Danh mục: Điện thoại

Tin tức mới nhất về phần cứng, phần mềm dành cho điện thoại. Chúng tôi sẽ xem xét nó kỹ lưỡng và cẩn thận. Chúng tôi sẽ giải thích cách thức hoạt động và lý do bạn mua nó (hoặc không). Sau đó, nó tùy thuộc vào bạn. Thêm ý kiến ​​​​của riêng bạn

  • Đánh giá Motorola Moto G60: Hiệu năng mạnh mẽ, giá phải chăng

    Đánh giá Motorola Moto G60: Hiệu năng mạnh mẽ, giá phải chăng

    Motorola Moto G60

    Vào hồi cuối tháng 9 vừa qua, Motorola đã giới thiệu một mẫu điện thoại tầm trung mới là Moto G60. Điểm mạnh chính của dòng máy bao gồm chiếc màn hình kích thước 6.8 inch, được hỗ trợ tần số quét 120Hz và một quả pin có dung tích khổng lồ là 6000 mAh. Chưa hết, chiếc điện thoại còn mang lại một mức hiệu năng ổn định, một cụm camera linh hoạt, một hệ điều hành thuần Android.

    Liệu những điểm mạnh này có thể giúp Motorola Moto G60 cạnh tranh ngang hàng với những dòng sản phẩm trong cùng phân khúc? Câu trả lời sẽ có trong bài viết hôm nay.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Motorola Moto G60

    • Màn hình: 6.8-inch, 2460×1080 pixel, 120 Hz
    • CPU: Qualcomm Snapdragon 732G
    • RAM: 6GB
    • Camera sau: 108MP + 8MP + 2MP
    • Camera trước: 21MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB
    • Kích thước: 169.6 x 75.9 x 9.8 mm
    • Khối lượng: 225 g
    • Pin: 6000 mAh

    Motorola Moto G60

    Motorola Moto G60: Thiết kế

    Điểm đầu tiên thu hút sự chú ý của bạn khi cầm chiếc điện thoại trên tay lần đầu tiên có thể sẽ là khối lượng và kích thước của máy. Với kích thước 3 chiều là 169.6 ×75.9× 9.8 mm và khối lượng 225 g, Motorola Moto G60 là một chiếc điện thoại có vẻ ngoài tương đối cồng kềnh. Dù vậy, nhờ sở hữu một chiếc màn hình có tỷ lệ chia cạnh là 20.5:9, bạn vẫn có thể cầm chiếc điện thoại một cách thoải mái trên tay.

    Máy được trang bị một chiếc màn hình tràn viền ở mặt trước, chiếm 85% diện tích của thân máy. Khung viền bezel bọc quanh màn hình có kích thước tương đối dầy, tương tự như phần lớn các dòng máy điện thoại trong phân khúc tầm trung. Chiếc màn hình được khoét một lỗ nhỏ để nhường chỗ cho chiếc camera selfie ở vị trí cạnh trên.

    Mặc dù được làm hoàn toàn bằng nhựa, mặt lưng của Moto G60 sở hữu một thiết kế vô cùng bóng bẩy và bắt mắt, đem lại vẻ ngoài ấn tượng cho chiếc điện thoại. Nằm trên góc trái của mặt lưng là một cụm camera với tổng cộng 3 ống kính và 1 chấm đèn flash. Nằm chếch sang bên phải một chút từ vị trí của cụm camera này là một cảm biến vân tay một chạm, được khoét âm một chút so với thân máy và được hoàn thiện với logo của hãng.

    Khung viền của máy cũng được làm bằng nhựa, và được hoàn thiện với tông màu tương tự như mặt lưng. Nằm ở cạnh trái của máy được trang bị một khe đựng SIM. Khe này có thể chứa tối đa 1 thẻ SIM và 1 thẻ nhớ microSD. Trong khi đó, nằm ở cạnh phải đối diện là chiếc nút nguồn, cụm nút tăng giảm âm lượng và nút tương tác với trợ lý ảo.

    Nằm ở cạnh trên của máy là giắc cắm tai nghe 3.5mm và một chiếc mic thoại. Và cuối cùng, ở cạnh dưới là một dải loa ngoài, chiếc mic thoại thứ 2 và cổng USB Type-C.

    Motorola Moto G60

    Motorola Moto G60: Màn hình

    Màn hình của Moto G60 có kích thước đường chéo là 6.8 inch, độ phân giải 2460 x 1080 pixel, tương đương với mật độ điểm ảnh là 396 ppi. Chiếc màn hình sử dụng tấm nền IPS, được chia cạnh theo tỷ lệ 20.5:9, có tần số quét tối đa là 120Hz và được hỗ trợ hiển thị các nội dung HDR10.

    Máy được hỗ trợ 3 chế độ tần số quét, bao gồm tùy chọn 60Hz tiêu chuẩn, 120Hz và chế độ tự động điều chỉnh tần số dựa vào loại nội dung được hiển thị trên màn hình. Khi sử dụng ở chế độ tần số quét cao, mọi nội dung được hiển thị một cách mượt mà và liền mạch, mang lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng.

    Xét về mặt tổng thể, màn hình của G60 đem lại chất lượng hiển thị rất tốt, đặc biệt là khả năng hiển thị màu sắc sống động và có góc nhìn khá rộng. Điểm hạn chế duy nhất của tấm nền này chính là mức độ sáng tối đa không quá cao, khiến trải nghiệm sử dụng máy ở ngoài trời không được tốt cho lắm.

    Motorola Moto G60

    Motorola Moto G60: Camera

    Cụm camera sau của Motorola Moto G60 được cấu thành từ 3 ống kính. Trong số các ống kính này là 1 chiếc camera có độ phân giải 108MP, khẩu độ f/1.9, được hỗ trợ quay video với mức cấu hình tối đa là 4K 30fps. Đồng hành cùng chiếc camera chính này là một camera góc siêu rộng có độ phân giải 8MP, khẩu độ f/2.2, có khả năng chụp hình với góc độ tối đa lên đến 118 độ. Ngoài ra, máy còn có một cảm biến camera macro 2MP, khẩu độ f/2.4 và có khoảng cách lấy nét tối thiểu là 2.5 cm.

    Camera chính của máy có chất lượng ảnh chụp tốt đến bất ngờ, đặc biệt là khi so sánh với những dòng điện thoại khác trong phân khúc tầm trung. Cụ thể, trong điều kiện ánh sáng ban ngày, những bức hình được chụp từ ống kính này có màu sắc thể hiện một cách trung thực và có độ nét cao.

    Trong điều kiện thiếu ánh sáng, chất lượng ảnh chụp của máy sẽ bị giảm đi đôi chút. Dù vậy, nếu kiên nhẫn, bạn vẫn có thể có được những bức hình có chất lượng khá tốt thông qua chế độ chụp đêm của máy.

    Tương tự như phần lớn các mẫu điện thoại khác trong cùng phân khúc, camera góc siêu rộng 8MP của máy có chất lượng ảnh chụp tốt nhất khi sử dụng trong điều kiện đầy đủ ánh sáng. So với những bức hình chụp từ cảm biến camera chính, độ chi tiết và màu sắc thể hiện qua ống kính này có chất lượng giảm đi đôi chút.

    Máy còn được trang bị một chiếc camera macro, tuy nhiên lại có độ phân giải khá thấp là 2MP. Để có được chất lượng hình ảnh tối ưu nhất khi sử dụng ống kính này, bạn cần chụp hình những vật thể tĩnh trong điều kiện nhiều ánh sáng môi trường.

    Nằm ở mặt trước của Motorola Moto G60 là một chiếc camera selfie có độ phân giải 32MP, khẩu độ f/2.2, được hỗ trợ công nghệ gộp điểm ảnh Quad Pixel. Nằm cạnh chiếc camera này còn có một cảm biến đèn flash. Khi sử dụng trong điều kiện ánh sáng đầy đủ, ảnh chụp từ ống kính này có chất lượng khá tốt, với độ chi tiết cao và sắc nét.

    Motorola Moto G60: Hiệu năng

    Motorola Moto G60 sử dụng con chip 8 nhân là Snapdragon 732G. Con chip được cấu thành từ 2 nhân Cortex-A76 lớn với mức xung nhịp tối đa là 2.3GHz, cùng với 6 nhân tiết kiệm điện năng là Cortex-A55 với xung nhịp 1.8GHz. Moto G60 được trang bị cùng loại chip xử lý so với đối thủ cạnh tranh là Xiaomi Mi 11 Lite, vốn được phát hành hồi đầu năm.

    Con chip được tích hợp GPU Adreno 618. Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị 6GB RAM và có 128GB dung lượng bộ nhớ trong. Nếu cảm thấy mức dung lượng bộ nhớ này là hơi thấp, bạn có thể mở rộng thông qua khe đọc thẻ nhớ microSD của máy. Máy được hỗ trợ chuẩn mực kết nối không dây Bluetooth 5.0, NFC.

    Xét về mặt tổng thể, Moto G60 mang lại một mức hiệu năng ổn định, đem lại cho chúng tôi trải nghiệm sử dụng mượt mà khi tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành Android.

    Motorola Moto G60: Thời lượng pin

    Moto G60 được trang bị một quả pin có dung tích khá lớn là 6000 mAh. Kết hợp với một con chip xử lý với khả năng tiêu thụ điện hiệu quả, Moto G60 sẽ mang đến cho bạn một khoảng thời gian sử dụng dài trong một chu kỳ sạc. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, chiếc điện thoại của Motorola trụ được 12 giờ 12 phút sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở mức 150 nit.

    G60 được hỗ trợ công nghệ sạc nhanh TurboPower, đem lại hiệu suất sạc pin tốt trong quá trình dùng thử của chúng tôi.

    Tổng kết

    Motorola Moto G60 là một sản phẩm điện thoại chất lượng thuộc phân khúc tầm trung.Máy sở hữu một thiết kế bắt mắt, mang lại trải nghiệm sử dụng tốt nhờ chiếc màn hình 120Hz và mức hiệu năng ổn định. Ngoài ra, máy còn sở hữu một mức thời lượng pin dài, giúp bạn dùng máy thoải mái trong một khoảng thời gian dài. Nếu bạn đang tìm một chiếc điện thoại chất lượng trong phân khúc giá tầm trung, thì Moto G60 sẽ là một lựa chọn rất đáng để cân nhắc.

    Xem thêm: Đánh giá Motorola Moto G10: Thiết kế độc đáo, mức giá phải chăng

    Điểm cộng

    • Thiết kế bắt mắt
    • Màn hình 120Hz
    • Thời lượng pin dài
    • Hiệu năng tốc độ, ổn định
    • Được trang bị khe đọc thẻ nhớ microSD, giắc cắm tai nghe 3.5mm

    Điểm trừ

    • Mặt lưng làm bằng nhựa
    • Chất lượng ảnh chụp trong điều kiện thiếu sáng không được tốt cho lắm
  • Đánh giá Infinix Zero X Pro: Lựa chọn mới ở phân khúc tầm trung

    Đánh giá Infinix Zero X Pro: Lựa chọn mới ở phân khúc tầm trung

    Infinix Zero X Pro

    Infinix Zero X Pro là một mẫu điện thoại có mức cấu hình ấn tượng, được bán trong phân khúc cận cao cấp. Máy mang lại cho người dùng một mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền, với điểm nhấn nằm ở cụm camera sau. Cụ thể, máy được trang bị một chiếc camera chính có độ phân giải lên đến 108MP, đem lại khả năng chụp hình với độ chi tiết và màu sắc ấn tượng.

    Đồng hành chiếc camera này là 1 ống kính góc siêu rộng 8MP và 1 ống kính telephoto 8MP với khả năng phóng to quang học với cự ly lên đến 5x. Cả 3 chiếc camera này đều được hỗ trợ tính năng lấy nét tự động, cho phép camera góc siêu rộng của máy khả năng chụp hình macro khi cần thiết.

    Ngoài cấu hình camera ấn tượng so với phân khúc ra, chiếc điện thoại còn được trang bị một chiếc màn hình AMOLED có kích thước 6.67 inch, tần số quét 700 nit và có độ sáng trên lý thuyết lên đến 700 nit. Máy được trang bị một quả pin có dung tích cao là 4500 mAh và được hỗ trợ tính năng sạc nhanh với công suất 45W.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Infinix Zero X Pro

    • Màn hình: 6.67-inch FHD+ AMOLED
    • CPU: MediaTek Helio G95
    • RAM: 8GB
    • Camera sau: 108MP + 8MP + 8MP
    • Camera trước: 16MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB/256GB
    • Kích thước: 164.1 x 75.7 x 7.8 mm
    • Khối lượng: 193g
    • Pin: 4500 mAh

    Infinix Zero X Pro

    Infinix Zero X Pro: Thiết kế

    Infinix Zero X Pro sở hữu một vẻ ngoài có thiết kế vô cùng đặc trưng. Về mặt thiết kế tổng thể của chiếc điện thoại, máy có một vài chi tiết lấy được lấy cảm hứng từ những mẫu điện thoại iPhone mới ra mắt gần đây. Cụ thể, khung viền của chiếc điện thoại được hoàn thiện bóng bẩy và được làm phẳng hoàn toàn, cộng với các góc cạnh được bo cong mềm mại nên mang lại cảm giác cầm nắm trên tay rất thoải mái.

    Tại thời điểm bài viết, Infinix Zero X Pro được phát hành với 3 lựa chọn màu sắc, có tên gọi là “Starry Silver”, “Nebula Black” và “Tuscany Brown”.

