Danh mục: Điện thoại

Tin tức mới nhất về phần cứng, phần mềm dành cho điện thoại. Chúng tôi sẽ xem xét nó kỹ lưỡng và cẩn thận. Chúng tôi sẽ giải thích cách thức hoạt động và lý do bạn mua nó (hoặc không). Sau đó, nó tùy thuộc vào bạn. Thêm ý kiến ​​​​của riêng bạn

  • Đánh giá Realme GT Explorer Master: Camera đỉnh cao, thiết kế độc đáo

    Đánh giá Realme GT Explorer Master: Camera đỉnh cao, thiết kế độc đáo

    Realme GT Explorer Master

    Là phiên bản đắt tiền nhất trong sê-ri GT, Realme GT Explorer Master sở hữu một thiết kế mặt lưng độc đáo cùng với những điểm nâng cấp so với mẫu máy Realme GT Master được ra mắt trước đó. Máy được trang bị một chiếc màn hình AMOLED với tần số quét 120Hz, mang lại một chất lượng hình ảnh ấn tượng.

    Nằm ở bên trong là con chip Snapdragon 870, Realme GT Explorer Master là một chiếc điện thoại có hiệu năng tốc độ. Nhưng điểm hấp dẫn nhất khi nói về Realme GT Explorer Master lại nằm ở cụm camera. Camera chính của máy được trang bị mức cấu hình cao, với cảm biến có kích thước lớn là 1/1.56 inch, cùng với tính năng lấy nét đa hướng và chống rung quang học.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật Realme GT Explorer Master

    • Màn hình: 6.55-inch 2400 x 1080 pixel, AMOLED
    • CPU: Snapdragon 870 5G
    • RAM: 8GB/12GB
    • Camera sau: 50MP + 16MP + 2MP
    • Camera trước: 32MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB/256GB
    • Kích thước: 159.9 mm x 72.5 mm x 8.0/8.8 mm
    • Khối lượng: 185 g
    • Pin: 5000 mAh

    Realme GT Explorer Master

    Realme GT Explorer Master: Thiết kế

    Realme GT Explorer Master được phát hành với 2 phiên bản mặt lưng. Cụ thể là đối với phiên bản Voyager Gray và Apricot, mặt lưng của chiếc điện thoại được thiết kế để có vẻ ngoài trông giống như bề mặt của một chiếc va-ly, trong khi 2 phiên bản là White và Aurora lại được trang bị một mặt lưng bằng kính thông dụng.

    Cả hai phiên bản mặt lưng đều mang lại một trải nghiệm cầm nắm trên tay khác biệt. Phiên bản mặt lưng bằng kính có độ dày thân máy mỏng hơn một chút, với khác biệt là khoảng 0.8mm so với phiên bản mặt lưng da.

    Ngoài ra, cả hai loại mặt lưng còn có độ bám tay và khả năng chống dính vân tay khác nhau. Ở mặt này, chúng tôi đánh giá phiên bản mặt lưng da thể hiện tốt hơn. Trong khi đó, phiên bản mặt lưng kính lại khiến người dùng cầm trơn tay và dễ bám dính vân tay.

    Nằm trên góc trái ở mặt lưng là một cụm camera có hình chữ nhật. Cụm camera được cấu thành bởi 3 ống kính với một đường viền kim loại bọc bên ngoài. Tại đây còn được trang bị 1 cặp đèn LED flash. Toàn bộ cụm camera nổi lên một chút so với bề mặt thân máy, khiến chiếc điện thoại bị cập kênh khi sử dụng trên mặt bàn.

    Khác với 2 phiên bản máy trong cùng sê-ri là GT 5G và GT Master, GT Master Explorer được trang bị một chiếc khung viền làm bằng nhôm, đem lại vẻ ngoài cao cấp hơn so với những mẫu máy khác của hãng. Cạnh trên và dưới của GT Master Explore được làm phẳng, mang lại vẻ ngoài thú vị nhưng không có nhiều tính thực dụng trong quá trình sử dụng thực tế.

    Cạnh dưới được trang bị cổng kết nối USB Type-C, dải loa chính, mic thoại và khe đựng thẻ SIM. Khe đựng SIM của máy có thể chứa tối đa 2 SIM nano nhưng không có khả năng đọc thẻ nhớ microSD. Cạnh trên của máy được trang bị duy nhất là chiếc mic thoại thứ hai.

    Tương tự như các phiên bản máy trước đó, Realme tiếp tục đặt nút nguồn và cụm nút tăng giảm âm lượng ở 2 cạnh đối diện. Những nút này có độ nảy tốt và được đặt ở vị trí vừa tầm với.

    Khác với những phiên bản máy Realme GT có mức giá rẻ hơn, màn hình của GT Master Explore được làm cong tràn ra hai cạnh bên. Bản thân chiếc màn hình của máy sử dụng tấm nền AMOLED, có tần số quét cao là 120Hz, mang lại một trải nghiệm hình ảnh ấn tượng. Nằm trên góc trái của chiếc màn hình là một lỗ khoét nhỏ dành cho chiếc camera selfie.

    Realme GT Explorer Master

    Realme GT Explorer Master: Màn hình

    GT Explorer Master được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo là 6.55 inch, sử dụng tấm nền AMOLED, độ phân giải 2400 x 1080 pixel với tỷ lệ chia cạnh là 20:9. Màn hình máy còn có tần số quét cao là 120Hz và được hỗ trợ hiển thị HDR10+.

    Khác với những mẫu máy trong gia đình Realme GT, màn hình của GT Explorer Master được làm cong tràn ra 2 cạnh bên. Độ cong của màn hình nằm ở mức vừa tầm, không gây ảnh hưởng xấu đến trải nghiệm sử dụng thực tế.

    Trong quá trình kiểm tra của chúng tôi, màn hình của GT Explorer Master đạt mức độ sáng tối đa là 504 nit khi điều chỉnh thủ công. Mức độ sáng này được đẩy lên mức 805 nit khi sử dụng ở chế độ Độ sáng thích nghi trong môi trường có nhiều ánh sáng. Chỉ số độ sáng này nằm ở mức tương đương so với các đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc như Galaxy A52 5GMi 11 Lite 5G.

    Realme GT Explorer Master

    Realme GT Explorer Master: Thời lượng pin

    GT Explorer Master được trang bị một quả pin có dung tích là 4500 mAh – đây là mức pin tiêu chuẩn đối với một chiếc điện thoại thuộc phân khúc này. Trong quá trình kiểm tra, GT Explorer Master đạt được mức thời lượng pin ấn tượng hơn so với những mẫu máy cùng sê-ri của hãng.

    Máy trụ được 21 giờ đồng hồ trong bài kiểm tra thời lượng pin bằng phương pháp chạy lặp video (dài hơn so với kết quả 16 giờ 20 phút của GT 5G). Ở bài kiểm tra thời lượng pin bằng phương pháp lướt web liên tục, chiếc điện thoại trụ được 16 giờ 2 phút.

    GT Explorer Master được bán kèm củ sạc SuperDart có công suất cao là 65W. Theo lời hãng sản xuất, chiếc điện thoại có thể nạp đầy pin từ mức 0% chỉ trong vòng 33 phút khi sử dụng chiếc củ sạc này. Quá trình sử dụng thực tế của chúng tôi cho thấy thời gian sạc pin mà hãng ước tính là rất chính xác.

    Realme GT Explorer Master: Hiệu năng

    Realme GT Explorer Master được trang bị ở bên trong là con chip Snapdragon 870. Tại thời điểm hiện tại, đây là con chip có mức hiệu năng cao thứ 3 do Qualcomm sản xuất. Con chip được cấu thành bởi 8 nhân xử lý, với cấu trúc quen thuộc là 1 + 3 + 4. Con chip sử dụng GPU Adreno 650. Phiên bản máy được phát hành với 2 mức dung lượng RAM là 8 hoặc 12GB, kết hợp với 2 phiên bản bộ nhớ trong là 128 và 256GB.

    Realme GT Explorer Master đạt được kết quả tốt trong bài kiểm tra hiệu suất đơn nhân của Geekbench. Mức hiệu năng mà máy mang lại là vừa đủ để cho bạn một trải nghiệm sử dụng mượt mà. Mọi tác vụ của tôi với Realme GT Explorer Master đều được thực hiện nhanh chóng và liền mạch.

    Realme GT Explorer Master: Camera

    Trong số các mẫu máy thuộc sê-ri GT của Realme, GT Explorer Master là chiếc điện thoại được đầu tư nhiều nhất ở mảng camera. Camera chính của máy có cấu hình flagship độ phân giải 50MP, kết hợp bởi chiếc camera góc siêu rộng 16MP và camera macro 2MP.

    Camera chính của máy sử dụng cảm biến Sony IMX 766, độ phân giải 50MP, có kích thước vật lý là 1/1.56 inch, kích thước điểm ảnh 1.0µm. Đây là cảm biến tương tự được trang bị trên những mẫu máy như Find X3 Pro và OnePlus 9/9 Pro. Ống kính sở hữu tính năng lấy nét tự động đa hướng. Cảm biến được đặt sau một ống kính có tiêu cự 24mm với khẩu độ f/1.9.

    Cấu hình camera góc siêu rộng của máy tuy không được ấn tượng bằng, nhưng vẫn chất lượng nhất so với những mẫu máy khác của Realme. Chiếc camera này được trang bị một cảm biến Sony IMX 481, có độ phân giải 16MP với kích thước điểm ảnh là 1.0µm. Ống kính có khả năng bao quát một góc chụp tối đa là 123 độ và có tiêu cự là 14mm.

    Camera macro của máy có độ phân giải 2MP, sử dụng ống kính khẩu độ f/2.4 và có khoảng cách lấy nét cố định là 4cm.

    Trong điều kiện ánh sáng ban ngày, camera chính của GT Explorer Master mang lại một chất lượng ảnh chụp ấn tượng. Độ sắc nét và chi tiết được thể hiện tốt, trong khi mật độ noise được giảm về mức tối thiểu. Màu sắc hiển thị rực rỡ nhưng vẫn nằm trong mức kiểm soát.

    Tuy được đầu tư nhiều về mặt chụp ảnh, GT Explorer Master lại không được trang bị camera telephoto. Dù vậy, trong ứng dụng chụp ảnh vẫn có hai chế độ chụp phóng to là 2x và 5x. Trong quá trình sử dụng thực tế, chế độ chụp ảnh phóng to 2x có độ chi tiết thể hiện vừa tầm. Chi tiết và độ sắc nét bị giảm đáng kể khi chụp ảnh ở chế độ 5x.

    Realme GT Explorer Master

    Tổng kết

    GT Explorer Master là chiếc điện thoại được nhấn mạnh vào khả năng chụp ảnh, mang đến cho người dùng một chiếc camera tốt ở một mức giá phải chăng. Ngoài ra, chiếc điện thoại còn sở hữu một mức hiệu năng ấn tượng, một mức thời lượng pin dài và một chiếc màn hình AMOLED rực rỡ. Nếu bạn đang cần tìm một chiếc điện thoại toàn diện thuộc phân khúc tầm trung, thì Realme GT Explorer Master sẽ là một lựa chọn không tồi.

