Danh mục: Đánh giá

Bài viết đánh giá – review các sản phẩm công nghệ mới ra mắt.

Bạn có thể tin tưởng các đánh giá – review công nghệ chuyên sâu của chúng tôi, giúp bạn lựa chọn sản phẩm tốt nhất cho nhu cầu của bạn. Bạn có thể đọc giới thiệu về chúng tôi để tìm hiểu lý do tại sao.

Chúng tôi tự hào về sự độc lập và quy trình kiểm tra đánh giá nghiêm ngặt của mình, cung cấp sự chú ý lâu dài cho các sản phẩm chúng tôi xem xét và đảm bảo đánh giá của chúng tôi được cập nhật và duy trì liên tục

  • Top laptop Lenovo tốt và đang được ưa chuộng nhất 2021

    Top laptop Lenovo tốt và đang được ưa chuộng nhất 2021

    Những dòng laptop do Lenovo sản xuất liên tục góp mặt trong danh sách Top laptop tốt nhất trong những năm qua. Từ những mẫu laptop doanh nghiệp ThinkPad cao cấp cho đến những dòng Yoga linh hoạt và những mẫu Ideapad giá phải chăng, Lenovo đều mang lại những sản phẩm laptop chất lượng cho mọi nhóm người tiêu dụng. Bài viết tổng hợp chi tiết danh sách Top laptop Lenovo tốt nhất 2021, giúp bạn đọc tìm chọn một mẫu sản phẩm ưng ý và phù hợp nhất với mục đích sử dụng cá nhân.

    Top laptop Lenovo

    1. Lenovo ThinkPad X1 Carbon (Gen 9)

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i5/Core i7 thế hệ 11
    • GPU: Iris Xe
    • RAM: 8GB/16GB/32GB
    • Bộ nhớ trong: 256GB/512GB/1TB SSD
    • Màn hình: 14-inch, 1920 x 1200-pixel 16:10
    • Khối lượng: 1.13kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Thiết kế thon gọn
    • Màn hình tuyệt đẹp
    • Bàn phím đỉnh cao phân khúc
    • Hệ thống âm thanh 4 loa mạnh mẽ
    • Thời lượng pin ấn tượng
    • Không được trang bị khe đọc thẻ nhớ
    • Webcam 720 chất lượng tầm trung

    Trở lại thị trường với phiên bản thứ 9, Lenovo ThinkPad X1 Carbon có những điểm thay đổi và nâng cấp so với dòng máy cũ. Ngoài mức hiệu năng tốc độ đến từ con chip Intel Core thế hệ 11, chiếc laptop doanh nghiệp mới còn mang lại mức thời lượng pin đỉnh cảo, hệ thống âm thanh 4 loa mạnh mẽ, chiếc màn hình 14 inch mới với tỷ lệ chia cạnh 16:10 và một thiết kế thân máy siêu gọn nhẹ.

    Ngoài những tính năng mới và những điểm nâng cấp so với mẫu laptop tiền nhiệm, Lenovo ThinkPad X1 Carbon vẫn giữ được những điểm mạnh của một chiếc ThinkPad. Trong đó bao gồm một thiết kế có độ bền tiêu chuẩn quân đội, bộ bàn phím chất lượng đỉnh cao phân khúc và thiết kế tông màu đen đỏ mang tính biểu tượng của hãng.

    Xem bài review chi tiết: Đánh giá Lenovo ThinkPad X1 Carbon Gen 9: Đỉnh cao laptop văn phòng

    Top laptop Lenovo

    2. Lenovo Yoga 9i

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7-1185G7
    • GPU: Iris Xe
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ trong: 512GB
    • Màn hình: 14-inch, 1080p
    • Khối lượng: 1.6kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Hiệu năng tổng thể tốc độ
    • Màn hình sống động, đầy màu sắc
    • Thời lượng pin trên 11 giờ đồng hồ
    • Hệ thống loa xoay độc đáo
    • Không có camera hồng ngoại

    Là phiên bản nối tiếp của Yoga C940, Lenovo Yoga 9i được phản triển dựa trên một nền tảng vững chắc, đồng thời còn được trang bị thêm những tính năng mới. Thiết kế bên ngoài của máy đã được thay đổi, cộng với một mức thời lượng pin dài và hiệu năng tốc độ của con chip Intel thế hệ 11 khiến cho Lenovo Yoga 9i được coi là một trong những chiếc laptop 2 trong 1 đáng mua nhất trên thị trường.

    Là một chiếc laptop thuộc sê-ri Yoga, chiếc 9i bọc bên trong một lớp vỏ bằng nhôm cao cấp, cùng với một hệ thống bản lề màn hình linh hoạt, cho phép bạn nhanh chóng thay đổi hình dáng của chiếc laptop. Những điểm cộng này khiến cho Lenovo Yoga 9i được có tên trong danh sách Top laptop Lenovo tốt nhất 2021.

    Xem bài review chi tiết: Đánh giá Lenovo Yoga 9i: Laptop 2 trong 1 toàn diện

    Top laptop Lenovo

    3. Lenovo ThinkPad X1 Yoga

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7-1165G7
    • GPU: Iris Xe
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ trong: 512GB SSD
    • Màn hình: 14-inch, 1920 x 1200-pixel IPS (16:10)
    • Khối lượng: 1.36kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Màn hình rực rỡ
    • Thiết kế hiện đại
    • Bàn phím thoải mái
    • Hiệu năng tốc độ
    • Thời lượng pin dài
    • Có kích thước hơi cồng kềnh so với các phiên bản máy cạnh tranh
    • Không có khe đọc thẻ nhớ SD

    Khác với những mẫu máy khác trong sê-ri ThinkPad, ThinkPad X1 Yoga được bọc bên trong một lớp vỏ nhôm bóng bẩy từ đầu đến chân. Không những sở hữu một thiết kế thon gọn, chiếc laptop 2 trong 1 này còn được trang bị một chiếc màn hình rực rỡ và mang đến cho người dùng một bộ bàn phím chất lượng đỉnh cao phân khúc và một mức thời lượng pin dài.

    Ngoài ra, ThinkPad X1 Yoga còn có những tính năng hay khác, ví dụ như khe đựng bút được tích hợp sẵn trên thân máy hay chiếc webcam có khả năng đóng ống kính vật lý.

    Xem bài review chi tiết: Đánh giá Lenovo ThinkPad X1 Yoga: Hiệu suất cao, bàn phím tốt

    Top laptop Lenovo

    4. Lenovo ThinkPad X13

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: AMD Ryzen 5 Pro 4650U
    • GPU: AMD Radeon
    • RAM: 8GB
    • Bộ nhớ trong: 256GB SSD
    • Màn hình: 13.3-inch, 1080p
    • Khối lượng: 1.27kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Hiệu năng đỉnh cao
    • Thiết kế độ bền cao
    • Bàn phím đỉnh cao thị trường
    • Nhiều cổng kết nối
    • Giá thành cạnh tranh
    • Thời lượng pin tầm trung
    • Viền bezel dày
    • Không có cổng Thunderbolt

    Lenovo ThinkPad X13 là một lựa chọn laptop văn phòng tuyệt vời ở phân khúc tầm trung. Được trang bị con chip AMD tốc độ, máy đem lại một mức hiệu năng cao ở một mức giá vô cùng cạnh tranh. Ngoài mức hiệu năng tốc độ ra, chiếc laptop còn sở hữu một thiết kế thon gọn, độ bền tiêu chuẩn quân đội, bộ bàn phím đỉnh cao phân khúc và được trang bị nhiều tính năng bảo mật khác nhau. Những điểm cộng này khiến cho Lenovo ThinkPad X13 được nêu tên trong danh sách Top laptop Lenovo tốt nhất 2021.

    Xem bài review chi tiết: Đánh giá Lenovo ThinkPad X13: Hiệu năng đỉnh cao, chất build ấn tượng

    Top laptop Lenovo

    5. Lenovo ThinkPad X1 Nano

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7-1160G7
    • GPU: Intel Iris Xe
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ trong: 512GB
    • Màn hình: 13-inch, 2K (2160 x 1350)
    • Khối lượng: 0.9kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Thiết kế siêu mỏng
    • Màn hình rực rỡ
    • Chất lượng build ấn tượng
    • Thời lượng pin dài
    • Hạn chế về mặt cổng kết nối
    • Touchpad có diện tích hơi nhỏ

    Lenovo ThinkPad X1 Nano là một chiếc laptop văn phòng đặc biệt. Mẫu máy trở nên nổi bật trên thị trường nhờ sở hữu một thiết kế siêu gọn nhẹ, với khối lượng tổng thể chỉ vọn vẻn là 0.9kg. Ngoài ra, X1 Nano còn mang lại cho người dùng một mức hiệu năng tốc độ từ con chip Intel thế hệ 11. Và với mức thời lượng pin dài đến 12 giờ đồng hồ, bạn có thể sử dụng chiếc laptop đến hết ngày làm việc mà không phải cắm dây sạc.

    Xem bài review chi tiết: Đánh giá Lenovo ThinkPad X1 Nano: Tính di động cao, hiệu năng tốc độ

    Top laptop Lenovo

    6. Lenovo ThinkPad X12 Detachable

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i5-1130G7
    • GPU: Intel Iris Xe
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ trong: 512GB
    • Màn hình: 12.3-inch, 1920 x 1280-pixel
    • Khối lượng: 0.77kg (1.08 kg nếu tính cả bàn phím)
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Thời lượng pin dài
    • Màn hình chất lượng
    • Bàn phím thoải mái
    • Phụ kiện được bán kèm máy
    • Chất lượng loa ngoài không quá ấn tượng
    • Không có cổng USB Type-A

    Lenovo ThinkPad X12 Detachable là một chiếc laptop lai với cơ chế chuyển đổi 2 trong 1 độc đáo thông qua khả năng tách rời màn hình với thân máy. Máy sở hữu một mức thời lượng pin đỉnh cao, cho phép người dùng làm việc cả ngày mà không phải lo đến việc hết pin giữa chừng. Và điều tuyệt vời hơn cả là những phụ kiện của máy (bàn phím và bút cảm ứng) đều được tặng kèm khi bạn mua chiếc laptop.

    Top laptop Lenovo

    7. Lenovo Legion 5 Pro

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Ryzen 7 5800H CPU
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 3070
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ trong: 512GB SSD
    • Màn hình: 16-inch, 2560 x 1600-pixel
    • Khối lượng: 2.45kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Màn hình chất lượng cao
    • Bàn phím thoải mái
    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Thời lượng pin ấn tượng
    • Thiết kế bên ngoài có phần đơn điệu

    Lenovo Legion 5 Pro là một chiếc laptop gaming cao cấp. Được trang bị các linh kiện từ hai hãng sản xuất cạnh tranh là AMD và Nvidia, cụ thể là con chip AMD Ryzen 7 5800 tốc độ và chiếc card đồ họa Nvidia GeForce RTX 3070 mạnh mẽ. Máy có thừa đủ mức hiệu năng để chơi mượt những tựa game AAA mới ra hiện nay trên thị trường.

    Xem bài review chi tiết: Đánh giá Lenovo Legion 5 Pro: Hiệu năng đỉnh cao, thiết kế đẹp

    8. Lenovo Chromebook Duet

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: MediaTek Helio P60T
    • GPU: ARM G72 MP3
    • RAM: 4GB
    • Bộ nhớ trong: 64GB
    • Màn hình: 10.1-inch, 1920×1200
    • Khối lượng: 0.9kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Thời lượng pin dài
    • Được tặng kèm bàn phím rời
    • Màn hình màu sắc sống động
    • Hiệu năng vừa tầm
    • Bố cục bàn phím chật hẹp

    Chromebook Duet là một trong những chiếc laptop có mức giá rẻ nhất được bán trên thị trường. Chiếc laptop sở hữu một mức thời lượng pin đỉnh cao, cho phép bạn sử dụng đến hết ngày một cách thoải mái.

    Và tuy được bán ở một mức giá hấp dẫn, Chromebook Duet còn được tặng kèm bộ bàn phím rời. Màn hình của máy có độ sắc nét và màu sắc ấn tượng so với phân khúc giá. Máy sở hữu một mức hiệu năng vừa tầm, cho phép bạn làm việc hiệu quả với các công việc tính toán hàng ngày. Những điểm cộng này khiến cho Chromebook Duet được vinh danh trong danh sách Top laptop Lenovo tốt nhất 2021.

    Xem bài review chi tiết: Đánh giá Lenovo Chromebook Duet: Mức giá cạnh tranh, giá trị sử dụng cao

  • Đánh giá Jabra Elite Active 75t: Chất âm toàn diện, lượng pin cao cấp

    Đánh giá Jabra Elite Active 75t: Chất âm toàn diện, lượng pin cao cấp

    Jabra Elite Active 75t

    Tiếp nối thành công của phiên bản tai nghe Bluetooth tiền nhiệm là Jabra Elite 65t, hãng sản xuất tung ra thị trường mẫu tai nghe nâng cấp tiếp theo là Jabra Elite Active 75t. Sở hữu mọi điểm mạnh của phiên bản trước, cùng với những cải thiện và những tính năng đổi mới, Jabra Elite Active 75t là một trong những cặp tai nghe Bluetooth tốt nhất trên thị trường tại thời điểm hiện tại.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Jabra Elite Active 75t

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Earbud, True Wireless
    • Driver: Dynamic
    • Dải tần đáp ứng: 20Hz – 20kHz
    • Phiên bản Bluetooth: 5.0
    • Thời lượng pin lý thuyết: 7 giờ (cộng thêm 28 giờ từ hộp sạc)

    Jabra Elite Active 75t

    Jabra Elite Active 75t: Thiết kế

    Jabra Elite Active 75t sở hữu vẻ ngoài mang nhiều điểm tương đồng so với mẫu tai nghe gốc được phát hành trước đó không lâu là Elite 75t, trong khi có kích thước tổng thể nhỏ hơn 22% so với Elite Active 65t.

    Ngoài thiết kế bên ngoài ra, điểm thay đổi quan trọng nhất về mặt thiết kế của mẫu tai nghe mới chính là tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP57. Hãng sản xuất thiết kế cặp tai nghe với khả năng kháng nước và chống thấm mồ hôi, cho phép bạn sử dụng cặp tai nghe một cách tự tin trong các buổi tập thể thay và tập chạy.

