Tác giả: Mr.Congnghe

  • Đánh giá Asus Vivobook Pro 16X: Thời lượng pin đỉnh cao, màn hình OLED

    Đánh giá Asus Vivobook Pro 16X: Thời lượng pin đỉnh cao, màn hình OLED

    Asus Vivobook Pro 16X

    Asus Vivobook Pro 16X là một trong những mẫu laptop rẻ nhất trong phân khúc được trang bị màn hình OLED. Máy sở hữu độ phân giải màn hình cao, mang lại trải nghiệm hình ảnh sắc nét cho người dùng. Ngoài ra, kết hợp với mức cấu hình ấn tượng bao gồm chip Ryzen 9 5900HX tốc độ và card đồ họa RTX 3050Ti mạnh mẽ, Asus Vivobook Pro 16X là một chiếc laptop làm việc đáng tin cậy và hiệu quả.

    Xem thêm: Đánh giá Asus ROG Flow X13: Định nghĩa mới của dòng laptop gaming

    Thông số kỹ thuật của Asus Vivobook Pro 16X

    • CPU: AMD Ryzen 9 5900HX
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 3050
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ: 512GB SSD
    • Màn hình: 16 inch, 1080p, OLED
    • Kích thước: 5.7 x 11.6 x 0.7~0.9 inch
    • Khối lượng: 1.95 kg

    Asus Vivobook Pro 16X

    Asus Vivobook Pro 16X: Thiết kế

    Thiết kế bên ngoài không phải là một trong những điểm mạnh khi nói về Asus Vivobook Pro 16X. Đây là một trong những điểm bị cắt giảm chi phí của mẫu máy. Vỏ ngoài của Vivobook Pro 16X sở hữu một ngôn ngữ thiết kế tối giản và trung tính với tông màu chủ đạo là xám đen. Màn hình máy được bọc bên trong một khung viền bezel có kích thước khá dày so với tiêu chuẩn laptop hiện tại.

    Thiết kế của máy trông không cao cấp được như các đối thủ cạnh tranh, ví dụ như Dell XPS 15 hay HP Envy 15. Tất nhiên, đó cũng là điều dễ hiểu do Vivobook Pro 16X được bán ở mức giá rẻ hơn nhiều so với 2 mẫu máy kể trên. Xét về mặt tổng thể, Vivobook Pro 16X là một lựa chọn tốt với những ai đang tìm kiếm một chiếc laptop làm việc ổn định và đáng tin cậy nhưng không quá quan tâm nhiều đến vẻ ngoài của chiếc laptop.

    Tuy sở hữu một thiết kế có phần đơn điệu, Vivobook Pro 16X lại có chất lượng build và mức độ hoàn thiện rất tốt. Máy có độ bền cao, với điểm yếu duy nhất nằm ở trung tâm nắp màn hình dọc theo cặp bản lề.

    Vivobook Pro 16X còn sở hữu một tính di động cao. Dù là một chiếc laptop có kích thước diện tích bề mặt lớn, bề dày thân máy chỉ mỏng 0.74 inch và có khối lượng tổng thể là 1.95 kg. Máy dày hơn một chút khi so sánh với XPS 15 và nhẹ hơn khi so sánh với HP Envy 15.

    Asus Vivobook Pro 16X

    Asus Vivobook Pro 16X: Màn hình

    Vivobook Pro 16X được trang bị một chiếc màn hình OLED, điểm hiếm có đối với một mẫu sản phẩm trong phân khúc tầm trung. Màn hình OLED thường là lựa chọn cấu hình của những dòng máy cao cấp có mức giá cao hơn rất nhiều so với chiếc laptop Asus được review ở bài viết này.

    Và tương tự như những chiếc màn hình OLED ở các dòng máy cao cấp đó, màn hình của Vivobook Pro 16X có khả năng hiển thị màu đen sâu, độ tương phản cao và có tông màu tổng thể nghiêng về phía ấm áp. Hai tông màu đỏ và da cảm được đẩy lên một nấc so với mức trung tính, nhưng vẫn nằm trong khoảng chấp nhận được.

    Bạn còn có thể khiến màu sắc hiển thị trên màn hình trở nên rực rỡ hơn bằng cách lựa chọn chế độ tông màu “Rực rỡ” trong mục cài đặt hiển thị của ứng dụng MyAsus. Và tại đây, bạn có thể tùy chỉnh các cài đặt khác nhau của tông màu màn hình, ví dụ như nhiệt độ màu sắc, vân vân.

    Sử dụng thiết bị hiệu chuẩn màu Spyder, chúng tôi có thể kết luận rằng chiếc màn hình OLED của Vivobook Pro 16X có chất lượng rất cao. Màn hình máy có độ phủ màu gần như hoàn hảo trên các dải màu như P3, AdobeRGB và sRGB với chỉ số sai lệch màu sắc thấp.

    Màn hình máy có tỷ lệ chia cạnh là 16:10, cho phép người dùng nhìn được cùng một lúc nhiều nội dung trên màn hình nhờ độ cao lớn hơn so với những mẫu màn hình có tỷ lệ 16:9 truyền thống.

    Asus Vivobook Pro 16X: Cổng kết nối

    Được trang bị đầy đủ các loại cổng kết nối khác nhau, Vivobook Pro 16X đem đến cho bạn một không gian làm việc đầy đủ tiện nghi. Máy sở hữu 3 cổng USB Type-A, cổng HDMI, cổng nguồn dạng ống và 1 cổng USB Type-C. Ngoài ra, Vivobook Pro 16X còn được trang bị một khe đọc thẻ nhớ microSD thay vì loại thẻ nhớ full-size.

    Asus Vivobook Pro 16X

    Asus Vivobook Pro 16X: Bàn phím và touchpad

    Vivobook Pro 16X được trang bị cùng loại bàn phím so với mẫu máy ZenBook cao cấp của hãng. Các nút trên bàn phím có độ nhạy tốt và có chất lượng build cao. Tuy sở hữu một hành trình không quá sâu, bàn phím của Vivobook Pro 16X mang lại cho tôi một trải nghiệm nhập liệu khá thoải mái.

    Touchpad của máy sở hữu một diện tích bề mặt tiêu chuẩn đối với mẫu laptop 16 inch. Bề mặt của chiếc touchpad được hoàn thiện phẳng mịn, cho phép ngón tay tôi dễ dàng lướt bên trên bề mặt để thực hiện các thao tác điều khiển của Windows 10.

    Asus Vivobook Pro 16X: Hiệu năng

    Vivobook Pro 16X xứng đáng được đặt tên là “Pro” với 2 linh kiện được trang bị bên trong. Trước hết là con chip AMD Ryzen 9 5900HX. Đây là con chip xử lý 45W, được cấu thành bởi 8 nhân với mức hiệu suất cao, đặc biệt là khi đảm nhận các tác vụ đa nhiệm. Con chip mang lại điểm số ấn tượng khi được chấm với Cinebench R23, vượt qua kết quả đạt được của những dòng laptop được trang bị chip Intel thế hệ 11 như Dell XPS 15.

    Vivobook Pro 16X tiếp tục đánh bại XPS 15 ở các bài benchmark của PCMark 10, bao gồm những bài kiểm tra cơ bản như hiệu suất lướt web hoặc tải video, cũng như các tác vụ nặng hơn như xử lý đa nhiệm và edit ảnh. Mức độ khác biệt về điểm số của 2 mẫu máy tuy chỉ là 4%, nhưng hãy nhớ răng, Vivobook Pro 16X được bán ở một mức giá rẻ hơn rất nhiều.

    Xét về mặt tổng thể, Vivobook Pro 16X là một chiếc máy làm việc tốc độ và rất đáng tin cậy, đem lại trải nghiệm tốt khi bạn làm việc với những văn bản, chơi game hoặc chỉnh sửa video.

    Asus Vivobook Pro 16X: Khả năng xử lý đồ họa

    Linh kiện thứ 2 mang lại cái tên “Pro” cho Vivobook Pro 16X chính là chiếc card đồ họa Nvidia RTX 3050 Ti. RTX 3050 Ti là một chiếc card đồ họa có hiệu năng xử lý tốt, đặc biệt là so với phân khúc giá. Máy mang lại mức hiệu năng chơi game tốt hơn so với những mẫu máy được trang bị cùng loại card đồ họa ví dụ như Acer Swift X hay Asus ROG Flow X13.

    Để lấy ví dụ , ở tựa game Fortnite, Vivobook Pro 16X có mức hiệu suất tốt hơn 25% so với Acer Swift X, với mức khung hình bình quân đạt được là 57 fps ở mức cài đặt cấu hình Epic, độ phân giải 1080p. Kết quả này còn ấn tượng so với mức khung hình 50 fps đạt được của Dell XPS 15.

    Asus Vivobook Pro 16X: Thời lượng pin

    Vivobook Pro 16X sở hữu một mức thời lượng pin ấn tượng, dù được trang bị một chiếc màn hình 4K, kích thước 16 inch và một chiếc card đồ họa RTX.

    Trong bài kiểm tra của chúng tôi, Vivobook Pro 16X trụ được hơn 16 giờ đồng hồ sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở mức 150 nit. Kết quả thời lượng pin này dài hơn nhiều so với các mẫu máy được bán trong phân khúc, và đồng thời đánh bại những mẫu máy cao cấp như LG Gram 16.

    Tổng kết

    Asus Vivobook Pro 16X là một chiếc laptop văn phòng chất lượng, mang lại mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền. Máy được trang bị một chiếc màn hình chất lượng cao, kết hợp với mức hiệu năng tổng thể mạnh mẽ. Đây là một chiếc laptop làm việc đáng tin cậy, có thể trụ được đến hết ngày nhờ mức thời lượng pin siêu dài. Nếu bạn đang cần tìm một chiếc laptop văn phòng toàn diện thuộc phân khúc tầm trung, thì Asus Vivobook Pro 16X sẽ là một lựa chọn không tồi.

    Xem thêm: Đánh giá Asus VivoBook 15: Mức giá phải chăng, thiết kế đẹp mắt

    Điểm cộng

    • Thời lượng pin đỉnh cao
    • Màn hình OLED tuyệt đẹp
    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Giá trị sử dụng cao so với mức giá

    Điểm trừ

    • Thiết kế đơn điệu
    • Chức năng DialPad có hiệu suất sử dụng không cao

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4309335522506853

  • Đánh giá HP Pavilion Aero 13: Lựa chọn bậc nhất phân khúc giá rẻ

    Đánh giá HP Pavilion Aero 13: Lựa chọn bậc nhất phân khúc giá rẻ

    HP Pavilion Aero 13

    HP Pavilion Aero 13 là một mẫu laptop văn phòng chất lượng thuộc phân khúc giá rẻ. Được bán ở mức giá vô cùng cạnh tranh, Pavilion Aero 13 mang lại cho người dùng một mức giá trị sử dụng tuyệt vời. Nhờ sở hữu một thiết kế gọn nhẹ, bạn có thể mang Pavilion Aero 13 theo người và sử dụng ở mọi nơi một cách dễ dàng và tiện lợi. Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị cấu hình chip AMD Ryzen 7 5800 và 16GB RAM, mang lại mức hiệu năng thừa đủ để đảm nhận tốt mọi công việc cơ bản hàng ngày.

    Xem thêm: Đánh giá HP Envy 14: Laptop văn phòng hiệu năng toàn diện

    Thông số kỹ thuật của HP Pavilion Aero 13

    • CPU: AMD Ryzen 7 5800U
    • GPU: AMD Radeon Graphics
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ: 512GB PCIe NVMe M.2 SSD
    • Màn hình: 13.3-inch, 1920 x 1200p
    • Kích thước: 11.72×8.23×0.67 inch
    • Khối lượng: 1 kg

    HP Pavilion Aero 13

    HP Pavilion Aero 13: Thiết kế

    Vỏ ngoài của máy được làm từ hợp kim ma-giê và nhôm, đem lại một thiết kế siêu nhẹ nhưng vẫn giữ được độ bền cao. Chiếc laptop có khối lượng tổng thể là 1kg, mang lại tính di động cao và cho phép người dùng mang máy theo mọi nơi một cách dễ dàng và tiện lợi.

    HP Pavilion Aero 13 được phát hành với 4 phiên bản màu sắc, bao gồm Natural Silver, Warm Gold, Ceramic White, và Rose Gold. Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review có tên gọi là Natural Silver. Vỏ ngoài của máy được hoàn thiện với màu bạc bóng bẩy, với logo HP mạ chrome nằm ở chính giữa làm nên điểm nhấn cho thiết kế.

    Xét về mặt tổng thể, HP Pavilion Aero 13 là một chiếc laptop có chất lượng build tốt và mức độ hoàn thiện cao. Các góc cạnh của máy được gia công tinh xảo, mang lại cảm giác cầm nắm trên tay vô cùng thoải mái.

    Chuyển qua mảng kết nối, dọc theo cạnh phải của chiếc laptop HP là giắc cắm nguồn hình ống và 1 cổng USB 3.2 Gen 1 Type-A có tốc độ trao đổi dữ liệu là 5GBps. Sử dụng cơ chế đóng mở hàm, hãng có thể trang bị cổng USB Type-A cỡ full-size trên một thân máy có độ dày mỏng.

    Nằm ở cạnh trái là 1 cổng USB 3.2 Gen 2 Type-C. Ngoài khả năng tương tác với các thiết bị ngoại vi thông dụng, bạn còn có thể sử dụng cổng Type-C này để sạc pin cho máy. Do được trang bị con chip AMD, cổng Type-C của Pavilion Aero 13 không được hỗ trợ chuẩn mực kết nối tốc độ cao Thunderbolt. Cùng nằm ở cạnh trái là cổng HDMI 2.0, cổng USB Type-A thứ 2 và giắc cắm tai nghe 3.5mm.

    Pavilion Aero 13 sở hữu một số lượng cổng kết nối vừa tầm so với phân khúc, cho phép người dùng làm việc thoải mái và hiệu quả với những loại thiết bị ngoại vi khác nhau.