    Xem thêm: Đánh giá Realme Narzo 30 Pro 5G: Màn hình 120Hz, kết nối 5G

    Điểm cộng

    • Thiết kế mặt lưng độc đáo
    • Chất lượng màn hình ấn tượng
    • Thời lượng pin dài
    • Hiệu năng xử lý tốc độ
    • Camera chính có chất lượng ảnh chụp tốt

    Điểm trừ

    • Không có tiêu chuẩn kháng nước chính thức
    • Không có giắc cắm tai nghe và khe đọc thẻ nhớ microSD

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4326115094162229

  • Đánh giá Xiaomi 11T Pro: Toàn diện ở mọi mặt

    Đánh giá Xiaomi 11T Pro: Toàn diện ở mọi mặt

    Xiaomi 11T Pro

    Xiaomi 11T Pro là phiên bản điện thoại cải tiến của Mi 11i. Máy được trang bị một chiếc màn hình với cấu hình nâng cấp, cụ thể với tấm nền OLED, tần số quét 120Hz và được hỗ trợ công nghệ Dolby Vision. Xiaomi 11T Pro sở hữu mức hiệu năng tốc độ nhanh tương tự so với phiên bản trước với con chip Snapdragon 888 5G và một tốc độ sạc pin siêu tốc với công suất lên đến 120W.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật Xiaomi 11T Pro

    • Màn hình: 6.67 inch, AMOLED, 120Hz
    • CPU: Qualcomm Snapdragon 888 5G
    • RAM: 8GB/12GB
    • Camera sau: 108MP + 8MP + 5MP
    • Camera trước: 16MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB/256GB
    • Kích thước: 6.46 x 3.03 x 0.35 inch
    • Khối lượng: 204 gram
    • Pin: 5000 mAh

    Xiaomi 11T Pro

    Xiaomi 11T Pro: Thiết kế

    Xiaomi 11T Pro có vẻ ngoài mang nhiều điểm tương đồng so với những mẫu điện thoại Mi 11 được phát hành trước đó. Số ống kính của cụm camera sau tuy có thay đổi, những thiết kế tổng thể của máy vẫn được giữ nguyên.

    Phiên bản Xiaomi 11T Pro mới được trang bị một chiếc màn hình phẳng, được bảo vệ bởi lớp kính cường lực Gorilla Glass Victus. Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review có tên gọi là Meteorite Gray. Ở phiên bản này, lớp sơn nằm dưới tấm kính ở mặt lưng được hoàn thiện để mang lại vẻ ngoài giả nhôm màu xám đen.

    Khung viền của máy được hoàn thiện cong, có nền tảng làm bằng nhôm và được phủ bên trên bởi một lớp sơn dày. Thiết kế này giúp cải thiện độ bám tay của chiếc điện thoại trong quá trình sử dụng.

    Thiết kế của Xiaomi 11T Pro đạt tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP53. Máy có thể chống chịu nước bắn khi sử dụng dưới trời mưa nhỏ nhưng đừng để chiếc điện thoại rơi xuống bể nước.

    Xiaomi 11T Pro

    Mặt trước là nơi mà bạn tìm thấy chiếc màn hình OLED cải thiện với kích thước đường chéo là 6.67 inch. Đây là một tấm nền phẳng, với 4 góc được bo cong. Nằm ở chính giữa cạnh trên là một lỗ khoét nhỏ dành cho chiếc camera selfie 16MP. Màn hình được bọc bên trong một khung viền bezel có kích thước khá mỏng và đồng đều.

    Nằm ở cạnh trên màn hình là một dải loa thoại siêu mỏng. Máy không được trang bị đèn LED thông báo,  tuy nhiên bạn có thể sử dụng những tính năng như Hiển thị liên tục (Always-on-Display) để nhanh chóng đọc những tin nhắn được gửi đến.

    Mặt lưng của máy được hoàn thiện cong đều ở cả 4 cạnh, làm cho bạn có cảm giác chiếc điện thoại có thiết kế thon gọn hơn khi cầm trực tiếp trên tay. Nằm ở mặt lưng là cụm camera hình chữ nhật, có độ dày khá cao và sẽ khiến cho chiếc điện thoại cập kênh khi đặt trên mặt phẳng. Cụm camera được hoàn thiện 2 nấc, với nền tảng kính có kích thước rộng được trang bị các chấm đèn LED flash và 1 chiếc mic thu âm, và được trang bị ở trên là các ống kính camera, được làm nổi lên một chút so với bề mặt kính.

    Xiaomi 11T Pro có kích thước 3 cạnh là 164.1 x 76.9 x 8.8mm. Máy dày hơn 1mm và nặng hơn 8g so với dòng máy Mi 11i. Theo chúng tôi, lý do mà máy có kích thước và khối lượng nặng hơn so với phiên bản máy gốc có thể là do quả pin có dung tích lớn hơn được trang bị bên trong.

    Xiaomi 11T Pro

    Xiaomi 11T Pro: Màn hình

    Một trong những điểm thú vị nhất của Xiaomi 11T Pro chính là chiếc màn hình 6.67 inch được nâng cấp. Máy sử dụng tấm nền OLED phẳng, có độ phân giải 1080p mở rộng, được hỗ trợ tần số quét 120Hz. Màn hình có tốc độ lấy mẫu cảm ứng là 480Hz, giúp cho mọi thao tác điều khiển của bạn trở nên mượt mà và chính xác hơn.

    Chưa hết, ngoài khả năng hỗ trợ HDR10 và 10+, màn hình của Xiaomi 11T Pro còn được hỗ trợ Dolby Vision. Đây vốn là tính năng chỉ được trang bị cho những dòng máy đắt tiền nhất của Xiaomi, ví dụ như chiếc Mix 4 hay 11 Ultra.

    Trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình của Xiaomi 11T Pro có độ sáng tối đa khi điều chỉnh bằng phương pháp thủ công là 516 nit – đây là mức độ sáng tương đương so với các tấm nền OLED khác trên thị trường. Khi cài đặt chế độ Độ sáng tự động, độ sáng màn hình của máy sẽ được đẩy lên mức cao nhất là 837 nit khi sử dụng ở những khu vực có nhiều ánh sáng.

    Xiaomi 11T Pro sở hữu những cài đặt tông màu màn hình khác nhau. Cụ thể, ở chế độ tông màu Sống động (Tự động), màn hình máy có khả năng phủ dải màu DCI-P3 khá rộng và có độ trung thực cao. Chế độ tông màu Bão hòa sẽ mang lại màu sắc rực rỡ hơn so với cài đặt Tự động.

    Xiaomi 11T Pro

    Xiaomi 11T Pro: Thời lượng pin

    Xiaomi 11T Pro sử dụng một quả pin có dung tích 5000 mAh, cao hơn so với mức pin 4520 mAh của Mi 11i và 4600 mAh của Mi 11. 11T Pro đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi. Chiếc điện thoại có thể trụ được một ngày trong bài kiểm tra gọi điện thoại, trụ được hơn 12 giờ ở bài kiểm tra lướt web với chế độ tần số 120Hz và đạt kết quả 14 giờ đồng hồ ở bài kiểm tra xem video.

    Một trong những tính năng thú vị nhất mà 11T Pro sở hữu chính là khả năng sạc nhanh với công suất lên đến 120W. Xiaomi đặt tên cho tính năng sạc nhanh này là HyperCharge, và chiếc điện thoại được bán kèm củ sạc 120W và một sợi cáp USB Type-C có cường độ dòng điện là 6A.

    Quả pin 5000 mAh của máy được chia thành 2 nửa tách biệt, và chúng được nạp điện một cách độc lập. Thông qua phương pháp này, quả pin bên trong của máy sẽ không bị quá tải nhiệt khi được sạc với công suất cao.

    Theo lời của hãng, chiếc điện thoại sẽ được sạc đầy từ 0% trong vòng 17 phút. Trong bài kiểm tra thực tế của chúng tôi, chiếc điện thoại được sạc đầy sau 20 phút 30 giây. Tuy không nhanh như con số mà hãng ước tính, nhưng đây vẫn là một tốc độ sạc vô cùng ấn tượng đối với một quả pin 5000 mAh.

    Xiaomi 11T Pro: Hiệu năng

    Mọi thao tác xử lý của Xiaomi 11T Pro được đảm nhận bởi con chip Snapdragon 888 5G của Qualcomm, tương tự như của Mi 11 và Mi 11i. Con chip xử lý được sản xuất trên tiến trình 5nm. Snapdragon 888 5G được cấu thành bởi 8 nhân xử lý, với bố cục 1 + 3 + 4 quen thuộc. Trong đó bao gồm 1 nhân Kryo 680 Prime (2.84GHz), 3 nhân Kryo 680 Gold (2.42 GHz) và 4 nhân Kryo 680 Silver (1.8GHz). Con chip sử dụng GPU Adreno 660 và là một con chip GPU mạnh nhất trên thị trường điện thoại Android tại thời điểm hiện tại.

    Xiaomi 11T Pro được phát hành với 2 phiên bản dung lượng RAM loại LPDDR5 là 8 hoặc 12GB. Máy có 2 lựa chọn dung lượng bộ nhớ loại UFS 3.1 là 128GB hoặc 256GB.

    Sở hữu một con chip mạnh mẽ cùng với một chiếc màn hình 1080p, mọi tác vụ của tôi trên điện thoại đều được xử lý một cách nhanh chóng và liền mạch. Máy có thể chơi mượt mà mọi tựa game đang được phát hành trên thị trường.

    Xiaomi 11T Pro

    Xiaomi 11T Pro: Camera

    Xiaomi 11T Pro học hỏi thiết kế bố cục camera sau từ Mi 11i. Camera chính của 11T Pro có độ phân giải 108MP, được hỗ trợ bởi camera góc siêu rộng 8MP, camera telemacro 5MP và được trang bị một đèn LED flash.

    Camera chính của máy sử dụng cảm biến Samsung ISOCELL HM2, có độ phân giải 108MP, có kích thước vật lý là 1/1.52 inch với kích thước điểm ảnh là 0.7µm và được đặt sau một ống kính khẩu độ f/1.75.

    Camera góc siêu rộng của máy sử dụng cảm biến Sony IMX355, độ phân giải 8MP với ống kính khẩu độ f/2.2. Khoảng cách lấy nét được cố định ở mức vô cực. Chiếc camera này cũng được hỗ trợ tính năng chụp đêm như ở chiếc camera chính.

    Camera macro của máy sử dụng cảm biến Samsung S5K5E9, độ phân giải 5MP, có kích thước vật lý là 1/5 inch với kích thước điểm ảnh 1.12µm pixel, được đặt sau một ống kính có khẩu độ f/2.4 và có tiêu cự là 50mm. Chiếc camera hỗ trợ tính năng lấy nét tự động với cự ly chụp ảnh nằm trong khoảng từ 3 đến 7 cm.

    Camera chính của máy chụp ảnh ở chế độ mặc định là 12MP. Ở chế độ này, những bức hình mà chúng tôi chụp trong điều kiện ánh sáng ban ngày có chất lượng khá tốt so với phân khúc. Độ chi tiết được thể hiện tốt với dải động rộng.

    Tổng kết

    Xiaomi 11T Pro là một chiếc điện thoại toàn diện. Máy được trang bị một chiếc màn hình OLED cao cấp với mức hiệu năng tốc độ từ con chip flagship là Snapdragon 888. Chiếc điện thoại còn làm chúng tôi ấn tượng nhờ được trang bị hệ thống loa ngoài chất lượng cao và có chất lượng ảnh chụp cân bằng.

    Điểm nhấn của 11T Pro nằm ở chiếc màn hình OLED được hỗ trợ công nghệ Dolby Vision, mức hiệu năng đỉnh cao, mức thời lượng pin dài và khả năng sạc nhanh với công suất 120W. Nếu bạn đang tìm mua một chiếc điện thoại Android toàn diện ở mọi lĩnh vực, thì Xiaomi 11T Pro sẽ là một lựa chọn không tồi.

    Xem thêm: Đánh giá Mi 11 Ultra: Thiết kế độc đáo có tạo nên sự khác biệt?