    Thiết kế của chiếc hộp sạc có vẻ ngoài giống hệt so với chiếc hộp sạc của mẫu tai nghe Elite 75t. Tuy không có tiêu chuẩn kháng nước chính thức như cặp tai nghe đựng bên trong, chiếc hộp có chất lượng build rất bền, vậy nên bạn không cần quá lo lắng về tuổi thọ của chiếc hộp. Nắp hộp được đóng chặt nhờ hệ thống nam châm trang bị bên trong, trong khi chân kết nối nam châm bên trong giúp cho cặp tai nghe được giữ cố định trong quá trình sạc pin.

    Các mẫu tai nghe sê-ri Elite của Jabra thường mang lại một trải nghiệm đeo thoải mái, và Elite Active 75t là một ví dụ điển hình. Trong quá trình sử dụng thực tế, Elite Active 75t mang lại cho tôi một trải nghiệm đeo vô cùng thoải mái và chắc chắn. Lý do nằm ở thiết kế vô cùng gọn nhẹ, với khối lượng chỉ 5.3g ở mỗi bên tai, kết hợp với cặp đầu tip chất lượng cao đi kèm.

    Jabra Elite Active 75t: Điều khiển

    Sở hữu một thiết kế tổng thể nhỏ gọn, mọi thao tác điều khiển của cặp tai nghe đều được thực hiện thông qua 2 nút chức năng vật lý nằm ở mặt trước của mỗi bên tai. Ngoài ra, cặp tai nghe còn được trang bị các cảm biến tiệm cận, mang lại khả năng tự động dừng tiếng khi bạn tháo cặp tai nghe ra khỏi tai và tự động bật nhạc khi bạn đeo cặp tai nghe lên.

    Độ nhạy của các nút chức năng này đã được cải thiện phần nào so với phiên bản tai nghe gốc là Elite 75t. Mỗi nút vật lý phát ra một tiếng click nhẹ mỗi khi được bấm xuống và có độ nảy rất tốt.

    Thao tác điều khiển của cặp tai nghe vẫn được giữ nguyên so với phiên bản tai nghe tiền nhiệm. Bạn sử dụng chiếc tai nghe bên trái để bật/tắt tính năng nghe xuyên âm HearThrough (nhấn 1 lần), chuyển qua bài hát kế tiếp (nhấn 2 lần), chuyển về bài hát trước đó (nhấn 3 lần) hoặc giảm âm lượng (nhấn giữ). Chiếc tai nghe bên phải được sử dụng để bật/tắt tiếng và quản lý cuộc gọi (nhấn 1 lần), kích hoạt chức năng trợ lý ảo (nhấn 2 lần) hoặc tăng âm lượng (nhẫn giữ).

    Jabra Elite Active 75t

    Jabra Elite Active 75t: Chức năng chống ồn chủ động

    Để tiếp cận chức năng chống ổn của Elite Active 75t, bạn cần tải về phiên bản ứng dụng đồng hành mới nhất của hãng là Jabra Sound+. Thông qua phiên bản cập nhật mới nhất, bạn có thể kích hoạt tính năng chống ồn với cặp tai nghe Bluetooth này.

    Hiệu suất chống ồn của Elite Active 75t nằm ở mức tầm trung khi so sánh với những mẫu tai nghe ANC cao cấp trên thị trường. Trong quá trình sử dụng thực tế, chúng tôi ước tính hiệu suất chống ồn của Elite Active 75t nằm ở mức 70%, với những tiếng ồn phát ra từ máy giặt, máy điều hòa và TV đều được chặn lại một cách hiệu quả.

    Jabra Elite Active 75t: Chất lượng âm thanh

    Phiên bản tai nghe gốc được phát hành trước đó là Elite 75t là một lựa chọn tai nghe Bluetooth chất lượng nhờ sở hữu một chất lượng âm thanh xuất sắc so với mức giá. Tuy nhiên, điểm hạn chế trong chất âm của cặp tai nghe nằm ở dải âm bass đôi khi có cường độ quá lớn, khiến cho một số bài hát trở nên hơi khó nghe.

    Phiên bản tai nghe mới là Elite Active 75t đã khắc phục tình trạng đó, với âm trường được thể hiện rộng rãi, mang lại một chất âm chi tiết và sống động hơn cho người nghe.

    Và trong trường hợp bạn chưa thực sự ưng ý với chất âm đặc trưng của Elite Active 75t, bạn cũng có thể sử dụng mục điều chỉnh EQ trong ứng dụng đồng hành để thay đổi sao cho phù hợp nhất với sở thích cá nhân.

    Jabra Elite Active 75t: Ứng dụng đồng hành

    Ứng dụng đồng hành Jabra Sound+ mang lại những chức năng mới cùng với các điều chỉnh hữu ích nhằm mang lại trải nghiệm âm thanh tốt nhất cho người dùng. Một trong những tính năng quan trọng nhất của phần mềm đó là khả năng tùy biến EQ, cho phép người dùng tự mình tạo ra một cài đặt âm thanh mới thông qua các tùy chọn có sẵn.

    Chế độ nghe xuyên âm của Jabra có tên gọi là HearThrough, có chức năng mở rộng âm trường của cặp tai nghe, cho phép người dùng nghe rõ những gì đang diễn ra xung quanh.

    Phiên bản tai nghe Elite Active 75t còn có 2 tính năng mới đó là MyControls và MySound. Chức năng đầu tiên cho phép bạn tự mình gán các chức năng điều khiển khác nhau vào 2 nút chức năng vật lý của cặp tai nghe. Trong khi đó, MySound sử dụng công nghệ âm thanh thích nghi để tạo nên một cài đặt âm thanh nhằm mang lại chất âm phù hợp nhất với thính lực của người dùng.

    Jabra Elite Active 75t: Thời lượng pin

    Thời lượng pin của Elite Active 75t đã được cải thiện so với phiên bản tai nghe gốc. Cặp tai nghe có mức thời lượng pin trên lý thuyết là 7.5 giờ đồng hồ trong một chu kỳ nạp xả. Mức thời lượng pin này dài hơn so với AirPods Pro (4.5 giờ), nhưng lại thấp hơn so với Powerbeats Pro (9 giờ). Quá trình sử dụng thực tế cho thấy mức thời lượng pin mà hãng ước tính có độ chính xác khá cao so với mức thời lượng pin mà tôi có được trong quá trình sử dụng thường ngày.

    Hộp sạc của Elite Active 75t có khả năng chứa được một mức thời lượng pin khoảng 28 giờ đồng hồ khi được sạc đầy. Đây là mức thời lượng pin lớn hơn so với chiếc hộp sạc của Airpods Pro.

    Jabra Elite Active 75t: Chất lượng cuộc gọi và kết nối

    Về mảng chất lượng nghe gọi điện thoại, Elite Active 75t lại đem lại một hiệu suất hơi đang thất vọng. Trong quá trình sử dụng thực tế, Elite Active 75t mang lại chất lượng nghe gọi kém hơn so với phiên bản tai nghe gốc được phát hành trước đó.

    Elite Active 75t được hỗ trợ chuẩn mực kết nối không dây Bluetooth 5.0, mang lại hiệu suất kết nối ổn định và mạnh mẽ. Cặp tai nghe có phạm vi kết nối rộng rãi, với khoảng cách tối đa lên đến 12 m. Quá trình ghép nối của cặp tai nghe cũng rất đơn giản, với những gì bạn cần làm là lấy cặp tai nghe ra khỏi hộp, sau đó lựa chọn tên của cặp tai nghe trong mục cài đặt Bluetooth là hoàn tất.

    Tổng kết

    Sở hữu những điểm mạnh và đồng thời khắc phục những hạn chế của phiên bản tai nghe gốc, Elite Active 75t là một lựa chọn tai nghe Bluetooth chất lượng cao. Cặp tai nghe sở hữu một chất âm ấm áp, rộng mở, mang lại mức âm bass có kiểm soát đối với các thể loại nhạc khác nhau.

    Cặp tai nghe sở hữu một mức thời lượng pin ấn tượng, cho phép bạn sử dụng thoải mái cả ngày mà không phải lo nghĩ nhiều. Và với 1 thiết kế độ bền cao và tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP57, bạn cũng có thể sử dụng cặp tai nghe để đi chạy và tập thể dục nếu muốn. Jabra Elite Active 75t là một lựa chọn tai nghe Bluetooth tuyệt vời nếu bạn đang tìm một sản phẩm toàn diện với mức giá phải chăng.

    Xem thêm: Đánh giá Anker Soundcore Liberty Air 2 Pro: Giá trị sử dụng tuyệt vời

    Điểm cộng

    • Chất âm sống động, cân bằng
    • Chức năng chống ồn hiệu quả so với tầm tiền
    • Tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP57
    • Thời lượng pin dài
    • Ứng dụng đồng hành mang lại nhiều tính năng
    • Thiết kế hiện đại, trải nghiệm đeo thoải mái

    Điểm trừ

    • Chất lượng nghe gọi điện thoại không quá tốt
  • Đánh giá Dell Precision 5750: Hiệu năng đỉnh cao, thiết kế hiện đại

    Đánh giá Dell Precision 5750: Hiệu năng đỉnh cao, thiết kế hiện đại

    Dell Precision 5750

    Sở hữu một mức hiệu năng mạnh mẽ, Dell Precision 5750 là một chiếc laptop trạm có khả năng đảm nhận công việc của một chiếc máy bàn. Được bán ở phân khúc cao cấp, chiếc laptop mang lại cho người dùng một chiếc màn hình chất lượng với khung viền bezel siêu mỏng, một bộ bàn phím thoải mái và một thiết kế gọn nhẹ so với phân khúc giá. Dell Precision 5750 có những điểm cộng và điểm trừ nào? Câu trả lời sẽ có trong bài viết hôm nay.

    Xem thêm: Đánh giá Dell Precision 7540: Máy trạm cao cấp, lượng pin dài

    Thông số kỹ thuật của Dell Precision 5750

    • CPU: Intel Core i9-10885H
    • GPU: NVIDIA Quadro RTX 3000
    • RAM: 64GB
    • Bộ nhớ: 2x 1TB KIOXIA NVMe SSD
    • Màn hình:  17-inch, 4K
    • Kích thước: 374.48 x 248.08 x 13.5 mm
    • Khối lượng: 2.13 kg

    Dell Precision 5750

    Dell Precision 5750: Thiết kế

    Một trong những điểm nhấn trong thiết kế của Dell Precision 5750 nằm ở kích thước thân máy mỏng và khối lượng tổng thể nhẹ so với phân khúc. Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị một chiếc màn hình 17 inch, độ phân giải 4K, bọc trong một viền beezel siêu mỏng và được trang bị một chiếc touchpad có kích thước lớn.

    Chiếc laptop được bọc trong một lớp vỏ nhôm bóng bẩy, trong khi khu vực nội thất được hoàn thiện bề mặt với sợi carbon, mang lại một độ bền ấn tượng cho chiếc laptop trạm. Nằm ở chính giữa nắp máy là chiếc logo Dell hình tròn, mang lại điểm nhấn cho thiết kế bên ngoài.

    Tuy sở hữu một thân máy mỏng, với khối lượng tổng thể là 2kg, Dell Precision 5750 là một trong những chiếc laptop trạm gọn nhẹ nhất trên thị trường hiện nay.

    Máy được trang bị nhiều cổng kết nối với chủng loại đa dạng, mang lại cho người dùng một không gian làm việc đầy đủ tiện nghi và tiện lợi. Nằm trên thân máy bao gồm tổng cộng 4 cổng USB Type-C, giắc cắm tai nghe 3.5mm và khe đọc thẻ nhớ SD.

    Xét về mặt tổng thể, Dell Precision 5750 là một chiếc laptop có chất lượng build tốt và sở hữu một mức độ hoàn thiện cao, xứng đáng với mức giá cao mà bạn cần chi trả.

    Dell Precision 5750: Màn hình

    Phiên bản máy Precision 5750 mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị một chiếc màn hình có kích thước 17 inch, độ phân giải 4K. Kết hợp với một khung viền bezel siêu mỏng, màn hình của Precision 5750 mang lại cho chúng tôi một trải nghiệm hình ảnh tuyệt vời khi làm việc cũng như khi xem phim giải trí.

    Trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình máy đạt mức độ sáng trên 500 nit, cao hơn nhiều so với mức trung bình phân khúc laptop trạm cao cấp. Mức độ sáng này sẽ cho phép bạn thoải mái sử dụng chiếc laptop ở những nơi có nhiều ánh sáng môi trường.

    Dell Precision 5750: Bàn phím và touchpad

    Bộ bàn phím của Precision 5750 mang lại cho chúng tôi một trải nghiệm nhập liệu thoải mái. Bộ bàn phím được thiết kế đặt âm so với thân máy, cho phép cổ tay tôi được đặt thoải mái trên bề mặt sợi carbon phẳng mịn khi làm việc. Trong khi đó, các nút trên bàn phím sở hữu một hành trình sâu và có lực bấm vừa tầm, cho phép ngón tay tôi dễ dàng nảy từ con chữ này qua con chữ khác.

    Touchpad của máy có diện tích bề mặt lớn, được hoàn thiện phẳng mịn, giúp tôi dễ dàng điều khiển con trỏ chuột để thực hiện các thao tác điều khiển của Windows 10.

    Dell Precision 5750: Trải nghiệm sử dụng thực tế

    Một điểm cần lưu ý là không phải mọi mẫu laptop Dell Precision 5750 đều mang lại một mức hiệu suất tương đương. Trải nghiệm sử dụng thực tế mà máy mang lại sẽ phụ thuộc nhiều vào mức cấu hình mà bạn lựa chọn.

    Vậy nên người dùng sử dụng phiên bản máy chip Core i5 với một chiếc màn hình 1080p sẽ không có trải nghiệm tương đương so với người dùng sử dụng phiên bản máy chip Core i9, 64GB RAM và một chiếc màn hình 4K.

    Trong các chi tiết kể trên, linh kiện quan trọng nhất chính là chiếc màn hình, do khả năng tái hiện màu sắc ấn tượng và độ sáng rực rỡ. Màn hình của Dell Precision 5750 có độ sáng tối đa lên đến 500 nit, có khả năng phủ 100% dải màu AdobeRGB và đạt chuẩn HDR400.

