS75 Stealth là một chiếc laptop gaming toàn diện bậc nhất trên thị trường hiện nay. Được bán ở phân khúc giá cao cấp, máy sở hữu một thiết kế độc đáo và được trang bị các linh kiện có hiệu năng cao bao gồm chiếc card đồ họa Nvidia RTX 2080 Max-Q, 1 chiếc màn hình 144Hz và một cặp loa ngoài có chất lượng ấn tượng.

    Điểm hạn chế duy nhất mà chiếc laptop mắc phải chính là mức thời lượng pin tầm trung và tỏa ra một mức nhiệt hơi cao khi sử dụng trong một khoảng thời gian dài. Dù vậy, xét về mặt tổng thể, GS75 Stealth là một chiếc laptop gaming tuyệt vời trong phân khúc giá cao cấp.

    Xem thêm: Đánh giá MSI GS66 Stealth: Thiết kế bóng bẩy, hiệu năng đỉnh cao

    Thông số kỹ thuật của MSI GS75 Stealth

    • CPU: Intel Core i7-8750H
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 2080 Max-Q
    • RAM: 32GB
    • Bộ nhớ: 512GB SSD
    • Màn hình: 1080p, 240Hz
    • Kích thước: 15.6 x 10.2 x 0.7 inch
    • Khối lượng: 2.26 kg

    MSI GS75 Stealth

    MSI GS75 Stealth: Thiết kế

    GS75 Stealth là một chiếc laptop gaming có thiết kế vô cùng bắt mắt. Vỏ ngoài của máy được làm bằng nhôm với tông màu chủ đạo là đen tuyền. Nằm bên trên bề mặt nắp máy là chiếc logo MSI, mang lại điểm nhấn cho thiết kế sang trọng của chiếc laptop.

    Các chi tiết nội thất của GS75 Stealth cũng có mức độ hoàn thiện ấn tượng không kém. Máy được trang bị một bộ bàn phím có kích thước full-size, được chiếu sáng rực rỡ bởi hệ thống đèn RGB bên dưới. Màn hình máy được bọc bên trong bởi một khung viền bezel có kích thước siêu mỏng, mang lại vẻ ngoài hiện đại cho chiếc lapto pgaming.

    GS75 Stealth sở hữu một thiết kế thon gọn, có tính di động cao, với kích thước 3 cạnh là 15.6 x 10.2 x 0.7 inch. Các đối thủ cạnh tranh của máy bao gồm Aorus X9 (nặng 3.67 kg, dày 1.2 inch), Alienware 17 R5 (nặng 4.45 kg, dày 1.2 inch) và Origin PC Eon17-X (nặng 3.9 kg, dày 1.6 inch) đều có khối lượng nặng gần gấp đôi so với chiếc GS75.

    MSI GS75 Stealth

    MSI GS75 Stealth: Cổng kết nối

    Đối với một chiếc laptop gaming có thiết kế thon gọn, GS75 Stealth được trang bị khá đa dạng về số lượng cổng kết nối.

    Nằm ở bên trái thân máy, bạn có thể tìm thấy cổng nguồn, cổng RJ45, 1 cổng USB 3.1, khe đọc thẻ nhớ microSD, giắc cắm tai nghe và giắc cắm microphone. Trong khi đó, nằm ở cạnh phải của chiếc laptop gaming là khe lắp khóa chống trộm, cổng HDMI, 1 cổng USB Type-C 2 cổng USB 3.1 và 1 cổng Thunderbolt 3.

    MSI GS75 Stealth

    MSI GS75 Stealth: Màn hình

    GS75 Stealth được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo 17.3 inch, độ phân giải 1920 x 1080p, tần số quét 144Hz và có thời gian đáp ứng là 3ms.

    Trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình của chiếc laptop MSI có khả năng phủ 161% dải màu sRGB, bỏ lại phía sau là mức trung bình phân khúc (136%). Các đối thủ cạnh tranh trong nhóm máy so sánh ở bài viết này cũng có kết quả độ phủ màu màn hình kém hơn, cụ thể là Eon 17-X (104%), Alienware 17 (110%) và Aorus X9 (122%).

    Với độ sáng bình quân là 339 nit, màn hình của GS75 một lần nữa vượt qua mức trung bình của phân khúc laptop gaming là 278 nit, trong đó bao gồm Aorus X9 (243 nit) và Eon17-X (252 nit). Tuy nhiên, Alienware 17 là chiếc laptop có độ sáng màn hình cao nhất ở bài kiểm tra này, với kết quả ấn tượng là 352 nit.

    MSI GS75 Stealth

    MSI GS75 Stealth: Bàn phím và touchpad

    Bàn phím của GS75 Stealth mang lại cho tôi một trải nghiệm nhập liệu thoải mái và tự nhiên. Tuy nhiên, trải nghiệm thoải mái này lại bị hạn chế một phần bởi chiếc touchpad có chiều dài lớn ở bên dưới.

    Thông thường, vị trí của touchpad thường được đặt ở ngay bên dưới phím cách, nhưng đốivới GS75 Stealth, chiếc touchpad lại được đặt ở chính giữa thân máy. Điều này khiến cho cổ tay tôi liên tục cọ lên bề mặt của chiếc touchpad. Dù vậy, bản thân bộ bàn phím có chất lượng rất cao. Các nút của bộ bàn phím có hành trình sâu 1.5mm và có lực bấm 71g, khiến cho trải nghiệm nhập liệu tổng thể vẫn là rất tích cực.

    MSI GS75 Stealth: Khả năng chơi game

    Phiên bản GS75 Stealth mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị chiếc card đồ họa Nvidia GeForce RTX 2080 Max-Q với 8GB VRAM, có thể chạy tựa game Battlefield V với mức khung hình bình quân là 57 fps.

    Tiếp tục kiểm trả khả năng chơi game của máy với tựa game Rise of the Tomb Raider, (cấu hình Very High, 1080p), chiếc laptop MSI đạt mức khung hình 65 fps, vừa đủ để vượt qua mức trung bình phân khúc (61 fps). Trong khi đó, nhờ được trang bị dòng card đồ họa GTX 1080 phiên bản desktop, các mẫu máy cạnh tranh là Alienware 17 (68 fps), Eon 17-X (69 fps) và Aorus X9 (73 fps) đạt mức khung hình bình quân ấn tượng hơn so với chiếc GS75 ở tựa game này.

    Dù phải đối đầu với những đối thủ đáng gờm, GS75 Stealth vẫn làm tốt ở tựa game Hitman (cấu hình Ultra, 1080p) với mức khung hình bình quân là 96 fps, cao hơn so với mức trung bình phân khúc (93 fps).

    GS75 Stealth đạt mức khung hình 77 fps trong tựa gaem Grand Theft Auto V (cấu hình Very High), đánh bại mức trung bình phân khúc là 73 fps, trong đó bao gồm cả đối thủ cạnh tranh là Eon17-X (55 fps).

    MSI GS75 Stealth: Hiệu năng

    Được trang bị con chip Intel Core i7-8750H cùng với 32GB RAM, GS75 Stealth mang lại một mức hiệu năng xử lý đa nhiệm tuyệt vời, cho phép tôi tương tác mượt mà với 40 tab Chrome và 5 tab video HD trên Youtube mà không gặp nhiều hiện tượng giật lag.

    Kiểm tra hiệu năng tổng thể với Geekbench, chiếc laptop MSI đạt điểm số 20921, kém hơn một chút so với mức trung bình phân khúc laptop gaming cao cấp (21037 điểm). Đối thủ cạnh tranh của máy là chiếc Eon 17-X (chip Core i7-8700K, 21273 điểm) và Aorus X9 (chip Core i9-8950HK, 25915 điểm) có điểm số hiệu năng cao hơn ở cùng bài kiểm tra.

    Ở bài kiểm tra tốc độ chuyển mã video với ứng dụng HandBrake, GS75 chuyển đổi 1 video 4K sang độ phân giải 1080p trong vòng 11 phút, chậm hơn so với mức trung bình phân khúc (9 phút 50 giây), trong đó bao gồm Alienware 17 (9 phút 10 giây) và Aorus X9 (8 phút 15 giây).

    Ổ SSD dung lượng 512GB của chiếc laptop MSI copy 1 tệp tin nặng 4.97GB trong vòng 6 giây, tương đương với tốc độ ghi chép dữ liệu bình quân là 848 MBps, nhanh hơn so với ngưỡng trung bình phân khúc laptop gaming cao cấp là 544 MBps.

    MSI GS75 Stealth: Thời lượng pin

    Ngay cả khi so sánh với chuẩn mực laptop gaming, mức thời lượng pin của GS75 Stealth vẫn là quá thấp. Sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình 150 nit, GS75 Stealth tắt nguồn chỉ sau 2 giờ 29 phút, thấp hơn so với mức trung bình phân khúc laptop gaming cao cấp tại thời điểm hiện tại là 3 giờ 17 phút.

    MSI GS75 Stealth: Khả năng tản nhiệt

    GS75 Stealth là một chiếc laptop mà bạn không nên đặt lên đùi trong quá trình sử dụng. Sau khi chơi tựa game Shadow of the Tomb Raider trong vòng 15 phút, khu vực gầm máy của chiếc laptop có mức nhiệt đạt ngưỡng 57 độ C, cao hơn nhiều so với ngưỡng nhiệt thoải mái là 35 độ C. Trong khi đó, khu vực trung tâm bàn phím và touchpad có mức nhiệt đo được lần lượt là 44 và 31 độ C.

    Mức nhiệt của GS75 Stealth vẫn vượt ngưỡng thoải mái của chúng tôi trong bài kiểm tra nhiệt độ cơ bản (cụ thể là khi để máy stream 1 video HD).

    MSI GS75 Stealth: Phần mềm

    GS75 Stealth được cài sẵn một công cụ tiện ích có tên gọi là MSI Dragon Center. Phần mềm cho phép bạn theo dõi mức hiệu năng của CPU, GPU và RAM, đồng thời còn cho phép người dùng tối ưu mức hiệu năng tổng thể thông qua các tùy chọn khác nhau.

    Ứng dụng MSI True Color cho phép bạn tùy chỉnh tông màu màn hình thông qua các thiết lập có sẵn như sRGB, Gamer hay Movie.

    Tổng kết

    MSI GS75 Stealth là một chiếc laptop gaming cao cấp, và bạn có thể cảm nhận được điều đó khi nhìn qua chiếc máy lần đầu tiên. Máy sở hữu một thiết kế hiện đại và vô cùng sang trọng. Đồng thời, đây còn là một chiếc laptop có kích thước vô cùng nhỏ gọn, cho phép bạn mang theo người một cách dễ dàng và tiện lợi. Nếu bạn đang tìm mua một chiếc laptop gaming cao cấp, hiệu năng toàn diện và có thiết kế bắt mắt, thì GS75 Stealth sẽ là một lựa chọn tuyệt vời.

