Thẻ: ZMI Electronics

ZMI Electronics được đồng sáng lập bởi các kỹ sư người Mỹ gốc Đức Will Zeigner và Sara Chow .

ZMI chủ yếu là nhà cung cấp thiết bị và linh kiện y tế, tập trung vào việc cung cấp dịch vụ OEM và ODM cho các thương hiệu thiết bị y tế nổi tiếng quốc tế. Các sản phẩm bao gồm liệu pháp điện, liệu pháp ánh sáng, liệu pháp siêu âm, tăng thân nhiệt, giải nén cột sống và các thiết bị và phụ kiện khác thường được sử dụng trong vật lý trị liệu. Các ứng dụng lâm sàng bao gồm thần kinh, phục hồi chức năng, chỉnh hình, y học tại nhà và cá nhân hóa và các lĩnh vực chính khác.

ZMI Electronics cung cấp các dịch vụ tích hợp toàn diện cho khách hàng thương hiệu quốc tế, từ phát triển sản phẩm đến thiết kế và sản xuất, cung cấp xác minh hoàn chỉnh theo quy định của sản phẩm để đạt được đầy đủ các dịch vụ chuyên nghiệp để chứng nhận thiết bị y tế ở nhiều quốc gia khác nhau.

Thông tin đăng ký sản phẩm quốc gia

  • Đăng ký EUDAMED của EU (SRN: TW-MF-000003571)
  • Thông tin đăng ký MDL Canada (ID: 124828)
  • Thông tin đăng ký FDA Hoa Kỳ (ID: 9617486)
  • Thông tin đăng ký TFDA Đài Loan (ID: GMP0233)

Địa chỉ: 806 6F-1, Số 286-4, Đường Xinya, Quận Qianzhen, Thành phố Cao Hùng (Tòa nhà E, Tòa nhà Express)

  • Review máy siêu âm điều trị ZMI ULS-1000: Thiết kế bền bỉ

    Review máy siêu âm điều trị ZMI ULS-1000: Thiết kế bền bỉ

    ZMI ULS-1000 Ultrasound Therapeutic Device

    ZMI ULS-1000 Ultrasound Therapeutic Device

    Máy điều trị bằng sóng siêu âm

    • Model: ULS 1000
    • Hãng sản xuất: ZMI Electronics , Ltd
    • Xuất xứ: Đài Loan
    • Liên hệ tư vấn trực tiếp: 0943.774.012 – Mr.Thịnh

    Tính năng thiết bị

    Tính năng thiết bị ULS 1000

    • Kiểm soát độ sâu đâm xuyên
    • Hai tần số 1Mhz & 3Mhz
    • Tính năng vượt trội với diện tích bức xạ hiệu quả (ERA) và chỉ số (BNR)
    • Chế độ phát : Liên tục; 1:1, 1:3, 1:9
    • Màn hình kỹ thuật số
    • Có hai đầu dò điều trị tùy chọn (2 cm2 &  5cm2 )
    • Màn hình LED cung cấp nhanh các tất cả các thông số điều trị, phần mềm kiểm tra tự động, diện tích bức xạ hiệu quả (ERA) và chỉ số đồng nhất năng lượng phát xạ (BNR)
    • Theo dõi quá nhiệt và cảnh báo tiếp xúc với da
    • Bộ nhớ có 20 chương trình lưu cài đặt thông số.
    • Kết hợp điều trị với máy điện xung

    Thông số kỹ thuật

    • Điện áp sử dụng: AC 230V – 50/60Hz & AC 110V 50/60Hz
    • Công suất tiêu thụ: 73W
    • Tần số sóng siêu âm: 1 Mhz / 3Mhz
    • Màn hình hiển thị: 4 dòng và 24 ký tự
    • Thời gian điều trị: 1 – 30 phút

    Thiết bị và phụ kiện của ULS 1000

    Thiết bị đi kèm với nhiều tùy chọn đầu phát siêu âm. Phiên bản chúng tôi đánh giá trong bài viết được đi kèm với 2 đầu phát 2cm và 5cm. Nó có thể thay đổi tùy thuộc vào thị trường và nhà phân phối sản phẩm của từng khu vực cụ thể.

    Ngoài ra trong hộp thiết bị tiêu chuẩn bao gồm thân máy chính, dây nguồn, sách hướng dẫn sử dụng bằng tiếng anh, 01 tuýt gieo siêu âm.