    Trong đó, ở 2 phiên bản đầu tiên được hoàn thiện với “mặt lưng kính kép”,  và chúng tôi có thể thấy được sự khác biệt ở phiên bản máy mà chúng tôi review. Mặt lưng của chiếc điện thoại được hoàn thiện với họa tiết ánh sao độc đáo ở mặt kính phía dưới và được bọc bởi một lớp kính khác ở bên trên.

    Infinix Zero X Pro sở hữu một cụm camera có kích thước khá lớn ở mặt sau, khiến cho chiếc điện thoại bị cập kênh đôi chút khi đặt trên mặt phẳng. Học hỏi cách thiết kế của mẫu máy đi trước là Note 11 Pro, Infinix đã tách biệt cảm biến camera chính của máy với các ống kính còn lại, để chừa ra một khoảng trống khá lớn ở chính giữa.

    Ngôn ngữ thiết kế đa lớp cùng với góc cạnh vuông vắn của cụm camera sau mang lại vẻ ngoài chuyên nghiệp cho chiếc điện thoại. Nằm bên trên cụm camera này còn có các dòng chữ in thông số kỹ thuật của cảm biến camera với 2 màu trắng và đỏ, mô phỏng vẻ ngoài của một chiếc camera cơ học truyền thống.

    Chuyển qua mặt trước của chiếc Zero X Pro, chúng ta có thể tìm được thêm các điểm tương đồng với các mẫu máy điện thoại mới nhất của Apple, cụ thể là chi tiết cạnh viền của máy được làm cong thành một thể thống nhất với khung viền của chiếc điện thoại.

    Viền bezel bọc quanh màn hình có kích thước thuộc vào hạng dày, đặc biệt là ở cạnh trên và cạnh dưới. Dù vậy, thiết kế tổng thể của Zero X Pro vẫn toát ra vẻ cao cấp, và viền bezel dày khiến cho chiếc điện thoại dễ cầm nắm trên tay hơn. Nằm trên chiếc màn hình có một lỗ khoét nhỏ dành cho chiếc camera selfie.

    Infinix Zero X Pro là một chiếc điện thoại có chất lượng build và mức độ hoàn thiện rất tốt. Với kích thước 3 chiều là 164.1 x 75.7 x 7.8 m, đây tuy không phải là một chiếc điện thoại thon gọn, nhưng với khối lượng tổng thể là 193g, bạn vẫn có thể cầm nắm chiếc máy trên tay một cách dễ dàng. Để so sánh, iPhone 13 Pro Max tuy có kích thước tương tự như Infinix Zero X Pro, nhưng lại có khối lượng lên đến 240g.

    Infinix Zero X Pro sở hữu một bố cục nút điều khiển thông dụng, tương tự như phần lớn các dòng máy điện thoại hiện nay trên thị trường. Cụ thể, nút nguồn và cụm nút tăng giảm âm lượng của máy được đặt ở cạnh phải. Các nút này được đặt ở khoảng cách vừa tầm và có kích thước lớn, cho phép tôi dễ dàng điều khiển trong quá trình sử dụng.

    Infinix Zero X Pro được trang bị tính năng bảo mật vân tay dưới màn hình. Chiếc bảo mật vân tay này là dạng quang học thông dụng, có độ nhạy và độ chính xác khá tốt. Cạnh trái của chiếc điện thoại chỉ được trang bị duy nhất một khe đựng SIM. Khe đựng SIM này có thể chứa tối đa 2 thẻ SIM nano và 1 thẻ nhớ microSD.

    Cạnh dưới của máy sở hữu một cổng USB Type-C, giắc cắm tai nghe 3.5 mm, dải loa ngoài chính và 1 chiếc microphone thoại.

    Infinix Zero X Pro

    Infinix Zero X Pro: Màn hình

    Một trong những điểm hấp dẫn người mua nhất của Infinix Zero X Pro chính là chiếc màn hình kích thước 6.67 inch của máy. Chiếc màn hình có tỷ lệ chia cạnh truyền thống là 20:9 và có diện tích bề mặt là 107 cm vuông. Màn hình có độ phân giải 2400 x 1080 pixel, tương đương với mật độ điểm ảnh là 395 ppi, mang lại chất lượng hiển thị sắc nét đối với các nội dung khác nhau.

    Là phiên bản điện thoại được hướng tới thị trường cao cấp hơn, Infinix đã sử dụng tấm nền AMOLED khi chế tạo ra chiếc màn hình của máy. Trong quá trình kiểm tra của chúng tôi, màn hình của máy đạt mức độ sáng tối đa là 515 nit khi tùy chỉnh bằng phương pháp thủ công.

    Màn hình của máy còn được hỗ trợ tần số quét cao là 120Hz, cùng với tốc độ lấy mẫu cảm ứng lên đến 240Hz. Với chiếc màn hình này, mọi hoạt ảnh khi bạn tương tác với hệ điều hành hay các ứng dụng khác nhau sẽ được thể hiện một cách mượt mà và liền mạch, mang lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng.

    Infinix Zero X Pro

    Infinix Zero X Pro: Thời lượng pin

    Infinix Zero X Pro được trang bị một quả pin có dung tích khá cao là 4500 mAh. Máy sử dụng con chip MediaTek Helio G95 với khả năng tiêu thụ điện năng hiệu quả. Đây là một trong những yếu tố chính dẫn đến mức thời lượng pin ấn tượng của máy.

    Trong bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi, chiếc điện thoại trụ được 10 giờ 12 phút sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở mức 150 nit. Đây là một mức thời lượng pin ấn tượng, cho phép tôi sử dụng mấy một cách thoải mái trong một khoảng thời gian dài.

    Không những sở hữu một mức thời lượng pin ấn tượng, Infinix Zero X Pro còn được hỗ trợ công nghệ sạc nhanh với công suất lên đến 45W. Trong quá trình sử dụng thực tế, chiếc điện thoại có thể nạp lại 76% lượng pin chỉ sau 30 phút.

    Infinix Zero X Pro

    Infinix Zero X Pro: Hiệu năng

    Tương tự như các mẫu máy được phát hành trước đó, để giảm thiểu chi phí sản xuất, Infinix đã lựa chọn một con chip tầm trung dành cho Zero X Pro. Cụ thể, chiếc điện thoại được trang bị con chip MediaTek Helio G95. Con chip được sản xuất trên tiến trình 12nm, được cấu thành từ 8 nhân xử lý bao gồm 2 nhân Cortex-A76 (2.05GHz) và 6 nhân Cortex-A55 (2.0GHz).

    Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị 8GB RAM và có 128GB dung lượng bộ nhớ trong. Kiểm tra mức hiệu năng tổng thể của máy với bài test Geekbench, chiếc điện thoại đạt điểm số hiệu suất xử lý đa nhân và đơn nhân lần lượt là 1674 và 506. Đây là mức điểm thường thấy ở những mẫu máy sử dụng dòng chip tương tự trên thị trường.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, Zero X Pro mang lại một mức hiệu năng vừa tầm, cho phép tôi dễ dàng tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành mà không gặp phải quá nhiều tình trạng giật lag.

    Infinix Zero X Pro: Camera

    Infinix Zero X Pro được trang bị một cụm camera sau có mức cấu hình vô cùng ấn tượng, đặc biệt là khi so sánh với phân khúc giá. Cụm camera này được cấu thành từ 3 ống kính, và cả 3 đều được hỗ trợ tính năng lấy nét tự động. Trong đó, cả 2 chiếc camera chính và camera telephoto của máy được hỗ trợ tính năng chống rung quang học.

    Camera chính của máy sử dụng cảm biến Samsung S5KHM2, có độ phân giải 108MP, khẩu độ f/1.8, kích thước vật lý là 1/1.52 inch và có kích thước điểm ảnh là 0.7um. Được hỗ trợ tính năng gộp điểm ảnh, chiếc camera này sẽ chụp ra những bức hình có độ phân giải mặc định là 12MP.

    Camera telephoto của máy có độ phân giải 8MP và sở hữu cấu hình quen thuộc. Cụ thể, chiếc camera sử dụng cảm biến OmniVision OV08A10, có kích thước vật lý là 1/4.4 inch và có kích thước điểm ảnh là 1.0um.

    Camera góc siêu rộng của chiếc điện thoại sử dụng cảm biến GalaxyCore GC8034, có kích thước điểm ảnh và vật lý lần lượt là 1.12um và 1/4 inch.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, camera của Infinix Zero X Pro mang lại chất lượng ảnh chụp tốt trong điều kiện ánh sáng ban ngày. Cụ thể, những bức hình mà máy chụp lại trong điều kiện này có độ chi tiết cao, màu sắc trung thực và có ít hiện tượng nhiễu xạ.

    Tổng kết

    Infinix Zero X Pro là một lựa chọn điện thoại thú vị trong phân khúc giá tầm trung. Máy được trang bị một chiếc màn hình AMOLED chất lượng cao, đem lại trải nghiệm hình ảnh tốt cho người dùng. Ngoài ra, chiếc điện thoại còn sở hữu một cụm camera với mức cấu hình ấn tượng, có khả năng chụp ra những bức hình có chất lượng hình ảnh cao. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc điện thoại chất lượng trong phân khúc giá tầm trung, thì Infinix Zero X Pro sẽ là một lựa chọn đáng để xem qua.

    Xem thêm: Đánh giá Redmi Note 9T: Hiệu năng tốt, giá tầm trung

    Điểm cộng

    • Thiết kế độc đáo
    • Thời lượng pin dài
    • Hiệu năng tổng thể mượt mà
    • Khả năng chụp hình linh hoạt
    • Được trang bị khe đọc thẻ nhớ microSD, giắc cắm tai nghe 3.5mm

    Điểm trừ

    • Khả năng chụp hình ban đêm không được ấn tượng cho lắm
    • Màn hình có độ trung thực màu sắc không cao
  • Đánh giá Xiaomi Redmi Buds 3 Pro: Chất âm hay, thiết kế hiện đại

    Đánh giá Xiaomi Redmi Buds 3 Pro: Chất âm hay, thiết kế hiện đại

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro

    Redmi là một hãng sản xuất nổi tiếng trên thị trường với những mẫu sản phẩm điện thoại thông minh chất lượng thuộc phân khúc giá rẻ và phân khúc tầm trung, mang lại cho người dùng một mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền.

    Hôm nay, hãng tung ra phiên bản tai nghe mới, có tên gọi là Xiaomi Redmi Buds 3 Pro. Được bán ở phân khúc tầm trung, cặp tai nghe mang đến cho người dùng những tính năng hữu ích, bao gồm khả năng chống ồn chủ động và công nghệ sạc pin không dây. Bài viết hôm nay sẽ đánh giá chi tiết mẫu tai nghe True Wireless mới nhất của Redmi, từ đó chỉ ra những điểm cộng và trừ của dòng sảm phẩm.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Xiaomi Redmi Buds 3 Pro

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Earbuds, True Wireless
    • Driver: Dynamic, 9mm
    • Dải tần đáp ứng: 20 – 20kHz
    • Phiên bản Bluetooth: 5.2
    • Kích thước, khối lượng của tai nghe: 25.4 x 20.3 x 21.3 mm, 4.9g
    • Kích thước, khối lượng của hộp sạc: 65 x 48 x 26mm, 55g

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro: Thiết kế

    Trong những năm gần đây, thiết kế của dòng sản phẩm tai nghe True Wireless được chia ra làm 2 loại, trong đó bao gồm thiết kế cuống dài (ví dụ như phiên bản Apple AirPods thế hệ đầu), và thiết kế hình củ tròn nhỏ gọn hơn, có thể đút gọn vào tai của người dùng (ví dụ như Samsung Galaxy Buds Pro).

    Xiaomi đã quyết định sử dụng ngôn ngữ thiết kế thứ 2 khi sản xuất ra phiên bản tai nghe không dây mới nhất của hãng. Cặp tai nghe sở hữu một bề mặt cảm ứng lớn tại mặt trước, cho phép bạn dễ dàng tương tác với các chức năng của sản phẩm trong quá trình sử dụng.

    Hộp sạc của Xiaomi Redmi Buds 3 Pro cũng sở hữu một ngôn ngữ thiết kế thông dụng, với hình viền thuốc con nhộng được hoàn thiện bề mặt phẳng mịn, mang lại cảm giác cầm nắm chắc chắn và thoải mái.

    Chiếc hộp được sạc pin thông qua cổng kết nối USB Type-C ở mặt dưới, hoặc thông qua một bàn sạc không dây Qi nếu bạn có sẵn ở nhà. Một điểm đáng lưu ý đó là phần lớn các mẫu tai nghe Bluetooth trong phân khúc giá này thường không được hỗ trợ tính năng sạc không dây.

    Ở mảng kết nối, Xiaomi Redmi Buds 3 Pro được hỗ trợ phiên bản Bluetooth 5.2, đem lại một hiệu suất kết nối ổn định và mạnh mẽ. Cặp tai nghe có khả năng ghép nối với 2 thiết bị ngoại vi cùng một lúc. Đây là một tính năng vô cùng hữu ích, cho phép bạn nhanh chóng chuyển đổi giữa laptop và điện thoại mà vẫn có thể nghe nhạc.