    HP Pavilion Aero 13

    HP Pavilion Aero 13: Màn hình

    Khi nhìn qua thông số kỹ thuật của Pavilion Aero 13, câu hỏi đầu tiên mà tôi đặt ra đó là hãng đã cắt giảm chi phí ở mảng nào. Đối với phần lớn các dòng máy tầm trung trên thị trường, chi tiết hay bị cắt giảm chi phí sản xuất thường nằm ở chiếc màn hình hiển thị. Và ở những dòng máy này, màn hình của chúng thường có góc độ hẹp hơn so với những mẫu máy đắt tiền hơn.

    Tuy nhiên, Pavilion Aero 13 lại không nằm trong danh sách đó. Chiếc màn hình mà máy sở hữu trên thực tế lại có chất lượng khá tốt. Tuy không sở hữu tính năng cảm biến chạm, đây không phải là một điểm trừ quá lớn đối với một chiếc laptop dạng vỏ sò truyền thống.

    Thông qua quá trình của chúng tôi, màn hình máy hỗ trợ 100% dải sRGB, 76% dải NTSC, 81% dải Adobe RGB, và 83% dải P3. Đây là một kết quả độ phủ màu màn hình khá tốt, đặc biệt là đối với một mẫu laptop tầm trung như chiếc Pavilion Aero 13.

    Màn hình của Pavilion Aero 13 có kích thước đường chéo là 13.3 inch, độ phân giải 1920 x 1200 và có tỷ lệ chia cạnh là 16:10. Tỷ lệ chia cạnh 16:10 đã và đang trở nên ngày càng phổ biến ở những mẫu laptop cao cấp trong những năm gần đây do mang lại một diện tích sử dụng rộng rãi hơn cho người dùng. Máy tuy không có tùy chọn màn hình cảm biến, nhưng lại có tùy chọn cấu hình độ phân giải 2560 x 1600 pixel.

    Màn hình máy sở hữu độ sáng bình quân là 400 nit. Kết hợp với lớp phủ chống lóa, Pavilion Aero 13 mang lại một trải nghiệm sử dụng khá tốt ở những khu vực có nhiều ánh sáng môi trường.

    Tất nhiên, là một chiếc laptop thuộc phân khúc tầm trung, Pavilion Aero 13 vẫn có một vài điểm hạn chế nhất định. Cụ thể, webcam của máy có độ phân giải 720p và đồng thời không sở hữu tính năng nhận diện khuôn mặt.

    HP Pavilion Aero 13: Bàn phím

    Bộ bàn phím được trang bị trên thân máy của Pavilion Aero 13 có chất lượng khá tốt. Bộ bàn phím mang lại trải nghiệm sử dụng thoải mái và có độ chính xác cao. Và dù được đặt trên một thân máy có kích thước nhỏ gọn, các nút của bàn phím vẫn được đặt cách nhanh một khoảng cách rộng rãi, cho phép 10 ngón tay của tôi được đặt bên trên các phím nút một cách tự nhiên.

    Tuy nhiên, bộ bàn phím của Pavilion Aero 13 lại có một điểm hạn chế đó là không được trạng bị hệ thống đèn chiếu sáng bên dưới. Việc này có thể khiến những ai chưa quen với việc đánh máy gặp khó khăn khi phải làm việc ở những nơi thiếu ánh sáng.

    Máy được trang bị chiếc touchpad Microsoft Precision, và nằm ở ngay bên cạnh là bộ quét vân tay. Bản thân chiếc touchpad có độ nhạy tốt, cho phép tôi dễ dàng điều khiển con trỏ chuột trên màn hình để tương tác với các ứng dụng khác nhau.

    HP Pavilion Aero 13: Hiệu năng

    Phiên bản Pavilion Aero 13 mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị con chip AMD Ryzen 7 5800U, 16GB RAM và 1 ổ SSD dung lượng 512GB. Đây là một mức cấu hình khá ấn tượng, đặc biệt là so với phân khúc giá.

    Con chip xử lý mà máy sử dụng được sản xuất trên tiến trình 7nm, mang lại khả năng tiêu thụ điện năng hiệu quả. Điều này được thể hiện rõ trong quá trình sử dụng thực tế khi chiếc laptop trụ được hơn 7 giờ đồng hồ khi tôi sử dụng máy ở mức độ sáng màn hình 50%. Quả pin mà máy sử dụng có dung tích là 43Wh – thuộc vào loại nhỏ khi so sánh với các mẫu máy khác, vậy nên mức thời lượng pin mà máy đạt được trong quá trình sử dụng thực tế là rất ấn tượng.

    Máy mang lại một mức hiệu năng tốc độ, cho phép tôi tương tác mượt mà với hệ điều hành Windows 10 mà không gặp bất cứ tình trạng giật lag nào. Ổ SSD tốc độ của máy giúp làm giảm đáng kể thời gian load của các ứng dụng, trong khi dung lượng RAM lớn giúp đẩy mạnh hiệu năng xử lý đa nhiệm của máy so với các mẫu laptop cùng phân khúc.

    Là một chiếc laptop văn phòng với thiết kế gọn nhẹ, Pavilion Aero 13 không được trang bị card đồ họa chuyên dụng. Thay vào đó, chiếc laptop sử dụng con chip GPU Radeon Graphics. Mức hiệu năng xử lý đồ họa của máy nằm ở ngưỡng vừa tầm, cho phép tôi tương tác nhanh chóng với các phần mềm chỉnh sửa hình ảnh nhẹ nhàng. Tuy nhiên, bạn sẽ phải tìm chọn một chiếc laptop khác nếu chơi game là một trong những ưu tiên hàng đầu của bạn.

    HP Pavilion Aero 13

    Tổng kết

    HP Pavilion Aero 13 là một chiếc laptop văn phòng chất lượng tuyệt vời so với mức giá. Chiếc laptop mang lại mức giá trị sử dụng cao. Máy sở hữu một thiết kế cao cấp và có chất lượng build cao, kết hợp với mức hiệu năng tốc độ và một chiếc màn hình có chất lượng tuyệt vời. Nếu bạn đang tìm mua một chiếc laptop làm việc giá rẻ nhưng lại có chất lượng toàn diện, thì chắc chắn Pavilion Aero 13 sẽ không làm bạn phải thất vọng.

    Xem thêm: Đánh giá HP Pavilion 14t: Laptop văn phòng giá trị sử dụng cao

    Điểm cộng

    • Thiết kế cao cấp, chất lượng build cao
    • Gọn nhẹ, tính di động cao
    • Màn hình chất lượng tốt đến bất ngờ
    • Thời lượng pin ấn tượng
    • Hiệu năng tốc độ

    Điểm trừ

    • Webcam 720p
    • Bộ bàn phím không được trang bị đèn chiếu sáng
    • Camera không có tính năng nhận diện khuôn mặt

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4309166025857136

  • Đánh giá RedMagic 6S Pro: Thiết kế độc đáo, hiệu năng đỉnh cao

    Đánh giá RedMagic 6S Pro: Thiết kế độc đáo, hiệu năng đỉnh cao

    RedMagic 6S Pro

    RedMagic 6S Pro là phiên bản nâng cấp của mẫu điện thoại gaming được phát hành trước đó là RedMagic 6R. Bắt đầu với mức hiệu năng cải thiện nhờ được trang bị cấu hình nâng cao, bao gồm con chip Snapdragon 888+, 16GB dung lượng RAM, màn hình AMOLED 165Hz và một quả pin có dung tích là 5050 mAh. Bài viết đánh giá chi tiết RedMagic 6S Pro, từ đó chỉ ra những điểm cộng và điểm trừ của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá Nubia Red magic 6R: Hiệu năng tốt, giá phải chăng

    Thông số kỹ thuật RedMagic 6S Pro

    • Màn hình: 6.8-inch AMOLED 2400 x 1080 pixel
    • CPU: Qualcomm Snapdragon 888+
    • RAM: 8GB/12GB
    • Camera sau: 64MP + 8MP + 2MP
    • Camera trước: 8MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB/256GB
    • Kích thước: 6.7 x 3 x 0.37 inch
    • Khối lượng: 215 g
    • Pin: 5050 mAh

    RedMagic 6S Pro

    RedMagic 6S Pro: Thiết kế

    RedMagic 6S Pro sở hữu một ngôn ngữ thiết kế đậm chất game thủ, với mặt lưng được làm bằng kính trong suốt cho phép người dùng nhìn rõ các linh kiện ở bên dưới. Mặt lưng của máy được trang trí với những đường kẻ xiên chéo, mang lại vẻ ngoài hầm hố cho chiếc điện thoại gaming.

    Với kích thước 3 cạnh là 6.7 x 3 x 0.37 inch và có khối lượng 215g, 6S Pro có vẻ ngoài nhỏ và nhẹ hơn khi so sánh với dòng máy cùng phân khúc là Asus ROG Phone 5 (6.8 x 3.1 x 0.36 inch, nặng 238g).

    Kích thước của máy đem lại trải nghiệm tối ưu khi bạn cầm ngang chiếc điện thoại mỗi khi chơi game. Khác với phần lớn những dòng điện thoại phổ biến hiện nay, thay vì sở hữu thiết kế màn hình tràn viền, 2 cạnh trên và dưới của máy được làm dày, cho phép người dùng cầm nắm máy dễ dàng hơn trong quá trình chơi game.

    Viền bezel dày của máy còn là nơi trang bị chiếc camera selfie, cùng với những cảm biến tiệm cận khác nhau. Sở hữu một thân máy dài, RedMagic 6S Pro đem lại trải nghiệm sử dụng bằng một tay không thực sự thoải mái. Xét về mặt tổng thể, RedMagic là một chiếc điện thoại có chất lượng build và mức độ hoàn thiện tốt.

    RedMagic 6S Pro

    RedMagic 6S Pro: Màn hình

    RedMagic 6S Pro được trang bị một chiếc màn hình AMOLED có kích thước đường chéo là 6.8 inch, độ phân giải 2400 x 1080 pixel, đem lại một chất lượng hình ảnh ấn tượng với chỉ số độ sâu màu sắc là 8-bit và được hỗ trợ tần số quét cao 165Hz.

    Tần số quét màn hình cao không những đem lại một trải nghiệm chơi game tốt hơn, mà còn giúp cho mọi tương tác của người dùng với hệ điều hành trở nên mượt mà và liền mạch. Màn hình của RedMagiccòn có tốc độ lấy mẫu cảm ứng là 720Hz, nhanh hơn gấp đôi so với con số 300Hz trên chiếc Asus ROG Phone 5.

    Nằm ở bên dưới chiếc màn hình là bộ quét vân tay quang học. Ngoài ra chiếc điện thoại còn được trang bị cảm biến nhịp tim. Chi tiết này không những đem lại khả năng theo dõi sức khỏe cho chiếc điện thoại, mà còn tăng hiệu suất và độ chính xác của bộ quét vân tay.

    Trong quá trình kiểm tra của chúng tôi, màn hình của RedMagic 6S Pro phủ được 84.6% khi sử dụng ở chế độ tông màu Tiêu chuẩn. Sử dụng máy ở chế độ tông màu Sống động, độ phủ màu của chiếc laptop gaming được đẩy lên mức 121.2%. Màn hình máy có chỉ số độ sáng màn hình cực đại là 696 nit. RedMagicmang lại một trải nghiệm hình ảnh ấn tượng và rực rỡ.

    So sánh các chỉ số trên với các đối thủ cạnh tranh, màn hình của RedMagic chỉ thấp hơn một chút so với ROG Phone 5 (748 nit và 127.6% dải DCI-P3).

    RedMagic 6S Pro

    RedMagic 6S Pro: Hiệu năng

    Hiệu năng là một trong những điểm quan trọng nhất đối với một chiếc điện thoại gaming. Điểm qua danh sách thông số kỹ thuật, RedMagic 6S Pro được trang bị con chip Qualcomm Snapdragon 888+ với xung nhịp mặc định là 3GHz, kết hợp với chip GPU Adreno 660. Máy được phát hành với mức dung lượng RAM tối đa là 16GB và có dung lượng bộ nhớ trong UFS3.1 là 256GB.

    Được trang bị mức cấu hình hàng đầu phân khúc, RedMagic mang lại một mức hiệu năng tốc độ, cho phép bạn tương tác mượt mà với các tác vụ thường ngày trên hệ điều hành Android. Trong suốt quá trình kiểm tra, tôi không gặp bất cứ tình trạng giật lag nào, ngay cả trong quá trình thực hiện các tác vụ đòi hỏi khả năng xử lý cao.

    Mức hiệu năng ấn tượng của RedMagic 6S Pro cho phép bạn chơi tốt mọi tựa game đang được phát hành trên Google Play với mức cài đặt cao nhất. 6S Pro đem lại một trải nghiệm chơi game thoải mái thông qua chiếc màn hình 165Hz.

    Kiểm tra chính xác mức hiệu năng của máy, RedMagic 6S Pro đạt điểm số hiệu xuất xử lý đa nhân là 3685 khi được chấm với Geekbench 5, vừa đủ để vượt qua con số 3672 điểm của Asus ROG Phone 5. Kiểm tra khả năng xử lý đồ họa của máy với 3DMark, RedMagic 6S Pro đạt kết quả là 5881 điểm và có mức khung hình bình quân đạt được là 35.2 fps.

    Để giữ cho máy luôn chạy ở mức hiệu năng tối ưu, hãng trang bị cho RedMagic 6S Pro một chiếc quạt thông gió có tốc độ quay lên đến 20000 RPM. Kết hợp với buồng hơi nước chuyên dụng, hệ thống ống đồng và keo tản nhiệt, máy luôn được giữ ở mức nhiệt ổn định trong quá trình chơi game. Đáng tiếc là thiết kế này khiến cho thân máy không có khả năng chống nước.

    RedMagic 6S Pro: Thời lượng pin

    RedMagic 6S Pro được trang bị 1 quả pin có dung tích 5050 mAh và được hỗ trợ công nghệ sạc nhanh có công suất là 66W. Máy có thể được sạc đầy từ 0% chỉ trong vòng 45 phút. Mức thời lượng pin mà chiếc điện thoại sở hữu là thừa đủ để cho phép tôi sử dụng thoải mái cả ngày. Điểm trừ duy nhất đó là RedMagic 6S Pro không được hỗ trợ tính năng sạc pin không dây.

    RedMagic 6S Pro: Camera

    Là một chiếc điện thoại gaming, camera không phải là thế mạnh của RedMagic 6S Pro. Điều này được chứng minh trong quá trình kiểm tra của chúng tôi.