    Thiết kế của ULS-1000

    Bề ngoài của sản phẩm có thể sẽ gây tranh cãi với thiết kế theo kiểu công nghiệp, toàn bộ vỏ thiết bị được hoàn thiện với vỏ kim loại sơn tĩnh điện. Thiết kế này có thể hơi thô cứng đối với một số người dùng khó tính. Bù lại thiết kế này có ưu điểm là khả năng tỏa nhiệt tốt khi được vận hành trong thời gian dài. Chúng tôi cũng đã có bài phân tích chi tiết về ưu và nhược điểm của vỏ kim loại chi tiết tại đây.

    Đầu phát siêu âm thiết kế chắc chắn, có khả năng chống chịu nước và bụi bẩn tốt theo tiêu chuẩn công nghiệp với phần đầu sử dụng nhôm hợp kim gia công cnc có độ hoàn thiện tốt. Điểm đáng ghi nhận là hãng đã sử dụng cổng kết nối GX16 8PIN thường thấy trong công nghiệp giữa đầu phát siêu âm và thiết bị. Điều này sẽ loại bỏ một số vấn đề chúng tôi đã thấy trên các thiết bị đắt tiền hơn sử dụng cổng kết nối kiểu DIN.

    Giao diện sử dụng đơn giản

    Giao diện sử dụng đơn giản ULS 1000

    Điểm cộng của giao diện này là nó giúp người sử dụng mới có thể dễ dàng vận hành thiết bị. Đa số các thông số cài đặt chính đều có sẵn trên mặt máy, có thể sẵn sàng điều chỉnh với một lần nhấn nút.

    Điểm trừ là nó có vẻ hơi đơn điệu đối với một số khách hàng thích sự mới mẻ và mềm mại. Màn hình hiển thị hơi nhỏ và đơn giản khi so với các mẫu cảm ứng và màn hình mầu. Bù lại là bạn có thể yên tâm về độ bền của loại màn hình này. Chúng tôi đã thấy loại màn hình này vẫn còn hoạt động trên các máy có tuổi thọ lên đến cả chục năm. Nó cũng thường thấy trên các máy công nghiệp được sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.

    Đầu phát siêu âm 5cm ULS 1000

    Hai cổng đầu phát siêu âm được thiết kế phía trước mặt máy giúp người dùng thao tác dễ dàng và thuận tiện. Cổng kết nối là loại GX16 8Pin bằng kim loại với vòng ren khóa chắc chắn. Dây nối được bọc chống nhiễu và gãy dập đảm bảo độ bền trong quá trình sử dụng lâu dài, nhưng có vẻ nó sẽ hơi cứng đối với một số khách hàng khó tính.

    Bên trong ULS – 1000

    Bên trong ULS - 1000

    Chúng tôi hơi bất ngờ khi mở bên trong thiết bị đến từ một nhà sản xuất Đài Loan có mức giá khá cạnh tranh.

    Điều đầu tiên sau khi mở thiết bị chúng tôi có thể đánh giá thiết bị được thiết kế mạch điện theo tiêu chuẩn công nghiệp, có thể hoạt động trong môi trường khắc nghiệt. Các linh kiện điện tử sử dụng chuẩn cắm, điểm khác biệt so với các thiết bị sử dụng linh kiện dán SMD. Điều này cho phép mạch hoạt động bền bỉ hơn so với các thiết kế sử dụng SMD. Các modul chống nhiễu nguồn AC được lắp đặt đầy đủ (thứ mà chúng tôi không thường thấy trên các thiết bị giá rẻ).

    Thiết bị sử dụng kết hợp cả nguồn biến áp tuyến tính và nguồn xung điều khiển, chúng tôi khá ấn tượng với thiết kế này, nó mang đến khả năng hoạt động chính xác cho mạch điện tử và khả năng chống chịu sốc áp trên nguồn đầu vào cũng như tải hiệu quả.

    Các đường mạch in PCB được gia công sắc nét và phủ chống ẩm đầy đủ cũng như các ghi chú linh kiện giúp ích cho công việc service trong tương lai. Sau khi kiểm tra qua một số linh kiện công suất tích hợp trên bo mạch thì chúng tôi đánh giá cao hệ số an toàn của nhà sản xuất khi khai thác linh kiện với khoảng 1/2 công suất định danh.