    Điểm cộng

    • Thiết kế hiện đại, cao cấp
    • Màn hình OLED rực rỡ, tần số quét 120Hz
    • Công nghệ sạc nhanh với công suất lên đến 120W
    • Thời lượng pin dài
    • Dải loa ngoài chất lượng toàn diện
    • Hiệu năng tốc độ
    • Chất lượng ảnh chụp tốt

    Điểm trừ

    • Tiêu chuẩn kháng nước chỉ là IP53
    • Camera không có tính năng chống rung quang học

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4319732511467154

  • Đánh giá Jabra Elite Active 75t: Chất âm toàn diện, lượng pin cao cấp

    Đánh giá Jabra Elite Active 75t: Chất âm toàn diện, lượng pin cao cấp

    Jabra Elite Active 75t

    Tiếp nối thành công của phiên bản tai nghe Bluetooth tiền nhiệm là Jabra Elite 65t, hãng sản xuất tung ra thị trường mẫu tai nghe nâng cấp tiếp theo là Jabra Elite Active 75t. Sở hữu mọi điểm mạnh của phiên bản trước, cùng với những cải thiện và những tính năng đổi mới, Jabra Elite Active 75t là một trong những cặp tai nghe Bluetooth tốt nhất trên thị trường tại thời điểm hiện tại.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Jabra Elite Active 75t

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Earbud, True Wireless
    • Driver: Dynamic
    • Dải tần đáp ứng: 20Hz – 20kHz
    • Phiên bản Bluetooth: 5.0
    • Thời lượng pin lý thuyết: 7 giờ (cộng thêm 28 giờ từ hộp sạc)

    Jabra Elite Active 75t

    Jabra Elite Active 75t: Thiết kế

    Jabra Elite Active 75t sở hữu vẻ ngoài mang nhiều điểm tương đồng so với mẫu tai nghe gốc được phát hành trước đó không lâu là Elite 75t, trong khi có kích thước tổng thể nhỏ hơn 22% so với Elite Active 65t.

    Ngoài thiết kế bên ngoài ra, điểm thay đổi quan trọng nhất về mặt thiết kế của mẫu tai nghe mới chính là tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP57. Hãng sản xuất thiết kế cặp tai nghe với khả năng kháng nước và chống thấm mồ hôi, cho phép bạn sử dụng cặp tai nghe một cách tự tin trong các buổi tập thể thay và tập chạy.

    Thiết kế của chiếc hộp sạc có vẻ ngoài giống hệt so với chiếc hộp sạc của mẫu tai nghe Elite 75t. Tuy không có tiêu chuẩn kháng nước chính thức như cặp tai nghe đựng bên trong, chiếc hộp có chất lượng build rất bền, vậy nên bạn không cần quá lo lắng về tuổi thọ của chiếc hộp. Nắp hộp được đóng chặt nhờ hệ thống nam châm trang bị bên trong, trong khi chân kết nối nam châm bên trong giúp cho cặp tai nghe được giữ cố định trong quá trình sạc pin.

    Các mẫu tai nghe sê-ri Elite của Jabra thường mang lại một trải nghiệm đeo thoải mái, và Elite Active 75t là một ví dụ điển hình. Trong quá trình sử dụng thực tế, Elite Active 75t mang lại cho tôi một trải nghiệm đeo vô cùng thoải mái và chắc chắn. Lý do nằm ở thiết kế vô cùng gọn nhẹ, với khối lượng chỉ 5.3g ở mỗi bên tai, kết hợp với cặp đầu tip chất lượng cao đi kèm.

    Jabra Elite Active 75t: Điều khiển

    Sở hữu một thiết kế tổng thể nhỏ gọn, mọi thao tác điều khiển của cặp tai nghe đều được thực hiện thông qua 2 nút chức năng vật lý nằm ở mặt trước của mỗi bên tai. Ngoài ra, cặp tai nghe còn được trang bị các cảm biến tiệm cận, mang lại khả năng tự động dừng tiếng khi bạn tháo cặp tai nghe ra khỏi tai và tự động bật nhạc khi bạn đeo cặp tai nghe lên.

    Độ nhạy của các nút chức năng này đã được cải thiện phần nào so với phiên bản tai nghe gốc là Elite 75t. Mỗi nút vật lý phát ra một tiếng click nhẹ mỗi khi được bấm xuống và có độ nảy rất tốt.

    Thao tác điều khiển của cặp tai nghe vẫn được giữ nguyên so với phiên bản tai nghe tiền nhiệm. Bạn sử dụng chiếc tai nghe bên trái để bật/tắt tính năng nghe xuyên âm HearThrough (nhấn 1 lần), chuyển qua bài hát kế tiếp (nhấn 2 lần), chuyển về bài hát trước đó (nhấn 3 lần) hoặc giảm âm lượng (nhấn giữ). Chiếc tai nghe bên phải được sử dụng để bật/tắt tiếng và quản lý cuộc gọi (nhấn 1 lần), kích hoạt chức năng trợ lý ảo (nhấn 2 lần) hoặc tăng âm lượng (nhẫn giữ).

    Jabra Elite Active 75t

    Jabra Elite Active 75t: Chức năng chống ồn chủ động

    Để tiếp cận chức năng chống ổn của Elite Active 75t, bạn cần tải về phiên bản ứng dụng đồng hành mới nhất của hãng là Jabra Sound+. Thông qua phiên bản cập nhật mới nhất, bạn có thể kích hoạt tính năng chống ồn với cặp tai nghe Bluetooth này.

    Hiệu suất chống ồn của Elite Active 75t nằm ở mức tầm trung khi so sánh với những mẫu tai nghe ANC cao cấp trên thị trường. Trong quá trình sử dụng thực tế, chúng tôi ước tính hiệu suất chống ồn của Elite Active 75t nằm ở mức 70%, với những tiếng ồn phát ra từ máy giặt, máy điều hòa và TV đều được chặn lại một cách hiệu quả.

    Jabra Elite Active 75t: Chất lượng âm thanh

    Phiên bản tai nghe gốc được phát hành trước đó là Elite 75t là một lựa chọn tai nghe Bluetooth chất lượng nhờ sở hữu một chất lượng âm thanh xuất sắc so với mức giá. Tuy nhiên, điểm hạn chế trong chất âm của cặp tai nghe nằm ở dải âm bass đôi khi có cường độ quá lớn, khiến cho một số bài hát trở nên hơi khó nghe.

    Phiên bản tai nghe mới là Elite Active 75t đã khắc phục tình trạng đó, với âm trường được thể hiện rộng rãi, mang lại một chất âm chi tiết và sống động hơn cho người nghe.

    Và trong trường hợp bạn chưa thực sự ưng ý với chất âm đặc trưng của Elite Active 75t, bạn cũng có thể sử dụng mục điều chỉnh EQ trong ứng dụng đồng hành để thay đổi sao cho phù hợp nhất với sở thích cá nhân.

    Jabra Elite Active 75t: Ứng dụng đồng hành

    Ứng dụng đồng hành Jabra Sound+ mang lại những chức năng mới cùng với các điều chỉnh hữu ích nhằm mang lại trải nghiệm âm thanh tốt nhất cho người dùng. Một trong những tính năng quan trọng nhất của phần mềm đó là khả năng tùy biến EQ, cho phép người dùng tự mình tạo ra một cài đặt âm thanh mới thông qua các tùy chọn có sẵn.

    Chế độ nghe xuyên âm của Jabra có tên gọi là HearThrough, có chức năng mở rộng âm trường của cặp tai nghe, cho phép người dùng nghe rõ những gì đang diễn ra xung quanh.

    Phiên bản tai nghe Elite Active 75t còn có 2 tính năng mới đó là MyControls và MySound. Chức năng đầu tiên cho phép bạn tự mình gán các chức năng điều khiển khác nhau vào 2 nút chức năng vật lý của cặp tai nghe. Trong khi đó, MySound sử dụng công nghệ âm thanh thích nghi để tạo nên một cài đặt âm thanh nhằm mang lại chất âm phù hợp nhất với thính lực của người dùng.

    Jabra Elite Active 75t: Thời lượng pin

    Thời lượng pin của Elite Active 75t đã được cải thiện so với phiên bản tai nghe gốc. Cặp tai nghe có mức thời lượng pin trên lý thuyết là 7.5 giờ đồng hồ trong một chu kỳ nạp xả. Mức thời lượng pin này dài hơn so với AirPods Pro (4.5 giờ), nhưng lại thấp hơn so với Powerbeats Pro (9 giờ). Quá trình sử dụng thực tế cho thấy mức thời lượng pin mà hãng ước tính có độ chính xác khá cao so với mức thời lượng pin mà tôi có được trong quá trình sử dụng thường ngày.

    Hộp sạc của Elite Active 75t có khả năng chứa được một mức thời lượng pin khoảng 28 giờ đồng hồ khi được sạc đầy. Đây là mức thời lượng pin lớn hơn so với chiếc hộp sạc của Airpods Pro.

    Jabra Elite Active 75t: Chất lượng cuộc gọi và kết nối

    Về mảng chất lượng nghe gọi điện thoại, Elite Active 75t lại đem lại một hiệu suất hơi đang thất vọng. Trong quá trình sử dụng thực tế, Elite Active 75t mang lại chất lượng nghe gọi kém hơn so với phiên bản tai nghe gốc được phát hành trước đó.

    Elite Active 75t được hỗ trợ chuẩn mực kết nối không dây Bluetooth 5.0, mang lại hiệu suất kết nối ổn định và mạnh mẽ. Cặp tai nghe có phạm vi kết nối rộng rãi, với khoảng cách tối đa lên đến 12 m. Quá trình ghép nối của cặp tai nghe cũng rất đơn giản, với những gì bạn cần làm là lấy cặp tai nghe ra khỏi hộp, sau đó lựa chọn tên của cặp tai nghe trong mục cài đặt Bluetooth là hoàn tất.

    Tổng kết

    Sở hữu những điểm mạnh và đồng thời khắc phục những hạn chế của phiên bản tai nghe gốc, Elite Active 75t là một lựa chọn tai nghe Bluetooth chất lượng cao. Cặp tai nghe sở hữu một chất âm ấm áp, rộng mở, mang lại mức âm bass có kiểm soát đối với các thể loại nhạc khác nhau.

    Cặp tai nghe sở hữu một mức thời lượng pin ấn tượng, cho phép bạn sử dụng thoải mái cả ngày mà không phải lo nghĩ nhiều. Và với 1 thiết kế độ bền cao và tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP57, bạn cũng có thể sử dụng cặp tai nghe để đi chạy và tập thể dục nếu muốn. Jabra Elite Active 75t là một lựa chọn tai nghe Bluetooth tuyệt vời nếu bạn đang tìm một sản phẩm toàn diện với mức giá phải chăng.

    Xem thêm: Đánh giá Anker Soundcore Liberty Air 2 Pro: Giá trị sử dụng tuyệt vời

    Điểm cộng

    • Chất âm sống động, cân bằng
    • Chức năng chống ồn hiệu quả so với tầm tiền
    • Tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP57
    • Thời lượng pin dài
    • Ứng dụng đồng hành mang lại nhiều tính năng
    • Thiết kế hiện đại, trải nghiệm đeo thoải mái

    Điểm trừ

    • Chất lượng nghe gọi điện thoại không quá tốt
  • Đánh giá Motorola Edge 20 Lite: Màn hình OLED, giá cạnh tranh

    Đánh giá Motorola Edge 20 Lite: Màn hình OLED, giá cạnh tranh

    Motorola Edge 20 Lite

    Motorola Edge 20 Lite là mẫu điện thoại có mức giá rẻ nhất trong sê-ri máy Edge mới được phát hành. Được bán ở phân khúc tầm trung, Motorola Edge 20 Lite được trang bị một chiếc màn hình OLED, mang lại một chất lượng hình ảnh ấn tượng cho người dùng.

    Trong phân khúc này có nhiều đối thủ cạnh tranh đến từ các hãng sản xuất Trung Quốc như Xiaomi và Realme, trong đó có một số mẫu máy còn mang lại giá trị sử dụng cao hơn so với Motorola Edge 20 Lite. Samsung Galaxy A32 5G là một lựa chọn thay thế mang nhiều điểm tương đồng với Edge 20 Lite, đồng thời được bán ở một mức giá tốt hơn.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật Motorola Edge 20 Lite

    • Màn hình: 6.7-inch OLED 2400×1080 pixel
    • CPU: MediaTek Dimensity 720 5G
    • RAM: 6GB/8GB
    • Camera sau: 108MP + 8MP + 2MP
    • Camera trước: 32MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB/256GB
    • Kích thước: 165.9 x 76 x 8.3 mm
    • Pin: 5000 mAh

    Motorola Edge 20 Lite

    Motorola Edge 20 Lite: Thiết kế

    Được bán ở mức giá rẻ nhất trong dòng điện thoại Edge, vỏ ngoài và khung viền của Motorola Edge 20 Lite được làm từ nhựa. Thoạt nhìn, bạn có thể biết ngay Motorola Edge 20 Lite không phải là chiếc điện thoại flagship.