    Bản thân cặp tai nghe sở hữu một kích thước khá nhỏ gọn, với độ dài 3 chiều là 25.4 x 20.3 x 21.3mm, có thể đút gọn vào trong tai của người đeo. Ngoài chiếc đầu tip mặc định của cặp tai nghe ra, hãng sản xuất còn tặng kèm 3 cặp đầu tip với kích thước khác nhau trong hộp, cho phép bạn tha hồ tùy chỉnh để có được trải nghiệm đeo vừa vặn nhất.

    Cặp tai nghe được trang bị các cảm biến tiệm cận, mang lại tính năng nhận diện in-ear. Với chức năng này, Redmi Buds 3 Pro sẽ tự động tắt tiếng khi bạn tháo cặp tai nghe ra khỏi tai, và tự động bật nhạc khi bạn đeo chúng lên.

    Thiết kế của Redmi Buds 3 Pro đạt tiêu chuẩn kháng nước và chống thấm mồ hôi IPX4, cho phép bạn thoải mái sử dụng cặp tai nghe trong các buổi tập thể dục. Xét về mặt tổng thể, Xiaomi Redmi Buds 3 Pro là một cặp tai nghe có chất lượng build tốt và mức độ hoàn thiện cao, đặc biệt là so với phân khúc giá.

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro: Hiệu suất và tính năng

    Cặp tai nghe được trang bị một cặp driver dynamic có đường kính 9mm, mang lại một chất âm mạnh mẽ và cân bằng. Cặp tai nghe mang lại cho tôi một trải nghiệm âm nhạc tuyệt vời, với mức âm lượng cao, khả năng tách biệt giữa các giải âm tốt, cho phép người nghe cảm nhận rõ từng nốt nhạc.

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro sở hữu một chất âm cân bằng, được nhấn mạnh một chút vào dải âm tần thấp, cho phép các âm bass trở nên mạnh mẽ và có sức ảnh hưởng hơn trong một bản nhạc. Chất âm đặc trưng của Xiaomi Redmi Buds 3 Pro phù hợp với nhiều thể loại nhạc khác nhau, đem lại khả năng sử dụng linh hoạt cho sản phẩm.

    Redmi Buds 3 Pro được trang bị 3 chiếc mic ở mỗi bên tai nghe, được sử dụng để nghe gọi điện thoại và thực hiện tính năng chống ồn chủ động. Cặp tai nghe sở hữu 2 chế độ âm thanh, bao gồm chế độ chống ồn chủ động ANC và chế độ nghe xuyên âm “Dual Transparency”. Tính năng thứ 2 có tác dụng giúp bạn nghe rõ mọi âm thanh đến từ bên ngoài mà không cần thiết phải tháo cặp tai nghe ra.

    Bản thân chức năng chống ồn chủ động của cặp tai nghe có hiệu suất khá tốt, mang lại cho tôi một trải nghiệm nghe nhạc trọn vẹn ngay cả ở những nơi đông người, có nhiều tiếng ồn. Tất nhiên, tính năng này vẫn có một vài điểm hạn chế nhất định, cụ thể là các âm thanh thuộc dải tần cao (ví dụ như tiếng còi xe cộ) vẫn có thể lọt qua trong quá trình sử dụng.

    Cặp tai nghe mang lại hiệu suất nghe gọi nằm ở ngưỡng vừa tầm, với hệ thống mic thoại mang lại khả năng tách tiếng ồn khá tốt.

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro: Điều khiển

    Các thao tác điều khiển cảm ứng của Buds 3 Pro khá đơn giản và dễ làm quen. Cả hai bên tai nghe được hỗ trợ các thao tác điều khiển tương tự nhau, vậy nên bạn không phải nhớ nhiều hơn 3 thao tác. Cụ thể, việc nhấn chạm hai lần sẽ bật hoặc dừng nhạc hoặc trả lời điện thoại khi có người gọi đến. Thao tác nhấn chạm 3 lần sẽ chuyển qua bài hát tiếp theo hoặc từ chối/gác máy điện thoại. Và cuối cùng, thao tác nhấn giữ một hồi sẽ chuyển đổi giữa các chế độ cách âm khác nhau.

    Điểm hạn chế duy đó là cặp tai nghe không được hỗ trợ chức năng thay đổi âm lượng thông qua thao tác điều khiển cảm ứng. Dù vậy, những thao tác này vẫn có độ nhạy rất tốt và có độ chính xác cao, mang lại trải nghiệm sử dụng tốt cho người dùng.

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro: Thời lượng pin

    Theo lời của hãng sản xuất, Buds 3 Pro có thời lượng pin trên lý thuyết là 6 giờ đồng hồ trong một chu kỳ nạp xả. Đây là mức thời lượng pin ghi nhận được khi sử dụng cặp tai nghe với mức âm lượng 50%, và không dùng kèm tính năng chống ồn chủ động.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, khi sử dụng kèm tính năng chống ồn, cặp tai nghe có mức thời lượng pin là trên 4 giờ đồng hồ trong một chu kỳ nạp. Đây là mức thời lượng pin tiêu chuẩn của mẫu tai nghe không dây trong phân khúc giá này.

    Cặp tai nghe có tốc độ sạc khá nhanh, với chỉ 10 phút sẽ nạp lại 3 giờ thời gian sử dụng. Chiếc hộp sạc của cặp tai nghe có thể nạp tối đa 28 giờ thời lượng pin, mang lại một mức thời gian sử dụng khá dài cho người dùng.

    Tổng kết

    Với những kinh nghiệm đúc kết được từ các phiên bản tai nghe Bluetooth trước đó, cặp tai nghe Redmi Buds 3 Pro của Xiaomi là một sản phẩm toàn diện, mang lại cho người dùng mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền.

    Cặp tai nghe sở hữu một thiết kế hiện đại, đem lại cho người dùng trải nghiệm đeo thoải mái. Chưa hết, với tính năng ghép nối cùng một lúc với 2 thiết bị khác nhau, sản phẩm còn mang lại một trải nghiệm sử dụng thực tế vô cùng tiện lợi.

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro sở hữu một mức thời lượng pin vừa tầm và được hỗ trợ tính năng sạc pin tốc độ cao, cũng như công nghệ sạc pin không dây. Nếu bạn đang tìm mua một cặp tai nghe Bluetooth có chất âm hay và đồng thời sở hữu nhiều tính năng hữu ích, thì Xiaomi Redmi Buds 3 Pro sẽ là một lựa chọn không tồi.

    Xem thêm: Đánh giá Bose QuietComfort Earbuds: Khả năng cách âm đỉnh cao

    Điểm cộng

    • Chất âm hay
    • Hiệu suất chống ồn tốt
    • Hỗ trợ công nghệ sạc không dây
    • Có khả năng ghép nối cùng lúc với 2 thiết bị

    Điểm trừ

    • Không thể thay đổi âm lượng trực tiếp trên cặp tai nghe
    • Có một vài tính năng chỉ được hỗ trợ cho các thiết bị thông minh của Xiaomi
  • Đánh giá Jabra Elite 65t: Thiết kế hiện đại, chất âm hay

    Đánh giá Jabra Elite 65t: Thiết kế hiện đại, chất âm hay

    Jabra Elite 65t

    Jabra Elite 65t là một cặp tai nghe Bluetooth được bán trong phân khúc tầm trung. Đây là một sản phẩm tai nghe toàn diện về mặt thiết kế, tính năng cũng như chất lượng âm thanh. Những điểm mạnh này cho phép Jabra Elite 65t cạnh tranh tốt với những mẫu tai nghe khác trong cùng phân khúc giá. Bài viết đánh giá chi tiết Jabra Elite 65t, từ đó chỉ ra những điểm mạnh và yếu của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Jabra Elite 65t

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Earbuds, True Wireless
    • Driver: Dynamic, 6mm
    • Trở kháng: 16 ohm
    • Dải tần đáp ứng: 20 – 20,000 Hz
    • Độ nhạy: 103 dB
    • Bluetooth: 5.0
    • Khối lượng: 5.8g x 2

    Jabra Elite 65t

    Jabra Elite 65t: Thiết kế

    Jabra Elite 65t sở hữu một thiết kế tối giản và trung tính, với các chi tiết bên ngoài được làm chủ yếu từ nhựa nhưng vẫn mang lại cảm giác cao cấp nhờ có chất lượng build cao.

    Bản thân bề mặt của cặp tai nghe được hoàn thiện mềm mại, mang lại cảm giác thoải mái trong quá trình sử dụng lâu dài. Nằm trên bề mặt của cặp tai nghe là các hệ thống mic, có chức năng thu âm giọng của người dùng trong quá trình nghe gọi điện thoại, đồng thời còn được sử dụng để thực hiện các chức năng nghe xuyên âm.

    Về mặt điều khiển, bạn cần thực hiện các thao tác cảm ứng khác nhau trên bề mặt của mỗi bên tai nghe. Bạn có thể thay đổi âm lượng bằng cách tương tác với cặp tai nghe bên trái. Cũng ở chiếc tai nghe này, thao tác nhấn giữ một hồi sẽ cho phép bạn chuyển qua bài hát khác.

    Trong khi đó, đối với cặp tai nghe bên phải, bạn có thể thực hiện các chức năng như bật/dừng nhạc, trả lời điện thoại và kích hoạt tính năng trợ lý ảo. Việc thực hiện thao tác nhấn giữ một hồi đối với cặp tai nghe này sẽ cho phép bạn bật hoặc tắt nguồn cặp tai nghe.

    Để sạc pin cho cặp tai nghe, những gì mà bạn cần làm là đưa cặp tai nghe lại vào trong hộp sạc. Hộp sạc của cặp tai nghe có vẻ ngoài khá nhỏ gọn, và có kích thước tương đương như chiếc hộp của Apple AirPods. Chiếc hộp nạp pin thông qua cổng microUSB.

    Mở chiếc hộp ra, bạn sẽ nhận thấy rằng chiếc hộp không sử dụng cơ chế nam châm hay lo xò để đóng. Điều này khiến việc đóng mở chiếc hộp hàng ngày trở nên hơi bất tiện một chút.

    Bản thân cặp tai nghe không được trang bị bất cứ hệ thống nam châm nào, vậy nên bạn phải chắc chắn rằng cặp tai nghe đã được đặt vào đúng vị trí trước khi đóng chiếc hộp lại.

    Xét về mặt tổng thể, ngoài một vài điểm hạn chế của chiếc hộp sạc, Jabra Elite 65t là một sản phẩm tai nghe Bluetooth có chất lượng build rất tốt, đặc biệt là khi so sánh với phân khúc giá.

    Jabra Elite 65t

    Jabra Elite 65t: Chất lượng âm thanh

    Là một cặp tai nghe được hướng tới nhóm người sử dụng có nhu cầu nghe nhạc trong quá trình tập thể dục, Jabra Elite 65t sở hữu một chất âm mạnh mẽ và sôi động, phù hợp với nhiều thể loại nhạc khác nhau.

    Cặp tai nghe sở hữu một chất âm đặc trưng khá trung tính và được nhấn mạnh đôi chút vào dải âm mid. Cặp tai nghe mang lại độ chi tiết cao và có khả năng tách biệt rất tốt giữa các dải âm khác nhau, cho phép người nghe cảm nhận rõ các chi tiết nhỏ trong một bản nhạc.

    Dải âm bass

    Khả năng tái hiện dải âm bass của cặp tai nghe nằm ở trên mức trung bình. Âm bass mà cặp tai nghe thể hiện có sức nặng vừa tầm, có độ chi tiết tốt và có lực đánh rất tốt. Trong quá trình sử dụng thực tế, cặp tai nghe mang lại trải nghiệm âm nhạc rất tốt và dễ nghe.

    Dải âm mid

    Jabra Elite 65t có khả năng thể hiện dải âm mid khá tốt, cho phép các loại nhạc cụ và âm giọng trở nên trọn vẹn và rõ ràng.

    Dải âm treble

    Dải âm treble của Jabra Elite 65t có độ mở rộng không được tốt cho lắm, điều này khiến cho các loại nhạc cụ dây và các âm gió thiếu đi tính bay bổng trong một bản thu.

    Jabra Elite 65t

    Jabra Elite 65t: Hiệu suất kết nối

    Hiệu suất kết nối của Jabra Elite 65t nằm ở mức tầm trung. Trong quá trình sử dụng thực tế, hiện tượng mất kết nối là khá hiếm gặp, nhưng vẫn xảy ra mặc dù cặp tai nghe hỗ trợ phiên bản Bluetooth 5.0. Ngoài ra, cặp tai nghe còn có một độ trễ khá lớn giữa âm thanh phát ra với hình ảnh hiển thị khi xem video.

    Jabra Elite 65t có khả năng ghép nối với nhiều thiết bị khác nhau nhờ được hỗ trợ công nghệ ghép nối Bluetôth đa điểm. Chức năng này giúp việc chuyển đổi sử dụng các thiết bị khác nhau trở nên liền mạch hơn bao giờ hết. Cặp tai nghe cho phép bạn ghép nối 8 thiết bị khác nhau, và có thể kết nối cùng một lúc với 2 thiết bị.

    Việc ghép nối cặp tai nghe Jabra Elite 65t với các thiết bị nguồn phát là khá đơn giản. Trong lần sử dụng đầu tiên, bạn chi cần mở chiếc hộp sạc ra và cặp tai nghe sẽ tự động chuyển qua chế độ ghép nối. Sau đó, những gì bạn cần làm là tìm kiếm tên của cặp tai nghe trong mục cài đặt Bluetooth trên thiết bị nguồn phát của bạn là hoàn tất.