    Ảnh chụp từ chiếc camera chính 64MP với khẩu độ f/1.8 có chất lượng nằm mức tầm trung. Độ chi tiết tuy được thể hiện tốt, nhưng màu sắc lại có mức độ bão hòa cao, đồng thời còn có nhiều hiện tượng noise. Tương tự, chiếc camera góc siêu rộng 8MP, khẩu độ f/2.2 của máy mang lại những bức hình có độ chi tiết thấp với nhiều hiện tượng noise ở cạnh viền.

    Cuối cùng, chiếc camera macro 2MP với khẩu độ f/2.4 của RedMagic 6S Pro mang lại chất lượng ảnh chụp không hơn là mấy so với những dòng máy thuộc phân khúc giá rẻ.

    Chuyển sang khả năng quay video, RedMagic 6S Pro hỗ trợ khả năng quay với độ phân giải tối đa lên đến 8K, ở mức khung hình 30 fps. Nghe có vẻ ấn tượng, nhưng trên thực tế, chất lượng của những video này lại không quá tốt.

    RedMagic 6S Pro: Phần mềm

    RedMagic 6S Pro sử dụng hệ điều hành RedMagic OS 4.5, được xây dựng trên nền tảng Android 11, mang lại một giao diện đậm chất game thủ kết hợp với những tính năng được phát triển nhằm đem lại trải nghiệm chơi game tốt nhất cho người dùng. Trong máy được cài sẵn một công cụ tiện ích có tên gọi là Game Space, có chức năng tổng hợp mọi tựa game được cài trên máy bạn trên một menu dễ tiếp cận.

    Kết hợp cùng với những công cụ này, máy còn sở hữu những tính năng khá hữu ích ví dụ như khả năng làm nhỏ cửa sổ game khi sử dụng đồng thời một ứng dụng khác. RedMagic 6S Pro là một mẫu điện thoại gaming chất lượng, mang lại cho người dùng giá trị sử dụng cao so với mức giá.

    Tổng kết

    RedMagic 6S Pro là một chiếc điện thoại gaming chất lượng, được sản xuất ra nhằm mang lại một trải nghiệm chơi game tốt nhất cho người dùng. Máy sở hữu một mức hiệu năng mạnh mẽ, cho phép bạn chơi tốt mọi tựa game đang được phát hành trên thị trường.

    Tuy nhiên, đây không phải là một chiếc điện thoại toàn diện. Cụ thể, chất lượng ảnh chụp của máy chỉ nằm ở mức tầm trung, và thiết kế tản nhiệt của máy khiến cho chiếc điện thoại không có khả năng chống nước. RedMagic 6S Pro là một lựa chọn tốt nếu bạn là người đang tìm kiếm một chiếc điện thoại chơi game hàng đầu phân khúc.

    Xem thêm: Đánh giá Nubia Red Magic 6: Hiệu năng đỉnh cao, màn hình 165Hz

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Màn hình chất lượng đỉnh cao
    • Giá trị sử dụng cao so với mức tiền
    • Thiết kế độc đáo
    • Thời lượng pin dài, tốc độ sạc nhanh

    Điểm trừ

    • Không có khả năng kháng nước
    • Không hỗ trợ tính năng sạc không dây
    • Chất lượng ảnh chụp không quá ấn tượng

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4307013369405735

  • Đánh giá Sennheiser HD 450SE: Chất âm hay, thiết kế đẹp

    Đánh giá Sennheiser HD 450SE: Chất âm hay, thiết kế đẹp

    Sennheiser HD 450 SE

    Sennheiser HD 450SE là một cặp tai nghe Bluetooth thuộc phân khúc tầm trung. Sennheiser tuy nổi tiếng với những dòng sản phẩm tai nghe kiểm âm chất lượng hàng đầu thế giới, nhưng hãng lại gặp đôi chút khó khăn với thị trường tai nghe trong phân khúc giá rẻ.

    HD 450SE được phát hành nhằm cạnh tranh trực tiếp với những đối thủ đáng gờm thuộc phân khúc này. Sở hữu một thiết kế Over-ear, cặp tai nghe không những đem lại một trải nghiệm đeo thoải mái, mà còn sở hữu một hiệu suất cách âm thụ động ưu việt. Kết hợp với chất âm đặc trưng của Sennheiser và công nghệ kết nối không dây Bluetooth 5.0, HD 450SE là một mẫu sản phẩm tai nghe Bluetooth rất đáng để cân nhắc trong phân khúc tầm trung.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Sennheiser HD 450SE

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Over ear, đóng lưng
    • Driver: dynamic, 33mm
    • Dải tần đáp ứng: 18Hz – 22kHz
    • Phiên bản Bluetooth: 5.0
    • Thời lượng pin ước tính: 30 giờ
    • Kích thước 3 chiều: 7.8 x 2.8 x 6.1 inch
    • Khối lượng: 238g

    Sennheiser HD 450 SE

    Sennheiser HD 450SE: Thiết kế tổng thể

    HD 450SE sở hữu một ngôn ngữ thiết kế tối giản và hiện đại. Không quá màu mè và rườm rà, các chi tiết của HD 450SE được ráp lại một cách thực dụng và có mục đích, kết hợp với tính di động cao đến từ khả năng gập ốp tai, HD 450SE mang lại khả năng sử dụng linh hoạt cho người dùng. Cặp tai nghe có vẻ ngoài mang nhiều điểm tương đồng so với mẫu tai nghe Bluetooth được phát hành trước đó của hãng là HD 450BT.

    Với số đo 3 chiều là 7.8 x 2.8 x 6.1 inch cùng với khối lượng tổng thể là 238g, cặp tai nghe có vẻ ngoài gọn nhẹ hơn khi so sánh với những mẫu tai nghe cùng phân khúc ví dụ như Cleer Enduro ANC và  Soundcore Life Q35. Cặp tai nghe sở hữu tính di động cao, cho phép bạn mang theo mọi nơi một cách dễ dàng và thuận tiện.

    Tuy nhiên, do sở hữu một lực ép hơi chặt, HD 450SE mang lại một trải nghiệm đeo không được thoải mái như phiên bản tai nghe đi trước của hãng. Cụ thể, tuy được phân loại là tai nghe Over ear, 2 bên ốp tai của HD 450SE lại có thiết kế hơi nhỏ, khiến tai tôi bị ép lại trong quá trình sử dụng. Xét về mặt tổng thể, Sennheiser HD 450 SE là một cặp tai nghe có chất lượng build cao và có mức độ hoàn thiện cao.

    Sennheiser HD 450 SE

    Sennheiser HD 450SE: Điều khiển

    Cặp tai nghe hỗ trợ khả năng tương tác với các trợ lý ảo thông dụng hiện nay như Amazon Alexa và Google Assistant. Hệ thống mic thu âm được tích hợp sẵn của HD 450SE có hiệu suất rất tốt, giúp cho mọi câu lệnh của tôi được thực hiện một cách chính xác và liền mạch.

    Các nút điều khiển vật lý của HD 450SE tuy có độ nhạy tốt, nhưng do có bố trí hơi bất tiện khiến việc điều khiến bạn phải mất chút thời gian để làm quen.

    Đối với những mẫu tai nghe như Soundcore Life Q35, các nút điều khiển được chia đều cho 2 bên ốp tai, khiến các nút trở nên dễ tìm hơn trong quá trình sử dụng. Trong trường hợp của HD 450SE, các nút này được bó hẹp vào mặt dưới của củ tai bên phải, tạo nên một bố cục nút có phần lộn xộn.

    Sennheiser HD 450SE: Chất lượng âm thanh

    Nằm bên trong 2 củ tai của HD 450SE là cặp driver dynamic có đường kính 32mm, mang lại cho người nghe một chất âm đặc trưng của Sennheiser với dải tần đáp ứng nằm trong khoảng từ 18Hz đến 22kHz. Và nhờ sở hữu mức trở kháng thấp, Sennheiser HD 450 SE không phải là một cặp tai nghe kén chọn nguồn phát. Điều này cho phép bạn sử dụng cặp tai nghe với hầu như mọi loại thiết bị nguồn phát di động trên thị trường, ví dụ như điện thoại, laptop, vân vân.

    HD 450SE có khả năng tái hiện dải âm bass với độ chính xác tương đối cao. Khoảng âm này tuy bị tăng âm lượng đôi chút so với mức trung tính, nhưng toàn độ biểu đồ âm được thể hiện một cách cân bằng, mang lại một chất âm mạnh đồng đều. Tuy nhiên, đối với một số người nghe, âm bass mà HD 450SE thể hiện có thể sẽ hơi quá nặng.

    Dải mid mà HD 450SE thể hiện có độ chính xác tuyệt vời. Biểu đồ âm được thể hiện một cách cân bằng và chính xác, giúp cho âm giọng và các nhạc cụ chính được thể hiện một cách trung thực và có độ hiện diện cao trong bản thu.

    HD 450SE có khả năng thể hiện dải treble có độ chính xác không thực sự tốt. Khoảng âm có mức âm lượng thấp hơn so với mức trung tính, khiến cho chất âm tổng thể của HD 450SE bị nghiêng về khoảng tối.

    Sennheiser HD 450SE: Chức năng chống ồn

    HD 450SE được trang bị công nghệ chống ồn chủ động ANC. Chức năng này có hiệu suất khá tốt trong quá trình sử dụng thực tế, đem lại một trải nghiệm nghe nhạc không bị gián đoạn ngay cả ở những nơi có nhiều tiếng ồn như gần đường tàu hỏa. Sennheiser HD 450 SE mang lại hiệu suất chống ồn tốt so với mức giá.

    Đáng tiếc là cặp tai nghe không được hỗ trợ tính năng nghe xuyên âm. Điều này nên đôi chút bất tiện khi bạn sử dụng cặp tai nghe ở ngoài đường do thiếu đi khả năng nhận biết những âm thanh phát ra từ xung quanh mà chức năng mang lại.

    Sennheiser HD 450SE: Ứng dụng đồng hành

    Tương tự như các mẫu tai nghe Bluetooth khác của hãng, HD 450SE có khả năng tương thích với ứng dụng đồng hành Smart Control. Phần mềm sở hữu một giao diện gọn gàng và hiện đại, cung cấp cho người dùng nhiều tùy chọn cá nhân bao gồm một mục điều chỉnh EQ đầy đủ và khả năng tương tác với hiệu suất chống ồn chủ động.

    Tuy nhiên, ứng dụng đồng hành vẫn thiếu đi tính năng “tìm kiếm vị trí tai nghe” tương tự như các phiên bản tai nghe trước đó của hãng.

    Sennheiser HD 450SE: Thời lượng pin

    Sennheiser ước tính thời lượng pin của HD 450SE nằm trong khoảng 30 giờ đồng hồ. Quá trình sử dụng thực tế của chúng tôi cho thấy con số trên là khá chính xác. Đây là một mức thời lượng pin ấn tượng, cho phép bạn sử dụng cặp tai nghe trong khoảng từ 5 đến 6 ngày, tùy thuộc vào thói quen và cường độ sử dụng.

    Cặp tai nghe có tốc độ sạc pin khá nhanh, với khả năng sạc từ 0 đến 80% chỉ trong vòng 30 phút. Cặp headphone được sạc đầy pin trong chưa đến 1 giờ đồng hồ.

    Sennheiser HD 450SE: Chất lượng nghe gọi và kết nối

    Sennheiser HD 450SE mang lại một hiệu suất nghe gọi điện thoại rất tốt, với tổ hợp microphone chất lượng làm việc kết hợp với tính năng chống ồn chủ động cho phép tôi trò chuyện thoải mái ngay cả ở những nơi đông người qua lại.

    HD 450SE hỗ trợ chuẩn mực kết nối không dây Bluetooth 5.0. Cặp tai nghe có hiệu suất kết nối ổn định trong suốt quá trình trải nghiệm của tôi, không gây ra bất cứ tình trạng giật lag nào. Cặp tai nghe có phạm vi kết nối tối đa là 12 m.

    Quá trình ghép nối của HD 450SE cũng vô cùng đơn giản. Những gì bạn cần làm là mở nguồn cặp tai nghe, sau đó tìm kiếm tên sản phẩm trong danh sách thiết bị tương thích trong mục cài đặt Bluetooth của thiết bị nguồn phát là hoàn tất. Sau quá trình cài đặt ban đầu, cặp tai nghe sẽ tự động kết nối với thiết bị nguồn phát trong những lần sử dụng tiếp theo.

    Sennheiser HD 450 SE

    Tổng kết

    Sennheiser HD 450SE là một cặp tai nghe Bluetooth chất lượng, đem lại cho người dùng giá trị sử dụng cao so với mức giá. Cặp tai nghe sở hữu một chất âm tuyệt vời, kết hợp với chức năng chống ồn có hiệu suất cao, cho phép bạn nghe nhạc ở mọi lúc mọi nơi.

    Tuy nhiên, Sennheiser HD 450SE có một vài điểm hạn chế nhất định. Cụ thể, mức thời lượng pin của 450SE chỉ nằm ở mức tầm trung, trong khi ứng dụng đồng hành của cặp tai nghe lại có nhiều hạn chế về mặt tính năng. Dù vậy, nếu bạn là fan của Sennheiser và đang có nhu cầu tìm mua cho mình một cặp tai nghe Bluetooth giá tầm trung, thì 450SE sẽ là một lựa chọn không tồi.