    Xem thêm: Đánh giá MSI Stealth 15M: Thiết kế gọn nhẹ, chất build cao

    Điểm cộng

    • Thiết kế hiện đại, thon gọn
    • Màn hình rực rỡ màu sắc
    • Chất lượng loa ngoài ấn tượng
    • Hiệu năng toàn diện

    Điểm trừ

    • Thời lượng pin ngắn
    • Có mức nhiệt tỏa ra hơi cao
  • Đánh giá Audio-Technica ATH-CKS330XBT: Chất âm cân bằng, thời lượng pin dài

    Đánh giá Audio-Technica ATH-CKS330XBT: Chất âm cân bằng, thời lượng pin dài

    Audio-Technica ATH-CKS330XBT

    ATH-CKS330XBT là một mẫu tai nghe thuộc sê-ri Solid-Bass do Audio-Technica phát hành. Dòng sản phẩm được hướng tơi nhóm người tiêu dùng nghe nhạc ưa chuộng chất âm được nhấn mạnh ở dải bass. Hãng sản xuất mở rộng sê-ri tai nghe Solid-Bass với những mẫu tai nghe Bluetooth thế hệ mới, và Audio-Technica ATH-CKS330XBT là một trong những mẫu sản phẩm đó.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Audio-Technica ATH-CKS330XBT

    • Driver: Dynamic, 5.8mm
    • Dải tần đáp ứng: 20 – 25000Hz
    • Độ nhạy: 98 dB/mW
    • Trở kháng: 14 ohm
    • Lượng pin ước tính: 20 giờ
    • Phiên bản Bluetooth: 5.0
    • Định dạng codec hỗ trợ: AAC, SBC

    Audio-Technica ATH-CKS330XBT

    Audio-Technica ATH-CKS330XBT: Thiết kế

    Audio-Technica ATH-CKS330XBT là một cặp tai nghe IEM không dây với thiết kế dải dây đeo cổ. Audio-Technica không công bố chính thức khối lượng tổng thể của cặp tai nghe trên trang web của hãng, nhưng qua cảm giác cầm nắm trực tiếp, chúng tôi có thể khẳng định rằng ATH-CKS330BT là một cặp tai nghe có thiết kế nhỏ gọn, mang lại trải nghiệm đeo thoải mái trong một khoảng thời gian dài. Audio-Technica ATH-CKS330XBT được hoàn thiện với tông màu chủ đạo là đen tuyền.

    Dải dây đeo của của ATH-CKS330BT là loại có độ linh hoạt cao. Bạn có thể cuốn gọn sợi dây này như những mẫu tai nghe IEM có dây và đặt gọn chúng vào túi đựng khi không sử dụng đến. Cụm nút chức năng và microphone thoại của ATH-CKS330BT được đặt trên dải dây đeo, được đặt ở vị trí hợp lý cho phép tôi dễ dàng điều khiển trong quá trình sử dụng. Bề mặt của cặp tai nghe được hoàn thiện phẳng mịn, mang lại cảm giác cầm nắm trên tay rất tốt.

    Audio-Technica đặt cổng sạc của cặp tai nghe nằm tại vị trí của cụm nút chức năng. Cổng sạc USB Type-C này được đặt bên dưới một lớp nắp cao su, có chức năng bảo vệ khỏi bụi bẩn, nước bắn và mồ hôi trong quá trình sử dụng thực tế. Audio-Technica ATH-CKS330XBT là một cặp tai nghe Bluetooth có độ bền cao.

    ATH-CKS330XBT sở hữu một thiết kế nhằm mang lại trải nghiệm đeo vừa vặn và khả năng cách âm hiệu quả nhất. Chi tiết ống tai và hộp driver được làm nghiêng một chút, cho phép người dùng đeo trên tai một cách dễ dàng và thoải mái hơn.  Nằm trên sợi cáp của ATH-CKS330XBT được trang bị 2 chiếc nam châm nhỏ, được sử dụng để gắn kết 2 sợi dây lại với nhau khi không sử dụng đến.

    Xét về mặt tổng thể, Audio-Technica ATH-CKS330XBT là một cặp tai nghe có chất lượng build và mức độ hoàn thiện tốt, đặc biệt là so với các sản phẩm khác trong cùng phân khúc giá.

    Audio-Technica ATH-CKS330XBT

    Audio-Technica ATH-CKS330XBT: Trải nghiệm đeo

    Như đã nhắc qua ở mục trên, ATH-CKS330XBT là một cặp tai nghe có khối lượng khá nhẹ, vậy nên tôi có thể đeo cặp tai nghe cả ngày mà không có cảm giác khó chịu. Về mảng độ khít tai, thiết kế ống tai nghiêng của ATH-CKS330XBT cho phép tôi đeo một cách vừa vặn và thoải mái, mang lại khả năng cách âm thụ động tương đối tốt.

    Audio-Technica ATH-CKS330XBT được tặng kèm các cặp đầu tip silicone với kích thước khác nhau, cho phép bạn tha hồ điều chỉnh để có được trải nghiệm đeo thoải mái và vừa vặn nhất.

    Audio-Technica ATH-CKS330XBT

    Audio-Technica ATH-CKS330XBT: Tính năng

    ATH-CKS330XBT được hỗ trợ phiên bản Bluetooth 5.0. Tôi kiểm tra hiệu suất kết nối không dây của ATH-CKS330XBT trong các môi trường sử dụng khác nhau, ví dụ như ở phòng tập gym, văn phòng và khi tôi đi bộ ngoài đường. Trong các tình huống kể trên, cặp tai nghe mang lại hiệu suất kết nối ổn định và không gây ra tình trạng rớt kết nối trong suốt quá trình sử dụng.

    Độ trễ âm thanh là một trong những vấn đề mà nhiều mẫu tai nghe Bluetooth trên thị trường mắc phải. Tin mừng là Audio-Technica đã phần nào khắc phục được tình trạng này đối với mẫu tai nghe ATH-CKS330XBT. Điều này cho phép tôi sử dụng cặp tai nghe khi xem phim mà không gặp phải tình trạng lệch tiếng.

    Ngoài việc sở hữu khả năng kết nối ổn định và có độ trễ thấp, ATH-CKS330XBT còn có một tính năng hấp dẫn khác đó là khả năng kết nối đa điểm. Với tính năng này, ATH-CKS330XBT có thể ghép nối với 2 thiết bị nguồn phát cùng một lúc, mang lại trải nghiệm sử dụng vô cùng tiện lợi và thoải mái.

    Khi được sạc đầy, ATH-CKS330XBT cho phép bạn nghe nhạc trong một khoảng thời gian lên đến 20 giờ đồng hồ. Trong quá trình trải nghiệm thực tế, tôi chỉ phải sạc cặp tai nghe mỗi 2 ngày 1 lần. Đây là một mức thời lượng pin khá tốt, đặc biệt là khi so sánh với những mẫu sản phẩm khác trong cùng phân khúc.

    Audio-Technica ATH-CKS330XBT: Chất lượng âm thanh

    ATH-CKS330XBT là một sản phẩm nằm trong sê-ri tai nghe Solid-Bass của Audio-Technica. Chất âm đặc trưng của mẫu tai nghe này không có nhiều thay đổi so với những dòng sản phẩm khác trong cùng sê-ri. Cặp tai nghe mang lại một chất âm năng động và vui tai, với điểm nhấn nằm ở dải tần bass. Và dù được nhấn mạnh ở dải âm bass, ATH-CKS330XBT vẫn giữ được độ chi tiết cao ở các dải âm khác.

    Âm nhạc được phát lại một cách bay bổng và có độ rộng mở cao, với từng nốt nhạc được xướng lên một cách nhanh chóng và chuẩn xác. Xét về mặt tổng thể, các dải âm được thể hiện qua ATH-CKS330XBT không bị chồng chéo lên nhau, mang lại một trải nghiệm âm nhạc trọn vẹn đối ở nhiều thể loại khác nhau.

    Xét về mặt tổng thể, Audio-Technica ATH-CKS330XBT là một cặp tai nghe có chất lượng âm thanh tốt, đặc biệt là khi so sánh với phần lớn các mẫu tai nghe giải trí phổ thông trên thị trường.

    Dải âm bass

    ATH-CKS330XBT là một cặp tai nghe được thiên về dải âm bass. Cặp tai nghe mang lại một dải âm tần thấp với độ chính xác và độ chi tiết cao. Mỗi âm bass có tốc độ đánh nhanh và dừng đúng thời điểm, không bị tràn sang dải âm mid.

    Khoảng sub-bass của ATH-CKS330XBT có độ hiện diện tốt trong bản nhạc, mang lại một âm trường có chiều sâu cho người nghe. Khả năng tái hiện dải âm sub-bass tốt khiến cho ATH-CKS330XBT là một cặp tai nghe rất phù hợp để sử dụng khi xem phim.

    Dải âm mid

    ATH-CKS330XBT thể hiện dải âm mid một cách minh bạch và gọn gàng mà không bị làm màu, một phần là nhờ khả năng thể hiện âm bass với độ chính xác cao. Cách thể hiện dải âm mid này cho phép các âm giọng và các loại nhạc cụ chính trong một bản nhạc được thể hiện một cách rõ ràng và có độ chi tiết cao.

    Đồng thời, nhờ sở hữu một dải âm mid có độ cân bằng cao, ATH-CKS330XBT sẽ mang lại trải nghiệm âm nhạc tốt đối với nhiều thể loại nhạc khác nhau.

    Dải âm treble

    Tương tự như dải âm mid, ATH-CKS330XBT có khả năng thể hiện âm treble một cách gọn gàng và đúng mực. Cụ thể, dải âm này có độ mở rộng tốt và dừng đúng thời điểm, cho phép tôi nghe nhạc trong một khoảng thời gian dài mà không bị mỏi tai. Độ hiện diện của dải âm treble thấp hơn một chút so với dải âm bass, vậy nên với những ai bị dị ứng với những cặp tai nghe có chất âm sáng có thể sẽ cảm thấy hài lòng với ATH-CKS330XBT.

    Tổng kết

    Kết nối ổn định, độ trễ thấp, thời lượng pin dài và khả năng kết nối đa điểm là 4 tính năng chính khiến cho ATH-CKS330XBT là một lựa chọn tai nghe Bluetooth hấp dẫn. Chưa hết, cặp tai nghe còn sở hữu một chất âm tuyệt hảo, đem lại trải nghiệm tốt đối với nhiều thể loại nhạc khác nhau. Nếu bạn đang tìm mua một cặp tai nghe Bluetooth có chất âm hay, thời lượng pin dài và có thiết kế nhỏ gọn, thì ATH-CKS330XBT sẽ là một lựa chọn rất đáng để cân nhắc.