    Trong trường hợp bạn đã ghép nối cặp tai nghe với một thiết bị khác, và muốn thực hiện việc khởi động lại, hãy làm theo các bước dưới đây:

    • Nhấn giữ nút của chiếc tai nghe bên phải cho đến khi đèn LED bắt đầu nhấp nháy màu tím
    • Đặt cặp tai nghe vào trong hộp sạc
    • Vào mục cài đặt Bluetooth trên thiết bị nguồn phát và gỡ bỏ cài đặt của cặp tai nghe
    • Một khi thực hiện xong bước trên, cặp tai nghe của bạn sẽ được reset hoàn toàn và đã sẵn sàng để ghép nối với một thiết bị nguồn phát khác.

    Một khi thực hiện việc ghép nối với thiết bị nguồn phát, cặp tai nghe sẽ tự động kết nối với thiết bị đó trong các lần sử dụng tiếp theo. Mỗi khi tôi mở chiếc hộp sạc và lấy cặp tai nghe ra, cặp tai nghe tự động ghép nối với chiếc điện thoại trước khi tôi kịp đeo chúng lên tai.

    Điều tương tự cũng được áp dụng khi tôi đưa cặp tai nghe trở lại chiếc hộp sạc. Cụ thể, cặp tai nghe sẽ tự động ngắt kết nối và tắt nguồn một khi tôi đóng chiếc hộp lại.

    Jabra Elite 65t: Thời lượng pin

    Thời lượng pin của Jabra Elite 65t được ước tính là rơi vào khoảng 6 giờ đồng hồ. Trong khi đó, chiếc hộp sạc của sản phẩm có thể nạp thêm 10 giờ thời gian sử dụng cho cặp tai nghe. Cặp tai nghe được hỗ trợ công nghệ sạc nhanh, với chỉ 15 phút sẽ nạp lại 1.5 giờ đồng hồ thời gian sử dụng.

    Mức thời lượng pin của cặp tai nghe chỉ nằm ở mức tầm trung, và thấp hơn so với một số sản phẩm cao cấp trên thị trường, ví dụ như Sony WF-1000XM4, Bose QuietComfort Earbuds. Trong quá trình sử dụng thực tế, mức thời lượng pin của cặp tai nghe sẽ cho phép bạn sử dụng thoải mái trong một ngày làm việc.

    Tổng kết

    Tuy không phải là một sản phẩm hoàn hảo, Jabra Elite 65t vẫn là một cặp tai nghe Bluetooth chất lượng, mang lại cho người dùng mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền. Cặp tai nghe tuy có mức giá cao hơn một chút so với Apple AirPods, nhưng đồng thời lại mang lại một chất âm tốt hơn, cùng với những tính năng chống ồn và nghe xuyên âm hữu ích. Jabra Elite 65t là một lựa chọn tốt nếu bạn đang tìm mua một cặp tai nghe Bluetooth toàn diện trong phân khúc giá tầm trung.

    Xem thêm: Đánh giá Jabra Elite 3: Chất âm hay, thời lượng pin dài

    Điểm cộng

    • Thiết kế hiện đại, trung tính
    • Trải nghiệm đeo thoải mái
    • Chất âm cân bằng

    Điểm trừ

    • Hộp sạc có chất lượng build không được tốt cho lắm
    • Thời lượng pin chỉ ở mức tầm trung
    • Khả năng kháng nước hạn chế
  • Đánh giá Sony WF-C500: Giá cạnh tranh, chất âm tốt

    Đánh giá Sony WF-C500: Giá cạnh tranh, chất âm tốt

    Sony WF-C500

    Sony WF-C500 là một mẫu tai nghe Bluetooth chất lượng thuộc phân khúc tầm trung. Sản phẩm sở hữu một thiết kế nhỏ gọn, mang lại trải nghiệm đeo thoải mái và vừa vặn cho người dùng.

    Theo lời của hãng sản xuất, Sony WF-C500 có thời lượng pin được ước tính là rơi vào khoảng 10 giờ đồng hồ, cho phép bạn sử dụng cặp tai nghe trong một khoảng thời gian dài trong một chu kỳ nạp xả.

    Liệu những điểm mạnh này có giúp Sony WF-C500 cạnh tranh ngang hàng với những mẫu sản phẩm tai nghe không dây khác trong phân khúc? Câu trả lời sẽ có trong bài viết hôm nay.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Sony WF-C500

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Earbuds, True-wireless
    • Driver: Dynamic, 5.8 mm
    • Dải tần đáp ứng: 20Hz – 20,000Hz
    • Thời lượng pin ước tính: 10 giờ (cộng thêm 10 giờ từ hộp sạc)
    • Bluetooth: 5.0
    • Phạm vi kết nối tối đa: 10m
    • Khối lượng: 5.4g x 2

    Sony WF-C500

    Sony WF-C500: Thiết kế tổng thể

    • Thời lượng pin siêu dài
    • Hỗ trợ chuẩn mực kết nối Bluetooth 5
    • Thiết kế nhỏ gọn, mang lại trải nghiệm đeo thoải mái

    Sony WF-C500 là một cặp tai nghe có thiết kế vô cùng nhỏ gọn, với khối lượng chỉ vỏn vẹn 5.4g ở mỗi bên tai, có thể đeo lên một cách dễ dàng đối với mọi kích thước lỗ tai khác nhau. Hãng sản xuất còn tặng kèm sản phẩm 3 cặp đầu tip với kích thước khác nhau, cho phép bạn tha hồ tùy chỉnh để có được trải nghiệm đeo tốt nhất.

    Dù sở hữu một thiết kế tổng thể tương đối thon gọn, hãng sản xuất vẫn không quên trang bị cho cặp tai nghe một chiếc nút điều khiển đa năng ở mặt trước. Với chiếc nút này, tùy thuộc vào cách bấm, bạn có thể thực hiện các thao tác điều khiển khác nhau, bao gồm bật/dừng nhạc, chuyển đổi bài hát, thay đổi âm lượng, quản lý cuộc gọi và tương tác với trợ lý ảo.

    Cặp tai nghe còn được tích hợp sẵn các hệ thống mic thu âm, cho phép bạn tương tác với các trợ lý ảo thông dụng như Google Assistant và Siri.

    Ngoài việc thao tác trực tiếp với cặp tai nghe để xử lý các chức năng, bạn cũng có thể điều khiển các tính năng của cặp tai nghe thông qua ứng dụng đồng hành của Sony, có tên gọi là Headphones Connect. Ngoài các chức năng kể trên, phần mềm còn cung cấp cho người dùng một mục cài đặt EQ chi tiết để thay đổi chất âm đặc trưng của cặp tai nghe.

    Theo lời của hãng sản xuất, thời lượng pin của Sony WF-C500 được ước tính là rơi vào khoảng 10 giờ đồng hồ, cộng thêm 10 giờ từ chiếc hộp sạc của sản phẩm. Đây là một mức thời lượng pin khá ấn tượng, và sẽ thừa đủ để bạn nghe nhạc trong một khoảng thời gian dài trước khi phải nạp lại pin.

    Nhắc đến nạp pin, cặp tai nghe được hỗ trợ tính năng sạc nhanh, có thể nạp lại 1 giờ thời gian sử dụng chỉ sau 10 phút sạc. Sony WF-C500 được hỗ trợ chuẩn mực kết nối không dây Bluetooth 5.0, mang lại một hiệu suất kết nối ổn định và đáng tin cậy.

    Cặp tai nghe được hỗ trợ tính năng ghép nối nhanh với các thiết bị điện thoại Android và máy tính Windows 10, mang lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng.

    Thiết kế của Sony WF-C500 đạt tiêu chuẩn kháng nước và chống thấm mồ hôi IPX4, cho phép bạn đeo cặp tai nghe trong các buổi tập chạy mà không phải lo lắng về việc làm hư hại đến các linh kiện bên trong. Xét về mặt tổng thể, Sony WF-C500 là một sản phẩm tai nghe Bluetooth có chất lượng build tốt và thiết kế hiện đại, xứng đáng với mức tiền mà bạn phải chi trả.

    Sony WF-C500

    Sony WF-C500: Hiệu suất âm thanh

    • Độ chi tiết tương đối cao
    • Mức âm trường không quá rộng mở

    Nằm ở bên trong mỗi bên tai nghe Sony WF-C500 là một chiếc driver dynamic có đường kính 5.8 mm. Cặp tai nghe có khả năng phát nhạc với định dạng hi-res thông qua dịch vụ streaming cao cấp như Tidal Master, mang lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng.

    Cặp tai nghe sở hữu một chất âm ấm áp, với điểm nhấn nằm ở dải âm tần thấp. Tại dải âm này, cặp tai nghe thể hiện từng nốt bass một cách chắc chắn và có tính kiểm soát, dừng đúng thời điểm. Chất âm này khiến cặp tai nghe mang lại một trải nghiệm âm nhạc sôi động và mạnh mẽ.

    Nhờ sở hữu một dải âm bass có tính kiểm soát cao, cặp tai nghe có đủ khoảng trống để mang lại độ chi tiết cho dải âm mid. Tại đây, mọi loại nhạc cụ và các âm giọng được tự do tỏa sáng, có tính hiện diện cao trong bản nhạc.

    Xét về mặt tổng thể, Sony WF-C500 mang lại cho người nghe một trải nghiệm âm nhạc tốt so với tầm giá. Trong trường hợp bạn chưa thực sự ưng ý với chất âm đặc trưng của cặp tai nghe, bạn có thể thay đổi chúng thông qua mục cài đặt EQ trong ứng dụng đồng hành.

    Sony WF-C500: Tính năng

    • Phạm vi kết nối không dây rộng rãi, ổn định
    • Ứng dụng đồng hành mang lại nhiều tính năng tiện ích

    Được bán ở phân khúc tầm trung, Sony WF-C500 sở hữu một số lượng tính năng nằm ở mức vừa tầm khi so sánh với những dòng sản phẩm cao cấp hơn của hãng. Dù vậy, những tính năng mà cặp tai nghe sở hữu vẫn có giá trị cao và rất hữu ích.

    Sony WF-C500 sử dụng chuẩn mực kết nối Bluetooth 5.0, và có khả năng tương thích với các định dạng codec SBC và AAC. Trong quá trình sử dụng thực tế, cặp tai nghe có hiệu suất kết nối ổn định và có phạm vi kết nối rộng rãi so với thiết bị nguồn phát.

    Cặp tai nghe Bluetooth của Sony có thời lượng pin trên lý thuyết rơi vào khoảng 10 giờ đồng hồ. Trong khi đó, chiếc hộp sạc của sản phẩm có thể nạp thêm 1 lần sạc cho cặp tai nghe, mang lại mức thời lượng pin tổng thể là 20 giờ đồng hồ. Đây là một mức thời lượng pin khá tốt so với mức giá, cho phép bạn an tâm sử dụng trong một khoảng thời gian dài mà không phải lo nghĩ nhiều.

    Sony WF-C500 có khả năng tương thích với ứng dụng đồng hành Headphones Connect do Sony phát triển. Phần mềm có thể được tải về miễn phí trên cả hai nền tảng Android và iOS. Trong ứng dụng này, bạn có thể tiếp cận và sử dụng tính năng DSEE do hãng phát triển.

    Tổng kết

    Hãy mua nếu…

    Trải nghiệm đeo thoải mái là ưu tiên số một của bạn khi lựa chọn tai nghe
    Trong phân khúc giá này, WF-C500 là một trong những cặp tai nghe Bluetooth có trải nghiệm đeo thoải mái nhất tại thời điểm hiện tại. Với cặp tai nghe này, bạn sẽ có thể nghe nhạc thoải mái trong một khoảng thời gian dài mà không cảm thấy khó chịu.

    Bạn đang tìm kiếm một cặp tai nghe tầm trung có chất âm tốt
    Sony WF-C500 sở hữu một chất âm cân bằng và chi tiết, cho phép bạn thưởng thức trọn vẹn nhiều thể loại nhạc khác nhau.

    Bạn đang tìm một cặp tai nghe toàn diện về mặt tính năng trong phân khúc giá
    Sony WF-C500 mang lại cho người dùng nhiều tính năng khác nhau, mang lại cho người dùng một trải nghiệm sử dụng trọn vẹn.

    Đừng mua nếu…

    Bạn đang tìm mua một cặp tai nghe có tính năng chống ồn chủ động
    Tuy sở hữu nhiều tính năng tiện ích, WF-C500 lại thiếu đi một chức năng quan trọng đó là chống ồn chủ động. Hãy lựa chọn một dòng sản phẩm khác nếu bạn đang tìm kiếm một cặp tai nghe có khả năng chống ồn chủ động.

    Bạn đang tìm một cặp tai nghe có thời lượng pin dài
    Dù sở hữu mức thời lượng pin khá dài trong một chu kỳ nạp xả, mức thời lượng pin tổng thể của WF-C500 chỉ đạt ngưỡng 20 giờ đồng hồ. Con số này thấp hơn nhiều so với phần lớn các mẫu tai nghe khác trong cùng phân khúc giá.

    Xem thêm: Đánh giá Sony WF-1000XM4: Cách âm tốt, chất âm hay

    Điểm cộng

    • Chất âm cân bằng, chi tiết
    • Thiết kế gọn gàng, trải nghiệm đeo thoải mái
    • Ứng dụng đồng hành mang lại nhiều tính năng

    Điểm trừ

    • Thời lượng pin chỉ ở mức tầm trung
    • Không có khả năng chống ồn chủ động
  • Đánh giá 1More ComfoBuds 2: Có gì thay đổi so với bản gốc?