    Xem thêm: Đánh giá Sennheiser Momentum True Wireless 2: Chất âm hay, cách âm tốt

    Điểm cộng

    • Chất lượng âm thanh đỉnh cao so với phân khúc
    • Hiệu suất chống ồn tốt
    • Chất lượng build cao, độ bền tốt
    • Chất lượng nghe gọi điện thoại ấn tượng

    Điểm trừ

    • Mức thời lượng pin nằm dưới mức trung bình so với phân khúc
    • Trải nghiệm đeo chưa thực sự thoải mái
    • Hạn chế về mặt tính năng

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4303519449755127

  • Đánh giá Lenovo Legion Slim 7: Thiết kế siêu mỏng, hiệu năng toàn diện

    Đánh giá Lenovo Legion Slim 7: Thiết kế siêu mỏng, hiệu năng toàn diện

    Lenovo Legion Slim 7

    Lenovo Legion Slim 7 là một chiếc laptop gaming có hiệu năng mạnh mẽ. Được trang bị mức cấu hình cao cấp, bao gồm con chip AMD Ryzen 7 5800H tốc độ, card đồ họa NVIDIA GeForce RTX 3060 mạnh mẽ và 16GB RAM, chiếc máy có thể chơi tốt hầu như mọi tựa game đang được phát hành trên thị trường. Và đúng như tên gọi, Lenovo Legion Slim 7 sở hữu một thân máy siêu mỏng và gọn gàng.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo Legion Y545: Giá cạnh tranh, hiệu suất cao

    Thông số kỹ thuật của Lenovo Legion Slim 7

    • CPU: AMD Ryzen 7 5800H
    • GPU: NVIDIA GeForce RTX 3060
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ: 512GB SSD M.2 2280 PCIe NVMe
    • Màn hình: 15.6-inch, 1920 x 1080
    • Kích thước: 14.02 × 9.92 × 0.63-0.74 inch
    • Khối lượng: 1.9 kg

    Lenovo Legion Slim 7

    Lenovo Legion Slim 7: Thiết kế

    Với vỏ ngoài được làm từ nhôm, Lenovo Legion Slim 7 có khối lượng tổng thể là 1.9 kg. Để so sánh, Lenovo Legion Slim 7 nhẹ hơn nhiều so với phần lớn các dòng laptop gaming trên thị trường. Và trên thực tế, máy còn nhẹ hơn cả các mẫu laptop văn phòng Dell XPS 15 đang được bày bán trên thị trường.

    Thiết kế siêu mỏng của Lenovo Legion Slim 7 mang lại tính di động cao cho chiếc laptop gaming. Kết hợp với một thiết kế có phần tối giản và trung tính, bạn có thể sử dụng chiếc laptop này ở mọi lúc, mọi nơi.

    Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review có tên gọi là Shadow Black. Bản thân ngôn ngữ thiết kế của máy mang nhiều điểm tương đồng so với những dòng Legion mà hãng phát hành trước đó, với nắp máy phẳng nằm bên trên một thân máy lớn hơn ở bên dưới.

    Logo Legion được in trên góc trái của nắp máy, phản chiếu ánh kim nhẹ nhàng và thay đổi màu sắc tùy thuộc vào cường độ ánh sáng bên ngoài chiếu vào. Khu vực phía sau thân máy cũng được hoàn thiện với hiệu ứng này. Và nhờ sở hữu một thiết kế tối giản, bạn có thể sử dụng máy để làm việc ở những nơi văn phòng công sở nếu muốn.

    Lenovo sử dụng công nghệ ColdFront 3.0 để tản nhiệt cho chiếc Legion Slim 7. Cộng nghệ được áp dụng kèm tính năng tản nhiệt kép nhằm đẩy CPU và GPU lên mức hiệu năng tối ưu nhất. Trong thân máy được trang bị tổng cộng 2 quạt thông gió, có nhiệm vụ đưa không khí mát từ bên ngoài và đẩy không khí nóng từ trong ra ngoài thông qua hệ thống khe thông gió ở các cạnh trên thân máy.

    Bằng cách đặt hệ thống quạt ở trong góc và được trang bị 4 hệ thống khe thông gió (thay vì 2 như ở phiên bản trước), Legion Slim 7 có thể đẩy lượng không khí lớn gấp đôi so với mẫu máy tiền nhiệm. Máy còn sở hữu một tính năng có tên gọi là Q Control 4.0, có nhiệm vụ cho phép người dùng điều chỉnh mức hiệu năng mà máy tiêu thụ.

    Chuyển sang mặt cổng kết nối. Bắt đầu với cạnh phải, bạn có 2 cổng USB 3.2 Gen 2 Type-C. Do sử dụng chip AMD, máy không có cổng Thunderbolt. Dù vậy, 2 cổng Type-C đều được hỗ trợ kết nối DisplayPort, cho phép bạn kết nối với các loại màn hình rời để có được trải nghiệm hình ảnh tốt hơn.

    Dọc theo cạnh trái, Legion Slim 7 sở hữu một khe đọc thẻ nhớ SD và giắc cắm tai nghe/microphone. Các cổng kết nối còn lại được đặt ở cạnh sau của thân máy. Tại đây được trang bị 3 cổng USB Type-A, trong đó có một cổng được hỗ trợ sạc pin.

    Lenovo Legion Slim 7

    Lenovo Legion Slim 7: Màn hình

    Điểm cộng khi nói về chiếc màn hình của Legion Slim 7 nằm ở tần số quét cao 165Hz. Tuy nhiên, độ sáng màn hình của máy chỉ đạt mức 300 nit, vậy nên bạn sẽ khó có thể chơi game ở những nơi có nhiều ánh sáng tự nhiên.

    Màn hình máy có độ phân giải tiêu chuẩn là 1920 x 1080, vậy nên bạn sẽ không được trải nghiệm tỷ lệ chia cạnh 16:10 như ở chiếc Legion 5 Pro. Màn hình máy có chất lượng hiển thị rất tốt, với hỗ trợ công nghệ Dolby Vision ở cả phiên bản mà chúng tôi sử dụng và phiên bản màn hình 4K 60Hz. Trong quá trình kiểm tra của chúng tôi, màn hình máy có khả năng phủ 100% dải sRGB, 77% dải Adobe RGB và 78% dải DCI-P3.

    Màn hình máy được bọc trong một khung viền bezel khá mỏng, với cạnh dưới có kích thước dày hơn một chút. Nằm ở cạnh trên là chiếc webcam 720p. Nằm ở ngay trên bộ bàn phím là dải loa ngoài kép 2W có mức âm lượng khá lớn.

    Lenovo Legion Slim 7

    Lenovo Legion Slim 7: Bàn phím và touchpad

    Bộ bàn phím của Lenovo Legion Slim 7 có tên gọi do hãng đặt là TrueStrike Gaming Keyboard, được hỗ trợ hệ thống đèn RGB chiếu sáng độc lập trên từng nút, có thể được tùy chỉnh thông qua ứng dụng Corsair iCUE được cài sẵn trong máy. Bộ bàn phím của máy đem lại trải nghiệm sử dụng tốt, dù bạn dùng để chơi game hay làm việc với các văn bản.

    Touchpad của máy có kích thước lớn hơn so với phiên bản tiền nhiệm. Bề mặt touchpad được hoàn thiện phẳng mịn, cho phép tôi dễ dàng thực hiện các thao tác điều khiển của Windows 10 một cách chính xác và liền mạch.

    Nằm ở chính giữa ngay bên trên bộ bàn phím là một nút nguồn, được tích hợp sẵn bảo mật vân tay. Tính năng này cho phép bạn nhanh chóng mở máy và đăng nhập hệ thống chỉ bằng 1 thao tác bấm duy nhất.

    Lenovo Legion Slim 7

    Lenovo Legion Slim 7: Hiệu năng

    Phiên bản Legion Slim 7 mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị con chip AMD Ryzen 7 5800H, card đồ họa NVIDIA GeForce RTX 3060 và 16GB RAM. Đối với một chiếc laptop gaming có thiết kế siêu mỏng, máy đem lại một mức hiệu năng khá ấn tượng. Tuy nhiên, khi so sánh với những dòng máy laptop gaming truyền thống, hiệu năng mà Legion Slim 7 sở hữu chỉ đạt mức tầm trung.

    Như đã nhắc qua ở mục trên, máy được trang bị 1 tính năng có tên gọi là Q Control, có chức năng cho phép bạn thay đổi mức hiệu năng tổng thể bằng cách nhấn tổ hợp phím Fn + Q. Chức năng cho phép bạn đẩy mức hiệu năng lên ngưỡng tối đa để có thể được trải nghiệm chơi game tốt nhất, hoặc hạ mức hiệu năng xuống để tiết kiệm pin.

    Chấm điểm hiệu năng của máy với Geekbench, Legion Slim 7 đạt điểm số hiệu suất đa nhân là 11833. Kết quả hiệu năng này cao hơn một chút so với điểm số 11652 đạt được của dòng máy cao cấp như Dell XPS 17 (chip Core i7-11800H).

    Mức hiệu năng tổng thể mà Legion Slim 7 sở hữu là rất tốt, đặc biệt là so với phân khúc. Chiếc laptop Lenovo cho phép tôi tương tác mượt mà với hệ điều hành, và có thể mở đồng loạt hơn 30 tab Chrome mà không gặp bất cứ tình trạng giật lag nào.

    Sở hữu một thiết kế thân máy siêu mỏng và có mức hiệu năng cao, mức thời lượng pin của máy chỉ nằm ở ngưỡng tầm trung. Với độ sáng màn hình khoảng 75% và với cài đặt tiêu thụ pin mặc định, chiếc laptop trụ được khoảng 4 giờ trong quá trình sử dụng thực tế của chúng tôi.

    Tổng kết

    Lenovo Legion Slim 7 là một chiếc laptop gaming cao cấp. Sở hữu một thiết kế gọn nhẹ, chiếc laptop mang lại cho người dùng khả năng sử dụng linh hoạt. Và nhờ có vẻ ngoài tối giản và trung tính, bạn có thể sử dụng máy để làm việc nếu cần. Mức hiệu năng mà máy đem lại là thừa đủ để đảm nhận tốt mọi công việc cơ bản hàng ngày, đồng thời cho phép bạn chơi mượt nhiều loại game khác nhau trên thị trường.

    Dù vậy, Legion Slim 7 vẫn tồn tại một vài điểm hạn chế nhất định. Cụ thể, màn hình của máy tuy có tần số quét ấn tượng là 165Hz, nhưng lại có độ sáng nằm ở mức tầm trung. Vậy nên bạn chỉ có thể sử dụng máy ở trong nhà hoặc ở những nơi có ít ánh nắng. Xét về mặt tổng thể, Legion Slim 7 là một chiếc laptop gaming toàn diện, với điểm mạnh nhất nằm ở thiết kế siêu mỏng và gọn nhẹ. Đây là một lựa chọn tốt với những ai có nhu cầu chơi game ở mọi lúc, mọi nơi.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo Legion 7i: Hiệu năng đỉnh cao, thiết kế chuyên nghiệp

    Điểm cộng

    • Thiết kế siêu mỏng, mang lại khả năng sử dụng linh hoạt
    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Bàn phím chất lượng cao
    • Màn hình 165Hz
    • Chất lượng build ấn tượng, độ bền cao

    Điểm trừ

    • Độ sáng màn hình không quá cao
    • Webcam 720p
    • Không có cổng Thunderbolt

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4303295776444161

  • Đánh giá Alienware m15 R3: Tuyệt phẩm laptop gaming 15 inch

    Đánh giá Alienware m15 R3: Tuyệt phẩm laptop gaming 15 inch

    Alienware m15 R3

    Trở lại thị trường với phiên bản thứ 3, Alienware m15 R3 mang đến cho người dùng một mức hiệu năng tuyệt đỉnh để chinh phục những tựa game nặng nhất hiện nay. Ngoài khả năng xử lý đỉnh cao ra, chiếc laptop gaming cao cấp còn được trang bị một chiếc màn hình 4K rực rỡ cùng với một bộ bàn phím siêu thoải mái và hệ thống loa ngoài chất lượng.

    Tuy nhiên, Alienware m15 R3 lại có mức thời lượng pin không quá ấn tượng, và để sở hữu mức cấu hình mạnh mẽ nhất, bạn sẽ phải chi ra một khoản tiền không hề nhỏ. Nhưng đối với những game thủ đang tìm kiếm cho mình một chiếc laptop gaming đỉnh cao với thiết kế cao cấp, thì Alienware m15 R3 là một lựa chọn tuyệt vời.

    Xem thêm: Đánh giá Alienware Area-51m: Thiết kế phong cách, hiệu năng tuyệt đỉnh

    Thông số kỹ thuật của Alienware m15 R3

    • CPU: Intel Core i7-10750H
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 2070
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ: 2 x 512GB PCIe m.2 SSD
    • Màn hình: 15.6-inch, 4K, OLED
    • Kích thước: 14.2 x 10.9 x 0.8-inch
    • Khối lượng: 2.13 kg

    Alienware m15 R3

    Alienware m15 R3: Thiết kế

    Vỏ ngoài của Alienware m15 R3 được hoàn thiện màu trắng ngà, với chiếc logo hình đầu Alien đặc trưng ứng sáng nằm ở chính giữa. Con số 15 kích thước lớn được in dưới góc trái của nắp máy, đem lại vẻ ngoài trẻ trung cho chiếc laptop gaming.

    Cạnh trước của nắp máy cùng với khu vực bàn phím được làm hoàn thiện với màu đen tuyền, mang lại vẻ ngoài tương phản ấn tượng cho thiết kế tổng thể của chiếc laptop. Nằm ở mặt dưới của chiếc laptop là các hệ thống khe thông gió được làm hình tổ ong.

    Bộ bàn phím của Alienware m15 R3 được đặt âm so với thân máy, được chiếu sáng bởi hệ thống đèn màu xanh ngọc bích mặc định. Nằm bên trên bộ bàn phím là hệ thống khe thông gió hình tổ ong, với chiếc nút nguồn hình đầu Alien nằm trên góc phải của thân máy. Nằm ngay dưới bộ bàn phím là chiếc touchpad được làm bằng kính, nằm chính diện trên khu vực kê tay.

    Chiếc màn hình 15.6 inch của máy được bọc quanh bởi một khung viền bezel nhựa đen, có kích thước khá mỏng ở hai bên. Cạnh trên và dưới của màn hình được làm dày hơn một chút, mang lại đủ không gian để hãng in nhãn hiệu Alienware bên dưới.

    Với khối lượng tổng thể là 2.13 kg và kích thước 3 cạnh là 14.2 x 10.9 x 0.8-inch, m15 là một chiếc laptop gaming được phân vào loại máy nhẹ trong phân khúc. Để so sánh, chiếc laptop Alienware nhẹ hơn so với Acer Predator Helios 300 (nặng 2.5 kg, 14.3 x 10 x 0.8 inch) và Asus ROG Scar G15 (nặng 2.58 kg, 14.2 x 10.8 x 1 inch).