    Dell Precision 5750 sử dụng phiên bản chip Intel thế hệ 10. Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị con chip Intel Core i9-10885 – đây là con chip 8 nhân với 16 luồng xử lý và có khả năng ép xung lên đến 5.3GHz.

    Về mảng đồ họa, Precision 5750 có những lựa chọn card đồ họa từ những dòng Nvidia Quadro cho đến RTX sê-ri 3000. Phiên bản mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị card Quadro RTX 3000.

    Dell Precision 5750: Hiệu năng

    Dưới đây là kết quả kiểm tra mà Dell Precision 5750 đạt được ở những bài benchmark khác nhau:

    • 3DMark: Wild Life: 13,744; Fire Strike: 13,387; Time Spy: 5,765
    • Cinebench R20 CPU: 3,508
    • Cinebench R23 CPU: 1,165 (đơn nhân); 8,575 (đa nhân)
    • GeekBench: 1,056 (đơn nhân); 7,832 (đa nhân)
    • CrystalDiskMark: Tốc độ đọc: 3,042MB/s; Tốc độ viết: 2,818MB/s
    • PCMark 8 (Home Test): 3,550 điểm
    • PCMark 8 Battery Life: 2 giờ 21 phút

    Con chip Core i9-10885H của Precision 5750 mang lại một mức hiệu năng kém hơn so với những gì mà chúng tôi kỳ vọng trong quá trình sử dụng thực tế. Tuy con chip mang lại điểm số hiệu suất xử lý đa nhân ấn tượng, điểm số đơn nhân của con chip lại không được xuất sắc cho lắm, do trên lý thuyết chip Core i9 có khả năng ép xung lên mức 5.3GHz.

    Để lấy ví dụ, ở bài kiểm tra hiệu năng với Geekbench, con chip Intel Core i7-10870H mà chúng mà chúng tôi kiểm tra trong bài đánh giá chi tiết Gigabyte Aero 17 đạt điểm số 1290, cao hơn so với kết quả 1056 điểm đạt được của con chip Core i9.

    So sánh kết quả này với hiệu năng của dòng chip AMD Ryzen 5980HX được trang bị cho những mẫu laptop mới, con chip đó đạt điểm số đơn nhân là 1617 khi được chấm với Geekbench và có điểm số đa nhân là 9624.

    Và tương tự như mức hiệu năng xử lý mà con chip mang lại, card đồ họa của Dell Precision 5750 cũng chỉ dừng lại ở mức nhanh chứ không phải là nhanh nhất. Phiên bản máy sử dụng card Quadro RTX 3000 Max-Q của chúng tôi có điểm số chỉ bằng 70% so với những mẫu laptop cùng phân khúc được trang bị card RTX 3070.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, Dell Precision 5750 mang lại cho chúng tôi một mức hiệu suất ấn tượng. Máy có khả năng xử lý đa nhiệm tốc độ cao, cho phép chúng tôi tương tác cùng một lúc với hơn 30 tab Chrome mà không gặp bất cứ tình trạng giật lag nào.

    Trong bài kiểm tra tốc độ giải mã video, Dell Precision 5750 hoàn thành tác vụ chuyển đổi 1 video 4K sang độ phân giải 1080p trong vòng 7 phút 30 giây, nhanh hơn nhiều so với mức trung bình phân khúc laptop trạm.

    Ổ SSD NVMe của Dell Precision 5750 được sản xuất bởi Toshiba có tốc độ nhanh vừa tầm. Do Intel chưa áp dụng công nghệ PCIe 4.0 cho dòng chipset WM490, vậy nên Precision 5750 không thể sử dụng các loại ổ SSD có khả năng tương thích với chế độ PCIe 4.0.

    Là một chiếc laptop trạm có mức hiệu năng cao, Precision 5750 sở hữu một thời lượng pin khá ngắn. Trong bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi, chiếc laptop trụ được 2 giờ 21 phút sau khi để lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở mức 150 nit. Với mức thời lượng pin này, bạn chỉ có thể sử dụng chiếc laptop ở gần những khu vực có sẵn ổ cắm điện.

    Tổng kết

    Ở phân khúc máy trạm di động, Precision 5750 là một lựa chọn cao cấp, mang lại một mức hiệu năng tổng thể mạnh mẽ, cho phép người dùng nhanh chóng hoàn thành mọi khối lượng công việc. Ngoài mức hiệu năng ấn tượng ra, máy còn được trang bị một chiếc màn hình có chất lượng đỉnh cao, một chất lượng build ấn tượng và một thiết kế gọn nhẹ so với phân khúc. Precision 5750 là một lựa chọn nếu bạn đang tìm mua một chiếc laptop trạm có chất lượng cao.

    Xem thêm: Đánh giá Dell Precision 7730: Hiệu năng cao, thiết kế bền chắc

    Điểm cộng

    • Thiết kế hiện đại
    • Chất lượng build cao
    • Màn hình rực rỡ, sắc nét
    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Thiết kế gọn nhẹ so với phân khúc laptop trạm

    Điểm trừ

    • Giá thành cao
    • Chỉ được trang bị cổng USB Type-C
    • Thời lượng pin ngắn
  • Đánh giá Motorola Edge 20 Lite: Màn hình OLED, giá cạnh tranh

    Đánh giá Motorola Edge 20 Lite: Màn hình OLED, giá cạnh tranh

    Motorola Edge 20 Lite

    Motorola Edge 20 Lite là mẫu điện thoại có mức giá rẻ nhất trong sê-ri máy Edge mới được phát hành. Được bán ở phân khúc tầm trung, Motorola Edge 20 Lite được trang bị một chiếc màn hình OLED, mang lại một chất lượng hình ảnh ấn tượng cho người dùng.

    Trong phân khúc này có nhiều đối thủ cạnh tranh đến từ các hãng sản xuất Trung Quốc như Xiaomi và Realme, trong đó có một số mẫu máy còn mang lại giá trị sử dụng cao hơn so với Motorola Edge 20 Lite. Samsung Galaxy A32 5G là một lựa chọn thay thế mang nhiều điểm tương đồng với Edge 20 Lite, đồng thời được bán ở một mức giá tốt hơn.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật Motorola Edge 20 Lite

    • Màn hình: 6.7-inch OLED 2400×1080 pixel
    • CPU: MediaTek Dimensity 720 5G
    • RAM: 6GB/8GB
    • Camera sau: 108MP + 8MP + 2MP
    • Camera trước: 32MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB/256GB
    • Kích thước: 165.9 x 76 x 8.3 mm
    • Pin: 5000 mAh

    Motorola Edge 20 Lite

    Motorola Edge 20 Lite: Thiết kế

    Được bán ở mức giá rẻ nhất trong dòng điện thoại Edge, vỏ ngoài và khung viền của Motorola Edge 20 Lite được làm từ nhựa. Thoạt nhìn, bạn có thể biết ngay Motorola Edge 20 Lite không phải là chiếc điện thoại flagship.

    Điểm khác biệt giữa Motorola Edge 20 Lite và những dòng máy thuộc sê-ri G của hãng nằm ở kích thước thân máy. Với độ dày 8.25mm, Motorola Edge 20 Lite sở hữu một thiết kế mỏng hơn so với các mẫu điện thoại Motorola sê-ri G.

    Và tuy được làm bằng nhựa, mặt lưng của máy được hoàn thiện giả kính rất tốt, mang lại một vẻ ngoài tương đối hiện đại cho chiếc điện thoại. Trong khi Motorola Edge 20 và Motorola Edge 20 Pro sử dụng kính cường lực Corning Gorilla Glass để bảo vệ màn hình, loại kính mà Edge 20 Lite sử dụng lại không có tên trong danh sách thông số kỹ thuật.

    Edge 20 Lite được trang bị cụm bảo mật vân tay ở cạnh bên, thay vì được đặt bên dưới màn hình. Chiếc bảo mật vân tay này có tốc độ quét chậm hơn một nhịp so với những dòng máy cao cấp hơn, nhưng vẫn có hiệu suất rất tốt. Edge 20 Lite còn được trang bị giắc cắm tai nghe 3.5mm, không những mẫu điện thoại cao cấp hơn của hãng là Motorola Edge 20 Pro.

    Nằm ở cạnh trái thân máy còn được trang bị một nút dùng để tương tác với trợ lý ảo Google Assistant. Trong quá trình sử dụng thực tế, chúng tôi đã nhấn nhầm chiếc nút này vài lần do chiếc nút không có lực bấm lớn như của mẫu máy Edge 20 Pro.

    Thiết kế của Edge 20 Lite đạt tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP52. Đây là tiêu chuẩn kháng nước có mức độ khá thấp, vậy nên chiếc máy chỉ có thể chống chịu nước bắn khi sử dụng dưới trời mưa nhẹ.

    Motorola Edge 20 Lite

    Motorola Edge 20 Lite: Màn hình

    Edge 20 Lite được trang bị một chiếc màn hình OLED có kích thước đường chéo là 6.7 inch, độ phân giải 2400 x 1080 pixel và có tần số quét là 90Hz. Màn hình có chất lượng màu sắc và độ tương phản vượt trội so với những tấm nền LCD của các dòng máy cùng phân khúc.

    Màn hình OLED được chiếu sáng thông qua các điểm ảnh độc lập, vậy nên những khu vực có màu đen sẽ được thể hiện một cách trung thực, ngay cả khi những khu vực khác của màn hình có độ sáng cao hơn.

    Màn hình của Edge 20 Lite còn có độ bão hào màu sắc cao – một trong những đặc điểm thường thấy của tấm nền OLED. Motorola nói rằng màn hình máy có khả năng phủ rộng dải màu DCI-P3, nhưng theo chúng tôi, chế độ màn hình “Bão hòa” dường như khiến cho màu sắc trở nên sai lệch một chút.

    Độ sáng màn hình OLED của Edge 20 Lite không được ấn tượng như so với các loại tấm nền OLED từ những dòng máy khác trên thị trường. Dựa vào kết quả kiểm tra của chúng tôi, màn hình của máy chỉ đạt độ sáng tối đa là 427 nit, thấp hơn nhiều so với mức trung bình phân khúc.

    Motorola Edge 20 Lite

    Motorola Edge 20 Lite: Camera

    Edge 20 Lite được trang bị tổng cộng 3 camera ở mặt lưng. Camera chính của máy sử dụng cảm biến Samsung HM2 108MP tương tự như ở phiên bản máy cao cấp hơn là Edge 20 Pro.

    Chiếc camera khác của máy bao gồm 1 ống kính góc siêu rộng 8MP với cảm biến Samsung và 1 ống kính phân tích chiều sâu 2MP. Ống kính này được sử dụng khi bạn chụp ảnh ở chế độ xóa phông với Edge 20 Lite.

    Camera chính của Edge 20 Lite mang lại chất lượng ảnh chụp khá tốt, với tông màu được thể hiện một cách trung thực và có độ chi tiết khá tốt so với phân khúc. Chiếc camera gặp đôi chút hạn chế trong việc xử lý dải nhạy sáng – đây là một điểm trừ tương tự của mẫu điện thoại Motorola Edge 20 Pro.

    Chiếc camera thứ 2 của máy là ống kính góc siêu rộng 8MP có chất lượng ảnh chụp không thực sự ấn tượng. So với camera chính, ảnh chụp từ ống kính này có màu sắc thể hiện bị giảm đáng kể về chất lượng màu sắc, trong khi những bức hình góc siêu rộng lại có nhiều hiện tượng méo chi tiết ở các góc cạnh. Độ tương phản cũng bị giảm đáng kể, khiến cho những bức hình chụp ở điều kiện thiếu sáng có chất lượng không thực sự tốt.

    Về khả năng quay video, Edge 20 Lite có thể quay với độ phân giải tối đa là 4K với 30 khung hình trên một giây hoặc quay ở độ phân giải 1080p với 60 fps.

    Motorola Edge 20 Lite: Hiệu năng

    Motorola Edge 20 Lite được trang bị con chip MediaTek Dimensity 720 5G. Đây là con chip được trang bị tương tự như của Samsung Galaxy A32 5G. Về mặt hiệu năng, con chip mang nhiều điểm tương đồng so với Qualcomm Snapdragon 480, với mức hiệu xuất xử lý đồ họa tốt hơn một chút trong một số trường hợp sử dụng. Con chip này được trang bị ở mẫu điện thoại giá rẻ là Moto G50.

    Về mảng hiệu năng xử lý thực tế, Motorola Edge 20 Lite có thể được so sánh với Pixel 4a. Tuy nhiên, Motorola lại có khả năng xử lý đa nhiệm tốt hơn nhờ được trang bị 8GB dung lượng RAM ở phiên bản cấu hình mặc định. Ngoài ra, chiếc điện thoại còn được trang bị một dung lượng bộ nhớ trong là 128GB.

    Motorola Edge 20 Lite mang lại một mức hiệu suất sử dụng thực tế tốt. Chiếc điện thoại cho phép tôi tương tác mượt mà và liền mạch với hệ điều hành, với độ trễ giữa các thao tác vuốt chạm là gần như bằng 0.

    Motorola Edge 20 Lite: Thời lượng pin

    Thời lượng pin là một điểm trừ của Motorola Edge 20 Lite. Đây là một điểm khá kỳ lạ do máy được trang bị một quả pin có dung tích 5000 mAH, tương tự như các mẫu máy thuộc sê-ri Moto G. Và những chiếc điện thoại thuộc sê-ri này thường sở hữu một mức thời lượng pin dài ít nhất là một ngày trời.

    Mức thời lượng pin thực tế của Motorola Edge 20 Lite lại thấp hơn rất nhiều, với khoảng thời gian sử dụng bình quân hàng ngày của tôi rơi vào khoảng từ 7 đến 8 giờ đồng hồ.

    Motorola Edge 20 Lite có tốc độ sạc khá nhanh với củ sạc 30W đi kèm. Sử dụng chiếc củ sạc này, chiếc điện thoại nạp lại 23% lượng pin trong vòng 15 phút.