    Xem thêm: Đánh giá Audio Technica ATH-ANC300TW: Chất âm chuẩn xác, thiết kế khoa học

    Điểm cộng

    • Thời lượng pin dài
    • Tính năng kết nối đa điểm mang lại nhiều tiện ích
    • Hiệu suất kết nối ổn định
    • Hỗ trợ tính năng sạc nhanh
    • Chất âm mạnh mẽ với âm bass đầy đặn
    • Dải âm mid trong trẻo
    • Mức giá phải chăng

    Điểm trừ

    • Không được tặng kèm túi đựng
    • Không được hỗ trợ các định dạng codec Hi-Res
  • Đánh giá MSI Prestige 14: Hiệu năng tốc độ, lượng pin dài

    Đánh giá MSI Prestige 14: Hiệu năng tốc độ, lượng pin dài

    MSI Prestige 14

    MSI Prestige 14 là một chiếc laptop văn phòng có thiết kế nhỏ gọn. So với bản máy tiền nhiệm, máy được nâng cấp về mặt hiệu năng, thời lượng pin, cùng với khả năng hỗ trợ kết nối Wi-Fi 6 và được trang bị cổng Thunderbolt 4.

    Thiết kế của MSI Prestige 14 không có nhiều thay đổi so với bản máy trước đó. Được phát hành với 2 phiên bản màu sắc chính là xám đen và trắng bạc, máy được bọc bên trong một lớp vỏ nhôm bóng bẩy và có thiết kế vô cùng thon gọn.

    Khi mở ra, cạnh dưới của chiếc màn hình nâng thân máy lên một chút, mang lại một góc độ đánh máy tự nhiên hơn cho người dùng. Cơ chế này còn giúp cải thiện lượng gió lưu thông dưới gầm máy, từ đó giúp tăng cường hiệu suất cho hệ thống tản nhiệt của chiếc laptop.

    Được trang bị con chip Intel Core i7-1185G7 thế hệ mới, Prestige 14 mang lại một mức hiệu năng tốc độ và ổn định. Và hệ thống tản nhiệt hiệu quả của máy cho phép bạn làm việc trong một khoảng thời gian dài mà không gặp phải tình trạng quá tải hệ thống.

    Xem thêm: Đánh giá MSI Alpha 15: Hiệu suất chơi game tốt ở mức giá tầm trung

    Thông số kỹ thuật của MSI Prestige 14

    • CPU: Intel Core i7-1185G7
    • GPU: Intel Iris Xe
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ: 512GB SSD
    • Màn hình: 14-inch, 1080p
    • Kích thước: 12.6 x 8.6 x 0.63 inch
    • Khối lượng: 1.2 kg

    MSI Prestige 14

    MSI Prestige 14: Thiết kế

    MSI Prestige 14 là một trong những mẫu laptop 14 inch có thiết kế nhỏ gọn nhất trên thị trường hiện nay. Tương tự như phiên bản máy năm ngoái, thân máy của Prestige 14 có độ dày 0.63 inch, có chiều dài 12.6 inch và có chiều rộng lớn hơn một chút là 8.6 inch.

    Tuy có thân máy lớn hơn một chút, Prestige 14 vẫn nhẹ hơn so với mẫu máy tiền nhiệm, với khối lượng tổng thể là 1.2 kg. Để so sánh, Prestige 14 có kích thước nhỏ gọn hơn so với đối thủ cạnh tranh 14 inch là HP EliteBook 845 G7 (12.7 x 8.5 x 0.7 inch, nặng 1.32 kg). Dell XPS 13 có kích thước nhỏ hơn một chút với chỉ số 3 cạnh là 11.6 x 7.8 x 0.58 inch, nhưng lại nặng hơn với khối lượng tổng thể là 1.27 kg. Nếu bạn đang tìm một chiếc laptop làm việc có tính di động cao, thì Prestige 14 sẽ là một lựa chọn rất đáng để cân nhắc.

    Tuy có vỏ ngoài của máy được làm hoàn toàn từ nhôm, đồng thời đạt tiêu chuẩn độ bền quân đội MIL-STD 810G, Prestige 14 lại không cho cảm giác chắc chắn khi cầm trên tay như những mẫu máy 13 inch như XPS 13 hay Apple MacBook Pro. Vỏ nhôm của Prestige 14 có phần hơi mỏng, và có thể bị lún cong đôi chút ở khu vực nắp máy và bên dưới thân máy. Tin tốt là khu vực bàn phím của máy được làm chắc chắn hơn, mang lại cảm giác tốt trong quá trình sử dụng.

    Bộ bàn phím của Prestige 14 có diện tích sử dụng rộng rãi, cho phép tôi nhanh chóng làm quen trong một khoảng thời gian ngắn. Các nút của bộ bàn phím có hành trình hơi nông, nhưng mang lại độ phản hồi chắc chắn và có độ nhạy cao. Các nút không phát ra nhiều tiếng động trong quá trình sử dụng và có kích thước đầy đủ, không bị cắt giảm do được đặt trên một thân máy có diện tích rộng rãi.

    Xét về mặt tổng thể, Prestige 14 mang lại cho tôi một trải nghiệm đánh máy khá thoải mái, một phần là nhờ khả năng tự động nâng thân máy mỗi khi bạn mở chiếc laptop ra.

    Tuy nhiên, touchpad của máy lại không đem lại cho tôi trải nghiệm tương tự. MSI đặt một bộ quét vân tay trên góc trái của chiếc touchpad, nhưng sẽ không ảnh hưởng nhiều đến quá trình điều khiển con trỏ chuột do chiều dài của chiếc touchpad này có kích thước khá lớn. Bản thân chiếc touchpad này có độ nhạy khá tốt. Điểm khiến tôi không hài lòng chính là chiếc touchpad có độ phản hồi không tốt cho lắm khi tôi nhấn xuống.

    MSI Prestige 14: Màn hình

    Prestige 14 được trang bị một chiếc màn hình có cấu hình khá tiêu chuẩn, cụ thể là với kích thước đường chéo 14 inch, độ phân giải 1080p và có tỷ lệ chia cạnh 16:9. Loại màn hình này mang lại trải nghiệm tốt nhất khi xem phim nhưng lại không được tối ưu cho lắm khi bạn lướt web hay làm việc với những mẫu văn bản khác nhau. Những mẫu laptop có tỷ lệ màn hình 3:2 hay 16:10 sẽ phù hợp hơn nếu dùng máy chủ yếu để làm việc.

    Màn hình của máy còn bị hạn chế ở mặt độ sáng hiển thị. Màn hình có độ tương phản vừa tầm và màu sắc hiển thị sống động và trung thực, tuy nhiên hình ảnh trên màn hình lại không được nổi bật cho lắm ngay cả khi sử dụng ở mức độ sáng tối đa.

    MSI Prestige 14

    MSI Prestige 14: Cổng kết nối

    Prestige 14 không được trang bị quá nhiều cổng kết nối do sở hữu một thân máy mỏng. Máy được trang bị 2 cổng Thunderbolt 4 ở cạnh trái, có khả năng sạc pin và có tốc độ trao đổi dữ liệu cao. Bạn còn có thể sử dụng cổng Thunderbolt này để kết nối với một chiếc màn hình ngoài nếu muốn.

    Trong khi đó, nằm ở cạnh phải là 1 cổng USB 2.0, khe đọc thẻ nhớ microSD và 1 giắc cắm tai nghe 3.5 mm.

    MSI Prestige 14: Hiệu năng

    Được trang bị con chip top đầu của sê-ri chip Tiger Lake, con chip Core i7-1185G7 của MSI Prestige 14 có mức xung nhịp cao hơn một chút so với dòng chip Core i7-1165G7 của những mẫu máy như Dell XPS 13 và Acer Swift 5. Ở bài kiểm tra mức hiệu năng tổng thể, chúng tôi so sánh điểm số của Prestige 14 với dòng máy sử dụng chip AMD là HP EliteBook 845 G7, cùng với phiên bản máy Presitige thế hệ trước.

    PCMark 10 và 8 là 2 bài kiểm tra hiệu năng toàn diện. Bài kiểm tra PCMark 10 mà chúng tôi sử dụng có chức năng mô phỏng mức hiệu suất sử dụng đời thật. Bài kiểm tra này được sử dụng chủ yếu để đánh giá mức hiệu năng tổng thể của máy khi xử lý các tác vụ công việc văn phòng như soạn thảo văn phòng, lướt web và gọi video. Trong khi đó, bài kiểm tra PCMark 8 được sử dụng để đánh giá tốc độ bộ nhớ trong của các mẫu máy.

    Dòng máy Prestige 14 phiên bản 2021 có kết quả hiệu năng tổng thể không được tốt cho lắm, và đứng ở vị trí cuối cùng trong bài kiểm tra PCMark 10 với điểm số 4669.

    MSI Prestige 14: Thời lượng pin

    Sau khi nạp đầy pin cho chiếc laptop, chúng tôi chuyển máy sang chế độ tiết kiệm pin trước khi thực hiện bài kiểm tr thời lượng pin bằng phương pháp chạy lặp 1 video. Ở bài kiểm tra này, chúng tôi để máy chạy lặp 1 video có độ phân giải 720p, với độ sáng màn hình ở mức 50% và mức âm lượng ở mức 100% cho đến khi chiếc laptop hết pin.

    Một trong những chuẩn mực của một chiếc laptop Intel Evo đó là sở hữu mức thời lượng pin dài. Với một quả pin 52Wh và được trang bị một chiếc màn hình 14 inch, Prestige 14 trụ được 16 giờ 32 phút trong bài kiểm tra của chúng tôi. Đây là một kết quả ấn tượng, và sẽ cho ra mức thời lượng pin tốt trong quá trình sử dụng thực tế.

    Tổng kết

    MSI Prestige 14 đạt được 2 điểm mạnh chính của một chiếc Ultrabook thành công, đó là thiết kế nhỏ gọn và mức thời lượng pin dài. MSI đã thành công trong việc nhét vừa một chiếc màn hình 14 inch vào trong một thân máy có kích thước nhỏ gọn hơn phần lớn các mẫu laptop 13 inch trên thị trường.

    Và nhờ được trang bị con chip Intel thế hệ 11 có khả năng tiêu thụ điện hiệu quả, MSI Prestige 14 có thể trụ được đến hết ngày làm việc một cách dễ dàng. Máy sở hữu một thiết kế vỏ nhôm bóng bẩy và dù có kích thước nhỏ gọn, bộ bàn phím của chiếc laptop vẫn mang lại trải nghiệm nhập liệu thoải mái. Nếu bạn đang tìm mua một chiếc laptop làm việc có thiết kế nhỏ gọn, hiệu năng đáng tin cậy và thời lượng pin dài, thì MSI Prestige 14 sẽ là một dòng máy đáng để cân nhắc.