    Alienware m15 R3

    Alienware m15 R3: Cổng kết nối

    Alienware m15 R3 được trang bị đủ loại cổng kết nối trên thân máy, mang lại cho người dùng đầy đủ tiện nghi khi chơi game cũng như khi làm việc. Bắt đầu với cạnh phải, máy được trang bị 2 cổng USB 3.1 Gen 1 Type-A và khe đọc thẻ nhớ microSD. Dọc theo cạnh trái được trang bị thêm 1 cổng USB 3.1 Gen 1 Type-A, cổng Gigabit Ethernet, giắc cắm tai nghe và khe lắp khóa chống trộm Noble.

    Nằm ở mặt sau thân máy, bạn có 1 cổng Thunderbolt 3, cổng mini DisplayPort 1.4, cổng HDMI 2.0b và cổng nguồn.

    Alienware m15 R3: Màn hình

    Alienware m15 R3 được trang bị một chiếc màn hình OLED có độ phân giải 4K, mang lại môt chất lượng hình ảnh rực rỡ và sắc nét.

    Trong quá trình kiểm tra của chúng tôi, màn hình của chiếc m15 phủ được 149.7% dải DCI-P3. Kết quả này ấn tượng hơn nhiều so với mức trung bình phân khúc là 88.9%, trong đó bao gồm cả những dòng máy được so sánh là  Zephyrus (83%), Scar G15 (80%) và Helios (74.8%).

    Màn hình máy có khả năng đạt được một mức độ sáng khá cao, với chỉ số tối đa ghi nhận được trong bài kiểm tra của chúng tôi là 369 nit. Kết quả này vừa đủ để vượt qua mức trung bình phân khúc là 357 nit. Trong khi đó, các đối thủ cạnh tranh của máy bao gồm chiếc Zephyrus, Helios và Raider có độ sáng màn hình lần lượt là 323, 300 và 276 nit.

    Alienware m15 R3: Bàn phím và touchpad

    Bộ bàn phím của Alienware m15 R3 mang lại cho tôi một trải nghiệm nhập liệu khá thoải mái. Các nút trên bàn phím có kích thước lớn và được đặt cách nhau một khoảng cách thoáng đãng, cho phép 10 ngón tay tôi đặt nằm trên các nút một cách tự nhiên mà không phải điều chỉnh nhiều.

    Touchpad của máy có kích thước 2 cạnh là 4.2 x 2.4 inch. Bề mặt của chiếc touchpad được làm bằng kính, cho phép ngón tay dễ dàng lướt nhẹ bên trên để thực hiện các thao tác điều khiển của Windows 10.

    Alienware m15 R3: Hiệu suất chơi game

    Phiên bản Alienware m15 R3 mà chúng tôi có trong bài review được trang bị chiếc card đồ họa Nvidia GeForce RTX 2070 với 8GB VRAM. Mức có một mức hiệu năng xử lý đồ họa ấn tượng, cho phép tôi chơi tốt phần lớn các tựa game mới ra hiện nay ở một mức cấu hình cao.

    Tuy được trang bị một chiếc GPU mạnh mẽ, Alienware m15 R3 vẫn gặp đôi chút khó khăn khi phải đối đầu với những dòng máy hàng đầu phân khúc. Ở tựa game Assassin’s Creed Odyssey (cấu hình Very High, 1080p), chiếc laptop chạy ở mức khung hình 53 fps, thấp hơn một chút so với mức trung bình phân khúc là 59 fps. Đối thủ cạnh tranh của máy là chiếc Helios (RTX 2070) đạt mức khung hình cao hơn với kết quả đạt được là 56 fps. Được trang bị card đồ họa RTX 2070 Super, Scar G15 dẫn đầu bài kiểm tra với mức khung hình bình quân là 60 fps.

    Tiếp tục kiểm tra khả năng xử lý đồ họa của máy với tựa game Grand Theft Auto V, m15 một lần nữa để thua trước mức trung bình phân khúc (89 fps) với kết quả khung hình bình quân đạt được là 79 fps. Helios 300 đạt kết quả cao hơn một chút với mức khung hình đạt được là 80 fps. Trong khi đó, được trang bị card RTX 2080 Max-Q, Zephyrus đạt mức khung hình cao nhất ở bài kiểm tra này, với kết quả đo được là 115 fps.

    Alienware m15 R3: Hiệu năng

    Ẩn bên trong các lớp vỏ kim loại của Alienware m15 R3 là con chip Intel Core i7-10750H với 16GB RAM cùng với 2 ổ SSD dung lượng 512GB. Máy sở hữu một mức hiệu năng xử lý đa nhiệm tuyệt vời, cho phép tôi tương tác cùng một lúc với 30 tab Chrome mà không gặp bất cứ tình trạng giật lag nào.

    Sử dụng Geekbench 5.0 để chấm điểm hiệu năng tổng thể, chiếc m15 đạt kết quả 6316, cao hơn so với kết quả đạt được của Helios 300 (5137 điểm, chip Intel Core i7-10750H). Cả hai mẫu máy cùng phân khúc là Zephyrus (AMD Ryzen 9 4900HS) và Scar G15 (Intel Core i9-10980HK) đều đạt kết quả ấn tượng hơn, lần lượt đo được là 7895 và 8263 điểm.

    Trong bài kiểm tra tốc độ chuyển mã video với HandBrake, chiếc m15 chuyển đổi 1 video 4K sang độ phân giải 1080p trong vòng 8 phút 38 giây, nhanh hơn so với thời gian hoàn thành của Helios 300 (10 phút 26 giây). Tuy nhiên, kết quả này lại chậm hơn so với mức trung bình phân khúc là 8 phút 26 giây.

    Cặp đôi ổ SSD của m15 có tốc độ ghi chép dữ liệu bình quân là 748.4 MBps, đo được khi máy copy 1 tệp tin nặng 5GB. Tốc độ ghi chép dữ liệu này chậm hơn so với mức trung bình phân khúc laptop gaming cao cấp là 1297.2 MBps.

    Alienware m15 R3: Thời lượng pin

    Alienware m15 R3 trụ được 4 giờ 38 phút trong bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi, cụ thể là sau khi để máy tự động lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở mức 150 nit. Kết quả thời lượng pin này thấp hơn so với mức trung bình phân khúc là 5 giờ 17 phút.

    Alienware m15 R3: Khả năng tản nhiệt

    Được trang bị các linh kiện có cấu hình cao, Alienware m15 R3 có thể sẽ tỏa ra một mức nhiệt khá cao trong quá trình sử dụng lâu dài. Để kiểm tra hiệu suất tản nhiệt của máy, chúng tôi để chiếc laptop chạy 1 video HD trong vòng 15 phút. Khu vực touchpad lúc này có nhiệt độ đo được là 28 độ C. Trong khi đó, khu vực trung tâm bàn phím và gầm máy có nhiệt độ lần lượt là 41 và 45 độ C, vượt qua ngưỡng nhiệt ổn định 35 độ C.

    Alienware m15 R3: Phần mềm

    Alienware cài sẵn cho chiếc m15 R3 các ứng dụng tiện ích thường thấy ở các mẫu sản phẩm khác của hãng, bao gồm Alienware Mobile Connect – có chức năng cho phép bạn trao đổi dữ liệu giữa điện thoại và máy tính. Trên máy còn có Alienware Update, được sử dụng để nhanh chóng cập nhật BIOS, driver, vân vân.

    Alienware m15 R3

    Tổng kết

    Kế thừa những điểm mạnh của phiên bản máy tiền nhiệm, cùng với những thay đổi và các tính năng mới, Alienware m15 R3 là một trong những chiếc laptop gaming tốt nhất mà bạn có thể mua ở thị trường máy 15 inch. Máy sở hữu một thiết kế hiện đại và vô cùng bắt mắt, cùng với một chiếc màn hình OLED 4K rực rỡ, đem lại trải nghiệm chơi game tuyệt vời với mức hiệu năng đỉnh cao.

    Các chi tiết khác của máy cũng có chất lượng tốt không kém, cụ thể là bộ bàn phím siêu thoải mái và dải loa ngoài ấn tượng. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc laptop gaming có chất lượng toàn diện hàng đầu phân khúc, thì Alienware m15 R3 sẽ là một lựa chọn rất đáng để cân nhắc.

    Xem thêm: Đánh giá Alienware m17 R3: Hiệu năng đỉnh cao, thiết kế bắt mắt

    Điểm cộng

    • Thiết kế cao cấp
    • Màn hình OLED 4K rực rỡ
    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Chất lượng loa ngoài tốt
    • Bàn phím thoải mái

    Điểm trừ

    • Thời lượng pin trung bình
    • Giá thành cao

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4302988679808204

  • Đánh giá Xiaomi Redmi 10: Lựa chọn số 1 trong phân khúc giá rẻ

    Đánh giá Xiaomi Redmi 10: Lựa chọn số 1 trong phân khúc giá rẻ

    Xiaomi Redmi 10

    Được bán ở phân khúc giá rẻ, Xiaomi Redmi 10 là một mẫu máy chất lượng, mang lại cho người dùng mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền. Phiên bản điện thoại mới được nâng cấp về mọi mặt so với mẫu máy Redmi 9 được phát hành năm ngoái, kết hợp với những tính năng nổi trội hiếm có trong những dòng sản phẩm thuộc phân khúc này.

    Máy được trang bị một chiếc màn hình có tần số quét cao là 90Hz, công nghệ sạc dây ngược với công suất 9W, camera chính độ phân giải 50MP và một khe đọc thẻ nhớ microSD chuyên dụng. Bài viết đánh giá chi tiết dòng sản phẩm điện thoại mới ra mắt Xiaomi Redmi 10, giúp bạn đọc hiểu rõ hơn về những điểm mạnh và điểm yếu của dòng sản phẩm.

    Xem thêm:Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật Xiaomi Redmi 10

    • Màn hình: 6.5-inch 1080×2400 pixel
    • CPU: Helio G88
    • RAM: 6GB
    • Camera sau: 50MP + 8MP + 2MP  + 2MP
    • Camera trước: 8MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB
    • Kích thước: 162 x 75.5 x 8.9 mm
    • Khối lượng: 181g
    • Pin: 5,000 mAh

    Xiaomi Redmi 10

    Xiaomi Redmi 10: Thiết kế

    Xiaomi Redmi 10 sở hữu một ngôn ngữ thiết kế có phần tối giản và trung tính hơn so với những mẫu máy được hãng phát hành trước đó. Mặt lưng của máy được làm từ nhựa giả kính, hoàn thiện với hiệu ứng chuyển màu nhẹ nhàng. Xiaomi Redmi 10 được phát hành với 3 phiên bản màu sắc, có tên gọi là Pebble White, Carbon Gray và Sea Blue.

    Mặt lưng của máy được hoàn thiện phẳng mịn, tuy cầm hơi trơn tay nhưng vẫn chắc chắn hơn so với một chiếc mặt lưng bằng kính thật. Và điểm quan trọng hơn cả, mặt lưng của Redmi 10 có khả năng chống bám vân tay rất tốt.

    Cụm camera sau của máy có kích thước và độ dày khá lớn, khiến cho chiếc điện thoại bị cập kênh khi đặt trên mặt bàn. Cụm camera được thiết kế hình chữ nhật, với 4 góc được bo cong, được trang bị các ống kính cảm biến có bố cục khá đặc trưng. Cảm biến camera chính 50MP được đặt ở trên cùng, với 3 chiếc camera còn lại cùng với chiếc đèn LED flash xếp theo hình vuông ở ngay bên dưới.

    Mặt trước của Redmi 10 là một chiếc màn hình tràn viền được thiết kế phẳng. Viền bezel bọc quanh có kích thước tương đối mỏng, với cạnh trên và 2 cạnh bên có độ dày tương đồng nhau. Cạnh dưới của màn hình có kích thước dày hơn một chút nhưng không gây ảnh hưởng nhiều đến quá trình sử dụng thực tế. Nằm ở chính giữa gần cạnh trên là một lỗ khoét nhỏ dành cho chiếc camera selfie.

    Bộ khung của Redmi 10 cũng được làm từ nhựa, được hoàn thiện giả nhôm. Cạnh bên được bo cong có kích thước mỏng, trong khi 2 cạnh trên và dưới được làm phẳng hoàn toàn. Nằm ở cạnh trên là dải loa ngoài thứ nhất, cùng với mắt hồng ngoại IR và giắc cắm tai nghe 3.5mm. Trong khi đó, nằm ở cạnh dưới là cổng kết nối USB Type-C và chiếc loa ngoài thứ 2.

    Dọc theo cạnh phải của Redmi 10 là cụm nút tăng giảm âm lượng cùng với nút nguồn. Nút nguồn của máy được tích hợp tính năng quét vân tay, cho phép bạn mở máy và mở khóa bằng một thao tác duy nhất.

    Xét về mặt tổng thể, Redmi 10 mang lại cảm giác cầm nắm chắc tay nhưng không bị quá nặng. Với khối lượng tổng thể là 185g, chiếc điện thoại đem lại cảm giác cầm nắm khá thoải mái nhờ sở hữu các góc cạnh bo cong mềm mại cùng với một chiếc mặt lưng được thiết kế không quá trơn tay.

    Xiaomi Redmi 10

    Xiaomi Redmi 10: Màn hình

    Redmi 10 là chiếc điện thoại đầu tiên trong sê-ri được trang bị một chiếc màn hình có tần số quét cao. Tuy nhiên, ngoài tần số 90Hz ra, màn hình của Redmi 10 có chất lượng không khác là mấy khi so sánh với phiên bản máy cũ. Màn hình máy có kích thước đường chéo là 6.5 inch, độ phân giải 2400 x 1080 pixel, sử dụng tấm nền IPS LCD. Màn hình của Redmi 10 có tỷ lệ chia cạnh là 20:9, khác so với tỷ lệ 19.5:9 như của mẫu máy tiền nhiệm.

    Trong quá trình kiểm tra, màn hình của Redmi 10 có độ sáng tối đa là 396 nit khi điều chỉnh thủ công. Độ sáng màn hình của máy có thể được đẩy lên mức cực đại là 477 nit khi sử dụng ở chế độ Độ sáng tự động trong khu vực có nhiều ánh sáng. Đây là các chỉ số độ sáng vừa tầm, đem lại cho bạn trải nghiệm sử dụng tương đối thoải mái ở ngoài trời.