    Thiết kế giải nhiệt tốt với các lá nhôm tản nhiệt dày cho khối phát sóng siêu âm. Đây là khối sinh nhiệt chính trong quá trình hoạt động. Các kết nối từ khối phát siêu âm lên đầu phát được cố định chắc chắn và đảm bảo tiếp xúc tốt.

    Khối phát siêu âm ULS 1000

    Sử dụng thực tế của ULS 1000

    Trong quá trình thử nghiệm chúng tôi cảm nhận ULS 1000 phát sóng siêu âm khá mạnh, bạn sẽ dễ dàng cảm nhận ngay khi vừa tiếp xúc đầu dò với khu vực điều trị. Đây là một điểm cộng khi so sánh với mức giá của thiết bị. Đầu phát hoạt động ổn định trong quá trình điều trị

    Vì điều kiện thời gian hạn chế, quá trình điều trị trên bệnh nhân cần bác sĩ chuyên môn. Chúng tôi cũng sẽ cố gắng cập nhập đánh giá thực tế của sản phẩm trong quá trình điều trị từ các bác sĩ chuyên môn trong thời gian tới.

    Các tác dụng trong siêu âm trị liệu của ULS 1000

    Tác dụng nhiệt:

    • Khi sóng siêu âm được hấp thụ, nhiệt được phát sinh giúp giãn cơ, giãn mạch, tăng tuần hoàn, tăng oxy, chất dinh dưỡng và thúc đẩy quá trình viêm sớm kết thúc.

    Tác dụng cơ học:

    • Sóng siêu âm có tác dụng cơ học trên mô như gia tăng tính thấm của màng, gia tăng sự hấp thụ, kích hoạt sự trao đổi chất, làm mềm chất kết dính.

    Ứng dụng của máy siêu âm điều trị ZMI ULS – 1000

    Sóng siêu âm dùng để điều trị các trường hợp:
    • Viêm bao khớp, viêm gân, viêm dính cột sống.
    • Tổn thương khớp, phần mềm, xương sau chấn thương.
    • Bệnh lý về thần kinh ngoại biên.
    • Bệnh lý về tuần hoàn ngoại biên.
    • Viêm khớp dạng thấp, thoái hóa viêm khớp, viêm bao hoạt dịch, viêm cơ.
    • Giảm đau, giảm co thắt cơ.
    • Thông tắc tia sữa sau sinh.

    Chống chỉ định khi tiến hành siêu âm trị liệu

    Siêu âm trị liệu không được dùng tại các bộ phận như mắt, não, tủy, tim, cơ quan sinh dục, tử cung đang có thai, vùng đang nhiễm trùng, vùng mô tân sinh, nghi bướu. Đồng thời cần cẩn trọng trong điều trị các bệnh liên quan đến gãy xương, đầu sụn tăng trưởng, vùng vú giả hoặc viêm cấp.

    Siêu âm ít gây ra tác dụng phụ, tuy nhiên vẫn có thể xảy ra bỏng nếu dùng không đúng cách.

    Các thông số điều trị của máy siêu âm trị liệu ULS – 1000

    Tần số: Tần số được lựa chọn tùy theo độ sâu của các mô cần điều trị. Đối với các mô sâu 5cm, người bệnh có thể dùng tần số 1MHz, 1-2cm dùng tần số 3MHz.

    Chu kỳ xung: chu kỳ xung được tùy chọn theo các mục tiêu của siêu âm trị liệu, có thể dùng chu kỳ xung 100% hoặc 20% đều phụ thuộc vào mục đích điều trị.

    Cường độ: Cũng giống chu kỳ xung, cường độ được điều chỉnh theo các mục tiêu điều trị để người bệnh cảm thấy thoải mái nhất và đem đến tác dụng điều trị tốt nhất.

    Thời gian điều trị: thông thường là 5-10 phút tùy theo mục tiêu điều trị. Nếu siêu âm điều trị để kích thích sự lành xương thì thời gian điều trị có thể dài hơn với cường độ thấp hơn.

    Số lần điều trị: tùy thuộc theo các mục tiêu điều trị và hướng dẫn của bác sĩ.

    Liều lượng điều trị cơ bản

    Siêu âm điều trị ở chế độ liên tục:

    • Cường độ thấp: 0,1 – 0,5 Watt/cm2.
    • Cường độ trung bình: 0,5 – 1 Watt/cm2.
    • Cường độ cao: 1 – 1,5Watt/cm2.

