Thẻ: Laptop trạm

  • Đánh giá Dell Precision 3560: Thiết kế nhỏ gọn, hiệu năng mạnh mẽ

    Đánh giá Dell Precision 3560: Thiết kế nhỏ gọn, hiệu năng mạnh mẽ

    Dell Precision 3560

    Dell Precision 3560 là một mẫu laptop trạm di động thuộc phân khúc cao cấp. Được trang bị chip Intel Core i7-1185G7 tốc độ cùng với chiếc card đồ họa NVIDIA Quadro T500 mạnh mẽ, máy có thể dễ dàng hoàn thành mọi khối lượng công việc khác nhau một cách nhanh chóng. Ngoài mức hiệu năng đỉnh cao ra, máy còn chiếm được cảm tình từ phía người dùng nhờ được trang bị một chiếc màn hình IPS với chất lượng hình ảnh rực rỡ.

    Xem thêm: Đánh giá Dell Precision 5540: Hiệu năng đỉnh cao, thiết kế hiện đại

    Thông số kỹ thuật của Dell Precision 3560

    • CPU: Intel Core i7-1185G7
    • GPU: NVIDIA Quadro T500
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ: 512GB SSD
    • Màn hình: 15.6-inch, Full HD
    • Kích thước: 9.13 x 4.09 x 0.78 inch
    • Khối lượng: 1.59 kg

    Dell Precision 3560

    Dell Precision 3560: Thiết kế

    Để cắt giảm tối đa khối lượng tổng thể cho Precision 3560, hãng sản xuất đã quyết định sử dụng chất liệu nhựa để chế tạo nên vỏ ngoài của dòng máy. Tuy được làm bằng nhựa, máy có chất lượng build và mức độ hoàn thiện rất tốt, và không mang lại cảm giác rẻ tiền khi cầm nắm trên tay.

    Cặp bản lề của máy được thiết kế cứng cáp, giúp chiếc màn hình luôn được giữ ở vị trí cố định trong suốt quá trình sử dụng. Tuy nhiên do cặp bản lề có lực cản khá cao, bạn sẽ không thể mở chiếc laptop ra bằng một tay. Tin mừng là chiếc màn hình này được bọc bên trong một khung viền bezel khá mỏng và có kích thước đều nhau. Webcam của máy được đặt ở cạnh trên, được hỗ trợ tính năng nhận diện khuôn mặt và người dùng có thể đóng ống kính vật lý của chiếc camera này khi không sử dụng đến.

    Chuyển qua vị trí thân máy. Tại đây, bạn sẽ trông thấy bộ bàn phím của chiếc laptop. Bàn phím là loại được chiếu đèn, có kích thước full-size và có một cụm phím số đầy đủ nằm ở kế bên. Hành trình nút của bộ bàn phím nằm ở ngưỡng vừa tầm, mang lại trải nghiệm tốt trong quá trình nhập liệu.

    Nằm dưới bộ bàn phím là một chiếc touchpad có diện tích bề mặt khá nhỏ. Chiếc touchpad này là loại có độ nhạy không quá cao và thiếu sự ổn định, vậy nên hãy kiếm lấy một con chuột rời nếu bạn có ý định làm việc lâu dài với chiếc laptop.

    Dọc theo cạnh trái, bạn có thể tìm thấy 2 cổng Thunderbolt 4 và 1 khe đọc thẻ Smart Card. Tiếp đến, ở cạnh phải là một khe lắp khóa chống trộm, cổng RJ-45, cổng HDMI 2.0, 2 cổng USB Type-A 3.2 (Gen 1), giắc cắm tai nghe và 1 khe đọc thẻ nhớ microSD. Và cuối cùng, ở cạnh sau, bạn có thể tìm thấy khe đựng SIM của Precision 3560.

    Dell Precision 3560

    Dell Precision 3560: Màn hình

    Precision 3560 được trang bị một chiếc màn hình IPS có kích thước 15.6 inch, độ phân giải 1920 x 1080 pixel. Màn hình được chia theo tỷ lệ truyền thống là 16:9, có mật độ điểm ảnh là 142 ppi. Tấm nền được coi là đạt chuẩn Retina khi được nhìn ở khoảng cách 60 cm. Ở khoảng cách này, mắt người sẽ không thể nhìn thấy được các điểm ảnh độc lập trên màn hình.

    Màn hình của Precision 3560 có góc nhìn rộng, mang lại chất lượng màu sắc và độ sáng đồng đều và ổn định trong suốt quá trình sử dụng. Tấm nền có mức độ sáng tối đa đo được là 330 nit ở khoảng chính giữa, và có chỉ số độ sáng bình quân là 310 nit ở xung quanh bề mặt màn hình với mức sai lệch nằm ở ngưỡng 9%.

    Khả năng hiển thị màu sắc của chiếc màn hình này nằm ở ngưỡng tầm trung, với khả năng phủ 55% dải màu sRGB trong bài kiểm tra của chúng tôi.

    Dell Precision 3560: Hiệu năng

    Precision 3560 được phát hành với các phiên bản chip xử lý bao gồm Core i5-1135G7, Core i5-1145G7, Core i7-1165G7, và Core i7-1185G7. Bản laptop mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị con chip có hiệu năng cao nhất. Kết hợp với mức dung lượng RAM lên đến 16GB, máy cho phép tôi tương tác mượt mà với cùng lúc 30 tab Chrome khác nhau mà không gặp phải bất cứ tình trạng giật lag nào.

    Sử dụng bài test Cinebench 20 để kiểm tra mức hiệu năng tổng thể, Precision 3560 đạt điểm số 2353. Kết quả này cao hơn so với mức bình quân phân khúc và đảm bảo sẽ có thể đáp ứng được mọi nhu cầu sử dụng của người dùng.

    Được trang bị dòng card đồ họa chuyên dụng NVIDIA Quadro T500, Precision 3560 có thể hoàn thành tốt mọi tác vụ đòi hỏi hiệu suất xử lý đồ họa cao. Sử dụng bài test Fire Strike của 3DMark để kiểm tra khả năng xử lý đồ họa, dòng máy review của chúng tôi đạt kết quả 3429 điểm.

    Ngoài khả năng xử lý mượt các ứng dụng thiết kế đồ họa ra, người dùng có thể sử dụng Precision 3560 để chơi game nếu muốn. Trong quá trình sử dụng thực tế, máy có thể chơi tựa game CS:GO với mức khung hình mượt mà là 68 fps.

    Dell Precision 3560: Khả năng tản nhiệt

    Precision 3560 có hiệu suất tản nhiệt hiệu quả, giúp cho các linh kiện ở bên trong không bị quá tải trong suốt quá trình sử dụng. Sau 15 phút stream video HD, khu vực gầm máy là nơi có mức nhiệt cao nhất, ghi nhận được là 37 độ C. Tại vị trí trung tâm bàn phím và touchpad có mức nhiệt tốt hơn, cụ thể lần lượt là 28 và 26 độ C.

    Dell Precision 3560: Thời lượng pin

    Chúng tôi kiểm tra thời lượng pin của Precision 3560 với cài đặt tiết kiệm pin hệ thống, trong khi độ sáng màn hình được chỉnh ở mức 120 nit. Precision 3560 được trang bị một quả pin 63Wh, và trụ được 14 giờ 48 phút trong điều kiện kiểm tra lướt web qua mạng wifi, và có kết quả thời lượng pin là 12 giờ 44 phút trong điều kiện kiểm tra chạy lặp 1 video.

    Đây là 2 kết quả thời lượng pin xuất sắc, và sẽ cho bạn đủ thời gian để làm việc thoải mái đến hết ngày.

    Tổng kết

    Được bán trong phân khúc giá cao cấp, Precision 3560 là một mẫu laptop trạm di động xuất sắc. Sở hữu một thiết kế nhỏ gọn so với các dòng máy cùng tầm tiền, người dùng có thể đem chiếc laptop theo người hàng ngày một cách dễ dàng. Và nhờ được trang bị những loại linh kiện có hiệu năng cao, Precision 3560 có đáp ứng tốt mọi nhu cầu sử dụng khác nhau của người dùng. Dell Precision 3560 là một lựa chọn tốt nếu bạn đang tìm mua một dòng laptop trạm hiệu năng cao, thiết kế nhỏ gọn để mang theo đi làm hàng ngày.

    Xem thêm: Đánh giá Dell Precision 5540: Hiệu năng đỉnh cao, thiết kế hiện đại

    Điểm cộng

    • Được trang bị nhiều cổng kết nối
    • Có tổng cổng 2 khe M.2
    • Sở hữu nhiều lựa chọn mở máy
    • Thời lượng pin dài
    • Bàn phím thoải mái

    Điểm trừ

    • Mức giá cao
    • Chất lượng màn hình hiển thị không quá ấn tượng
  • Đánh giá Dell Precision 5760: Máy trạm siêu mỏng, hiệu năng đỉnh cao

    Đánh giá Dell Precision 5760: Máy trạm siêu mỏng, hiệu năng đỉnh cao

    Dell Precision 5760

    Được bán ở phân khúc giá cao cấp, Dell Precision 5760 mang lại cho người dùng một mức hiệu năng mạnh mẽ cùng với đầy đủ tính năng tiện nghi mà bạn cần trong công việc hàng ngày. Máy được trang bị một chiếc màn hình 4K kích thước 17 inch rực rỡ, có khả năng hiển thị màu sắc sống động và rực rỡ. Bài viết hôm nay sẽ đánh giá chi tiết Dell Precision 5760, từ đó chỉ ra những điểm cộng và trừ của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá Dell Precision 5560: Hiệu năng mạnh mẽ, màn hình sắc nét

    Thông số kỹ thuật của Dell Precision 5760

    • CPU: Intel Core i7-11850H
    • GPU: Nvidia  RTX A3000 6GB vRAM
    • RAM: 32GB
    • Bộ nhớ: 2TB SSD
    • Màn hình: 17-inch, 4K
    • Kích thước: 14.7 x 9.7 x 0.34 inch
    • Khối lượng: 2.5 kg

    Dell Precision 5760

    Dell Precision 5760: Thiết kế

    Dell Precision 5760 sở hữu một ngôn ngữ thiết kế tối giản và trung tính, phù hợp với mọi môi trường làm việc chuyên nghiệp khác nhau. Với các góc cạnh vuông vắn, vỏ ngoài của chiếc laptop được hoàn thiện với tông màu bạc sáng bóng.

    Mở chiếc laptop ra, bạn sẽ trông thấy ở bên trong là một khu vực thân máy rộng rãi, với 2 dải loa ngoài đặt ở kẹp giữa bộ bàn phím. Máy được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo 17 inch, được bọc bởi một khung viền bezel siêu mỏng.

    Với số đo 3 cạnh là 14.7  x 9.7 x 0.4 inch và có khối lượng 2.5 kg, Precision 5760 là một mẫu máy có kích thước tương đối cồng kềnh. Để so sánh, máy có vẻ ngoài tương đồng so với Gigabyte Aero 17 HDR (15.6 x 10.6 x 0.9 inch), MSI Creator Z16 (14.1 x 10.1 x 0.6 inch).

    Người dùng có thể nhanh chóng đăng nhập vào tài khoản hệ thống thông qua chiếc nút nguồn tích hợp cảm biến vân tay trên thân máy, hoặc sử dụng tính năng nhận diện khuôn mặt với chiếc webcam.

    Dell Precision 5760

    Dell Precision 5760: Cổng kết nối

    Precision 5760 được trang bị đầy đủ các loại cổng kết nối khác nhau, mang lại cho người dùng một không gian làm việc tiện nghi. Dọc theo cạnh phải, bạn có thể tìm thấy khe đọc thẻ nhớ SD, 2 cổng USB Type-C, giắc cắm tai nghe/microphone. Trong khi đó, nằm ở cạnh trái được trang bị 2 cổng USB Type-C và 1 khe lắp khóa chống trộm. Precision 5760 được sạc pin thông qua một trong những cổng USB Type-C trên thân máy.

    Dell Precision 5760

    Dell Precision 5760: Màn hình

    Phiên bản Precision 5760 mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo 17 inch, độ phân giải 3840 x 2400 pixel. Mọi hình ảnh trên màn hình được hiển thị một cách sắc nét và rực rỡ. Màn hình được chia cạnh theo tỷ lệ 16:10 và chiếm 94% diện tích thân máy, mang đến cho người dùng một trải nghiệm hình ảnh đắm chìm.

    Trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình của Precision 5760 có khả năng phủ 136.8% dải màu DCI-P3, vượt xa mức bình quân phân khúc laptop cao cấp tại thời điểm hiện tại là 91.9%. Trong số nhóm máy được so sánh, chỉ duy nhất ZBook Studio G8 là có khả năng hiển thị màu sắc rực rỡ hơn, với kết quả ghi nhận được là 142.5%, theo sau là Gigabyte Aero 17 HDR (122.4%) và MSI Z16 (114.1%).

    Trong bài kiểm tra độ sáng, màn hình của Precision 5760 có chỉ số độ sáng bình quân ghi nhận được là 463 nit, vừa đủ để vượt qua mức trung bình phân khúc (458 nit). Gigabyte Aero là chiếc laptop dành chiến thắng ở bài kiểm tra này, với chỉ số độ sáng màn hình ấn tượng là 468 nit, theo sau bởi ZBook với kết quả 464 nit.

    Dell Precision 5760: Bàn phím và touchpad

    Sở hữu một chiếc thân máy với diện tích lớn, Precision 5760 có thừa đủ không gian trên thân máy, giúp bạn thoải mái kê tay trong quá trình làm việc với bộ bàn phím. Các nút của bộ bàn phím có hành trình sâu và mang lại độ nảy tốt khi nhấn xuống, cho phép tôi thoải mái làm việc trong một khoảng thời gian dài.

    Touchpad của máy được đặt ở ngay bên dưới bộ bàn phím, nằm tại vị trí chính giữa thân máy. Touchpad có diện tích bề mặt rộng rãi, cho phép tôi dễ dàng điều khiển con trỏ chuột để tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành Windows 10.