    Điểm khác biệt giữa Motorola Edge 20 Lite và những dòng máy thuộc sê-ri G của hãng nằm ở kích thước thân máy. Với độ dày 8.25mm, Motorola Edge 20 Lite sở hữu một thiết kế mỏng hơn so với các mẫu điện thoại Motorola sê-ri G.

    Và tuy được làm bằng nhựa, mặt lưng của máy được hoàn thiện giả kính rất tốt, mang lại một vẻ ngoài tương đối hiện đại cho chiếc điện thoại. Trong khi Motorola Edge 20 và Motorola Edge 20 Pro sử dụng kính cường lực Corning Gorilla Glass để bảo vệ màn hình, loại kính mà Edge 20 Lite sử dụng lại không có tên trong danh sách thông số kỹ thuật.

    Edge 20 Lite được trang bị cụm bảo mật vân tay ở cạnh bên, thay vì được đặt bên dưới màn hình. Chiếc bảo mật vân tay này có tốc độ quét chậm hơn một nhịp so với những dòng máy cao cấp hơn, nhưng vẫn có hiệu suất rất tốt. Edge 20 Lite còn được trang bị giắc cắm tai nghe 3.5mm, không những mẫu điện thoại cao cấp hơn của hãng là Motorola Edge 20 Pro.

    Nằm ở cạnh trái thân máy còn được trang bị một nút dùng để tương tác với trợ lý ảo Google Assistant. Trong quá trình sử dụng thực tế, chúng tôi đã nhấn nhầm chiếc nút này vài lần do chiếc nút không có lực bấm lớn như của mẫu máy Edge 20 Pro.

    Thiết kế của Edge 20 Lite đạt tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP52. Đây là tiêu chuẩn kháng nước có mức độ khá thấp, vậy nên chiếc máy chỉ có thể chống chịu nước bắn khi sử dụng dưới trời mưa nhẹ.

    Motorola Edge 20 Lite

    Motorola Edge 20 Lite: Màn hình

    Edge 20 Lite được trang bị một chiếc màn hình OLED có kích thước đường chéo là 6.7 inch, độ phân giải 2400 x 1080 pixel và có tần số quét là 90Hz. Màn hình có chất lượng màu sắc và độ tương phản vượt trội so với những tấm nền LCD của các dòng máy cùng phân khúc.

    Màn hình OLED được chiếu sáng thông qua các điểm ảnh độc lập, vậy nên những khu vực có màu đen sẽ được thể hiện một cách trung thực, ngay cả khi những khu vực khác của màn hình có độ sáng cao hơn.

    Màn hình của Edge 20 Lite còn có độ bão hào màu sắc cao – một trong những đặc điểm thường thấy của tấm nền OLED. Motorola nói rằng màn hình máy có khả năng phủ rộng dải màu DCI-P3, nhưng theo chúng tôi, chế độ màn hình “Bão hòa” dường như khiến cho màu sắc trở nên sai lệch một chút.

    Độ sáng màn hình OLED của Edge 20 Lite không được ấn tượng như so với các loại tấm nền OLED từ những dòng máy khác trên thị trường. Dựa vào kết quả kiểm tra của chúng tôi, màn hình của máy chỉ đạt độ sáng tối đa là 427 nit, thấp hơn nhiều so với mức trung bình phân khúc.

    Motorola Edge 20 Lite

    Motorola Edge 20 Lite: Camera

    Edge 20 Lite được trang bị tổng cộng 3 camera ở mặt lưng. Camera chính của máy sử dụng cảm biến Samsung HM2 108MP tương tự như ở phiên bản máy cao cấp hơn là Edge 20 Pro.

    Chiếc camera khác của máy bao gồm 1 ống kính góc siêu rộng 8MP với cảm biến Samsung và 1 ống kính phân tích chiều sâu 2MP. Ống kính này được sử dụng khi bạn chụp ảnh ở chế độ xóa phông với Edge 20 Lite.

    Camera chính của Edge 20 Lite mang lại chất lượng ảnh chụp khá tốt, với tông màu được thể hiện một cách trung thực và có độ chi tiết khá tốt so với phân khúc. Chiếc camera gặp đôi chút hạn chế trong việc xử lý dải nhạy sáng – đây là một điểm trừ tương tự của mẫu điện thoại Motorola Edge 20 Pro.

    Chiếc camera thứ 2 của máy là ống kính góc siêu rộng 8MP có chất lượng ảnh chụp không thực sự ấn tượng. So với camera chính, ảnh chụp từ ống kính này có màu sắc thể hiện bị giảm đáng kể về chất lượng màu sắc, trong khi những bức hình góc siêu rộng lại có nhiều hiện tượng méo chi tiết ở các góc cạnh. Độ tương phản cũng bị giảm đáng kể, khiến cho những bức hình chụp ở điều kiện thiếu sáng có chất lượng không thực sự tốt.

    Về khả năng quay video, Edge 20 Lite có thể quay với độ phân giải tối đa là 4K với 30 khung hình trên một giây hoặc quay ở độ phân giải 1080p với 60 fps.

    Motorola Edge 20 Lite: Hiệu năng

    Motorola Edge 20 Lite được trang bị con chip MediaTek Dimensity 720 5G. Đây là con chip được trang bị tương tự như của Samsung Galaxy A32 5G. Về mặt hiệu năng, con chip mang nhiều điểm tương đồng so với Qualcomm Snapdragon 480, với mức hiệu xuất xử lý đồ họa tốt hơn một chút trong một số trường hợp sử dụng. Con chip này được trang bị ở mẫu điện thoại giá rẻ là Moto G50.

    Về mảng hiệu năng xử lý thực tế, Motorola Edge 20 Lite có thể được so sánh với Pixel 4a. Tuy nhiên, Motorola lại có khả năng xử lý đa nhiệm tốt hơn nhờ được trang bị 8GB dung lượng RAM ở phiên bản cấu hình mặc định. Ngoài ra, chiếc điện thoại còn được trang bị một dung lượng bộ nhớ trong là 128GB.

    Motorola Edge 20 Lite mang lại một mức hiệu suất sử dụng thực tế tốt. Chiếc điện thoại cho phép tôi tương tác mượt mà và liền mạch với hệ điều hành, với độ trễ giữa các thao tác vuốt chạm là gần như bằng 0.

    Motorola Edge 20 Lite: Thời lượng pin

    Thời lượng pin là một điểm trừ của Motorola Edge 20 Lite. Đây là một điểm khá kỳ lạ do máy được trang bị một quả pin có dung tích 5000 mAH, tương tự như các mẫu máy thuộc sê-ri Moto G. Và những chiếc điện thoại thuộc sê-ri này thường sở hữu một mức thời lượng pin dài ít nhất là một ngày trời.

    Mức thời lượng pin thực tế của Motorola Edge 20 Lite lại thấp hơn rất nhiều, với khoảng thời gian sử dụng bình quân hàng ngày của tôi rơi vào khoảng từ 7 đến 8 giờ đồng hồ.

    Motorola Edge 20 Lite có tốc độ sạc khá nhanh với củ sạc 30W đi kèm. Sử dụng chiếc củ sạc này, chiếc điện thoại nạp lại 23% lượng pin trong vòng 15 phút.

    Tổng kết

    Hãy mua nếu…

    Bạn đang tìm mua một chiếc điện thoại màn hình OLED giá rẻ
    Motorola Edge 20 Lite là một trong những chiếc điện thoại OLED có mức giá rẻ nhất trên thị trường. Màn hình máy có kích thước đường chéo 6.7 inch, và sở hữu tần số quét cao là 90Hz. Màn hình máy không những đem lại chất lượng hình ảnh vượt trội so với các mẫu màn hình LCD của các đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc, mà còn mang lại một rải nghiệm hình ảnh mượt mà nhờ có tần số quét cao.

    Bạn muốn có một trải nghiệm hệ điều hành Android mượt mà
    Tuy không sử dụng phiên bản hệ điều hành Android thuần như của các mẫu điện thoại Pixel, những thay đổi trong hệ điều hành của Motorola là khá nhỏ, không gây ảnh hưởng nhiều đến trải nghiệm sử dụng thực tế

    Bạn đang tìm một chiếc điện thoại giá rẻ có thiết kế hiện đại
    Tuy có vỏ ngoài làm bằng nhựa, Motorola Edge 20 Lite lại sở hữu một thiết kế hiện đại với mặt lưng được làm giả kính.

    Đừng mua nếu…

    Bạn muốn sở hữu một chiếc điện thoại có khả năng chụp ảnh toàn diện
    Tuy sở hữu cấu hình camera ấn tượng, chất lượng ảnh chụp của Motorola Edge 20 Lite lại chỉ nằm ở mức tầm trung.

    Bạn đang tìm một chiếc điện thoại có khả năng chơi game tốt hơn trong phân khúc
    Motorola Edge 20 Lite tuy có thể chơi tốt phần lớn các tựa game trên hệ điều hành Android, mức hiệu năng mà máy đem lại chỉ tương đương so với những mẫu máy có mức giá rẻ hơn khoảng 2 phần 3.

    Bạn cần một chiếc điện thoại có mức thời lượng pin dùng được đến hết ngày
    Mức thời lượng pin của Motorola Edge 20 Lite chỉ nằm ở mức tầm trung. Vậy nên hãy lựa chọn một mẫu máy khác nếu bạn có nhu cầu sử dụng điện thoại cả ngày mà không cần sạc

    Xem thêm: Đánh giá Motorola Edge 20 Pro: Hiệu năng ấn tượng, camera toàn diện

    Điểm cộng

    • Màn hình OLED rực rỡ màu sắc
    • Có giắc cắm tai nghe
    • Thiết kế hiện đại
    • Phần mềm gọn nhẹ

    Điểm trừ

    • Camera chất lượng không toàn diện
    • Thời lượng pin ở mức trung bình
    • Chỉ có loa đơn

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4316577425115996

  • TOP Điện thoại tốt nhất cho học sinh 2021: những điện thoại giá rẻ phù hợp cho học sinh

    TOP Điện thoại tốt nhất cho học sinh 2021: những điện thoại giá rẻ phù hợp cho học sinh

    Lựa chọn điện thoại cho học sinh khác với việc tìm kiếm điện thoại cho người lớn. Bạn có thể lựa chọn các tính năng hàng đầu khi tìm một chiếc điện thoại thông minh dành cho người lớn, nhưng những chiếc điện thoại tốt nhất cho trẻ em, học sinh có xu hướng ưu tiên những tính năng thiết yếu nhất nhưng không làm con bạn quá tập trung vào điện thoại mà phân tâm khỏi việc học hành.

    Những nhu cầu cũng khác nhau tùy thuộc vào độ tuổi của con bạn. Đối với trẻ nhỏ, bạn có thể chỉ cần một thiết bị mà bạn có thể hạn chế chỉ gọi và nhắn tin. Tuy nhiên, đối với học sinh cấp 1 hoặc 2, bạn có thể cho phép chúng sử dụng các ứng dụng lành mạnh phục vụ cho việc học tập nhưng có khả năng giới hạn chúng truy cập những thứ mà bố mẹ không muốn.

    Một số nhà sản xuất điện thoại thiết kế các sản phầm dành riêng cho trẻ nhỏ, nhưng hầu hết các lựa chọn trong danh sách của chúng tôi là điện thoại phù hợp với nhiều độ tuổi học sinh. Trong danh sách này, chúng tôi cũng đã tính đến sự khác biệt giữa tuổi của con bạn.