    Tổng kết

    Hãy mua nếu…

    Bạn đang tìm mua một chiếc điện thoại màn hình OLED giá rẻ
    Motorola Edge 20 Lite là một trong những chiếc điện thoại OLED có mức giá rẻ nhất trên thị trường. Màn hình máy có kích thước đường chéo 6.7 inch, và sở hữu tần số quét cao là 90Hz. Màn hình máy không những đem lại chất lượng hình ảnh vượt trội so với các mẫu màn hình LCD của các đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc, mà còn mang lại một rải nghiệm hình ảnh mượt mà nhờ có tần số quét cao.

    Bạn muốn có một trải nghiệm hệ điều hành Android mượt mà
    Tuy không sử dụng phiên bản hệ điều hành Android thuần như của các mẫu điện thoại Pixel, những thay đổi trong hệ điều hành của Motorola là khá nhỏ, không gây ảnh hưởng nhiều đến trải nghiệm sử dụng thực tế

    Bạn đang tìm một chiếc điện thoại giá rẻ có thiết kế hiện đại
    Tuy có vỏ ngoài làm bằng nhựa, Motorola Edge 20 Lite lại sở hữu một thiết kế hiện đại với mặt lưng được làm giả kính.

    Đừng mua nếu…

    Bạn muốn sở hữu một chiếc điện thoại có khả năng chụp ảnh toàn diện
    Tuy sở hữu cấu hình camera ấn tượng, chất lượng ảnh chụp của Motorola Edge 20 Lite lại chỉ nằm ở mức tầm trung.

    Bạn đang tìm một chiếc điện thoại có khả năng chơi game tốt hơn trong phân khúc
    Motorola Edge 20 Lite tuy có thể chơi tốt phần lớn các tựa game trên hệ điều hành Android, mức hiệu năng mà máy đem lại chỉ tương đương so với những mẫu máy có mức giá rẻ hơn khoảng 2 phần 3.

    Bạn cần một chiếc điện thoại có mức thời lượng pin dùng được đến hết ngày
    Mức thời lượng pin của Motorola Edge 20 Lite chỉ nằm ở mức tầm trung. Vậy nên hãy lựa chọn một mẫu máy khác nếu bạn có nhu cầu sử dụng điện thoại cả ngày mà không cần sạc

    Xem thêm: Đánh giá Motorola Edge 20 Pro: Hiệu năng ấn tượng, camera toàn diện

    Điểm cộng

    • Màn hình OLED rực rỡ màu sắc
    • Có giắc cắm tai nghe
    • Thiết kế hiện đại
    • Phần mềm gọn nhẹ

    Điểm trừ

    • Camera chất lượng không toàn diện
    • Thời lượng pin ở mức trung bình
    • Chỉ có loa đơn

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4316577425115996

  • Top laptop Dell tốt và đáng mua nhất 2021

    Top laptop Dell tốt và đáng mua nhất 2021

    Dell là một trong những hãng sản xuất laptop xuất sắc và uy tín hàng đầu trên thế giới hiện nay. Những mẫu laptop mà hãng sản xuất được phân làm nhiều loại khác nhau, từ laptop văn phòng, laptop 2 trong 1 cho đến những mẫu laptop gaming cao cấp đến từ hãng con là Alienware. Bài viết tổng hợp chi tiết danh sách Top laptop Dell tốt nhất 2021, giúp bạn đọc lựa chọn cho một sản phẩm ưng ý và phù hợp với mục đích sử dụng cá nhân nhất.

    Top laptop Dell

    1. Dell XPS 15 (2020)

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i5/Core i7
    • GPU: Intel UHD Graphics – NVIDIA GeForce GTX 1650 Ti
    • RAM: 8GB – 64GB
    • Màn hình: 15.6″ FHD+ (1920 x 1200) – 15.6″ UHD+ (3840 x 2400)
    • Bộ nhớ trong: 256GB – 2TB M.2 PCIe NVMe
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Màn hình chất lượng đỉnh cao
    • Dải loa ngoài mạnh mẽ
    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Giá thành cao

    Dell XPS 15 tuy có mức giá hơi đắt, nhưng lại là một trong những chiếc laptop tốt nhất với những ai làm công việc liên quan đến đồ họa. Kết hợp giữa mức hiệu năng đỉnh cao bên trong một thiết kế siêu mỏng và nhẹ, chiếc laptop được trang bị những chi tiết cấu hình chất lượng hàng đầu phân khúc, mang lại cho người dùng trải nghiệm sử dụng tốt nhất. Trong đó phải kể đến chiếc màn hình có độ sáng 500 nit rực rỡ, bộ bàn phím siêu thoải mái, dải loa ngoài hay và một chiếc touchpad có độ nhạy cao. Những điểm mạnh này khiến cho Dell XPS 15 đứng ở vị trí số 1 trong danh sách Top laptop Dell tốt nhất của chúng tôi.

    Xem bài review chi tiết: Đánh giá Dell XPS 15: Laptop màn hình 4K đỉnh cao

    Top laptop Dell

    2. Alienware M15 R3 (2020)

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i9-10980HK
    • GPU: NVIDIA GeForce RTX 2080 Super
    • RAM: 32GB
    • Màn hình: 15.6″ FHD (1920 x 1080) 144Hz – 15.6″ OLED UHD (3840 x 2160) 60Hz
    • Bộ nhớ trong: 4TB RAID0 + 512GB SSD
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Chất lượng build đỉnh cao
    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Thời lượng pin ở mức trung bình

    Dòng laptop gaming Alienware của Dell được cho là một trong những dòng sản phẩm chất lượng hàng đầu trên thị trường hiện nay. Trong số những dòng laptop gaming chất lượng mà hãng phát hành trong thời gian gần đây không thể không kể đến Alienware M15 R3. Được bán ở phân khúc cao cấp, chiếc laptop gaming sở hữu một thiết kế hoàn toàn mới, và quan trọng hơn cả là một mức hiệu năng vượt trội, cho phép bạn chinh phục mọi tựa game cấu hình cao mới ra mắt. Máy được trang bị một chiếc màn hình chất lượng, giúp cho mọi tựa game được tái hiện lại một cách trung thực và đắm chìm.

    Xem bài review chi tiết: Đánh giá Alienware m15 R3: Tuyệt phẩm laptop gaming 15 inch

    Top laptop Dell

    3. Dell XPS 13

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7-1165G7
    • GPU: Intel Iris Xe
    • RAM: 8GB/16GB/32GB
    • Màn hình: 13.4-inch (1080p/4K/4K OLED)
    • Bộ nhớ trong: 1TB HDD hoặc 256GB/512GB/1TB SSD
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Thiết kế hiện đại, cao cấp
    • Chất lượng build cao
    • Thời lượng pin dài
    • Chất lượng màn hình tuyệt đẹp
    • Chất lượng loa ngoài chỉ nằm ở mức vừa tầm

    Dòng máy Dell XPS được cho là một trong những dòng laptop văn phòng cao cấp bậc nhất trên thị trường. Dell XPS 13 là phiên bản laptop có thiết kế nhỏ gọn nhất trong sê-ri máy. Máy sở hữu một thiết kế hiện đại và có chất lượng build cao, mang lại khả năng sử dụng di động cao cho người dùng. Và với một mức hiệu năng ấn tượng, mức thời lượng pin dài và một bộ bàn phím thoải mái, Dell XPS 13 là một chiếc laptop làm việc hiệu quả và vô cùng đáng tin cậy.

    Xem bài review chi tiết: Đánh giá Dell XPS 13: Đỉnh cao phân khúc

    Top laptop Dell

    4. Alienware m17 R4 (2021)

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7 – i9
    • GPU: NVIDIA GeForce RTX 3070 – 3080
    • RAM: 16GB – 32GB
    • Màn hình: 17.3″ FHD (1920 x 1080)
    • Bộ nhớ trong: 256GB PCIe M.2 SSD – 4TB RAID0 + 512GB PCIe M.2 SSD
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Hiệu năng tốc độ
    • Thiết kế hiện đại
    • Màn hình chất lượng đỉnh cao
    • Thời lượng pin ở mức trung bình

    Alienware m17 R4 trở lại thị trường với những điểm nâng cấp đáng kể, được cộng đồng mạng cho là một trong những chiếc laptop gaming tốt nhất trên thị trường. Chiếc laptop gaming cao cấp này được chế tạo bởi các loại linh kiện tốt nhất trên thị trường, mang lại cho người dùng mức hiệu năng mạnh mẽ để chơi mượt những tựa game AAA mới được phát hành. Alienware m17 R4 mang lại một làn gió hoàn toàn mới trên thị trường laptop gaming nhờ sở hữu một thiết kế hiện đại và một thân hình nhỏ gọn. Những điểm cộng này khiến cho Alienware m17 R4 được nêu tên trong danh sách Top laptop Dell tốt nhất 2021.

    Xem bài review chi tiết: Đánh giá Alienware m17 R4: Hiệu năng đỉnh cao, thiết kế bắt mắt

    Top laptop Dell

    5. Dell XPS 17 (2021)

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i9-11980HK
    • GPU: NVIDIA GeForce RTX 3060 6GB
    • RAM: 64GB
    • Màn hình: 17.0″ FHD+ (1920 x 1200)
    • Bộ nhớ trong: 4TB M.2 PCIe NVMe
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Thiết kế cao cấp
    • Màn hình 4K sống động, rực rỡ
    • Hạn chế về mặt kết nối

    Được bán ở phân khúc cao cấp, Dell XPS 17 mang đến cho người dùng những tinh túy của một chiếc laptop đồ họa bậc nhất trên thị trường. Với phiên bản cấu hình cao nhất, bao gồm con chip Intel Core i9, 64GB RAM và card Nvidia RTX GeForce 3060, bạn có thể sử dụng chiếc laptop để hoàn thành tốt mọi khối lượng công việc hàng ngày một cách dễ dàng. Ngoài mức hiệu năng đỉnh cao, chiếc laptop còn sở hữu một thiết kế bắt mắt và hiện đại, kết hợp với một thân hình nhỏ gọn trông không khác gì một chiếc máy 15 inch. Nếu bạn đang tìm cho mình một chiếc laptop đồ họa tốt nhất trên thị trường, thì Dell XPS 17 sẽ không làm bạn phải thất vọng.

    Xem bài review chi tiết: Đánh giá Dell XPS 17: Đỉnh cao laptop đồ họa

    Top laptop Dell

    6. Dell Precision 5750

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7-11850H
    • GPU: Intel UHD Graphics – NVIDIA RTX A3000
    • RAM: 32GB
    • Màn hình: 17-inch WLED FHD+
    • Bộ nhớ trong: 512 GB SSD
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Thiết kế tinh tế
    • Chất lượng màn hình đỉnh cao
    • Hiệu năng mạnh mẽ
    • Thời lượng pin ở mức trung bình

    Dell Precision 5750 là một chiếc laptop trạm có tính di động cao. Máy sở hữu một thiết kế tinh tế và hiện đại, kết hợp với một chiếc màn hình có độ sáng rực rỡ, mang lại cho bạn khả năng sử dụng linh hoạt. Được trang bị mức hiệu năng mạnh mẽ, Dell Precision 5750 sẽ giúp bạn hoàn thành mọi khối lượng công việc từ nhỏ đến lớn một cách nhanh chóng và hiệu quả. Những điểm cộng này giúp cho Dell Precision 5750 lọt vào danh sách Top laptop Dell tốt nhất 2021 của chúng tôi.

    Top laptop Dell

    7. Dell G5 15 SE (2020)

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: AMD Ryzen 5 4600H – 7 4800H
    • GPU: AMD Radeon RX 5600M
    • RAM: 8GB – 16GB
    • Màn hình: 15.6-inch FHD (1920 x 1080)
    • Bộ nhớ trong: 256GB – 1TB SSD
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Màn hình rực rỡ
    • Chất lượng build cao
    • Khả năng tản nhiệt không quá hiệu quả

    Ngoài dòng laptop gaming Alienware cao cấp, Dell còn sở hữu cho mình một dòng laptop gaming chất lượng thuộc phân khúc tầm trung. Trong đó phải kể đến là Dell G5 15 SE. Chiếc laptop được trang bị cấu hình linh kiện AMD, mang lại một mức hiệu năng mạnh mẽ trong tầm giá phải chăng. Kết hợp với một chiếc màn hình tuyệt đẹp, Dell G5 15 SE sẽ mang lại cho bạn một trải nghiệm chơi game tuyệt vời. Nếu bạn đang tìm một dòng laptop gaming tầm trung có giá trị sử dụng cao, thì Dell G5 15 SE là một lựa chọn rất đáng để cân nhắc.

    Xem bài review chi tiết: Đánh giá Dell G5 15 SE: Giá cạnh tranh, hiệu năng tốc độ

    Top laptop Dell

    8. Alienware Area-51m

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7 – i9
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 2060 – 2080
    • RAM: 64GB
    • Bộ nhớ trong: 2TB SSDs + 1TB (+8GB SSHD) Hybrid Drive
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Hiệu năng tổng thể bậc nhất thị trường
    • Cho phép người dùng dễ dàng tự mình nâng cấp các linh kiện bên trong
    • Thời lượng pin ở mức trung bình

    Alienware Area-51m là một chiếc laptop gaming có chất lượng hàng đầu trên thị trường. Máy sở hữu một thiết kế bắt mắt và độc đáo, kết hợp với một bộ bàn phím thoải mái. Không chỉ sở hữu một thiết kế chất lượng, đây còn là một trong những chiếc laptop gaming có mức hiệu năng cao nhất trên thị trường hiện nay. Mức hiệu năng mà chiếc laptop sở hữu sẽ mang lại cho bạn trải nghiệm chơi game mượt mà nhất.