    Xem thêm: Đánh giá MSI GE76 Raider UH10: Laptop gaming toàn diện

    Điểm cộng

    • Thiết kế nhỏ gọn
    • Thời lượng pin dài
    • Bàn phím thoải mái
    • Hiệu năng tốc độ
    • Được trang bị 2 cổng Thunderbolt 4

    Điểm trừ

    • Độ sáng màn hình không quá ấn tượng
    • Chất lượng touchpad chưa thực sự xuất sắc
  • Top laptop MSI tốt nhất 2021 có thể chơi tốt mọi tựa game

    Top laptop MSI tốt nhất 2021 có thể chơi tốt mọi tựa game

    MSI là một hãng sản xuất laptop gaming nổi tiếng trên thị trường. Được trang bị những linh kiện cao cấp, những dòng máy này có thể chơi tốt mọi tựa game đáng được phát hành trên thị trường. Bài viết tổng hợp chi tiết danh sách Top laptop MSI tốt nhất 2021, giúp bạn đọc tìm chọn cho mình một dòng sản phẩm ưng ý và phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng cá nhân.

    Top laptop MSI

    1. MSI GS65 Stealth

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 2060 (6GB GDDR6 VRAM, Max-Q) – RTX 2080 (8GB GDDR6 VRAM, Max-Q)
    • RAM: 16GB – 32GB
    • Màn hình: 15.6-inch FHD (1,920 x 1,080), 144Hz
    • Bộ nhớ trong: 256GB – 512GB M.2 SSD
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Hiệu năng đỉnh cao
    • Thiết kế nhỏ gọn so với phân khúc
    • Giá thành cao

    Phần lớn các mẫu laptop gaming trên thị trường thường có thiết kế cồng kềnh và có tính di động không cao. MSI GS65 Stealth là một trong những mẫu laptop gaming hiếm hoi sở hữu một thiết kế thon gọn, cho phép bạn mang theo mọi nơi một cách dễ dàng và tiện lợi. Với độ dày thân máy chỉ 1.16 inch và có khối lượng là 1.9 kg, MSI GS65 Stealth là một trong những mẫu máy laptop gaming có thiết kế nhỏ gọn nhất trong phân khúc. Máy còn sở hữu một mức hiệu năng mạnh mẽ nhờ được trang bị chiếc card đồ họa Nvidia RTX 2080 tốc độ.

    Top laptop MSI

    2. MSI GT75 Titan

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7-i9
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 2070 (8GB GDDR6 VRAM) – RTX 2080 (8GB GDDR6 VRAM)
    • RAM: 16GB – 32GB
    • Màn hình: 17.3-inch FHD (1,920 x 1,080), 144Hz – UHD (3,840 x 2,160)
    • Bộ nhớ trong: 256GB NVMe SSD – 512GB M.2 SSD + 1TB 7,200RPM HDD
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Hiệu năng mạnh mẽ
    • Bàn phím chất lượng cao
    • Giá thành cao
    • Thiết kế cồng kềnh

    MSI GT75 Titan là một chiếc laptop gaming có mức hiệu năng bậc nhất trên thị trường hiện nay. Dòng máy được trang bị dòng card đồ họa Nvidia RTX và có mức dung lượng RAM lên đến 32GB, mang lại trải nghiệm mượt mà đối với mọi tựa game mà bạn chơi. Mức hiệu năng đỉnh cao của chiếc laptop còn cho phép bạn làm việc nhanh chóng với những ứng dụng chỉnh sửa hình ảnh và edit video.

    Top laptop MSI

    3. MSI GF63

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7
    • GPU: Nvidia GeForce GTX 1050 (4GB GDDR5) – GTX 1050 Ti (4GB GDDR5)
    • RAM: Lên đến 32GB
    • Màn hình: 15.6-inch FHD (1,920 x 1,080) IPS
    • Bộ nhớ trong: 1TB HDD
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Viền màn hình siêu mỏng
    • Hiệu năng tốt so với tầm tiền
    • Không có ổ SSD

    Để mua một chiếc laptop gaming có mức hiệu năng cao, bạn sẽ phải chi ra một khoản tiền không nhỏ. MSI GF63 tuy không phải là chiếc laptop gaming có mức hiệu năng cao nhất trên thị trường, nhưng với chiếc card đồ họa Nvidia GeForce GTX 1050 Ti được trang bị ở bên trong, bạn có thể chơi mượt nhiều tựa game khác nhau với mức cấu hình phù hợp. Và với một thiết kế viền màn hình siêu mỏng, MSI GF63 là một lựa chọn tốt nếu bạn đang tìm mua một sản phẩm laptop gaming ở phân khúc tầm trung.

    Top laptop MSI

    4. MSI GE75 Raider

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 2060 (6GB GDDR6) – RTX 2080 (8GB GDDR6)
    • RAM: Lên đến 32GB
    • Màn hình: 17.3-inch FHD (1,920 x 1,080) 144Hz IPS
    • Bộ nhớ trong: 256GB NVMe SSD + 1TB HDD – 512GB NVMe SSD + 1TB
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Hiệu năng đỉnh cao
    • Có tính di động cao
    • Giá thành cao

    MSI GE75 Raider là một mẫu laptop gaming có chất lượng cao. Máy sở hữu một mức hiệu năng ấn tượng, cho phép người dùng chơi tốt mọi tựa game ở mức khung hình ổn định. Máy có tính di động tốt, cho phép bạn mang theo mọi nơi một cách dễ  dàng và tiện lợi. Những điểm cộng này khiến cho MSI GE75 Raider là một trong những mẫu laptop MSI tốt và đáng mua nhất tại thời điểm hiện tại.

    Xem chi tiết bài review: Đánh giá Acer Swift 3: Hiệu năng tuyệt đỉnh, mức giá cạnh tranh

    Top laptop MSI

    5. MSI GS66 Stealth

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7 – i9
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 2070 Super Max-Q – RTX 2080 Super Max-Q
    • RAM: 16GB – 32GB DDR4 2666MHz
    • Màn hình: 15.6″ FHD, IPS 144Hz – 15.6″ FHD 300Hz
    • Bộ nhớ trong: 512GB – 1TB NVMe SSD
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Màn hình tần số quét cao
    • Hiệu năng tốc độ
    • Thời lượng pin dài
    • Được trang bị nhiều cổng kết nối
    • Hiệu suất tản nhiệt chưa thực sự hiệu quả

    Nếu bạn đang tìm mua một chiếc laptop gaming có màn hình tần số quét cao, thì MSI GS66 Stealth là một trong những lựa chọn tốt nhất trên thị trường hiện nay. Được trang bị chiếc màn hình 240Hz, máy mang lại cho người dùng một trải nghiệm sử dụng mượt mà khi làm việc cũng như khi chơi game. Chiếc laptop MSI này còn sở hữu một mức hiệu năng ấn tượng, cho phép bạn chơi tốt mọi tựa game với mức khung hình cao.

    Xem chi tiết bài review: Đánh giá MSI GS66 Stealth: Thiết kế bóng bẩy, hiệu năng đỉnh cao

    Top laptop MSI

    6. MSI GE66 Raider Dragonshield

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i9-10980HK
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 2070 Super Max-Q
    • RAM: 32GB
    • Màn hình: 15.6-inch, 1080p
    • Bộ nhớ trong: 1TB NVMe SSD
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Thiết kế độc nhất thị trường
    • Màn hình 300Hz
    • Giá thành cao
    • Trải nghiệm nhập liệu chưa thực sự thoải mái

    MSI GE66 Raider Dragonshield là một trong những mẫu laptop gaming có thiết kế độc đáo nhất trên thị trường. Được trang bị con chip Intel Core i9 và card đồ họa Nvidia GeForce RTX 2070 Super, máy cho phép bạn chơi tốt mọi tựa game khác nhau trên thị trường. Màn hình máy còn có chất lượng hiển thị cao, đem lại trải nghiệm sử dụng tốt dù bạn chơi game giải trí hay làm việc.

    7. MSI Prestige 14

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7-10710U
    • GPU: Nvidia GeForce GTX 1650 Max-Q/Intel UHD Graphics
    • RAM: 16GB
    • Màn hình: 15.6-inch, 1080p
    • Bộ nhớ trong: 512GB M.2 PCIe NVMe SSD
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Thiết kế bắt mắt, nhỏ gọn
    • Thời lượng pin ấn tượng
    • Hiệu năng tốc độ
    • Chất lượng màn hình không quá ấn tượng

    MSI Prestige 14 là một chiếc laptop làm việc có thiết kế vô cùng bắt mắt. Máy sở hữu một mức hiệu năng toàn diện nhờ được trang bị con chip Intel Core i7 tốc độ và chiếc card đồ họa Nvidia mạnh mẽ. Ngoài ra, Prestige 14 còn sở hữu một mức thời lượng pin dài, cho phép bạn sử dụng đến hết ngày làm việc mà không phải lo nghĩ nhiều. Những điểm cộng này khiến cho Prestige 14 là một trong những mẫu laptop MSI tốt nhất và đáng mua nhất tại thời điểm hiện tại.

    8. MSI GS75 Stealth

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7-8750H
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 2080 Max-Q
    • RAM: 32GB
    • Màn hình: 15.6-inch, 1080p
    • Bộ nhớ trong: 512GB SSD
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Thiết kế thon gọn, hiện đại
    • Chất lượng màn hình hiển thị rực rỡ
    • Hiệu năng toàn diện ở mọi mặt
    • Thời lượng pin không quá ấn tượng
    • Tỏa ra mức nhiệt cao trong quá trình sử dụng

    MSI GS75 Stealth mang đến cho bạn mọi thứ bạn cần ở một chiếc laptop gaming có thiết kế thon gọn. Chiếc laptop có thiết kế hiện đại này được trang bị những linh kiện có mức cấu hình cao bậc nhất phân khúc, bao gồm chiếc card đồ họa Nvidia RTX 2080 Max-Q, màn hình 17.3 inch rực rỡ và một con chip tốc độ cao. Máy mang lại trải nghiệm tốt dù bạn chơi game giải trí hay sử dụng để làm việc.

    9. MSI WS65 9TM

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7-9750H
    • GPU: Nvidia Quadro RTX 5000 Max-Q
    • RAM: 32GB
    • Màn hình: 15.6-inch, 4K
    • Bộ nhớ trong: 512GB SSD
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Thiết kế nhỏ gọn
    • Màn hình 4K rực rỡ
    • Độ bền tiêu chuẩn quân đội
    • Hiệu năng toàn diện, lượng pin dài
    • Giá thành cao

    MSI WS65 9TM là một trong những laptop trạm có hiệu năng cao bậc nhất trên thị trường hiện nay. Máy sở hữu một thiết kế nhỏ gọn so với phân khúc, cho phép người dùng mang theo người một cách dễ dàng và tiện lợi. Chưa hết, chiếc laptop còn sở hữu một chiếc màn hình 17.3 inch rực rỡ với độ sáng bình quân lên đến 393 nit và có khả năng phủ 251% dải màu sRGB. Nếu bạn đang tìm một chiếc laptop trạm có chất lượng bậc nhất trên thị trường, thì MSI WS65 9TM sẽ là một lựa chọn rất đáng để cân nhắc.