    Nhờ sở hữu một chiếc màn hình có tần số quét cao, mọi hoạt ảnh khi tôi tương tác với hệ điều hành được thực hiện một cách nhanh chóng và liền mạch. Xét về mặt tổng thể, chiếc màn hình IPS LCD của Redmi 10 có chất lượng rất tốt, đặc biệt là khi so sánh với phân khúc giá.

    Xiaomi Redmi 10

    Xiaomi Redmi 10: Thời lượng pin

    Được trang bị con chip xử lý tầm trung với khả năng tiêu tốn năng lượng không quá cao cùng với một quả pin có dung tích lớn là 5000 mAh, Redmi 10 sẽ đem lại cho bạn một mức thời lượng pin ấn tượng. Mức thời lượng pin thực tế của Redmi 10 tuy thấp hơn một chút so với kết quả đạt được của dòng máy tiền nhiệm, nhưng thời gian sử dụng mà máy đem lại vẫn đủ để bạn trụ đến hết ngày.

    Được hỗ trợ công suất sạc là 18W, Redmi 10 có thời gian sạc pin đầy không quá nhanh. Trong quá trình trải nghiệm thực tế, chiếc điện thoại cần đến 2 giờ 13 phút để sạc đầy pin từ mức 0%.

    Xiaomi Redmi 10: Hiệu năng xử lý

    Redmi 10 được trang bị con chip Mediatek Helio G88. Đây vốn là con chip Helio G85 vốn được sử dụng nhiều trong các mẫu máy tầm trung năm ngoái, được cải thiện lại về mặt hiệu năng và được trang bị thêm một vài tính năng mới.

    Con chip Helio G88 giờ đây đã được hỗ trợ chính thức khả năng hiển thị ở độ phân giải 1080p+ với tần số quét 90Hz, đồng thời còn có khả năng tương thích với những cảm biến camera chính có độ phân giải lên đến 64MP. Những cấu hình còn lại của phiên bản chip mới vẫn được giữ nguyên, cụ thể là 8 nhân xử lý với bố cục 2 nhân Cortex-A75 (2.0GHz) và 6 nhân Cortex-A55 (1.8GHz). GPU của con chip là Mali G52 MC 2 với mức xung nhịp là 1GHz.

    Redmi 10 được phát hành với nhiều phiên bản cấu hình khác nhau, bao gồm 4GB/64GB, 4GB/128GB và 6GB/128GB. Máy có khả năng mở rộng bộ nhớ trong thông qua khe đọc thẻ nhớ microSD trên thân máy.

    Redmi 10 mang lại một mức hiệu năng tốt so với phân khúc giá, cho phép chúng tôi tương tác mượt mà với các ứng dụng khác nhau. Xét về mặt tổng thể, hiệu năng mà Redmi 10 đạt được nằm ở mức độ vừa tầm, đem lại trải nghiệm sử dụng tốt với các loại ứng dụng khác nhau.

    Xiaomi Redmi 10: Camera

    Nếu nhìn qua bản thông số kỹ thuật của Redmi 10, bạn có thể thấy cấu hình camera chính của máy là chi tiết được nâng cấp đáng kể nhất so với phiên bản tiền nhiệm. Camera chính của Redmi 10 sử dụng cảm biến ISOCEL JN1 50MP do Samsung sản xuất. Cảm biến có kích thước vật lý là 1/2.76 inch, với kích thước điểm ảnh hỗ trợ là 0.64µm. Cảm biến chính của máy được đặt sau ống kính có khẩu độ f/1.8.

    Camere chính của Redmi 10 được kết hợp bởi ống kính góc siêu rộng 8MP – được sử dụng đại trà ở những dòng máy giá rẻ trên thị trường hiện nay. Ống kính có khẩ độ f/2.2 và có góc quay là 120 độ, được cải thiện đôi chút so với góc chụp 118 độ của phiên bản máy năm ngoái.

    Tuy độ phân giải của chiếc camera macro đã bị giảm xuống còn 2MP (so với 5MP ở phiên bản tiền nhiệm), theo tôi đây không phải là một điểm trừ quá lớn do chất lượng ảnh chụp từ những dòng camera macro giá rẻ này thường không quá ấn tượng.

    Cụm camera sau của máy còn được trang bị một ống kính 2MP, được sử dụng để phân tích chiều sâu của khung cảnh. Camera selfie của máy được trang bị cùng mức cấu hình so với phiên bản trước, với cảm biến 8MP, khẩu độ f/2.0.

    Sự nâng cấp vượt bậc của chiếc camera chính đem lại một chất lượng hình ảnh vượt trội trong quá trình sử dụng thực tế, đặc biệt là khi chụp ảnh ở khu vực có đầy đủ ánh sáng tự nhiên. Những bức hình chụp từ ống kính này có độ chi tiết cao, màu sắc trung thực và dải động rộng.

    Xiaomi Redmi 10

    Tổng kết

    Redmi 10 là một chiếc điện thoại chất lượng trong phân khúc giá tầm trung. Được bán ở một mức giá cạnh tranh, chiếc điện thoại mang lại một mức hiệu năng tốc độ, một chiếc màn hình 90Hz có độ sáng tốt, một mức thời lượng pin dài cùng với chất lượng ảnh chụp ấn tượng.

    Ngoài ra, máy còn sở hữu những chi tiết mà phần lớn các dòng máy cao cấp hơn không có, cụ thể là giắc cắm tai nghe 3.5mm, khe đọc thẻ nhớ microSD, mắt hồng ngoại IR. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc điện thoại có giá trị sử dụng cao, thì Xiaomi Redmi 10 chắc chắn sẽ không làm bạn phải thất vọng.

    Xem thêm: Đánh giá Redmi Note 10 Pro: Tính năng cao cấp dành cho mọi người

    Điểm cộng

    • Màn hình 90Hz rực rỡ
    • Thời lượng pin ấn tượng
    • Camera chính có chất lượng ảnh chụp tốt
    • Loa kép có hiệu suất tốt
    • Được trang bị giắc cắm tai nghe, khe đọc thẻ nhớ, mắt hồng ngoại IR
    • Mức giá cạnh tranh

    Điểm trừ

    • Tốc độ sạc pin hơi chậm
    • Hiệu năng chỉ nằm ở mức vừa tầm

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4302742369832835

  • Top laptop chỉnh sửa video tốt nhất 2021 ở mọi phân khúc

    Top laptop chỉnh sửa video tốt nhất 2021 ở mọi phân khúc

    Một chiếc laptop chỉnh sửa video chất lượng sẽ tiết kiệm cho bạn vô số thời gian khi làm việc với những video có dung lượng lớn, độ phân giải cao. Để được coi là một chiếc laptop chuyên dụng cho công việc chỉnh sửa video, những dòng máy này phải được trang bị 1 chiếc card đồ họa chuyên dụng. Bài viết tổng hợp chi tiết danh sách Top laptop chỉnh sửa video tốt nhất 2021 ở mọi phân khúc, giúp bạn đọc tìm kiếm được một mẫu sản phẩm ưng ý nhất.

    Top laptop chỉnh sửa video tốt nhất 2021

    1. Dell XPS 15

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7-10750H
    • GPU: Nvidia GeForce GTX 1650 Ti
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ: 512GB SSD
    • Màn hình: 15.6 inch, 4K
    • Kích thước: 13.6 x 9.1 x 0.7-inch
    • Khối lượng: 2.05 kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Thiết kế bắt mắt
    • Màn hình 4K rực rỡ
    • Hiệu năng tổng thể tốc độ
    • Thời lượng pin dài
    • Bàn phím thoải mái
    • Giá cao
    • Mức nhiệt tỏa ra hơi ấm tay

    Được coi là một trong những laptop đồ họa cao cấp nhất trên thị trường kể từ ngày phát hành, Dell XPS 15 là mẫu máy đứng đầu trong danh sách Top laptop chỉnh sửa video của chúng tôi. Máy được trang bị một chiếc màn hình có độ phân giải 4K, mang lại một chất lượng hình ảnh sắc nét và sống động. Thông qua tấm nền màn hình chất lượng này, bạn có thể trông thấy từng chi tiết nhỏ nhất khi làm công việc chỉnh sửa video.

    Máy sở hữu một thiết kế cao cấp, với vỏ ngoài bằng nhôm và thân máy sợi carbon. Dù được phân loại là một chiếc laptop 15 inch, Dell XPS 15 có vẻ ngoài trông không khác gì một chiếc laptop có màn hình 13 inch. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc laptop chỉnh sửa video đỉnh cao phân khúc, thì chắc chắn Dell XPS 15 sẽ không làm bạn phải thất vọng.

    Xem chi tiết bài review: Đánh giá Dell XPS 15: Laptop màn hình 4K đỉnh cao

    Top laptop chỉnh sửa video tốt nhất 2021

    2. Dell G5 15 SE (2020)

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: AMD Ryzen R7 4800H
    • GPU: AMD Radeon RX 5600M
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ trong: 512GB SSD
    • Màn hình: 13.4-inch (1080p/4K/4K OLED)
    • Kích thước: 15.6-inch (1080p, 144Hz)
    • Khối lượng: 2.5 kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Hiệu năng đỉnh cao
    • Thời lượng pin dài
    • Mức giá cạnh tranh
    • Thiết kế có phần cồng kềnh

    Dell G5 15 SE (2020) là một trong những chiếc laptop gaming đầu tiên trên thị trường được trang bị toàn bộ các linh kiện do AMD sản xuất. Được bán ở mức giá vô cùng cạnh tranh, con chip AMD R7 4800H của Dell G5 15 SE mang lại cho máy một mức hiệu năng đỉnh cao, có thể cạnh tranh tốt với những dòng máy có mức giá cao hơn trên thị trường. Kết hợp với chiếc màn hình 15.6 inch rực rỡ, một mức thời lượng pin dài, G5 15 SE là một lựa chọn tuyệt vời nếu bạn đang tìm mua một chiếc máy để làm việc cũng như để chơi game.

    Xem chi tiết bài review: Đánh giá Dell G5 15 SE: Giá cạnh tranh, hiệu năng tốc độ

    Top laptop chỉnh sửa video tốt nhất 2021

    3. MacBook Pro (16-inch, 2019)

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7/Core i9
    • GPU: AMD Radeon 5300M/5500M
    • RAM: 16GB/32GB
    • Bộ nhớ trong: 512GB/1TB/2TB SSD
    • Màn hình: 16-inch (3072 x 1920)
    • Khối lượng: 1.95 kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Bộ bàn phím thoải mái
    • Màn hình 16 inch chất lượng với viền bezel siêu mỏng
    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Độ phân giải màn hình chưa đạt mức 4K
    • Không được trang bị cổng USB Type-A và khe đọc thẻ nhớ

    Nếu bạn thích làm những công việc chỉnh sửa video trên một chiếc laptop Apple, thì chiếc Macbook Pro 16 inch là một lựa chọn khó để bỏ qua. Máy được trang bị con chip Intel Core i9 tốc độ cùng với một chiếc card đồ họa AMD Radeon Pro 5500M mạnh mẽ. Màn hình của máy có kích thước đường chéo là 16 inch, được bọc bên trong một khung viền bezel có kích thước siêu mỏng, mang lại một trải nghiệm làm việc và giải trí ấn tượng.

    Và nhờ sở hữu một thiết kế siêu gọn nhẹ, bạn có thể mang chiếc laptop theo mọi nơi một cách dễ dàng và vô cùng tiện lợi. Những điểm cộng này khiến cho MacBook Pro (16-inch, 2019) được nêu tên trong danh sách Top laptop chỉnh sửa video tốt nhất 2021 của chúng tôi.

    Top laptop chỉnh sửa video tốt nhất 2021

    4. Alienware Area-51m

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7/Core i9
    • GPU: Nvidia RTX 2060/2070/2080
    • RAM: 8GB/16GB/32GB/64GB
    • Bộ nhớ trong: 1TB HDD hoặc 512GB/1TB/2TB SSD
    • Màn hình: 17.3-inch (1080p/4K)
    • Khối lượng: 3.85 kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Vẻ ngoài ấn tượng
    • Hiệu năng tổng thể đỉnh cao phân khúc
    • Ổ SSD tốc độ nhanh
    • Mọi linh kiện chính của máy đều có thể được nâng cấp một cách thủ công
    • Giá thành cao
    • Thiết kế cồng kềnh

    Sở hữu một mức hiệu năng đỉnh cao, Alienware Area-51m được coi là một trong những chiếc laptop chỉnh sửa video nhanh nhất trên thị trường kể từ ngày phát hành. Chiếc laptop gaming này được trang bị con chip Intel Core i9 tốc độ cùng với chiếc card đồ họa RTX 2080 mạnh mẽ, cho phép bạn nhanh chóng hoàn thành mọi khối lượng công việc một cách nhanh chóng và hiệu quả.

    Mọi chi tiết trên video được tái hiện lại một cách trung thực thông qua chiếc màn hình 17.3 inch rực rỡ và sắc nét. Alienware Area-51m là một lựa chọn tốt nếu bạn đang tìm mua một chiếc laptop vừa dùng để làm việc, vừa dùng để chơi game giải trí.

    Xem chi tiết bài review: Đánh giá Alienware Area-51m: Thiết kế phong cách, hiệu năng tuyệt đỉnh

    Top laptop chỉnh sửa video tốt nhất 2021

    5. Microsoft Surface Book 2 (15-inch)

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7
    • GPU: Nvidia GTX 1060
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ trong: 256GB/512GB/1TB SSD
    • Màn hình: 15-inch (3240 x 2160)
    • Kích thước: 11.6 x 7.8 x 0.6 inch
    • Khối lượng: 1.9 kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Màn hình có thể tháo rời
    • Trải nghiệm sử dụng thoải mái với bút cảm ứng
    • Thời lượng pin dài
    • Giá thành cao
    • Không có cổng Thunderbolt

    Sở hữu một thiết kế 2 trong 1 thông qua phương pháp tách rời màn hình độc đáo, Microsoft Surface Book 2 là chiếc laptop chỉnh sửa video mang lại khả năng sử dụng linh hoạt nhất trong danh sách này. Được trang bị một mức cấu hình mạnh mẽ, cùng với một chiếc màn hình độ phân giải 3240 x 2160 pixel rực rỡ, Microsoft Surface Book 2 giúp bạn nhanh chóng thực hiện mọi khối lượng công việc một cách nhanh chóng và đáng tin cậy. Những điểm cộng này khiến cho Microsoft Surface Book 2 được nêu tên trong danh sách Top laptop chỉnh sửa video tốt nhất 2021.

