Tác giả: Mr.Congnghe

  • Đánh giá Gigabyte Aorus 15 X9: Hiệu năng đỉnh cao, thiết kế bắt mắt

    Đánh giá Gigabyte Aorus 15 X9: Hiệu năng đỉnh cao, thiết kế bắt mắt

    Gigabyte Aorus 15 X9

    Được bán ở phân khúc cao cấp, Gigabyte Aorus 15 X9 mang đến cho người dùng một mức hiệu năng mạnh mẽ để chinh phục mọi tựa game trên thị trường. Tương tự như các mẫu laptop được phát hành trước đó, Aorus 15 X9 sở hữu một ngôn ngữ thiết kế cao cấp và hiện đại, mang lại trải nghiệm chơi game tốt nhờ chiếc màn hình chất lượng cao.

    Liệu những điểm mạnh này có thể giúp Aorus 15 X9 cạnh tranh ngang hàng với những đối thủ khác trên thị trường? Câu trả lời sẽ có trong bài viết hôm nay.

    Xem thêm: Đánh giá Gigabyte Aorus 17G: Hiệu năng đỉnh cao, chất build siêu bền

    Thông số kỹ thuật của Gigabyte Aorus 15 X9

    • CPU: Intel Core i7-8750H
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 2070 8GB
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ: 512GB SSD + 2TB HDD
    • Màn hình: 15.6-inch 1920 x 1080 144Hz
    • Kích thước: 14.21 x 9.68 x 0.96 inch
    • Khối lượng: 2.4kg

    Gigabyte Aorus 15 X9

    Gigabyte Aorus 15 X9: Thiết kế

    So với các phiên bản máy được phát hành trước đó, Aorus 15 X9 sở hữu một ngôn ngữ thiết kế có phần trung tính và tối giản hơn, nhưng vẫn có chi tiết thường thấy ở một chiếc laptop gaming.

    Cụ thể, phần nắp máy của chiếc laptop được hoàn thiện với các kết cấu đường chéo kim loại, được tô điểm bởi chiếc logo phát sáng ở chính giữa. Ở cạnh sau và cạnh bên của chiếc laptop, bạn có thể tìm thấy các hệ thống khe thông khí dày đặc của máy.

    Máy được trang trí bởi các chi tiết đèn RGB xung quanh thân máy, trong đó phải kể đến chính là bộ bàn phím nằm ở khu vực nội thất. Bộ bàn phím này được đặt âm so với thân máy, cho phép người dùng kê tay một cách tự nhiên trong quá trình sử dụng.

    Nằm ở ngay bên dưới bộ bàn phím chính là chiếc touchpad có kích thước lớn. Chiếc touchpad này được hoàn thiện bề mặt phẳng mịn, giúp tôi dễ dàng điều khiển con trỏ chuột để tương tác với các ứng dụng khác nhau.

    Tuy có kích thước tổng thể nhỏ hơn so với các phiên bản trước đó, các đối thủ cạnh tranh của Aorus 15 X9 còn có vẻ ngoài thon gọn hơn nhiều. Một trong những ví dụ điển hình chính là chiếc Razer Blade 15. Việc sở hữu thiết kế nhỏ gọn mang lại lợi thế về khả năng di động cao cho chiếc máy.

    So với các dòng máy trong cùng phân khúc, Aorus 15 X9 được xếp vào dòng máy hạng nặng với khối lượng tổng thể và độ dày thân máy lần lượt là 2.4kg và 24mm. Để so sánh, chiếc laptop gaming của Razer chỉ nặng 2.1kg và có độ dày 20mm.

    Tuy nhiên, thiết kế thân máy có phần cồng kềnh của Aorus 15 X9 đã mang lại một điểm cộng, đó là về mặt kết nối. Cụ thể, chiếc laptop gaming của Gigabyte có đủ không gian để trang bị đầy đủ các loại cổng kết nối khác nhau. Trong đó bao gồm 3 cổng USB 3.1 Gen 1, 1 cổng USB Type-C, cổng HDMI 2.0, cổng Mini DisplayPort, khe đọc thẻ nhớ microSD và giắc cắm tai nghe 3.5mm.

    Xét về mặt tổng thể, Aorus 15 X9 là một chiếc laptop gaming có chất lượng build rất tốt và có mức độ hoàn thiện cao, xứng đáng với số tiền mà bạn chi trả.

    Gigabyte Aorus 15 X9

    Gigabyte Aorus 15 X9: Bàn phím và touchpad

    Bộ bàn phím của Aorus 15 X9 được đặt ngay ngắn trên thân máy, với các nút được trải dọc từ cạnh máy bên này sang cạnh đối diện. Bộ bàn phím được chiếu sáng bởi một hệ thống đèn LED ở bên dưới, với các nút có chất lượng build rất tốt.

    Các nút của bộ bàn phím sở hữu một hành trình sâu vừa tầm, với lực bấm chắc chắn và ổn định, mang lại trải nghiệm tốt khi chơi game cũng như khi làm việc.

    Chiếc touchpad của Aorus 15 X9 sở hữu một diện tích bề mặt rộng rãi, cho phép tôi thoải mái thực hiện các thao tác điều khiển con trỏ chuột một cách dễ dàng.

    Gigabyte Aorus 15 X9

    Gigabyte Aorus 15 X9: Màn hình

    Aorus 15 X9 được trang bị một chiếc màn hình IPS có độ phân giải Full HD, kích thước 15.6 inch và được hỗ trợ tần số quét cao là 144Hz. Màn hình của máy có mức cấu hình khá ấn tượng, tuy nhiên lại thiếu mất công nghệ đồng bộ khung hình G-Sync của Nvidia.

    Màn hình của máy mang lại một chất lượng hình ảnh ấn tượng, với khả năng hiển thị màu sắc với độ chính xác cao. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình của máy có chỉ số Delta-E ghi nhận được là 1.72 (chỉ số càng gần 0 thì màu sắc hiển thị càng chính xác).

    Ở bài kiểm tra khả năng hiển thị màu sắc, màn hình của Aorus 15 X9 phủ được 89.3% dải màu sRGB. Kết quả này cao hơn một chút so với ngưỡng trung bình của phân khúc laptop gaming tại thời điểm máy ra mắt.

    Tuy có khả năng hiển thị màu sắc tốt, màn hình của máy lại có độ sáng không được cao cho lắm. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình của Aorus 15 X9 chỉ đạt mức độ sáng bình quân là 269 nit. Để so sánh, đối thủ cạnh tranh của máy là chiếc Razer Blade 15 sở hữu một mức độ sáng ấn tượng hơn nhiều, với kết quả ghi nhận được là 349 nit.

    Gigabyte Aorus 15 X9: Hiệu năng

    Phiên bản Aorus 15 X9 mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị dòng card đồ họa RTX 2070 phiên bản công suất cao. Tại thời điểm máy ra mắt, phần lớn các mẫu laptop gaming trong cùng phân khúc được trang bị dòng card Max-Q với mức hiệu năng bị hạn chế.

    Được trang bị phiên bản card đồ họa có công suất cao, Aorus 15 X9 làm rất tốt trong các bài kiểm tra benchmark của chúng tôi.

    Cụ thể, chiếc laptop Aorus chạy tựa game Shadow of the Tomb Raider với mức khung hình ổn định là 97 fps, trong khi chiếc Razer chỉ đạt mức khung hình tối đa là 83 fps. Tiếp tục bài kiểm tra với tựa game Ghost Recon: Wildlands, Aorus đạt mức khung hình là 57 fps, nhiều hơn 5 khung hình so với kết quả mà chiếc laptop Razer ghi nhận được ở cùng bài kiểm tra.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, Aorus 15 X9 có thể chơi tốt phần lớn các tựa game được phát hành trên thị trường với một mức khung hình mượt mà và ổn định.

    Bản máy mà chúng tôi dùng trong bài viết được trang bị con chip Intel Core i7-8750H. Đây là con chip xử lý 6 nhân, có mức xung nhịp cơ bản là 2.2GHz, và có thể được ép xung lên mức tối đa là 4.1GHz, mang lại một mức hiệu năng thừa đủ để đảm nhận tốt mọi khối lượng công việc khác nhau.

    Kiểm tra mức hiệu năng tổng thể của chiếc laptop với bài test Geekbench, chiếc laptop Aorus đạt điểm số hiệu suất xử lý đơn và đa nhân lần lượt là 4652 và 19446 điểm. Đây là các kết quả rất tốt, và phản ánh chính xác mức hiệu năng sử dụng thực tế của chiếc laptop.

    Gigabyte Aorus 15 X9: Thời lượng pin

    Tương tự như phần lớn các mẫu laptop gaming hiệu năng cao trên thị trường, Aorus 15 X9 có thời lượng pin không được dài cho lắm. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, chiếc laptop chỉ trụ được 1 giờ 44 phút sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi.

    Ở bài kiểm tra này, chiếc laptop gaming của Razer đạt kết quả thời lượng pin dài hơn do được trang bị một quả pin có dung tích lớn hơn là 80Wh (so với quả pin 62Wh của chiếc Aorus).

    Với mức thời lượng pin này, nếu muốn chơi game trong một khoảng thời gian dài, bạn sẽ phải sử dụng chiếc laptop ở những nơi có sẵn phích cắm điện.

    Gigabyte Aorus 15 X9: Khả năng tản nhiệt

    Sở hữu các linh kiện có hiệu năng cao, Aorus 15 X9 sẽ tản ra một mức nhiệt lớn trong quá trình sử dụng. Trong suốt quá trình kiểm tra của chúng tôi, hệ thống quạt thông gió của chiếc laptop phát ra mức tiếng ồn khá lớn, có thể sẽ gây khó chịu đối với nhiều người.

    Để kiểm tra khả năng tản nhiệt của chiếc laptop, chúng tôi để máy chạy 1 video HD trong vòng 15 phút. Sau khoảng thời gian này, khu vực gầm máy là nơi có mức nhiệt cao nhất, ghi nhận được là 42 độ C. Tại khu vực trung tâm bàn phím và touchpad có mức nhiệt tốt hơn một chút, ghi nhận lần lượt là 38 và 31 độ C.

    Gigabyte Aorus 15 X9

    Tổng kết

    Được bán ở phân khúc cao cấp, Aorus 15 X9 được trang bị những loại linh kiện tối tân và hiện đại bậc nhất trên thị trường. Với mức cấu hình này, chiếc laptop đem lại một mức hiệu năng tổng thể ấn tượng, cho phép người dùng chơi tốt nhiều tựa game khác nhau, cũng như hoàn thành nhanh chóng mọi khối lượng công việc nếu cần.

    Tuy nhiên, Aorus 15 X9 lại không phải là một chiếc laptop gaming hoàn hảo. Điểm hạn chế của chiếc laptop bao gồm một thiết kế có phần cồng kềnh khi so sánh với các mẫu máy khác trong phân khúc. Dù vậy, nếu ưu tiên số 1 của bạn khi mua một chiếc laptop gaming chính là mức hiệu năng mạnh mẽ, thì Aorus 15 X9 sẽ không làm bạn phải thất vọng.

    Xem thêm: Đánh giá Gigabyte Aorus 15G: Thiết kế gọn nhẹ, hiệu năng cao

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Chất lượng build tốt
    • Được trang bị nhiều cổng kết nối
    • Bàn phím thoải mái

    Điểm trừ

    • Độ sáng màn hình không quá ấn tượng
    • Thời lượng pin ngắn
    • Khả năng tản nhiệt không được hiệu quả cho lắm
  • Đánh giá Lenovo ThinkPad T14s: Hiệu năng toàn diện, bàn phím đỉnh cao

    Đánh giá Lenovo ThinkPad T14s: Hiệu năng toàn diện, bàn phím đỉnh cao

    Lenovo ThinkPad T14s

    Dòng máy ThinkPad T của Lenovo là một trong những sê-ri laptop trạm thành công nhất trên thị trường. Các mẫu sản phẩm này mang lại mức hiệu năng tốc độ cho người dùng thông qua cả hai dòng chip của Intel và AMD. Với khối lượng tổng thể là 1.27 kg, dòng laptop ThinkPad T14s là một trong những mẫu máy có thiết kế nhỏ gọn trong sê-ri này.

    Ngoài tính di động cao mà chiếc laptop mang lại, Lenovo ThinkPad T14s còn sở hữu một mức hiệu năng mạnh mẽ từ con chip 8 nhân AMD Ryzen 7 Pro. Bài viết đánh giá chi tiết ThinkPad T14s, từ đó chỉ ra những điểm mạnh và yếu của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo ThinkPad P15 Gen 2: Chiếc máy làm việc hàng đầu phân khúc

    Thông số kỹ thuật của Lenovo ThinkPad T14s

    • CPU: AMD Ryzen 7 Pro 4750U
    • GPU: AMD Radeon Graphics
    • RAM: 16 GB
    • Bộ nhớ: 512 GB SSD
    • Màn hình: 14-inch, FHD
    • Kích thước: 12.9 x 8.9 x 0.66 inch
    • Khối lượng: 1.27 kg

    Lenovo ThinkPad T14s

    Lenovo ThinkPad T14s: Thiết kế

    Dòng máy ThinkPad T14s có 2 phiên bản chip xử lý là Intel và AMD. Phiên bản máy sử dụng chip Intel có mức giá khởi điểm cao hơn và được hỗ trợ chuẩn mực kết nối tốc độ cao Thunderbolt 3, trong khi phiên bản máy AMD mà chúng tôi sử dụng trong bài review chỉ sử dụng loại cổng USB Type-C thông dụng.