    Ví dụ, một học sinh cấp hai sẽ không thích chiếc điện thoại mà một đứa trẻ bảy tuổi có thể  thích. Ở đây chúng tôi đã chọn ra những chiếc điện thoại tốt nhất cho trẻ em theo từng nhóm tuổi cụ thể. Các tiêu chí đánh giá của chúng tôi không chỉ dựa trên sự kiểm soát của phụ huynh mà còn dựa trên độ bền, tuổi thọ pin cũng như giá cả của chúng.

    Mỗi đứa trẻ đều khác nhau, chúng tôi đã đặt ra các tiêu chí khác nhau tùy thuộc vào nhóm tuổi liên quan. Đối với những đứa trẻ nhỏ tuổi nhất muốn có điện thoại, bạn nên xem xét các thiết bị với các tính năng đơn giản, cho phép bạn giữ liên lạc, trong khi không phải lo lắng về việc chúng dễ dàng bị hư hỏng bởi một đứa trẻ tinh nghịch.

    Đối với học sinh cấp hai, bạn nên lựa chọn điện thoại thông minh với các tính năng cơ bản trong khi vẫn cho phép bố mẹ hạn chế một số phần nhất định của Internet để con bạn không tiếp xúc với bất kỳ điều gì không mong muốn. Cuối cùng, với các học sinh cấp ba, bạn nên lựa chọn điện thoại thông minh dành cho người lớn giá cả phải chăng nhất hiện có.

    Nếu bạn không chắc chắn nên bắt đầu từ đâu, đừng lo lắng. Ở đây chúng tôi đã tổng hợp danh sách những điện thoại phù hợp nhất cho học sinh để bạn lựa chọn tùy theo độ tuổi và khả năng chi trả của mình.

    TOP Điện thoại tốt nhất cho học sinh 2021

    • 1. Nokia 3310 3G
    • 2. Nokia 105 v5
    • 3. Moto E6 Plus
    • 4. iPhone SE (2020)
    • 5. Xiaomi Poco X3 NFC
    • 6. Moto G8
    • 7. iPhone 8
    • 8. Moto E6 Plus

    1. Nokia 3310 3G

    học sinh nên mua điện thoại gì 2021 Nokia 3310 3G

    Thông số kỹ thuật

    Trọng lượng: 85g | Kích thước: 115,6 x 51 x 12,8mm | Hệ điều hành: Series 30+ | Màn hình: 2,4 inch | Độ phân giải: 240 x 320 | Dung lượng: 16MB | Pin: 1.200mAh | Máy ảnh: 2MP

    Điểm cộng

    • +Pin tốt
    • +Cân bằng tốt các tính năng

    Điểm trừ

    • -Giá hơi cao so cho một chiếc điện thoại phổ thông
    • -Không có xếp hạng chống nước

    Chúng tôi nhớ những kỷ niệm về chiếc 3310 những năm 2000, một chiếc điện thoại được ví vui nếu bạn đánh rơi nó xuống sàn, bạn sẽ cần phải mua gạch lát sàn mới. Nokia 3310 3G mới không thực sự có khả năng như vậy, nhưng nó vẫn rất bền khi so với những chiếc smartphone khác, điều này làm nó phù hợp với các học sinh tinh nghịch.

    Nó có một viên pin tuyệt vời với thời gian chờ khoảng một tháng, màn hình sắc nét, rõ ràng, camera ổn và giao diện có thể tùy chỉnh, mặc dù theo hiểu biết của chúng tôi, không có cách nào để xóa các biểu tượng Facebook và Twitter được cài đặt sẵn.

    Mặc dù 3310 3G có giá không cao nhưng nó vẫn đắt hơn một chút trong phân khúc điện thoại phổ thông giá rẻ: có những chiếc Nokia khác có tính năng tương tự như 3310 với giá rẻ hơn, mặc dù kiểu dáng kém hơn một chút.

       Xem giá  

    2. Nokia 105 v5

    Nokia 105 v5 điện thoại cho học sinh

    Thông số kỹ thuật

    Trọng lượng: 73g | Kích thước: 119 x 49,2 x 14,4mm | Màn hình: 1.77-inch | Độ phân giải: 120 x 160 | Dung lượng : 1GB | Pin: 800mAh | Chế độ chờ: Một tháng | Thời gian đàm thoại: 15 giờ | Màu sắc: Đen, Xanh, Hồng

    Điểm cộng

    • +Thực sự rẻ
    • +Thời lượng pin tuyệt vời

    Điểm trừ

    • -Rất cơ bản
    • -Chỉ 2G

    Nó rất giống với Nokia 3310 3G, nhưng Nokia 105 v5 hoàn toàn chỉ 2G – đồng nghĩa nó không thể sử dụng Internet và chỉ có các tính năng thiêt yếu như: gọi điện, nhắn tin và chơi rắn săn mồi.

    Pin tốt cho 15 giờ đàm thoại hoặc một tháng ở chế độ chờ, có đài FM tích hợp với tai nghe mà chắc chắn con bạn sẽ không bao giờ sử dụng và nó có các màu đen, xanh lam hoặc hồng.

       Xem giá  

    3. Moto E6 Plus

    Moto E6 Plus điện thoại dành cho học sinh

    Thông số kỹ thuật

    Trọng lượng: 149,7g | Kích thước: 155,6 x 73,1 x 8,6mm | Hệ điều hành: Android 9 | Màn hình: 6.1 inch | Độ phân giải: 720 x 1560 | CPU: Helio P22 | RAM: 2/4GB | Bộ nhớ: 32GB / 64GB | Pin: 3.000mAh | Camera sau: 13MP + 2MP | Camera trước: 8MP

    Điểm cộng

    • +Giá rẻ
    • +Bền một cách ngạc nhiên

    Điểm trừ

    • -Không được cập nhật Android

    Có rất nhiều điều để Moto E6 Plus phù hợp với các học sinh cấp hai hoặc ba, bắt đầu từ chi phí: với mức giá rẻ khá cạnh tranh, nó mang lại rất nhiều tính năng với giá rất thấp.

    Có thể một số điện thoại trong phân khúc có một vài khác biệt về tính năng, nhưng Moto E6 Plus có thiết kế rất chắc chắn và camera chính 13MP, camera trước 8MP để chụp ảnh tự sướng, bộ xử lý octa-core tốt, bộ nhớ mở rộng thông qua thẻ nhớ microSD và pin 3.000mAh.

    Tuy nhiên, nó không còn nhận được các bản cập nhật Android nữa, vì vậy nó vẫn chạy Android 9. Tuy nhiên, đó là một lựa chọn phù hợp với học sinh phổ thông.

       Xem giá  

    4. iPhone SE (2020)

    điện thoại phù hợp với học sinh cấp 3 iPhone SE (2020)
    iPhone SE (2020)

    Thông số kỹ thuật

    Trọng lượng: 148g | Kích thước: 138,4 x 67,3 x 7,3mm | Hệ điều hành: iOS 13 | Kích thước màn hình: 4,7 inch | Độ phân giải: 750 x 1334 | CPU: A13 Bionic | RAM: 3GB | Bộ nhớ: 64/128/256GB | Pin: 1.821mAh | Camera sau: 12MP | Camera trước: 7MP

    Điểm cộng

    • +Giá rẻ nhất trong gia đình IPhone
    • +Được cập nhật phần mềm trong tương lai

    Điểm trừ

    • -Thủy tinh dễ vỡ
    • -Đắt hơn các tùy chọn Android

    Nếu bạn là fan của Apple thì IPhone SE là lựa chọn iPhone tốt nhất cho trẻ em vì nó là chiếc iPhone rẻ nhất và nhỏ nhất, vì vậy bạn sẽ tiết kiệm hơn một chút và con bạn sẽ không gặp khó khăn với một chiếc điện thoại có kích thước lớn. Được phát hành vào năm 2020, điều đó có nghĩa là nó sẽ nhận được bản cập nhật phần mềm trong bốn hoặc năm năm nữa, nhưng nên mua cho con bạn một chiếc ốp lưng vì cấu trúc kính dễ vỡ của nó và không có lý do gì nó không tồn tại lâu như vậy.

    Có rất nhiều phụ kiện trên thị trường, ngoài ra nó còn đi kèm với tai nghe trong hộp. Nếu gia đình bạn đều sử dụng iPhone, con bạn sẽ không bỏ lỡ cuộc trò chuyện iMessage của gia đình, ngoài ra bạn có thể chia sẻ ảnh và các tệp khác dễ dàng qua AirDrop.

    Bạn có thể mua một chiếc iPhone cũ đã qua sử dụng nhưng nếu bạn muốn mua mới, SE là lựa chọn tốt nhất.

       Xem giá  

    Xem thêm: Đánh giá iPhone SE 2020 – Iphone giá rẻ của Apple

    5. Xiaomi Poco X3 NFC

    điện thoại cho học sinh cấp 2 Xiaomi Poco X3 NFC

    Thông số kỹ thuật

    Trọng lượng: 215g | Kích thước: 165,3 x 76,8 x 9,4 mm | Hệ điều hành: Android 10 | Kích thước màn hình: 6,67-inch | Độ phân giải: 1080 x 2400 | CPU: Snapdragon 732G | RAM: 6GB / 8GB | Lưu trữ: 64GB / 128GB | Pin: 5.160mAh | Camera sau: 64MP + 13MP + 2MP + 2MP | Camera trước: 20MP

    Điểm cộng

    • +Hiệu suất chơi game tuyệt vời
    • +Màn hình 120Hz

    Điểm trừ

    • -Camera chưa thực sự tốt

    Nếu con bạn muốn chơi trò chơi khi đang di chuyển, chúng sẽ thích Xiaomi Poco X3 NFC. Nó có thể có một máy ảnh chưa thực sự tốt nhưng bù lại nó có hiệu suất chơi game đặc biệt được hỗ trợ với thời lượng pin tốt.

    Ngoài ra còn có màn hình gam màu rộng với tốc độ làm tươi 120Hz, mọi thứ đều cảm thấy mượt mà khi sử dụng và trông tuyệt vời. Chính những thứ nhỏ nhặt đó sẽ hấp dẫn với con của bạn và tốt hơn hết là bạn có thể mua nó với giá tương đối thấp.

    Nó có thể trông hơi cơ bản và kém cao cấp nhưng Xiaomi Poco X3 NFC đáp ứng tốt những nhu cầu cơ bản mà con bạn quan tâm.

       Xem giá  

    6. Moto G8

    điện thoại cho học sinh cấp 3 Moto G8

    Thông số kỹ thuật

    Trọng lượng: 188,3g | Kích thước: 161,3 x 75,8 x 9mm | Hệ điều hành: Android 10 | Màn hình: 6,4 inch | Độ phân giải: 720 x 1560 | CPU: Snapdragon 665 | RAM: 4GB | Bộ nhớ: 64GB | Pin: 4.000mAh | Camera sau: 16MP + 8MP + 2MP | Camera trước: 8MP

    Điểm cộng

    • +Hiệu suất tốt
    • +Thời lượng pin dài

    Điểm trừ

    • -Màn hình chưa tốt

    Với mức giá khởi điểm thấp, đây là một điện thoại thông minh Android rất có khả năng sẽ giúp con bạn luôn kết nối.

    Nó có Android 10 mới nhất, máy ảnh tốt, thời lượng pin tốt và cấu trúc bằng nhựa hy vọng sẽ không bị phá vỡ quá dễ dàng. Nó có bộ nhớ 64GB đủ cho hầu hết các nhu cầu về ứng dụng và ảnh của trẻ em, cộng với giắc cắm tai nghe.

    Thật khó chịu vì nó không có NFC nên bạn không thể thực hiện thanh toán di động, nhưng nếu không thì đây là một lựa chọn đáng giá dành cho thanh thiếu niên.