    Xem bài review chi tiết: Đánh giá Alienware Area-51m: Thiết kế phong cách, hiệu năng tuyệt đỉnh

    9. Dell Inspiron 13 7000 2-in-1

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i5 – i7
    • GPU: Intel UHD
    • RAM: 8GB/16GB/32GB
    • Màn hình: 13.3-inch FHD (1920 x 1080) – 15.6-inch UHD (3840 x 2160)
    • Bộ nhớ trong: 512 GB SSD
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Hiệu năng tốc độ
    • Thiết kế cao cấp
    • Khả năng chuyển đổi 2 trong 1 linh hoạt
    • Phiên bản màn hình 4K tiêu tốn nhiều lượng pin

    Dell Inspiron 13 7000 2-in-1 là một chiếc laptop lai cao cấp bậc nhất trên thị trường. Ngoài việc sở hữu một thiết kế hiện đại, máy còn được trang bị những linh kiện cao cấp bên trong, mang lại một mức hiệu năng tổng thể có thể được sánh ngang với những dòng máy chất lượng như Dell XPS 13. Hoàn thiện với chiếc màn hình 4K, một thiết kế đựng bút cảm ứng thông minh, Dell Inspiron 13 7000 2-in-1 là một lựa chọn tuyệt vời nếu bạn đang tìm mua một chiếc laptop lai cao cấp

    Xem bài review chi tiết: Đánh giá Dell Inspiron 13 7000 2-in-1: Độ linh hoạt cao, hiệu suất tốt

    10. Dell G3 15

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i5 – i7
    • GPU: NVIDIA GeForce GTX 1050 – 1660 Ti Max-Q
    • RAM: 8GB – 16GB
    • Màn hình: 15.6-inch FHD (1920 x 1080)
    • Bộ nhớ trong: 1TB HDD – 512GB SSD
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Mức giá phải chăng
    • Hiệu năng tốc độ
    • Mang lại trải nghiệm chơi game tốt
    • Chất lượng build không quá ấn tượng

    Thông thường, phần lớn các dòng laptop gaming hiệu năng cao trên thị trường thường được bán ở một mức giá cao, đặc biệt là đối với những phiên bản màn hình độ phân giải cao. Dell G3 15 là một trong những chiếc laptop gaming tầm trung hiếm hoi trên thị trường không những mang lại cho bạn mức hiệu năng cao, mà còn được trang bị một chiếc màn hình chất lượng. Những điểm cộng này khiến cho Dell G3 15 được nêu tên trong danh sách Top laptop Dell tốt nhất 2021.

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4316006988506373

  • Đánh giá Lenovo ThinkPad T490S: Hiệu năng linh hoạt, pin khỏe

    Đánh giá Lenovo ThinkPad T490S: Hiệu năng linh hoạt, pin khỏe

    Lenovo ThinkPad T490S

    Lenovo ThinkPad T490S là một chiếc laptop văn phòng chất lượng. Máy mang lại một trải nghiệm làm việc thoải mái nhờ được trang bị một bộ bàn phím chất lượng, nhiều loại cổng kết nối khác nhau và một mức hiệu năng vừa tầm thông qua con chip Intel Core i5-8265. T490S được trang bị một chiếc màn hình có độ sáng rực rỡ và màu sắc sống động, đem lại chất lượng hình ảnh tốt so với phân khúc giá.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo ThinkPad X1 Nano: Tính di động cao, hiệu năng tốc độ

    Thông số kỹ thuật của Lenovo ThinkPad T490S

    • CPU: Intel Core i5-8265U
    • GPU: Intel UHD 620
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ: 512GB SSD
    • Màn hình: 14-inch 1920 x 1080 IPS
    • Kích thước: 13 x 8.9 x 0.6 inch
    • Khối lượng: 1.3 kg

    Lenovo ThinkPad T490S

    Lenovo ThinkPad T490S: Thiết kế

    ThinkPad T490S sở hữu một ngôn ngữ thiết kế đặc trung của các mẫu laptop Lenovo. Bề mặt nắp máy được hoàn thiện với tông màu đen tuyền quen thuộc, được trang bị duy nhất là chiếc logo ThinkPad màu trắng nằm trên góc trái. Mở chiếc laptop để lộ cặp bản lề màn hình màu bạc, cùng với núm rê chuột TrackPoint màu đỏ mang tính biểu tượng của hãng. Nằm trên thân máy bao gồm bộ bàn phím chiclet, touchpad và bảo mật vân tay một chạm.

    Màn hình của máy có kích thước đường chéo là 14 inch, sở hữu độ phân giải Full HD, được bọc bên trong một khung viền bezel khá mỏng so với phân khúc giá, với cạnh trên được làm dày hơn một chút để có chỗ trang bị cho chiếc webcam 720p.

    Các mẫu laptop doanh nghiệp thường được trang bị tương đối nhiều cổng kết nối nhằm mang lại cho người dùng một không gian làm việc tiện nghi nhất và ThinkPad T490S cũng không phải là ngoại lệ. Dọc theo cạnh trái, bạn sẽ tìm thấy cổng USB Type-C có chức năng sạc pin, cổng Thunderbolt 3, cổng mở rộng Ethernet, 1 cổng USB 3.1 Gen 1 Type-A, cổng HDMI, giắc cắm tai nghe 3.5mm. Trong khi đó nằm ở cạnh phải là 1 cổng USB 3.1 Gen 1 Type-A, khe lắp khóa chống trộm Kensington.

    Với kích thước 3 cạnh là 13 x 8.9 x 0.6 inch, ThinkPad T490S không phải là một chiếc laptop có vẻ ngoài gọn nhẹ nhất trong phân khúc. Cả hai mẫu máy là Huawei Matebook Pro X (12.3 x 8.5 x 0.6 inch) và Microsoft Surface Laptop 2 (12.3 x 8.79 x 0.57 inch) đều có kích thước nhỏ gọn hơn, nhưng T490S lại là chiếc laptop nhẹ nhất với khối lượng đo được là 1.22 kg.

    Lenovo ThinkPad T490S

    Lenovo ThinkPad T490S: Màn hình

    Máy được trang bị một chiếc màn hình IPS có kích thước đường chéo là 14 inch, độ phân giải FHD, mang lại một chất lượng hình ảnh rực rỡ và sống động. Màn hình của chiếc laptop văn phòng đem lại một trải nghiệm hình ảnh tuyệt vời khi tôi làm việc cũng như khi xem phim giải trí.

    Trong bài kiểm tra, màn hình của ThinkPad T490S có độ phủ màu 106.4% dải sRGB, thấp hơn so với mức trung bình phân khúc. Để so sánh, Surface Laptop 2 là chiếc laptop có độ phủ màu màn hình rộng nhất trong bài viết này, với kết quả ấn tượng đo được là 176%.

    Dù vậy, mành hình của ThinkPad T490S vẫn có mức độ sáng tỏa ra khá rực rỡ, với kết quả đo được trong bài kiểm tra của chúng tôi là 391 nit. Kết quả độ sáng màn hình này rực rỡ hơn so với mức trung bình phân khúc là 346 nit, và thừa đủ để mang lại trải nghiệm sử dụng tốt nếu bạn mang chiếc laptop ra ngoài trời. MateBook X Pro là chiếc laptop có độ sáng màn hình cao nhất ở bài viết này, với kết quả đo được là 458 nit.

    Lenovo ThinkPad T490S

    Lenovo ThinkPad T490S: Bàn phím và touchpad

    ThinkPad T490S được trang bị một bộ bàn phím quen thuộc và thoải mái. Với hành trình sâu 1.5mm và có lực ấn là 76g, bộ bàn phím của chiếc laptop ThinkPad sẽ cho phép bạn nhanh chóng hoàn thành các công việc hàng ngày một cách chính xác và đáng tin cậy.

    Touchpad của máy có kích thước 2 chiều là 3.8 x 2.4 inch, mang lại một diện tích bề mặt rộng rãi. Bề mặt touchpad được hoàn thiện phẳng mịn, cho phép ngón tay của tôi thoải mái lướt bên trên để thực hiện các thao tác điều khiển con trỏ chuột. Và nhờ khả năng tương thích với driver Precision, touchpad của máy có độ nhạy rất tốt.

    Lenovo ThinkPad T490S: Hiệu năng

    ThinkPad T490S được thiết kế nhằm mang lại hiệu suất xử lý vừa tầm cho các công việc văn phòng. Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị con chip Intel Core i5-8265, 16GB RAM, và 1 ổ SSD PCIe NVMe dung lượng 512GB. Máy sở hữu một mức hiệu năng tốt, cho phép tôi thực hiện các công việc đa nhiệm hằng ngày một cách nhanh chóng và hiệu quả.

    Kiểm tra hiệu năng xử lý của máy với Geekbench 4.1, ThinkPad T490S đạt điểm số 11572, vượt qua đối thủ cạnh tranh là Spectre x360 (11317 điểm, chip Intel Core i7-8565U), nhưng lại kém hơn so với Surface Laptop 2 (12744 điểm, chip Intel Core i5-8250U), MateBook X Pro (13769 điểm, chip Intel Core i7-8550U) và đồng thời kém hơn so với mức trung bình phân khúc (13524 điểm).

    Trong bài kiểm tra tốc độ ghi chép dữ liệu, ổ SSD dung lượng 512GB của máy cần 10 giây để hoàn thành việc copy 1 tệp tin nặng 4.97GB, tương đương với tốc độ ghi chép là 509.8 MBps. Đây tuy là một tốc độ ổ SSD không tồi nhưng vẫn thấp hơn so với mức trung bình phân khúc tại thời điểm hiện tại là 657.7 Mbps.

    Trong bài kiểm tra tốc độ chuyển mã video, T490S cần 20 phút 31 giây để chuyển đổi 1 video 4K sang độ phân giải 1080p thông qua ứng dụng HandBrake, nhanh hơn một chút so với mức trung bình phân khúc laptop cao cấp (21 phút 55 giây). Surface Laptop 2 là chiếc laptop hoàn thành tác vụ sớm nhất với thời gian đo được trong cùng bài kiểm tra là 17 phút 30 giây.

    Chiếc ThinkPad này sử dụng con chip GPU liền UHD 620 để xử lý các tác vụ đồ họa, vậy nên hiệu suất làm việc thực tế đối với các công việc đòi hỏi khả năng xử lý đồ họa cao sẽ không thực sự tốt. Trong quá trình kiểm tra, chiếc laptop đạt điểm số 73878 khi chấm với 3DMark Ice Storm Unlimited, vượt qua duy nhất mẫu máy cạnh tranh là Surface Laptop 2 (71647 điểm).

    Lenovo ThinkPad T490S: Thời lượng pin

    ThinkPad T490S sở hữu một mức thời lượng pin dài, cho phép bạn làm việc thoải mái đến hết giờ hành chính. Trong bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi, chiếc laptop trụ được 10 giờ 44 phút sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở mức 150 nit. Mức thời lượng pin này dài hơn so với kết quả trung bình của dòng laptop cùng phân khúc (8 giờ 19 phút). Spectre x360 là chiếc laptop trụ lại lâu nhất trong nhóm máy so sánh, với mức thời lượng pin là 12 giờ 7 phút.

    Lenovo ThinkPad T490S: Khả năng tản nhiệt

    Tuy sở hữu một thiết kế thân máy có độ dày mỏng, ThinkPad T490S vẫn giữ được một mức nhiệt ổn định trong suốt bài kiểm tra của chúng tôi. Khu vực trung tâm bàn phím có nhiệt độ đo được là 32.1 độ C sau khi chúng tôi để chiếc laptop stream 1 video HD trong vòng 15 phút. Touchpad của máy lúc này có nhiệt độ là 27 độ C, trong khi khu vực gầm máy có mức nhiệt ổn định là 33.3 độ C.

    Lenovo ThinkPad T490S: Phần mềm

    ThinkPad T490S được cài sẵn các công cụ tiện ích do Lenovo phát triển. Trong đó phải kể đến là Lenovo Vantage. Đây là một ứng dụng mang lại cho người dùng khả năng cập nhật driver nhanh chóng, thay đổi các cài đặt hệ thống và cho phép bạn tra cứu các thông tin kỹ thuật quan trọng liên quan đến chiếc máy.

    Lenovo ThinkPad T490S

    Tổng kết

    Tuy không quá nổi bật, ThinkPad T490S là một chiếc laptop làm việc chất lượng và đáng tin cậy. Sở hữu một mức hiệu năng vừa tầm và một bộ bàn phím thoải mái, máy cho phép bạn nhanh chóng hoàn thành những công việc cơ bản hàng ngày. Và nhờ được trang bị hàng tá các loại cổng kết nối, ThinkPad T490S giúp bạn kết nối cùng lúc với các thiết bị ngoại vi khác nhau. ThinkPad T490S là một lựa chọn tốt nếu bạn đang cần tìm một chiếc laptop văn phòng chất lượng, thời lượng pin dài.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo ThinkPad X1 Nano: Tính di động cao, hiệu năng tốc độ

    Điểm cộng

    • Bàn phím thoải mái
    • Độ sáng màn hình rực rỡ
    • Thời lượng pin ấn tượng
    • Được trang bị nhiều cổng kết nối
    • Độ bền tiêu chuẩn quân đội

    Điểm trừ

    • Hiệu năng không quá ấn tượng
    • Chất lượng loa ngoài tầm trung
    • Mức giá cao

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4315510331889372

  • Đánh giá LG Gram 16: Thiết kế siêu nhẹ, lượng pin ấn tượng

    Đánh giá LG Gram 16: Thiết kế siêu nhẹ, lượng pin ấn tượng

    LG Gram 16

    LG Gram 16 là một chiếc laptop văn phòng có thiết kế vô cùng gọn nhẹ. Máy sở hữu một thiết kế tối giản với một chiếc màn hình chất lượng và một tổ hợp cổng kết nối đa dạng, đem lại cho người dùng một không gian làm việc đầy đủ tiện nghi và đáng tin cậy. Bài viết đánh giá chi tiết mẫu laptop LG Gram 16, từ đó chỉ ra những điểm cộng và trừ của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá LG Gram 14 2-in-1: Thời lượng pin siêu dài, thiết kế gọn nhẹ

    Thông số kỹ thuật của LG Gram 16

    • CPU: Intel Core i7-1165G7
    • GPU: Intel Iris Xe
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ: 512GB SSD
    • Màn hình: 16-inch, 2560 x 1600 pixel
    • Kích thước: 14 x 9.6 x 0.7 inch
    • Khối lượng: 1.17 kg

    LG Gram 16

    LG Gram 16: Thiết kế

    Tuy sở hữu một diện tích bề mặt lớn, LG Gram 16 thực chất lại là một chiếc laptop có khối lượng vô cùng nhẹ. Vỏ ngoài của máy được làm từ hợp kim ma-giê, giúp giảm thiểu đáng kể khối lượng tổng thể so với những mẫu máy có vỏ ngoài làm bằng nhôm.