    Siêu âm trị liệu chế độ xung:

    • Cường độ thấp: 0,1 – 0,5 Watt/cm2.
    • Cường độ trung bình: 0,5 – 1,2 Watt/cm2.
    • Cường độ cao: 1,2 – 3 Watt/cm2.
    • Thời gian điều trị ngắn: 3 – 5 phút.
    • Thời gian điều trị trung bình: 5 – 10 phút.
    • Thời gian điều trị dài: 10 – 15 phút.
    • Ngày điều trị: 1 – 2 lần.
    • Tổng liều điều trị 7-10 ngày.

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

  • Review máy kéo giãn cột sống lưng và cổ ZMI 7561P

    Review máy kéo giãn cột sống lưng và cổ ZMI 7561P

    máy kéo giãn cột sống lưng và cổ ZMI 7561P

    Máy kéo giãn cột sống – giảm áp cột sống không phẫu thuật

    • Model: Z 7561P
    • Hãng sản xuất: ZMI Electronics, Ltd
    • Xuất xứ: Đài Loan
    • Liên hệ tư vấn trực tiếp: 0943.774.012 – Mr.Thịnh

    Xem thêm: Vật lý trị liệu – Máy kéo giãn cột sống lưng và cổ là gì ?

    Tính năng của máy kéo giãn ZMI – Z7561P

    • Giao diện người dùng thân thiện và dễ sử dụng.
    • Điều chỉnh tốc độ kéo: Nhanh – Bình thường – Chậm.
    • Chế độ kéo: Liên tục và ngắt quãng
    • Đơn vị tính lực kéo: Kg và LBS
    • Trọng lượng nhẹ, cáp kéo làm bằng chất liệu tổng hợp có độ dẻo dai bền bỉ.
    • Thông số điều trị có thể điều chỉnh trong quá trình hoạt động.
    • Đặt trước liều lượng đầu ra lực 0,5kg / 1,1 lbs gia tăng mỗi lượt

    Bảng điều khiển và hiển thị trên máy kéo giãn cột sống

    Bảng điều khiển và hiển thị trên máy kéo giãn cột sống

    Thông số kỹ thuật máy ZMI Z-7561P

    1. Máy kéo giãn:
    • Điện áp sử dụng: AC 220 – 240V, 50/60Hz
    • Thời gian điều trị: 1 – 99 phút
    • Thời gian giữ/nhả: 1 – 99 giây
    • Tốc độ kéo: Nhanh – Bình thường – Chậm
    • Chế độ kéo: Liên tục và ngắt quãng
    • Trọng lượng kéo tối đa: 90kg
    máy kéo giãn cột sống lưng và cổ ZMI 7561P
    2. Giường kéo giãn:
    • Khung và chân giường tất cả được làm bằng thép ống vuông có khả năng chịu lực cao.
    • Mặt bàn được bọc bằng da tổng hợp có độ co giãn.
    • Trọng lượng chịu tải: 230 kg
    • Chiều cao nâng hạ điều chỉnh từ: 570 – 950 mm
    • Phần đầu có thể điều chỉnh: 450 đến -300
    • Phần chân có thể điều chỉnh: 0 – 740
    • Khoảng cách trượt tối thiểu giường: 28cm
    • Điện áp sử dụng: AC 220 – 240V, 50/60Hz

    Cấu hình đóng gói tiêu chẩn theo máy Z-7561P

    • Máy chính : 01 máy
    • Đai kéo cột sống lung : 01 cái
    • Đai kéo cột sống cổ : 01 cái
    • Giường kéo nâng hạ điện : 01 cái
    • Ghế kê tư thế chân : 01 cái
    • Công tắc ngắt bệnh nhân : 01 cái
    • Dây nguồn : 01 cái
    • Sánh hướng dẫn sử dụng : 01 quyển

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

  • Review máy sóng ngắn trị liệu ZMI SW-200P

    Review máy sóng ngắn trị liệu ZMI SW-200P

    Máy điều trị bằng sóng ngắn (xung và liên tục)

    Máy điều trị bằng sóng ngắn (xung và liên tục) SW-200P

    • Model: SW 200P
    • Hãng sản xuất: ZMI Electronics , Ltd
    • Xuất xứ: Đài Loan