       Xem giá  

    7. iPhone 8

    iPhone 8 điện thoại giá học sinh

    Thông số kỹ thuật

    Trọng lượng: 148g | Kích thước: 138,4 x 67,3 x 7,3mm | Hệ điều hành: iOS 13 | Kích thước màn hình: 4,7 inch | Độ phân giải: 750 x 1334 | CPU: A11 Bionic | RAM: 2GB | Dung lượng: 64 / 256GB | Pin: 1.821mAh | Camera sau: 12MP | Camera trước: 7MP

    Điểm cộng

    • +Giá rẻ
    • +Dễ mua trên thị trường

    Điểm trừ

    • -Thời gian cập nhập phần mềm còn lại ngắn

    Nếu đó phải là một chiếc iPhone nhưng bạn muốn tiết kiệm chiệt để, hãy thử và tìm chiếc iPhone 8. Hiện đã ngừng sản xuất, nhưng rất sẵn hàng trên thị trường máy cũ và để sử dụng không yêu cầu cao, nó vẫn có đủ thông số kỹ thuật phù hợp.

    Máy ảnh khá đẹp, nó có sạc không dây và đi kèm với tất cả các tính năng chia sẻ gia đình nếu gia đình bạn cũng sử dụng các sản phẩm của Apple như iPad và Mac.

    Một nhược điểm là nó sẽ không được hỗ trợ cập nhập phần mềm trong một hoặc hai năm nữa, vì vậy nếu bạn muốn bảo mật và các tính năng mới nhất lâu hơn, hãy thử iPhone SE 2020.

       Xem giá  

    8. Moto E6 Plus

    Moto E6 Plus điện thoại dành cho học sinh cấp 3

    Thông số kỹ thuật

    Trọng lượng: 149,7g | Kích thước: 155,6 x 73,1 x 8,6mm | Hệ điều hành: Android 9 | Kích thước màn hình: 6.1 inch | Độ phân giải: 720 x 1560 | CPU: Helio P22 | RAM: 2/ 4GB | Bộ nhớ: 32GB / 64GB | Pin: 3.000mAh | Camera sau: 13MP + 2MP | Camera trước: 8MP

    Điểm cộng

    • +Giá rẻ
    • +Bền bỉ một cách đáng ngạc nhiên

    Điểm trừ

    • -Không có thêm bản cập nhật Android

    Có rất nhiều điểm tốt về Moto E6 Plus, bắt đầu từ chi phí: với mức giá cực thấp, nó mang lại rất nhiều điều đáng kinh ngạc với mức giá đó.

    Có thể hơi rắc rối một chút với các phiên bản khác nhau, một số phiên bản khác biệt về tính năng, nhưng nhìn chung thiết bị rất chắc chắn và thông minh với camera chính 13MP và camera chính 8MP để chụp ảnh tự sướng, bộ xử lý octa-core khá tốt, bộ nhớ mở rộng thông qua thẻ nhớ microSD và pin 3.000mAh.

    Tuy nhiên, nó không còn nhận được các bản cập nhật Android nữa, vì vậy nó chạy Android 9 thay vì Android 10. Nhưng với học sinh đó là một lựa chọn hợp lý.

       Xem giá  

    Nguồn: biên tập thietbiketnoi.com

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4312335025540236

  • Đánh giá Jabra Elite 3: Chất âm hay, thời lượng pin dài

    Đánh giá Jabra Elite 3: Chất âm hay, thời lượng pin dài

    Jabra Elite 3

    Các mẫu tai nghe True Wireless được Jabra phát hành trong khoảng thời gian qua đều có chất lượng bậc nhất phân khúc, từ mẫu tai nghe đầu tay là Elite 65t cho đến cặp tai nghe chống ồn chủ động Elite 85t.

    Trên thực tế, những mẫu tai nghe do hãng sản xuất còn vượt qua cả Airpods và AirPods Pro ở một số khía cạnh nhất định (ví dụ như thời lượng pin, mức độ thoải mái, chất lượng âm thanh). Mở rộng tầm ảnh hưởng trên thị trường tai nghe True Wireless, hãng phát hành không những 1, mà 3 mẫu tai nghe mới: Elite 7 Pro, Elite 7 Active, và Elite 3.

    Trọng tâm của bài viết hôm nay sẽ được xoay quanh mẫu tai nghe Elite 3, sản phẩm tai nghe True Wireless rẻ nhất mà hãng từng bán. Cặp tai nghe có vẻ ngoài mang nhiều điểm tương đồng so với phiên bản Elite đi trước, đồng thời được trang bị mức cấu hình ấn tượng so với mức giá.

    Những tính năng quan trọng mà cặp tai nghe sở hữu bao gồm chức năng lắng nghe xung quanh, Bluetooth 5.2, Google Fast Pair, tiêu chuẩn kháng nước và khả năng điều chỉnh chất âm thông qua ứng dụng đồng hành.

    Tuy nhiên, Jabra Elite 3 không phải là một cặp tai nghe Bluetooth toàn diện do thiếu mất một vài tính năng lớn. Dù vậy, Jabra Elite 3 vẫn mang lại một gias trị sử dụng cao, và là một lựa chọn không tồi nếu bạn đang tìm chọn một cặp tai nghe tầm trung chất lượng.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Jabra Elite 3

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Earbud, True Wireless
    • Driver: Dynamic, 6mm
    • Dải tần đáp ứng: 20Hz – 20kHz
    • Phiên bản Bluetooth: 5.2
    • Phạm vi kết nối tối đa: 13m
    • Thời lượng pin ước tính: 7 giờ (cộng thêm 28 giờ từ hộp sạc)

    Jabra Elite 3

    Jabra Elite 3: Thiết kế

    Trong khi phiên bản tai nghe không dây Elite thế hệ trước sở hữu thiết kế hình ovan, Elite 3 lại được hoàn thiện với một hình dáng trừu tượng hơn với một thiết kế hình tam giác, mang lại vẻ ngoài bắt mắt và đối lập. Xét về mặt tổng thể, cặp tai nghe vẫn sở hữu một chất lượng build tốt như phiên bản đi trước.

    Vỏ ngoài của cặp tai nghe được làm bằng nhựa cứng, có thể chống chịu va đập mạnh và sẽ không bị vỡ tan khi rơi từ trên cao. Thiết kế của Jabra Elite 3 đạt tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP55. Jabra Elite 3 là một cặp tai nghe Bluetooth chất lượng, mang lại giá trị sử dụng cao

    Dù sở hữu một hình dáng mới, Jabra Elite 3 vẫn sở hữu những chi tiết thiết kế đặc trưng của hãng. Cụ thể bao gồm chiếc logo được in ở mặt trước, hoàn thiện bề mặt phẳng mịn, nút chức năng ẩn và các lựa chọn màu sắc táo bạo.

    Hộp sạc của Elite 3 được thiết kế nhỏ gọn, mang lại tính di động cao tương tự như các phiên bản tai nghe trước đó. Bạn có thể đút gọn chiếc hộp đựng vào trong túi quần hoặc balo mà một cách dễ dàng và tiện lợi.

    Chất lượng build của chiếc hộp phiên bản này tuy không được tốt như so với mẫu tai nghe đi trước, với vỏ lớp vỏ nhựa bên ngoài có độ dày mỏng hơn so với Elite Active 75t. Nắp hộp cũng được hoàn thiện không được chắc chắn cho lắm, tuy nhiên hệ thống nam châm bên trong sẽ giúp cho chiếc hộp luôn được đóng kín khi bạn mang chiếc hộp theo người.

    Elite 3 mang lại một trải nghiệm đeo tương đối thoải mái trong quá trình sử dụng lâu dài. Cặp tai nghe được tặng kèm với các cặp đầu tip có kích thước khác nhau, cho phép bạn tự do thay đổi để có được trải nghiệm đeo thoải mái và vừa vặn nhất.

    Jabra Elite 3

    Jabra Elite 3: Điều khiển

    Tuy sở hữu một thiết kế đổi mới, Jabra vẫn trung thành với chiếc nút đa chức năng vốn được trang bị cho các phiên bản tai nghe trước đó. Bạn có thể sử dụng chiếc nút này để thực hiện các chức năng khác nhau, bao gồm điều khiển nhạc, quản lý cuộc gọi, thay đổi âm lượng, tương tác với trợ lý ảo và điều chỉnh chế độ nghe. Chiếc nút có độ nhạy tốt và đem lại độ phản hồi xúc giác chắc tay mỗi khi được bấm.

    Tuy nhiên, khác với phiên bản tai nghe cao cấp hơn của hãng, Elite 3 lại thiếu đi tính năng MyControls, được sử dụng để gán các chức năng khác nhau vào các thao tác bấm của cặp tai nghe. Ngoài ra, cặp tai nghe còn thiếu tính năng cảm biến on-ear, dùng để tự động tắt nhạc mỗi khi bạn tháo chiếc tai nghe ra khỏi tai.

    Elite 3 tương thích với mọi trợ lý ảo thông dụng nhất hiện nay trên thị trường, bao gồm Google Assistant, Alexa, Siri và ngay cả Bixby. Tổ hợp 4 mic của Elite 3 có khả năng thu âm tốt, giúp cho mọi câu lệnh của tôi đều được tiếp nhận và xử lý chính xác.

    Xem thêm: Đánh giá Apple AirPods Pro: Đeo thoải mái, chống ồn khá

    Jabra Elite 3: Chất lượng âm thanh

    Thông thường, một cặp tai nghe giá rẻ thường mang lại một chất lượng âm thanh không tốt. Elite 3 đã chứng minh điều ngược lại. Nằm ở bên trong lớp vỏ ngoài bằng nhựa là cặp driver 6mm, có khả năng phát ra một chất âm sống động và trong trẻo, kết hợp hài hòa với giải âm bass mạnh mẽ nhưng vẫn rất kiểm soát.

    Dù thiếu đi tính năng chống ồn chủ động, thiết kế ống tai của Elite 3 mang lại một hiệu suất cách âm thụ động khá tốt trong quá trình sử dụng thực tế.

    Jabra Elite 3: Ứng dụng đồng hành

    Elite 3 có khả năng tương thích với ứng dụng đồng hành Jabra Sound+. Đây là một trong những ứng dụng đồng hành đầu tiên trên thị trường áp dụng tính năng nghe xuyên âm và khả năng điều chỉnh EQ chi tiết.

    Tính năng nghe xuyên âm HearThrough được có sẵn khi bạn mua cặp tai nghe về và có thể được kích hoạt trực tiếp trên cặp tai nghe hoặc thông qua ứng dụng. Với những ai chưa biết, tính năng này có nhiệm vụ mở tổ hợp mic thu âm nhằm đưa các âm thanh từ bên ngoài đi xuyên qua cặp tai nghe. Đây là một tính năng hữu ích trong trường hợp bạn cần nói chuyện với người khác.

    Jabra Elite 3: Thời lượng pin

    Jabra ước tính mức thời lượng pin của Elite 3 rơi vào khoảng 7 giờ đồng hồ. Mức thời lượng pin này sẽ giao động dựa vào mức âm lượng, chế độ nghe và thói quen sử dụng thường ngày của bạn. Trên thực tế, Elite 3 có mức thời lượng pin dài hơn so với những dòng tai nghe nổi tiếng trên thị trường như AirPods (5 giờ), AirPods Pro (5 giờ).

    Hộp sạc của Elite 3 có thể nạp thêm 28 giờ đồng hồ cho cặp tai nghe, đem lại cho bạn thêm 4 lần sạc. Cặp tai nghe có tốc độ sạc pin khá nhanh, với 10 phút sẽ đem lại khoảng 1 giờ thời gian sử dụng.

    Jabra Elite 3: Chất lượng cuộc gọi và kết nối

    Tương tự như các phiên bản tai nghe tiền nhiệm, Elite 3 mang lại một hiệu suất nghe gọi điện thoại tuyệt vời. Trong quá trình sử dụng thực tế, âm giọng mà ở cả hai bên máy đều được phát lại một cách trong trẻo và rõ ràng.