    6. HP Spectre x360 (15-inch, 2019)

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7
    • GPU: Nvidia MX150/GTX 1050 Ti
    • RAM: 8GB/16GB
    • Bộ nhớ trong: 256GB/512GB/1TB SSD
    • Màn hình: 15.6-inch (4K)
    • Khối lượng: 2.08 kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Thiết kế bắt mắt
    • Màn hình rực rỡ
    • Bộ bàn phím thoải mái
    • Hiệu năng tốc độ
    • Thời lượng pin ấn tượng
    • Chất lượng loa ngoài không quá ấn tượng

    HP Spectre x360 là một chiếc laptop có thiết kế tinh tế, có khả năng hoàn thành bài kiểm tra HandBrake của chúng tôi với thời gian xuất sắc là 10 phút 45 giây. Kết hợp với một bộ bàn phím siêu thoải mái và mức thời lượng pin dài, HP Spectre x360 mang lại cho người dùng một trải nghiệm sử dụng tuyệt vời. Chưa hết, máy còn được tặng kèm chiếc bút cảm ứng stylus chất lượng cao, giúp bạn làm việc một cách hiệu quả và nhanh chóng.

    Xem chi tiết bài review: Đánh giá HP Spectre x360 14: Laptop lai đỉnh cao phân khúc

    7. HP ZBook x2

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i5/Core i7
    • GPU: Intel HD 620 hoặc Nvidia Quadro M620
    • RAM: 8GB/16GB/32GB
    • Bộ nhớ trong: 128GB/256GB/512GB SSD
    • Màn hình: 14-inch (4K)
    • Khối lượng: 2.22 kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Bút cảm ứng đi kèm chất lượng cao
    • Thiết kế gọn nhẹ
    • Bàn phím thoải mái
    • Giá thành cao
    • Hiệu suất xử lý đồ họa chưa thực sự ấn tượng

    Được bán ở một mức giá cao, HP ZBook x2 mang lại cho người dùng một không gian làm việc tiện nghi và đáng tin cậy. Màn hình của máy có độ phân giải 4K, cho phép bạn làm việc với mọi loại video từ lớn đến nhỏ. Và trong trường hợp bạn là người có thói quen làm việc với một chiếc bút stylus, thì chiếc bút cảm ứng tặng kèm của máy chắc chắn sẽ không làm bạn phải thất vọng. Những điểm mạnh này giúp cho HP ZBook x2 được lọt vào danh sách Top laptop chỉnh sửa video tốt nhất 2021.

    8. Lenovo ThinkPad X1 Extreme

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i5/Core i7
    • GPU: Nvidia GTX 1050 Ti
    • RAM: 8GB/16GB/32GB/64GB
    • Bộ nhớ trong: 256GB/512GB/1TB SSD
    • Màn hình: 15.6-inch (1080p/4K)
    • Khối lượng: 1.81 kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Màn hình 4K HDR rực rỡ
    • Hiệu năng tốc độ
    • Thiết kế sang trọng
    • Thời lượng pin nằm ở mức tầm trung
    • Khả năng tản nhiệt chưa thực sự hiệu quả

    Lenovo ThinkPad X1 Extreme là chiếc laptop 15 inch đầu tiên của hãng được trang bị card đồ họa chuyên dụng. Mức hiệu năng mà máy đem lại là thừa đủ để cho phép bạn hoàn thành nhanh chóng các khối lượng công việc từ lớn đến nhỏ một cách nhanh chóng và hiệu quả. Với tiêu chuẩn độ bền quân đội MIL STD-810G, Lenovo ThinkPad X1 Extreme có thể chống chịu va đập mạnh cũng như các điều kiện môi trường khắc nghiệt.

    Xem chi tiết bài review: Đánh giá Lenovo ThinkPad X1 Extreme: Màn hình 4K rực rỡ, bàn phím đẳng cấp quốc tế

    9. MSI WS66 10TMT

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i9-10980HK
    • GPU: Nvidia Quadro RTX 5000 Max-Q
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ trong:  1TB SSD
    • Màn hình: 15.6-inch (1080p/4K)
    • Khối lượng: 2.08 kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Hiệu năng đỉnh cao
    • Thời lượng pin dài
    • Thiết kế gọn nhẹ, mang lại tính di động cao
    • Độ bền đạt chuẩn quân đội
    • Giá thành cao

    MSI WS66 10TMT là một trong những chiếc laptop trạm chất lượng bậc nhất trên thị trường, cho phép người dùng hoàn thành nhanh chóng các công việc chỉnh sửa video khác nhau. Sở hữu một thiết kế gọn nhẹ so với phân khúc, kết hợp với độ bền tiêu chuẩn quân đội, bạn có thể đem chiếc laptop theo và sử dụng ở mọi nơi.

    Được trang bị mức cấu hình hàng đầu phân khúc, MSI WS66 10TMT mang lại một hiệu suất làm việc nhanh chóng và hiệu quả. Những điểm cộng này khiến cho MSI WS66 10TMT được nêu tên trong danh sách Top laptop chỉnh sửa video tốt nhất 2021 của chúng tôi.

    Xem chi tiết bài review: Đánh giá MSI WS66 10TMT: Laptop trạm đỉnh cao phân khúc

    10. Alienware m15 R3 (2020)

    Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core i7/Core i9
    • GPU: AMD Radeon RX 5500M hoặc Nvidia RTX 2060/2070 Super/2080 Super
    • RAM: 8GB/16GB/32GB
    • Bộ nhớ trong:  256GB SSD hoặc 2 x 512GB SSD hoặc 2 x 2TB SSD
    • Màn hình: 15.6-inch (1080p/4K)
    • Kích thước: 11.6 x 7.8 x 0.6 inch
    • Khối lượng: 2.13 kg
    Điểm cộngĐiểm trừ
    • Thiết kế sang trọng
    • Màn hình OLED 4K rực rỡ
    • Hiệu năng tổng thể đỉnh cao
    • Chất lượng loa ngoài tốt
    • Thời lượng pin ở mức trung bình

    Alienware m15 R3 là một chiếc laptop gaming cao cấp. Sở hữu một ngôn ngữ thiết kế đối mới so với phiên bản tiền nhiệm, máy không những cho phép bạn thưởng thức trọn vẹn những tựa game cấu hình cao, mà còn có thể được sử dụng như một chiếc laptop làm việc chuyên nghiệp. Mức cấu hình mạnh mẽ của chiếc laptop cho phép bạn làm việc nhanh chóng với mọi khối lượng công việc từ lớn đến nhỏ khác nhau.

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4300429403397465

  • Đánh giá Samsung Chromebook Pro: Hiệu suất mạnh, màn hình sắc nét

    Đánh giá Samsung Chromebook Pro: Hiệu suất mạnh, màn hình sắc nét

    Samsung Chromebook Pro

    Samsung Chromebook Pro là một trong những Chromebook đầu tiên trên thị trường được tích hợp sẵn bút cảm ứng stylus trên thân máy cùng với khả năng chạy trực tiếp các ứng dụng Android. Kết hợp với một thiết kế cao cấp, thon gọn và một chiếc màn hình 12.3 inch rực rỡ, bạn sẽ có được một chiếc Chromebook có chất lượng hàng đầu phân khúc. Liệu những điểm cộng trên có giúp Samsung Chromebook Pro trở nên thành công trên thị trường Chromebook đầy cạnh tranh? Câu trả lời sẽ có trong bài viết này.

    Xem thêm: Đánh giá Asus Chromebook Flip C434: Thiết kế bóng bẩy, hiệu năng tin cậy

    Samsung Chromebook Pro: Thông số kỹ thuật

    • CPU: Intel Core m3-6Y30
    • GPU: Intel HD Graphics 615
    • RAM: 4GB
    • Bộ nhớ: 32GB
    • Màn hình: 12.3-inch, 2400 x 1600
    • Kích thước: 11.06 x 8.72 x 0.55 inch
    • Khối lượng: 1.08kg

    Samsung Chromebook Pro

    Samsung Chromebook Pro: Thiết kế

    Samsung Chromebook Pro sở hữu một ngôn ngữ thiết kế tối giản và hiện đại. Vỏ ngoài của máy được làm hoàn toàn bằng nhôm, được gia công tỷ mỉ và có chất lượng build rất tốt. Các góc cạnh của máy được bo cong mềm mại, đem lại cảm giác cầm nắm rất thoải mái.

    Mở chiếc laptop để lộ bên trong là chiếc màn hình có kích thước đường chéo 12.3 inch, độ phân giải 2400 x 1600 pixel, được hỗ trợ tính năng cảm ứng. Và thay vì sở hữu tỷ lệ chia cạnh là 16:9 như phần lớn các dòng laptop thông dụng khác trên thị trường, màn hình của Samsung Chromebook Pro có tỷ lệ chia là 3:2.

    Bộ bàn phím của Samsung Chromebook Pro được đặt gọn gàng trên thân máy, với chiếc touchpad nằm ở ngay bên dưới. Và tương tự như vỏ ngoài, phần thân máy được hoàn thiện với màu bạc tương tự, mang lại một vẻ ngoài thống nhất cho thiết kế. Xét về mặt tổng thể, Samsung Chromebook Pro là một chiếc laptop có thiết kế cao cấp, mang lại vẻ ngoài hiện đại và chuyên nghiệp cho người dùng.

    Được phân loại là laptop 2 trong 1, cặp bản lề của Samsung Chromebook Pro cho phép người dùng mở rộng một góc tối đa là 360 độ. Hệ thống bản lề của máy được hoàn thiện chắc chắn và có lực cản vừa tầm, vậy nên bạn có thể biến chiếc laptop vỏ sỏ truyền thống sang dạng máy tính bảng một cách dễ dàng và tiện lợi.

    Với khối lượng tổng thể là 1.08 kg và kích thước 3 cạnh là 11.1 x 8.7 x 0.6 inch, Samsung Chromebook Pro là một trong những chiếc Chromebook mỏng và nhẹ nhất mà chúng tôi từng review trong thời gian trở lại đây. So sánh với các mẫu máy cùng phân khúc, Asus Chromebook Flip C302CA (nặng 1.17 kg, 11.9 x 8.3 x 0.6 inch) có vẻ ngoài cồng kềnh hơn.

    Samsung Chromebook Pro

    Samsung Chromebook Pro: Cổng kết nối

    Chromebook phụ thuộc nhiều vào công nghệ điện toán đám mây để lưu trữ và trao đổi thông tin, vậy nên việc Samsung Chromebook Pro không được trang bị quá nhiều cổng kết nối cũng là điều dễ hiểu. Nằm ở bên trái thân máy là khe đọc thẻ nhớ microSD, cổng USB Type-C và giắc cắm tai nghe 3.5mm. Trong khi đó, nằm ở bên tay phải là 1 cổng USB Type-C duy nhất cùng với một khe đựng bút cảm ứng stylus.

    Samsung Chromebook Pro

    Samsung Chromebook Pro: Màn hình

    Samsung Chromebook Pro được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo là 12.3 inch, độ phân giải 2400 x 1600 pixel, mang lại một chất lượng hình ảnh sắc nét và rực rỡ bậc nhất trên thị trường hiện nay. Tuy nhiên, màn hình có một điểm trừ đó là viền bezel bọc xung quanh có kích thước hơi dày so với tiêu chuẩn hiện nay.

    Trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình của Samsung Chromebook Pro phủ được 118% dải màu sRGB, vượt qua mức trung bình của dòng máy cùng phân khúc là 99%, trong đó bao gồm cả những dòng máy cạnh tranh như Chromebook Flip (76%) và R 13 (64%).

    Màu sắc hiển thị trên màn hình cũng có độ chính xác cao, với chỉ số Delta-E đo được là 1.0 (chỉ số càng gần 0 thì màu sắc càng chính xác). Kết quả này tốt hơn khi so sánh với những dòng máy bao gồm Flip (1.6) và R 13 (1.1), đồng thời vượt qua mức trung bình phân khúc (2.2).

    Với độ sáng đo được là 376 nit, màn hình của Chromebook Pro rực rỡ hơn nhiều so với những dòng máy cạnh tranh cùng phân khúc. Kết quả này vượt qua độ sáng trung bình của dòng máy cùng phân khúc (304 nit), trong đó bao gồm chiếc Flip với độ sáng 292 nit.

    Samsung Chromebook Pro: Bàn phím và touchpad

    Bộ bàn phím của Chromebook Pro đem lại cho tôi một trải nghiệm nhập liệu vừa tầm, không có gì quá đặc sắc. Các nút của máy có hành trình sâu 1.2 mm (thấp hơn một chút so với mức tiêu chuẩn 1.5 mm) và cần một lực bấm 52g (mỏng hơn so với mức 60g tiêu chuẩn).

    Touchpad của máy đem lại một diện tích sử dụng tiêu chuẩn, với kích thước 2 cạnh là 4.1 x 2.9 inch. Bề mặt của chiếc touchpad được hoàn thiện phẳng mịn, cho phép ngón tay tôi dễ dàng lướt bên trên để thực hiện các thao tác điều khiển Windows 10 khác nhau.

    Samsung Chromebook Pro: Hiệu năng

    Phiên bản Chromebook Pro được trang bị mức cấu hình tầm trung, bao gồm con chip Intel Core m3-6Y30 cùng với 4GB dung lượng RAM và 32GB dung lượng bộ nhớ eMMC. Mức cấu hình này mang lại một mức hiệu năng vừa đủ để cho phép tôi thực hiện tốt các thao tác xử lý đa nhiệm. Cụ thể, tôi có thể tương tác cùng một lúc với 16 tab Chrome khác nhau mà không gặp bất cứ tình trạng giật lag nào.

    Chromebook Pro đạt điểm số 126.6 khi chấm hiệu suất load web với JetStream, thấp hơn một chút so với đối thủ cạnh tranh là Asus Flip (Core m3-6Y30, 127.3), nhưng lại đánh bại hoàn toàn trước Acer R 13 (MediaTek MT8173C ARM CPU, 58.7). Kết quả đạt được của chiếc laptop Samsung ở bài kiểm tra này đồng thời còn vượt qua mức trung bình phân khúc là 164.5 điểm.