    Dell Precision 5760: Hiệu năng

    Phiên bản Precision 5760 mà chúng tôi sử dụng được trang bị con chip Intel Core i7-11850H, 32GB RAM và 1 ổ SSD dung lượng 2TB. Máy có khả năng xử lý đa nhiệm ấn tượng, cho phép tôi mở cùng một lúc 50 tab Chrome, trong đó có 5 tab chạy video trên Youtube mà không phải bất cứ tình trạng giật lag nào.

    Trong bài kiểm tra hiệu năng tổng thể với Geekbench 5.4, Precision 5760 đạt điểm số 8601, bỏ lại xa phía sau là mức bình quân của dòng laptop trạm (7718 điểm). Gigabyte Aero là chiếc laptop đạt điểm số cao nhất ở bài kiểm tra này, với kết quả ghi nhận được là 9484 điểm. Theo sau là ZBook Studio G8 với số điểm 9035, trong khi Creator Z16 có thành tích kém hơn một chút là 7335 điểm.

    Precision 5760 hoàn thành việc chuyển đổi 1 video 4K sang độ phân giải 1080 với ứng dụng HandBrake chỉ sau 6 phút 42 giây. Thời gian này nhanh hơn so với mức bình quân phân khúc (9 phút 26 giây). Một lần nữa, Gigabyte Aero 17 lại dành chiến thắng với kết quả ấn tượng là 5 phút 59 giây.

    Ổ SSD dung lượng 2TB của Precision 5760 đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra tốc độ trao đổi dữ liệu của chúng tôi. Cụ thể, máy có thể hoàn thành việc copy 1 tệp tin nặng 25GB chỉ sau 22 giây, tương đương với tốc độ ghi chép dữ liệu bình quân là 1225 MBps. Kết quả này nhanh hơn so với mức trung bình phân khúc (31 giây).

    Dell Precision 5760: Khả năng xử lý đồ họa

    Precision 5760 được trang bị chiếc card đồ họa Nvidia RTX A3000 với 6GB VRAM. Máy có khả năng xử lý đồ họa tốt, cho phép tôi thực hiện những tác vụ chỉnh sửa hình ảnh, video mà không gặp phải bất cứ tình trạng giật lag.

    Kiểm tra khả năng xử lý đồ họa của máy với tựa game Sid Meier’s Civilization VI: Gathering Storm (1080p), Precision 5760 đạt mức khung hình bình quân là 93 fps khi chơi ở mức cấu hình Medium. Đẩy độ phân giải lên mức 4K, mức khung hình bình quân mà máy thể duy trì được bị giảm xuống còn 79 fps.

    Sử dụng bài test Fire Strike của 3DMark để kiểm tra khả năng xử lý đồ họa, Precision 5760 đạt điểm số 15521, vượt qua mức bình quân phân khúc là 11594 điểm.

    Dell Precision 5760: Thời lượng pin

    Phần lớn các mẫu laptop trạm trên thị trường thường có mức thời lượng pin không quá dài, rất may là Dell đã khắc phục được phần nào điểm yếu này với dòng máy Precision 5760.

    Trong bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi, Precision 5760 có thể trụ được 8 giờ 10 phút sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở mức 150 nit. Kết quả thời lượng pin này ngắn hơn một chút so với mức bình quân phân khúc laptop cao cấp (8 giờ 28 phút).

    Dell Precision 5760: Khả năng tản nhiệt

    Trong suốt các bài kiểm tra của chúng tôi, Precision 5760 luôn giữ được một mức nhiệt ổn định, không gây ra cảm giác khó chịu khi chạm tay.

    Trong bài kiểm tra của chúng tôi, cụ thể là sau khi để máy chạy 1 video HD trong vòng 15 phút, khu vực gầm máy có mức nhiệt ghi nhận được là 34 độ C. Mức nhiệt này nằm trong ngưỡng nhiệt ổn định là 35 độ C, đảm bảo sẽ mang lại một trải nghiệm sử dụng thoải mái cho người dùng. Tại khu vực trung tâm bàn phím và touchpad còn có mức nhiệt tốt hơn, đo được lần lượt là 31 và 28 độ C.

    Tổng kết

    Dell Precision 5760 là một mẫu laptop trạm thuộc phân khúc cao cấp. Được trang bị đầy đủ các loại linh kiện hiện đại, máy mang đến cho người dùng một mức hiệu năng mạnh mẽ, thừa đủ để đảm nhận tốt mọi khối lượng công việc khác nhau. Ngoài mức hiệu năng mạnh mẽ ra, máy còn được trang bị một chiếc màn hình độ phân giải cao, giúp cho mọi hình ảnh được hiển thị một cách sắc nét và rực rỡ. Nếu bạn đang tìm cho mình một chiếc laptop trạm có hiệu năng tốc độ, màn hình rực rỡ, thì Precision 5760 sẽ là một lựa chọn đáng để cân nhắc.

    Xem thêm: Đánh giá Dell Precision 3551: Hiệu năng tin cậy, thời lượng pin dài ngày

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tốc độ
    • Thời lượng pin dài
    • Màn hình 4K rực rỡ
    • Chất lượng loa ngoài ấn tượng
    • Bàn phím thoải mái

    Điểm trừ

    • Thiếu đi một vài loại cổng kết nối thông dụng
    • Webcam 720 có phần hơi lỗi thời
  • Đánh giá Lenovo ThinkPad P1 G4: Thiết kế mỏng gọn, hiệu năng đỉnh cao

    Đánh giá Lenovo ThinkPad P1 G4: Thiết kế mỏng gọn, hiệu năng đỉnh cao

    Lenovo ThinkPad P1 G4

    Khi Lenovo lần đầu tiên tung ra thị trường dòng sản phẩm ThinkPad P1 vào năm 2018, phiên bản máy này được hướng tới nhóm người tiêu dùng đang tìm chọn một dòng sản phẩm có thiết kế nhỏ gọn và sẵn sàng hy sinh một phần hiệu năng của máy. 

    Phiên bản mới nhất trong sê-ri này là chiếc Lenovo ThinkPad P1 G4, có lợi thế về mặt tính di động khi so sánh với phiên bản máy anh em là ThinkPad P15 G2, vốn là phiên bản máy trạm hiệu năng cao của hãng. Tuy nhiên, người tiêu dùng đã không còn phải hy sinh mức hiệu năng khi lựa chọn phiên bản máy có thiết kế nhỏ gọn hơn, ít nhất là về mặt lý thuyết.

    Lenovo đã nâng cấp đáng kể dòng máy ThinkPad P1 và trang bị cho mẫu máy review của chúng tôi chiếc card đồ họa Nvidia GeForce RTX 3070 cùng với chiếc màn hình 4K rực rỡ. Bài viết hôm nay sẽ đánh giá chi tiết dòng máy Lenovo ThinkPad P1 G4, từ đó chỉ ra những điểm cộng và trừ của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo ThinkPad X13: Hiệu năng đỉnh cao, chất build ấn tượng

    Thông số kỹ thuật của Lenovo ThinkPad P1 G4

    • CPU: Intel Core i7-11850H
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 3070
    • RAM: 32GB
    • Bộ nhớ: 1TB SSD
    • Màn hình: 16-inch, 3840 x 2400 pixel
    • Kích thước: 14.1 x 10 x 0.7 inch
    • Khối lượng: 1.8 kg

    Lenovo ThinkPad P1 G4

    Lenovo ThinkPad P1 G4: Thiết kế

    Tương tự như các mẫu laptop trạm khác trong cùng phân khúc, Lenovo ThinkPad P1 G4 sở hữu một ngôn ngữ thiết kế tối giản, trung tính và vô cùng thực dụng. Vỏ ngoài của máy được làm bằng kim loại và có chất lượng build rất tốt, đem lại cảm giác chắc chắn khi cầm nắm trên tay.

    Cặp bản lề của máy có mức độ hoàn thiện cao và sở hữu mức lực cản vừa tầm, giúp tôi mở chiếc laptop một cách dễ dàng và tiện lợi. Về mặt chất lượng build, máy có vẻ ngoài cứng cáp, rắn chắc tương tự như các mẫu laptop trạm cao cấp khác trên thị trường.

    Với độ dài 3 chiều là 14.1 x 10 x 0.7 inch, Lenovo ThinkPad P1 G4 có kích thước tương đối mỏng gọn khi so sánh với những đối thủ cạnh tranh khác trong cùng phân khúc. Các dòng máy như Dell Precision 5560 (13.5 x 9.07 x 0.73 inch) và HP ZBook Power G8 (14.15 x 9.21 x 0.9 inch) có kích thước tổng thể và khối lượng tương đồng so với mẫu laptop trạm của Lenovo. Tuy nhiên, do chỉ được trang bị card đồ Nvidia RTX A2000, 2 dòng máy này có mức hiệu năng xử lý tổng thể kém hơn một chút so với chiếc ThinkPad của chúng ta.

    Lenovo ThinkPad P1 G4

    Nằm gọn gàng trên thân máy là một bộ bàn phím với bố cục quen thuộc nếu bạn đã từng sử dụng qua bộ bàn phím của những mẫu ThinkPad khác. Bộ bàn phím được đặt kẹp giữa bởi hai dải loa ngoài và được chiếu sáng bởi hệ thống đèn bên dưới.

    Touchpad máy được đặt ngay bên dưới phím cách, có bề mặt rộng rãi và có độ nhạy cao, giúp cho mọi thao tác điều khiển con trỏ chuột của tôi đều được thực hiện một cách nhanh chóng và chính xác. Nằm trên góc phải của thân máy, bạn có thể tìm thấy chiếc nút nguồn kiêm bộ quét vân tay của máy.

    Lenovo ThinkPad P1 G4 được trang bị đầy đủ các loại cổng kết nối với chủng loại đa dạng, mang đến cho người dùng một không gian làm việc với đầy đủ tiện nghi. Cụ thể, nằm dọc cạnh phải là 1 khe đọc thẻ nhớ SD, khe lắp khóa Kensington và 2 cổng USB Type-A 3.2 Gen 1 (1 trong số đó là loại always-on và có thể được sử dụng để nạp pin cho các thiết bị khác ngay khi laptop tắt nguồn).

    Trong khi đó, nằm ở cạnh trái là giắc cắm nguồn, 2 cổng USB Type-C (hỗ trợ chuẩn mực Thunderbolt 4), cổng HDMI 2.0/2.1 và giắc cắm combo tai nghe/microphone.

    Lenovo ThinkPad P1 G4

    Lenovo ThinkPad P1 G4: Màn hình

    Lenovo ThinkPad P1 G4 được phát hành với 3 phiên bản khác nhau, tất cả đều có kích thước 16 inch và được chia cạnh theo tỷ lệ 16:10. Lựa chọn màn hình cơ bản của máy là loại tấm nền LCD có độ phân giải WQXGA (2560 x 1600 pixel). Phiên bản máy review của chúng tôi được trang bị chiếc màn hình chống lóa độ phân giải 4K và không được hỗ trợ tính năng cảm biến. Phiên bản màn hình cuối của máy có cấu hình tương tự, được hỗ trợ tính năng cảm biến nhưng không được xử lý chống lóa.

    Theo lời của Lenovo, màn hình của Lenovo ThinkPad P1 G4 có chỉ số độ sáng trên lý thuyết là 600 nit. Trong các bài kiểm tra độ sáng với những dòng máy thuộc phân khúc 15 và 16 inch, màn hình của Lenovo ThinkPad P1 G4 là loại có độ sáng top đầu trong phân khúc.

    Màn hình máy có khả năng hiển thị màu sắc khá sống động. Cụ thể trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình Lenovo ThinkPad P1 G4 có thể phủ 98.9% dải màu AdobeRGB, khiến máy phù hợp với những công việc thiết kế đồ họa khác nhau.

    Nhờ sở hữu mức độ sáng bình quân cao và khả năng chống lóa, bạn có thể sử dụng Lenovo ThinkPad P1 G4 ở ngoài trời hay ở những nơi có nhiều ánh sáng tự nhiên một cách dễ dàng.

    Lenovo ThinkPad P1 G4: Hiệu năng

    Lenovo ThinkPad P1 G4 được trang bị những loại linh kiện mới và mạnh mẽ nhất do 2 hãng công nghệ hàng đầu trên thị trường là Intel và Nvidia sản xuất. Về phía Intel, máy được trang bị dòng chip Tiger Lake sê-ri H, bao gồm i7-11800H, i7-11850H và i9-11950H. 

    Máy được phát hành với nhiều lựa chọn card đồ họa. Đối với phiên bản cấu hình mặc định, P1 G4 được bán mà không được trang bị card đồ họa rời, hay nói cách khác là máy sẽ sử dụng chip GPU liền. Tại thời điểm bài viết, ThinkPad P1 G4 có các lựa chọn card đồ họa bao gồm Nvidia T1200, RTX A2000, RTX A3000, RTX A4000, RTX 5000, RTX 3070 và RTX 3080.

    Đối với mọi phiên bản cấu hình, Lenovo ThinkPad P1 Gen 4 có 2 slot SO-DIMM, mang lại cho máy mức dung lượng RAM tối đa lên đến 64GB.

    Phiên bản máy mà chúng tôi dùng trong bài review được trang bị con chip Intel Core i7-11850H. Đây là dòng chip thuộc sê-ri Tiger Lake của Intel, có tổng cộng 8 nhân và 16 luồng xử lý. Trên lý thuyết, con chip có chỉ số TDP là 45W. Tuy nhiên, mức điện tiêu thụ này là không đủ để giúp con chip đạt mức xung nhịp tối đa là 4.8GHz trong toàn bộ các nhân.

    Về mặt hiệu năng, con chip i7-11850H của Lenovo ThinkPad P1 G4 có mức hiệu năng tương đương so với dòng chip i7-11800H. Điểm khác biệt nằm ở chỗ dòng chip i7-11850H được hỗ trợ công nghệ vPro. Tuy nhiên, điểm khác biệt giữa 2 dòng chip này đối với Lenovo ThinkPad P1 G4 lại là khá lớn. Lý do không phải nằm bản thân con chip xử lý, mà lại đến từ hệ thống tản nhiệt của máy. Cụ thể, phiên bản sử dụng card RTX 3070 như bản máy mà chúng tôi review được trang bị hệ thống làm mát bằng buồng hơi. Do đó, con chip xử lý của máy có thể duy trì mức điện năng tiêu thụ là 60W trong một khoảng thời gian dài.