    Dòng máy sử dụng chip Intel còn có lựa chọn độ phân giải màn hình cao là 4K, trong khi dòng máy AMD có 4 phiên bản màn hình Full HD khác nhau. Các phiên bản này bao gồm độ sáng 250 nit, độ sáng 400 nit, độ sáng 300 nit và được hỗ trợ tính năng cảm ứng và độ sáng 500 nit. Trong đó, phiên bản màn hình thứ 4 còn được hỗ trợ tính năng chống nhìn trộm, có tên gọi là Privacy Guard.

    Khoác bên ngoài một lớp vỏ màu đen than quen thuộc của dòng máy ThinkPad, chiếc laptop có kích thước 3 chiều là 12.9 x 8.9 x 0.66 inch. Để so sánh, chiếc laptop văn phòng của Lenovo có kích thước tương đương so với dòng máy cùng phân khúc là chiếc Dell Latitude 7410 (12.7 x 8.2 x 0.7 inch).

    Và tương tự như chiếc Latitude, ThinkPad T14s cũng đạt tiêu chuẩn độ bền quân đội MIL-STD 810G. Điều này đồng nghĩa với việc chiếc laptop có khả năng chống chịu va đập mạnh cùng với các điều kiện thời tiết khắc nghiệt khác nhau.

    Nằm trên thân máy, bạn có thể tìm thấy bộ quét bảo mật vân tay của chiếc laptop. Bộ quét này cho phép tôi nhanh chóng đăng nhập tài khoản hệ thống một cách chính xác và an toàn.

    Màn hình của ThinkPad T14s được bọc bên trong một khung viền bezel có kích thước tầm trung, vừa đủ không gian để chứa chiếc webcam 720p ở cạnh trên. Chiếc webcam này được hỗ trợ tính năng nhận diện khuôn mặt, cho phép người dùng dễ dàng đăng nhập hệ thống thông qua phần mềm Windows Hello. Ngoài ra, bạn cũng có thể đóng ống kính vật lý của chiếc webcam khi không sử dụng đến.

    Cả hai cổng USB Type-C của máy đều được hỗ trợ khả năng sạc pin, có vị trí nằm ở cạnh trái của chiếc ThinkPad, cùng với 1 cổng USB 3.2 Type-A, 1 cổng HDMI, giắc cắm tai nghe/microphone và cổng Ethernet. Trong khi đó, nằm ở cạnh phải là một cổng USB Type-A, 1 khe đọc thẻ Smart Card và khe lắp khóa chống trộm Kensington. Khe đọc thẻ nhớ microSD của máy được đặt ở cạnh sau.

    Lenovo ThinkPad T14s

    Lenovo ThinkPad T14s: Bàn phím và touchpad

    Tương tự như các mẫu laptop ThinkPad được phát hành trước đó, bàn phím của T14s mang lại cho chúng tôi một trải nghiệm nhập liệu vô cùng thoải mái. Bộ bàn phím được chiếu sáng bởi một hệ thống đèn LED với 2 cấp độ, cho phép tôi dễ dàng sử dụng bộ bàn phím trong các điều kiện ánh sáng môi trường khác nhau.

    Các nút của bộ bàn phím này có hành trình sâu và đem lại độ phản hồi xúc giác rất đã tay. Bộ bàn phim sở hữu một bố cục khoa học, cho phép tôi nhanh chóng làm quen chỉ sau một khoảng thời gian sử dụng ngắn.

    Chiếc touchpad của máy được đặt ở ngay bên dưới bộ bàn phím. Bề mặt của chiếc touchpad này có mức độ hoàn thiện tốt, cho phép tôi dễ dàng điều khiển con trỏ chuột để tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành Windows 10.

    Lenovo ThinkPad T14s

    Lenovo ThinkPad T14s: Màn hình

    ThinkPad T14s được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo là 14 inch, độ phân giải 1920 x 1080p. Chiếc laptop mà chúng tôi sử dụng trong bài viết sử dụng phiên bản màn hình có mức độ sáng trên lý thuyết là 300 nit.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, màn hình của T14s mang lại chất lượng hình ảnh rất tốt, với màu sắc và độ tương phản được thể hiện một cách xuất sắc. Tuy nhiên, mức độ sáng của tấm nền này lại hơi thấp một chút, khiến các nội dung trên màn hình không được hiển thị rõ ràng cho lắm khi sử dụng ở ngoài trời.

    Lenovo ThinkPad T14s

    Lenovo ThinkPad T14s: Hiệu năng

    Ở mục đánh giá hiệu năng này, chúng tôi sẽ để ThinkPad T14s thực hiện các bài test benchmark khác nhau, sau đó so sánh kết quả kiểm tra của chiếc laptop với những dòng máy khác trong cùng phân khúc. Những mẫu máy được so sánh bao gồm Acer TravelMate P6, Dell Latitude 7410, Asus ExpertBook B9450Lenovo ThinkPad T490s. Các mẫu máy được so sánh đều được trang bị dòng chip Intel thế hệ 10, ngoại trừ chiếc T490 với dòng chip Core 5 thế hệ cũ hơn.

    Sử dụng bài test PCMark 10 để kiểm tra mức hiệu năng tổng thể, chiếc ThinkPad T14s của chúng tôi đạt điểm số 4851. Đây là một kết quả vô cùng ấn tượng, và cao hơn nhiều so với điểm số ghi nhận được của các mẫu máy được so sánh, cụ thể là Acer TravelMate P6 (3678 điểm), Dell Latitude 7410 (3902 điểm), Asus ExpertBook B9450 (3608 điểm) và Lenovo ThinkPad T490s (3825 điểm).

    Ở bài kiểm tra tốc độ chuyển mã video với ứng dụng HandBrake, chiếc ThinkPad T14s hoàn thành bài kiểm tra chỉ sau chưa đầy 10 phút. Kết quả này một lần nữa lại nhanh hơn nhiều so với mức trung bình của phân khúc.

    Để kiểm tra khả năng xử lý đồ họa, chúng tôi sử dụng bài test Sky Diver và Fire Strike trong 3DMark. Ở bài kiểm tra này, ThinkPad T14s có số điểm ghi nhận được lần lượt là 10538 và 2808.

    Xét về mặt tổng thể, ThinkPad T14s là một chiếc laptop có mức hiệu năng tổng thể toàn diện, có thể đảm nhận tốt mọi khối lượng công việc cơ bản hàng một cách nhanh chóng và hiệu quả.

    Lenovo ThinkPad T14s: Thời lượng pin

    ThinkPad T14s sở hữu một mức thời lượng pin khá dài trong bài kiểm tra của chúng tôi. Để kiểm tra mức thời lượng pin của chiếc laptop, chúng tôi sạc đầy pin cho máy, sau đó chuyển chiếc laptop sang chế độ tiết kiệm điện năng, đồng thời tắt kết nối Wifi. Chiếc laptop sau đó sẽ chạy lặp liên tục 1 video 720p với mức độ sáng màn hình 50% và mức âm lượng loa ngoài là 100%.

    Ở bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi, chiếc laptop Lenovo tắt nguồn sau 12 giờ 51 phút. Đây là một kết quả thời lượng pin rất tốt, và sẽ cho phép bạn sử dụng máy thoải mái trong suốt ngày làm việc.

    Tổng kết

    Lenovo ThinkPad T14s là một mẫu laptop văn phòng chất lượng trong phân khúc giá cao cấp. Dòng máy sở hữu một mức hiệu năng toàn diện, cho phép chúng tôi hoàn thành nhanh chóng mọi khối lượng công việc hàng ngày một cách nhanh chóng và đáng tin cậy.

    Và tương tự như các mẫu laptop ThinkPad được hãng phát hành trước đó, chiếc ThinkPad T14s được trang bị một bộ bàn phím có chất lượng đỉnh cao phân khúc. Bộ bàn phím của máy mang lại cho chúng tôi một trải nghiệm nhập liệu thoải mái và chính xác.

    Xét về mặt tổng thể, ThinkPad T14s là một chiếc laptop có chất lượng build cao và mức độ hoàn thiện tốt. Lenovo ThinkPad T14s là một lựa chọn xuất sắc nếu bạn đang tìm kiếm cho mình một chiếc laptop làm việc đáng tin cậy với mức hiệu năng toàn diện.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo ThinkPad X12 Detachable: Linh hoạt và tiện lợi

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tốc độ
    • Bàn phím đỉnh cao phan khúc
    • Chất lượng build ấn tượng
    • Được trang bị nhiều cổng kết nối

    Điểm trừ

    • Chất lượng webcam chỉ ở mức trung bình
    • Không có lựa chọn màn hình 4K
  • Đánh giá Sony WF-C500: Giá cạnh tranh, chất âm tốt

    Đánh giá Sony WF-C500: Giá cạnh tranh, chất âm tốt

    Sony WF-C500

    Sony WF-C500 là một mẫu tai nghe Bluetooth chất lượng thuộc phân khúc tầm trung. Sản phẩm sở hữu một thiết kế nhỏ gọn, mang lại trải nghiệm đeo thoải mái và vừa vặn cho người dùng.

    Theo lời của hãng sản xuất, Sony WF-C500 có thời lượng pin được ước tính là rơi vào khoảng 10 giờ đồng hồ, cho phép bạn sử dụng cặp tai nghe trong một khoảng thời gian dài trong một chu kỳ nạp xả.

    Liệu những điểm mạnh này có giúp Sony WF-C500 cạnh tranh ngang hàng với những mẫu sản phẩm tai nghe không dây khác trong phân khúc? Câu trả lời sẽ có trong bài viết hôm nay.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Sony WF-C500

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Earbuds, True-wireless
    • Driver: Dynamic, 5.8 mm
    • Dải tần đáp ứng: 20Hz – 20,000Hz
    • Thời lượng pin ước tính: 10 giờ (cộng thêm 10 giờ từ hộp sạc)
    • Bluetooth: 5.0
    • Phạm vi kết nối tối đa: 10m
    • Khối lượng: 5.4g x 2

    Sony WF-C500

    Sony WF-C500: Thiết kế tổng thể

    • Thời lượng pin siêu dài
    • Hỗ trợ chuẩn mực kết nối Bluetooth 5
    • Thiết kế nhỏ gọn, mang lại trải nghiệm đeo thoải mái

    Sony WF-C500 là một cặp tai nghe có thiết kế vô cùng nhỏ gọn, với khối lượng chỉ vỏn vẹn 5.4g ở mỗi bên tai, có thể đeo lên một cách dễ dàng đối với mọi kích thước lỗ tai khác nhau. Hãng sản xuất còn tặng kèm sản phẩm 3 cặp đầu tip với kích thước khác nhau, cho phép bạn tha hồ tùy chỉnh để có được trải nghiệm đeo tốt nhất.

    Dù sở hữu một thiết kế tổng thể tương đối thon gọn, hãng sản xuất vẫn không quên trang bị cho cặp tai nghe một chiếc nút điều khiển đa năng ở mặt trước. Với chiếc nút này, tùy thuộc vào cách bấm, bạn có thể thực hiện các thao tác điều khiển khác nhau, bao gồm bật/dừng nhạc, chuyển đổi bài hát, thay đổi âm lượng, quản lý cuộc gọi và tương tác với trợ lý ảo.

    Cặp tai nghe còn được tích hợp sẵn các hệ thống mic thu âm, cho phép bạn tương tác với các trợ lý ảo thông dụng như Google Assistant và Siri.

    Ngoài việc thao tác trực tiếp với cặp tai nghe để xử lý các chức năng, bạn cũng có thể điều khiển các tính năng của cặp tai nghe thông qua ứng dụng đồng hành của Sony, có tên gọi là Headphones Connect. Ngoài các chức năng kể trên, phần mềm còn cung cấp cho người dùng một mục cài đặt EQ chi tiết để thay đổi chất âm đặc trưng của cặp tai nghe.

    Theo lời của hãng sản xuất, thời lượng pin của Sony WF-C500 được ước tính là rơi vào khoảng 10 giờ đồng hồ, cộng thêm 10 giờ từ chiếc hộp sạc của sản phẩm. Đây là một mức thời lượng pin khá ấn tượng, và sẽ thừa đủ để bạn nghe nhạc trong một khoảng thời gian dài trước khi phải nạp lại pin.

    Nhắc đến nạp pin, cặp tai nghe được hỗ trợ tính năng sạc nhanh, có thể nạp lại 1 giờ thời gian sử dụng chỉ sau 10 phút sạc. Sony WF-C500 được hỗ trợ chuẩn mực kết nối không dây Bluetooth 5.0, mang lại một hiệu suất kết nối ổn định và đáng tin cậy.

    Cặp tai nghe được hỗ trợ tính năng ghép nối nhanh với các thiết bị điện thoại Android và máy tính Windows 10, mang lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng.

    Thiết kế của Sony WF-C500 đạt tiêu chuẩn kháng nước và chống thấm mồ hôi IPX4, cho phép bạn đeo cặp tai nghe trong các buổi tập chạy mà không phải lo lắng về việc làm hư hại đến các linh kiện bên trong. Xét về mặt tổng thể, Sony WF-C500 là một sản phẩm tai nghe Bluetooth có chất lượng build tốt và thiết kế hiện đại, xứng đáng với mức tiền mà bạn phải chi trả.