    Vẻ ngoài của LG Gram 16 sở hữu ngôn ngữ thiết kế tối giản và trung tính. Máy có vỏ ngoài được hoàn thiện màu xám kim loại với bộ bàn phím màu đen đặt bên trên thân máy.

    Máy được trang bị một chiếc màn hình 16 inch, được bọc bên trong một khung viền bezel khá mỏng, đem lại cho người dùng một trải nghiệm hình ảnh ấn tượng. Màn hình được gắn kết với thân máy bởi cặp bản lề cứng cáp, giúp cho chiếc màn hình luôn được giữ cố định trong quá trình sử dụng.

    LG Gram 16 có kích thước 3 cạnh là 14 x 9.6 x 0.7 inch và có khối lượng tổng thể là 1.17 kg. Máy nhẹ hơn nhiều so với Dell XPS 17 (14.7 x 9.8 x 0.6 inch, nặng 2.5 kg) và chỉ nặng hơn một chút so với Acer Swift 5 (12.6 x 8.2 x 0.6 inch, nặng 1.04 kg).

    Về mảng bảo mật, Gram 16 được trang bị cảm biến quét vân tay nằm ngay trong nút nguồn. Thiết kế tiện lợi này cho phép bạn mở nguồn chiếc laptop và đăng nhập tài khoản hệ thống chỉ bằng một thao tác bấm nút duy nhất.

    Thiết kế vỏ ngoài của Gram 16 đạt tiêu chuẩn độ bền quân đội MIL-STD-810G. Điều này đồng nghĩa với việc chiếc laptop có khả năng chống chịu va đập mạnh và các điều kiện môi trường khắc nghiệt khác nhau.

    Cổng kết nối là một trong những điểm mạnh của Gram 16. Sở hữu một thân máy có kích thước lớn, LG trang bị cho chiếc laptop 1 cổng HDMI, 2 cổng Thunderbolt 4 và giắc cắm tai nghe/microphone nằm ở cạnh trái. Dọc theo cạnh phải là 2 cổng USB 3.1 Gen 2 Type-A, khe đọc thẻ nhớ microSD và khe lắp khóa Kensington.

    LG Gram 16

    LG Gram 16: Màn hình

    Màn hình là một trong những điểm sáng khi nói về Gram 16. Sở hữu độ dài đường chéo là 16 inch, màn hình của chiếc laptop LG mang lại một diện tích sử dụng rộng rãi. Và được bọc bên trong một khung viền bezel siêu mỏng, màn hình máy mang lại cho tôi một trải nghiệm hình ảnh đắm chìm.

    Màn hình máy có độ phân giải là 2560 x 1600 pixel, mang lại hiệu suất sử dụng ấn tượng cho các công việc hàng ngày. Bạn sẽ có trải nghiệm hình ảnh tốt nhất dù làm việc với các đoạn văn bản hay xem phim giải trí.

    Trong quá trình kiểm tra, màn hình của Gram 16 có độ sáng bình quân đo được là 279 nit, thấp hơn nhiều so với kết quả kiểm tra của các đối thủ cạnh tranh, ví dụ như Acer Swift 5 (350 nit) và Dell XPS 17 (605 nit). Trên thực tế, độ sáng màn hình của Gram 16 còn thấp hơn so với mức trung bình của phân khúc laptop cao cấp (392 nit).

    Về khả năng hiển thị màu sắc, màn hình của Gram 16 phủ được 121.9% dải DCI-P3, tương đương so với mức trung bình phân khúc tại thời điểm hiện tại là 122%. Để so sánh, màn hình của chiếc laptop LG có khả năng hiển thị màu sắc sống động hơn so với Acer Swift 5 (75%) và Dell XPS 17 (121.6%).

    LG Gram 16

    LG Gram 16: Bàn phím và touchpad

    Bộ bàn phím và touchpad của Gram 16 có thể sẽ khiến bạn phải mất chút thời gian để làm quen. Các nút trên bộ bàn phím dạng đảo của Gram 16 có hành trình tốt hơn so với bộ bàn phím Butterfly của MacBook Air hoặc MacBook Pro, nhưng lại không thoải mái được như bộ bàn phím của ThinkPad X1 Carbon. Bộ bàn phím của LG Gram 16 còn được trang bị thêm cụm phím số bên tay phải, tuy mang lại hiệu suất tốt đối với các công việc số má, nhưng lại khiến bố cục của các nút trở nên chật hẹp.

    Touchpad của máy có kích thước 2 chiều là 5.1 x 3.3 inch, có diện tích bề mặt rộng rãi. Chiếc touchpad có độ nhạy và phản hồi nhanh với các thao tác điều khiển của tôi, mang lại trải nghiệm sử dụng rất tốt.

    LG Gram 16

    LG Gram 16: Hiệu năng

    Phiên bản LG Gram 16 mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị con chip Intel Core i7-1165G7 và 16GB RAM. Chiếc laptop sở hữu một mức hiệu năng tốc độ, cho phép tôi dễ dàng tương tác cùng lúc với 30 tab Chrome mà không gặp bất cứ tình trạng giật lag nào.

    Kiểm tra hiệu năng tổng thể của máy thông qua Geekbench 5.3, chiếc laptop LG đạt điểm số 5145, vượt qua mức trung bình phân khúc là 4250 điểm. Tuy nhiên, được trang bị cùng loại chip Intel Core i7-1165G7, Acer Swift 5 lại có điểm số hiệu năng cao hơn là 5916 điểm.

    Trong bài kiểm tra tốc độ ghi chép dữ liệu bằng HandBrake, Gram 16 hoàn thành việc chuyển đổi 1 video 4K sang độ phân giải 1080p trong vòng 17 phút 58 giây. Thời gian hoàn thành này chậm hơn so với mức trung bình phân khúc (16 phút 55 giây), và chậm hơn nhiều so với các đối thủ cạnh tranh, bao gồm Swift 5 (13 phút 55 giây) và XPS 17 (8 phút 41 giây).

    Khả năng xử lý đồ họa là một trong những điểm hạn chế của LG Gram 16. Sử dụng con chip GPU liền Iris Xe, chiếc laptop LG đạt điểm số 1692 ở bài kiểm tra 3DMark Time Spy, thấp hơn so với mức trung bình phân khúc là 1905 điểm. Tiếp tục kiểm tra hiệu suất xử lý đồ họa của máy với 3DMark Fire Strike, LG Gram 16 ddatj điểm số 4698, vừa đủ để vượt qua mức trung bình phân khúc (4687 điểm).

    LG Gram 16: Thời lượng pin

    Thời lượng pin là một trong những điểm mạnh của LG Gram 16. Trong bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi, chiếc laptop trụ được 13 giờ 41 phút sau khi lướt web liên tục bằng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở mức 150 nit. Kết quả thời lượng pin này dài hơn nhiều so với mức trung bình của mẫu máy cao cấp, trong đó bao gồm MacBook Pro (10 giờ 7 phút), Dell XPS 17 (9 giờ 5 phút).

    LG Gram 16: Khả năng tản nhiệt

    LG Gram có thể tỏa ra một mức nhiệt khá ấm tay trong quá trình sử dụng lâu dài. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, cụ thể là sau khi để máy stream 1 video 4K trong vòng 15 phút, touchpad của máy đạt mức nhiệt 28 độ C. Trong khi đó, trung tâm bàn phím và vị trí gầm máy có mức nhiệt đô được lần lượt là 31 và 36 độ C.

    LG Gram 16: Phần mềm

    LG Gram 16 được cài sẵn một vài công cụ tiện ích của hãng. Trong đó bao gồm Update Center, được sử dụng để cập nhật driver của máy và update phần mềm hệ thống. Control Center cho phép bạn điều chỉnh mức hiệu năng tiêu thụ, thay đổi cấu hình âm thanh và thay đổi tông màu màn hình.

    LG Gram 16

    Tổng kết

    LG Gram 16 là một lựa chọn laptop tuyệt vời với những ai đang tìm chọn một mẫu máy có thiết kế gọn nhẹ và được trang bị một chiếc màn hình có diện tích lớn. Trên thực tế, tuy được phân loại là laptop 16 inch, khối lượng của máy chỉ tương đương so với những mẫu máy 13 inch trên thị trường. LG Gram 16 mang lại nhiều cổng kết nối với chủng loại đa dạng, cho phép bạn làm việc hiệu quả với các loại thiết bị ngoại vi khác nhau. Nếu bạn đang cần tìm một chiếc laptop làm việc có màn hình lớn, tiện nghi và có thiết kế gọn nhẹ, thì LG Gram 16 sẽ là một lựa chọn không tồi.

    Xem thêm: Đánh giá LG Gram 17: Laptop 17 inch gọn nhẹ nhất thế giới

    Điểm cộng

    • Thiết kế siêu gọn nhẹ
    • Chất lượng build tốt
    • Thời lượng pin dài
    • Hiệu năng đáng tin cậy
    • Nhiều cổng kết nối

    Điểm trừ

    • Chất lượng loa ngoài không quá ấn tượng
    • Độ sáng màn hình tầm trung
    • Vị trí đặt touchpad bất tiện

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4315044165269322

  • TOP Máy tính All in one tất cả trong một tốt nhất 2021

    TOP Máy tính All in one tất cả trong một tốt nhất 2021

    Tiết kiệm diện tích trên bàn làm việc và túi tiền của bạn mà không ảnh hưởng đến hiệu suất với một trong những máy tính All in one (tất cả trong một) tốt nhất. Một máy tính AIO, giống như máy tính laptop nhưng ít di động hơn và màn hình lớn hơn, nó cũng làm được nhiều điều hơn ngoài mang đến phong cách hiện đại cho bàn làm việc của bạn.

    Bằng cách tích hợp tất cả các thành phần vào màn hình máy tính để bàn mỏng, máy tính tất cả trong một AIO giảm sự lộn xộn, giảm số lượng thiết bị trên bàn của bạn cũng như số lượng dây cáp phía sau nó và tiết kiệm cho bạn một số tiền nhưng vẫn cung cấp cho bạn sức mạnh tính toán cần thiết để bạn hoàn thành khối lượng công việc hàng ngày.

    Một số, máy tính AIO như iMac nổi tiếng (24-inch, năm 2021), thậm chí còn đi kèm với bàn phím và chuột của riêng Apple mà không phải trả thêm phí.

    Vì vậy, hãy tối giản hóa với một máy tính tất cả trong một. Chúng có nhiều hình dạng, kích thước, chất lượng và giá cả, vì vậy, chúng tôi đã đánh giá và tổng hợp những mẫu máy tính tất cả trong một tốt nhất năm 2021 để giúp bạn lựa chọn.

    TOP Máy tính All in one tốt nhất 2021

    • 1. iMac (24-inch, năm 2021)
    • 2. iMac (27-inch, 2020)
    • 3. Surface Studio 2
    • 4. iMac Pro
    • 5. Dell XPS 27 AIO
    • 6. HP Envy Curved All-in-One
    • 7. iMac (27-inch, 2019)
    • 8. Lenovo Yoga A940

    1. iMac (24-inch, năm 2021)

    1. iMac (24-inch, năm 2021)

    Thông số kỹ thuật

    CPU: chip Apple M1 với CPU 8 lõi | Đồ họa: Tích hợp GPU 7 lõi ​​- 8 lõi | RAM: Bộ nhớ hợp nhất 8GB – 16GB | Màn hình: Màn hình Retina 24 inch 4,5K | Bộ nhớ: lên đến 2TB

    Điểm cộng

    • +Màn hình tuyệt vời
    • +Thiết kế mới nổi bật
    • +Webcam tuyệt vời

    Điểm trừ

    • -Vẫn thiếu các cổng
    • -Mac mini có thể mang lại giá trị tốt hơn cho một số người

    Nếu bạn nghĩ rằng những chiếc iMac mới không mạnh như vẻ ngoài của chúng thì bạn đã nhầm. Chúng không chỉ là một cải tiến so với thế hệ trước về bên ngoài với nhiều màu sắc khác nhau.

    Chúng cũng đi kèm với các thông số kỹ thuật hoàn toàn mới, được trang bị chip M1 mới của Apple, khiến nó mạnh hơn nhiều so với các dòng Intel iMac trước đây. Trên thực tế, chúng tôi muốn nói rằng iMac mới (24 inch, năm 2021) là chiếc PC tất cả trong một tốt nhất mà chúng tôi từng thử nghiệm.

    Nếu như bạn không có nhu cầu sử dụng nhiều thiết bị ngoại vi thì bạn sẽ rất vui khi biết rằng bạn đang nhận được tỉ lệ giá trị trên mức giá lớn ở đây, ngoài ra bạn cũng nhận được Bàn phím Magic và Chuột Magic – với màu sắc đồng bộ.

    2. iMac (27-inch, 2020)

    2. iMac (27-inch, 2020)

    Thông số kỹ thuật

    CPU: Intel Core i5 – i9 thế hệ thứ 10 | Đồ họa: AMD Radeon Pro 5300 – Radeon Pro 5700 XT | RAM: 8GB – 128GB 2666MHz DDR4 | Bộ nhớ: 256GB – 8TB SSD | Màn hình: Retina 5K 27 inch 5120 x 2880

    Điểm cộng

    • Đã được nâng cấp
    • Có cấu hình rất mạnh mẽ

    Điểm trừ

    • Thiết kế ngày càng cũ
    • Chỉ hai cổng Thunderbolt

    Về thông số kỹ thuật, phiên bản này có một số cải tiến lớn và cũng nâng cấp webcam và micrô của nó để cải thiện phàn nàn của khách hàng ở các thế hệ trước. Trong bối cảnh đại dịch, ngày càng có nhiều người làm việc tại nhà và đây có vẻ như là chiếc PC tất cả trong một tốt nhất để đầu tư mà không phá vỡ không gian làm việc của bạn. Thiết kế tổng thể của nó không có quá nhiều sự thay đổi so với thế hệ trước, khiến nó trông hơi nhàm chán, nhưng nếu sức mạnh là ưu tiên của bạn, thì đây là một lựa chọn tốt.