    Jabra thiết kế Elite 3 nhằm mang lại khả năng sử dụng ở cả 2 chế độ âm thanh mono và stereo cho người dùng. Cặp tai nghe hỗ trợ phiên bản Bluetooth 5.2, mang lại hiệu suất kết nối ổn định và đáng tin cậy. Cặp tai nghe có phạm vi kết nối không dây là khoảng 13 m.

    Quá trình ghép nối của cặp tai nghe diễn ra vô cùng nhanh nhờ khả năng tương thích với chức năng Fast Pair của Google. Chưa hết, nhờ khả năng hỗ trợ ghép nối đa điểm, bạn còn có thể sử dụng cặp tai nghe cùng lúc với 2 loại thiết bị nguồn phát khác nhau.

    Tổng kết

    Elite 3 là một cặp tai nghe Bluetooth giá rẻ mà chất lượng, mang lại cho người dùng mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền. Cặp tai nghe mang lại một chất âm sống động với mức âm lượng cao. Và với mức thời lượng pin lớn, bạn có thể sử dụng cặp tai nghe thoải mái trong một khoảng thời gian dài. Jabra Elite 3 là một lựa chọn tai nghe không tôi nếu bạn đang cần tìm một mẫu sản phẩm toàn diện trong phân khúc giá tầm trung.

    Xem thêm: Đánh giá Anker Soundcore Liberty Air 2 Pro: Giá trị sử dụng tuyệt vời

    Điểm cộng

    • Chất âm mạnh mẽ, có thể được tùy biến thông qua ứng dụng
    • Chất lượng cuộc gọi đỉnh cao
    • Thời lượng pin dài
    • Ứng dụng đồng hành mang lại nhiều tiện ích
    • Hỗ trợ Bluetooth 5.2

    Điểm trừ

    • Thiết kế bên ngoài có thể sẽ không làm mọi người hài lòng
    • Không có chức năng chống ồn chủ động
    • Không có khả năng sạc pin không dây

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4310032572437148

  • Đánh giá RedMagic 6S Pro: Thiết kế độc đáo, hiệu năng đỉnh cao

    Đánh giá RedMagic 6S Pro: Thiết kế độc đáo, hiệu năng đỉnh cao

    RedMagic 6S Pro

    RedMagic 6S Pro là phiên bản nâng cấp của mẫu điện thoại gaming được phát hành trước đó là RedMagic 6R. Bắt đầu với mức hiệu năng cải thiện nhờ được trang bị cấu hình nâng cao, bao gồm con chip Snapdragon 888+, 16GB dung lượng RAM, màn hình AMOLED 165Hz và một quả pin có dung tích là 5050 mAh. Bài viết đánh giá chi tiết RedMagic 6S Pro, từ đó chỉ ra những điểm cộng và điểm trừ của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá Nubia Red magic 6R: Hiệu năng tốt, giá phải chăng

    Thông số kỹ thuật RedMagic 6S Pro

    • Màn hình: 6.8-inch AMOLED 2400 x 1080 pixel
    • CPU: Qualcomm Snapdragon 888+
    • RAM: 8GB/12GB
    • Camera sau: 64MP + 8MP + 2MP
    • Camera trước: 8MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB/256GB
    • Kích thước: 6.7 x 3 x 0.37 inch
    • Khối lượng: 215 g
    • Pin: 5050 mAh

    RedMagic 6S Pro

    RedMagic 6S Pro: Thiết kế

    RedMagic 6S Pro sở hữu một ngôn ngữ thiết kế đậm chất game thủ, với mặt lưng được làm bằng kính trong suốt cho phép người dùng nhìn rõ các linh kiện ở bên dưới. Mặt lưng của máy được trang trí với những đường kẻ xiên chéo, mang lại vẻ ngoài hầm hố cho chiếc điện thoại gaming.

    Với kích thước 3 cạnh là 6.7 x 3 x 0.37 inch và có khối lượng 215g, 6S Pro có vẻ ngoài nhỏ và nhẹ hơn khi so sánh với dòng máy cùng phân khúc là Asus ROG Phone 5 (6.8 x 3.1 x 0.36 inch, nặng 238g).

    Kích thước của máy đem lại trải nghiệm tối ưu khi bạn cầm ngang chiếc điện thoại mỗi khi chơi game. Khác với phần lớn những dòng điện thoại phổ biến hiện nay, thay vì sở hữu thiết kế màn hình tràn viền, 2 cạnh trên và dưới của máy được làm dày, cho phép người dùng cầm nắm máy dễ dàng hơn trong quá trình chơi game.

    Viền bezel dày của máy còn là nơi trang bị chiếc camera selfie, cùng với những cảm biến tiệm cận khác nhau. Sở hữu một thân máy dài, RedMagic 6S Pro đem lại trải nghiệm sử dụng bằng một tay không thực sự thoải mái. Xét về mặt tổng thể, RedMagic là một chiếc điện thoại có chất lượng build và mức độ hoàn thiện tốt.

    RedMagic 6S Pro

    RedMagic 6S Pro: Màn hình

    RedMagic 6S Pro được trang bị một chiếc màn hình AMOLED có kích thước đường chéo là 6.8 inch, độ phân giải 2400 x 1080 pixel, đem lại một chất lượng hình ảnh ấn tượng với chỉ số độ sâu màu sắc là 8-bit và được hỗ trợ tần số quét cao 165Hz.

    Tần số quét màn hình cao không những đem lại một trải nghiệm chơi game tốt hơn, mà còn giúp cho mọi tương tác của người dùng với hệ điều hành trở nên mượt mà và liền mạch. Màn hình của RedMagiccòn có tốc độ lấy mẫu cảm ứng là 720Hz, nhanh hơn gấp đôi so với con số 300Hz trên chiếc Asus ROG Phone 5.

    Nằm ở bên dưới chiếc màn hình là bộ quét vân tay quang học. Ngoài ra chiếc điện thoại còn được trang bị cảm biến nhịp tim. Chi tiết này không những đem lại khả năng theo dõi sức khỏe cho chiếc điện thoại, mà còn tăng hiệu suất và độ chính xác của bộ quét vân tay.

    Trong quá trình kiểm tra của chúng tôi, màn hình của RedMagic 6S Pro phủ được 84.6% khi sử dụng ở chế độ tông màu Tiêu chuẩn. Sử dụng máy ở chế độ tông màu Sống động, độ phủ màu của chiếc laptop gaming được đẩy lên mức 121.2%. Màn hình máy có chỉ số độ sáng màn hình cực đại là 696 nit. RedMagicmang lại một trải nghiệm hình ảnh ấn tượng và rực rỡ.

    So sánh các chỉ số trên với các đối thủ cạnh tranh, màn hình của RedMagic chỉ thấp hơn một chút so với ROG Phone 5 (748 nit và 127.6% dải DCI-P3).

    RedMagic 6S Pro

    RedMagic 6S Pro: Hiệu năng

    Hiệu năng là một trong những điểm quan trọng nhất đối với một chiếc điện thoại gaming. Điểm qua danh sách thông số kỹ thuật, RedMagic 6S Pro được trang bị con chip Qualcomm Snapdragon 888+ với xung nhịp mặc định là 3GHz, kết hợp với chip GPU Adreno 660. Máy được phát hành với mức dung lượng RAM tối đa là 16GB và có dung lượng bộ nhớ trong UFS3.1 là 256GB.

    Được trang bị mức cấu hình hàng đầu phân khúc, RedMagic mang lại một mức hiệu năng tốc độ, cho phép bạn tương tác mượt mà với các tác vụ thường ngày trên hệ điều hành Android. Trong suốt quá trình kiểm tra, tôi không gặp bất cứ tình trạng giật lag nào, ngay cả trong quá trình thực hiện các tác vụ đòi hỏi khả năng xử lý cao.

    Mức hiệu năng ấn tượng của RedMagic 6S Pro cho phép bạn chơi tốt mọi tựa game đang được phát hành trên Google Play với mức cài đặt cao nhất. 6S Pro đem lại một trải nghiệm chơi game thoải mái thông qua chiếc màn hình 165Hz.

    Kiểm tra chính xác mức hiệu năng của máy, RedMagic 6S Pro đạt điểm số hiệu xuất xử lý đa nhân là 3685 khi được chấm với Geekbench 5, vừa đủ để vượt qua con số 3672 điểm của Asus ROG Phone 5. Kiểm tra khả năng xử lý đồ họa của máy với 3DMark, RedMagic 6S Pro đạt kết quả là 5881 điểm và có mức khung hình bình quân đạt được là 35.2 fps.

    Để giữ cho máy luôn chạy ở mức hiệu năng tối ưu, hãng trang bị cho RedMagic 6S Pro một chiếc quạt thông gió có tốc độ quay lên đến 20000 RPM. Kết hợp với buồng hơi nước chuyên dụng, hệ thống ống đồng và keo tản nhiệt, máy luôn được giữ ở mức nhiệt ổn định trong quá trình chơi game. Đáng tiếc là thiết kế này khiến cho thân máy không có khả năng chống nước.

    RedMagic 6S Pro: Thời lượng pin

    RedMagic 6S Pro được trang bị 1 quả pin có dung tích 5050 mAh và được hỗ trợ công nghệ sạc nhanh có công suất là 66W. Máy có thể được sạc đầy từ 0% chỉ trong vòng 45 phút. Mức thời lượng pin mà chiếc điện thoại sở hữu là thừa đủ để cho phép tôi sử dụng thoải mái cả ngày. Điểm trừ duy nhất đó là RedMagic 6S Pro không được hỗ trợ tính năng sạc pin không dây.

    RedMagic 6S Pro: Camera

    Là một chiếc điện thoại gaming, camera không phải là thế mạnh của RedMagic 6S Pro. Điều này được chứng minh trong quá trình kiểm tra của chúng tôi.

    Ảnh chụp từ chiếc camera chính 64MP với khẩu độ f/1.8 có chất lượng nằm mức tầm trung. Độ chi tiết tuy được thể hiện tốt, nhưng màu sắc lại có mức độ bão hòa cao, đồng thời còn có nhiều hiện tượng noise. Tương tự, chiếc camera góc siêu rộng 8MP, khẩu độ f/2.2 của máy mang lại những bức hình có độ chi tiết thấp với nhiều hiện tượng noise ở cạnh viền.

    Cuối cùng, chiếc camera macro 2MP với khẩu độ f/2.4 của RedMagic 6S Pro mang lại chất lượng ảnh chụp không hơn là mấy so với những dòng máy thuộc phân khúc giá rẻ.

    Chuyển sang khả năng quay video, RedMagic 6S Pro hỗ trợ khả năng quay với độ phân giải tối đa lên đến 8K, ở mức khung hình 30 fps. Nghe có vẻ ấn tượng, nhưng trên thực tế, chất lượng của những video này lại không quá tốt.

    RedMagic 6S Pro: Phần mềm

    RedMagic 6S Pro sử dụng hệ điều hành RedMagic OS 4.5, được xây dựng trên nền tảng Android 11, mang lại một giao diện đậm chất game thủ kết hợp với những tính năng được phát triển nhằm đem lại trải nghiệm chơi game tốt nhất cho người dùng. Trong máy được cài sẵn một công cụ tiện ích có tên gọi là Game Space, có chức năng tổng hợp mọi tựa game được cài trên máy bạn trên một menu dễ tiếp cận.

    Kết hợp cùng với những công cụ này, máy còn sở hữu những tính năng khá hữu ích ví dụ như khả năng làm nhỏ cửa sổ game khi sử dụng đồng thời một ứng dụng khác. RedMagic 6S Pro là một mẫu điện thoại gaming chất lượng, mang lại cho người dùng giá trị sử dụng cao so với mức giá.

    Tổng kết

    RedMagic 6S Pro là một chiếc điện thoại gaming chất lượng, được sản xuất ra nhằm mang lại một trải nghiệm chơi game tốt nhất cho người dùng. Máy sở hữu một mức hiệu năng mạnh mẽ, cho phép bạn chơi tốt mọi tựa game đang được phát hành trên thị trường.