    Xem thêm: Vật lý trị liệu – Máy trị liệu sóng ngắn xung PSWT

    Tính năng máy sóng ngắn ZMI SW-200P

    • 1-2-3 theo phương thức, giảm 25% thời gian điều trị.
    • Tần số 27.12
    • Công suất lớn nhất ở chế độ xung 400W và chế độ liên tục 200W
    • Điện cực điện dung, Điện cực đơn điện cảm, điện cực tấm.
    • Máy được kiểm tra đầu ra cung cấp
    • Tiêu chuẩn an toàn: Lớp I, kiểu BF, Lớp IIa (MDR)
    • 326 (W) x 370 (D) x 900 (H) mm
    • Trọng lượng 45 kg

    Công nghệ tích hợp

    • Công nghệ tự động điều chỉnh
    • Đầu ra hiệu quả cao
    • Phản hồi trực quan về trạng thái điều chỉnh
    • Đặt trước phương thức

    Điện cực điện dung Điện cực điện cảm Điện cực tấm

    Bảng điều khiển máy sóng ngắn trị liệu ZMI SW-200P
    Bảng điều khiển máy sóng ngắn trị liệu ZMI SW-200P

    (1) Lựa chọn chế độ

    • Có 3 tùy chỉnh đặt trước cho phép cài đặt nhanh

    (2) Lựa chọn điện cực

    • Điện cực điện dung
    • Điện cực điện cảm

    (3) Cài đặt thời gian điều trị

    • 5 phút trên lần tang/giảm
    • Thời gian tối đa là 60 phút
    • Điều chỉnh công suất: chức năng tự động khóa để tránh lạm dụng
    • Hiển thị trang thái điều chỉnh thời gian thực cho phản hồi trực quan Tốt – Trung Bình – Kém

    Hiệu quả điều trị mong muốn:

    • Tăng khả mở rộng của các mô collagen
    • Giảm độ cứng khớp
    • Giảm đau
    • Giảm co thắt cơ
    • Hỗ trợ trong giải quyết thâm viêm nhiễm, phù nề và dich tiết ra

    Chỉ dẫn điều trị sóng ngắn bao gồm:

    – Rối loan hệ thống cơ xương: Căng dây chằng và bong gân, co thắt cơ, cứng khớp, tổn thương nang, bệnh thoái hóa khớp, hội chứng đau cơ.

    – Tình trạng viêm hoặc nhiễm trùng mãn tính: viêm bao gân, viên bao hoạt dịch, mụn thịt, áp- xe, mụn nhọt, bệnh viêm mãn tính vùng chậu.

    Thông số kỹ thuật máy sóng ngắn SW-200P

    • Điện áp sử dụng: AC 100 – 240V, 50/60Hz
    • Tần số : 27,12 Mhz
    • Chế độ điều trị: Liên tục / Xung
    • Tần số xung: 10 – 800 Hz
    • Công suất đầu ra: Ở chế độ Liên tục là 200W, chế độ xung là 400W
    • Thời gian điều trị: 60 phút ( tăng/giảm 5 phút)

    Đóng gói tiêu chuẩn theo máy bao gồm:

    • Máy chính : 01 máy
    • Tay đỡ điện cực : 02 cái
    • Cáp kết nối điện cực : 02 cái
    • Điện cực điện dung : 02 cái
    • Đèn thử sóng : 01 cái
    • Dây nguồn : 01 cái
    • Sánh hướng dẫn sử dụng : 01 quyển

    Hướng dẫn sử dụng với máy sóng ngắn SW-200P

    Sóng ngắn trị liệu hay còn gọi là thấu nhiệt sóng ngắn (Shortwave Therapy) là một phương pháp điều trị phổ biến trong vật lý trị liệu.

    Sóng ngắn trị liệu dùng trong y học điều trị có bước sóng từ 11 m ( tần số 27,12 MHz ) đến 22 m ( tần số 13,56 MHz ). Có 2 loại sóng ngắn là sóng ngắn liên tục và sóng ngắn ngắt đoạn.