    3. Surface Studio 2

    3. Surface Studio 2

    Thông số kỹ thuật

    CPU: Intel Core i7 | Đồ họa: Nvidia GeForce GTX 1060 – GTX 1070 | RAM: 16GB – 32GB | Bộ nhớ: 1TB – 2TB SSD | Màn hình: Màn hình 28 inch 4.500 x 3.000 Pixel Sense

    Điểm cộng

    • Thiết kế khác biệt

    Điểm trừ

    • Rất đắt

    Trở lại khi Surface Studio ban đầu xuất hiện trong các cửa hàng, nó là một công cụ thay đổi cuộc chơi cho các nghệ sĩ và người sáng tạo nội dung. Surface Studio 2 không chỉ có cùng một màn hình tuyệt đẹp và chức năng độc đáo mà còn tăng sức mạnh đáng kể, khiến nó trở thành một thiết bị sẵn sàng cho tương lai. Nó vẫn cực kỳ đắt tiền, nhưng nếu đó không phải vấn đề của bạn với Surface Studio 2, thì thật khó để tìm một chiếc PC tất cả trong một tốt hơn.

    4. iMac Pro

    4. iMac Pro

    Thông số kỹ thuật

    CPU: 10-18 lõi Intel Xeon W | Đồ họa: AMD Radeon Pro Vega 56 – Vega 64 | RAM: 32GB – 128GB | Bộ nhớ: 1TB – 4TB SSD | Màn hình: Màn hình Retina 27 inch 5K (5.120 x 2.880)

    Điểm cộng

    • Sức mạnh tuyệt vời
    • Màn hình Retina đẹp

    Điểm trừ

    • Rất đắt

    IMac Pro, hơn bất kỳ máy tính nào khác trong danh sách này, nhắm thẳng vào các chuyên gia. Được trang bị bộ vi xử lý Intel Xeon 18 lõi và RAM lên đến 128GB, không có thứ gì để làm chậm iMac Pro của bạn. Nhưng nó đắt quá mức – Nếu điều đó không quá quan trọng với bạn. Thì cái giá phải trả là hoàn toàn hợp lý.

    5. Dell XPS 27 AIO

    5. Dell XPS 27 AIO
    Thông số kỹ thuật

    CPU: Intel Core i5 – Core i7 | Đồ họa: Intel HD Graphics 630; AMD Radeon RX 570 | RAM: 8GB – 32GB | Ổ cứng: 1TB HDD – 2TB SSHD; SSD 512GB | Màn hình: Màn hình 27 inch 4K (3.840 x 2.160)

    Điểm cộng

    • Màn hình đẹp
    • Âm thanh tích hợp tuyệt vời

    Điểm trừ

    • Tương đối đắt
    • Không có HDMI

    Dell XPS 27 AIO đi kèm với chân đế có khớp nối tuyệt vời và nó bao gồm sự kết hợp của màn hình cảm ứng độ phân giải 4K UHD lớn với sáu loa gây tê lỗ tai bạn. Nó không chỉ là một thiết kế hấp dẫn, mà nó còn là đỉnh cao khi nói về sức mạnh. Cho dù bạn đang thực hiện xem hoặc chỉnh sửa phim của riêng bạn, Dell XPS 27 AIO dễ dàng là một trong những máy tính tất cả trong một tốt nhất và là lựa chọn chắc chắn khi bạn muốn một PC mới.

    6. HP Envy Curved All-in-One

    6. HP Envy Curved All-in-One

    Thông số kỹ thuật

    CPU: Intel Core i5 – Core i7 | Đồ họa: Nvidia GTX 950M – AMD Radeon RX 460 | RAM: 8GB – 16GB | Lưu trữ: 1TB SSHD, 1TB – 2TB HDD; SSD 256GB | Màn hình: 34 inch WQHD (3,440 x 1,440)

    Điểm cộng

    • Bao gồm màn hình siêu rộng
    • Âm thanh toàn diện

    Điểm trừ

    • Đặc biệt cồng kềnh

    Không long lanh như iMac 5K hay Dell XPS AIO mới, Nhưng HP có sự độc đáo của riêng mình trên máy tính để bàn all in one. Nó cũng được tích hợp tất cả linh kiện bên trong đế giống như Surface Studio, HP Envy Curved All-in-One được bổ sung thêm một thanh loa ấn tượng. Thêm vào đó là màn hình cong siêu rộng và biến nó thành một trong những chiếc PC tốt nhất và ấn tượng nhất để thưởng thức phim.

    7. iMac (27-inch, 2019)

    7. iMac (27-inch, 2019)

    Thông số kỹ thuật

    CPU: Intel Core i5 – Core i9 | Đồ họa: AMD Radeon Pro 570X – Radeon Pro 580X | RAM: 8GB – 64GB | Bộ nhớ: 2TB SSHD – 2TB SSD | Màn hình: 27-inch Retina 5K (5.120 x 2.880)

    Điểm cộng

    • Màn hình đẹp
    • Nhiều sức mạnh

    Điểm trừ

    • Giá đắt

    Tuy iMac 2019 trông giống hệt như mẫu 2017, nhưng những gì bên trong mới quan trọng. Máy tính all in one của Apple đã được làm mới với cấu hình bên trong nó bao gồm bộ vi xử lý máy tính để bàn Intel thế hệ thứ 9, đồ họa Radeon Pro và ổ SSD nhanh hơn.

    Và đặc biệt màn hình Retina 5K, không có gì để phàn nàn đối với tất cả những người hâm mộ Apple. Ngoài ra, có một thực tế là iMac (27 inch, 2019) không còn là mẫu mới nhất, vì vậy nó sẽ được giảm giá.

    8. Lenovo Yoga A940

    8. Lenovo Yoga A940

    Thông số kỹ thuật

    CPU: Intel Core i7-8700 thế hệ thứ 8 | Đồ họa: AMD Radeon RX 560 4 GB | RAM: 32 GB DDR4 2666 MHz | Bộ nhớ: 1 TB 5400 RPM + 256 GB PCIe SSD | Màn hình: 27 “4K UHD (3840 x 2160) IPS Cảm ứng đa điểm

    Điểm cộng

    • Giá tốt
    • Đi kèm bút cảm ứng

    Điểm trừ

    • Cấu hình không phải thế hệ mới nhất
    • Màn hình không đẹp trong ánh sáng trực tiếp

    Máy tính all in one mới nhất của Lenovo không mạnh bằng AIO cao cấp của Apple, iMac Pro hoặc thậm chí là iMac được cập nhật gần đây với Intel Core thế hệ thứ 9. Nó được trang bị chip thế hệ thứ 8 và đồ họa Radeon RX 560 đã là thế hệ cũ ở thời điểm này. Tuy nhiên, nó vẫn còn rất nhiều sức mạnh để đáp ứng nhu cầu của bạn, với một mức giá đương nhiên phải hợp lý hơn các thiết bị của Apple. Ngoài ra Lenovo Yoga A940 cũng có một số ưu điểm, màn hình của nó hỗ trợ 100% Adobe RGB và Dolby Vision, một bộ loa Dolby Atmos, một dàn cổng kết nối hào phóng hơn thiết bị của Apple và bút stylus cũng được đi kèm.

    Nguồn: biên tập thietbiketnoi.com

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4313617108745361

  • Đánh giá Asus VivoBook Flip 14: Giá cạnh tranh, hiệu năng đỉnh cao

    Đánh giá Asus VivoBook Flip 14: Giá cạnh tranh, hiệu năng đỉnh cao

    Asus VivoBook Flip 14

    Phần lớn các hãng sản xuất laptop trên thị trường đều sở hữu 1 hoặc 2 dòng máy thuộc phân khúc tầm trung, và trong trường hợp của Asus, dòng máy của hãng có tên gọi là VivoBook. Trong thời gian gần đây, hãng đã cho ra mắt phiên bản máy tầm trung mới nhất có tên gọi là Asus VivoBook Flip 14. Đây là một chiếc laptop 2 trong 1 được trang bị chip AMD, mang lại cho người dùng mức hiệu năng cao so với mức giá.

    Xem thêm: Đánh giá Asus Vivobook Pro 16X: Thời lượng pin đỉnh cao, màn hình OLED

    Thông số kỹ thuật của Asus VivoBook Flip 14

    • CPU: AMD Ryzen 7 4700U
    • GPU: AMD Radeon
    • RAM: 8GB
    • Bộ nhớ: 512GB PCIe SSD
    • Màn hình: 14 inch, 1080p
    • Kích thước: 12.76 x 8.66 x 0.72 inch
    • Khối lượng: 1.5 kg

    Asus VivoBook Flip 14

    Asus VivoBook Flip 14: Thiết kế

    Vỏ ngoài của Asus VivoBook Flip 14 được làm chủ yếu từ nhựa, với ngoại lệ duy nhất nằm ở chiếc nắp máy hợp kim nhôm. Đây là loại vật liệu chế tạo phổ biến của các dòng máy thuộc phân khúc này. Đáng tiếc là VivoBook Flip 14 lại có chất lượng build thấp hơn nhiều so với tiêu chuẩn thông thường của các mẫu laptop Asus.

    Về mặt ngoại hình, VivoBook Flip 14 sở hữu một thiết kế khá ấn tượng so với mức giá. Phiên bản mà chúng tôi sử dụng trong bài review có tên gọi là “Bespoke Black” với màu đen tuyền phủ gần như toàn bộ thân máy. Các chi tiết như logo màu bạc trên nắp máy và khung viền touchpad mạ chrome mang lại điểm nhấn cho vẻ ngoài của chiếc laptop.

    Màn hình của máy được bọc bên trong một khung viền bezel có kích thước khá lớn, mang lại tỷ lệ màn hình so với thân máy là 82%. Những dòng máy thuộc phân khúc cao cấp thường có tỷ lệ trên 90%. Dù vậy, chỉ số tỷ lệ màn hình so với thân máy của VivoBook Flip 14 vẫn nằm ở mức chấp nhận được đối với một chiếc laptop thuộc phân khúc tầm trung.

    Tuy nhiên, viền bezel dày của VivoBook Flip 14 sẽ khiến diện tích bề mặt thân máy trở nên lớn hơn một chút, với độ dày thân máy là 0.72 inch, và có khối lượng 1.5 kg.

    Tương tự như các mẫu máy khác thuộc gia đình Asus, hãng trang bị cho VivoBook Flip 14 công nghệ bản lề ErgoLift. Hệ thống bản lề này có tác dụng nâng thân máy lên một chút nhằm mang lại trải nghiệm nhập liệu tốt hơn trong quá trình sử dụng. Đồng thời với một thân máy nghiêng, công nghệ còn giúp cải thiện lượng không khí được lưu thông ở bên dưới thân máy.

    Là một chiếc laptop 2 trong 1, cặp bản lề của VivoBook Flip 14 có thể được mở ra với một góc độ tối đa là 360 độ, cho phép bạn biến đổi chiếc laptop vỏ sò sang dạng máy tính bảng một cách thuận tiện. Cặp bản lề này có lực cản hơi chặt, vậy nên bạn sẽ phải dùng cả 2 tay để mở chiếc laptop ra. Điểm cộng của chiếc bản lề chặt đó là màn hình máy sẽ luôn được giữ cố định trong quá trình sử dụng.

    Asus còn cho phép người dùng tự tay nâng cấp các linh kiện bên trong nếu có nhu cầu. Cụ thể, khe lắp ổ SSD của máy được đặt ở vị trí dễ tiếp cận, cho phép bạn tự mình nâng cấp khi cần thiết. Phiên bản máy review của chúng tôi được trang bị tổng cộng 8GB RAM, trong đó bao gồm thanh RAM 4GB được hàn chặt vào bảng mạch chính, trong khi 4GB còn lại có thể được tháo rời và thay thế.

    Máy được trang bị đầy đủ các loại cổng kết nối, bao gồm 1 cổng USB Type-A 2.0, 1 cổng USB Type-A 3.2, 1 cổng USB Type-C Gen 2, cổng HDMI 1.4, giắc cắm tai nghe 3.5mm, khe đọc thẻ nhớ microSD. Asus VivoBook Flip 14 sở hữu đủ loại cổng kết nối để bạn làm việc hiệu quả với các loại thiết bị ngoại vi thông dụng trên thị trường.

    Asus VivoBook Flip 14

    Asus VivoBook Flip 14: Màn hình

    Một chiếc laptop thuộc phân khúc tầm trung thường có một vài chi tiết bị cắt giảm chi phí. Và thông thường, các hãng sản xuất thường giảm chi phí khi chế tạo chiếc màn hình, và VivoBook Flip 14 là một ví dụ điển hình.

    Trước hết, màn hình máy có độ sáng không quá rực rỡ, với chỉ số độ sáng bình quân đo được là 230 nit. Độ tương phản cũng chỉ nằm ở mức trung bình là 720:1, kém hơn so với Acer Swift 3 (770:1) và thấp hơn nhiều so với ngưỡng tiêu chuẩn 1000:1.

    Tiếp đến là khả năng hiển thị màu sắc trên màn hình của VivoBook Flip 14. Trong quá trình kiểm tra của chúng tôi, màn hình của VivoBook Flip 14 có độ phủ màu không quá rộng, cụ thể là chỉ 50% dải Adobe RGB, 66% dải sRGB. Cả hai chỉ số này đều thấp hơn so với mức trung bình của phân khúc, bao gồm là 70 và 95%.

    Là một chiếc laptop 2 trong 1, màn hình của VivoBook Flip 14 được tương thích với tính năng cảm ứng. Đồng thời, máy còn được tặng kèm một chiếc bút cảm ứng Asus. Chiếc bút đem lại trải nghiệm sử dụng tốt, đặc biệt là so với phân khúc giá.

    Asus VivoBook Flip 14

    Asus VivoBook Flip 14: Bàn phím và touchpad

    Bộ bàn phím của VivoBook Flip 14 làm cho tôi gợi nhớ đến bộ bàn phím của dòng máy Spectre do HP sản xuất. Đây là một chiếc bàn phím có chất lượng cao, trong đó các nút có kích thước lớn, được cách nhau một khoảng cách rộng rãi.

    Đáng tiếc là tuy có vẻ ngoài trông giống như bàn phím của Spectre, bàn phím của VivoBook Flip 14 lại không mang lại cảm giác nhập liệu tương tự. Các nút có hành trình vừa tầm và đem lại độ phản hồi xúc giác tốt, tuy nhiên lại chưa thể so sánh được so với mẫu máy flagship của HP.

    Touchpad của VivoBook Flip 14 có diện tích bề mặt hơi nhỏ, khiến tôi gặp đôi chút khó khăn khi điều khiển con trỏ chuột hoặc thực hiện các thao tác điều khiển của Windows 10.