    Sony WF-C500

    Sony WF-C500: Hiệu suất âm thanh

    • Độ chi tiết tương đối cao
    • Mức âm trường không quá rộng mở

    Nằm ở bên trong mỗi bên tai nghe Sony WF-C500 là một chiếc driver dynamic có đường kính 5.8 mm. Cặp tai nghe có khả năng phát nhạc với định dạng hi-res thông qua dịch vụ streaming cao cấp như Tidal Master, mang lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng.

    Cặp tai nghe sở hữu một chất âm ấm áp, với điểm nhấn nằm ở dải âm tần thấp. Tại dải âm này, cặp tai nghe thể hiện từng nốt bass một cách chắc chắn và có tính kiểm soát, dừng đúng thời điểm. Chất âm này khiến cặp tai nghe mang lại một trải nghiệm âm nhạc sôi động và mạnh mẽ.

    Nhờ sở hữu một dải âm bass có tính kiểm soát cao, cặp tai nghe có đủ khoảng trống để mang lại độ chi tiết cho dải âm mid. Tại đây, mọi loại nhạc cụ và các âm giọng được tự do tỏa sáng, có tính hiện diện cao trong bản nhạc.

    Xét về mặt tổng thể, Sony WF-C500 mang lại cho người nghe một trải nghiệm âm nhạc tốt so với tầm giá. Trong trường hợp bạn chưa thực sự ưng ý với chất âm đặc trưng của cặp tai nghe, bạn có thể thay đổi chúng thông qua mục cài đặt EQ trong ứng dụng đồng hành.

    Sony WF-C500: Tính năng

    • Phạm vi kết nối không dây rộng rãi, ổn định
    • Ứng dụng đồng hành mang lại nhiều tính năng tiện ích

    Được bán ở phân khúc tầm trung, Sony WF-C500 sở hữu một số lượng tính năng nằm ở mức vừa tầm khi so sánh với những dòng sản phẩm cao cấp hơn của hãng. Dù vậy, những tính năng mà cặp tai nghe sở hữu vẫn có giá trị cao và rất hữu ích.

    Sony WF-C500 sử dụng chuẩn mực kết nối Bluetooth 5.0, và có khả năng tương thích với các định dạng codec SBC và AAC. Trong quá trình sử dụng thực tế, cặp tai nghe có hiệu suất kết nối ổn định và có phạm vi kết nối rộng rãi so với thiết bị nguồn phát.

    Cặp tai nghe Bluetooth của Sony có thời lượng pin trên lý thuyết rơi vào khoảng 10 giờ đồng hồ. Trong khi đó, chiếc hộp sạc của sản phẩm có thể nạp thêm 1 lần sạc cho cặp tai nghe, mang lại mức thời lượng pin tổng thể là 20 giờ đồng hồ. Đây là một mức thời lượng pin khá tốt so với mức giá, cho phép bạn an tâm sử dụng trong một khoảng thời gian dài mà không phải lo nghĩ nhiều.

    Sony WF-C500 có khả năng tương thích với ứng dụng đồng hành Headphones Connect do Sony phát triển. Phần mềm có thể được tải về miễn phí trên cả hai nền tảng Android và iOS. Trong ứng dụng này, bạn có thể tiếp cận và sử dụng tính năng DSEE do hãng phát triển.

    Tổng kết

    Hãy mua nếu…

    Trải nghiệm đeo thoải mái là ưu tiên số một của bạn khi lựa chọn tai nghe
    Trong phân khúc giá này, WF-C500 là một trong những cặp tai nghe Bluetooth có trải nghiệm đeo thoải mái nhất tại thời điểm hiện tại. Với cặp tai nghe này, bạn sẽ có thể nghe nhạc thoải mái trong một khoảng thời gian dài mà không cảm thấy khó chịu.

    Bạn đang tìm kiếm một cặp tai nghe tầm trung có chất âm tốt
    Sony WF-C500 sở hữu một chất âm cân bằng và chi tiết, cho phép bạn thưởng thức trọn vẹn nhiều thể loại nhạc khác nhau.

    Bạn đang tìm một cặp tai nghe toàn diện về mặt tính năng trong phân khúc giá
    Sony WF-C500 mang lại cho người dùng nhiều tính năng khác nhau, mang lại cho người dùng một trải nghiệm sử dụng trọn vẹn.

    Đừng mua nếu…

    Bạn đang tìm mua một cặp tai nghe có tính năng chống ồn chủ động
    Tuy sở hữu nhiều tính năng tiện ích, WF-C500 lại thiếu đi một chức năng quan trọng đó là chống ồn chủ động. Hãy lựa chọn một dòng sản phẩm khác nếu bạn đang tìm kiếm một cặp tai nghe có khả năng chống ồn chủ động.

    Bạn đang tìm một cặp tai nghe có thời lượng pin dài
    Dù sở hữu mức thời lượng pin khá dài trong một chu kỳ nạp xả, mức thời lượng pin tổng thể của WF-C500 chỉ đạt ngưỡng 20 giờ đồng hồ. Con số này thấp hơn nhiều so với phần lớn các mẫu tai nghe khác trong cùng phân khúc giá.

    Xem thêm: Đánh giá Sony WF-1000XM4: Cách âm tốt, chất âm hay

    Điểm cộng

    • Chất âm cân bằng, chi tiết
    • Thiết kế gọn gàng, trải nghiệm đeo thoải mái
    • Ứng dụng đồng hành mang lại nhiều tính năng

    Điểm trừ

    • Thời lượng pin chỉ ở mức tầm trung
    • Không có khả năng chống ồn chủ động
  • Đánh giá 1More ComfoBuds 2: Có gì thay đổi so với bản gốc?

    Đánh giá 1More ComfoBuds 2: Có gì thay đổi so với bản gốc?

    1More ComfoBuds 2

    So với phiên bản tai nghe tiền nhiệm được phát hành hồi đầu năm, 1More ComfoBuds 2 được nâng cấp ở một số khía cạnh, trong đó bao gồm mức thời lượng pin, hiệu suất kết nối ổn định thông qua chuẩn mực Bluetooth 5.2 và khả năng điều chỉnh chất âm thông qua mục cài đặt EQ.

    1More ComfoBuds 2 sở hữu một thiết kế hiện đại, mang lại cho người dùng một trải nghiệm đeo thoải mái và vừa vặn. Ngoài ra, cặp tai nghe còn đạt tiêu chuẩn kháng nước và chống thấm mồ hôi IPX5, cho phép người dùng đeo cặp tai nghe theo trong mỗi buổi tập chạy mà không lo gây hư hại đến các linh kiện bên trong.

    Sản phẩm sở hữu một mức thời lượng pin tốt, có thể cạnh tranh ngang hàng với những dòng tai nghe cạnh tranh khác trong cùng tầm tiền. Với mức thời lượng pin này, bạn có thể sử dụng cặp tai nghe trong một khoảng thời gian dài mà không phải lo nghĩ nhiều.

    Chất âm đặc trưng của 1More ComfoBuds 2 được nhấn mạnh vào dải âm bass, mang lại chất âm mạnh mẽ, phù hợp với nhiều thể loại nhạc và rất dễ nghe. Trong trường hợp bạn chưa thực sự ưng ý với chất âm của 1More ComfoBuds 2, bạn cũng có thể thay đổi dựa vào mục cài đặt EQ trong ứng dụng đồng hành.

    Ngoài ra, cặp tai nghe vẫn sở hữu những điểm mạnh của phiên bản tai nghe gốc, bao gồm chất âm tổng thể mạnh mẽ, thiết kế bắt mắt và cá tính, cùng với khả năng kháng nước đáng tin cậy. Bài viết hôm nay sẽ đánh giá chi tiết 1More ComfoBuds 2, từ đó chỉ ra những điểm cộng và điểm trừ của dòng sản phẩm.

    Thông số kỹ thuật của 1More ComfoBuds 2

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Earbud, True Wireless
    • Driver: Dynamic, 13.4 mm
    • Dải tần đáp ứng: 20Hz – 20kHz
    • Thời lượng pin: 6 giờ (cộng thêm 24 giờ từ hộp sạc)
    • Bluetooth: 5.2
    • Phạm vi kết nối: 12 m

    1More ComfoBuds 2

    1More ComfoBuds 2: Thiết kế

    Ngoài nhãn hiệu và bao bì đóng gói, 1More ComfoBuds 2 có thiết kế bên ngoài trông y hệt như phiên bản tai nghe tiền nhiệm. Cặp tai nghe sở hữu cùng loại ngôn ngữ thiết kế, cùng phiên bản màu sắc và tiêu chuẩn kháng nước IPX5. Điểm khác biệt duy nhất mà tôi có thể tìm ra được chính là chiếc microphone có kích thước nhỏ hơn nằm ở bên trên.

    Thiết kế của chiếc hộp sạc dường như cũng không có nhiều thay đổi. Tương tự như phiên bản gốc, chiếc hộp vẫn sở hữu kiểu dáng thon gọn với chiếc logo đặc trưng nằm ở mặt trước. Chiếc hộp được trang bị một dải đèn LED ở mặt trước dùng để hiện thị trạng thái pin, trong khi mặt sau có cổng sạc USB Type-C. Chiếc hộp này có chất lượng build không được cao cấp cho lắm, vậy nên hãy cẩn thận đừng làm rơi trong quá trình sử dụng.

    1More ComfoBuds 2 mang lại một trải nghiệm đeo vô cùng thoải mái và vừa vặn, mang lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng lâu dài. Xét về mặt tổng thể, 1More ComfoBuds 2 là một cặp tai nghe có thiết kế đẹp, mang lại cho người dùng một trải nghiệm đeo tốt và vô cùng thoải mái.

    1More ComfoBuds 2

    1More ComfoBuds 2: Điều khiển

    1More đã lập trình cho ComfoBuds 2 với một vài tính năng điều khiển cảm ứng, bao gồm bật/dừng nhạc, quản lý cuộc gọi, thay đổi âm lượng và tương tác với trợ lý ảo. Cặp tai nghe được trang bị các cảm biến tiệm cận, mang lại khả năng tự động bật tắt tiếng khi bạn tháo hoặc đeo cặp tai nghe lên. Các phương pháp điều khiển này của cặp tai nghe có hiệu suất chính xác và ổn định.

    ComfoBuds 2 có khả năng tương thích với các trợ lý ảo bao gồm Google Assistant, Siri, và Bixby. Hệ thống mic thoại của cặp tai nghe có khả năng nhận diện giọng nói rất tốt, cho phép tôi tương tác dễ dàng với trợ lý ảo trong quá trình sử dụng thực tế.

    1More ComfoBuds 2: Chất lượng âm thanh

    ComfoBuds 2 sở hữu một chất âm đặc trưng âm áp, được nhấn mạnh vào dải âm tần thấp, mang lại một trải nghiệm âm nhạc mạnh mẽ và dễ nghe. Tương tự như phiên bản gốc, cặp tai nghe được trang bị 1 cặp driver dynamic có kích thước 13.4 mm, có khả năng phát ra một dải âm mid sắc sảo và một dải low chắc chắn.

    Sử dụng ứng dụng đồng hành 1More, bạn có thể tùy chỉnh chất âm của cặp tai nghe thông qua mục cài đặt Equalizer với hơn 10 thiết lập có sẵn, mang lại trải nghiệm tốt âm thanh tốt và phù hợp với từng trường hợp sử dụng khác nhau.

    Xét về mặt tổng thể, ComfoBuds 2 mang lại cho người nghe một chất âm cân bằng, phù hợp với nhiều thể loại nhạc khác nhau trên thị trường. Chất âm của 1More ComfoBuds 2 phù hợp với nhiều thể loại nhạc khác nhau, mang lại trải nghiệm tốt cho người nghe.

    1More ComfoBuds 2

    1More ComfoBuds 2: Ứng dụng đồng hành

    Dù không sở hữu tính năng chống ồn chủ động hay tính năng SoundID như ở các phiên bản tai nghe đắt tiền hơn của hãng, ComfoBuds 2 vẫn có nhiều tính năng hữu ích để cải thiện trải nghiệm sử dụng cho người dùng. Ngoài những tính năng điều chỉnh EQ, thao tác điều khiển cảm ứng mà tôi đã nói qua ở bên trên, cặp tai nghe còn sở hữu một vài tính năng khác.

    Ứng dụng sở hữu một giao diện gọn gàng, thân thiện với người mới dùng. Mọi cài đặt và tính năng của phần mềm đều được bố trí hợp lý, cho phép tôi dễ dàng tương tác và thay đổi trong quá trình sử dụng.

    Trong ứng dụng này, bạn có thể tìm thấy một chức năng có tên gọi là “Smooth Sounds”. Đây vốn là chế độ âm thanh môi trường và sở hữu tổng cộng 16 cài đặt khác nhau để bạn tha hồ lựa chọn.

    Phần mềm còn có một tính năng khác có tên gọi là “Smart Burn-In”, đây là một cài đặt được thiết kế nhằm thay đổi chất âm đặc trưng cho cặp tai nghe. Ngoài ra, ứng dụng còn cung cấp cho người dùng các thông tin về mức thời lượng pin của mỗi bên tai nghe và của chiếc hộp sạc.

    1More ComfoBuds 2: Thời lượng pin

    Theo lời của hãng sản xuất, thời lượng pin của ComfoBuds 2 được ước tính là rơi vào khoảng 6 giờ đồng hồ trong một chu kỳ nạp xả. Đây là một mức thời lượng pin nằm ở mức tầm trung so với phân khúc. Để so sánh, ComfoBuds 2 có mức thời lượng pin dài hơn so với AirPods 2 (5 giờ) và bằng với AirPods 3 (6 giờ).