    Đánh giá 1More ComfoBuds 2: Có gì thay đổi so với bản gốc?

    1More ComfoBuds 2

    So với phiên bản tai nghe tiền nhiệm được phát hành hồi đầu năm, 1More ComfoBuds 2 được nâng cấp ở một số khía cạnh, trong đó bao gồm mức thời lượng pin, hiệu suất kết nối ổn định thông qua chuẩn mực Bluetooth 5.2 và khả năng điều chỉnh chất âm thông qua mục cài đặt EQ.

    1More ComfoBuds 2 sở hữu một thiết kế hiện đại, mang lại cho người dùng một trải nghiệm đeo thoải mái và vừa vặn. Ngoài ra, cặp tai nghe còn đạt tiêu chuẩn kháng nước và chống thấm mồ hôi IPX5, cho phép người dùng đeo cặp tai nghe theo trong mỗi buổi tập chạy mà không lo gây hư hại đến các linh kiện bên trong.

    Sản phẩm sở hữu một mức thời lượng pin tốt, có thể cạnh tranh ngang hàng với những dòng tai nghe cạnh tranh khác trong cùng tầm tiền. Với mức thời lượng pin này, bạn có thể sử dụng cặp tai nghe trong một khoảng thời gian dài mà không phải lo nghĩ nhiều.

    Chất âm đặc trưng của 1More ComfoBuds 2 được nhấn mạnh vào dải âm bass, mang lại chất âm mạnh mẽ, phù hợp với nhiều thể loại nhạc và rất dễ nghe. Trong trường hợp bạn chưa thực sự ưng ý với chất âm của 1More ComfoBuds 2, bạn cũng có thể thay đổi dựa vào mục cài đặt EQ trong ứng dụng đồng hành.

    Ngoài ra, cặp tai nghe vẫn sở hữu những điểm mạnh của phiên bản tai nghe gốc, bao gồm chất âm tổng thể mạnh mẽ, thiết kế bắt mắt và cá tính, cùng với khả năng kháng nước đáng tin cậy. Bài viết hôm nay sẽ đánh giá chi tiết 1More ComfoBuds 2, từ đó chỉ ra những điểm cộng và điểm trừ của dòng sản phẩm.

    Thông số kỹ thuật của 1More ComfoBuds 2

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Earbud, True Wireless
    • Driver: Dynamic, 13.4 mm
    • Dải tần đáp ứng: 20Hz – 20kHz
    • Thời lượng pin: 6 giờ (cộng thêm 24 giờ từ hộp sạc)
    • Bluetooth: 5.2
    • Phạm vi kết nối: 12 m

    1More ComfoBuds 2

    1More ComfoBuds 2: Thiết kế

    Ngoài nhãn hiệu và bao bì đóng gói, 1More ComfoBuds 2 có thiết kế bên ngoài trông y hệt như phiên bản tai nghe tiền nhiệm. Cặp tai nghe sở hữu cùng loại ngôn ngữ thiết kế, cùng phiên bản màu sắc và tiêu chuẩn kháng nước IPX5. Điểm khác biệt duy nhất mà tôi có thể tìm ra được chính là chiếc microphone có kích thước nhỏ hơn nằm ở bên trên.

    Thiết kế của chiếc hộp sạc dường như cũng không có nhiều thay đổi. Tương tự như phiên bản gốc, chiếc hộp vẫn sở hữu kiểu dáng thon gọn với chiếc logo đặc trưng nằm ở mặt trước. Chiếc hộp được trang bị một dải đèn LED ở mặt trước dùng để hiện thị trạng thái pin, trong khi mặt sau có cổng sạc USB Type-C. Chiếc hộp này có chất lượng build không được cao cấp cho lắm, vậy nên hãy cẩn thận đừng làm rơi trong quá trình sử dụng.

    1More ComfoBuds 2 mang lại một trải nghiệm đeo vô cùng thoải mái và vừa vặn, mang lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng lâu dài. Xét về mặt tổng thể, 1More ComfoBuds 2 là một cặp tai nghe có thiết kế đẹp, mang lại cho người dùng một trải nghiệm đeo tốt và vô cùng thoải mái.

    1More ComfoBuds 2

    1More ComfoBuds 2: Điều khiển

    1More đã lập trình cho ComfoBuds 2 với một vài tính năng điều khiển cảm ứng, bao gồm bật/dừng nhạc, quản lý cuộc gọi, thay đổi âm lượng và tương tác với trợ lý ảo. Cặp tai nghe được trang bị các cảm biến tiệm cận, mang lại khả năng tự động bật tắt tiếng khi bạn tháo hoặc đeo cặp tai nghe lên. Các phương pháp điều khiển này của cặp tai nghe có hiệu suất chính xác và ổn định.

    ComfoBuds 2 có khả năng tương thích với các trợ lý ảo bao gồm Google Assistant, Siri, và Bixby. Hệ thống mic thoại của cặp tai nghe có khả năng nhận diện giọng nói rất tốt, cho phép tôi tương tác dễ dàng với trợ lý ảo trong quá trình sử dụng thực tế.

    1More ComfoBuds 2: Chất lượng âm thanh

    ComfoBuds 2 sở hữu một chất âm đặc trưng âm áp, được nhấn mạnh vào dải âm tần thấp, mang lại một trải nghiệm âm nhạc mạnh mẽ và dễ nghe. Tương tự như phiên bản gốc, cặp tai nghe được trang bị 1 cặp driver dynamic có kích thước 13.4 mm, có khả năng phát ra một dải âm mid sắc sảo và một dải low chắc chắn.

    Sử dụng ứng dụng đồng hành 1More, bạn có thể tùy chỉnh chất âm của cặp tai nghe thông qua mục cài đặt Equalizer với hơn 10 thiết lập có sẵn, mang lại trải nghiệm tốt âm thanh tốt và phù hợp với từng trường hợp sử dụng khác nhau.

    Xét về mặt tổng thể, ComfoBuds 2 mang lại cho người nghe một chất âm cân bằng, phù hợp với nhiều thể loại nhạc khác nhau trên thị trường. Chất âm của 1More ComfoBuds 2 phù hợp với nhiều thể loại nhạc khác nhau, mang lại trải nghiệm tốt cho người nghe.

    1More ComfoBuds 2

    1More ComfoBuds 2: Ứng dụng đồng hành

    Dù không sở hữu tính năng chống ồn chủ động hay tính năng SoundID như ở các phiên bản tai nghe đắt tiền hơn của hãng, ComfoBuds 2 vẫn có nhiều tính năng hữu ích để cải thiện trải nghiệm sử dụng cho người dùng. Ngoài những tính năng điều chỉnh EQ, thao tác điều khiển cảm ứng mà tôi đã nói qua ở bên trên, cặp tai nghe còn sở hữu một vài tính năng khác.

    Ứng dụng sở hữu một giao diện gọn gàng, thân thiện với người mới dùng. Mọi cài đặt và tính năng của phần mềm đều được bố trí hợp lý, cho phép tôi dễ dàng tương tác và thay đổi trong quá trình sử dụng.

    Trong ứng dụng này, bạn có thể tìm thấy một chức năng có tên gọi là “Smooth Sounds”. Đây vốn là chế độ âm thanh môi trường và sở hữu tổng cộng 16 cài đặt khác nhau để bạn tha hồ lựa chọn.

    Phần mềm còn có một tính năng khác có tên gọi là “Smart Burn-In”, đây là một cài đặt được thiết kế nhằm thay đổi chất âm đặc trưng cho cặp tai nghe. Ngoài ra, ứng dụng còn cung cấp cho người dùng các thông tin về mức thời lượng pin của mỗi bên tai nghe và của chiếc hộp sạc.

    1More ComfoBuds 2: Thời lượng pin

    Theo lời của hãng sản xuất, thời lượng pin của ComfoBuds 2 được ước tính là rơi vào khoảng 6 giờ đồng hồ trong một chu kỳ nạp xả. Đây là một mức thời lượng pin nằm ở mức tầm trung so với phân khúc. Để so sánh, ComfoBuds 2 có mức thời lượng pin dài hơn so với AirPods 2 (5 giờ) và bằng với AirPods 3 (6 giờ).

    Bản thân chiếc hộp sạc có thể nạp lại 24 giờ thời gian sử dụng cho cặp tai nghe, tương tự như chiếc hộp sạc của AirPods 2. Cặp tai nghe được hỗ trợ tính năng sạc nhanh, với chỉ 15 phút sạc sẽ nạp lại 3 giờ thời gian sử dụng.

    1More ComfoBuds 2: Chất lượng cuộc gọi và kết nối

    ComfoBuds 2 mang lại một hiệu suất nghe gọi điện thoại vừa tầm. Trong quá trình sử dụng thực tế, cặp tai nghe có khả năng phát và thu âm giọng một cách rõ ràng và chính xác, mang lại trải nghiệm tốt khi nghe gọi điện thoại.

    Cặp tai nghe được hỗ trợ chuẩn mực kết nối Bluetooth 5.2, mang lại một hiệu suất kết nối ổn định và mạnh mẽ. Sản phẩm có phạm vi kết nối rộng, tối đa lên đến 12 m so với thiết bị nguồn phát. Cặp tai nghe có thể ghép nối nhanh chóng với các thiết bị Android cũng như iOS.

    Tổng kết

    1More ComfoBuds 2 là một cặp tai nghe Bluetooth chất lượng cao, mang lại cho người dùng chất lượng âm thanh tốt và mức thời lượng pin dài. Sản phẩm sở hữu một thiết kế hiện đại và bắt mắt, cùng với khả năng kháng nước IPX5 cho phép bạn sử dụng cặp tai nghe trong các buổi tập chạy mà không phải lo lắng nhiều. Nếu bạn đang tìm mua một cặp tai nghe không dây giá rẻ và có nhiều tính năng hữu ích, thì 1More ComfoBuds 2 sẽ là một lựa chọn không tồi.

    Xem thêm: Đánh giá 1More ComfoBuds Pro: Vô vàn tiện ích, chất âm hay

    Điểm cộng

    • Chất âm mạnh mẽ, phù hợp với nhiều thể loại nhạc
    • Thời lượng pin được cải thiện so với bản gốc
    • Đạt tiêu chuẩn kháng nước và chống thấm mồ hôi
    • Các thao tác điều khiển cảm ứng có độ nhạy cao
    • Kết nối Bluetooth ổn định

    Điểm trừ

    • Hỗ trợ Google Assistant không dược tốt cho lắm
    • Không có tính năng chống ồn chủ động
    • Dải âm high được thể hiện không quá ấn tượng
  • Đánh giá ZTE Axon 30: Đột phá với công nghệ camera dưới màn hình

    Đánh giá ZTE Axon 30: Đột phá với công nghệ camera dưới màn hình

    ZTE Axon 30

    Được bán ở phân khúc tầm trung, ZTE Axon 30 trở nên nổi bật trước các đối thủ cạnh tranh trên thị trường nhờ sở hữu tính năng camera dưới màn hình. Công nghệ này mang lại cho người dùng một trải nghiệm hình ảnh trọn vẹn với một chiếc màn hình tràn viền hoàn toàn.

    Cụm camera sau của ZTE Axon 30 đồng thời còn có chất lượng ảnh chụp xuất sắc so với tầm giá, với khả năng chụp ra những bức hình có độ chi tiết cao ở điều kiện ánh sáng ban ngày.

    Xét về mặt tổng thể, ZTE Axon 30 là một chiếc điện thoại toàn diện ở nhiều mặt, mang lại cho người dùng nhiều tính năng hữu ích và cao cấp bậc nhất trong phân khúc.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của ZTE Axon 30

    • Màn hình: 6.92-inch, FHD+, 120Hz
    • CPU: Qualcomm Snapdragon 870
    • RAM: 8GB/12GB
    • Camera sau: 64MP + 8MP + 5MP + 2MP
    • Camera trước: 16MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB/256GB
    • Kích thước: 170.2 x 77.8 x 7.8 mm
    • Khối lượng: 189 g
    • Pin: 4200 mAh

    ZTE Axon 30

    ZTE Axon 30: Thiết kế

    ZTE Axon 30 là một chiếc điện thoại có kích thước lớn, sở hữu một thiết kế hiện đại và có mức độ hoàn thiện cao. Tuy không có những chi tiết hoàn thiện cao cấp của những mẫu điện thoại flagship trên thị trường, ZTE Axon 30 vẫn là một dòng máy có chất lượng build rất tốt nhờ được sản xuất từ những loại vật liệu có độ bền cao.

    Trên thực tế, ZTE Axon 30 có kích thước tổng thể lớn hơn phần lớn các mẫu điện thoại được phát hành hiện nay trên thị trường. Điều này có thể sẽ khiến việc cầm nắm chiếc điện thoại trên tay trở nên hơi khó khăn một chút. Dù vậy, máy được trang bị một khung viền nhựa có kích thước khá mỏng ở 2 bên, mang lại độ bám tay rất tốt.

    Ở mặt trước của ZTE Axon 30 là một chiếc màn hình có kích thước đường chéo là 6.92 inch. ZTE Axon 30 là một trong ít những dòng máy trên thị trường được trang bị một chiếc màn hình tràn viền hoàn toàn mà không có bất cứ núm hay lỗ khoét nào ở bên trên. Để làm được điều đó, hãng sản xuất đã đặt chiếc camera của máy nằm ở bên dưới màn hình.