    Lenovo ThinkPad P1 G4 đem lại mức hiệu năng xử lý mượt mà trong suốt quá trình sử dụng thường ngày. Ở bài test hiệu năng PCMark 10, ThinkPad P1 G4 liên tục đạt kết quả top đầu khi được so sánh với những dòng máy khác trong cùng phân khúc.

    Phiên bản ThinkPad P1 G4 của chúng tôi sở hữu duy nhất 1 slot M.2 2280. Mặc định, máy được trang bị 1 ổ SSD Samsung PM9A1 có dung lượng 1TB. Chiếc ổ SSD NVMe PCIe 4.0 này đạt kết quả rất tốt trong các bài kiểm tra benchmark của chúng tôi.

    Nvidia GeForce RTX 3070 là một trong những dòng card đồ họa hiệu năng cao nhất trên thị trường laptop tại thời điểm hiện tại. Với chiếc card này, Lenovo ThinkPad P1 G4 sở hữu khả năng xử lý đồ họa mạnh mẽ, cho phép người dùng thực hiện trôi chảy các công việc thiết kế đồ họa hay chỉnh sửa hình ảnh, video khác nhau. Ở các bài test hiệu suất đồ họa như Fire Strike và Time Spy của 3DMark, máy đạt điểm số lần lượt là 17860 và 8430.

    Tuy không phải là một mẫu laptop chơi game thuần túy, Lenovo ThinkPad P1 G4 vẫn có thể chơi tốt nhiều tựa game cấu hình cao trên thị trường nhờ khả năng xử lý đồ họa mạnh mẽ đến từ chiếc card RTX 3070. Cụ thể, trong tựa game Witcher 3 (cấu hình Ultra, 1080p), máy có thể chạy ổn định ở mức khung hình 92 fps trong suốt quá trình chơi.

    Lenovo ThinkPad P1 G4: Thời lượng pin

    Tuy được trang bị một quả pin với dung tích lớn hơn so với bản máy thế hệ trước, quả pin 90Wh của ThinkPad P1 G4 vẫn bị tiêu thụ nhanh chóng bởi chiếc màn hình độ phân giải 4K. Lenovo ThinkPad P1 G4 trụ được khoảng 7 giờ đồng hồ trong bài kiểm tra lướt web qua mạng wifi của chúng tôi, với độ sáng màn hình chỉnh ở mức 150 nit. Khi thực hiện lại bài kiểm tra với độ sáng màn hình tối đa, mức thời lượng pin của máy bị giảm xuống còn khoảng 4 giờ đồng hồ. Nếu bạn là người thường xuyên phải sử dụng laptop ở những nơi không có sẵn phích cắm điện, thì phiên bản màn hình QHD của ThinkPad P1 G4 sẽ là lựa chọn phù hợp hơn.

    Tổng kết

    Được bán trong phân khúc giá cao cấp, Lenovo ThinkPad P1 G4 là một dòng máy trạm chất lượng, sở hữu một mức hiệu năng mạnh mẽ bên trong một thiết kế vô cùng mỏng nhẹ. Nhờ sở hữu khả năng tản nhiệt hiệu quả thông qua hệ thống làm mát buồng hơi, máy có thể vận hành ở mức hiệu năng tối ưu trong một khoảng thời gian dài. Ngoài ra, nhờ được trang bị một chiếc màn hình 4K rực rỡ, ThinkPad P1 G4 là một lựa chọn tốt nếu bạn có nhu cầu làm các công việc thiết kế đồ họa hay chỉnh sửa hình ảnh. 

    Ngoài những điểm trừ nhỏ như mức thời lượng pin tầm trung, ThinkPad P1 G4 là một chiếc laptop trạm toàn diện ở nhiều mặt, và là lựa chọn số một trên thị trường laptop trạm cao cấp.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo ThinkPad P1: Hiệu năng đỉnh cao, bàn phím chất lượng

    Điểm cộng

    • Chất lượng build cao
    • Thiết kế mỏng nhẹ so với phân khúc laptop trạm
    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Màn hình hiển thị chất lượng cao
    • Được trang bị nhiều cổng kết nối

    Điểm trừ

    • Thời lượng pin không quá ấn tượng
  • Đánh giá MSI WE76: Máy trạm hiệu năng đỉnh cao phân khúc

    Đánh giá MSI WE76: Máy trạm hiệu năng đỉnh cao phân khúc

    Để tiếp cận thị trường laptop trạm, MSI đã thay đổi đôi chút về mặt thiết kế của các mẫu laptop gaming của hãng. Đây là một quyết định hoàn toàn hợp lý do các dòng laptop gaming của hãng vốn đã sở hữu mức hiệu năng cao. Phiên bản máy MSI WE76 là dòng laptop trạm được sản xuất dựa trên nền tảng có sẵn của dòng máy MSI GE76 vốn được phát hành hồi đầu năm. Tuy nhiên, thay vì sử dụng dòng card chơi game thông dụng GeForce, WE76 lại được trang bị dòng card đồ họa chuyên nghiệp mới RTX sê-ri A của Nvidia. 

    Bản máy mà chúng tôi review chính là phiên bản cấu hình cao cấp: WE76 11UM-456, có mức giá khoảng 5419 USD. Mức cấu hình của máy bao gồm chip Intel Core i9-11980HK, card RTX A5000, 32GB RAM, ổ SSD PCIe 4.0 dung lượng 2TB và màn hình 4K với khả năng phủ trọn dải màu AdobeRGB. Ngoài ra, máy còn được bán với phiên bản cấu hình WE76 11UK-464 với chip Core i7-11800H, card RTX A3000, ổ SSD dung lượng 1TB với mức giá phải chăng hơn.

    Xem thêm: Đánh giá MSI Prestige 14 Evo: Hiệu suất cao, thời lượng pin dài

    Thông số kỹ thuật của MSI WE76

    • CPU: Intel Core i9-11980HK
    • GPU: NVIDIA RTX A5000
    • RAM: 32GB
    • Bộ nhớ: 2TB SSD
    • Màn hình: 17.3-inch, 4K
    • Khối lượng: 2.92 kg

    MSI WE76

    MSI WE76: Thiết kế

    Thiết kế bên ngoài của MSI WE76 mang nhiều điểm tương đồng so với dòng máy chơi game GE76 do hãng phát hành trước đó. Điểm khác biệt nằm ở chỗ MSI đã quyết định lược bỏ dải đèn LED trải dọc chiều dài của cạnh trước nhằm mang lại vẻ ngoài chuyên nghiệp hơn cho chiếc máy.

    Về mặt tổng thể, MSI WE76 sở hữu một ngôn ngữ tối giản và trung tính, với tông màu chủ đạo là đen tuyền, phù hợp với mọi môi trường văn phòng làm việc. Do được trang bị một chiếc màn hình có tỷ lệ chia cạnh 16:9 nên cạnh dưới của màn hình có kích thước tương đối dày. Máy có tỷ lệ màn hình so với thân máy hơi nhỏ là 73%.

    Cặp bản lề của máy có mức độ hoàn thiện cao và lực cản vừa tầm, cho phép tôi mở máy ra một cách dễ dàng. Tuy nhiên, cặp bản lề này chỉ cho phép người dùng mở rộng màn hình máy một góc tối đa là 135 độ, không rộng bằng các đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc nếu như phải so sánh.

    MSI WE76 là một mẫu laptop trạm chuyên dụng với trọng tâm xoay quanh hiệu suất làm việc hàng ngày. Điều này khiến cho tính di động không phải là ưu tiên số 1 của hãng sản xuất đối với dòng sản phẩm này. Tuy có kích thước tương đối cồng kềnh, MSI WE76 cũng không lớn hơn là mấy khi so sánh với các đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc, ví dụ như chiếc ThinkPad P17 hay ZBook Fury 17.

    Về mặt kết nối, hãng sản xuất đã trang bị cho WE76 đầy đủ các loại cổng giao tiếp mà bạn cần. Cụ thể, dọc theo cạnh phải, bạn sẽ tìm thấy 2 cổng USB Type-A (3.2 Gen 1) và khe đọc thẻ nhớ SD. Trong khi đó, nằm ở cạnh trái đối diện là 1 cổng USB Type-A (3.2 Gen 1), 1 cổng USB Type-C (3.2 Gen 2) và giắc cắm tai nghe 3.5mm.

    Các cổng kết nối còn lại của WE76 được đặt ở phía sau thân máy, trong đó bao gồm: cổng Mini DisplayPort, 1 cổng USB Type-C (4.0 với hỗ trợ chuẩn mực Thunderbolt 4), cổng Ethernet (2.5 GB/s), cổng HDMI 2.1 và cổng nguồn.

    MSI WE76: Bàn phím

    Tương tự như người anh laptop gaming đi trước, chiếc laptop trạm WE76 đồng thời được trang bị một bộ bàn phím SteelSeries. Tuy nhiên, để tạo nên vẻ ngoài phù hợp với môi trường làm việc chuyên nghiệp, hãng sản xuất đã lược bỏ hệ thống đèn màu trang trí của dòng máy gaming, mà thay vào đó là 1 hệ thống đèn màu trắng trung tính.

    Các nút của bộ bàn phím này có hành trình tương đối sâu, đem lại cho tôi một trải nghiệm nhập liệu thoải mái và có thể dễ dàng sánh ngang với những bộ bàn phím chất lượng nhất trên thị trường laptop trạm. Ngoài ra, bộ bàn phím này còn được trang bị thêm 1 cụm phím số đầy đủ ở bên phải. Kích thước của các phím số này nhỏ hơn một chút so với bộ bàn phím chính, nhưng không gây ảnh hưởng nhiều đến trải nghiệm sử dụng thực tế.

    Nằm ngay bên dưới bộ bàn phím là một chiếc touchpad có kích thước 2 chiều là 10.5 x 6.5 cm. Diện tích bề mặt của chiếc touchpad này không phải là quá lớn khi so sánh với tiêu chuẩn hiện tại, nhưng vẫn cho phép tôi dễ dàng điều khiển con trỏ chuột trong quá trình sử dụng thực tế. Bề mặt phẳng mịn của chiếc touchpad giúp tôi dễ dàng vuốt tay để tương tác với các ứng dụng.

    MSI WE76

    MSI WE76: Màn hình

    Phiên bản máy mà chúng tôi review được trang bị một chiếc màn hình 16:9, độ phân giải 4K. Theo lời của hãng sản xuất, tấm nền này có khả năng phủ trọn vẹn dải màu AdobeRGB. Ngoài ra, màn hình của máy còn hỗ trợ tần số quét cao là 120Hz, mang lại trải nghiệm sử dụng mượt mà.

    Màn hình máy mang lại chất lượng hình ảnh rất tốt, với các nội dung được tái hiện lại một cách sắc nét. Tuy nhiên, màu sắc của màn hình lại không rực rỡ được như của các tấm nền OLED cao cấp trên thị trường. Màn hình có độ sáng bình quân trên lý thuyết là 400 nit, trong khi có độ tương phản vượt ngưỡng 1200:1. Xét về mặt tổng thể, chiếc màn hình này có chất lượng hình ảnh vượt trội so với dòng máy tiền nhiệm.

    MSI WE76: Hiệu năng

    Dòng máy MSI WE76 mà chúng tôi review được trang bị con chip Intel Core i9-11980HK. Đây là con chip có hiệu năng cao, và đạt kết quả rất tốt trong các bài kiểm tra của chúng tôi. Chip có thể tiêu thụ một mức điện năng tối đa là 84W, nhưng nhanh chóng ổn định ở ngưỡng 70W và sau đó được duy trì ở mức 62W.

    Sử dụng PCMark 10 để mô phỏng các tác vụ cơ bản thường ngày, MSI WE76 có thể dễ dàng vượt qua bài kiểm tra với kết quả cao. Trong bài test hiệu năng này, chiếc laptop trạm của MSI đạt điểm số ấn tượng là 7023, cao hơn khi so sánh với những mẫu laptop cùng phân khúc như Asus ProArt StudioBook 16 (6951 điểm), HP ZBook Fury 15 G8 (6789 điểm).

    Phiên bản máy review của chúng tôi được trang bị ổ SSD Samsung PM9A1 với dung lượng 2TB. Ngoài ra, trong máy còn để trống một khe M.2 2280, cho phép bạn lắp thêm một ổ SSD khác nếu muốn. Sử dụng bài test CrystalDisk 5.2 để kiểm tra tốc độ của bộ nhớ, WE76 có tốc độ đọc và chép lần lượt là 582 và 425 Mbps.

    Với chiếc card đồ họa Nvidia RTX A5000 (Nvidia đã tạm lược bỏ chữ “Quadro” ra khỏi tên của dòng card đồ họa chuyên dụng), MSI đã trang bị cho dòng máy trạm của mình chiếc card đồ họa chuyên nghiệp mạnh nhất trên thị trường tại thời điểm hiện tại. Với 16GB RAM, WE76 là dòng máy lý tưởng để đảm nhận các khối lượng công việc thiết kế đồ họa cao cấp.

    Sở hữu mức TDP lên đến 155W, Nvidia RTX A5000 mang lại khả năng xử lý đồ họa mạnh mẽ số 1 trên thị trường hiện nay. Ngoài ra, máy còn được hỗ trợ tính năng Optimus do Nvidia phát triển, được sử dụng để giúp máy tự động chuyển qua con chip GPU liền mỗi khi cần thực hiện các tác vụ đơn giản nhằm tiết kiệm pin cho chiếc laptop.

    Ở các bài benchmark hiệu suất xử lý đồ họa, WE76 dễ dàng vượt qua các đối thủ cạnh tranh để dành vị trí dẫn đầu. Cụ thể là với bài test 3DMark, WE76 có thể đạt điểm số ấn tượng là 32211 điểm.

    Việc sở hữu khả năng xử lý đồ họa mạnh mẽ còn cho phép người dùng chơi mượt mà nhiều tựa game khác nhau trên thị trường. Cụ thể là với tựa game Witcher 3 (cấu hình Ultra), máy có thể chơi mượt với mức khung hình ổn định là 98 fps.