    Sóng ngắn liên tục

    Phát sinh nhiều nhiệt do sóng được phát ra liên tục, tạo nên hiệu ứng nhiệt có tác dụng:

    • Giãn cơ
    • Tăng lưu thông máu (giãn mạch)
    • Tăng cường trao đổi chất
    • Nhanh chóng làm lành vết thương

    Sóng ngắn ngắt đoạn ( sóng ngắn dạng xung )

    Sóng phát ra từ máy được phát sao cho thời gian ‘bật’ ( Pulse width ) ngắn hơn đáng kể so với thời gian ‘tắt’, do đó công suất trung bình mà bệnh nhân nhận được sẽ thấp hơn công suất tối đa. Mặc dù công suất tối đa hiển thị trên máy có thể khá cao từ 200W đến 400W.

    Đối với sóng ngắn liên tục sẽ làm ấm mô nhiều hơn đáng kể so với sóng ngắn ngắt đoạn. Do sự tác động của sóng ngắn dạng xung tạo nhiệt trong thời gian phát xung ngắn, nhưng nhiệt này sẽ bị mất đi trong giai đoạn ngưng phát xung kéo dài. Do đó, có thể áp dụng điều trị mà không phát sinh Nhiệt trong mô (hay còn được gọi là sóng ngắn không sinh nhiệt vì mô vào cuối thời gian điều trị không nóng hơn lúc bắt đầu.

    Tác dụng của sóng ngắn trị liệu

    Về cơ bản tác dụng của sóng ngắn có thể được tạo nên do tác dụng của điện trường + từ trường và tác dụng nhiệt.

    Tác dụng vận chuyển ion qua màng của sóng ngắn dạng xung

    Các tác động chính của từ trường dạng xung ở cấp độ màng tế bào & liên quan đến việc vận chuyển các ion qua màng. Một số nghiên cứu đã cho thấy hiệu ứng mạnh mẽ ‘không nhiệt ở cấp màng tế bào (Luben 1997, Cleary 1997).

    Tác dụng kháng viêm của sóng ngắn dạng xung

    Khi điều trị sẽ làm tăng bạch cầu đến tổ chức viêm, tăng khả năng di chuyển và thực bào của tế bào thực bào. Được sử dụng trong các trường hợp chấn thương hoặc đau cấp tính.

    Tác dụng nhiệt đối với mạch máu của sóng ngắn liên tục

    Tác dụng nhiệt trên mô gây giãn mạch, tăng cường lưu thông máu. Nhưng chú ý khi sử dụng với công suất cao, thời gian điều trị dài có thể có tác dụng phụ như tắc mạch hoặc phỏng.

    Tác dụng giảm đau của sóng ngắn trị liệu

    Nhiệt sóng ngắn giúp ức chế các sợi dẫn truyền thần kinh cảm giác đau. Trên hạch giao cảm, nhiệt sâu tác dụng lên các hạch giao cảm cổ và thắt lưng làm giảm dịu và giảm đau hệ thần kinh thực vật, nên có thể áp dụng giảm đau cho các cơ quan nội tạng. Tác dụng giảm đau còn do sự tăng lưu thông tuần hoàn tại chỗ và giãn cơ.

    Chỉ định điều trị của máy sóng ngắn trị liệu

    Viêm khớp/ thoái hóa khớp/ viêm khớp dạng thấp

    • Viêm khớp gối
    • Thoái hóa khớp gối
    • Viêm khớp dạng thấp các khớp bàn tay, ngón tay
    • Viêm khớp khuỷu
    • Viêm khớp vai

    Viêm gân

    • Gân quanh khớp vai
    • Gân nhị đầu
    • Gân cơ chóp xoay
    • Tenis Elbow
    • Hội chứng ống cổ tay
    • Gân duỗi ngón cái
    • Ngón tay lò xo
    • Gân xương bánh chè
    • Viêm cân gan bàn chân
    • Gân gót

    Viêm bao hoạt dịch

    • Viêm bao khớp
    • Viêm bao gân
    • Viêm lồi cầu

    Đau

    • Đau vai
    • Đau lưng, đau thần kinh toạ
    • Thoát vị đĩa đệm
    • Đau cổ vai gáy
    • Hội chứng cổ vai
    • Chèn ép rễ thần kinh

    Chấn thương

    • Chấn thương chóp xoay
    • Bong gân cổ chân
    • Dãn dây chằng
    • Trật khớp
    • Tổn thương sụn khớp
    • Tổn thương sụn chêm khớp gối
    • Căng cơ, co thắt cơ, rách cơ
    • Rối loạn tuần hoàn ngoại biên