    Mặt lưng của ZTE Axon 30 được làm hoàn toàn bằng nhựa. Nằm trên góc trái của mặt lưng là một cụm camera có kích thước lớn. Nằm trên cụm camera này là 2 chiếc vòng tròn có kích thước khác nhau. Vòng bên trên bao xung quanh một ống kính camera duy nhất, trong khi vòng bên dưới bọc quanh 3 ống kính được xếp theo hình tam giác.

    Nằm ở cạnh phải của chiếc điện thoại là một cụm nút tăng giảm âm lượng, với chiếc nút nguồn đặt ở ngay bên dưới. Các nút này được đặt ở vị trí vừa tầm tay, giúp tôi dễ dàng điều khiển chiếc điện thoại trong quá trình sử dụng. Trong khi đó, nằm ở cạnh dưới của chiếc điện thoại là một cổng USB Type-C, khe đựng thẻ SIM và một dải loa ngoài.

    ZTE Axon 30

    ZTE Axon 30: Màn hình

    ZTE Axon 30 được trang bị một chiếc màn hình có kích thước 6.92 inch, độ phân giải Full HD Plus (2460 x 1080 pixel), sử dụng tấm nền AMOLED. Nằm ẩn bên dưới ở gần cạnh trên của chiếc màn hình là một chiếc camera selfie, mang lại một vẻ ngoài độc đáo cho chiếc điện thoại.

    So với phiên bản máy tiền nhiệm là chiếc ZTE Axon 20, hãng sản xuất đã nâng cấp tính năng camera dưới màn hình này. Cụ thể, cụm camera ở phiên bản máy mới giờ đây đã có kích thước nhỏ và gần như vô hình trong quá trình sử dụng thực tế.

    Màn hình của Axon 30 còn được hỗ trợ tần số quét cao là 120Hz, giúp cho mọi hoạt ảnh khi tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành trở nên mượt mà và liền mạch. Xét về mặt tổng thể, màn hình của Axon 30 có chất lượng hiển thị rất tốt với mức độ sáng và màu sắc rực rỡ.

    ZTE Axon 30

    ZTE Axon 30: Camera

    ZTE Axon 30 được trang bị một cụm camera sau có khả năng chụp hình khá linh hoạt, đem lại hiệu suất chụp hình tốt trong quá trình sử dụng thực tế. Cụm camera này tuy thiếu đi ống kính phóng to và khả năng chụp ảnh ở điều kiện thiếu sáng của máy lại không được tốt cho lắm, ZTE Axon 30 vẫn mang lại hiệu suất ảnh chụp rất tốt khi sử dụng trong điều kiện ánh sáng ban ngày.

    Chiếc camera chính của máy sử dụng cảm biến Sony IMX682, có độ phân giải 64MP và có khẩu độ f/1.8, mang lại chất lượng ảnh chụp tốt và nhiều chi tiết trong điều kiện ánh sáng đầy đủ. Độ cân bằng màu sắc được thể hiện tốt trong phần lớn các bức ảnh chụp thử của chúng tôi.

    Nằm ở bên dưới chiếc camera này là bộ ba camera và cảm biến, có nhiệm vụ bộ trở cho khả năng chụp ảnh của Axon 30. Cụm ống kính này bao gồm 1 camera góc siêu rộng 8MP với góc nhìn rộng 120 độ, 1 cảm biến chiều sâu có độ phân giải 2MP và 1 chiếc camera macro 5MP.

    Nằm ở mặt trước của Axon 30 là chiếc camera selfie có độ phân giải 16MP. Chiếc camera này được đặt ẩn bên dưới màn hình và gần như vô hình trong quá trình sử dụng máy hàng ngày.

    ZTE Axon 30: Hiệu năng và cấu hình

    ZTE Axon 30 được trang bị một mức cấu hình khá ấn tượng đối với một chiếc điện thoại thuộc phân khúc tầm trung. Máy sử dụng con chip Snapdragon 870, mang lại một mức hiệu năng tốc độ và ổn định. Tại thời điểm bài viết, Axon 30 được phát hành với 2 phiên bản là 8GB RAM + 128GB bộ nhớ và 12GB RAM + 256GB bộ nhớ.

    Kiểm tra mức hiệu năng tổng thể của chiếc điện thoại với bài test Geekbench 5, Axon 30 đạt điểm số là 3148. Đây là một kết quả khá tốt, và cao hơn nhiều so với phần lớn các mẫu máy điện thoại được bán trong phân khúc tầm trung. Trong quá trình sử dụng thực tế, Axon 30 mang lại cho chúng tôi một mức hiệu năng tốc độ và ổn định, không chậm lại dù chỉ một phút trong quá trình sử dụng thực tế.

    Tại thời điểm bài viết, Axon 30 sử dụng hệ điều hành MyOS11 do hãng phát triển, được xây dựng trên nền tảng Android 11. Đây là một hệ điều hành khá đơn giản và nhẹ, không có quá nhiều các ứng dụng và tính năng thừa thãi.

    ZTE Axon 30: Thời lượng pin

    ZTE Axon 30 được trang bị một quả pin có dung tích 4200 mAh. Máy mang lại một mức thời lượng pin đủ để sử dụng đến hết ngày một cách thoải mái.

    Máy được tặng kèm một củ sạc có công suất lên đến 65W ở trong hộp. Sử dụng củ sạc này, chiếc điện thoại có thể nạp lại 52% lượng pin chỉ sau 15 phút, và được nạp đầy chỉ sau 45 phút.

    Tổng kết

    Hãy mua nếu…

    Bạn muốn có trải nghiệm màn hình tràn viền hoàn toàn
    ZTE Axon 30 là một trong số ít các mẫu điện thoại được bán hiện nay trên thị trường được trang bị một chiếc màn hình tràn viền hoàn toàn mà không có núm hay lỗ khoét camera.

    Bạn đang tìm kiếm một chiếc điện thoại tầm trung có mức hiệu năng toàn diện
    Được bán ở phân khúc tầm trung, ZTE Axon 30 mang lại cho người dùng một mức hiệu năng tốc độ và ổn định, đem lại trải nghiệm sử dụng mượt mà khi tương tác với phần lớn các ứng dụng trên thị trường

    Bạn đang tìm kiếm một chiếc điện thoại có tốc độ sạc nhanh
    ZTE Axon 30 được hỗ trợ công nghệ sạc nhanh với công suất lên đến 65W. Với tốc độ sạc này, bạn có thể nạp đầy pin cho chiếc điện thoại chỉ sau chưa đầy 1 giờ đồng hồ.

    Đừng mua nếu…

    Bạn muốn sở hữu một chiếc điện thoại có khả năng chụp ảnh phóng to cùng với khả năng chụp ảnh tốt trong điều kiện thiếu sáng
    ZTE Axon 30 mang lại chất lượng ảnh chụp tốt trong điều kiện thiếu sáng ban ngày, nhưng lại gặp hạn chế khi sử dụng trong điều kiện thiếu sáng. Chưa hết, do không được trang bị cảm biến camera phóng to, bạn sẽ không thể sử dụng máy để chụp những bức hình ở cự ly xa.

    Bạn muốn mua một chiếc điện thoại có kích thước nhỏ gọn
    Được trang bị một chiếc màn hình có độ dài đường chéo lên đến 6.92 inch, ZTE Axon 30 là một chiếc điện thoại có kích thước khá lớn. Hãy tìm một mẫu máy khác nếu bạn có nhu cầu sử dụng một chiếc điện thoại có kích thước nhỏ gọn.

    Xem thêm: Đánh giá ZTE Axon 30 Ultra: Hiệu năng đỉnh cao, giá phải chăng

    Điểm cộng

    • Công nghệ camera selfie dưới màn hình ấn tượng
    • Trải nghiệm màn hình tràn viền không bị gián đoạn
    • Mức hiệu năng tốt so với phân khúc
    • Tốc độ sạc nhanh

    Điểm trừ

    • Mặt lưng làm bằng nhựa
    • Không hỗ trợ tính năng sạc pin không dây
    • Không có camera telephoto
  • Đánh giá Bang & Olufsen Beoplay Portal: Đỉnh cao thiết kế, tuyệt vời chất âm

    Đánh giá Bang & Olufsen Beoplay Portal: Đỉnh cao thiết kế, tuyệt vời chất âm

    Bang & Olufsen Beoplay Portal

    Bang & Olufsen Beoplay Portal là một cặp tai nghe Bluetooth thuộc phân khúc cao cấp với khả năng sử dụng vô cùng linh hoạt. Bạn có thể sử dụng sản phẩm như một cặp tai nghe gaming, hay nghe nhạc trực tiếp thông qua giắc cắm 3.5 mm của thiết bị nguồn phát.

    Khác với phần lớn các mẫu tai nghe gaming trên thị trường, Beoplay Portal được chế tạo từ các loại vật liệu cao cấp, cụ thể như chất liệu da cừu được bọc bên ngoài hai miếng đệm tai. Với khối lượng tổng thể là 282g, bạn có thể sử dụng cặp tai nghe trong một khoảng thời gian dài mà không cảm thấy khó chịu. Bang & Olufsen Beoplay Portal mang lại trải nghiệm đeo thoải mái cho người dùng trong một khoảng thời gian dài.

    Beoplay Portal còn có một điểm lợi thế so với các dòng sản phẩm cạnh tranh đó là tính năng chống ồn chủ động. Khả năng chống ồn của cặp tai nghe tuy không thuộc vào loại hiệu quả nhất mà chúng tôi từng trải nghiệm, nhưng lại không mang lại cảm giác bí bách như phần lớn các mẫu tai nghe ANC khác trên thị trường.

    Bạn có thể điều chỉnh hiệu suất của tính năng ANC, mức âm lượng thông qua các thao tác điều khiển cảm ứng của cặp tai nghe. Các thao tác này có độ nhạy rất tốt, mang lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng. Xét về mặt tổng thể, Bang & Olufsen Beoplay Portal là một cặp tai nghe Bluetooth có chất lượng build và mức độ hoàn thiện rất tốt.

    Để tùy chỉnh thêm các chức năng của cặp tai nghe, bạn có thể tải về và cài đặt ứng dụng đồng hành do chính hãng phát triển, có tên gọi là Bang & Olufsen App. Phần mềm có khả năng tương thích với cả hai nền tảng là iOS và Android. Tại đây, bạn có thể điều chỉnh chất âm của cặp tai nghe thông qua mục cài đặt EQ, cũng như thay đổi hiệu suất của tính năng chống ồn chủ động sao cho phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Bang & Olufsen Beoplay Portal

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Over-ear, đóng lưng
    • Dải tần đáp ứng: 20Hz – 20kHz
    • Driver: Dynamic, 40mm
    • Độ nhạy: 95dB
    • Trở kháng: 24 ohm
    • Kích thước: 167.3 x 178.7 x 92.6 mm
    • Khối lượng: 282 g
    • Pin: 1200 mAh

    Bang & Olufsen Beoplay Portal

    Bang & Olufsen Beoplay Portal: Thiết kế

    • Chất lượng build ấn tượng
    • Thiết kế nhỏ gọn
    • Trải nghiệm đeo thoải mái

    Một trong những điểm cộng lớn nhất của Bang & Olufsen Beoplay Portal nằm ở mảng thiết kế. Khác với phần lớn các mẫu tai nghe gaming trên thị trường, Beoplay Portal sở hữu một ngôn ngữ thiết kế trung tính và hiện đại.

    Được sản xuất từ những loại vật liệu cao cấp, bạn có thể cảm nhận được chất lượng build vượt trội của Beoplay Portal khi cầm cặp tai nghe trên tay lần đầu tiên. Cặp tai nghe sở hữu một thiết kế gọn nhẹ và phân bố đều trọng lượng lên đầu người đeo, mang lại một trải nghiệm sử dụng vô cùng thoải mái.

    Các chức năng của Beoplay Portal có thể được điều khiển thông qua ứng dụng đồng hành Bang & Olufsen hoặc trực tiếp qua hai bề mặt cảm ứng của cặp tai nghe. Thông qua các thao tác cảm ứng, bạn có thể điều chỉnh mức âm lượng, cũng như bật hoặc dừng nhạc.

    Ứng dụng cho phép bạn thay đổi, lựa chọn và lưu lại các cài đặt EQ khác nhau, và đồng thời còn cho phép người dùng điều chỉnh cường độ của tính năng chống ồn chủ động. Xét về mặt tổng thể, Bang & Olufsen Beoplay Portal là một cặp tai nghe có chất lượng build và mức độ hoàn thiện rất tốt, đặc biệt là khi so sánh với các dòng sản phẩm khác trong cùng phân khúc.

    Bang & Olufsen Beoplay Portal: Hiệu suất âm thanh

    • Chất lượng âm thanh đỉnh cao
    • Khả năng chống ồn chủ động có hiệu suất khá tốt

    Với nhiều kinh nghiệm trên thị trường thiết bị âm thanh, Bang & Olufsen một lần nữa sản xuất ra một cặp tai nghe có chất lượng âm thanh tuyệt hảo trong phân khúc. Chất âm của Beoplay Portal có độ chi tiết cao, cho phép chúng tôi cảm nhận rõ từng nốt trong một bản nhạc.

    Cặp tai nghe sở hữu một âm trường rộng mở, cho chúng tôi cảm giác như đang nghe nhạc ở chính khán phòng trực tiếp. Xét về mặt tổng thể, Beoplay Portal là một cặp tai nghe Bluetooth chất lượng cao, mang lại một chất âm tốt so với phân khúc.