    MSI WE76: Thời lượng pin

    MSI WE76 được trang bị quả pin 99.9Wh. Đây là mức dung tích pin tối đa mà bạn được phép mang lên máy bay. Với mức hiệu năng mạnh mẽ mà chiếc laptop mang lại, mức thời lượng pin của máy nằm ở mức chấp nhận được. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, chiếc laptop trụ được 6 giờ 17 phút sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở ngưỡng 150 nit.

    Tổng kết

    Với chiếc WE76, MSI đem đến cho thị trường một mẫu laptop trạm truyền thống với điểm nhấn xoay quanh hiệu suất công việc hàng ngày. Ngoài mức hiệu năng ấn tượng mà máy đem lại, chiếc laptop còn được trang bị một chiếc màn hình 120Hz với khả năng hiển thị màu sắc rực rỡ. Nếu bạn đang tìm kiếm cho mình một chiếc laptop trạm có hiệu năng đỉnh cao, thì chắc chắn MSI WE76 sẽ không làm bạn phải thất vọng.

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Màn hình 4K với khả năng hiển thị màu sắc trung thực
    • Bàn phím thoải mái
    • Được trang bị nhiều cổng kết nối với chủng loại đa dạng

    Điểm trừ

    • Thời lượng pin chỉ ở ngưỡng trung bình
    • Quạt tản nhiệt phát ra hơi nhiều tiếng ồn
  • Đánh giá HP ZBook Fury 15 G8: Đỉnh cao hiệu năng, tuyệt đỉnh màn hình

    Đánh giá HP ZBook Fury 15 G8: Đỉnh cao hiệu năng, tuyệt đỉnh màn hình

    HP ZBook Fury 15 G8

    HP ZBook Fury 15 G8 là một mẫu laptop trạm có hiệu năng mạnh mẽ và toàn diện, có thể dễ dàng hoàn thành tốt mọi khối lượng công việc từ nhỏ đến lớn một cách dễ dàng.

    Ngoài mức hiệu năng ấn tượng mà chiếc laptop sở hữu, máy còn chiếm được cảm tình từ phía người tiêu dùng nhờ chiếc màn hình DreamColor rực rỡ, cùng với một thiết kế hiện đại và bắt mắt. Liệu những điểm mạnh này có thể giúp ZBook Fury 15 G8 cạnh tranh ngang hàng với những mẫu laptop khác trong cùng phân khúc? Câu trả lời sẽ có trong bài viết hôm nay.

    Xem thêm: Đánh giá HP ZBook Create G7: Hiệu năng tốc độ, thiết kế đẹp mắt

    Thông số kỹ thuật của HP ZBook Fury 15 G8

    • CPU: Intel Core i9-11950H
    • GPU: Nvidia RTX A5000
    • RAM: 32GB
    • Bộ nhớ: 2TB PCIe SSD
    • Màn hình: 15.6-inch, 4K
    • Kích thước: 14.2 x 9.6 x 1.02 inch
    • Khối lượng: 2.4 kg

    HP ZBook Fury 15 G8

    HP ZBook Fury 15 G8: Thiết kế

    Được phát hành với 2 phiên bản kích thước màn hình là 15.6 và 17.3 inch, ZBook Fury là một mẫu laptop trạm thuộc vào hạng có kích thước lớn của HP, được thiết kế nhằm mang lại cho người dùng mức hiệu năng mạnh mẽ nhất có thể.

    Với vỏ ngoài được làm hoàn toàn từ hợp kim ma-giê, Fury 15 G8 có kích thước 3 chiều là 14.2 x 9.6 x 1.02 inch và có khối lượng 2.4 kg. Máy có khả năng di động cao hơn một chút khi so sánh với dòng máy cạnh tranh Precision 7560 (14.2 x 9.5 x 1.08 inch, nặng 2.45 kg).

    Tương tự như các mẫu laptop trạm cao cấp khác trên thị trường, thiết kế của ZBook Fury đạt tiêu chuẩn độ bền quân đội MIL-STD 810H, đem lại cho chiếc laptop khả năng chống chịu va đập mạnh cũng như các điều kiện thời tiết khắc nghiệt khác nhau. Các chi tiết của máy có mức độ hoàn thiện tốt và được ráp lại với nhau một cách chắc chắn, không có hiện tượng bị uốn cong khi bị tác động lực mạnh.

    Cặp bản lề màn hình của máy có mức độ hoàn thiện tốt, đồng thời có lực cản vừa tầm, giúp tôi dễ dàng mở chiếc laptop ra bằng một tay. Xét về mặt tổng thể, ZBook Fury là một chiếc laptop trạm có chất lượng build cao và mức độ hoàn thiện tốt, mang lại cảm giác chắc chắn khi cầm máy trên tay.

    Máy được trang bị nhiều cổng kết nối, giúp bạn thoải mái làm việc với các loại thiết bị ngoại vi khác nhau. Cụ thể, dọc theo cạnh trái, máy được trang bị 1 cổng Ethernet, giắc cắm tai nghe 3.5 mm, khe đọc thẻ SmartCard, khe lắp khóa chống trộm và 2 cổng USB 3.1 Type-A. Nằm ở cạnh phải, bạn có thể tìm thấy khe đọc thẻ nhớ SD, cổng HDMI, cổng Mini DisplayPort, cổng nguồn và 2 cổng USB Type-C được hỗ trợ chuẩn mực Thunderbolt 4.

    HP ZBook Fury 15 G8

    HP ZBook Fury 15 G8: Bàn phím và touchpad

    Tương tự như phần lớn các mẫu laptop HP mới được phát hành, các phím mũi tên của bộ bàn phím ZBook Fury được theo một hàng ngang, thay vì được sắp xếp theo bố cục chữ T ngược truyền thống. Ngoài điểm trừ này ra, bộ bàn phím của máy mang lại cho chúng tôi một trải nghiệm nhập liệu khá thoải mái. Các nút của bộ bàn phím được chiếu sáng rực rỡ nhờ hệ thống đèn bên dưới, cho phép tôi làm việc thoải mái ngay cả ở những nơi có ít ánh sáng môi trường.

    Bộ bàn phím của ZBook Fury được trang bị các phím nút điều hướng chuyên dụng bao gồm Home, End, Page Up, và Page Down ở ngay bên trên cụm phím số, cho phép tôi dễ dàng tương tác với các ứng dụng khác nhau.

    Chiếc nút rê chuột đặt ở chính giữa bộ bàn phím có kích thước hơi nhỏ và khó sử dụng, nhưng bạn cũng có thể sử dụng chiếc touchpad bên dưới để điều khiển con trỏ chuột một cách dễ dàng. Chiếc touchpad này có kích thước khá lớn, được đặt kẹp giữa 2 hàng nút click chuột riêng biệt.

    HP ZBook Fury 15 G8

    HP ZBook Fury 15 G8: Màn hình

    Phiên bản HP ZBook Fury 15 G8 mà chúng tôi sử dụng trong bài review có kích thước màn hình là 15.6 inch. Chiếc màn hình sử dụng tấm nền được hãng đặt tên là DreamColor có độ phân giải 4K, mang lại chất lượng hình ảnh sắc nét và màu sắc sống động.

    Màn hình máy có góc nhìn rộng, khiến cho màu sắc và độ sáng của tấm nền không thay đổi nhiều khi nhìn ở các góc khác nhau. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình của HP ZBook Fury 15 G8 có khả năng phủ 100% dải màu sRGB, 89% dải màu AdobeRGB và 99% dải màu DCI-P3.

    Khi điều chỉnh lên mức tối đa, màn hình của HP ZBook Fury 15 G8 có chỉ số độ sáng ghi nhận được là 633 nit. Đây là một mức độ sáng cao, cho phép tôi dễ dàng sử dụng máy ở những nơi có nhiều ánh sáng môi trường mà không gặp nhiều bất tiện.

    HP ZBook Fury 15 G8: Hiệu năng

    Ngoài những đối thủ cạnh tranh trực tiếp bao gồm Dell Precision 7560 và Lenovo ThinkPad P15 Gen 2 ra, chúng tôi còn so sánh mức hiệu năng tổng thể của Fury 15 G8 với dòng máy có mức giá phải chăng hơn của HP đó là chiếc ZBook Power G8, cùng với mẫu laptop văn phòng thuộc phân khúc cao cấp của Lenovo là ThinkPad X1 Extreme Gen 4.

    Mẫu Extreme mà chúng tôi so sánh không có tiêu chuẩn ISV và sử dụng dòng card chơi game GeForce thông dụng của Nvidia, thay vì được trang bị loại card RTX sê-ri A chuyên nghiệp. Bạn có thể kiểm tra mức cấu hình của các mẫu máy được so sánh ở bảng dưới:

    CPUGPURAMBộ nhớ trong
    Dell Precision 7560Intel Core i7-11850H (2.5GHz)Nvidia RTX A4000 (8GB)32GB RAM2TB SSD
    HP ZBook Power G8Intel Core i7-11850H (2.5GHz)Nvidia RTX A2000 (4GB)64GB RAM2TB SSD
    Lenovo ThinkPad P15 Gen 2Intel Core i9-11950H (2.6GHz)Nvidia RTX A5000 (16GB, Max-Q)32GB RAM1TB SSD
    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4Intel Core i7-11800H (2.3GHz)Nvidia GeForce RTX 3060 (6GB)16GB RAM512GB SSD

    Sử dụng bài PCMark 10 để mô phỏng các tác vụ làm việc cơ bản hàng ngày, chúng tôi có thể xác định được mức hiệu năng tổng thể của các mẫu laptop trên trong quá trình sử dụng thực tế. Ở bài test này, chiếc HP ZBook Fury 15 G8 của chúng ta đạt điểm số chung cuộc là 6389 điểm. Kết quả này cao hơn khi so sánh với phiên bản máy có mức giá phải chăng hơn của hãng là ZBook Power G8 (5827 điểm).

    Trong bài kiểm tra tốc độ chuyển mã video với ứng dụng HandBrake, chiếc laptop HP mất 6 phút 17 giây để hoàn thành việc chuyển đổi 1 video có độ dài 12 phút từ độ phân giải 4K sang 1080p. Đây là thời gian nhanh nhất trong nhóm máy mà chúng tôi kiểm tra, với các mẫu laptop còn lại hoàn thành cùng tác vụ chậm hơn từ 1 đến 2 phút.

    Khi chấm điểm hiệu năng xử lý đa nhân của máy với Geekbench 5.4, HP ZBook Fury 15 G8 có số điểm ghi nhận được là 9091 điểm. Đây là một kết quả khá ấn tượng, và cao hơn nhiều so với mức trung bình phân khúc tại thời điểm mà máy ra mắt.

    Chúng tôi kiểm tra khả năng xử lý đồ họa của các dòng máy thông qua 2 bài test Night Raid và Time Spy của 3DMark. Ở bài kiểm tra này, HP ZBook Fury 15 G8 đạt kết quả lần lượt là 7791 và 21176 điểm.

    HP ZBook Fury 15 G8: Thời lượng pin

    Tương tự như phần lớn các mẫu laptop có hiệu năng cao khác trên thị trường, mức thời lượng pin của HP ZBook Fury 15 G8 chỉ nằm ở mức trung bình. Để kiểm tra thời lượng pin, chúng tôi để máy chạy lặp 1 video HD với độ sáng màn hình và mức âm lượng lần lượt đặt ở mức 50 và 100%. Trước khi tiến hành bài kiểm tra, chúng tôi nạp đầy pin cho máy, đồng thời ngắt kết nối Wi-Fi và tắt đèn chiếu của bàn phím.

    Trong bài kiểm tra này, HP ZBook Fury 15 G8 trụ được 7 giờ 3 phút trước khi tắt nguồn hoàn toàn. Mức thời lượng pin này ngắn hơn khi so sánh với các mẫu laptop thuộc nhóm so sánh, cụ thể là Dell Precision 7560 (7 giờ 20 phút) HP ZBook Power G8 (10 giờ 16 phút), Lenovo ThinkPad P15 Gen 2 (10 giờ 14 phút) và Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4 (9 giờ 5 phút).

    HP ZBook Fury 15 G8: Khả năng tản nhiệt

    Sở hữu khả năng tản nhiệt hiệu quả, HP ZBook Fury 15 G8 luôn giữ được mức nhiệt ổn định trong suốt quá trình kiểm tra của chúng tôi.

    Sau khi để máy chạy 1 video HD trong vòng 15 phút, khu vực gầm máy là nơi có mức nhiệt cao nhất, ghi nhận được là 34 độ C. Đây là một mức nhiệt ổn định, và nằm trong ngưỡng nhiệt lý tưởng là dưới 35 độ C. Khu vực trung tâm bàn phím và touchpad còn có mức nhiệt tốt hơn, với chỉ số ghi nhận được lần lượt là 31 và 26 độ C.

    Tổng kết

    Được trang bị những loại linh kiện cao cấp bậc nhất trên thị trường, HP ZBook Fury 15 G8 có thừa đủ hiệu năng để đảm nhận mọi khối lượng công việc của bạn. Ngoài mức hiệu năng ấn tượng mà chiếc laptop mang lại, máy còn được trang bị một chiếc màn hình độ phân giải 4K cao cấp, có chất lượng hiển thị bậc nhất trên phân khúc. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc laptop cao cấp để thực hiện các công việc thiết kế đồ họa, thì HP ZBook Fury 15 G8 sẽ là một lựa chọn rất đáng để cân nhắc.