    Bản thân chiếc hộp sạc có thể nạp lại 24 giờ thời gian sử dụng cho cặp tai nghe, tương tự như chiếc hộp sạc của AirPods 2. Cặp tai nghe được hỗ trợ tính năng sạc nhanh, với chỉ 15 phút sạc sẽ nạp lại 3 giờ thời gian sử dụng.

    1More ComfoBuds 2: Chất lượng cuộc gọi và kết nối

    ComfoBuds 2 mang lại một hiệu suất nghe gọi điện thoại vừa tầm. Trong quá trình sử dụng thực tế, cặp tai nghe có khả năng phát và thu âm giọng một cách rõ ràng và chính xác, mang lại trải nghiệm tốt khi nghe gọi điện thoại.

    Cặp tai nghe được hỗ trợ chuẩn mực kết nối Bluetooth 5.2, mang lại một hiệu suất kết nối ổn định và mạnh mẽ. Sản phẩm có phạm vi kết nối rộng, tối đa lên đến 12 m so với thiết bị nguồn phát. Cặp tai nghe có thể ghép nối nhanh chóng với các thiết bị Android cũng như iOS.

    Tổng kết

    1More ComfoBuds 2 là một cặp tai nghe Bluetooth chất lượng cao, mang lại cho người dùng chất lượng âm thanh tốt và mức thời lượng pin dài. Sản phẩm sở hữu một thiết kế hiện đại và bắt mắt, cùng với khả năng kháng nước IPX5 cho phép bạn sử dụng cặp tai nghe trong các buổi tập chạy mà không phải lo lắng nhiều. Nếu bạn đang tìm mua một cặp tai nghe không dây giá rẻ và có nhiều tính năng hữu ích, thì 1More ComfoBuds 2 sẽ là một lựa chọn không tồi.

    Xem thêm: Đánh giá 1More ComfoBuds Pro: Vô vàn tiện ích, chất âm hay

    Điểm cộng

    • Chất âm mạnh mẽ, phù hợp với nhiều thể loại nhạc
    • Thời lượng pin được cải thiện so với bản gốc
    • Đạt tiêu chuẩn kháng nước và chống thấm mồ hôi
    • Các thao tác điều khiển cảm ứng có độ nhạy cao
    • Kết nối Bluetooth ổn định

    Điểm trừ

    • Hỗ trợ Google Assistant không dược tốt cho lắm
    • Không có tính năng chống ồn chủ động
    • Dải âm high được thể hiện không quá ấn tượng
  • Đánh giá ZTE Axon 30: Đột phá với công nghệ camera dưới màn hình

    Đánh giá ZTE Axon 30: Đột phá với công nghệ camera dưới màn hình

    ZTE Axon 30

    Được bán ở phân khúc tầm trung, ZTE Axon 30 trở nên nổi bật trước các đối thủ cạnh tranh trên thị trường nhờ sở hữu tính năng camera dưới màn hình. Công nghệ này mang lại cho người dùng một trải nghiệm hình ảnh trọn vẹn với một chiếc màn hình tràn viền hoàn toàn.

    Cụm camera sau của ZTE Axon 30 đồng thời còn có chất lượng ảnh chụp xuất sắc so với tầm giá, với khả năng chụp ra những bức hình có độ chi tiết cao ở điều kiện ánh sáng ban ngày.

    Xét về mặt tổng thể, ZTE Axon 30 là một chiếc điện thoại toàn diện ở nhiều mặt, mang lại cho người dùng nhiều tính năng hữu ích và cao cấp bậc nhất trong phân khúc.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của ZTE Axon 30

    • Màn hình: 6.92-inch, FHD+, 120Hz
    • CPU: Qualcomm Snapdragon 870
    • RAM: 8GB/12GB
    • Camera sau: 64MP + 8MP + 5MP + 2MP
    • Camera trước: 16MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB/256GB
    • Kích thước: 170.2 x 77.8 x 7.8 mm
    • Khối lượng: 189 g
    • Pin: 4200 mAh

    ZTE Axon 30

    ZTE Axon 30: Thiết kế

    ZTE Axon 30 là một chiếc điện thoại có kích thước lớn, sở hữu một thiết kế hiện đại và có mức độ hoàn thiện cao. Tuy không có những chi tiết hoàn thiện cao cấp của những mẫu điện thoại flagship trên thị trường, ZTE Axon 30 vẫn là một dòng máy có chất lượng build rất tốt nhờ được sản xuất từ những loại vật liệu có độ bền cao.

    Trên thực tế, ZTE Axon 30 có kích thước tổng thể lớn hơn phần lớn các mẫu điện thoại được phát hành hiện nay trên thị trường. Điều này có thể sẽ khiến việc cầm nắm chiếc điện thoại trên tay trở nên hơi khó khăn một chút. Dù vậy, máy được trang bị một khung viền nhựa có kích thước khá mỏng ở 2 bên, mang lại độ bám tay rất tốt.

    Ở mặt trước của ZTE Axon 30 là một chiếc màn hình có kích thước đường chéo là 6.92 inch. ZTE Axon 30 là một trong ít những dòng máy trên thị trường được trang bị một chiếc màn hình tràn viền hoàn toàn mà không có bất cứ núm hay lỗ khoét nào ở bên trên. Để làm được điều đó, hãng sản xuất đã đặt chiếc camera của máy nằm ở bên dưới màn hình.

    Mặt lưng của ZTE Axon 30 được làm hoàn toàn bằng nhựa. Nằm trên góc trái của mặt lưng là một cụm camera có kích thước lớn. Nằm trên cụm camera này là 2 chiếc vòng tròn có kích thước khác nhau. Vòng bên trên bao xung quanh một ống kính camera duy nhất, trong khi vòng bên dưới bọc quanh 3 ống kính được xếp theo hình tam giác.

    Nằm ở cạnh phải của chiếc điện thoại là một cụm nút tăng giảm âm lượng, với chiếc nút nguồn đặt ở ngay bên dưới. Các nút này được đặt ở vị trí vừa tầm tay, giúp tôi dễ dàng điều khiển chiếc điện thoại trong quá trình sử dụng. Trong khi đó, nằm ở cạnh dưới của chiếc điện thoại là một cổng USB Type-C, khe đựng thẻ SIM và một dải loa ngoài.

    ZTE Axon 30

    ZTE Axon 30: Màn hình

    ZTE Axon 30 được trang bị một chiếc màn hình có kích thước 6.92 inch, độ phân giải Full HD Plus (2460 x 1080 pixel), sử dụng tấm nền AMOLED. Nằm ẩn bên dưới ở gần cạnh trên của chiếc màn hình là một chiếc camera selfie, mang lại một vẻ ngoài độc đáo cho chiếc điện thoại.

    So với phiên bản máy tiền nhiệm là chiếc ZTE Axon 20, hãng sản xuất đã nâng cấp tính năng camera dưới màn hình này. Cụ thể, cụm camera ở phiên bản máy mới giờ đây đã có kích thước nhỏ và gần như vô hình trong quá trình sử dụng thực tế.

    Màn hình của Axon 30 còn được hỗ trợ tần số quét cao là 120Hz, giúp cho mọi hoạt ảnh khi tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành trở nên mượt mà và liền mạch. Xét về mặt tổng thể, màn hình của Axon 30 có chất lượng hiển thị rất tốt với mức độ sáng và màu sắc rực rỡ.

    ZTE Axon 30

    ZTE Axon 30: Camera

    ZTE Axon 30 được trang bị một cụm camera sau có khả năng chụp hình khá linh hoạt, đem lại hiệu suất chụp hình tốt trong quá trình sử dụng thực tế. Cụm camera này tuy thiếu đi ống kính phóng to và khả năng chụp ảnh ở điều kiện thiếu sáng của máy lại không được tốt cho lắm, ZTE Axon 30 vẫn mang lại hiệu suất ảnh chụp rất tốt khi sử dụng trong điều kiện ánh sáng ban ngày.

    Chiếc camera chính của máy sử dụng cảm biến Sony IMX682, có độ phân giải 64MP và có khẩu độ f/1.8, mang lại chất lượng ảnh chụp tốt và nhiều chi tiết trong điều kiện ánh sáng đầy đủ. Độ cân bằng màu sắc được thể hiện tốt trong phần lớn các bức ảnh chụp thử của chúng tôi.

    Nằm ở bên dưới chiếc camera này là bộ ba camera và cảm biến, có nhiệm vụ bộ trở cho khả năng chụp ảnh của Axon 30. Cụm ống kính này bao gồm 1 camera góc siêu rộng 8MP với góc nhìn rộng 120 độ, 1 cảm biến chiều sâu có độ phân giải 2MP và 1 chiếc camera macro 5MP.

    Nằm ở mặt trước của Axon 30 là chiếc camera selfie có độ phân giải 16MP. Chiếc camera này được đặt ẩn bên dưới màn hình và gần như vô hình trong quá trình sử dụng máy hàng ngày.

    ZTE Axon 30: Hiệu năng và cấu hình

    ZTE Axon 30 được trang bị một mức cấu hình khá ấn tượng đối với một chiếc điện thoại thuộc phân khúc tầm trung. Máy sử dụng con chip Snapdragon 870, mang lại một mức hiệu năng tốc độ và ổn định. Tại thời điểm bài viết, Axon 30 được phát hành với 2 phiên bản là 8GB RAM + 128GB bộ nhớ và 12GB RAM + 256GB bộ nhớ.

    Kiểm tra mức hiệu năng tổng thể của chiếc điện thoại với bài test Geekbench 5, Axon 30 đạt điểm số là 3148. Đây là một kết quả khá tốt, và cao hơn nhiều so với phần lớn các mẫu máy điện thoại được bán trong phân khúc tầm trung. Trong quá trình sử dụng thực tế, Axon 30 mang lại cho chúng tôi một mức hiệu năng tốc độ và ổn định, không chậm lại dù chỉ một phút trong quá trình sử dụng thực tế.

    Tại thời điểm bài viết, Axon 30 sử dụng hệ điều hành MyOS11 do hãng phát triển, được xây dựng trên nền tảng Android 11. Đây là một hệ điều hành khá đơn giản và nhẹ, không có quá nhiều các ứng dụng và tính năng thừa thãi.

    ZTE Axon 30: Thời lượng pin

    ZTE Axon 30 được trang bị một quả pin có dung tích 4200 mAh. Máy mang lại một mức thời lượng pin đủ để sử dụng đến hết ngày một cách thoải mái.

    Máy được tặng kèm một củ sạc có công suất lên đến 65W ở trong hộp. Sử dụng củ sạc này, chiếc điện thoại có thể nạp lại 52% lượng pin chỉ sau 15 phút, và được nạp đầy chỉ sau 45 phút.

    Tổng kết

    Hãy mua nếu…

    Bạn muốn có trải nghiệm màn hình tràn viền hoàn toàn
    ZTE Axon 30 là một trong số ít các mẫu điện thoại được bán hiện nay trên thị trường được trang bị một chiếc màn hình tràn viền hoàn toàn mà không có núm hay lỗ khoét camera.

    Bạn đang tìm kiếm một chiếc điện thoại tầm trung có mức hiệu năng toàn diện
    Được bán ở phân khúc tầm trung, ZTE Axon 30 mang lại cho người dùng một mức hiệu năng tốc độ và ổn định, đem lại trải nghiệm sử dụng mượt mà khi tương tác với phần lớn các ứng dụng trên thị trường

    Bạn đang tìm kiếm một chiếc điện thoại có tốc độ sạc nhanh
    ZTE Axon 30 được hỗ trợ công nghệ sạc nhanh với công suất lên đến 65W. Với tốc độ sạc này, bạn có thể nạp đầy pin cho chiếc điện thoại chỉ sau chưa đầy 1 giờ đồng hồ.

    Đừng mua nếu…

    Bạn muốn sở hữu một chiếc điện thoại có khả năng chụp ảnh phóng to cùng với khả năng chụp ảnh tốt trong điều kiện thiếu sáng
    ZTE Axon 30 mang lại chất lượng ảnh chụp tốt trong điều kiện thiếu sáng ban ngày, nhưng lại gặp hạn chế khi sử dụng trong điều kiện thiếu sáng. Chưa hết, do không được trang bị cảm biến camera phóng to, bạn sẽ không thể sử dụng máy để chụp những bức hình ở cự ly xa.

    Bạn muốn mua một chiếc điện thoại có kích thước nhỏ gọn
    Được trang bị một chiếc màn hình có độ dài đường chéo lên đến 6.92 inch, ZTE Axon 30 là một chiếc điện thoại có kích thước khá lớn. Hãy tìm một mẫu máy khác nếu bạn có nhu cầu sử dụng một chiếc điện thoại có kích thước nhỏ gọn.