    Cặp tai nghe sở hữu tính năng chống ồn chủ động có hiệu suất khá tốt so với phân khúc giá. Với tính năng này, bạn có thể thoải mái nghe nhạc mà không bị ảnh hưởng nhiều bởi tiếng ồn xung quanh.

    Trong trường hợp chưa thực sự ưng ý với chất âm đặc trưng của Bang & Olufsen Beoplay Portal, bạn có thể sử dụng ứng dụng đồng hành để thay đổi chất âm của sản phẩm thông qua mục cài đặt EQ.

    Bang & Olufsen Beoplay Portal: Chất lượng mic thoại và hiệu suất kết nối

    • Hiệu suất kết nối không quá ổn định
    • Chất lượng nghe gọi nằm ở mức vừa tầm

    Hệ thống mic thoại của Beoplay Portal có hiệu suất khá tốt, mang lại chất lượng nghe gọi điện thoại ổn định ở cả hai phía người nói và người nghe. Trong quá trình sử dụng thực tế, âm giọng phát ra từ cả 2 phía có mức âm lượng to và rõ ràng, đem lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng.

    Hiệu suất kết nối không dây của Beoplay Portal đáng tiếc là không được hiệu quả cho lắm. Cụ thể, khi kết nối cặp tai nghe với máy chơi game Xbox Series X, chúng tôi liên tục gặp phải tình trạng ngắt kết nối trong quá trình dùng thử.

    Bang & Olufsen Beoplay Portal: Thời lượng pin

    Theo lời của hãng sản xuất, Beoplay Portal có mức thời lượng pin trên lý thuyết là 12 giờ đồng hồ khi kết nối không dây. Mức thời lượng pin này có thể được kéo dài đến mức 24 giờ đồng hồ nếu bạn sử dụng kết nối Bluetooth và không dùng đến tính năng chống ồn chủ động.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, chúng tôi nhận thấy rằng con số thời lượng pin mà hãng ước tính là khá chính xác. Đây là một mức thời lượng pin dài, cho phép người dùng sử dụng trong một khoảng thời gian dài.

    Tổng kết

    Hãy mua nếu…

    Bạn đang tìm kiếm một cặp tai nghe dùng để chơi game và để nghe nhạc
    Tai nghe chơi game thường có hiệu suất nghe nhạc không được ấn tượng cho lắm, nhưng chúng tôi đánh giá rằng cặp tai nghe Bang & Olufsen Beoplay Portal có thể mang lại một trải nghiệm trọn vẹn dù bạn nghe nhạc hay khi chơi game.

    Bạn đang tìm kiếm một cặp tai nghe có khả năng sử dụng linh hoạt
    Beoplay Portal tuy được thiết kế dành cho các máy chơi game Xbox, nhưng cặp tai nghe này vẫn có khả năng sử dụng vô cùng linh hoạt. Bạn có thể sử dụng cặp tai nghe với nhiều loại thiết bị khác nhau thông qua kết nối Bluetooth, hoặc thông qua giắc cắm 3.5mm.

    Với bạn, trải nghiệm đeo thoải mái là tất cả
    Beoplay Portal là một cặp tai nghe có chất lượng build ấn tượng, mang lại một trải nghiệm đeo vô cùng thoải mái. Nếu bạn có ý định sử dụng cặp tai nghe trong một khoảng thời gian dài, thì Beoplay Portal sẽ là một lựa chọn không tồi.

    Bang & Olufsen Beoplay Portal

    Đừng mua nếu…

    Bạn đang tìm mua một cặp tai nghe không dây có hiệu suất kết nối ổn định
    Hiệu suất kết nối là một điểm trừ lớn nhất của Beoplay Portal. Hãy lựa chọn một cặp tai nghe khác nếu bạn đang tìm mua một cặp tai nghe có hiệu suất kết nối ổn định.

    Bạn đang tìm mua một cặp tai nghe có khả năng kết nối đa điểm
    Beoplay Portal không có khả năng kết nối đa điểm, điều này nghĩa là bạn sẽ không thể vừa sử dụng cặp tai nghe để chơi game với máy Xbox, vừa dùng để nghe nhạc trên điện thoại cùng một lúc.

    Xem thêm: Đánh giá Bang & Olufsen Beoplay EQ: Chất âm bậc nhất thị trường

    Điểm cộng

    • Trải nghiệm đeo vô cùng thoải mái
    • Chất lượng âm thanh ấn tượng
    • Khả năng sử dụng linh hoạt

    Điểm trừ

    • Hiệu suất kết nối không hoàn toàn ổn định
    • Không tặng kèm túi đựng
    • Có mức giá cao khi so sánh với các đối thủ cạnh tranh
  • Đánh giá Poco M4 Pro 5G: Thiết kế bắt mắt, hiệu năng tin cậy

    Đánh giá Poco M4 Pro 5G: Thiết kế bắt mắt, hiệu năng tin cậy

    Poco M4 Pro 5G

    Poco M4 Pro 5G là một mẫu điện thoại thông minh thuộc phân khúc tầm trung. Máy sở hữu một chiếc màn hình IPS LCD có kích thước đường chéo 6.6 inch với độ phân giải 1080p và được hỗ trợ tần số quét 90Hz.

    So với phiên bản máy gốc, ngoài kích thước lớn hơn ra, thì chiếc màn hình còn hỗ trợ hiển thị dải màu DCI-P3. Tấm nền màn hình còn được cải thiện ở mặt tốc độ lấy mẫu cảm ứng, với chỉ số cụ thể là 240Hz (được tăng lên từ mức 180Hz của phiên bản trước).

    Phiên bản máy mới còn được cải thiện đáng kể về mặt hiệu năng xử lý, nhờ được trang bị con chip thế hệ mới là Dimensity 810 5G. Không những được nâng cấp về mặt hiệu năng, con chip này còn có khả năng tiêu thụ điện hiệu quả hơn, giúp kéo dài mức thời lượng pin cho Poco M4 Pro 5G.

    Poco M4 Pro 5G được trang bị một cụm camera truyền thống với tổng cộng 2 ống kính, trong đó bao gồm 1 chiếc camera chính với độ phân giải 50MP và 1 camera góc siêu rộng 8MP. Bài viết hôm nay sẽ đánh giá chi tiết Poco M4 Pro 5G, từ đó chỉ ra những điểm mạnh và yếu của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Poco M4 Pro 5G

    • Màn hình: 6.6-inch 1080 x 2400 pixels
    • CPU: Dimensity 810 5G
    • RAM: 4GB/6GB
    • Camera sau: 50MP + 8MP
    • Camera trước: 16MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB
    • Kích thước: 163.6 x 75.8 x 8.8 mm
    • Khối lượng: 195g
    • Pin: 5000 mAh

    Poco M4 Pro 5G

    Poco M4 Pro 5G: Thiết kế

    Thiết kế của Poco M4 Pro 5G được vay mượn nhiều từ dòng máy Redmi Note 11 phiên bản Trung Quốc. Điểm khác biệt duy nhất của dòng máy này chính là cụm camera có kích thước lớn nằm ở mặt lưng.

    Xét về mặt tổng thể, M4 Pro 5G là một chiếc điện thoại có thiết kế bắt mắt và hiện đại. Mặt lưng cong của máy được làm từ chất liệu nhựa nhám, cho phép tôi cầm nắm chiếc điện thoại một cách chắc chắn trên tay. Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review có mặt lưng màu xám đen, bám hơi nhiều vân tay trong quá trình sử dụng.

    Ngoài các chi tiết thiết kế đặc biệt kể trên ra, thì M4 Pro 5G sở hữu vẻ ngoài của một chiếc điện thoại thông minh thông dụng hiện nay, với mặt trước được bảo vệ bởi một lớp kính cường lực Gorilla Glass, với khung viền và mặt lưng làm bằng nhựa. Máy đạt tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP53, vậy nên bạn có thể thoải mái sử dụng chiếc điện thoại dưới trời mưa mà không phải lo nghĩ nhiều.

    Mặt trước của máy được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo 6.6 inch, lớn hơn 0.1 inch so với phiên bản máy trước là Poco M3 Pro 5G. Tấm nền màn hình mới được khoét một lỗ ở vị trí tương tự để nhường chỗ cho chiếc camera selfie. Bản thân chiếc màn hình này đã được nâng cấp về mặt chất lượng hiển thị, với khả năng phủ dải màu DCI-P3 và được hỗ trợ tốc độ lấy mẫu cảm ứng lên đến 240Hz.

    Nằm ở cạnh trên của chiếc màn hình là một dải loa thoại. Dải loa này sẽ được sử dụng như một chiếc loa ngoài, kết hợp với 1 dải loa ở cạnh dưới để mang lại một hệ thống âm thanh stereo cho người dùng. Cũng nằm tại vị trí này là một chiếc microphone phụ và một đèn chiếu IR.

    Trong khi đó, nằm ở cạnh dưới đối diện là dải loa ngoài chính, cổng kết nối USB Type-C, giắc cắm tai nghe 3.5 mm và chiếc mic thoại chính. Khe đựng SIM kép của máy được đặt một mình ở cạnh trái của Poco M4 Pro 5G. Khe này có thể chứa tối đa 2 SIM nano, nhưng bạn cũng có thể đặt 1 thẻ nhớ microSD ở vị trí chứa SIM thứ 2 nếu muốn.

    Nằm ở cạnh phải là một cụm nút tăng giảm âm lượng và nút nguồn. Trong đó, bề mặt của chiếc nút nguồn còn có chức năng quét vân tay một chạm.

    Poco M4 Pro 5G có kích thước 3 chiều là 163.6 x 75.8 x 8.8 mm và có khối lượng tổng thể là 195g. Máy dài hơn 2 mm và nặng hơn 5g so với phiên bản máy tiền nhiệm là M3 Pro 5G. Xét về mặt tổng thể Poco M4 Pro 5G là một chiếc điện thoại có chất lượng build rất tốt, mang lại cho người dùng mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền.

    Poco M4 Pro 5G

    Poco M4 Pro 5G: Màn hình

    Điểm qua mảng thông số kỹ thuật, Poco M4 Pro 5G được trang bị một chiếc màn hình có kích thước 6.6 inch, sử dụng tấm nền IPS LCD và có độ phân giải 2400 x 1080 pixel. Chiếc màn hình được khoét một lỗ nhỏ nằm ở chính giữa cạnh trên để lấy không gian cho chiếc camera selfie. Màn hình được bảo vệ bởi một lớp kính cường lực Gorilla Glass 3.

    Màn hình của Poco M4 Pro 5G còn được hỗ trợ tần số quét 90Hz, có tốc độ lấy mẫu cảm ứng là 240Hz và có khả năng hiển thị dải màu DCI-P3. So sánh với màn hình của phiên bản máy trước, màn hình của Poco M4 Pro 5G được cải thiện nhiều về mặt cấu hình.

    Trong quá trình kiểm tra của chúng tôi, màn hình của Poco M4 Pro 5G có độ sáng cao nhất ghi nhận được là 410 nit khi điều chỉnh bằng phương pháp thủ công. Mức độ sáng này có thể tăng lên mức 510 nit khi bạn sử dụng máy ở những nơi có nhiều ánh sáng tự nhiên, với chế độ Thay đổi độ sáng tự động được kích hoạt.

    Poco M4 Pro 5G

    Poco M4 Pro 5G: Thời lượng pin

    Poco M4 Pro 5G được trang bị một quả pin có cấu hình tương tự như phiên bản máy trước, với dung tích cụ thể là 5000 mAh. Máy được nâng cấp về mặt công nghệ sạc nhanh, với công suất lên đến 33W (tăng lên từ mức 18W ở phiên bản trước).

    Poco M4 Pro 5G đạt kết quả tốt trong các bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi. Cụ thể, máy đạt kết quả 123 giờ đồng hồ trong bài kiểm tra Sức bền. Đồng thời, chiếc điện thoại của Poco cũng đạt kết quả thời lượng pin tốt trong các điều kiện khác nhau, bao gồm nghe gọi điện thoại, lướt web, xem video.

    Poco M4 Pro 5G: Hiệu năng

    Poco M4 Pro 5G được trang bị một trong những con chip 5G tầm trung do MediaTek sản xuất, đó là Dimensity 810. Con chip này vốn là phiên bản nâng cấp của dòng chip Dimensity 700 (vốn được trang bị trong dòng máy Poco M3 Pro 5G), được trang bị các nhân CPU có hiệu năng cao hơn, được sản xuất trên tiến trình 6nm.

    Dimensity 810 5G được cấu thành từ 8 nhân xử lý, trong đó bao gồm 2 nhân Cortex-A76 (2.4GHz) và 6 nhân Cortex-A76 (2.0GHz). Dòng chip này vẫn sử dụng cùng loại GPU là Mali-G57 MC2, nhưng lại có tốc độ bị giảm từ 950MHz xuống còn 850MHz.

    Tại thời điểm hiện tại, Poco M4 Pro 5G được phát hành với 2 phiên bản cấu hình, bao gồm 4GB RAM + 64GB bộ nhớ và 6GB RAM + 128GB bộ nhớ. Trong quá trình sử dụng thực tế, M4 Pro 5G mang lại cho chúng tôi một trải nghiệm sử dụng mượt mà và ổn định, không có nhiều hiện tượng giật lag.