    Chống chỉ định của máy sóng ngắn trị liệu

    Chống chỉ định tuyệt đối

    • Khối u ác tính
    • Bệnh lao
    • Sốt
    • Nhiễm khuẩn
    • Thiết bị điện tử cấy ghép (ví dụ: máy điều hòa nhịp tim)

    Chống chỉ định tương đối

    • Các cấy ghép kim loại
    • Rối loạn lưu thông động mạch và tĩnh mạch nghiêm trọng (ví dụ như xơ vữa động mạch, huyết khối, v.v.)
    • Rối loạn tim
    • Bệnh truyền nhiễm cấp tính hoặc viêm cấp tính
    • Rối loạn nhiệt độ
    • Phụ nữ trong thời kì kinh nguyệt
    • Tình trạng của bệnh nhân có thể bị ảnh hưởng tiêu cực bởi nhiệt
    • Nếu quần áo của bệnh nhân bịẩm ướt thì họ phải được chăm sóc đặc biệt, vì quần áo có thể làm tăng nhiệt độ nhanh hơn và mạnh mẽ hơn so với cơ thể của bệnh nhân.
    • Khi điều trị cho các trẻ em nhỏ thì điều bắt buộc là phải chăm sóc đặc biệt do trọng lượng cơ thể thấp hơn của chúng. Khi sử dụng phải rất cẩn thận và quan sát liên tục, cần phải kiểm tra nhiệt độ da bằng tay và tắt thiết bị đi.
    • Kim loại trên hoặc gần bệnh nhân: Lấy tất cả các vật thể bằng kimloại trong vùng lân cận của bệnh nhân hoặc trên cơ thể của họ ra như: máy trợ thính, đồ trang sức, xâu khuyên cơ thể, bông tai, đồng hồ, mắt kính, chìa khóa, tiền xu, khóa thắt lưng, áo ngực và quần áo có dây kéo kim loại. Không sử dụng các trường hợp sử dụng gối có dây kéo bằng kim loại.
    • Tránh sử dụng các vật dụng bằng kim loại trong khu vực điều trị mà không thể lấy chúng ra được. Chúng bao gồm, nhưng không giới hạn:
    • Kim loại bên ngoài: chỉnh nha niềng răng, các chất hàn răng, kẹp và các thiết bị cố định bên ngoài.
    • Kim loại bên trong: Van, thay thế mối nối, kim loại IUDs, mảnh đạn, cấy ghép kim loại, và các thiết bị cố định nội bộ (que, đĩa, đinh ốc, dây điện, vv).

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

  • Review máy điện xung trị liệu đa dòng ZMI – Z7023

    Review máy điện xung trị liệu đa dòng ZMI – Z7023

    Máy điều trị điện xung đa dòng

    • Model: Z 7023
    • Hãng sản xuất: ZMI Electronics , Ltd
    • Xuất xứ: Đài Loan

    Tính năng của máy điện xung điều trị đa dòng Z7023

    • Có 8 kênh ra ( 16 đầu )
    • Giao diện đơn giản và thân thiện với người dùng
    • 7 phương thức được lập trình sẵn và 15 phương thức điều trị bệnh lý đầy đủ.
    • Thiết kế kỹ thuật số để kiểm soát đầu ra chính xác
    • Màn hình LCD, với màn hình hiển thị thông tin để dễ vận hành
    • Chức năng bộ nhớ phong phú để lưu các phương thức thường được sử dụng
    • Máy trang bị hoàn chỉnh và đầy đủ các phụ kiện để sử dụng ngay
    • Thiết kế kỹ thuật số và độ dài sóng đầu ra để kiểm soát đầu ra chính xác
    • Giao diện độc quyền để sử dụng linh hoạt với các thiết bị khác từ nhà sản xuất.
    • Các tính năng an toàn tách người dùng toàn diện khỏi dòng điện tiềm ẩn
    • Dạng sóng đầu ra được thiết kế để tạo sự thoải mái tối đa cho người dùng

    Xem thêm: Hướng dẫn sử dụng máy điện xung trong vật lý trị liệu

    Bảng điều khiển máy điện xung Z7023

    • (1) Đèn báo hiệu kênh A;B;C;D
    • (2) Phần hiển thị chế độ trên màn hình
    • (3) Màn hình hiển thị thông số
    • (4) Đèn báo hiệu kênh E;F;G;H
    • (5) Đèn báo chế độ chờ
    • (6) Đèn báo nguồn
    • (7) Nút chỉnh kênh
    • (8.10.11.13) Nút bắt đầu và tạm dừng các kênh tương ứng
    • (9) Nút stanby
    • (12) nút cài đặt