    Asus VivoBook Flip 14: Hiệu năng

    Phiên bản VivoBook Flip 14 mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị con chip Ryzen 5 5500U có tổng cộng 6 nhân xử lý. Mức hiệu năng mà máy sở hữu là khá ấn tượng, mang lại cho tôi khả năng tương tác mượt mà với các ứng dụng và các chức năng của hệ điều hành Windows 10.

    Con chip đạt điểm số không quá vượt trội khi được chấm với Geekbench 5, với điểm số xử lý đơn nhân thấp hơn so với một con chip AMD thông dụng trên thị trường. Máy có điểm hiệu năng đứng thứ 3 trong nhóm máy được so sánh, nằm ở ngay sau chiếc Asus ZenBook 13 với con chip Ryzen 7 5800U và MSI Prestige 14 Evo với con chip Intel Core i7-1185G7.

    Dù vậy, mức hiệu năng thực tế mà VivoBook Flip 14 là rất tốt, đặc biệt là so với phân khúc giá. Trong quá trình sử dụng thực tế, tôi có khả năng tương tác cùng lúc với hơn 30 tab Chrome mà không gặp bất cứ hạn chế nào về mặt hiệu năng. Asus VivoBook Flip 14 sở hữu mức hiệu năng ấn tượng, giúp tôi làm việc nhanh chóng và hiệu quả.

    Asus VivoBook Flip 14: Thời lượng pin

    Asus chỉ trang bị cho VivoBook Flip 14 một quả pin 42Wh, khá thấp đối với một chiếc laptop được trang bị màn hình 14 inch, ngay cả đối với những loại có độ phân giải Full HD. Kết hợp với một con chip có hiệu năng cao, tôi cho rằng mức thời lượng pin của máy chỉ nằm ở mức tầm trung.

    Bắt đầu với bài kiểm tra thời lượng pin thông qua phương pháp lướt web liên tục, VivoBook Flip 14 trụ được khoảng 9 giờ đồng hồ. Kết quả này tuy thấp hơn một chút so với mức trung bình phân khúc nhưng vẫn là một kết quả thời lượng pin khá tốt. Để so sánh, mẫu máy cạnh tranh của VivoBook Flip 14 là Acer Swift 3 trụ được chỉ 8 giờ đồng hồ, trong khi HP Envy x360 13 trụ được hơn 9 giờ một chút.

    Tiếp tục kiểm tra thời lượng pin của máy bằng phương pháp để máy chạy lặp 1 video Full HD, chiếc laptop Asus có kết quả thời gian sử dụng là 12 giờ, một lần nữa thấp hơn so với mức trung bình phân khúc nhưng vẫn nằm trong khoảng chấp nhận được.

    Tổng kết

    Asus VivoBook Flip 14 là một chiếc laptop có hiệu năng vô cùng ấn tượng so với phân khúc giá. Chất lượng build của máy tuy không phải là tốt nhất, trong khi mức thời lượng pin chỉ nằm ở ngưỡng vừa tầm, và bộ bàn phím của máy vẫn có một vài điểm hạn chế nhất định. Dù vậy, nhờ được bán ở một mức giá cạnh tranh, VivoBook Flip 14 lại là một lựa chọn tuyệt vời với những ai đang tìm mua một chiếc máy có hiệu năng cao với mức giá rẻ.

    Xem thêm: Đánh giá Asus VivoBook 15: Mức giá phải chăng, thiết kế đẹp mắt

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Vẻ ngoài thiết kế bắt mắt
    • Giá cạnh tranh
    • Bút cảm ứng được tặng kèm
    • Khả năng nâng cấp các linh kiện bên trong thuận tiện

    Điểm trừ

    • Chất lượng build tầm trung
    • Chất lượng màn hình không quá tốt
    • Thời lượng pin ở mức trung bình

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4313307642109641

  • Đánh giá Asus Chromebook Flip CM3: Giá cạnh tranh, lượng pin siêu dài

    Đánh giá Asus Chromebook Flip CM3: Giá cạnh tranh, lượng pin siêu dài

    Asus Chromebook Flip CM3

    Asus Chromebook Flip CM3 là một chiếc laptop 2 trong 1 được bán ở phân khúc giá rẻ. Máy là một lựa chọn tốt với những ai đang cần tìm một chiếc laptop làm việc đáng tin cậy mà không có điều kiện để chi trả cho những mẫu máy có mức giá cao. Phiên bản Asus Chromebook Flip CM3 mà tôi review được trang bị cấu hình chip MediaTek MT8183, 4GB RAM, ổ eMMC dung lượng 64GB và một chiếc màn hình IPS có kích thước 12 inch.

    Xem thêm: Đánh giá Asus Chromebook Flip C434: Thiết kế bóng bẩy, hiệu năng tin cậy

    Thông số kỹ thuật của Asus Chromebook Flip CM3

    • CPU: MediaTek MT8183 ARM
    • GPU: ARM Mali-G72 MP3
    • RAM: 4GB
    • Bộ nhớ: ổ eMMC dung lượng 64GB
    • Màn hình: 12 inch, 1366 x 912 pixel
    • Kích thước: 26.92 x 21.58 x 1.68 ~ 1.68 cm
    • Khối lượng: 1.14 kg

    Asus Chromebook Flip CM3

    Asus Chromebook Flip CM3: Thiết kế

    Vỏ ngoài của Asus Chromebook Flip CM3 có nắp màn hình làm từ hợp kim nhôm, trong khi mặt dưới của máy được làm bằng nhựa. Tương tự như phiên bản máy đắt tiền hơn của hãng là Chromebook Flip C536, bề mặt vỏ máy của Flip CM3 được hoàn thiện với kết cấu giả gốm sứ.

    Flip CM3 sở hữu một mức độ hoàn thiện tốt so với phân khúc giá, với chiếc nắp màn hình chỉ bị làm cong đôi chút khi bị tác động lực lớn. Đây là một chiếc laptop có kích thước tương đối nhỏ gọn, mang lại khả năng sử dụng di động cao cho người dùng.

    Màn hình máy có kích thước đường chéo là 12 inch, có tỷ lệ chia cạnh là 3:2, được bọc bên trong một khung viền bezel có kích thước tương đối dày so với tiêu chuẩn hiện đại. Máy có kích thước tổng thể nhỏ hơn so với phần lớn những mẫu máy laptop 13 inch trên thị trường.

    Cổng kết nối của máy có số lượng hơi hạn chế, với chỉ duy nhất 1 cổng USB Type-C, 1 cổng USB Type-A, giắc cắm tai nghe 3.5 mm và khe đọc thẻ nhớ microSD. Flip CM3 hỗ trợ chuẩn mực kết nối mạng không dây Wifi 5 và Bluetooth 4.2.

    Là một chiếc laptop 2 trong 1, cặp bản lề của Flip CM3 có thể được mở rộng tối đa 1 góc 360 độ, cho phép bạn biến đổi chiếc laptop vỏ sò sang 1 chiếc máy tính bảng. Cặp bản lề này có mức độ hoàn thiện tốt và có lực cản vừa tầm, giúp cho chiếc màn hình luôn được giữ cố định trong suốt quá trình sử dụng. Chromebook Flip CM3 có chất lượng build ấn tượng và có mức độ hoàn thiện tốt, đặc biệt là so với phân khúc giá.

    Asus Chromebook Flip CM3

    Asus Chromebook Flip CM3: Màn hình

    Asus Chromebook Flip CM3 được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo 12 inch, sử dụng công nghệ tấm nền IPS với độ phân giải là 1366 x 912 pixel. Màn hình máy có tỷ lệ chia cạnh là 3:2, đem lại trải nghiệm tốt khi làm việc với những đoạn văn bản khác nhau. Tuy sở hữu độ phân giải khá thấp, mọi nội dung trên màn hình vẫn được thể hiện một cách sắc nét do máy có diện tích màn hình nhỏ.

    Điểm khác biệt là gần như bằng không trong quá trình sử dụng thực tế, nhưng một chiếc màn hình 13.3 inch, độ phân giải 1080p có mật độ điểm ảnh trên lý thuyết là 165 ppi, cao hơn so với mật độ 137 ppi của Asus Chromebook Flip CM3.

    Và trong quá trình sử dụng thực tế, màn hình của Asus Chromebook Flip CM3 mang lại chất lượng hình ảnh sống động và rực rỡ, đặc biệt là so với phân khúc giá. Màn hình của Flip CM3 có chất lượng hình ảnh tương đương so với những mẫu máy cao cấp hơn trên thị trường ví dụ như Asus Chromebook Flip C536 và Acer Chromebook Spin 713.

    Màn hình máy được hỗ trợ tính năng cảm ứng, tương tự như các mẫu laptop 2 trong 1 khác trên thị trường. Trong quá trình sử dụng thực tế, tôi cảm thấy độ nhạy của chiếc màn hình là chưa thực sự tốt. Chromebook Flip CM3 được tương thích với một chiếc bút cảm ứng có độ nhạy 4096 cấp độ.

    Asus Chromebook Flip CM3

    Asus Chromebook Flip CM3: Bàn phím và touchpad

    Một chiếc laptop có thiết kế nhỏ gọn thường đi kèm với một điểm hạn chế, đó là một bộ bàn phím có bố cục chật hẹp. Trong trường hợp của Flip CM3, các nút trên bàn phím có kích thước nhỏ, trong khi khoảng cách giữa các nút lại không quá rộng rãi. Những ai có kích thước tay lớn có thể sẽ cảm thấy không thực sự tự nhiên khi sử dụng chiếc bàn phím này.

    Các nút trên bàn phím có hành trình tương đối sâu, tuy nhiên là có độ phản hồi xúc giác chưa thực sự chắc tay, làm giảm đáng kể độ chính xác trong quá trình làm việc. Bề mặt của khu vực kê tay được hoàn thiện tốt, mang lại cảm giác tiếp xúc với da thoải mái. Bộ bàn phím của Flip CM3 còn có một điểm trừ nữa đó là không được trang bị hệ thống đèn chiếu sáng.

    Touchpad của Flip CM3 có chất lượng tốt hơn, với diện tích sử dụng rộng rãi nhờ được đặt bên trên một khu vực kê tay rộng rãi. Bề mặt touchpad được hoàn thiện phẳng mịn, cho phép tôi dễ dàng điều khiển con trỏ chuột và thực hiện tốt mọi thao tác điều khiển đa nhiệm của hệ điều hành Chrome OS.

    Asus Chromebook Flip CM3: Hiệu năng

    Một chiếc laptop giá rẻ thường phải cắt giảm chi phí sản xuất ở một số khía cạnh nhất định. Và trong trường hợp của Flip CM3, điểm hạn chế đó nằm ở mức hiệu năng. Phiên bản Asus Chromebook Flip CM3 mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị con chip MediaTek MT8183 ARM. Tuy đã được tối ưu dành cho hệ điều hành Chrome OS, mức hiệu năng mà con chip mang lại chỉ nằm ở mức tầm trung.

    Chấm điểm hiệu năng của máy với Geekbench 5, chiếc laptop Asus đạt điểm số xử lý đơn nhân là 299 và 1407 điểm hiệu suất đa nhân. Điểm số này thấp hơn so với mức trung bình của mẫu máy cùng phân khúc.

    Dù vậy, Flip CM3 vẫn mang lại hiệu suất sử dụng thực tế khá tốt. Máy chỉ gặp hiện tượng giật lag khi tôi mở cùng lúc nhiều tab Chrome với một vài ứng dụng Android chạy ngầm. Máy có hiệu suất chơi game không quá tốt do không được trang bị card đồ họa chuyên dụng.

    Asus Chromebook Flip CM3: Thời lượng pin

    Con chip Mediatek tuy có mức hiệu năng không quá nhanh, nhưng lại có khả năng tiêu thụ điện năng khá hiệu quả. Flip CM3 được trang bị một quả pin 32Wh, không quá lớn đối với một chiếc laptop 12 inch. Mức thời lượng pin của Chromebook Flip CM3 có thể cho phép bạn sử dụng máy một cách thoải mái cả ngày.

    Dù vậy, chiếc laptop 2 trong 1 này có thể trụ được gần 12.5 giờ trong bài kiểm tra thời lượng pin bằng phương pháp lướt web của chúng tôi. Để so sánh, Asus Chromebook Flip C536 chỉ trụ được 6.75 giờ trong bài kiểm tra này, trong khi Acer Chromebook Spin 813 có mức thời lượng pin đạt được là 8.45 giờ.

    Trong bài kiểm tra thời lượng pin bằng phương pháp để máy chạy lặp 1 video có độ phân giải Full HD, Asus Chromebook Flip CM3 đạt được kết quả ấn tượng là 12 giờ đồng hồ. Xét về mặt tổng thể, Asus Chromebook Flip CM3 sở hữu một mức thời lượng pin tuyệt vời dù có một thiết kế nhỏ gọn, cho phép bạn sử dụng đến hết ngày một cách thoải mái.

    Tổng kết

    Asus Chromebook Flip CM3 là một chiếc Chromebook 2 trong 1 mang lại mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền. Mức hiệu năng của máy tuy không quá nhanh, nhưng lại trụ được trong một khoảng thời gian dài nhờ sở hữu một mức thời lượng pin ấn tượng. Máy có chất lượng build và mức độ hoàn thiện tốt so với mức giá, đem lại cảm giác chắc chắn và an tâm cho người dùng. Asus Chromebook Flip CM3 là một lựa chọn laptop làm việc tốt nếu bạn đang tìm chọn một mẫu sản phẩm có mức giá rẻ, chất lượng cao.

    Xem thêm: Đánh giá Asus Chromebook CX9: Hiệu năng đỉnh cao phân khúc

    Điểm cộng

    • Mức giá cạnh tranh
    • Chất lượng build tốt so với tầm tiền
    • Chất lượng màn hình đẹp đến bất ngờ
    • Thời lượng pin đỉnh cao phân khúc
    • Touchpad chất lượng tốt

    Điểm trừ

    • Hiệu năng chỉ nằm ở mức trung bình
    • Bàn phím có bố cục chật hẹp
    • Tính năng cảm ứng của màn hình có độ nhạy không quá tốt

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4313028758804196