    Xem thêm: Đánh giá HP ZBook Firefly 14 G7: Thiết kế gọn nhẹ bậc nhất phân khúc

    Điểm cộng

    • Màn hình 4K rực rỡ, sắc nét
    • Hiệu năng tốc độ
    • Dung lượng bộ nhớ và RAM lớn
    • Thiết kế hiện đại, độ bền tiêu chuẩn quân đội

    Điểm trừ

    • Giá thành cao
    • Bố cục bàn phím có đôi chút bất tiện
    • Thời lượng pin không quá ấn tượng so với phân khúc
  • Đánh giá Dell Precision 7560: Hiệu năng đỉnh cao, màn hình 4K rực rỡ

    Đánh giá Dell Precision 7560: Hiệu năng đỉnh cao, màn hình 4K rực rỡ

    Dell Precision 7560

    Tương tự như dòng máy Lenovo ThinkPad P15 Gen 2 mà chúng tôi review gần đây, Dell Precision 7560 là một mẫu laptop trạm đạt chuẩn flagship thuộc phân khúc máy 15.6 inch, được sản xuất ra để đảm nhận các khối lượng công việc đòi hỏi khả năng xử lý đồ họa cao. Ngoài ra, máy còn sở hữu một ngôn ngữ thiết kế hiện đại, mang lại vẻ ngoài chuyên nghiệp đến cho người dùng. Bài viết đánh giá chi tiết Dell Precision 7560, từ đó chỉ ra những điểm mạnh và yếu của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá Dell Precision 7730: Hiệu năng cao, thiết kế bền chắc

    Thông số kỹ thuật của Dell Precision 7560

    • CPU: Intel Core i7-11850H
    • GPU: Nvidia RTX A4000
    • RAM: 32GB
    • Bộ nhớ: 2TB SSD
    • Màn hình: 14-inch, 4K
    • Kích thước: 14.1 x 9.5 x 1.08 inch
    • Khối lượng: 2.45 kg

    Dell Precision 7560

    Dell Precision 7560: Thiết kế

    Tương tự như các mẫu laptop trạm cao cấp khác trên thị trường, toàn bộ vỏ ngoài của Dell Precision 7560 được làm từ kim loại, mang lại cảm giác chắc chắn khi cầm nắm trên tay. Máy có chất lượng build và độ bền cao, giúp bạn an tâm mang chiếc laptop theo người mà không lo hư hỏng do va đập.

    Máy sở hữu một ngôn ngữ thiết kế chuyên nghiệp nhưng không quá đơn điệu. Vỏ ngoài của máy được hoàn thiện với tông màu chủ đạo là xám bạc, đem lại nét tương phản thú vị với khu vực kê tay màu đen trên thân máy.

    Với kích thước 3 chiều là 14.1 x 9.5 x 1.08 inch, Dell Precision 7560 là một mẫu laptop có kích cỡ lớn khi so sánh với các dòng máy thông dụng thuộc phân khúc 15.6 inch. Với khối lượng tổng thể là 2.45 kg, chiếc laptop Dell này có vẻ ngoài gọn nhẹ hơn một chút khi được so sánh với dòng máy cạnh tranh là chiếc ThinkPad P15 Gen 2 (14.7 x 9.9 x 1.24 inch, nặng 2.86 kg).

    Dọc theo cạnh trái của chiếc laptop, bạn có thể tìm thấy 2 cổng Thunderbolt 4 và khe đọc thẻ Smart Card. Trong khi đó, nằm ở cạnh phải đối diện là 2 cổng USB 3.2 Type-A, khe đọc thẻ nhớ SD, giắc cắm tai nghe 3.5mm và khe lắp khóa chống trộm. Nằm ở cạnh sau, máy được trang bị cổng HDMI, 1 cổng DisplayPort, cổng Ethernet và cổng nguồn. Máy được trang bị nhiều cổng kết nối với chủng loại đa dạng, mang đến cho người dùng một không gian làm việc đầy đủ tiện nghi khác nhau.

    Về mặt bảo mật, bạn có thể đăng nhập hệ thống thông qua phương pháp nhận diện khuôn mặt bằng chiếc webcam, hay sử dụng chiếc bảo mật vân tay được tích hợp sẵn bên trong chiếc nút nguồn trên thân máy. Về mặt tổng thể, Dell Precision 7560 được trang bị đầy đủ tính năng mà bạn thường gặp ở các mẫu laptop trạm cao cấp trên thị trường.

    Xét về mặt tổng thể, Dell Precision 7560 là một mẫu laptop có chất lượng build và mức độ hoàn thiện tốt, có thể sánh ngang với những mẫu máy cao cấp bậc nhất trên thị trường laptop trạm.

    Dell Precision 7560

    Dell Precision 7560: Màn hình

    Được trang bị một chiếc màn hình có độ phân giải 4K, tấm nền của Dell Precision 7560 mang lại độ chi tiết hiển thị cao, với góc nhìn rộng, độ sáng và độ tương phản cao. Màu sắc được tái hiện lại một cách trung thực và sống động.

    Với phần mềm Dell PremierColor được cài sẵn, bạn có thể tùy chỉnh tông màu màn hình theo các thiết lập có sẵn, bao gồm Sống động (Vibrant), sRGB, HD Video, cùng với 2 tùy chọn giảm ánh sáng xanh.

    Xét về mặt tổng thể, màn hình của Dell Precision 7560 mang lại cho chúng tôi một trải nghiệm hình ảnh tốt. Màn hình máy được bọc bên trong một khung viền bezel có kích thước vừa tầm, với cạnh trên và cạnh dưới được làm dày hơn một chút.

    Về khả năng hiển thị màu sắc, màn hình của chiếc laptop Dell có khả năng phủ 99% dải màu sRGB, 77% dải AdobeRGB và 79% dải màu DCI-P3. Tấm nền của máy có độ sáng khá cao, với chỉ số cụ thể ghi nhận được là 497 nit khi chúng tôi điều chỉnh mức độ sáng của màn hình lên mức tối đa.

    Dell Precision 7560

    Dell Precision 7560: Bàn phím và touchpad

    Nằm ở chính giữa thân máy của Dell Precision 7560 là một bộ bàn phím được chiếu sáng với 2 cấp độ. Các nút của bộ bàn phím có độ nhạy cao, mang lại cảm giác bấm nút thoải mái và ổn định. Nằm cạnh bộ bàn phím còn có một cụm phím số chuyên dụng, là một điểm cộng với những ai thường xuyên làm các công việc tính toán.

    Tuy nhiên, bộ bàn phím của máy vẫn có một vài điểm hạn chế nhất định. Cụ thể, tương tự như các bộ bàn phím trong các mẫu laptop của HP, các nút điều hướng mũi tên của Dell Precision 7560 được đặt theo một hàng ngang, thay vì được xếp theo kiểu chữ T ngược mà bạn thường gặp ở phần lớn các sản phẩm laptop trên thị trường.

    Nằm ngay bên dưới phím cách là một chiếc touchpad có diện tích tương đối rộng. Ở ngay bên dưới chiếc touchpad này là 3 nút click chuột riêng biệt. Bề mặt của chiếc touchpad được hoàn thiện rất tốt và có độ nhạy cao, giúp tôi dễ dàng điều khiển con trỏ chuột để tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành Windows 10.

    Dell Precision 7560

    Dell Precision 7560: Hiệu năng

    Trong các bài kiểm tra benchmark ở bài viết này, chúng tôi sẽ so sánh kết quả mà Dell Precision 7560 ghi nhận được với những mẫu laptop cùng phân khúc bao gồm HP ZBook Power G8, Lenovo ThinkPad P15 Gen 2, Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4Dell XPS 15 OLED.

    Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị con chip Intel Core i7-11850H và có dung lượng RAM khổng lồ là 32GB. Máy sở hữu một mức hiệu năng tốc độ, mang lại khả năng xử lý đa nhiệm hiệu quả và ổn định. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, chiếc laptop trạm có thể dễ dàng tương tác với 40 tab Chrome mà không gặp bất cứ tình trạng giật lag nào.

    Sử dụng PCMark 10 để mô phỏng các khối lượng công việc thực tế trong điều kiện làm việc văn phòng, chúng tôi có thể ước tính được mức hiệu năng của các mẫu laptop trong quá trình sử dụng hàng ngày. Ở bài test này, chiếc Dell Precision 7560 của chúng tôi đạt điểm số 6952. Kết quả này cao hơn so với Dell XPS 15 (6105 điểm), HP ZBook Power G8 (5827 điểm) và Lenovo ThinkPad X1 Extreme (6539 điểm). Lenovo ThinkPad P15 Gen 2 là chiếc laptop đạt điểm số cao nhất ở bài kiểm tra này với kết quả ghi nhận được là 7022 điểm.

    Ở bài kiểm tra tốc độ ghi chép dữ liệu của chúng tôi, ổ SSD dung lượng 2TB của máy có thể copy 1 tệp tin nặng 25GB với tốc độ bình quân là 1203 MBps. Đây là một kết quả khá ấn tượng, và nhanh hơn nhiều so với các mẫu laptop thông dụng trên thị trường.

    Với 2 bài test Night Raid và Time Spy của 3DMark, chúng tôi sẽ kiểm tra khả năng xử lý đồ họa của các mẫu máy thuộc nhóm so sánh. Trong đó, bài kiểm tra đầu tiên đòi hỏi ít tài nguyên xử lý hơn, phù hợp với những mẫu laptop sử dụng GPU liền, trong khi bài kiểm tra thứ hai thường được sử dụng để xác định mức hiệu năng với những mẫu máy sử dụng card đồ họa rời. Thực hiện cả hai bài kiểm tra, Dell Precision 7560 có điểm số lần lượt là 6898 và 26580.

    Dell Precision 7560: Thời lượng pin

    Để kiểm tra thời lượng pin, chúng tôi để chiếc laptop chạy 1 video HD với độ sáng và mức âm lượng lần lượt đặt ở mức 50 và 100%. Trước khi kiểm tra, chúng tôi nạp đầy pin cho máy, đồng thời ngắt kết nối Wi-Fi và tắt đèn chiếu sáng của bàn phím.

    Ở bài kiểm tra này, Dell Precision 7560 trụ được 7 giờ 20 phút. Đây là một mức thời lượng pin nằm ở ngưỡng tầm trung, và thấp hơn khi so sánh với các mẫu laptop cạnh tranh khác, cụ thể bao gồm Dell XPS 15 (11 giờ 12 phút), HP ZBook Power G8 (10 giờ 15 phút), Lenovo ThinkPad P15 Gen 2 (10 giờ 14 phút).

    Dell Precision 7560: Khả năng tản nhiệt

    Dell Precision 7560 có khả năng tản nhiệt hiệu quả, cho phép tôi thoải mái làm việc trong một khoảng thời gian dài mà không lo gây ảnh hưởng đến mức hiệu năng tổng thể của máy.

    Để kiểm tra khả năng tản nhiệt của chiếc laptop, chúng tôi để máy chạy 1 video HD trong vòng 15 phút. Sau khoảng thời gian này, khu vực có mức nhiệt cao nhất của chiếc laptop nằm ở vị trí gầm máy. Tại đây, chiếc laptop có mức nhiệt ghi nhận được là 36 độ C. Ở những nơi mà tay bạn trực tiếp chạm vào trong quá trình sử dụng còn có mức nhiệt tốt hơn, cụ thể là tại trung tâm bàn phím (32 độ C) và touchpad (23 độ C).

    Tổng kết

    Được bán ở phân khúc giá cao cấp, Dell Precision 7560 là một mẫu laptop trạm hiệu năng mạnh mẽ, có thể dễ dàng hoàn thành mọi khối lượng công việc mà bạn yêu cầu một cách nhanh chóng và đáng tin cậy. Ngoài mức hiệu năng tốc độ mà chiếc laptop sở hữu, máy còn được trang bị một bộ bàn phím thoải mái, cùng với một chiếc màn hình có chất lượng hiển thị cao. Nếu bạn đang tìm kiếm cho mình một chiếc laptop có hiệu năng ổn định để nhanh chóng hoàn thành các khối lượng công việc hàng ngày, thì Dell Precision 7560 sẽ là một lựa chọn không tồi.

    Hãy mua nếu…

    Bạn đang tìm kiếm một chiếc laptop trạm có nhiều lựa chọn cấu hình cao
    Dell Precision 7560 được phát hành với nhiều lựa chọn cấu hình khác nhau, phù hợp với nhiều nhóm người dùng với mọi mục đích sử dụng.

    Bạn đang tìm mua một chiếc laptop có chất lượng build siêu bền
    Tương tự như các mẫu laptop trạm cao cấp khác trên thị trường, Dell Precision 7560 là một chiếc máy có chất lượng build và độ bền cao, giúp bạn an tâm không lo hư hỏng khi mang theo người mỗi ngày.

    Bạn đang tìm kiếm một chiếc laptop có hiệu năng cao để nhanh chóng hoàn thành mọi khối lượng công việc hàng ngày
    Được trang bị các loại linh kiện đỉnh cao phân khúc, mức hiệu năng tốc độ của Dell Precision 7560 sẽ cho phép bạn hoàn thành mọi khối lượng công việc từ nhỏ đến lớn.

    Đừng mua nếu

    Bạn không có nhiều tiền để chi trả cho một chiếc laptop mới
    Bất kể phiên bản cấu hình mà bạn lựa chọn Dell Precision 7560 vẫn là một chiếc laptop có mức giá cao

    Bạn cần một chiếc laptop có thời lượng pin dài
    Do được trang bị các loại linh kiện hiệu năng cao, thời lượng pin của Dell Precision 7560 chỉ nằm ở mức trung bình. Hãy lựa chọn một dòng máy khác nếu bạn cần một chiếc laptop có thời lượng pin đủ dùng đến hết ngày.

    Xem thêm: Đánh giá Dell Precision 7550: Laptop trạm bậc nhất phân khúc

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Màn hình 4K có chất lượng hiển thị cao
    • Nhiều lựa chọn cấu hình, phù hợp với các nhu cầu sử dụng khác nhau
    • Được trang bị nhiều cổng kết nối với chủng loại đa dạng
    • Chất lượng build siêu bền

    Điểm trừ

    • Giá thành cao
    • Bố cục bàn phím có đôi chút bất tiện
    • Không có lựa chọn tấm nền màn hình OLED
    • Thời lượng pin chỉ đạt ngưỡng trung bình
  • Đánh giá Dell Precision 5560: Hiệu năng mạnh mẽ, màn hình sắc nét

    Đánh giá Dell Precision 5560: Hiệu năng mạnh mẽ, màn hình sắc nét

    Dell Precision 5560

    Dell Precision 5560 là một mẫu laptop trạm được bán trong phân khúc cao cấp. Thiết kế vỏ ngoài của máy được dựa trên nền tảng của Dell XPS 15, với khối lượng tổng thể là 1.95 kg. Sở hữu một mức hiệu năng tốc độ, Dell Precision 5560 cho phép người dùng nhanh chóng hoàn thành mọi khối lượng công việc khác nhau. Bài viết đánh giá chi tiết Dell Precision 5560, từ đó chỉ ra những điểm cộng và trừ của dòng sản phẩm.