    Xem thêm: Đánh giá ZTE Axon 30 Ultra: Hiệu năng đỉnh cao, giá phải chăng

    Điểm cộng

    • Công nghệ camera selfie dưới màn hình ấn tượng
    • Trải nghiệm màn hình tràn viền không bị gián đoạn
    • Mức hiệu năng tốt so với phân khúc
    • Tốc độ sạc nhanh

    Điểm trừ

    • Mặt lưng làm bằng nhựa
    • Không hỗ trợ tính năng sạc pin không dây
    • Không có camera telephoto
  • Đánh giá Asus ROG Strix Scar 17 G733: Hiệu năng đỉnh cao, thiết kế cao cấp

    Đánh giá Asus ROG Strix Scar 17 G733: Hiệu năng đỉnh cao, thiết kế cao cấp

    Asus ROG Strix Scar 17 G733

    Asus ROG Strix Scar 17 G733 là một mẫu laptop gaming thuộc phân khúc cao cấp. Được trang bị những linh kiện tối tân bậc nhất trên thị trường, máy mang lại cho người dùng một mức hiệu năng mạnh mẽ, có thể chơi tốt mọi tựa game khác nhau. Bài viết đánh giá chi tiết mẫu laptop gaming Asus ROG Strix Scar 17 G733, từ đó chỉ ra những điểm cộng và trừ của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá Asus ROG Strix G15: Mức giá cạnh tranh, hiệu năng tốc độ

    Thông số kỹ thuật của Asus ROG Strix Scar 17 G733

    • CPU: AMD Ryzen 9 5900HX
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 3080
    • RAM: 32GB
    • Bộ nhớ: 2x 1TB M.2 NVMe SSD
    • Màn hình: 17.3 inch, 1080p, 360Hz, IPS
    • Kích thước: 15.55 x 11.11 x 1.08 inch
    • Khối lượng: 2.7 kg

    Asus ROG Strix Scar 17 G733

    Asus ROG Strix Scar 17 G733: Thiết kế

    Vỏ ngoài của Asus ROG Strix Scar 17 G733 được làm hoàn toàn bằng kim loại, mang lại vẻ ngoài chắc chắn và hiện đại cho chiếc laptop gaming. Bề mặt nắp máy của chiếc laptop được hoàn thiện với thiết kế hai tông màu, mang lại vẻ ngoài độc đáo cho chiếc laptop. Tại đây còn có một chiếc logo Asus kích thước lớn, được chiếu sáng nhờ hệ thống đèn RGB ở bên dưới.

    Hệ thống bản lề của máy được hoàn thiện chắc chắn và sở hữu một mức lực cản vừa tầm, cho phép tôi mở chiếc laptop ra bằng một tay một cách dễ dàng và tiện lợi.

    Mở chiếc laptop, bạn sẽ trông thấy một khu vực nội thất với thiết kế tương phản đáng kinh ngạc, với nửa trái được hoàn thiện với ngôn ngữ thiết kế tương tự như vỏ ngoài, trong khi nửa còn lại được làm từ nhựa trong suốt, cho phép bạn nhìn do các linh kiện ở bên dưới.

    Asus ROG Strix Scar 17 G733 được trang trí với nhiều hệ thống đèn RGB, trong đó bao gồm dải đèn ở ngay cạnh trước của chiếc laptop. Các dải đèn này có thể được điều chỉnh màu sắc và hiệu ứng thông qua ứng dụng điều khiển của máy.

    Với kích thước 3 chiều là 15.55 x 11.11 x 1.08-inch, máy có vẻ ngoài tương đương như phần lớn các mẫu laptop gaming 17 inch trên thị trường. Để so sánh, Alienware m17 R4 có kích thước 3 cạnh là 15.7 x 11.6 x 0.9 inch, trong khi Gigabyte Aorus 17G có kích thước là 15.9 x 10.8 x 1.0 inch.

    Strix Scar 17 chia đều các cổng kết nối của máy cho 2 bên cạnh trái và mặt sau. Cụ thể, cạnh trái của chiếc laptop được trang bị 2 cổng USB 3.2 Gen 1 Type-A. Trong khi đó, mặt sau của chiếc laptop có 1 cổng USB 3.2 Gen 1 Type-A port, 1 cổng USB 3.2 Gen 2 Type-C port, cổng HDMI 2.0b và cổng RJ-45 Ethernet.

    Xét về mặt tổng thể Asus ROG Strix Scar 17 G733 là một chiếc laptop gaming có chất lượng build ấn tượng và mức độ hoàn thiện cao.

    Asus ROG Strix Scar 17 G733

    Asus ROG Strix Scar 17 G733: Hiệu năng

    Phiên bản Asus ROG Strix Scar 17 G733 mà chúng tôi review được trang bị con chip AMD Ryzen 9 5900HX và chiếc card đồ họa Nvidia RTX 3080 với 16GB VRAM. Máy còn có 32GB RAM DDR4-3200 và 2 ổ SSD M.2 có dung lượng 1TB.

    Mức cấu hình này mang lại cho ROG Strix Scar 17 G733 một mức hiệu năng đỉnh cao trong phân khúc. Xét về mặt tổng thể, máy có thể đảm nhận tốt mọi khối lượng công việc mà bạn yêu cầu, cũng như có thể chơi tốt mọi tựa game khác nhau trên thị trường.

    Kiểm tra khả năng xử lý đồ họa của máy với tựa game Assassin’s Creed Odyssey. Khi chơi với mức cấu hình cao nhất ở độ phân giải 1080, máy có mức khung hình bình quân ghi nhận được là 72 fps. Kết quả này thấp hơn một chút so với mức khung hình của Alienware m17 R4 (78 fps) và tương đương so với Zephyrus Duo (73 fps).

    Chiếc Strix đạt kết quả tốt hơn trong tựa game Shadow of the Tomb Raider, với mức khung hình ghi nhận được là 92 fps. Kết quả này tuy kém hơn so với mức khung hình của Alienware (103 fps), nhưng lại cao hơn so với chiếc laptop Aorus (86 fps) và Zephyrus (76 fps).

    Kiểm tra khả năng xử lý tổng thể với bài test Geekbench, chiếc laptop gaming của Asus đạt điểm số 8231 (đa nhân) và 1487 (đơn nhân). Kết quả này cao hơn so với số điểm mà Alienware m17 R4 ghi nhận được với con chip Intel Core i9-10980HK.

    Asus ROG Strix Scar 17 G733: Màn hình

    Strix Scar 17 G733 có 2 phiên bản màn hình mà bạn có thể lựa chọn, bao gồm chiếc màn hình độ phân giải 1440p, 165Hz hoặc phiên bản độ phân giải FHD, 360Hz. Phiên bản máy mà chúng tôi review được trang bị mẫu màn hình thứ 2.

    Trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình của Strix Scar 17 G733 có thể phủ 77.3% dải màu DCI-P3, thấp hơn một chút so với mức trung bình phân khúc, trong đó bao gồm ROG Zephyrus Duo (78.1%), Aorus 17G (79%) và Alienware m17 R4 (80.6%).

    Strix một lần nữa lại về cuối trong bài kiểm tra độ sáng màn hình. Ở bài kiểm tra này, chiếc laptop gaming của Asus có độ sáng màn hình ghi nhận được là 261 nit, thấp hơn nhiều khi so sánh với những mẫu laptop cùng phân khúc ở bài viết này.

    Asus ROG Strix Scar 17 G733: Bàn phím và touchpad

    Asus ROG Strix Scar 17 G733 được trang bị một bộ bàn phím có chất lượng cao, mang lại cho chúng tôi một trải nghiệm sử dụng vô cùng thoải mái trong một khoảng thời gian dài. Các nút của máy được chiếu sáng bởi một hệ thống đèn RGB ở bên dưới, có thể được điều chỉnh thông qua ứng dụng cài đặt của máy.

    Touchpad của máy có diện tích 2 cạnh là 5.1 x 3.1 inch, được hoàn thiện bề mặt phẳng mịn giúp tôi dễ dàng điều khiển con trỏ chuột để tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành Windows 10.

    Asus ROG Strix Scar 17 G733: Thời lượng pin

    Tương tự như phần lớn các mẫu laptop gaming trên thị trường, mức thời lượng pin của của ROG Strix Scar 17 G733 không được dài cho lắm. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, chiếc laptop gaming của Asus chỉ trụ được 3 giờ 44 phút sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình 150 nit.

    Để so sánh, các đối thủ cạnh tranh của máy là Gigabyte Aorus 17G và ROG Zephyrus Duo có mức thời lượng pin dài hơn, cụ thể lần lượt là 4 giờ 42 phút và 5 giờ 58 phút.

    Asus ROG Strix Scar 17 G733: Khả năng tản nhiệt

    Mức nhiệt tản ra trong quá trình vận hành của Asus ROG Strix Scar G733 nằm ở ngưỡng chấp nhận được đối với một chiếc laptop gaming. Để xác định hiệu suất tản nhiệt của chiếc laptop, chúng tôi chơi tựa game Metro:Exodus trong vòng 15 phút với mức cài đặt cấu hình cao nhất. Sau khoảng thời gian này, khu vực touchpad và bàn phím của máy có mức nhiệt lần lượt là 30 và 41 độ C. Khu vực gầm máy là nơi mà chiếc laptop tỏa mức nhiệt cao nhất, với chỉ số cụ thể ghi nhận được là 39 độ C.

    Asus ROG Strix Scar 17 G733: Phần mềm

    Tương tự như phần lớn các mẫu laptop gaming của hãng, Asus ROG Strix Scar G733 được cài sẵn 2 ứng dụng tiện ích có tên gọi là Armoury Crate và Aura Creator.

    Armoury Crate là ứng dụng cho phép bạn tùy chỉnh mức hiệu năng tổng thể của hệ thống, cũng như thiết lập các cài đặt khác nhau của chiếc màn hình. Ứng dụng còn cung cấp cho người dùng những thông tin quan trọng như nhiệt độ của hệ thống, mức dung lượng bộ nhớ đang được sử dụng, vân vân. Aura Creator là ứng dụng cho phép bạn tùy chỉnh các hệ thống đèn trang trí của chiếc laptop.

    Tổng kết

    Được bán ở phân khúc giá cao cấp, Asus ROG Strix Scar 17 G733 được trang bị các loại linh kiện mạnh mẽ bậc nhất hiện nay trên thị trường. Sở hữu một mức hiệu năng toàn diện ở mọi mặt, chiếc laptop có thể chơi tốt mọi tựa game khác nhau, cũng như cho phép tôi hoàn thành nhanh chóng mọi khối lượng công việc hàng ngày.

    Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc laptop gaming có hiệu năng đỉnh cao, thì Asus ROG Strix Scar 17 G733 sẽ là một lựa chọn đáng để xem qua.

    Xem thêm: Đánh giá Asus ROG Strix Scar III: Chuẩn hiệu năng, tròn thiết kế

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Màn hình 360Hz
    • Bàn phím thoải mái
    • Được trang bị nhiều cổng kết nối
    • Chất lượng loa ngoài mạnh mẽ

    Điểm trừ

    • Thời lượng pin ngắn
    • Thiết kế có phần cồng kềnh
    • Chất lượng màn hình hiển thị không quá ấn tượng so với tầm tiền
  • Đánh giá Lenovo Flex 5 Chromebook: Hiệu năng ổn định, thiết kế hiện đại

    Đánh giá Lenovo Flex 5 Chromebook: Hiệu năng ổn định, thiết kế hiện đại

    Lenovo Flex 5 Chromebook

    Được bán trong phân khúc tầm trung, Lenovo Flex 5 Chromebook mang lại cho người dùng một mức hiệu năng tốc độ, cùng với một chiếc màn hình có khả năng hiển thị màu sắc rực rỡ và một bộ bàn phím chất lượng cao của Lenovo. Với những điểm mạnh này, Lenovo Flex 5 Chromebook có thể cạnh tranh ngang hàng với nhiều mẫu sản phẩm khác nhau trong phân khúc giá.

    Máy mang lại cho người dùng khả năng sử dụng linh hoạt nhờ tính năng chuyển đổi 2 trong 1 tiện lợi thông qua hệ thống bản lề màn hình 360 độ. Bài viết đánh giá chi tiết Lenovo Flex 5 Chromebook, từ đó chỉ ra những điểm cộng và điểm trừ của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá HP Chromebook 15: Hiệu năng tốt, giá phải chăng

    Thông số kỹ thuật của Lenovo Flex 5 Chromebook

    • CPU: Intel Core i3-1115G4
    • GPU: Intel UHD
    • RAM: 8GB
    • Bộ nhớ: 128GB PCIe SSD
    • Màn hình: 13nch, FHD IPS
    • Kích thước: 2.2 x 8.4 x 0.67 inch
    • Khối lượng: 1.31 kg

    Lenovo Flex 5 Chromebook

    Lenovo Flex 5 Chromebook: Thiết kế

    Lenovo Flex 5 Chromebook là một chiếc laptop có thiết kế hiện đại và bắt mắt. Mẫu máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review có phiên bản màu sắc là Abyss Blue, được hoàn thiện với tông màu chủ đạo là xanh dương, mang lại vẻ ngoài cao cấp cho chiếc laptop 2 trong 1.

    Là một chiếc laptop 2 trong 1, cặp bản lề của Lenovo Flex 5 Chromebook có thể được mở rộng một góc tốc tối đa là 360 độ, cho phép người dùng biến chiếc laptop vỏ sò sang dạng máy tính bảng khi cần thiết. Cặp bản lề sở hữu một mức lực cản vừa tầm, giúp cho chiếc màn hình luôn được giữ cố định trong suốt quá trình sử dụng.

    Với kích thước 3 chiều là 12.20 x 8.4 x 0.67 inch và có khối lượng tổng thể là 1.31 kg, Flex 5 tuy không phải là dòng máy có vẻ ngoài nhỏ gọn nhất trong phân khúc, nhưng vẫn mang lại cho người dùng khả năng sử dụng di động rất tốt. Các mẫu máy như Asus CX 9 (nặng 1.13 kg, 12.7 x 8.1 x 0.7-inch) và HP Chromebook x2 (nặng 1.18 kg, 9.54 x.46 x 0.3-inch) là 2 mẫu laptop Chromebook có thiết kế nhỏ gọn hơn so với chiếc Flex 5.