    Chromebook Pro mang lại cho tôi trải nghiệm sử dụng mượt mà với phần lớn các ứng dụng khác nhau. Chiếc laptop có thể chơi tốt mọi tựa game đang được phát hành trên Google Play Store.

    Samsung Chromebook Pro: Thời lượng pin

    Chromebook Pro sở hữu mức thời lượng pin đủ để bạn mang theo đi làm cả ngày mà không cần phải cắm dây sạc giữa chừng. Trong bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi, cụ thể là sau khi để máy tự động lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình 150 nit, chiếc laptop tắt nguồn sau 9 giờ 5 phút. Mức thời lượng pin đạt được của Chromebook Pro dài hơn so với ngưỡng trung bình phân khúc tại thời điểm hiện tại là 8 giờ 6 phút.

    Samsung Chromebook Pro: Khả năng tản nhiệt

    Chromebook Pro sở hữu một khả năng tản nhiệt hiệu quả, cho phép bạn làm việc thoải mái với chiếc laptop trong một khoảng thời gian dài mà không phải lo lắng về tình trạng quá tải nhiệt hệ thống. Cụ thể, sau khi để máy stream 1 video HD trong vòng 15 phút, mức nhiệt tổng thể của chiếc laptop luôn nằm ở ngưỡng kiểm soát. Touchpad của máy lúc này có nhiệt độ là 23 độ C, trong khi bàn phím có mức nhiệt cao hơn một chút là 29 độ C.

    Samsung Chromebook Pro: Hệ điều hành Chrome OS

    Chromebook Pro là một trong những chiếc Chromebook đầu tiên trên thị trường được hỗ trợ tương thích trực tiếp với những ứng dụng Android. Bạn có thể nhanh chóng tải về các ứng dụng Android thông qua của hàng Google Play Store. Các ứng dụng này có độ tương thích tốt với chiếc Chromebook, đem lại cho tôi trải nghiệm sử dụng tốt.

    Tổng kết

    Là một trong những chiếc Chromebook đầu tiên trên thị trường hỗ trợ ứng dụng Android và được trang bị khe đựng bút cảm ứng trên thân máy, Samsung Chromebook Pro là một lựa chọn hấp dẫn với những ai đang tìm kiếm cho mình một chiếc máy làm việc đáng tin cậy và tiện nghi. Máy sở hữu một thiết kế gọn nhẹ, kết hợp với khả năng chuyển đổi 2 trong linh hoạt, cho phép bạn sử dụng máy ở mọi lúc mọi nơi một cách dễ dàng.

    Xem thêm: Đánh giá Samsung Galaxy Chromebook: Thiết kế sang trọng, màn hình OLED 4K

    Điểm cộng

    • Thiết kế gọn nhẹ, cao cấp
    • Được trang bị khe đựng bút cảm ứng trên thân máy
    • Màn hình sống động, rực rỡ và sắc nét
    • Có thể chạy trực tiếp các ứng dụng Android
    • Thời lượng pin dài

    Điểm trừ

    • Bộ bàn phím chưa thực sự thoải mái
    • Chất lượng build không quá ấn tượng

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4298734203566985

  • Đánh giá MSI Pulse GL66: Hiệu năng tốt, giá phải chăng

    Đánh giá MSI Pulse GL66: Hiệu năng tốt, giá phải chăng

    MSI Pulse GL66

    MSI Pulse GL66 là một chiếc laptop gaming chất lượng trong phân khúc tầm trung. Về mặt điểm mạnh, Pulse GL66 sở hữu một mức hiệu năng mạnh mẽ, cho phép người dùng chơi tốt nhiều tựa game khác nhau trên thị trường. Ngoài hiệu suất chơi game tuyệt vời, chiếc laptop MSI còn có tốc độ xử lý nhanh, giúp bạn nhanh chóng hoàn thành công việc hàng ngày.

    Máy được trang bị một chiếc màn hình có độ phân giải 1080p với tần số quét lên đến 144Hz. Viền bezel bọc xung quanh màn hình có kích thước hơi dày so với tiêu chuẩn máy hiện đại, tuy nhiên đây không phải là một điểm trừ quá lớn, đặc biệt là so với mức tiền mà bạn phải chi trả.

    Tuy nhiên, Pulse GL66 không phải là một chiếc laptop hoàn hảo, với điểm trừ lớn nhất nằm ở mức thời lượng pin ngắn ngủi. Trong bài kiểm tra thời lượng pin cơ bản của chúng tôi, chiếc laptop chỉ trụ được khoảng 3 giờ đồng hồ. Với mức thời lượng pin này, bạn sẽ phải luôn mang theo củ sạc bên người nếu muốn sử dụng chiếc laptop trong một khoảng thời gian dài.

    Xem thêm: Đánh giá MSI GE66 Raider: Laptop gaming hiệu năng đỉnh cao phân khúc

    Thông số kỹ thuật của MSI Pulse GL66

    • CPU: Intel Core i5-11400H
    • GPU: Nvidia RTX 3050
    • RAM: 8GB
    • Bộ nhớ: 512 SSD
    • Màn hình: 17.3 inch, 1080p 144Hz
    • Kích thước: 14.2 x 9.7 x 0.7 inch
    • Khối lượng: 2 kg

    MSI Pulse GL66

    MSI Pulse GL66: Thiết kế tổng thể

    Pulse GL66 sở hữu một ngôn ngữ thiết kế thường thấy ở một chiếc laptop gaming tầm trung. Nếu bạn là fan của một chiếc laptop gaming có thiết kế truyền thống, thì Pulse GL66 chắc chắn sẽ không làm bạn thất vọng.

    Vỏ ngoài của chiếc laptop được làm bằng nhựa, được hoàn thiện mạ bạc bóng bẩy. Nằm bên trên nắp máy là logo MSI đặc trưng, được in chính giữa mang lại điểm nhấn cho thiết kế của Pulse GL66.

    Nằm bên dưới thân máy là một hệ thống khe thông gió dày đặc, được thiết kế hình tổ ong rộng mở, cho phép bạn nhìn rõ cả những linh kiện nằm ở bên trong. Lựa chọn thiết kế này đem lại vẻ ngoài khá độc đáo cho Pulse GL66.

    Đối với một chiếc laptop gaming nằm trong phân khúc kích thước này, Pulse GL66 lại không được trang bị quá nhiều cổng kết nối. Dù vậy, những cổng kết nối nằm ở 2 bên thân máy của Pulse GL66 sẽ cho bạn tương tác thoải mái với nhiều loại thiết bị ngoại vi thông dụng khác nhau. Nằm ở bên trái thân máy là 2 cổng USB Type-A, trong khi ở cạnh phải là giắc cắm tai nghe 3.5mm, cổng HDMI 2.0, 1 cổng USB Type-C, 1 cổng USB Type-A và cổng Ethernet RJ-45.

    Bộ bàn phím của Pulse GL66 được đặt ngay ngắn trên thân máy. Do được trang bị cụm phím số ở cạnh bên, các nút trên bàn phím của Pulse GL66 có bố cục hơi chật hẹp, vậy nên bạn sẽ phải mất chút thời gian để làm quen. Touchpad của máy được đặt ngay bên dưới phím cách, sở hữu một diện tích sử dụng tiêu chuẩn. Chiếc touchpad này có độ nhạy và chất lượng không quá cao.

    Do được trang bị một bộ bàn phím kích thước full-size, hệ thống loa ngoài của máy phải chuyển vị trí xuống bên dưới thân máy, thay vì được đặt kẹp ở 2 bên như những dòng máy khác trên thị trường. Trong quá trình sử dụng thực tế, hệ thống loa ngoài của Pulse GL66 có chất lượng âm thanh vừa tầm. Tuy nhiên, để có được trải nghiệm chơi game tốt nhất, chúng tôi khuyên bạn hãy sử dụng một cặp tai nghe gaming.

    MSI Pulse GL66

    MSI Pulse GL66: Hiệu suất sử dụng

    Dưới đây là mà Pulse GL66 đạt được ở các bài benchmark khác nhau:

    • 3DMark Night Raid: 39,085 điểm; Firestrike: 15,927 điểm; Time Spy: 7,114 điểm; Port Royal: 4,085 điểm
    • Total War: Three Kingdoms (1080p): 197 fps (Low); 60 fps (Ultra)
    • Metro: Exodus (1080p):  142 (Low); 53 fps (Ultra)
    • GeekBench 5 (đơn nhân): 1,547 điểm; (đa nhân): 6,719 điểm
    • CineBenchR23: 8,717 điểm
    • PCMark10 Home: 6,615 điểm
    • Thời lượng pin (PCMark10): 3 giờ 17 phút

    MSI Pulse GL66 sở hữu một mức hiệu năng mạnh mẽ so với phân khúc, đạt được thành tích tốt ở các bài kiểm tra benchmark khác nhau, đồng thời mang lại hiệu suất tốt ở những tựa game có cấu hình cao ví dụ như Cyberpunk 2077, Metro: Exodus, và Dirt 5.

    Về mặt lý thuyết, Pulse GL66 là một chiếc laptop gaming ấn tượng so với mức giá. Tuy nhiên, trên thực tế, dòng máy lại gặp không ít thách thức khi phải cạnh tranh với những dòng máy chất lượng bậc nhất phân khúc như Lenovo Legion 5 Pro, Asus ROG Zephyrus G15, và Razer Blade 14.

    So sánh với những dòng máy kể trên, Pulse GL66 có một lợi thế đó là mẫu máy được bán ở mức giá rẻ hơn. Phiên bản cấu hình mặc định của máy đồng thời cũng có mức giá rẻ hơn rất nhiều, và là một lựa chọn không tồi nếu bạn đang tìm kiếm mộc chiếc laptop gaming tầm trung chất lượng.

    Tuy nhiên, khi lựa chọn phiên bản cấu hình cao hơn, Pulse GL66 bắt đầu mất dần đi lợi thế về mặt giá thành so với các đối thủ cạnh tranh. Cụ thể, ở mức cấu hình cao nhất, Legion 5 Pro chỉ đắt hơn chiếc laptop MSI 1 chút, nhưng lại mang lại cho người dùng một mức cấu hình vượt trội, từ đó kéo theo mức hiệu suất chơi game tốt hơn rất nhiều. Và nếu nguồn lực tài chính của bạn cho phép, thì Zephyrus G15  là một lựa chọn laptop gaming cũng rất đáng để suy nghĩ.

    Xét về mặt tổng thể, MSI Pulse GL66 là một lựa chọn không tồi nếu bạn không có quá nhiều tiền để chi trả cho một chiếc laptop gaming mới.

    MSI Pulse GL66: Thời lượng pin

    Thời lượng pin là một trong những điểm hạn chế lớn nhất của MSI Pulse GL66. Thời lượng pin từ lâu là một trong những điểm yếu nhất của dòng laptop gaming. Tuy nhiên điểm yếu này đã dần dần được khắc phục ở những thế hệ laptop gaming mới ra mắt trong các năm gần đây, với Asus ROG Zephyrus G15 là một trong những ví dụ điển hình với mức thời lượng pin trên 10 giờ đồng hồ.

    Điều này khiến cho mức thời lượng pin 3 giờ đồng hồ của Pulse GL66 trở nên vô cùng đáng thất vọng, và cũng đồng nghĩa với việc bạn chỉ có thể sử dụng máy chơi game ở những nơi có sẵn phích cắm điện.

    Khả năng tản nhiệt

    Được trang bị hệ thống khe thông gió dày đặc, Pulse GL66 sở hữu một hiệu suất tản nhiệt ấn tượng, cho phép tôi chơi game thoải mái mà không phải lo lắng đến tình trạng hết pin giữa chừng.

    Trong quá trình kiểm tra, touchpad và trung tâm bàn phím của máy có nhiệt độ đo được lần lượt là 28 và 31 độ C sau khi chiếc laptop chạy 1 video HD trong vòng 15 phút. Khu vực gầm máy là nơi có nhiệt độ cao nhất, đo được là 34 độ C.

    Tổng kết

    Hãy mua nếu…

    Bạn không có nhiều tiền để chi trả cho một chiếc laptop gaming mới
    MSI Pulse GL66 là một lựa chọn laptop gaming tốt trong phân khúc tầm trung. Máy mang lại cho bạn mức giá trị sử dụng cao nhờ mức hiệu năng tốc độ cùng với một chiếc màn hình có tần số quét cao.

    Bạn đang tìm một chiếc laptop gaming tầm trung có hiệu năng cao
    MSI Pulse GL66 sở hữu một mức hiệu năng mạnh mẽ, đặc biệt là so với mức giá tầm trung. Với mức hiệu năng này, bạn có thể chơi tốt phần lớn những tựa game khác nhau trên thị trường.

    Bạn đang tìm một chiếc laptop gaming có tần số quét màn hình cao
    Được trang bị một chiếc màn hình có tần số quét 144Hz, MSI Pulse GL66 sẽ mang lại cho bạn một trải nghiệm mượt mà khi chơi game cũng như khi làm việc.

    Đừng mua nếu…

    Bạn cần tìm một chiếc laptop gaming có thời lượng pin dài
    Với thời gian sử dụng chỉ đạt 3 giờ đồng hồ trong bài kiểm tra của chúng tôi, MSI Pulse GL66 sở hữu một mức thời lượng pin thấp hơn nhiều so với tiêu chuẩn laptop gaming hiện đại.

    Bạn có điều kiện để sắm cho mình một chiếc laptop gaming đắt tiền hơn
    Mức hiệu năng của MSI Pulse GL66 chỉ ấn tượng khi so sánh với phân khúc tầm trung. Nếu điều kiện tài chính của bạn cho phép, hãy tìm mua cho mình một dòng máy có mức giá cao hơn.

    Xem thêm: Đánh giá MSI GE76 Raider UH10: Laptop gaming toàn diện

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tốc độ
    • Màn hình 144Hz rực rỡ
    • Bàn phím kích thước full size

    Điểm trừ

    • Mức thời lượng pin trung bình
    • Kích thước cồng kềnh
    • Thiết kế có phần hơi lỗi thời

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4299946153445790