    Là một chiếc laptop trạm thuộc phân khúc cao cấp, Dell Precision 5560 sở hữu một chất lượng build tốt và có mức độ hoàn thiện cao. Vỏ ngoài của máy được thiết kế hiện đại, với những chi tiết cao cấp như viền màn hình bezel siêu mỏng, touchpad kích thước lớn, vân vân.

    Liệu những điểm mạnh này có giúp Precision 5560 cạnh tranh tốt với những mẫu máy khác trong cùng phân khúc? Câu trả lời sẽ có trong bài viết hôm nay.

    Xem thêm: Đánh giá Dell Precision 7550: Laptop trạm bậc nhất phân khúc

    Thông số kỹ thuật của Dell Precision 5560

    • CPU: Intel Core i7-11850H
    • GPU: Nvidia RTX A2000
    • RAM: 32GB
    • Bộ nhớ: 1TB SSD
    • Màn hình: 15.6-inch, 4K
    • Kích thước: 13.6 x 9.1 x 0.73 inch
    • Khối lượng: 1.95 kg

    Dell Precision 5560

    Thiết kế

    Được bọc bởi lớp vỏ ngoài làm hợp kim ma-giê và nhôm, Dell Precision 5560 có kích thước 3 chiều là 13.6 x 9.1 x 0.73 inch. Máy sở hữu một thiết kế mỏng hơn một chút so với dòng máy cạnh tranh cùng phân khúc là HP ZBook Firefly 15 G8 (14.2 x 9.2 x 0.76 inch). Precision 5560 là một chiếc laptop trạm có chất lượng build và mức độ hoàn thiện tốt, mang lại cảm giác chắc chắn khi cầm nắm trên tay.

    Phần nội thất của chiếc laptop sở hữu một thân máy có bề mặt được hoàn thiện phẳng mịn, bọc bên trên bởi một lớp sơn màu xám đen, cùng với một bộ bàn phím kích thước tầm trung và cụm phím số. Ba cạnh của màn hình được làm khá mỏng, với cạnh dưới được làm dày hơn một chút, và cũng là nơi đặt logo Dell thứ 2 của chiếc laptop.

    Được trang bị webcam hồng ngoại và bảo mật vân tay tích hợp trong nút nguồn, bạn có thể nhanh chóng đăng nhập vào hệ thống mà không phải nhập mật khẩu với Precision 5560.

    Tương tự như phiên bản máy cao cấp hơn là Dell XPS, màn hình của Precision 5560 được bọc trong một khung viền bezel có kích thước mỏng, mang lại cho người dùng một trải nghiệm hình ảnh ấn tượng khi làm việc cũng như khi xem phim giải trí.

    Tương tự như các phiên bản XPS 15 được phát hành trước đó, Precision 5560 không được trang nhiều cổng kết nối cho lắm. Tổng cộng, máy có 3 cổng USB Type-C (bao gồm 1 cổng USB Type-C 3.2 ở cạnh phải và 2 cổng Thunderbolt 4 ở cạnh trái. Ngoài ra, bạn có thể tìm thấy khe đọc thẻ nhớ SD và giắc cắm tai nghe 3.5 mm ở cạnh phải, cùng với 1 khe lắp khóa chống trộm ở cạnh trái.

    Dell Precision 5560 sở hữu một độ bền ấn tượng. Vỏ ngoài của chiếc laptop đã trải qua 17 bài kiểm tra độ bền tiêu chuẩn quân đội MIL-STD, cho phép máy chịu va đập mạnh, nhiệt độ môi trường khắc nghiệt, độ ẩm cao và cát bụi trong không khí.

    Dell Precision 5560

    Màn hình

    Precision 5560 được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo là 15.6 inch. Tuy không sử dụng tấm nền OLED như ở dòng máy XPS 15, máy vẫn mang lại một chất lượng hiển thị ấn tượng nếu bạn lựa chọn phiên bản độ phân giải 4K. Ở phiên bản này, màn hình có độ tương phản và độ sáng cao, kết hợp với một khung viền bezel siêu mỏng sẽ mang lại một trải nghiệm hình ảnh đắm chìm dù bạn làm việc hay xem phim.

    Màn hình của Precision 5560 có góc nhìn rộng, tuy nhiên vẫn hiện ra hình phản chiếu nếu bạn nhìn ở góc hẹp. Mọi nội dung được hiển thị trên màn hình một cách sắc nét, trong khi màu sắc được tái hiện lại một cách sống đọng và trung thực. Xét về mặt tổng thể, màn hình của Precision 5560 là loại có chất lượng cao, mang lại trải nghiệm hình ảnh tốt khi làm việc cũng như khi xem phim.

    Dell Precision 5560

    Bàn phím và touchpad

    Precision 5560 được trang bị một bộ bàn phím có kích thước lớn, mang lại trải nghiệm nhập liệu thoải mái trong quá trình sử dụng. Các nút trên bộ bàn phím có kích thước lớn, và được đặt cách nhau một khoảng cách rộng rãi, giúp tôi nhanh chóng làm quen chỉ sau một khoảng thời gian ngắn sử dụng.

    Touchpad của máy thuộc vào loại có kích thước lớn, được hoàn thiện bề mặt phẳng mịn giúp tôi dễ dàng điều khiển con trỏ chuột để tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành. Bàn phím và touchpad của máy mang lại trải nghiệm sử dụng tốt cho người dùng.

    Hiệu năng

    Dell phát hành Precision 5560 với chip Intel Lake phiên bản thường (i5-11500H, i7-11800H) và phiên bản vPro (i7-11850H, i9-11950H, Xeon W-11955M), cùng với card Nvidia Quadro (NVIDIA T1200, RTX A2000) đối với hầu hết các phiên bản cấu hình. Mức hiệu năng là một trong những yếu tố chính đem lại sự khác biệt giữa Precision 5560 và dòng máy XPS 15.

    Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị con chip Intel Core i7-11850H và 32GB RAM. Máy có khả năng xử lý đa nhiệm rất tốt, giúp tôi dễ dàng tương tác với hơn 30 tab Chrome mà không phải bất cứ tình trạng giật lag nào.

    Precision 5560 chỉ mất 7 phút 20 giây để chuyển mã 1 video 4K sang độ phân giải 1080p khi sử dụng ứng dụng HandBrake. Thời gian này nhanh hơn nhiều so với mức trung bình của phân khúc là 9 phút 35 giây.

    Sử dụng PCMark 10 để chấm điểm hiệu năng tổng thể, Precision đạt kết quả là 5849. Điểm số này cao hơn một chút khi so sánh với dòng máy cùng phân khúc là HP ZBook Power G8 (5827 điểm), nhưng lại kém hơn so với Lenovo ThinkPad P15 Gen 2 (7022 điểm).

    Chúng tôi sử dụng bài test Night Raid và Time Spy của 3DMark để chấm điểm hiệu suất xử lý đồ họa cho các mẫu laptop. Chiếc Precision 5560 của chúng tôi đạt điểm số lần lượt là 4734 và 20961. Mức hiệu năng này sẽ cho phép người dùng dễ dàng thực hiện mượt mà các khối lượng công việc cơ bản hàng ngày.

    Ở bài kiểm tra tốc độ ghi chép dữ liệu của chúng tôi, chiếc Precision 5560 copy 1 tệp tin năng 5GB với tốc độ bình quân là 1025 MBps, nằm trong ngưỡng trung bình của dòng laptop cùng phân khúc là 1014 MBps.

    Thời lượng pin

    Dell Precison 5560 là một chiếc laptop sở hữu một mức thời lượng pin ấn tượng. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, chiếc laptop có thể trụ được 9 giờ 55 phút sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi. Mức thời lượng pin này dài hơn khi so sánh với các đối thủ cạnh tranh là HP ZBookFury 15 G8 (7 giờ 7 phút), Dell Precision 7560 (7 giờ 20 phút).

    Khả năng tản nhiệt

    Precison 5560 sở hữu một khả năng tản nhiệt hiệu quả, cho phép chúng tôi làm việc trong một khoảng thời gian mà không gặp phải tình trạng quá tải. Để kiểm tra khả năng tản nhiệt của máy, chúng tôi để chiếc laptop chạy 1 video HD trong vong 15 phút. Sau khoảng thời gian này, khu vực gầm máy của Precision 5560 có mức nhiệt ghi nhận được là 37 độ C. Tại khu vực trung tâm bàn phím và touchpad còn có mức nhiệt ổn định hơn, cụ thể ghi nhận được là 31 và 28 độ C.

    Tổng kết

    Được bán ở phân khúc cao cấp, Dell Precision 5560 là một mẫu laptop trạm chất lượng, mang lại cho người dùng một mức hiệu năng ổn định và mạnh mẽ. Sở hữu những linh kiện cao cấp, máy có thể đảm nhận tốt mọi khối lượng công việc từ nhỏ đến lớn. Chưa hết, máy còn có một mức thời lượng pin dài, giúp bạn làm việc trong một khoảng thời gian dài mà không phải lo nghĩ nhiều. Dell Precision 5560 là một lựa chọn tốt nếu bạn đang tìm kiếm một mẫu laptop trạm hiệu năng cao, lượng pin dài, thiết kế hiện đại.

    Xem thêm: Đánh giá Dell Precision 5540: Hiệu năng đỉnh cao, thiết kế hiện đại

    Điểm cộng

    • Thiết kế nhỏ gọn so với phân khúc laptop trạm
    • Màn hình sắc nét
    • Chất lượng build siêu bền
    • Hỗ trợ chuẩn mức kết nối tốc độ cao Thunderbolt 4
    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Thời lượng pin dài

    Điểm trừ

    • Giá thành cao
    • Không được trang bị nhiều cổng kết nối
    • Không có phiên bản màn hình OLED
  • Đánh giá HP ZBook Fury 17 G8: Hiệu năng bậc nhất thị trường

    Đánh giá HP ZBook Fury 17 G8: Hiệu năng bậc nhất thị trường

    HP ZBook Fury 17 G8

    HP ZBook Fury 17 G8 là một mẫu laptop trạm có hiệu năng cao bậc nhất hiện nay trên thị trường. Được trang bị những loại linh kiện tối tân nhất hiện nay, HP ZBook Fury 17 G8 có thể đảm nhận tốt mọi khối lượng công việc một cách nhanh chóng và hiệu quả.

    Tuy nhiên, HP ZBook Fury 17 G8 vẫn có một vài điểm hạn chế nhất định. Một trong số phải kể đến chính là kích thước cồng kềnh của máy, với khối lượng lên đến 3.17 kg. Liệu HP ZBook Fury 17 G8 còn có những điểm mạnh và điểm yếu nào khác, câu trả lời sẽ có trong bài viết hôm nay.

    Xem thêm: Đánh giá HP ZBook Create G7: Hiệu năng tốc độ, thiết kế đẹp mắt

    Thông số kỹ thuật của HP ZBook Fury 17 G8

    • CPU: Intel Xeon W-11955M
    • GPU: Nvidia RTX A5000
    • RAM: 64GB
    • Bộ nhớ: 2TB PCIe SSD
    • Màn hình: 17.3-inch, 3840  x 2160 pixel
    • Kích thước: 15.7 x 10.5 x 1.1 inch
    • Khối lượng: 3.17 kg

    HP ZBook Fury 17 G8

    HP ZBook Fury 17 G8: Thiết kế

    HP ZBook Fury 17 G8 sở hữu một ngôn ngữ thiết kế tối giản và trung tính, phù hợp với môi trường làm việc văn phòng chuyên nghiệp. Vỏ ngoài của máy được làm hoàn toàn từ kim loại, được hoàn thiện với màu xám bạc, có cảm giác cầm nắm trên tay khá dễ chịu.

    Mở chiếc laptop ra, bạn sẽ trông thấy dải loa ngoài Bang & Olufsen đặt ở ngay bên trên bộ bàn phím kích thước full size. Bản lề của máy có thể được mở rộng một góc tối đa 180 độ, cho phép bạn chia sẻ các thông tin hiển thị trên màn hình với các đồng nghiệp của mình khi cần thiết.

    Được đặt ở giữa các nút G, H và B trên bàn phím là một núm rê chuột (tương tự như chiếc TrackPoint của phần lớn các mẫu laptop ThinkPad trên thị trường), và nằm ở ngay bên dưới bộ bàn phím là chiếc touchpad có kích thước khổng lồ, với kích thước 2 chiều là 5 x 2.4 inch. Nằm ở bên trên chiếc touchpad là các nút click chuột trái, phải và giữa riêng biệt.

    Với kích thước 3 chiều là 15.7 x 10.5 x 1.1 inch và có khối lượng 3.17 kg, ZBook Fury 17 G8 là một chiếc laptop có vẻ ngoài cồng kềnh và có tính di động không cao. Máy có kích thước lớn và nặng hơn so với MSI WS66 10TMT (14.2 x 9.7 x 0.7 inch, nặng 2.08 kg), HP ZBook Studio G8 (13.9 x 9.2 x 0.7 inch, nặng 1.5 kg) và Asus ProArt StudioBook 15 (14.2 x 9.9 x 0.7 inch, nặng 2 kg).

    Ở mặt dưới, gần 1 phần 3 diện tích bề mặt vỏ máy được sử dụng trong việc tản nhiệt, nhằm mang lại cho người dùng mức hiệu năng tối ưu nhất có thể.

    HP ZBook Fury 17 G8

    HP ZBook Fury 17 G8: Cổng kết nối

    Là một chiếc laptop trạm cao cấp, ZBook Fury 17 G8 được trang bị đầy đủ các loại cổng kết nối khác nhau, mang lại cho người dùng một không gian làm việc đầy đủ tiện nghi.

    Dọc theo cạnh trái, chiếc laptop được trang bị 1 cổng RJ-45 Ethernet, khe lắp khóa chống trộm, 3 cổng USB Type-A, giắc cắm tai nghe và 1 khe đọc thẻ Smart Card.

    Trong khi đó, nằm ở cạnh phải là 1 cổng nguồn, 2 cổng Thunderbolt 4, 1 cổng DisplayPort, cổng HDMI, khe đọc thẻ nhớ SD.

    HP ZBook Fury 17 G8: Màn hình

    ZBook Fury 17 G8 được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo 17.3 inch, độ phân giải UHD (3840 x 2160 pixel), sử dụng tấm nền LED BrightView, mang lại cho người dùng một chất lượng hình ảnh ấn tượng và sắc nét.

    Trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình của ZBook Fury 17 G8 có độ phủ màu ghi nhận được là 161.7% dải DCI-P3. Kết quả này rực rỡ hơn nhiều so với mức trung bình phân khúc, trong đó bao gồm cả những mẫu được so sánh trong bài viết này, cụ thể là ZBook Studio G8 (142.5%) và MSI WS66 10TMT (78%).

    Ở bài kiểm tra độ sáng, màn hình của máy có chỉ số độ sáng bình quân ghi nhận được là 532 nit, cao hơn nhiều so với đối thủ cạnh tranh là  ZBook Studio G8 (464 nit), và MSI WS66 10TMT (346 nit).

    HP ZBook Fury 17 G8: Bàn phím và touchpad

    Bộ bàn phím của ZBook Fury 17 G8 đem đến cho tôi một trải nghiệm nhập liệu vô cùng thoải mái. Bên dưới bộ bàn phím có một khu vực rộng lớn để bạn tha hồ thoải mái kê tay trong quá trình làm việc. Các nút của bộ bàn phím có độ nhạy rất tốt, giúp tôi dễ dàng làm quen sau một khoảng thời gian sử dụng ngắn.

    Touchpad của máy có kích thước 2 chiều là 5 x 2.4 inch, mang lại cho tôi một diện tích sử dụng rộng rãi. Bề mặt của chiếc touchpad được hoàn thiện vô cùng phẳng mịn, giúp tôi dễ dàng điều khiển con trỏ chuột để thực hiện các thao tác điều hướng trên hệ điều hành Windows 10.

    HP ZBook Fury 17 G8: Hiệu năng

    Phiên bản ZBook Fury 17 G8 mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị con chip Xeon mới nhất của Intel, cùng với chiếc card đồ họa Nvidia RTX A5000 và 64GB dung lượng RAM. Sở hữu một khả năng xử lý đa nhiệm ấn tượng, chiếc laptop vẫn giữ nguyên được mức hiệu năng tối ưu khi tôi mở đồng loạt 50 tab Chrome, trong đó có 10 tab chạy video 4K trên Youtube.

    Kiểm tra mức hiệu năng của máy với bài test Geekbench 5.4, chiếc laptop trạm của HP đạt điểm số 9716, cao hơn nhiều so với mức trung bình của phân khúc máy cao cấp tại thời điểm bài viết (4753 điểm). Được trang bị con chip Intel Core i9, những mẫu máy cạnh tranh là Dell XPS 15 (7477 điểm), MSI Creator Z16 (7335 điểm), và ZenBook Pro Duo 15 (7028 điểm) có điểm số hiệu năng kém hơn so với chiếc laptop HP.

    Ở bài kiểm tra tốc độ chuyển mã video bằng ứng dụng HandBrake của chúng tôi, chiếc laptop HP hoàn thành tác vụ chỉ sau 6 phút 27 giây, nhanh hơn nhiều so với mức trung bình phân khúc tại thời điểm hiện tại là 14 phút 47 giây.

    ZBook Fury 17 G8 còn làm tốt ở bài kiểm tra tốc độ của bộ nhớ trong. Cụ thể, máy có thể copy 1 tệp tin nặng 25GB chỉ sau 23.2 giây, tương đương với tốc độ ghi chép dữ liệu là 1155 MBps.

    HP ZBook Fury 17 G8: Khả năng xử lý đồ họa

    Dù bạn sử dụng máy để chơi game giải trí hay để làm việc, thì ZBook Fury 17 G8 sẽ đáp ứng tốt mọi nhu cầu sử dụng của bạn. Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị chiếc card đồ họa Nvidia RTX A5000 và 16GB VRAM.

    Để kiểm tra hiệu suất xử lý đồ họa của máy, chúng tôi sử dụng bài test Fire Strike của 3DMark. Chiếc laptop trạm của HP đạt điểm số ấn tượng là 20444 điểm, cao hơn gấp 4 lần so với mức trung bình phân khúc (4351 điểm). Máy còn có điểm số hiệu năng cao hơn khi so sánh với những mẫu máy cùng phân khúc, cụ thể là MSI WS66 (16788 điểm, Quadro RTX 5000 Max-Q), ZBook Studio x360 G5 (4451 điểm, Quadro P1000), ProArt StudioBook 15 (13767 điểm, GeForce 2060), và WS65 (15364 điểm, Quadro RTX 5000).

    HP ZBook Fury 17 G8: Thời lượng pin

    Tương tự như phần lớn các mẫu laptop trạm có hiệu năng cao trên thị trường, ZBook Fury 17 G8 có mức thời lượng pin không được ấn tượng cho lắm. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, cụ thể là sau khi để máy lướt web liên tục qua mạng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở mức 150 nit, chiếc laptop trụ được 7 giờ 10 phút.

    Mức thời lượng pin này thấp hơn so với mức trung bình phân khúc tại thời điểm hiện tại là 10 giờ 23 phút. Dù vậy, phần lớn các đối thủ cạnh tranh của máy còn có mức thời lượng pin còn ngắn hơn nhiều, cụ thể là  ZBook Studio G8 (4 giờ 23 phút) và ProArt StudioBook 15 (3 giờ 39 phút).

    HP ZBook Fury 17 G8: Khả năng tản nhiệt

    ZBook Fury 17 G8 phả ra một mức nhiệt lớn trong quá trình sử dụng, vậy nên đừng đặt chiếc máy lên đùi trong quá trình làm việc. Để kiểm tra khả năng tản nhiệt của chiếc laptop, chúng tôi đo nhiệt độ ở các vị trí khác nhau sau khi để máy chạy 1 video HD trong vòng 15 phút.

    Sau khoảng thời gian này, khu vực gầm máy là nơi có mức nhiệt cao nhất, đo được là 45 độ C. Trong khi đó, tại vị trí trung tâm bàn phím và touchpad có nhiệt độ tốt hơn, đo được lần lượt là 30 và 25 độ C.

    HP ZBook Fury 17 G8

    Tổng kết

    HP ZBook Fury 17 G8 là một trong những chiếc laptop trạm có mức hiệu năng mạnh mẽ nhất trên thị trường tại thời điểm hiện tại. Bất kể công việc của bạn là gì, thì mức hiệu năng mà HP ZBook Fury 17 G8 sở hữu sẽ cho phép bạn xử lý nhanh chóng và hiệu quả nhất. Nếu bạn đang tìm một chiếc laptop trạm có mức hiệu năng cao, và bạn có điều kiện tài chính lớn, thì HP ZBook Fury 17 G8 chắc chắn sẽ không làm bạn phải thất vọng.

    Xem thêm: Đánh giá HP ZBook Firefly 14 G7: Thiết kế gọn nhẹ bậc nhất phân khúc

    Điểm cộng

    • Màn hình 4K rực rỡ
    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Nhiều tính năng bảo mật hữu ích
    • Ít bloatware
    • Bàn phím và touchpad siêu thoải mái

    Điểm trừ

    • Giá thành cao
    • Thiết kế cồng kềnh
    • Thời lượng pin chỉ ở mức tầm trung
    • Tản ra một mức nhiệt khá cao trong quá trình sử dụng
  • Đánh giá Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4: Đỉnh cao laptop trạm

    Đánh giá Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4: Đỉnh cao laptop trạm

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4 là một mẫu laptop trạm được bán ở phân khúc cao cấp. Sở hữu kích thước màn hình 16 inch, chiếc laptop mang lại cho người dùng một mức hiệu năng toàn diện thông qua con chip Intel Core i7 tốc độ cùng với chiếc card đồ họa Nvidia sê-ri 3000 mạnh mẽ.

    Phiên bản máy thế hệ thứ 4 được nâng cấp đáng kể so với dòng laptop tiền nhiệm. Những cải thiện này bao gồm mức thời lượng pin dài hơn, màn hình sáng hơn và mức hiệu năng tốc độ hơn. Bài viết đánh giá chi tiết Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4, từ đó chỉ ra những điểm cộng và trừ của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo ThinkPad X1 Yoga: Hiệu suất cao, bàn phím tốt

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4: Thiết kế

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4 sở hữu một thiết kế tối giản và trung tính, phù hợp với mọi môi trường làm việc văn phòng chuyên nghiệp. Vỏ ngoài của chiếc laptop được hoàn thiện với tông màu chủ đạo là đen tuyền, được trang trí với duy nhất chiếc logo ThinkPad X1 quen thuộc.

    Cặp bản lề của chiếc laptop sở hữu một lực cản vừa tầm, không những cho phép bạn mở chiếc máy ra chỉ với 1 ngón tay, mà còn có thể giữ cố định chiếc màn hình trong suốt quá trình làm việc. Chiếc màn hình được bọc bởi một khung viền bezel mỏng với chiếc webcam 1080p nằm ở cạnh trên.

    Thân máy được trang bị một bộ bàn phím với 2 dải loa kẹp bên cạnh. Thân máy được hoàn thiện với tông màu đen tương tự như vỏ ngoài, đồng thời được trang trí với các chi tiết màu đỏ bao gồm nút rê chuột trên bàn phím.

    Khu vực gầm máy của chiếc laptop được trang bị các chân đế cao su, có chức năng giúp cải thiện lượng không khí lưu thông cho các linh kiện bên trong.

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4 có kích thước 3 chiều là 14 x 10 x 0.78 inch và có khối lượng 1.81 kg. Máy có khối lượng tổng thể nhẹ, nhưng lại dày hơn khi so sánh với Dell XPS 15 (13.6 x 9.1 x 0.7 inch, nặng 1.95 kg). Chiếc laptop Lenovo dày và nặng hơn một chút so với đối thủ cạnh tranh là chiếc Acer Predator Triton 300 SE (12.7 x 9.0 x 0.7 inch, nặng 1.72 kg).

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4: Bảo mật và độ bền

    ThinkPad X1 Extreme Gen 4 được tích hợp sẵn một bộ quét vân tay, cho phép người dùng nhanh chóng đăng nhập tài khoản hệ thống thông qua mã sinh trắc. Bộ quét này được đặt trên bề mặt của nút nguồn trên thân máy.

    Thiết kế của ThinkPad X1 Extreme đạt tiêu chuẩn độ bền quân đội, đã từng trải qua 12 bài kiểm tra độ bền MIL-STD 810G và 200 lần kiểm tra chất lượng trong quá trình sản xuất.

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4: Cổng kết nói

    Là một chiếc laptop được phân loại là máy trạm, Lenovo ThinkPad X1 Extreme được trang bị đầy đủ các loại cổng kết nối với chủng loại đa dạng, mang đến cho người dùng một không gian làm việc với đủ tiện nghi.

    Dọc theo cạnh phải, bạn sẽ tìm thấy một khe lắp chống trộm Kensington, 2 cổng USB 3.2 Gen 1 Type-A và khe đọc thẻ nhớ SD. Trong khi đó, nằm ở cạnh phải là 2 cổng Thunderbolt 4, 1 cổng HDMI 2.0 và giắc cắm tai nghe 3.5mm.

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4: Màn hình

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo 16 inch, độ phân giải 2560 x 1600-pixel. Chiếc màn hình được chia cạnh theo tỷ lệ 16:10, cho phép người dùng nhìn được nhiều nội dung hơn trên màn hình khi lướt web hay khi làm việc với các văn bản.

    Trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình của ThinkPad X1 Extreme có chỉ số độ sáng ấn tượng là 426 nit, cao hơn so với mức trung bình phân khúc laptop cao cấp tại thời điểm bài viết (392 nit). Tấm nền màn hình của chiếc laptop Lenovo đồng thời còn có độ sáng rực rỡ hơn so với Dell XPS 15 (398 nit), Predator Triton 300 SE (292 nit).

    Ở bài kiểm tra khả năng hiển thị màu sắc, màn hình của ThinkPad X1 Extreme có thể phủ 83.5% dải màu DCI-P3, tương đương so với mức trung bình phân khúc (83.9%).

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4: Bàn phím và touchpad

    Bộ bàn phím của ThinkPad X1 Extreme mang lại cho tôi một trải nghiệm nhập liệu vô cùng thoải mái. Các nút của bộ bàn phím có hành trình sâu 1.5 mm và có lực bấm khá chắc tay. Nằm bên dưới bộ bàn phím là một khoảng không gian kê tay rộng rãi, cho phép tôi làm việc trong một khoảng thời gian dài mà không bị nhức mỏi tay.

    Touchpad của máy có kích thước 2 cạnh là 4.5 x 2.6 inch, được hoàn thiện bề mặt phẳng mịn, cho phép tôi dễ dàng thực hiện các thao tác điều hướng đa nhiệm của Windows 10 một cách chính xác và liền mạch.

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4: Hiệu năng

    Phiên bản ThinkPad X1 Extreme mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị con chip Intel Core i7-11800H và 16GB RAM, mang lại một mức hiệu năng tốc độ và toàn diện. Chiếc laptop cho phép tôi tương tác mượt mà với 45 tab Chrome mà không gặp bất cứ tình trạng giật lag nào.

    Kiểm tra hiệu năng tổng thể của chiếc laptop với Geekbench 5.4, chiếc laptop Lenovo đạt điểm số 7244, cao hơn so với mức trung bình phân khúc tại thời điểm hiện tại là 4467 điểm. Được trang bị cùng loại chip xử lý, đối thủ cạnh tranh của máy là Dell XPS 15 có điểm số cao hơn là 7477 khi thực hiện cùng bài kiểm tra.

    Trong bài kiểm tra tốc độ của bộ nhớ trong, ổ SSD của ThinkPad X1 Extreme copy 1 tệp tin nặng 25GB trong vòng 21 giây, tương ứng với tốc độ ghi chép dữ liệu bình quân là 1308 MBps. Tốc độ này nhanh gần gấp đôi khi so sánh với mức trung bình phân khúc (701 Mbps), trong đó bao gồm XPS 15 (825.6 MBps), Predator Triton 300 SE (993 MBps) và m15 Ryzen Edition (874.1).

    ThinkPad X1 Extreme làm tốt ở bài kiểm tra tốc độ chuyển đổi video. Cụ thể, chiếc laptop của Lenovo hoàn thành việc chuyển đổi 1 video 4K sang độ phân giải 1080p trong vòng 7 phút 36 giây.