    Webcam của chiếc laptop được trang bị tính năng đóng ống kính vật lý, giúp bạn an tâm sử dụng máy mà không lo bị tin tặc quay trộm. Xét về mặt tổng thể, Lenovo Flex 5 là một chiếc Chromebook có chất lượng thiết kế cao và có mức độ hoàn thiện rất tốt.

    Lenovo Flex 5 Chromebook

    Lenovo Flex 5 Chromebook: Cổng kết nối

    Lenovo Flex 5 Chromebook sở hữu một lượng cổng kết nối vừa tầm, cho phép người dùng sử dụng các loại thiết bị ngoại vi khác nhau trong quá trình làm việc. Dọc theo cạnh trái của chiếc laptop, bạn có thể tìm thấy 1 khe đọc thẻ nhớ microSD, 1 giắc cắm tai nghe 3.5 mm, 1 cổng USB Type-A và 1 cổng USB Type-C. Trong khi đó, nằm ở cạnh phải đối diện là 1 cổng USB Type-C và 1 khe lắp khóa chống trộm Kensington.

    Lenovo Flex 5 Chromebook: Màn hình

    Lenovo Flex 5 Chromebook được trang bị một chiếc màn hình cảm ứng có kích thước đường chéo 13 inch, độ phân giải 1080p, mang lại một chất lượng hình ảnh sắc nét, sống động và tương đối rực rỡ.

    Trong quá trình kiểm tra của chúng tôi, màn hình của Lenovo Flex 5 Chromebook có khả năng phủ 47% dải màu DCI-P3, thấp hơn một chút so với mức trung bình phân khúc tại thời điểm bài viết là 64.8%. Asus Chromebook CX9 là chiếc laptop dẫn đầu ở bài kiểm tra này với chiếc màn hình có khả năng phủ 78.8% dải màu, tiếp đến là HP Chromebook x2  (71%) và Acer Chromebook 7 15 (44.5%).

    Ở bài kiểm tra độ sáng, màn hình của Flex 5 có chỉ số độ sáng bình quân ghi nhận được là 260 nit, một lần nữa lại thấp hơn so với mức trung bình phân khúc là 294 nit. Để so sánh, các đối thủ cạnh tranh như HP Chromebook x2 (425 nit) và Asus Chromebook CX9 (360 nit) có độ sáng màn hình rực rỡ hơn nhiều so với chiếc Chromebook của Lenovo.

    Lenovo Flex 5 Chromebook

    Lenovo Flex 5 Chromebook: Bàn phím và touchpad

    Tương tự như phần lớn các mẫu laptop khác do Lenovo sản xuất, bàn phím của Flex 5 mang lại cho chúng tôi một trải nghiệm nhập liệu vô cùng thoải mái. Các nút của bộ bàn phím có hành trình sâu và sở hữu một độ phản hồi xúc giác chắc chắn, cho phép tôi làm việc thoải mái trong một khoảng thời gian dài.

    Touchpad của máy có kích thước 2 cạnh là 4 x 2.8 inch, mang lại một không gian sử dụng rộng rãi. Bề mặt của chiếc touchpad có mức độ hoàn thiện rất tốt, cho phép tôi điều khiển con trỏ chuột một cách hiệu quả và chính xác trong quá trình làm việc.

    Lenovo Flex 5 Chromebook: Hiệu năng

    Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị con chip Intel Core i3-1115G4, 8GB RAM và 1 ổ SSD có dung lượng 128GB. Mức cấu hình này mang lại một trải nghiệm sử dụng mượt mà trên hệ điều hành ChromeOS. Máy sở hữu khả năng xử lý đa nhiệm tốt, cho phép tôi tương tác mượt mà với 30 tab Chrome, trong đó có 5 tab chạy video HD trên Youtube mà không gặp tình trạng giật lag nào.

    Kiểm tra mức hiệu năng của chiếc laptop bằng bài test Geekbench 5.0, Flex 5 đạt điểm số là 2336, vừa đủ để vượt qua mức trung bình phân khúc tại thời điểm bài viết là 2261 điểm. Để so sánh, các mẫu máy trong cùng phân khúc giá là  Acer Chromebook 7 (chip Core i5-8350U) đạt điểm số cao hơn là 3241 điểm.

    Lenovo Flex 5 đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra tốc độ load web với bài test Jetstream 2.0, với điểm số ghi nhận được là 152.89, cao hơn mức trung bình phân khúc tại thời điểm hiện tại là 110.78 điểm.

    Xét về mặt tổng thể, Lenovo Flex 5 là một chiếc laptop có mức hiệu năng tốt so với tầm tiền, mang lại trải nghiệm sử dụng mượt mà cho người dùng.

    Lenovo Flex 5 Chromebook: Thời lượng pin

    Phần lớn các mẫu Chromebook trên thị trường đều sở hữu một mức thời lượng pin dài, tuy nhiên Lenovo Flex 5 lại sở hữu một mức thời lượng pin không được ấn tượng cho lắm. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, chiếc Chromebook của Lenovo trụ được 7 giờ 25 phút sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở mức 150 nit.

    Mức thời lượng pin này thấp hơn so với ngưỡng trung bình phân khúc là 9 giờ 12 phút, trong đó bao gồm cả các mẫu máy cạnh tranh là HP x2 (11 giờ 4 phút), Asus CX9 (11 giờ 14 phút) và Acer Chromebook 7 (10 giờ 13 phút).

    Lenovo Flex 5 Chromebook: Khả năng tản nhiệt

    Lenovo Flex 5 sở hữu một khả năng tản nhiệt hiệu quả trong suốt quát trình kiểm tra của chúng tôi. Sau khi để máy chạy 1 video HD trong vòng 15 phút, khu vực gầm máy có mức nhiệt ghi nhận được là 33 độ C, nằm trong ngưỡng nhiệt ổn định.

    Tại vị trí trung tâm bàn phím và touchpad còn có mức nhiệt tốt hơn, đo được lần lượt là 26 và 24 độ C. Với mức nhiệt này, bạn có thể thoải mái sử dụng chiếc laptop trong một khoảng thời gian dài mà không lo đến tình trạng quá tải nhiệt.

    Lenovo Flex 5 Chromebook: Phần mềm

    Lenovo Flex 5 chạy phiên bản hệ điều hành Chromebook mới nhất tại thời điểm bài viết. Đây là loại hệ điều hành nhẹ, có thể chạy mượt mà không tiêu tốn nhiều tài nguyên xử lý của hệ thống. Lenovo Flex 5 mang lại cho người dùng một trải nghiệm sử dụng mượt mà và ổn định, ít khi có hiện tượng giật lag.

    Ngoài ứng dụng được tương thích sẵn, hệ điều hành Chrome OS còn cho phép người dùng tải và cài đặt các ứng dụng trên nền tảng Android thông qua cửa hàng Google Play.

    Tổng kết

    Nếu bạn đang tìm mua một chiếc laptop có giá rẻ, hiệu năng ổn định và đáng tính cậy, thì Lenovo Flex 5 Chromebook là một lựa chọn rất đáng để cân nhắc.

    Tuy không có mức độ sáng cao nhất trong phân khúc, nhưng chiếc màn hình cảm ứng IPS của máy vẫn mang lại một chất lượng hình ảnh tốt và rõ nét. Máy giúp người dùng làm việc hiệu quả thông qua một bộ bàn phím siêu thoải mái cùng với một chiếc touchpad có độ nhạy cao.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo Flex 5G: Chiếc laptop 5G đầu tiên trên thị trường

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tốt so với tầm tiền
    • Bàn phím thoải mái
    • Bản lề màn hình chắc chắn
    • Thiết kế hiện đại, bắt mắt

    Điểm trừ

    • Thời lượng pin hơi ngắn so với phân khúc
    • Chất lượng màn hình không quá ấn tượng
  • Đánh giá Bang & Olufsen Beoplay Portal: Đỉnh cao thiết kế, tuyệt vời chất âm

    Đánh giá Bang & Olufsen Beoplay Portal: Đỉnh cao thiết kế, tuyệt vời chất âm

    Bang & Olufsen Beoplay Portal

    Bang & Olufsen Beoplay Portal là một cặp tai nghe Bluetooth thuộc phân khúc cao cấp với khả năng sử dụng vô cùng linh hoạt. Bạn có thể sử dụng sản phẩm như một cặp tai nghe gaming, hay nghe nhạc trực tiếp thông qua giắc cắm 3.5 mm của thiết bị nguồn phát.

    Khác với phần lớn các mẫu tai nghe gaming trên thị trường, Beoplay Portal được chế tạo từ các loại vật liệu cao cấp, cụ thể như chất liệu da cừu được bọc bên ngoài hai miếng đệm tai. Với khối lượng tổng thể là 282g, bạn có thể sử dụng cặp tai nghe trong một khoảng thời gian dài mà không cảm thấy khó chịu. Bang & Olufsen Beoplay Portal mang lại trải nghiệm đeo thoải mái cho người dùng trong một khoảng thời gian dài.

    Beoplay Portal còn có một điểm lợi thế so với các dòng sản phẩm cạnh tranh đó là tính năng chống ồn chủ động. Khả năng chống ồn của cặp tai nghe tuy không thuộc vào loại hiệu quả nhất mà chúng tôi từng trải nghiệm, nhưng lại không mang lại cảm giác bí bách như phần lớn các mẫu tai nghe ANC khác trên thị trường.

    Bạn có thể điều chỉnh hiệu suất của tính năng ANC, mức âm lượng thông qua các thao tác điều khiển cảm ứng của cặp tai nghe. Các thao tác này có độ nhạy rất tốt, mang lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng. Xét về mặt tổng thể, Bang & Olufsen Beoplay Portal là một cặp tai nghe Bluetooth có chất lượng build và mức độ hoàn thiện rất tốt.

    Để tùy chỉnh thêm các chức năng của cặp tai nghe, bạn có thể tải về và cài đặt ứng dụng đồng hành do chính hãng phát triển, có tên gọi là Bang & Olufsen App. Phần mềm có khả năng tương thích với cả hai nền tảng là iOS và Android. Tại đây, bạn có thể điều chỉnh chất âm của cặp tai nghe thông qua mục cài đặt EQ, cũng như thay đổi hiệu suất của tính năng chống ồn chủ động sao cho phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Bang & Olufsen Beoplay Portal

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Over-ear, đóng lưng
    • Dải tần đáp ứng: 20Hz – 20kHz
    • Driver: Dynamic, 40mm
    • Độ nhạy: 95dB
    • Trở kháng: 24 ohm
    • Kích thước: 167.3 x 178.7 x 92.6 mm
    • Khối lượng: 282 g
    • Pin: 1200 mAh

    Bang & Olufsen Beoplay Portal

    Bang & Olufsen Beoplay Portal: Thiết kế

    • Chất lượng build ấn tượng
    • Thiết kế nhỏ gọn
    • Trải nghiệm đeo thoải mái

    Một trong những điểm cộng lớn nhất của Bang & Olufsen Beoplay Portal nằm ở mảng thiết kế. Khác với phần lớn các mẫu tai nghe gaming trên thị trường, Beoplay Portal sở hữu một ngôn ngữ thiết kế trung tính và hiện đại.

    Được sản xuất từ những loại vật liệu cao cấp, bạn có thể cảm nhận được chất lượng build vượt trội của Beoplay Portal khi cầm cặp tai nghe trên tay lần đầu tiên. Cặp tai nghe sở hữu một thiết kế gọn nhẹ và phân bố đều trọng lượng lên đầu người đeo, mang lại một trải nghiệm sử dụng vô cùng thoải mái.

    Các chức năng của Beoplay Portal có thể được điều khiển thông qua ứng dụng đồng hành Bang & Olufsen hoặc trực tiếp qua hai bề mặt cảm ứng của cặp tai nghe. Thông qua các thao tác cảm ứng, bạn có thể điều chỉnh mức âm lượng, cũng như bật hoặc dừng nhạc.

    Ứng dụng cho phép bạn thay đổi, lựa chọn và lưu lại các cài đặt EQ khác nhau, và đồng thời còn cho phép người dùng điều chỉnh cường độ của tính năng chống ồn chủ động. Xét về mặt tổng thể, Bang & Olufsen Beoplay Portal là một cặp tai nghe có chất lượng build và mức độ hoàn thiện rất tốt, đặc biệt là khi so sánh với các dòng sản phẩm khác trong cùng phân khúc.

    Bang & Olufsen Beoplay Portal: Hiệu suất âm thanh

    • Chất lượng âm thanh đỉnh cao
    • Khả năng chống ồn chủ động có hiệu suất khá tốt

    Với nhiều kinh nghiệm trên thị trường thiết bị âm thanh, Bang & Olufsen một lần nữa sản xuất ra một cặp tai nghe có chất lượng âm thanh tuyệt hảo trong phân khúc. Chất âm của Beoplay Portal có độ chi tiết cao, cho phép chúng tôi cảm nhận rõ từng nốt trong một bản nhạc.

    Cặp tai nghe sở hữu một âm trường rộng mở, cho chúng tôi cảm giác như đang nghe nhạc ở chính khán phòng trực tiếp. Xét về mặt tổng thể, Beoplay Portal là một cặp tai nghe Bluetooth chất lượng cao, mang lại một chất âm tốt so với phân khúc.