    Xem chi tiết bài review: Đánh giá MSI WS65 9TM: Laptop trạm toàn diện bậc nhất phân khúc

    10. MSI Prestige 14 Evo

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7-1185G7
    • GPU: Intel Iris X
    • RAM: 16GB
    • Màn hình: 14-inch, 1080p
    • Bộ nhớ trong: 1TB SSD
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Độ bền tiêu chuẩn quân đội
    • Màn hình có độ chính xác màu cao
    • Hiệu năng tốc độ
    • Bố cục bàn phím có nhiều điểm bất tiện
    • Độ sáng màn hình không quá rực rỡ

    Như bạn có thể đoán được khi đọc qua tên của mẫu máy, MSI Prestige 14 Evo là một chiếc laptop đạt tiêu chuẩn Intel Evo. Để đạt được tiêu chuẩn này, một chiếc laptop phải sở hữu một mức hiệu năng tốc độ, mức thời lượng pin dài và có các tính năng bảo mật khác nhau. Được trang bị con chip Intel thế hệ 11, MSI Prestige 14 Evo mang lại một mức hiệu năng mạnh mẽ, cho phép bạn hoàn thành tốt mọi khối lượng công việc trong một khoảng thời gian ngắn.

    Xem chi tiết bài review: Đánh giá MSI Prestige 14 Evo: Hiệu suất cao, thời lượng pin dài

  • Đánh giá Microsoft Surface Duo 2: Thay đổi để thành công

    Đánh giá Microsoft Surface Duo 2: Thay đổi để thành công

    Microsoft Surface Duo 2

    Phiên bản thứ nhất của dòng máy Microsoft Surface Duo là một mẫu sản phẩm có nhiều điểm hạn chế về mặt thiết kế và phần mềm. Microsoft Surface Duo 2 là phiên bản mới nhất của dòng máy, với những điểm nâng cấp về mặt camera, màn hình hiển thị và khả năng hỗ trợ kết nối mạng 5G. Bài viết đánh giá chi tiết Microsoft Surface Duo 2, từ đó chỉ ra những điểm mạnh và yếu của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật Microsoft Surface Duo 2

    • Màn hình: 5.8-inch x 2, AMOLED
    • CPU: Qualcomm Snapdragon 888
    • RAM: 8GB
    • Camera sau: 12MP + 16MP +12MP
    • Camera trước: 12MP
    • Bộ nhớ trong: 256GB
    • Kích thước: 5.7 x 7.2 x 0.2 inch
    • Khối lượng: 283 gram
    • Pin: 4449 x 2 mAh

    Microsoft Surface Duo 2

    Microsoft Surface Duo 2: Thiết kế

    Tương tự như phiên bản máy tiền nhiệm, Microsoft Surface Duo 2 sở hữu một ngôn ngữ thiết kê tối giản và vô cùng gọn nhẹ. Nằm ở chính giữa mặt chiếc vẫn là chiếc logo Microsoft quen thuộc. Và khi được mở ra, bạn sẽ nhìn thấy ở bên trong là 2 chiếc màn hình được gắn kết với nhau bởi 1 cặp bản lề chắc chắn. Ngoài chức năng gắn kết 2 nửa màn hình lại với nhau, cặp bản lề còn là cầu nối dành cho các dây kết nối dùng để trao đổi dữ liệu, nguồn điện giữa 2 nửa máy với nhau.

    Cặp đôi màn hình của Microsoft Surface Duo 2 có kích thước lớn hơn một chút so với bản máy tiền nhiệm. Cụ thể, trong khi dòng máy trước có kích thước màn hình là 5.6 inch, thì phiên bản này được trang bị 2 chiếc màn hình 5.7 inch. Nằm ở cạnh bên của chiếc màn hình bên phải, bạn có thể tìm thấy cụm nút tăng giảm âm lượng và nút nguồn.

    Phiên bản máy này còn được trang bị thêm một tính năng có tên gọi là Glance Bar. Chi tiết này được sử dụng để hiển thị thông báo thông qua các loại màu đèn báo khác nhau. Một chi tiết mới mà Microsoft Surface Duo 2 sở hữu chính là cụm camera 3 ống kính được đặt trên góc trái của mặt sau.

    Microsoft Surface Duo 2 là một thiết bị thông minh có kích thước vô cùng nhỏ gọn, với độ dài 3 cạnh là 5.7 x 7.2 x 0.2 inch và có khối lượng tổng thể là 283g. Phiên bản máy gốc có kích thước mỏng hơn (5.7 x 7.4 x 0.18 inch) nhưng lại có khối lượng tương tự. Đối thủ cạnh tranh của máy là chiếc Galaxy Z Fold 3 có thân máy dày hơn một chút (6.2 x 5 x 0.25 inch), nhưng lại nhẹ hơn với khối lượng tổng thể là 270g).

    Microsoft Surface Duo 2 được trang bị duy nhất 1 cổng USB Type-C ở cạnh dưới, được sử dụng để sạc pin và trao đổi dữ liệu với các loại thiết bị thông minh khác.

    Microsoft Surface Duo 2

    Microsoft Surface Duo 2: Màn hình

    Màn hình hiển thị là một trong những điểm sáng của Microsoft Surface Duo 2. Máy được trang bị 2 chiếc màn hình có kích thước đường chéo 5.8 inch, độ phân giải 1892 x 1344 pixel, sử dụng tấm nền AMOLED. Hai chiếc màn hình này có thể kết hợp lại với nhau thành một chiếc màn hình thống nhất với kích thước 8.1 inch, độ phân giải 2688 x 1892 pixel.

    Màn hình của Microsoft Surface Duo 2 được bọc trong một khung viền bezel có kích thước tương tự như ở phiên bản máy gốc.

    Chất lượng màn hình hiển thị của Microsoft Surface Duo 2 trên thực tế lại kém hơn một chút khi so sánh với phiên bản máy gốc. Dựa vào thiết bị hiệu chỉnh màu sắc của chúng tôi, màn hình của máy có khả năng phủ 88% dải DCI-P3, thấp hơn một chút so với mức trung bình phân khúc (93%), trong khi mẫu máy tiền nhiệm của dòng sản phẩm đạt được kết quả ấn tượng là 141%.

    Màn hình của mẫu máy Microsoft Surface Duo gốc đạt chỉ số độ chính xác màu sắc Delta-E là 0.16 (chỉ số càng gần 0 thì càng tốt). Trong khi đó, cả hai dòng máy là Surface Duo 2 và Galaxy Z Fold 3 đạt chỉ số Delta-E khá tương đồng nhau, lần lượt là 0.25 x 0.24.

    Về mảng độ sáng, theo lời của hãng sản xuất, Microsoft Surface Duo 2 có thể đạt mức độ sáng tối đa là 800 nit. Tuy nhiên, trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình của chiếc máy tính bảng chỉ đạt ngưỡng cực đại là 672 nit. Dù vậy, kết quả độ sáng này vẫn cao hơn nhiều so với phân khúc điện thoại thông dụng (595 nit) và cả dòng máy Duo thế hệ trước (458 nit).

    Microsoft Surface Duo 2

    Microsoft Surface Duo 2: Hiệu năng

    Microsoft Surface Duo 2 được trang bị con chip Qualcomm Snapdragon 888 và 8GB RAM. Sở hữu một mức hiệu năng mạnh mẽ, Surface Duo 2 hoàn thành tốt bài kiểm tra khả năng xử lý đa nhiệm của tôi với khả năng tương tác mượt mà với 30 tab Chrome mà không gặp bất cứ tình trạng giật lag nào.

    Surface Duo 2 làm tốt trong bài kiểm tra hiệu năng tổng thể. Ở bài kiểm tra Geekbench 5, máy đạt điểm số 3384, cao hơn so với ngưỡng trung bình của dòng điện thoại thông minh (3178 điểm). Được trang bị cùng loại chip xử lý, Galaxy Z Fold 3 đạt điểm số cao hơn là 3418 điểm khi thực hiện cùng bài kiểm tra.

    Sử dụng Jetstream để kiểm tra tốc độ lướt web, Surface Duo 2 đạt kết quả 93 điểm, tốt hơn nhiều so với phiên bản máy gốc là Surface Duo (69 điểm). Galaxy Z Fold 3 là chiếc điện thoại màn hình gập có điểm số cao nhất ở bài kiểm tra này với kết quả ghi nhận được là 99 điểm.

    Microsoft Surface Duo 2: Thời lượng pin

    Surface Duo 2 được trang bị tổng cộng 2 quả pin có dung tích 4449mAh (1 quả dành cho mỗi bên màn hình). Theo lời của hãng sản xuất, thời lượng pin của máy được ước tính là rơi vào khoảng 15 giờ đồng hồ. Tuy nhiên, trong bài kiểm tra của chúng tôi, mức thời lượng pin thực tế của máy lại thấp hơn nhiều.

    Cụ thể, sau khi để máy lướt web liên tục qua mạng wifi, với độ sáng màn hình nằm ở mức 150 nit, Surface Duo 2 trụ được 7 giờ 38 phút. Mức thời lượng pin này thấp hơn nhiều so với mức trung bình phân khúc điện thoại thông minh (9 giờ 27 phút) nhưng lại dài hơn một chút khi so sánh với phiên bản máy gốc (7 giờ 18 phút).

    Microsoft Surface Duo 2: Camera

    Camera là một trong những điểm nâng cấp đáng kể nhất của Surface Duo 2 so với phiên bản máy tiền nhiệm. Dòng máy trước đó chỉ được trang bị duy nhất 1 ống kính camera trước với độ phân giải 11MP, nằm ở góc phải của màn hình.

    Microsoft đã cải thiện đáng kể về mặt chất lượng camera ở phiên bản máy thứ hai. Cụ thể, Surface Duo 2 giờ đây được trang bị cảm biến camera trước với độ phân giải 12MP, khẩu độ f/2.0. Ngoài ra, chiếc máy giờ đây còn có 1 cụm camera sau hoàn chỉnh, với ống kính góc siêu rộng, ống kính telephoto, mang lại khả năng chụp hình linh hoạt trong nhiều tính huống.

    Camera chính của máy có độ phân giải 12MP, kích thước điểm ảnh 1.4µm và có khẩu độ f/1.7. Chiếc camera này được trang bị một ống kính có chỉ số khẩu độ tốt nhất trong tổng số 3 camera sau, mang lại khả năng chụp hình thiếu sáng tốt vượt trội so với 2 ống kính còn lại. Ảnh chụp từ chiếc camera này có độ chi tiết cao và màu sắc sống động.

    Camera góc siêu rộng của máy sử dụng 1 cảm biến có độ phân giải 16MP, kích thước điểm ảnh 1.0µm và được đặt sau 1 ống kính có khẩu độ f/2.2 với góc chụp là 110 độ. Chiếc camera mang lại hiệu suất sử dụng tốt nhất khi bạn muốn chụp hình khung cảnh rộng.