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4: Khả năng xử lý đồ họa

    ThinkPad X1 Extreme Gen 4 được trang bị card đồ họa Nvidia GeForce RTX 3060 GPU với 6GB VRAM. Chiếc laptop này được thiết kế để đảm nhận mọi khối lượng công việc của những người dùng thiết kế đồ họa chuyên nghiệp.

    Kiểm tra khả năng xử lý đồ họa của chiếc laptop Lenovo với bài test 3DMark Fire Strike, máy đạt kết quả là 16739 điểm, cao hơn nhiều so với mức trung bình phân khúc (6105 điểm).

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4: Thời lượng pin

    Sở hữu một mức hiệu năng mạnh mẽ, cùng với một chiếc màn hình có kích thước lớn, ThinkPad X1 Extreme Gen 4 không trụ được quá lâu trong bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi. Cụ thể, sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi, chiếc laptop tắt nguồn sau 7 giờ 50 phút.

    Kết quả thời lượng pin của máy tuy không vượt qua mức trung bình phân khúc (10 giờ 26 phút), nhưng vẫn dài hơn so với những đối thủ cạnh tranh như XPS 15 (6 giờ 58 phút), Predator Triton 300 SE (6 giờ 41 phút) và m15 Ryzen Edition (3 giờ 29 phút).

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4: Khả năng tản nhiệt

    Nhiệt độ tổng thể của ThinkPad X1 Extreme vượt qua ngưỡng nhiệt ổn định 35 độ C trong bài kiểm tra của chúng tôi. Cụ thể, sau khi để máy chạy 1 video HD trong vòng 15 phút, khu vực bàn phím và gầm máy của chiếc laptop có mức nhiệt lần lượt là 36 và 39 độ C. Touchpad là vị trí mát nhất của chiếc laptop, có mức nhiệt cao nhất ghi nhận được chỉ là 28 độ C.

    Khu vực có nhiệt độ cao nhất của chiếc laptop trong bài kiểm tra này nằm ở gần hệ thống khe thông gió bên dưới thân máy, có mức nhiệt đo được lần lượt là 41 độ C.

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme Gen 4: Phần mềm

    Phiên bản ThinkPad X1 Extreme của chúng tôi sử dụng phiên bản hệ điều hành Windows 10 Pro và được cài sẵn các ứng dụng tiện ích do Lenovo phát triển, ví dụ như Lenovo Quick Clean và Lenovo Commercial Vantage.

    Vantage là một phần mềm mang lại nhiều tiện ích, cho phép bạn tùy chỉnh các cài đặt khác nhau của hệ thống như hiệu năng, mức điện tiêu thụ và tốc độ quạt.

    Tổng kết

    ThinkPad X1 Extreme Gen 4 là một chiếc laptop trạm thuộc phân khúc cao cấp. Máy sở hữu một mức hiệu năng toàn diện, phù hợp để đảm nhận các khối lượng công việc đòi hỏi nhiều tài nguyên xử lý như thiết kế đồ họa, chỉnh sửa video 4K, vân vân. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc laptop làm việc có hiệu năng cao và toàn diện bậc nhất trên thị trường, thì ThinkPad X1 Extreme Gen 4 sẽ là một lựa chọn rất đáng để cân nhắc.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo ThinkPad X1 Nano: Tính di động cao, hiệu năng tốc độ

    Điểm cộng

    • Thiết kế độ bền cao
    • Hiệu năng toàn diện ở mọi mặt
    • Chất lượng loa ngoài ấn tượng
    • Webcam 1080p chất lượng

    Điểm trừ

    • Giá thành cao
    • Thời lượng pin không quá ấn tượng
    • Vỏ máy bám nhiều vân tay
  • Đánh giá Lenovo ThinkPad T490: Chiếc laptop làm việc đáng tin cậy

    Đánh giá Lenovo ThinkPad T490: Chiếc laptop làm việc đáng tin cậy

    Lenovo ThinkPad T490

    Lenovo ThinkPad T490 là một chiếc laptop văn phòng đáng tin cậy. Được trang bị con chip Intel Core i5-8265U, 8GB RAM và 1 ổ SSD dung lượng 256GB, T490 cho phép tôi nhanh chóng hoàn thành  mọi khối lượng công việc hàng ngày. Bài viết đánh giá chi tiết Lenovo ThinkPad T490, từ đó chỉ ra những điểm mạnh và yếu của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo ThinkPad X1 Nano: Tính di động cao, hiệu năng tốc độ

    Thông số kỹ thuật của Lenovo ThinkPad T490

    • CPU: Intel Core i5-8365U
    • GPU: Iris UHD
    • RAM: 8GB
    • Bộ nhớ: 256GB SSD
    • Màn hình: 14-inch, FullHD
    • Kích thước: 329mm x 227mm x 17.9mm
    • Khối lượng: 1.53 kg

    Lenovo ThinkPad T490

    Lenovo ThinkPad T490: Thiết kế

    Lenovo ThinkPad T490 sở hữu một thiết kế đặc trưng của một chiếc laptop ThinkPad, với tông màu chủ đạo là đen tuyền, cùng với những chi tiết màu đỏ mang lại điểm nhấn.

    Màn hình máy được bọc trong một khung viền bezel có kích thước hơi dày so với tiêu chuẩn laptop hiện đại. So với phiên bản máy trước là T480, kích thước tổng thể của Lenovo ThinkPad T490 đã được thu gọn đôi chút.

    Vỏ ngoài của chiếc laptop được hoàn thiện với tông màu chủ đạo là đen tuyền từ đầu đến chân. Khu vực nội thất của máy cũng được hoàn thiện với ngôn ngữ thiết kế tương tự, mang lại vẻ ngoài đồng bộ cho chiếc laptop trạm. Nằm ở trên thân máy là một bộ bàn phím co kích thước full-size, với một chiếc touchpad có kích thước vừa tầm nằm ngay bên dưới.

    Máy sở hữu một thân máy mỏng hơn, với kích thước đo được là 0.7 inch. Dù vậy, máy vẫn có kích thước cồng kềnh hơn khi so sánh với những mẫu máy cao cấp trên thị trường như Dell XPS 13 hay HP Spectre x360.

    Và tương tự như các mẫu laptop ThinkPad khác trên thị trường, T490 cũng đạt tiêu chuẩn độ bền quân đội MIL-STD. Điều này đồng nghĩa với việc chiếc laptop có thể chịu được va đập mạnh, cũng như các điều kiện thời tiết khắc nghiệt ví dụ như nhiệt độ cực thấp, độ ẩm cao, vân vân.

    Lenovo ThinkPad T490

    Lenovo ThinkPad T490: Cổng kết nối

    Một trong những điểm mạnh của T490 đó là máy được trang bị nhiều các loại cổng kết nối khác nhau, cho phép người dùng làm việc hiệu quả với các loại thiết bị ngoại vi.

    Tổng cộng, máy được trang bị 1 cổng HDMI 1.4 kích thước full-size, 1 cổng USB Type-A 3.1 Gen 1, 1 cổng USB Type-C 3.1 Gen 1 với khả năng sạc nguồn, 1 cổng DisplayPort, 1 cổng USB Type-C được hỗ trợ chuẩn mực tốc độ Thunderbolt 3, khe đọc thẻ nhớ microSD.

    Những cổng kết nối trên được đặt ở cạnh trái. Trong khi đó, nằm ở cạnh phải là 1 cổng Ethernet có kích thước full-size, và 1 cổng USB Type-A 3.1 Gen 1. Ngoài ra, máy còn được trang bị thêm một khe đựng thẻ SIM, cho phép chiếc laptop của bạn luôn kết nối với Internet ở mọi lúc mọi nơi.

    Lenovo ThinkPad T490: Bàn phím và touchpad

    Và tương tự như phần lớn các mẫu laptop ThinkPad trên thị trường, T490 được trang bị một bộ bàn phím có chất lượng cao. Các nút trên bàn phím có hành trình sâu, và mang lại một độ nảy tốt và chính xác. Bề mặt của những nút này có kích thước lớn, được đặt cách nhau một khoảng cách vừa tầm, cho phép tôi nhanh chóng làm quen trong một khoảng thời gian sử dụng ngắn.

    Touchpad của máy được đặt ở ngay bên dưới phím cách, được hoàn thiện bề mặt phẳng mịn, cho phép ngón tay tôi tương tác một cách dễ dàng và mượt mà với hệ điều hành Windows 10 thông qua các cử chỉ vuốt và chạm đa ngón.

    Lenovo ThinkPad T490: Hiệu năng

    Phiên bản máy review của chúng tôi được trang bị con chip Intel Core i5 thế hệ 8. Đây là một con chip 4 nhân, mang lại mức hiệu năng vừa tầm đối với các công việc văn phòng hàng ngày. Kiểm tra mức hiệu năng của máy với Geekbench, T490 đạt điểm số thấp hơn một chút so với mức trung bình phân khúc, với điểm đơn nhân là 4158 và điểm đa nhân là 12396 điểm.

    Chiếc laptop mất hơn 5 phút để hoàn thành bài kiểm tra HandBrake của chúng tôi, với tác vụ chuyển đổi 1 video 420MB sang định dạng H.265.

    Cả hai mẫu máy cao cấp hơn của hãng là ThinkPad X1 Carbon và X1 Yoga hoàn thành các bài kiểm tra tương tự với kết quả tốt hơn.

    ThinkPad T490 là một trong những mẫu laptop đầu tiên của hãng cho phép người dùng điều chỉnh cấu hình với một chiếc card đồ họa chuyên dụng. Cụ thể, máy có một phiên bản cấu hình là card Nvidia GeForce MX250. Đây tuy chỉ là dòng card tầm thấp của Nvidia, nhưng vẫn mang lại mức hiệu năng xử lý đồ họa vượt trội khi so sánh với dòng chip đồ họa liền Intel UHD.

    Cả hai phiên bản máy là ThinkPad X1 Carbon và X1 Yoga mà chúng tôi từng review được trang bị 1 chiếc màn hình 4K, đồng thời sở hữu một quả pin có công suất là 50Wh, tương tự như của phiên bản máy ThinkPad T490. Thời lượng pin đạt được của 2 mẫu máy kể trên chỉ nằm ở mức tầm trung.

    Đối với T490, nhờ được trang bị một chiếc màn hình có độ phân giải thấp hơn là Full HD, cộng với con chip Core i5 có hiệu năng tầm trung, máy sở hữu một mức thời lượng pin ấn tượng. Bắt đầu với bài kiểm tra sử dụng thực tế, cụ thể là sau khi để máy lướt web tự động thông qua mạng wifi, chiếc T490 trụ được 1 khoảng thời gian ấn tượng là 11 giờ 45 phút.

    Máy copy 1 tệp tin nặng 4.95GB với tốc độ chép dữ liệu bình quân là 333.8 MBps, thấp hơn nhiều so với mức trung bình 652.4 MBps của dòng laptop cùng phân khúc. Dell XPS 13 là chiếc laptop có tốc độ ổ SSD cao nhất trong bài kiểm tra này, với kết quả đo được là 702.2 MBps.

    Lenovo ThinkPad T490

    Lenovo ThinkPad T490: Màn hình

    Chất lượng màn hình hiển thị là một trong những điểm trừ lớn của ThinkPad T490. Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài viết này có độ phân giải Full HD, sở hữu một chất lượng hình ảnh khá là đáng thất vọng khi so sánh với những mẫu laptop cạnh tranh khác.

    Màn hình máy có độ phủ màu không quá rộng, với kết quả đạt được chỉ là 45% dải AdobeRGB và 61% dải màu sRGB. Phần lớn những mẫu máy laptop trong cùng phân khúc đạt kết quả độ phủ màu màn hình nằm trong khoảng 95% dải sRGB và 72% dải AdobeRGB. Màu sắc hiển thị trên màn hình cũng không có độ chính xác quá cao.

    Chưa hết, độ sáng màn hình máy cũng chỉ đạt ở mức trung bình, với kết quả đạt được trong bài kiểm tra của chúng tôi chỉ vỏn vẹn là 273 nit, thấp hơn nhiều so với mức trung bình phân khúc là 300 nit. Độ tương phản của tấm nền cũng nằm ở mức thấp là 670:1, khiến cho những nội dung hiển thị trên màn hình thiếu đi tính nổi bật khi sử dụng ở những nơi có nhiều ánh sáng tự nhiên.

    Lenovo ThinkPad T490: Khả năng tản nhiệt

    ThinkPad T490 không gặp nhiều khó khăn trong bài kiểm tra nhiệt độ của chúng tôi. Cụ thể, sau khi để máy chạy 1 video HD trong vòng 15 phút, khu vực gầm máy có mức nhiệt là 36.5 độ C, cao hơn một chút so với ngưỡng nhiệt ổn định 35 độ C của laptop.

    Tin mừng là tại những nơi mà tay người dùng trực tiếp chạm vào trong quá trình sử dụng, cụ thể là touchpad và bàn, có mức nhiệt ổn định lần lượt là 24 và 28 độ C.

    Tổng kết

    Lenovo ThinkPad T490 là một lựa chọn laptop trạm có hiệu năng ổn định, cho phép người dùng làm việc hiệu quả và nhanh chóng. Tuy nhiên, do thiếu đi những tính năng độc đáo, cộng với một thiết kế có phần hơi đơn điệu, ThinkPad T490 gặp nhiều khó khăn khi phải cạnh tranh trực tiếp với những mẫu laptop trong cùng phân khúc. Nếu bạn đang tìm một chiếc laptop chuyên nghiệp, không màu mè để làm việc, thì ThinkPad T490 sẽ là một lựa chọn tốt.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo ThinkBook 14s Yoga: Giá phải chăng, hiệu năng tốt

    Điểm cộng

    • Chất lượng build siêu bền
    • Bàn phím và touchpad chất lượng cao, mang lại trải nghiệm sử dụng thoải mái
    • Thời lượng pin dài bậc nhất phân khúc
    • Được trang bị card đồ họa chuyên dụng

    Điểm trừ

    • Thiết kế có phần hơi cồng kềnh
    • Chất lượng màn hình hiển thị chỉ nằm ở mức trung bình