    Cặp tai nghe sở hữu tính năng chống ồn chủ động có hiệu suất khá tốt so với phân khúc giá. Với tính năng này, bạn có thể thoải mái nghe nhạc mà không bị ảnh hưởng nhiều bởi tiếng ồn xung quanh.

    Trong trường hợp chưa thực sự ưng ý với chất âm đặc trưng của Bang & Olufsen Beoplay Portal, bạn có thể sử dụng ứng dụng đồng hành để thay đổi chất âm của sản phẩm thông qua mục cài đặt EQ.

    Bang & Olufsen Beoplay Portal: Chất lượng mic thoại và hiệu suất kết nối

    • Hiệu suất kết nối không quá ổn định
    • Chất lượng nghe gọi nằm ở mức vừa tầm

    Hệ thống mic thoại của Beoplay Portal có hiệu suất khá tốt, mang lại chất lượng nghe gọi điện thoại ổn định ở cả hai phía người nói và người nghe. Trong quá trình sử dụng thực tế, âm giọng phát ra từ cả 2 phía có mức âm lượng to và rõ ràng, đem lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng.

    Hiệu suất kết nối không dây của Beoplay Portal đáng tiếc là không được hiệu quả cho lắm. Cụ thể, khi kết nối cặp tai nghe với máy chơi game Xbox Series X, chúng tôi liên tục gặp phải tình trạng ngắt kết nối trong quá trình dùng thử.

    Bang & Olufsen Beoplay Portal: Thời lượng pin

    Theo lời của hãng sản xuất, Beoplay Portal có mức thời lượng pin trên lý thuyết là 12 giờ đồng hồ khi kết nối không dây. Mức thời lượng pin này có thể được kéo dài đến mức 24 giờ đồng hồ nếu bạn sử dụng kết nối Bluetooth và không dùng đến tính năng chống ồn chủ động.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, chúng tôi nhận thấy rằng con số thời lượng pin mà hãng ước tính là khá chính xác. Đây là một mức thời lượng pin dài, cho phép người dùng sử dụng trong một khoảng thời gian dài.

    Tổng kết

    Hãy mua nếu…

    Bạn đang tìm kiếm một cặp tai nghe dùng để chơi game và để nghe nhạc
    Tai nghe chơi game thường có hiệu suất nghe nhạc không được ấn tượng cho lắm, nhưng chúng tôi đánh giá rằng cặp tai nghe Bang & Olufsen Beoplay Portal có thể mang lại một trải nghiệm trọn vẹn dù bạn nghe nhạc hay khi chơi game.

    Bạn đang tìm kiếm một cặp tai nghe có khả năng sử dụng linh hoạt
    Beoplay Portal tuy được thiết kế dành cho các máy chơi game Xbox, nhưng cặp tai nghe này vẫn có khả năng sử dụng vô cùng linh hoạt. Bạn có thể sử dụng cặp tai nghe với nhiều loại thiết bị khác nhau thông qua kết nối Bluetooth, hoặc thông qua giắc cắm 3.5mm.

    Với bạn, trải nghiệm đeo thoải mái là tất cả
    Beoplay Portal là một cặp tai nghe có chất lượng build ấn tượng, mang lại một trải nghiệm đeo vô cùng thoải mái. Nếu bạn có ý định sử dụng cặp tai nghe trong một khoảng thời gian dài, thì Beoplay Portal sẽ là một lựa chọn không tồi.

    Bang & Olufsen Beoplay Portal

    Đừng mua nếu…

    Bạn đang tìm mua một cặp tai nghe không dây có hiệu suất kết nối ổn định
    Hiệu suất kết nối là một điểm trừ lớn nhất của Beoplay Portal. Hãy lựa chọn một cặp tai nghe khác nếu bạn đang tìm mua một cặp tai nghe có hiệu suất kết nối ổn định.

    Bạn đang tìm mua một cặp tai nghe có khả năng kết nối đa điểm
    Beoplay Portal không có khả năng kết nối đa điểm, điều này nghĩa là bạn sẽ không thể vừa sử dụng cặp tai nghe để chơi game với máy Xbox, vừa dùng để nghe nhạc trên điện thoại cùng một lúc.

    Xem thêm: Đánh giá Bang & Olufsen Beoplay EQ: Chất âm bậc nhất thị trường

    Điểm cộng

    • Trải nghiệm đeo vô cùng thoải mái
    • Chất lượng âm thanh ấn tượng
    • Khả năng sử dụng linh hoạt

    Điểm trừ

    • Hiệu suất kết nối không hoàn toàn ổn định
    • Không tặng kèm túi đựng
    • Có mức giá cao khi so sánh với các đối thủ cạnh tranh
  • Đánh giá Poco M4 Pro 5G: Thiết kế bắt mắt, hiệu năng tin cậy

    Đánh giá Poco M4 Pro 5G: Thiết kế bắt mắt, hiệu năng tin cậy

    Poco M4 Pro 5G

    Poco M4 Pro 5G là một mẫu điện thoại thông minh thuộc phân khúc tầm trung. Máy sở hữu một chiếc màn hình IPS LCD có kích thước đường chéo 6.6 inch với độ phân giải 1080p và được hỗ trợ tần số quét 90Hz.

    So với phiên bản máy gốc, ngoài kích thước lớn hơn ra, thì chiếc màn hình còn hỗ trợ hiển thị dải màu DCI-P3. Tấm nền màn hình còn được cải thiện ở mặt tốc độ lấy mẫu cảm ứng, với chỉ số cụ thể là 240Hz (được tăng lên từ mức 180Hz của phiên bản trước).

    Phiên bản máy mới còn được cải thiện đáng kể về mặt hiệu năng xử lý, nhờ được trang bị con chip thế hệ mới là Dimensity 810 5G. Không những được nâng cấp về mặt hiệu năng, con chip này còn có khả năng tiêu thụ điện hiệu quả hơn, giúp kéo dài mức thời lượng pin cho Poco M4 Pro 5G.

    Poco M4 Pro 5G được trang bị một cụm camera truyền thống với tổng cộng 2 ống kính, trong đó bao gồm 1 chiếc camera chính với độ phân giải 50MP và 1 camera góc siêu rộng 8MP. Bài viết hôm nay sẽ đánh giá chi tiết Poco M4 Pro 5G, từ đó chỉ ra những điểm mạnh và yếu của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Poco M4 Pro 5G

    • Màn hình: 6.6-inch 1080 x 2400 pixels
    • CPU: Dimensity 810 5G
    • RAM: 4GB/6GB
    • Camera sau: 50MP + 8MP
    • Camera trước: 16MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB
    • Kích thước: 163.6 x 75.8 x 8.8 mm
    • Khối lượng: 195g
    • Pin: 5000 mAh

    Poco M4 Pro 5G

    Poco M4 Pro 5G: Thiết kế

    Thiết kế của Poco M4 Pro 5G được vay mượn nhiều từ dòng máy Redmi Note 11 phiên bản Trung Quốc. Điểm khác biệt duy nhất của dòng máy này chính là cụm camera có kích thước lớn nằm ở mặt lưng.

    Xét về mặt tổng thể, M4 Pro 5G là một chiếc điện thoại có thiết kế bắt mắt và hiện đại. Mặt lưng cong của máy được làm từ chất liệu nhựa nhám, cho phép tôi cầm nắm chiếc điện thoại một cách chắc chắn trên tay. Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review có mặt lưng màu xám đen, bám hơi nhiều vân tay trong quá trình sử dụng.

    Ngoài các chi tiết thiết kế đặc biệt kể trên ra, thì M4 Pro 5G sở hữu vẻ ngoài của một chiếc điện thoại thông minh thông dụng hiện nay, với mặt trước được bảo vệ bởi một lớp kính cường lực Gorilla Glass, với khung viền và mặt lưng làm bằng nhựa. Máy đạt tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP53, vậy nên bạn có thể thoải mái sử dụng chiếc điện thoại dưới trời mưa mà không phải lo nghĩ nhiều.

    Mặt trước của máy được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo 6.6 inch, lớn hơn 0.1 inch so với phiên bản máy trước là Poco M3 Pro 5G. Tấm nền màn hình mới được khoét một lỗ ở vị trí tương tự để nhường chỗ cho chiếc camera selfie. Bản thân chiếc màn hình này đã được nâng cấp về mặt chất lượng hiển thị, với khả năng phủ dải màu DCI-P3 và được hỗ trợ tốc độ lấy mẫu cảm ứng lên đến 240Hz.

    Nằm ở cạnh trên của chiếc màn hình là một dải loa thoại. Dải loa này sẽ được sử dụng như một chiếc loa ngoài, kết hợp với 1 dải loa ở cạnh dưới để mang lại một hệ thống âm thanh stereo cho người dùng. Cũng nằm tại vị trí này là một chiếc microphone phụ và một đèn chiếu IR.

    Trong khi đó, nằm ở cạnh dưới đối diện là dải loa ngoài chính, cổng kết nối USB Type-C, giắc cắm tai nghe 3.5 mm và chiếc mic thoại chính. Khe đựng SIM kép của máy được đặt một mình ở cạnh trái của Poco M4 Pro 5G. Khe này có thể chứa tối đa 2 SIM nano, nhưng bạn cũng có thể đặt 1 thẻ nhớ microSD ở vị trí chứa SIM thứ 2 nếu muốn.

    Nằm ở cạnh phải là một cụm nút tăng giảm âm lượng và nút nguồn. Trong đó, bề mặt của chiếc nút nguồn còn có chức năng quét vân tay một chạm.

    Poco M4 Pro 5G có kích thước 3 chiều là 163.6 x 75.8 x 8.8 mm và có khối lượng tổng thể là 195g. Máy dài hơn 2 mm và nặng hơn 5g so với phiên bản máy tiền nhiệm là M3 Pro 5G. Xét về mặt tổng thể Poco M4 Pro 5G là một chiếc điện thoại có chất lượng build rất tốt, mang lại cho người dùng mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền.

    Poco M4 Pro 5G

    Poco M4 Pro 5G: Màn hình

    Điểm qua mảng thông số kỹ thuật, Poco M4 Pro 5G được trang bị một chiếc màn hình có kích thước 6.6 inch, sử dụng tấm nền IPS LCD và có độ phân giải 2400 x 1080 pixel. Chiếc màn hình được khoét một lỗ nhỏ nằm ở chính giữa cạnh trên để lấy không gian cho chiếc camera selfie. Màn hình được bảo vệ bởi một lớp kính cường lực Gorilla Glass 3.

    Màn hình của Poco M4 Pro 5G còn được hỗ trợ tần số quét 90Hz, có tốc độ lấy mẫu cảm ứng là 240Hz và có khả năng hiển thị dải màu DCI-P3. So sánh với màn hình của phiên bản máy trước, màn hình của Poco M4 Pro 5G được cải thiện nhiều về mặt cấu hình.

    Trong quá trình kiểm tra của chúng tôi, màn hình của Poco M4 Pro 5G có độ sáng cao nhất ghi nhận được là 410 nit khi điều chỉnh bằng phương pháp thủ công. Mức độ sáng này có thể tăng lên mức 510 nit khi bạn sử dụng máy ở những nơi có nhiều ánh sáng tự nhiên, với chế độ Thay đổi độ sáng tự động được kích hoạt.

    Poco M4 Pro 5G

    Poco M4 Pro 5G: Thời lượng pin

    Poco M4 Pro 5G được trang bị một quả pin có cấu hình tương tự như phiên bản máy trước, với dung tích cụ thể là 5000 mAh. Máy được nâng cấp về mặt công nghệ sạc nhanh, với công suất lên đến 33W (tăng lên từ mức 18W ở phiên bản trước).

    Poco M4 Pro 5G đạt kết quả tốt trong các bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi. Cụ thể, máy đạt kết quả 123 giờ đồng hồ trong bài kiểm tra Sức bền. Đồng thời, chiếc điện thoại của Poco cũng đạt kết quả thời lượng pin tốt trong các điều kiện khác nhau, bao gồm nghe gọi điện thoại, lướt web, xem video.

    Poco M4 Pro 5G: Hiệu năng

    Poco M4 Pro 5G được trang bị một trong những con chip 5G tầm trung do MediaTek sản xuất, đó là Dimensity 810. Con chip này vốn là phiên bản nâng cấp của dòng chip Dimensity 700 (vốn được trang bị trong dòng máy Poco M3 Pro 5G), được trang bị các nhân CPU có hiệu năng cao hơn, được sản xuất trên tiến trình 6nm.

    Dimensity 810 5G được cấu thành từ 8 nhân xử lý, trong đó bao gồm 2 nhân Cortex-A76 (2.4GHz) và 6 nhân Cortex-A76 (2.0GHz). Dòng chip này vẫn sử dụng cùng loại GPU là Mali-G57 MC2, nhưng lại có tốc độ bị giảm từ 950MHz xuống còn 850MHz.

    Tại thời điểm hiện tại, Poco M4 Pro 5G được phát hành với 2 phiên bản cấu hình, bao gồm 4GB RAM + 64GB bộ nhớ và 6GB RAM + 128GB bộ nhớ. Trong quá trình sử dụng thực tế, M4 Pro 5G mang lại cho chúng tôi một trải nghiệm sử dụng mượt mà và ổn định, không có nhiều hiện tượng giật lag.