    Bộ phụ kiệm đi kèm theo máy:

    • (1) Cáp điện cực
    • (2) Điện cực tấm
    • (3) Điện cực xốp

    Thông số kỹ thuật máy điện xung Z7023

    Các dòng xung điều trị máy Z7023
    Các dòng xung điều trị máy Z7023
    • Điện áp sử dụng: AC 100 – 240V, 50/60Hz
    • Công suất : 55W (lớn nhất)
    • Điện áp đầu ra lớn nhất: 50 Vpp tại 500Ω
    • Dòng điện ra lớn nhất: 99mA
    • Hiển thị: 4*4 màu vàng/ Đèn LED nền màu xanh
    • Ra thiết bị đầu cuối: 6.3 Ø Kiểu đầu giắc phone * 8

    Xem thêm: Máy điện xung – Sự khác biệt giữa TENS và EMS là gì?

    Hộp đóng gói tiêu chuẩn bao gồm

    • Máy chính : 01 máy
    • Cáp kết nối điện cực ( 2 đầu ) : 08 cái
    • Điện cực cao su : 16 cái
    • Điện cực xốp : 16 cái
    • Đai quấn : 08 cái
    • Dây nguồn : 01 cái
    • Sánh hướng dẫn sử dụng : 01 quyển

    Xem thêm: Vật lý trị liệu sử dụng liệu pháp điện xung là gì ? Những điều cần biết về máy điện xung

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

  • Review máy điện xung trị liệu ZMI ET 3000

    Review máy điện xung trị liệu ZMI ET 3000

    Máy điều trị điện xung

    Máy điều trị điện xung

    • Model: ET 3000
    • Hãng sản xuất: ZMI Electronics , Ltd
    • Xuất xứ: Đài Loan

    Xem thêm:

    Tính năng máy điện xung trị liệu ZMI ET 3000

    Cài đặt phác đồ điều trị
    Phác đồ điều trị trên máy ET 3000
    • Khả năng thay đổi cài đặt tham số cho từng phương thức
    • Màn hình tinh thể lỏng
    • Lựa chọn điều trị theo phương thức
    • Điều trị có kiểm soát cho người vận hành
    • Có 28 kiểu điều trị
    • Trọng lượng nhẹ và di động
    • Hết thời gian điều trị có cảnh báo bằng âm thanh và tự động tắt
    • điều trị kết hợp với siêu âm và thiết bị giác hút chân không

    Xem thêm: Hướng dẫn sử dụng máy điện xung trong vật lý trị liệu

    Bảng điều khiển và hiển thị máy điện xung ET 3000

    Bảng điều khiển và hiển thị máy điện xung ET 3000

    Kết hợp điều trị điện xung với: Máy điều trị giác hút chân không

    Kết hợp điều trị điện xung với: Máy điều trị giác hút chân không

    Bộ phụ kiệm đi kèm theo máy:

    • Cáp điện xung
    • Điện cực cao su
    • Tấm cực xốp
    • Đai quấn

    Thông số kỹ thuật máy điện xung ET 3000

    • Điện áp sử dụng: AC 220 – 240V, 50/60Hz
    • Điện áp đầu ra : 85Vpp với 500Ω tải điện trở
    • Dòng điện đầu ra: 99mA
    • Dạng sóng: M.F; A.C; D.C; GALV
    • Cổng cắm đầu ra: Đầu nối an toàn x 4; 5-PIN DIN x 2
    • Phân loại thiết bị y tế: Lớp IIa mỗi MDD 93/42/EEC
    • Chứng chỉ CE: CE 0434
    • Hiển thị: Vàng / Hiển thị LED nền xanh Các dòng xung điều trị

    Hộp đóng gói máy điện xung tiêu chuẩn bao gồm:

    • Máy chính : 01 máy
    • Cáp kết nối điện cực ( 4 đầu ) : 01 cái
    • Điện cực cao su : 04 cái
    • Điện cực xốp : 04 cái
    • Đai quấn : 02 cái
    • Dây nguồn : 01 cái
    • Sánh hướng dẫn sử dụng : 01 quyển

    Xem thêm : Máy điện xung – Sự khác biệt giữa TENS và EMS là gì?

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com