    Camera telephoto của máy có độ phân giải 12MP, kích thước điểm ảnh 1.0µm, khẩu độ f/f2.4, có khả năng phóng to quang học ở cự ly 2x.

    Microsoft Surface Duo 2: Phần mềm

    Giao diện của Surface Duo 2 mang lại trải nghiệm sử dụng mượt mà hơn nhiều so với phiên bản máy Duo gốc. Tính năng hấp dẫn nhất của Surface Duo 2 phải kể đến chính là khả năng xử lý đa nhiệm với 2 chiếc màn hình.

    Surface Duo 2 sử dụng nền tảng Android 11, mang lại một trải nghiệm sử dụng mượt mà, và không có nhiều bloatware cài sẵn.

    Microsoft Surface Duo 2

    Tổng kết

    Microsoft Surface Duo 2 là phiên bản máy cải thiện về mọi mặt so với dòng máy tiền nhiệm. Máy sở hữu một mức hiệu năng tốt hơn, mang lại trải nghiệm mượt mà khi tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành Android 11. Chưa hết, Surface Duo 2 còn mang lại một chất lượng ảnh chụp ấn tượng và được nâng cấp đáng kể so với phiên bản máy gốc. Surface Duo 2 là một lựa chọn tốt nếu bạn đang tìm một 1 thiết bị thông minh màn hinh gập có hiệu suất sử dụng đáng tin cậy.

    Xem thêm: Đánh giá Samsung Galaxy Z Fold 2. Có gì thay đổi so với phiên bản trước?

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tốc độ
    • Khả năng chụp ảnh linh hoạt
    • Thiết kế thon gọn
    • Thời lượng pin dài

    Điểm trừ

    • Mức giá cao
  • Đánh giá Audio Technica ATH-ANC300TW: Chất âm chuẩn xác, thiết kế khoa học

    Đánh giá Audio Technica ATH-ANC300TW: Chất âm chuẩn xác, thiết kế khoa học

    Audio Technica ATH-ANC300TW

    Audio Technica là một hãng sản xuất thiết bị âm thanh uy tin trên thế giới, được thành lập vào năm 1962. Với gần 60 năm kinh nghiệm, đây là một hãng sản xuất nổi tiếng hàng đầu thị trường với những mẫu sản phẩm xuất sắc cả về mặt thiết kế lẫn chất lượng âm thanh. Audio Technica bắt đầu hành trình trên thị trường thiết bị âm thanh với mẫu sản phẩm máy quay đĩa chất lượng đỉnh cao của hãng.

    Không dừng lại tại đó, Audio-Technica hiện nay còn sản xuất ra những mẫu microphone độ phân giải cao, tai nghe kiểm âm, các hệ thống loa dàn dành cho người dùng phổ thông và những nhà sản xuất chuyên nghiệp.

    Với nhiều hãng sản xuất trên thế giới bắt đầu chuyển qua cạnh tranh trên thị trường tai nghe True Wireless, Audio-Technica quyết định đi theo xu hướng thị trường và tung ra những mẫu tai nghe Bluetooth khác nhau.

    Vào hồi đầu tháng 7 năm 2020, hãng sản xuất tung ra mẫu sản phẩm tai nghe thế hệ mới nhất là ATH-ANC300TW. 3 chữ ANC trong tên gọi của dòng sản phẩm được dùng để chỉ tính năng chống ồn chủ động của cặp tai nghe (Active Noise Cancellation). Đây vốn là một trong những tính năng khá thịnh hành trên các mẫu tai nghe nổi tiếng như Apple AirPods ProSony WF-1000XM3.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Audio Technica ATH-ANC300TW

    • Driver: Dynamic, 5.8mm
    • Dải tần đáp ứng: 20 – 25000Hz
    • Độ nhạy: 106 dB/mW
    • Trở kháng: 14 ohm
    • Lượng pin ước tính: 4.5 giờ (cộng thêm 18 giờ từ hộp sạc
    • Phiên bản Bluetooth: 5.0
    • Định dạng codec hỗ trợ: Qualcomm aptX, AAC, SBC

    Audio Technica ATH-ANC300TW

    Audio Technica ATH-ANC300TW: Thiết kế và chất lượng build

    Hộp sạc của ATH-ANC300TW có kích thước tổng thể tương đối nhỏ gọn, có thể được đút trong túi quần một cách dễ dàng và tiện lợi. Bề mặt của nắp hộp được hoàn thiện nhám nhằm tăng độ bám tay để người dùng mở ra một cách thuận tiện hơn.

    Cặp tai nghe được đặt an toàn và chắc chắn ở bên trong chiếc hộp thông qua hệ thống nam châm đặt tại vị trí giác kết nối. Vậy nên ngay cả khi chiếc hộp vô tình bị bật nắp khi đặt trong túi xách, cặp tai nghe vẫn sẽ nằm cố định ở bên trong. Nằm ở cạnh trái của chiếc hộp, bạn có thể tìm thấy chiếc cổng sạc USB Type-C.

    Cặp tai nghe được điều khiển thông qua 2 nút chức năng vật lý – đây là điểm khá hiếm có đối với dòng sản phẩm tai nghe Bluetooth tại thời điểm hiện tại. Cá nhân tôi cảm thấy việc điều khiển qua nút vật lý mang lại độ ổn định tốt hơn so với việc sử dụng các thao tác cảm ứng. Bạn có thể sử dụng 2 nút chức năng này để thực hiện các thao tác điều khiển cơ bản, ví dụ như thay đổi âm lượng, quản lý cuộc gọi và bật/tắt nhạc.

    Nằm ở mặt trước của mỗi bên tai nghe, bạn có thể trông thấy chiếc logo Audio Technica in chìm. Nằm ở bên dưới là các hệ thống microphone được sử dụng để thực hiện tính năng chống ồn chủ động mà chúng tôi sẽ phân tích thêm ở mục sau. Hệ thống mic ANC này được đặt vuông góc với driver của cặp tai nghe, nhằm tận dụng tối đa khoảng không gian bên trong, giúp cặp tai nghe phát âm một cách hiệu quả nhất có thể.

    Tương tự như các mẫu tai nghe True Wireless khác, ATH-ANC300TW có chi tiết ống tai khá ngắn, đặc biệt là khi so sánh với những mẫu tai nghe nhét tai kiểm âm (IEM). ATH-ANC300TW sở hữu một thiết kế khoa học, cho phép người dùng đeo lên tai một cách dễ dàng, đồng thời mang lại cảm giác thoải mái trong quá trình sử dụng lâu dài.

    Audio Technica ATH-ANC300TW

    Audio Technica ATH-ANC300TW: Ứng dụng đồng hành

    Audio Technica phát triển một ứng dụng có tên gọi là A-T Connect, nhằm mang lại thêm những tùy chỉnh và chức năng cho các mẫu sản phẩm tai nghe Bluetooth của hãng. Phần mềm có thể được tải về miễn phí trên cả hai nền tảng là Android và iOS.

    ATH-ANC300TW được hỗ trợ 3 chế độ ANC khác nhau, trong đó bao gồm chế độ Máy bay, Đi-trên-đường và Văn phòng. Bạn chỉ có thể thay đổi các chế độ này thông qua mục cài đặt của ứng dụng.

    Ngoài khả năng tùy chỉnh chế độ chống ồn, người dùng còn có thể kiểm tra mức thời lượng pin và loại định dạng codec hiện đang sử dụng.

    Audio Technica ATH-ANC300TW: Trải nghiệm đeo và tính năng chống ồn

    Như đã nhắc qua ở mục trên, ATH-ANC300TW có khả năng nhét khá sâu vào trong lỗ tai nhờ vào thiết kế khoa học của cặp tai nghe. Độ khít tai trong quá trình đeo của ATH-ANC300TW nằm ở mức trên trung bình khi so sánh với những mẫu tai nghe Bluetooth mà tôi từng dùng thử trước đó. Khi sử dụng kèm tính năng chống ồn chủ động, các tiếng ồn từ môi trường xung quanh có thể được chặn lại một cách khá hiệu quả.

    Tuy nhiên, chức năng ANC của ATH-ANC300TW dường như lại không có khả năng nhận diện tiếng gió một cách chính xác. Kết quả là thay vì ngăn chặn loại tiếng ồn này, cặp tai nghe đôi lúc lại tăng mức âm lượng của tiếng gió lên.

    Audio Technica ATH-ANC300TW: Chất lượng âm thanh

    Để phân tích chất âm đặc trưng, tôi ghép nối ATH-ANC300TW với chiếc iPhone XR của mình thông qua định dạng codec AAC. Phần lớn các file nhạc mà tôi nghe có định dạng AAC. Ngoài ra, tôi còn kết nối cặp tai nghe với chiếc máy nghe nhạc iBasso DX220 của mình để nghe nhạc lossless qua định dạng codec aptX.

    Điểm khác biệt giữa 2 phương thức ghép nối là không quá rõ ràng. Khi nghe nhạc trên định dạng aptX, độ chi tiết được thể hiện cao hơn một chút, trong khi các dải âm được tách biệt một cách rõ ràng hơn.

    ATH-ANC300TW sở hữu một biểu đồ âm trung tính – điểm hiếm có đối với một sản phẩm tai nghe Bluetooth. Cặp tai nghe thể hiện các dải âm một cách cân bằng, mang lại trải nghiệm nghe tốt đối với nhiều thể loại nhạc khác nhau.

    Cặp tai nghe sở hữu một âm trường tương đối rộng mở, cho phép người nghe cảm nhận rõ từng nốt nhạc đến từ các dải tần khác nhau. Các dải âm này có độ tách biệt rất tốt và không bị chồng chéo lên nhau.

    Dải âm thấp

    Dải âm thấp của ATH-ANC300TW được thể hiện khá nhẹ nhàng và không bị làm màu nhiều như các mẫu tai nghe giải trí phổ thông khác trên thị trường. Các âm bass có tốc độ đánh nhanh và dừng đúng thời điểm. Độ mở rộng của dải âm là vừa đủ để mang lại một âm trường 3 chiều cho người nghe.

    Tuy được phân tích là nhẹ nhàng, dải âm tần thấp của ATH-ANC300TW có độ chính xác rất tốt. Cụ thể, âm bass được đánh vào đúng thời điểm với nhịp độ của bản nhạc, mang lại trải nghiệm nghe nhạc rất tốt.

    Dải âm mid

    ATH-ANC300TW thể hiện dải âm mid một cách gọn gàng và trong trẻo, giúp làm tăng độ hiện diện của âm giọng trong các bản nhạc khác nhau. Dải âm không bị làm màu nhiều – điều hiếm có đối với một cặp tai nghe Bluetooth ở phân khúc này.