    Poco M4 Pro 5G: Camera

    Cụm camera sau của Poco M4 Pro 5G có ít hơn một ống kính so với phiên bản máy tiền nhiệm. Phiên bản máy mới được trang bị 1 chiếc camera chính góc rộng cùng với 1 chiếc camera phụ có khả năng chụp hình góc siêu rộng. Bố cục camera này mang lại khả năng chụp hình linh hoạt hơn so với dòng máy tiền nhiệm, cụ thể là với camera macro và camera phân tích chiều sâu.

    Camera chính của Poco M4 Pro 5G sử dụng cảm biến 50MP Samsung ISOCELL S5KJN1, có kích thước vật lý là 1/2.76 inch và có kích thước điểm ảnh là 0.64µm. Cảm biến này được đặt sau một ống kính có khẩu độ f/1.8 và được hỗ trợ tính năng lấy nét tự động. Chiếc camera này có khả năng chụp hình đêm.

    Camera góc siêu rộng của máy sử dụng cảm biến 8MP Sony IMX355 và được đặt sau một ống kính có khẩu độ f/2.2. Cự ly lấy nét được cố định ở mức vô cực. Chiếc camera này không được hỗ trợ tính năng chụp hình đêm.

    Chiếc camera chính của Poco M4 Pro 5G chụp ảnh mặc định với độ phân giải 12.5MP, và có chất lượng hình ảnh khá tốt so với tầm tiền. Màu sắc được hiển thị một cách khá trung thực, trong khi độ tương phản và dải động được thể hiện khá tốt.

    Ảnh chụp từ ống kính góc siêu rộng 8MP của máy có chất lượng tốt đến ngạc nhiên, đặc biệt là khi so sánh với những mẫu điện thoại khác trong phân khúc. Những bức hình này có độ chi tiết đồng đều và có khá ít hiện tượng nhiễu xạ.

    Tổng kết

    Poco M4 Pro 5G là một chiếc điện thoại toàn diện trong phân khúc tầm trung, mang lại cho người dùng mức giá trị sử dụng cao. Máy mang lại một trải nghiệm sử dụng mượt mà nhờ chiếc màn hình 90Hz và sở hữu một mức hiệu năng tốc độ. Cụm camera của máy có chất lượng ảnh chụp ấn tượng so với tầm tiền.

    Chưa hết, chiếc điện thoại còn có một mức thời lượng pin dài, cho phép tôi sử dụng máy trong một khoảng thời gian dài. Nếu bạn đang tìm mua một chiếc điện thoại chất lượng thuộc phân khúc tầm trung, thì Poco M4 Pro 5G sẽ là một lựa chọn rất đáng để cân nhắc.

    Xem thêm: Đánh giá POCO M2 Pro: Chiếc điện thoại dành cho mọi người

    Điểm cộng

    • Thiết kế bắt mắt, hiện đại
    • Màn hình 90Hz kích thước lớn
    • Thời lượng pin dài, tốc độ sạc nhanh
    • Hiệu năng tốt so với tầm tiền
    • Chất lượng ảnh chụp tốt
    • Được trang bị giắc cắm tai nghe. khe đọc thẻ nhớ microSD

    Điểm trừ

    • Chất lượng loa ngoài không quá ấn tượng
    • Không có camera macro
    • Không thể quay video ở độ phân giải 4K
  • Đánh giá Alienware m15 R6: Hiệu năng đỉnh cao phân khúc

    Đánh giá Alienware m15 R6: Hiệu năng đỉnh cao phân khúc

    Alienware m15 R6

    Alienware m15 R6 là một mẫu laptop gaming thuộc phân khúc cao cấp, trở nên nổi bật so với những dòng máy trong cùngtầm giá nhờ sở hữu một mức hiệu năng mạnh mẽ và một thiết kế vô cùng nhỏ gọn.

    Tương tự như các phiên bản máy tiền nhiệm của hãng sản xuất, Alienware m15 R6 mang lại cho người dùng một hiệu suất chơi game mượt mà và vô cùng ấn tượng. Bài viết hôm nay sẽ đánh giá chi tiết Alienware m15 R6, từ đó chỉ ra những điểm cộng và trừ của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá Alienware m15 Ryzen Edition R5: Tốc độ cao, giá vừa tầm

    Thông số kỹ thuật của Alienware m15 R6

    • CPU: Intel Core i7-11800H
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 3080
    • RAM: 32GB
    • Bộ nhớ: 512GB SSD
    • Màn hình: 15.6-inch, 1920 x 1080, 360Hz
    • Khối lượng: 2.69kg

    Alienware m15 R6

    Alienware m15 R6: Thiết kế

    Alienware m15 R6 sở hữu ngôn ngữ thiết kế hiện đại mà hãng đã sử dụng cho những mẫu laptop gaming được phát hành trước đó. Cá nhân tôi cho rằng Alienware m15 R6 sở hữu một vẻ ngoài bắt mắt, nhưng lại hơi đáng thất vọng bởi vỏ ngoài của máy được làm hoàn toàn bằng nhựa. Dù vậy, bản thân chiếc laptop có chất lượng build và mức độ hoàn thiện rất tốt, với mọi chi tiết được ráp lại với nhau một cách liền mạch và chắc chắn.

    Alienware m15 R6 có vẻ ngoài khá thon gọn so với phân khúc laptop gaming hiệu năng cao. Điều này mang lại lợi thế về mặt khả năng sử dụng di động cho chiếc laptop khi so sánh với những đối thủ cạnh tranh trong cùng phân khúc.

    Vỏ ngoài của chiếc laptop được trang trí bởi các chi tiết đèn RGB rực rỡ, trong đó bao gồm chiếc logo Alienware trên nắp máy, bộ bàn phím trên thân máy và cả dải đèn bao quanh mặt lưng của chiếc laptop. Thông qua ứng dụng Alienware Command Center, bạn có thể thay đổi màu sắc và hiệu ứng của từng chi tiết đèn chiếu.

    Bộ bàn phím của máy có kích thước full-size, mang lại trải nghiệm nhập liệu thoải mái nhờ sở hữu các nút có hành trình sâu, độ nảy tốt. Chiếc touchpad của máy có bề mặt làm bằng nhựa, mang lại khả năng điều khiển con trỏ chuột không được tốt như so với các loại touchpad bằng kính.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, bộ bàn phím và touchpad của máy mang lại cho tôi trải nghiệm vừa tầm khi sử dụng để lướt web hay tương tác với những ứng dụng cơ bản. Tuy nhiên việc đánh máy trong một khoảng thời gian dài có thể sẽ hơi khó chịu đôi chút so với mức nhiệt mà máy tỏa ra trong quá trình vận hành.

    Máy được trang bị đầy đủ các loại cổng kết nối, mang lại cho người dùng đầy đủ tiện nghi khi chơi game cũng như khi làm việc. Cụ thể, nằm ở cạnh trái của chiếc laptop được trang bị 1 cổng RJ-45 Ethernet, 1 giắc cắm tai nghe 3.5mm. Trong khi đó, nằm ở cạnh phải là 2 cổng USB Type-A 3.2 Gen 1.

    Các cổng kết nối còn lại của chiếc laptop được đặt ở cạnh sau, bao gồm 1 cổng nguồn DC, 1 cổng Thunderbolt 4, 1 cổng USB Type-A 3.2 Gen 1 và 1 cổng HDMI 2.1.

    Alienware m15 R6

    Alienware m15 R6: Hiệu năng tổng thể

    Được bán ở phân khúc cao cấp, Alienware m15 R6 mang lại một mức hiệu năng đỉnh cao phân khúc, có thể hoàn thành nhanh chóng mọi khối lượng công việc một cách dễ dàng và đáng tin cậy. Và với chiếc card đồ họa RTX 3080, máy có thể chơi tốt mọi tựa game đang được phát hành hiện nay trên thị trường. Đồng hành cùng chiếc card đồ họa RTX còn có con chip Intel Core i7-11800H tốc độ, mang lại cho chiếc laptop một mức hiệu năng toàn diện.

    Dưới đây là các kết quả mà Alienware m15 R6 đạt được ở các bài test benchmark khác nhau:

    • Firestrike: 22883 điểm
    • PCMark 10: 5572 điểm
    • CrystalDiskMark: 3014.31MB/s read; 3121.65MB/s write
    • Cinebench CPU: Đa nhân: 10,998cb; Đơn nhân: 1,437cb
    • Tom Clancy’s The Division 2: Ultra: 102 fps; High: 126 fps
    • Metro Exodus: RTX (ray-tracing và Ultra): 96 fps; High: 123 fps
    • Shadow of the Tomb Raider: Highest: 133 fps; High: 134 fps
    • Total War: Three Kingdoms: Ultra: 93 fps; High: 94 fps
    • Red Dead Redemption 2: Ultra: 86 fps; High: 115 fps

    Được trang bị một chiếc màn hình có độ phân giải 1080p, Alienware m15 R6 ưu tiên mang lại cho người dùng một trải nghiệm chơi game với mức khung hình cao nhất có thể. Màn hình của máy được hỗ trợ tần số quét 360Hz, giúp cho mọi hoạt ảnh trên màn hình được hiển thị một cách rõ ràng và liền mạch.

    Bản thân tấm nền màn hình của m15 R6 có chất lượng khá cao. Màn hình của máy có khả năng phủ màu rộng và đầy đủ, mang lại cho người dùng một trải nghiệm hình ảnh rực rỡ và sắc nét.

    Chiếc màn hình còn được hỗ trợ công nghệ G-Sync của Nvidia, có chức năng loại bỏ tình trạng rách khung hình khi bạn chơi game với mức fps cao.

    Đồng hành cùng với chiếc card đồ họa RTX 3080 là 32GB RAM, mang lại cho chiếc laptop khả năng xử lý đa nhiệm tuyệt vời, cũng như cải thiện mức hiệu năng xử lý đối với các tác vụ công việc hàng ngày. Với chiếc laptop này, bạn có thể nhanh chóng hoàn thành mọi khối lượng công việc hàng ngày một cách dễ dàng.

    Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review còn được trang bị 1 ổ SSD M.2 có dung lượng 1TB, đem lại tốc độ mở ứng dụng và load game nhanh đến chóng mặt. Xét về mặt tổng thể, m15 R6 là một chiếc laptop gaming có hiệu năng toàn diện, mang lại trải nghiệm tốt khi chơi game cũng như khi làm việc.

    Trong quá trình kiểm tra khả năng xử lý của máy với những tựa game có cấu hình cao, chiếc laptop có thể dễ dàng chơi những tựa game này với chỉ số khung hình 3 chữ số một cách dễ dàng và ổn định. Alienware m15 R6 có thể chơi tốt mọi tựa game hiện nay trên thị trường với một mức khung hình ổn định và mượt mà.

    Alienware m15 R6

    Tuy nhiên, Alienware m15 R6 không phải là một chiếc laptop hoàn hảo. Điểm hạn chế của máy nằm ở khả năng tản nhiệt trong quá trình chơi game hay khi thực hiện các tác vụ đòi hỏi nhiều tài nguyên xử lý. Cụ thể, trong một bài test chơi game cơ bản của chúng tôi, chiếc laptop có thể dễ dàng đạt mức nhiệt là trên 50 độ C.

    Trong khi đó, tại những nơi mà tay bạn trực tiếp chạm vào trong quá trình sử dụng, cụ thể là bàn phím và touchpad, lại có mức nhiệt tốt hơn một chút. Cụ thể, bàn phím và touchpad của chiếc laptop có mức nhiệt ghi nhận được là 36 và 30 độ C.

    Alienware m15 R6: Thời lượng pin

    Tương tự như phần lớn các mẫu laptop gaming có mức hiệu năng cao trên thị trường, Alienware m15 R6 có mức thời lượng pin không được dài cho lắm. Trong bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi, chiếc laptop gaming của Alienware chỉ trụ được 3 giờ 12 phút sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi. Mức thời lượng pin này kém hơn một chút khi so sánh với phân khúc laptop gaming cao cấp tại thời điểm hiện tại.

    Mức thời lượng pin của máy sẽ còn giảm thấp hơn nhiều nếu bạn chơi game ở mức cấu hình cao. Với mức thời lượng pin này, bạn sẽ luôn phải mang theo củ sạc theo người nếu có nhu cầu sử dụng chiếc laptop trong một khoảng thời gian dài.

    Tổng kết

    Alienware m15 R6 là một trong những mẫu laptop gaming có chất lượng cao nhất tại thời điểm hiện tại. Máy mang đến cho người dùng một mức hiệu năng có thể sánh ngang với những dòng máy tính để bàn cao cấp.

    Tuy nhiên, do sở hữu một mức hiệu năng cao cộng với một thiết kế thân máy nhỏ gọn, chiếc laptop sẽ tản ra một mức nhiệt hơi cao trong quá trình sử dụng. Trong khi đó, mức thời lượng pin của máy cũng không được dài cho lắm, vậy nên bạn chỉ có thể sử dụng chiếc laptop ở nhưng nơi có sẵn ổ cắm điện.

    Alienware m15 R6 là một lựa chọn tốt nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc laptop gaming có hiệu năng đỉnh cao bậc nhất phân khúc và không ngại chi ra một khoản tiền lớn.

    Xem thêm: Đánh giá Alienware m15 R4: Hiệu năng mạnh mẽ, thiết kế cao cấp

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Màn hình tần số quét 360Hz
    • Thiết kế thon gọn so với phân khúc

    Điểm trừ

    • Thời lượng pin chỉ ở mức tầm trung
    • Tỏa ra một mức nhiệt lớn trong quá trình sử dụng
    • Vỏ ngoài được làm bằng nhựa