    Poco M4 Pro 5G: Camera

    Cụm camera sau của Poco M4 Pro 5G có ít hơn một ống kính so với phiên bản máy tiền nhiệm. Phiên bản máy mới được trang bị 1 chiếc camera chính góc rộng cùng với 1 chiếc camera phụ có khả năng chụp hình góc siêu rộng. Bố cục camera này mang lại khả năng chụp hình linh hoạt hơn so với dòng máy tiền nhiệm, cụ thể là với camera macro và camera phân tích chiều sâu.

    Camera chính của Poco M4 Pro 5G sử dụng cảm biến 50MP Samsung ISOCELL S5KJN1, có kích thước vật lý là 1/2.76 inch và có kích thước điểm ảnh là 0.64µm. Cảm biến này được đặt sau một ống kính có khẩu độ f/1.8 và được hỗ trợ tính năng lấy nét tự động. Chiếc camera này có khả năng chụp hình đêm.

    Camera góc siêu rộng của máy sử dụng cảm biến 8MP Sony IMX355 và được đặt sau một ống kính có khẩu độ f/2.2. Cự ly lấy nét được cố định ở mức vô cực. Chiếc camera này không được hỗ trợ tính năng chụp hình đêm.

    Chiếc camera chính của Poco M4 Pro 5G chụp ảnh mặc định với độ phân giải 12.5MP, và có chất lượng hình ảnh khá tốt so với tầm tiền. Màu sắc được hiển thị một cách khá trung thực, trong khi độ tương phản và dải động được thể hiện khá tốt.

    Ảnh chụp từ ống kính góc siêu rộng 8MP của máy có chất lượng tốt đến ngạc nhiên, đặc biệt là khi so sánh với những mẫu điện thoại khác trong phân khúc. Những bức hình này có độ chi tiết đồng đều và có khá ít hiện tượng nhiễu xạ.

    Tổng kết

    Poco M4 Pro 5G là một chiếc điện thoại toàn diện trong phân khúc tầm trung, mang lại cho người dùng mức giá trị sử dụng cao. Máy mang lại một trải nghiệm sử dụng mượt mà nhờ chiếc màn hình 90Hz và sở hữu một mức hiệu năng tốc độ. Cụm camera của máy có chất lượng ảnh chụp ấn tượng so với tầm tiền.

    Chưa hết, chiếc điện thoại còn có một mức thời lượng pin dài, cho phép tôi sử dụng máy trong một khoảng thời gian dài. Nếu bạn đang tìm mua một chiếc điện thoại chất lượng thuộc phân khúc tầm trung, thì Poco M4 Pro 5G sẽ là một lựa chọn rất đáng để cân nhắc.

    Xem thêm: Đánh giá POCO M2 Pro: Chiếc điện thoại dành cho mọi người

    Điểm cộng

    • Thiết kế bắt mắt, hiện đại
    • Màn hình 90Hz kích thước lớn
    • Thời lượng pin dài, tốc độ sạc nhanh
    • Hiệu năng tốt so với tầm tiền
    • Chất lượng ảnh chụp tốt
    • Được trang bị giắc cắm tai nghe. khe đọc thẻ nhớ microSD

    Điểm trừ

    • Chất lượng loa ngoài không quá ấn tượng
    • Không có camera macro
    • Không thể quay video ở độ phân giải 4K
  • Đánh giá Technics EAH-AZ40: Thiết kế nhỏ gọn, trải nghiệm đeo thoải mái

    Đánh giá Technics EAH-AZ40: Thiết kế nhỏ gọn, trải nghiệm đeo thoải mái

    Technics EAH-AZ40

    Technics EAH-AZ40 là một sản phẩm tai nghe Bluetooth được bán ở phân khúc tầm trung. Sở hữu một thiết kế nhỏ gọn, cặp tai nghe mang lại cho người dùng một trải nghiệm đeo vô cùng thoải mái.

    Người dùng có thể điều khiển các chức năng của cặp tai nghe thông qua 2 phương pháp, bao gồm các phương pháp cảm ứng chạm và điều khiển qua giọng nói. Cả hai phương pháp này đều có độ nhạy rất tốt và có hiệu suất ổn định.

    Chưa hết, cặp tai nghe còn sở hữu một mức thời lượng pin dài, cho phép bạn nghe nhạc trong một khoảng thời gian dài trong quá trình sử dụng thực tế. Bài viết đánh giá chi tiết dòng tai nghe Bluetooth Technics EAH-AZ40, từ đó chỉ ra những điểm cộng và trừ của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Technics EAH-AZ40

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Earbuds, True Wireless
    • Driver: dynamic, 6mm
    • Dải tần đáp ứng: 20Hz – 20kHz
    • Thời lượng pin ước tính: 8 giờ (cộng thêm 25 giờ từ hộp sạc)
    • Phiên bản Bluetooth: 5.2
    • Khối lượng: 5g x 2

    Technics EAH-AZ40

    Technics EAH-AZ40: Thiết kế

    • Nhỏ gọn, mang lại trải nghiệm đeo thoải mái
    • Nhiều tùy chọn tính năng khác nhau
    • Không được hỗ trợ định dạng codec aptX

    Thoạt nhìn, Technics EAH-AZ40 mang lại cho chúng tôi ấn tượng tốt nhờ sở hữu một thiết kế vô cùng nhỏ gọn. Tại thời điểm bài viết, cặp tai nghe được phát hành với tổng cộng 3 phiên bản màu sắc, bao gồm đen, bạc hoặc vàng gold. EAH-AZ40 là một cặp tai nghe có chất lượng build và mức độ hoàn thiện rất tốt, với mọi chi tiết được ráp lại với nhau một cách liền mạch và chắc chắn.

    Bản thân cặp tai nghe có khối lượng vô cùng nhẹ, với chỉ vỏn vẹn 5g ở mỗi bên tai. Vỏ ngoài của cặp tai nghe được làm bằng chất liệu nhựa, có độ bám rất tốt. Technics EAH-AZ40 mang lại một trải nghiệm đeo trên tai vô cùng thoải mái và chắc chắn.

    Thiết kế của Technics EAH-AZ40 đạt tiêu chuẩn kháng nước và chống thấm mồ hôi IPX4, cho phép bạn sử dụng cặp tai nghe trong các buổi tập thể thao mà không lo làm hư hại đến các linh kiện ở bên trong. Xét về mặt tổng thể, Technics EAH-AZ40 là một cặp tai nghe Bluetooth có thiết kế toàn diện, mang lại cho người dùng trải nghiệm sử dụng tốt.

    Chiếc hộp sạc của Technics EAH-AZ40 cũng có thiết kế nhỏ gọn không kém. Chất liệu chế tạo của chiếc hộp có cảm giác rẻ tiền hơn so với chất liệu của cặp tai nghe. Hộp có thiết kế thon gọn và có khối lượng tổng thể là 30g, cho phép bạn mang theo người một cách dễ dàng và tiện lợi.

    Bạn có thể điều khiển Technics EAH-AZ40 thông qua các phương pháp khác nhau, và các phương pháp này đều có hiệu suất rất tốt. Cặp tai nghe được tích hợp sẵn hai trợ lý ảo là Amazon Alexa và Siri, cho phép người dùng điều khiển các chức năng của cặp tai nghe thông qua biện pháp ra lệnh bằng giọng nói.

    Nằm ở mặt trước của mỗi bên tai nghe được trang bị các cảm biến điện dung. Tại đây, bạn có thể thực hiện các thao tác vuốt chạm khác nhau để thực hiện các chức năng cở bản của cặp tai nghe, bao gồm bật/dừng nhạc, thay đổi mức âm lượng, chuyển đổi bài hát và quản lý cuộc gọi. Các thao tác này có độ nhạy rất tốt và rất dễ làm quen.

    Technics EAH-AZ40

    Technics EAH-AZ40: Tính năng và thời lượng pin

    Technics EAH-AZ40 có khả năng tương thích với ứng dụng đồng hành do chính hãng phát triển, có tên gọi là Technics Audio Connect. Phần mềm có thể được tải về miễn phí trên cả hai nền tảng là Android và iOS. Ứng dụng sở hữu một giao diện gọn gàng, thân thiện với người dùng và mang lại nhiều tính năng khác nhau cho cặp tai nghe.

    Một trong số đó phải kể đến chính là khả năng điều chỉnh EQ. Tại đây, ứng dụng cung cấp cho người dùng các thiết lập có sẵn để bạn thay đổi chất âm đặc trưng của cặp tai nghe sao cho phù hợp nhất với mục đích sử dụng cá nhân. Ngoài ra, bạn cũng có thể tự mình điều chỉnh từng dải âm khác nhau của cặp tai nghe nếu muốn.

    Technics EAH-AZ40 sở hữu một hiệu suất nghe gọi điện thoại rất tốt so với mức giá. Trong quá trình sử dụng thực tế, hệ thống mic thu âm của EAH-AZ40 thu lại chính xác và rõ ràng giọng nói của tôi, đồng thời còn có khả năng ngăn chặn tiếng ồn ngoại cảnh rất tốt.

    Cặp tai nghe được hỗ trợ phiên bản Bluetooth 5.2, mang lại một hiệu suất kết nối ổn định và đáng tin cậy. Trong quá trình sử dụng, cặp tai nghe có phạm vi kết nối tối đa lên đến 13m so với thiết bị nguồn phát. Cặp tai nghe chỉ được hỗ trợ 2 định dạng codec là SBC và AAC.

    Theo lời của hãng sản xuất, Technics EAH-AZ40 sở hữu một mức thời lượng pin trên lý thuyết là 8 giờ đồng hồ, trong khi chiếc hộp sạc có thể nạp lại tối đa 25 giờ. Đây là một mức thời lượng pin khá ấn tượng, và sẽ cho phép bạn nghe nhạc trong một khoảng thời gian dài trước khi phải nạp lại pin.

    Cặp tai nghe được hỗ trợ tính năng sạc nhanh. Trong quá trình kiểm tra, Technics EAH-AZ40 có thể nạp lại 2 giờ thời gian sử dụng chỉ sau 10 phút sạc pin.

    Technics EAH-AZ40: Hiệu suất âm thanh

    Technics EAH-AZ40 được trang bị một cặp driver dynamic có đường kính 6mm, mang lại một chất âm mạnh mẽ và đầy đặn. Cặp tai nghe mang lại cho người dùng một dải âm bass trọn vẹn và đầy đặn, mang lại một trải nghiệm âm nhạc sống động và mạnh mẽ.

    Cặp tai nghe sở hữu một biểu đồ âm được nghiêng về hướng ấm áp, giúp cho ấm bass có tính hiện diện hơn trong một bản nhạc. Dù vậy, âm bass của Technics EAH-AZ40 vẫn có độ kiểm soát tốt và dừng đúng thời điểm, không bị lấn sang các dải âm tần khác. Điều này cho phép dải âm mid và treble của cặp tai nghe có cơ hội để tỏa sáng.

    Trong trường hợp chưa thực sự ưng ý với chất âm đặc trưng của Technics EAH-AZ40, bạn có thể thay đổi chất âm của cặp tai nghe thông qua mục cài đặt EQ trong ứng dụng đồng hành.

    Xét về mặt tổng thể, Technics EAH-AZ40 mang lại một trải nghiệm âm nhạc cân bằng, phù hợp với nhiều thể loại nhạc khác nhau.

    Tổng kết

    Hãy mua nếu…

    Bạn đang tìm kiếm một cặp tai nghe có trải nghiệm đeo thoải mái
    Sở hữu một thiết kế nhỏ gọn, Technics EAH-AZ40 mang lại cho người dùng một trải nghiệm đeo thoải mái trong một khoảng thời gian dài. Hãy cân nhắc lựa chọn Technics EAH-AZ40 nếu bạn có ý định sử dụng cặp tai nghe để nghe nhạc trong một một khoảng thời gian dài.

    Bạn đang tìm một cặp tai nghe Bluetooth có khả năng điều khiển chính xác và linh hoạt
    Technics EAH-AZ40 được hỗ trợ cả hai phương pháp điều khiển là thông qua các thao tác cảm ứng và thông qua trợ lý ảo. Cả hai phương pháp này đều có độ nhạy và sở hữu một hiệu suất sử dụng rất tốt.

    Bạn đang tìm mua một cặp tai nghe không dây có chất âm mạnh mẽ
    Chất âm đặc trưng của Technics EAH-AZ40 được nghiêng về hướng ấm áp, mang lại cho người nghe một trải nghiệm âm nhạc mạnh mẽ và sôi động.

    Đừng mua nếu…

    Bạn đang tìm kiếm một cặp tai nghe có khả năng hỗ trợ các định dạng âm thanh cao cấp hơn
    Technics EAH-AZ40 chỉ được hỗ trợ 2 định dạng codec cơ bản là SBC và AAC. Hãy lựa chọn một dòng sản phẩm khác nếu bạn có nhu cầu nghe nhạc hi-fi.

    Bạn đang tìm một cặp tai nghe có khả năng chống ồn chủ động
    Khả năng chống ồn duy nhất của Technics EAH-AZ40 là thông qua phương pháp bị động. Hãy lựa chọn những mẫu tai nghe của Bose hay Sony nếu bạn đang tìm mua một cặp tai nghe có khả năng chống ồn chủ động.

    Xem thêm: Đánh giá Beats Fit Pro: Thiết kế thời trang, tính năng toàn diện

    Điểm cộng

    • Trải nghiệm đeo siêu thoải mái
    • Chất âm mạnh mẽ, độ chi tiết cao
    • Khả năng điều khiển linh hoạt
    • Thời lượng pin dài

    Điểm trừ

    • Chỉ được hỗ trợ 2 định dạng codec là SBC và AAC