    Dải âm cao

    Dải âm cao của ATH-ANC300TW có độ mở rộng tốt. Mặc dù dải âm low và mid được nghiêng về hướng sáng, dải âm cao lại không bị quá chói tai, gây ảnh hưởng đến trải nghiệm nghe nhạc tổng thể.

    Tổng kết

    Audio Technica ATH-ANC300TW là một cặp tai nghe True Wireless có chất lượng tuyệt vời. Khác với những mẫu tai nghe Bluetooth thường gặp trên thị trường, chất âm của ATH-ANC300TW được chú trọng hơn về mảng chính xác, độ cân bằng thay vì bị làm màu để mang lại một trải nghiệm nghe nhạc sống động.

    Với những ai đang tìm kiếm một cặp tai nghe Bluetooth có chất âm trung thực và cân bằng, ATH-ANC300TW là một lựa chọn hàng đầu trên thị trường hiện nay.

    Xem thêm: Đánh giá Audio-Technica ATH-S220BT: Chất âm hay, lượng pin dài

    Điểm cộng

    • Kết nối Bluetooth 5.0 mang lại độ ổn định trong quá trình sử dụng
    • Trải nghiệm đeo vừa vặn và chắc chắn
    • Chất âm cân bằng với độ chi tiết cao

    Điểm trừ

    • Hiệu suất chống ồn chưa thực sự ổn định
    • Mức thời lượng pin hơi ngắn so với tiêu chuẩn hiện nay
  • Đánh giá Fossil Gen 5E: Thiết kế hiện đại, hiệu suất ổn định

    Đánh giá Fossil Gen 5E: Thiết kế hiện đại, hiệu suất ổn định

    Fossil Gen 5E

    Fossil là một hãng sản xuất đồng hồ thông minh uy tín trên thị trường, và là một nhãn hiệu tốt với những ai đang tìm mua một sản phẩm đáng tin cậy. Fossil Gen 5E là phiên bản đồng hồ thông minh thế hệ mới nhất của hãng, sở hữu những tính năng mới và những điểm cải thiện so với dòng sản phẩm thế hệ trước. Bài viết đánh giá chi tiết Fossil Gen 5E, từ đó chỉ những điểm cộng và trừ của dòng sản phẩm.

    Sản phẩm sở hữu một thiết kế đơn giản và trung tính, với tông màu chủ đạo là đen tuyền, giúp bạn thoải mái đeo trên tay mà không thu hút quá nhiều sự chú ý của người xung quanh. Ngoài phiên bản mặt đồng hồ 44mm mà chúng tôi sử dụng ở bài review này, bạn còn có thể lựa chọn phiên bản 42mm.

    Đồng hồ sở hữu nhiều tính năng hữu ích và có mức hiệu năng tốt, mang lại một trải nghiệm sử dụng mượt mà và không có quá nhiều tình trạng giật lag. Sở hữu một thiết kế thon gọn, Fossil Gen 5E cho phép tôi đeo trên cổ tay trong một khoảng thời gian dài mà không gặp tình trạng nhức mỏi. Và tương tự như các phiên bản đồng hồ do hãng phát hành trước đó, thiết kế của Fossil Gen 5E đạt tiêu chuẩn kháng nước, giúp bạn an tâm hơn trong quá trình sử dụng thực tế.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Fossil Gen 5E: Thiết kế

    Tương tự như những mẫu đồng hồ được hãng sản xuất phát hành trước đó, Fossil Gen 5E là một sản phẩm có chất lượng build và mức độ hoàn thiện tốt. Chiếc đồng hồ có đường kính 44mm, kích thước tương đương so với phiên bản đồng hồ Fossil Gen 5 được phát hành trước đó.

    Ngoài phiên bản mặt đồng hồ 44mm mà chúng tôi sử dụng trong bài review, bạn còn có thể lựa chọn phiên bản 42mm cho chiếc đồng hồ. Đây là phiên bản thích hợp hơn với những ai có cổ tay bé. Fossil Gen 5E sở hữu một ngôn ngữ thiết kế tối giản và trung tính, với tông màu chủ đạo là đen tuyền.

    Về mặt hạn chế trong thiết kế, chúng tôi cảm thấy khung viền bezel bọc quanh màn hình của Fossil Gen 5E có kích thước hơi dày. Màn hình của máy có đường kính chỉ 1.19 inch, khiến cho các nội dung hiển thị bên trên có phần hơi nhỏ và khó đọc. Thiết kế này khiến tôi liên tưởng đến những mẫu đồng hồ chuyên để hỗ trợ tập thể thao, thay vì là một sản phẩm đến từ hãng sản xuất đồng hồ thông minh hàng đầu thế giới.

    Bạn có thể tương tác với các ứng dụng và hệ điều hành của Fossil Gen 5E thông qua một nút chức năng nhỏ nằm ở cạnh phải của mặt đồng hồ. Với nút này, bạn có thể mở ra mục menu, trở lại màn hình chính và khi được nhấn giữ 1 hồi sẽ cho phép bạn tương tác với trợ lý ảo Google Assistant. Nút này được đặt ở vị trí hợp lý và có độ nảy rất tốt, mang lại cảm giác bấm tốt và đầm tay.

    Xét về mặt tổng thể, Fossil Gen 5E là một chiếc đồng hồ có chất lượng build và mức độ hoàn thiện tốt. Dây đeo của Fossil Gen 5E có thể được dễ dàng tháo rời và thay thế với những loại dây đeo của bên thứ 3.

    Fossil Gen 5E

    Fossil Gen 5E: Màn hình và phần mềm

    Chiếc màn hình kích thước 1.19 inch của Fossil Gen 5E chỉ nằm ở mức tạm chấp nhận được đối với một chiếc đồng hồ thông minh. Màn hình có độ phân giải 390 x 390 pixel, mang lại mật độ điểm ảnh là 328 ppi tương tự như ở phiên bản đồng hồ kích thước lớn hơn là Fossil Gen 5. Mọi nội dung được hiển thị trên màn hình có độ sắc nét và có màu sắc rực rỡ. Đồng hồ có sẵn một vài giao diện mặt đồng hồ để bạn lựa chọn, những giao diện này có thiết kế khá đa dạng và bắt mắt.

    Fossil Gen 5E chạy trên nền tảng Wear OS 2.23 do Google phát triển. Chiếc đồng hồ được trang bị những tính năng hỗ trợ tập luyện mới nhất của hệ điều hành, cùng với những cập nhật mới về mặt thiết kế của giao diện. Chiếc đồng hồ còn có những tính năng mới nhất của Fossil, bao gồm ứng dụng theo dõi sức khỏe Wellness và chế độ kéo dài thời lượng pin.

    Màn hình của Fossil Gen 5E có chất lượng hiển thị tốt, giúp cho những nội dung như tin nhắn hay các thông tin về tình trạng sức khỏe được hiển thị một cách rõ ràng và sắc nét. Và với mức độ sáng khá cao, bạn có thể sử dụng chiếc đồng hồ một cách thoải mái ở những nơi có nhiều ánh sngs tự nhiên.

    Hệ thống theo dõi tình trạng sức khỏe của Fossil được hoạt động dựa vào con chip Snapdragon 3100, mang lại khả năng tiêu thụ điện hiệu quả nhưng lại hơi hạn chế về mặt tính năng. Chiếc đồng hồ chỉ sở hữu 2 chế độ tập luyện là trong và ngoài nhà. Ngoài ra, chiếc đồng hồ cung cấp cho người dùng các thông tin cơ bản trong quá trình tập thể thao như thời gian tập, khoảng cách đi được, dữ liệu nhịp tim.

    Do không được tích hợp sẵn GPS, vậy nên bạn sẽ không thể sử dụng Gen 5E để xác định vị trí hiện tại của mình. Ứng dụng theo dõi sức khỏe Wellness có khả năng theo dõi các hoạt động hàng ngày, chất lượng giấc ngủ, nhịp tim, sau đó tổng hợp tất cả trên một màn hình. Fossil Gen 5E mang lại một trải nghiệm sử dụng mượt mà và ổn định trong phần lớn trường hợp.

    Fossil Gen 5E mang lại trải nghiệm sử dụng mượt mà và tốc độ, tuy nhiên lại có một điểm trừ. Điểm trừ này chính là khả năng hiển thị thông báo, cụ thể nằm ở tần suất hiển thị không được ổn định cho lắm.

    Fossil Gen 5E: Thời lượng pin và hiệu năng

    Fossil Gen 5E sử dụng con chip đời cũ là Qualcomm Snapdragon Wear 3100 cùng với 1GB dung lượng RAM. Tuy không được trang bị các linh kiện thế hệ mới nhất, Fossil Gen 5E mang lại một trải nghiệm sử dụng khá mượt mà. Chiếc đồng hồ cho phản hồi nhanh và chính xác với mọi thao tác điều khiển và gần như không có bất cứ tình trạng giật lag nào trong quá trình sử dụng của tôi.

    Theo lời của hãng sản xuất, mức thời lượng pin của Fossil Gen 5E được ước tính là rơi vào khoảng 24 giờ đồng hồ với cường độ sử dụng vừa tầm. Nếu bạn tắt đồng hồ trước khi đi ngủ và không sử dụng các tính năng theo dõi sức khỏe thì pin của chiếc đồng hồ có thể trụ được đến 2 ngày làm việc.

    Trong trường hợp chiếc đồng hồ được sạc đầy vào buổi sáng, với cường độ sử dụng tầm trung và sử dụng khoảng 30 phút tính năng theo dõi sức khỏe trên ứng dụng của Fossil, chiếc đồng hồ sẽ hết pin chỉ sau 1 ngày. Đây không phải là một mức thời lượng pin quá ấn tượng, nhưng nằm trong khoảng chấp nhận được đối với các mẫu đồng hồ chạy trên nền tảng Wear OS trên thị trường.

    Tổng kết

    Fossil Gen 5E là một chiếc đồng hồ có thiết kế bắt mắt và hiện đại, có mức hiệu năng tốt trong phần lớn trường hợp sử dụng và mang lại cảm giác thoải mái khi đeo trên tay. Chiếc đồng hồ có mức giá rẻ hơn, có nhiều lựa chọn về kích thước và thiết kế hơn so với phiên bản đồng hồ gốc là Fossil Gen 5. Tuy không có nhiều điểm trừ lớn, Fossil Gen 5E lại không làm quá tốt ở một mặt nhất định. Cụ thể tính năng theo dõi sức khỏe của Fossil Gen 5E có không nhiều chức năng.

    Fossil Gen 5E là một lựa chọn tốt với những ai đang tìm mua một chiếc đồng hồ thông minh phổ thông, với mục đích sử dụng chính là để theo dõi thông báo và kiểm tra tin nhắn.

    Xem thêm: Đánh giá Fossil Gen 5: Thiết kế đẹp, nhiều tiện nghi

    Điểm cộng

    • Thiết kế hợp thời trang
    • Hiệu năng mượt
    • Được phát hành với 2 phiên bản kích thước
    • Trải nghiệm đeo thoải mái

    Điểm trừ

    • Viền màn hình hơi dày
    • Thời lượng pin không quá ấn tượng
    • Sử dụng chip xử lý đời cũ
  • Đánh giá Asus ZenBook Pro Duo UX581: Thiết kế độc đáo với 2 màn hình 4K

    Đánh giá Asus ZenBook Pro Duo UX581: Thiết kế độc đáo với 2 màn hình 4K

    Asus ZenBook Pro Duo UX581

    Asus ZenBook Pro Duo UX581 là một mẫu laptop doanh nhân có thiết kế độc đáo, nhờ được trang bị tổng cộng 2 chiếc màn hình 4K. Chiếc màn hình này thứ 2 này được hãng sản xuất đặt tên là ScreenPad Plus và chính là chi tiết đáng tiền nhất của Asus ZenBook Pro Duo UX581.

    Do chiếc màn hình được đặt trên thân máy, hãng sản xuất đã phải đẩy vị trí của bộ bàn phím xuống nửa dưới của thân laptop. Bố cục bàn phím mới này có thể sẽ khiến nhiều người phải mất đôi chút thời gian để làm quen. Và do được trang bị thêm một chiếc màn hình trên thân máy, Asus ZenBook Pro Duo UX581 có kích thước dày và nặng hơn so với những mẫu ZenBook mà hãng đã phát hành trước đó.

    Xem thêm: Đánh giá Asus ZenBook Pro 15: Đa nhiệm hiệu quả với 2 màn hình

    Thông số kỹ thuật của Asus ZenBook Pro Duo UX581

    • CPU: Intel Core i9-9980HK
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 2060
    • RAM: 32GB
    • Bộ nhớ: 512GB SSD
    • Màn hình: 15.6-inch, OLED Ultra HD (3,840 x 2,160), 14-inch Ultra HD (3,840 x 1,110)
    • Kích thước: 14.13 x 9.68 x 0.94 inch
    • Khối lượng: 2.5 kg

    Asus ZenBook Pro Duo UX581

    Asus ZenBook Pro Duo UX581: Thiết kế

    Thiết kế của laptop thường không có nhiều thay đổi lớn giữa các mẫu sản phẩm ở các thế hệ khác nhau. Điểm khác biệt chủ yếu giữa các mẫu máy đến từ kích thước màn hình và độ dày và khối lượng của chiếc laptop. Asus ZenBook Pro Duo UX581 là một trong số ít mẫu laptop trên thị trường sở hữu một ngôn ngữ thiết kế vô cùng độc đáo và mới lạ.

    Điểm đầu tiên mà bạn có thể cảm nhận được khi cầm chiếc laptop trên tay chính là độ nặng và dày của chiếc máy. Với kích thước 3 chiều là 0.94 x 14.13 x 9.68-inch và khối lượng 2.5 kg, UX581 là một chiếc laptop có thiết kế tương đối cồng kềnh so với phân khúc.

    Đây là điểm không thường thấy ở một mẫu máy thuộc sê-ri laptop Zenbook, với những dòng máy thuộc đời trước sở hữu một thiết kế thon gọn hơn nhiều. Thiết kế cồng kềnh của UX581 khiến cho vẻ ngoài của chiếc máy có phần hơi lỗi thời khi nhìn qua.

    Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thiết kế quá khổ này chính là chiếc màn hình thứ 2 nằm trên thân máy. Chiếc màn hình này đồng thời cũng là yếu tố khiến cho UX581 có một vẻ ngoài vô cùng hiện đại khi chúng tôi mở chiếc laptop ra lần đầu tiên. Màn hình có kích thước đường chéo 14 inch, độ phân giải 3840 x 1100 pixel, được đặt ở ngay bên dưới chiếc màn hình chính.

    Tuy nhiên, do được đặt ở nửa trên của thân máy, bộ bàn phím của UX581 lại bị đẩy xuống nửa dưới. Thiết kế này có thể sẽ khiến nhiều người gặp đôi chút khó khăn trong việc làm quen với bố cục mới.

    Touchpad của máy cũng bị chuyển vị trí sang cạnh phải của bộ bàn phím. Ngoài những chức năng điều khiển con trỏ chuột cơ bản, chiếc touchpad còn có thể hiển thị bàn phím số ảo, mang lại nhiều tiện ích trong quá trình sử dụng. Xét về mặt tổng thể, Asus ZenBook Pro Duo là một chiếc laptop có chất lượng build và mức độ hoàn thiện cao.

    Và tuy sở hữu một thiết kế thân máy lớn, UX581 lại không được trang bị quá nhiều cổng kết nối. Các cổng kết nối của máy bao gồm 1 cổng Thunderbolt 3, giắc cắm tai nghe 3.5mm, cổng USB 3.1 nằm ở cạnh phải. Trong khi đó, nằm ở cạnh trái là cổng nguồn, cổng HDMI kích thước full-size và cổng USB 3.1 thứ 2.

    Asus ZenBook Pro Duo UX581

    Asus ZenBook Pro Duo UX581: Màn hình

    Hệ thống màn hình kép có thể coi là tính năng độc đáo nhất của ZenBook Pro Duo. Chiếc màn hình chính của máy có chất lượng tuyệt vời, sở hữu kích thước đường chéo là 15.6 inch, độ phân giải 4K, sử dụng tấm nền OLED và có được hỗ trợ tính năng cảm ứng. Màu sắc và độ tương phản được thể hiện rất tốt trên tấm nền này, cho phép bạn làm việc tốt với những ứng dụng chỉnh sửa hình ảnh và video.

    Màn hình máy được bọc bên trong một khung viền bezel có kích thước khá mỏng, mang lại vẻ ngoài hiện đại cho chiếc máy tính.

    Khi so sánh với màn hình chính, chiếc màn hình phụ của ZenBook Pro Duo lại kém hơn một chút về mặt độ sáng và về khả năng hiển thị màu sắc. Bạn có thể tăng mức độ sáng của chiếc màn hình này thông qua mục cài đặt hệ thống, nhưng mức độ sáng này vẫn kém hơn một bậc so với chiếc màn hình chính.

    Windows 10 coi Screenpad Plus như một chiếc màn hình thứ 2, vậy nên khi bạn kéo con trỏ chuột xuống cạnh dưới của màn hình chính, con trỏ này sẽ hiện ra trên chiếc màn hình bên dưới, cho phép bạn tương tác liền mạch với nhiều ứng dụng cùng một lúc.

    Màn hình ScreenPad Plus có độ phân giải 3840 x 110 pixel. Do có diện tích bề mặt nhỏ hơn so với chiếc màn hình chính, các cửa sổ ứng dụng khi được kéo xuống đây sẽ tự động được thu nhỏ lại để đặt vừa với chiếc màn hình.

    Nhờ được hỗ trợ khả năng cảm ứng, bạn có thể tương tác với chiếc màn hình phụ này bằng ngón tay hoặc thông qua chiếc bút stylus Asus Pen được tặng kèm. Xét về mặt tổng thể, màn hình của Asus ZenBook Pro Duo có chất lượng hiển thị ấn tượng, đem lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng.

    Asus ZenBook Pro Duo UX581: Hiệu năng

    Asus ZenBook Pro Duo UX581 được hướng tới nhóm người tiêu dùng thiết kế đồ họa chuyên nghiệp, vậy nên máy được trang bị mức cấu hình khá cao, bao gồm 1 trong 2 con chip là Intel Core i7-9750H hoặc Intel Core i9-9980HK. Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị card đồ họa Nvidia GeForce RTX 2060 và có mức dung lượng RAM lên đến 32GB.

    ZenBook Pro Duo UX581 là một chiếc laptop có hiệu năng tốc độ và có khả năng hoàn thành nhanh chóng mọi khối lượng công việc mà bạn cần. Máy đồng thời còn mang lại trải nghiệm khá mượt mà khi chơi game, tuy nhiên bạn sẽ cần phải hạ thấp mức cấu hình xuống một chút để có được trải nghiệm tốt nhất.

    Con chip xử lý của máy thuộc vào hàng top đầu của phân khúc, đặc biệt là ở phiên bản chip Intel Core i9-9980HK, mang lại cho máy khả năng xử lý đa nhiệm tuyệt vời với chiếc màn hình phụ thứ 2.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, Asus ZenBook Pro Duo mang lại trải nghiệm sử dụng vô cùng mượt mà, liền mạch và không gặp bất cứ tình trạng giật lag nào. Xét về mặt tổng thể, Asus ZenBook Pro Duo là một chiếc laptop có mức hiệu năng toàn diện ở mọi mặt, mang lại trải nghiệm tốt trong các trường hợp sử dụng khác nhau.

    Asus ZenBook Pro Duo UX581: Thời lượng pin

    Do sở hữu một mức hiệu năng cao, cùng với một thiết kế 2 màn hình, Asus ZenBook Pro Duo có mức thời lượng pin không được dài hơi cho lắm.

    Trong bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi, chiếc laptop Asus trụ được 5 giờ 11 phút sau khi phải chạy lặp liên tục 1 video 1080p với độ sáng màn hình 50%. Và ở bài kiểm tra PC Mark 8, máy có mức thời lượng pin ghi nhận được là 2 giờ 36 phút.

    Kết quả thời lượng pin này cho thấy ZenBook Pro Duo là một chiếc laptop có mục đích sử dụng chính là để thay thế máy bàn, vậy nên để sử dụng trong một khoảng thời gian dài, bạn sẽ luôn phải cắm dây sạc cho chiếc laptop.

    Tổng kết

    Asus ZenBook Pro Duo UX581 là một chiếc laptop có thiết kế vô cùng độc đáo. Máy mang lại ấn tượng mạnh nhờ được trang bị đến 2 chiếc màn hình độ phân giải cao, mang lại cho người dùng khả năng làm việc đa nhiệm hiệu quả và tiện lợi.

    Máy được trang bị mức cấu hình cao cấp, bao gồm con chip Intel thế hệ 9 tốc độ cùng với chiếc card đồ họa RTX mạnh mẽ, cho phép bạn nhanh chóng hoàn thành mọi khối lượng công việc khác nhau. Nếu bạn đang tìm mua một chiếc laptop 2 màn hình có hiệu năng cao, thì Asus ZenBook Pro Duo UX581 sẽ là một lựa chọn đáng để cân nhắc.

    Xem thêm: Đánh giá Asus ZenBook 13 UM325S: Thiết kế gọn nhẹ bậc nhất phân khúc

    Điểm cộng

    • Thiết kế độc đáo, chất build ấn tượng
    • Màn hình OLED rực rỡ
    • Màn hình phụ ScreenPad Plus mang lại nhiều tính năng hữu ích
    • Hiệu năng mạnh mẽ

    Điểm trừ

    • Mức giá cao
    • Thiết kế cồng kềnh
    • Thời lượng pin giới hạn