    Tuy nhiên, đây không phải là một chiếc điện thoại toàn diện. Cụ thể, chất lượng ảnh chụp của máy chỉ nằm ở mức tầm trung, và thiết kế tản nhiệt của máy khiến cho chiếc điện thoại không có khả năng chống nước. RedMagic 6S Pro là một lựa chọn tốt nếu bạn là người đang tìm kiếm một chiếc điện thoại chơi game hàng đầu phân khúc.

    Xem thêm: Đánh giá Nubia Red Magic 6: Hiệu năng đỉnh cao, màn hình 165Hz

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Màn hình chất lượng đỉnh cao
    • Giá trị sử dụng cao so với mức tiền
    • Thiết kế độc đáo
    • Thời lượng pin dài, tốc độ sạc nhanh

    Điểm trừ

    • Không có khả năng kháng nước
    • Không hỗ trợ tính năng sạc không dây
    • Chất lượng ảnh chụp không quá ấn tượng

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4307013369405735

  • Đánh giá Sennheiser HD 450SE: Chất âm hay, thiết kế đẹp

    Đánh giá Sennheiser HD 450SE: Chất âm hay, thiết kế đẹp

    Sennheiser HD 450 SE

    Sennheiser HD 450SE là một cặp tai nghe Bluetooth thuộc phân khúc tầm trung. Sennheiser tuy nổi tiếng với những dòng sản phẩm tai nghe kiểm âm chất lượng hàng đầu thế giới, nhưng hãng lại gặp đôi chút khó khăn với thị trường tai nghe trong phân khúc giá rẻ.

    HD 450SE được phát hành nhằm cạnh tranh trực tiếp với những đối thủ đáng gờm thuộc phân khúc này. Sở hữu một thiết kế Over-ear, cặp tai nghe không những đem lại một trải nghiệm đeo thoải mái, mà còn sở hữu một hiệu suất cách âm thụ động ưu việt. Kết hợp với chất âm đặc trưng của Sennheiser và công nghệ kết nối không dây Bluetooth 5.0, HD 450SE là một mẫu sản phẩm tai nghe Bluetooth rất đáng để cân nhắc trong phân khúc tầm trung.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Sennheiser HD 450SE

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Over ear, đóng lưng
    • Driver: dynamic, 33mm
    • Dải tần đáp ứng: 18Hz – 22kHz
    • Phiên bản Bluetooth: 5.0
    • Thời lượng pin ước tính: 30 giờ
    • Kích thước 3 chiều: 7.8 x 2.8 x 6.1 inch
    • Khối lượng: 238g

    Sennheiser HD 450 SE

    Sennheiser HD 450SE: Thiết kế tổng thể

    HD 450SE sở hữu một ngôn ngữ thiết kế tối giản và hiện đại. Không quá màu mè và rườm rà, các chi tiết của HD 450SE được ráp lại một cách thực dụng và có mục đích, kết hợp với tính di động cao đến từ khả năng gập ốp tai, HD 450SE mang lại khả năng sử dụng linh hoạt cho người dùng. Cặp tai nghe có vẻ ngoài mang nhiều điểm tương đồng so với mẫu tai nghe Bluetooth được phát hành trước đó của hãng là HD 450BT.

    Với số đo 3 chiều là 7.8 x 2.8 x 6.1 inch cùng với khối lượng tổng thể là 238g, cặp tai nghe có vẻ ngoài gọn nhẹ hơn khi so sánh với những mẫu tai nghe cùng phân khúc ví dụ như Cleer Enduro ANC và  Soundcore Life Q35. Cặp tai nghe sở hữu tính di động cao, cho phép bạn mang theo mọi nơi một cách dễ dàng và thuận tiện.

    Tuy nhiên, do sở hữu một lực ép hơi chặt, HD 450SE mang lại một trải nghiệm đeo không được thoải mái như phiên bản tai nghe đi trước của hãng. Cụ thể, tuy được phân loại là tai nghe Over ear, 2 bên ốp tai của HD 450SE lại có thiết kế hơi nhỏ, khiến tai tôi bị ép lại trong quá trình sử dụng. Xét về mặt tổng thể, Sennheiser HD 450 SE là một cặp tai nghe có chất lượng build cao và có mức độ hoàn thiện cao.

    Sennheiser HD 450 SE

    Sennheiser HD 450SE: Điều khiển

    Cặp tai nghe hỗ trợ khả năng tương tác với các trợ lý ảo thông dụng hiện nay như Amazon Alexa và Google Assistant. Hệ thống mic thu âm được tích hợp sẵn của HD 450SE có hiệu suất rất tốt, giúp cho mọi câu lệnh của tôi được thực hiện một cách chính xác và liền mạch.

    Các nút điều khiển vật lý của HD 450SE tuy có độ nhạy tốt, nhưng do có bố trí hơi bất tiện khiến việc điều khiến bạn phải mất chút thời gian để làm quen.

    Đối với những mẫu tai nghe như Soundcore Life Q35, các nút điều khiển được chia đều cho 2 bên ốp tai, khiến các nút trở nên dễ tìm hơn trong quá trình sử dụng. Trong trường hợp của HD 450SE, các nút này được bó hẹp vào mặt dưới của củ tai bên phải, tạo nên một bố cục nút có phần lộn xộn.

    Sennheiser HD 450SE: Chất lượng âm thanh

    Nằm bên trong 2 củ tai của HD 450SE là cặp driver dynamic có đường kính 32mm, mang lại cho người nghe một chất âm đặc trưng của Sennheiser với dải tần đáp ứng nằm trong khoảng từ 18Hz đến 22kHz. Và nhờ sở hữu mức trở kháng thấp, Sennheiser HD 450 SE không phải là một cặp tai nghe kén chọn nguồn phát. Điều này cho phép bạn sử dụng cặp tai nghe với hầu như mọi loại thiết bị nguồn phát di động trên thị trường, ví dụ như điện thoại, laptop, vân vân.

    HD 450SE có khả năng tái hiện dải âm bass với độ chính xác tương đối cao. Khoảng âm này tuy bị tăng âm lượng đôi chút so với mức trung tính, nhưng toàn độ biểu đồ âm được thể hiện một cách cân bằng, mang lại một chất âm mạnh đồng đều. Tuy nhiên, đối với một số người nghe, âm bass mà HD 450SE thể hiện có thể sẽ hơi quá nặng.

    Dải mid mà HD 450SE thể hiện có độ chính xác tuyệt vời. Biểu đồ âm được thể hiện một cách cân bằng và chính xác, giúp cho âm giọng và các nhạc cụ chính được thể hiện một cách trung thực và có độ hiện diện cao trong bản thu.

    HD 450SE có khả năng thể hiện dải treble có độ chính xác không thực sự tốt. Khoảng âm có mức âm lượng thấp hơn so với mức trung tính, khiến cho chất âm tổng thể của HD 450SE bị nghiêng về khoảng tối.

    Sennheiser HD 450SE: Chức năng chống ồn

    HD 450SE được trang bị công nghệ chống ồn chủ động ANC. Chức năng này có hiệu suất khá tốt trong quá trình sử dụng thực tế, đem lại một trải nghiệm nghe nhạc không bị gián đoạn ngay cả ở những nơi có nhiều tiếng ồn như gần đường tàu hỏa. Sennheiser HD 450 SE mang lại hiệu suất chống ồn tốt so với mức giá.

    Đáng tiếc là cặp tai nghe không được hỗ trợ tính năng nghe xuyên âm. Điều này nên đôi chút bất tiện khi bạn sử dụng cặp tai nghe ở ngoài đường do thiếu đi khả năng nhận biết những âm thanh phát ra từ xung quanh mà chức năng mang lại.

    Sennheiser HD 450SE: Ứng dụng đồng hành

    Tương tự như các mẫu tai nghe Bluetooth khác của hãng, HD 450SE có khả năng tương thích với ứng dụng đồng hành Smart Control. Phần mềm sở hữu một giao diện gọn gàng và hiện đại, cung cấp cho người dùng nhiều tùy chọn cá nhân bao gồm một mục điều chỉnh EQ đầy đủ và khả năng tương tác với hiệu suất chống ồn chủ động.

    Tuy nhiên, ứng dụng đồng hành vẫn thiếu đi tính năng “tìm kiếm vị trí tai nghe” tương tự như các phiên bản tai nghe trước đó của hãng.

    Sennheiser HD 450SE: Thời lượng pin

    Sennheiser ước tính thời lượng pin của HD 450SE nằm trong khoảng 30 giờ đồng hồ. Quá trình sử dụng thực tế của chúng tôi cho thấy con số trên là khá chính xác. Đây là một mức thời lượng pin ấn tượng, cho phép bạn sử dụng cặp tai nghe trong khoảng từ 5 đến 6 ngày, tùy thuộc vào thói quen và cường độ sử dụng.

    Cặp tai nghe có tốc độ sạc pin khá nhanh, với khả năng sạc từ 0 đến 80% chỉ trong vòng 30 phút. Cặp headphone được sạc đầy pin trong chưa đến 1 giờ đồng hồ.

    Sennheiser HD 450SE: Chất lượng nghe gọi và kết nối

    Sennheiser HD 450SE mang lại một hiệu suất nghe gọi điện thoại rất tốt, với tổ hợp microphone chất lượng làm việc kết hợp với tính năng chống ồn chủ động cho phép tôi trò chuyện thoải mái ngay cả ở những nơi đông người qua lại.

    HD 450SE hỗ trợ chuẩn mực kết nối không dây Bluetooth 5.0. Cặp tai nghe có hiệu suất kết nối ổn định trong suốt quá trình trải nghiệm của tôi, không gây ra bất cứ tình trạng giật lag nào. Cặp tai nghe có phạm vi kết nối tối đa là 12 m.

    Quá trình ghép nối của HD 450SE cũng vô cùng đơn giản. Những gì bạn cần làm là mở nguồn cặp tai nghe, sau đó tìm kiếm tên sản phẩm trong danh sách thiết bị tương thích trong mục cài đặt Bluetooth của thiết bị nguồn phát là hoàn tất. Sau quá trình cài đặt ban đầu, cặp tai nghe sẽ tự động kết nối với thiết bị nguồn phát trong những lần sử dụng tiếp theo.

    Sennheiser HD 450 SE

    Tổng kết

    Sennheiser HD 450SE là một cặp tai nghe Bluetooth chất lượng, đem lại cho người dùng giá trị sử dụng cao so với mức giá. Cặp tai nghe sở hữu một chất âm tuyệt vời, kết hợp với chức năng chống ồn có hiệu suất cao, cho phép bạn nghe nhạc ở mọi lúc mọi nơi.

    Tuy nhiên, Sennheiser HD 450SE có một vài điểm hạn chế nhất định. Cụ thể, mức thời lượng pin của 450SE chỉ nằm ở mức tầm trung, trong khi ứng dụng đồng hành của cặp tai nghe lại có nhiều hạn chế về mặt tính năng. Dù vậy, nếu bạn là fan của Sennheiser và đang có nhu cầu tìm mua cho mình một cặp tai nghe Bluetooth giá tầm trung, thì 450SE sẽ là một lựa chọn không tồi.

    Xem thêm: Đánh giá Sennheiser Momentum True Wireless 2: Chất âm hay, cách âm tốt

    Điểm cộng

    • Chất lượng âm thanh đỉnh cao so với phân khúc
    • Hiệu suất chống ồn tốt
    • Chất lượng build cao, độ bền tốt
    • Chất lượng nghe gọi điện thoại ấn tượng

    Điểm trừ

    • Mức thời lượng pin nằm dưới mức trung bình so với phân khúc
    • Trải nghiệm đeo chưa thực sự thoải mái
    • Hạn chế về mặt tính năng

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4303519449755127

  • Đánh giá Xiaomi Redmi 10: Lựa chọn số 1 trong phân khúc giá rẻ

    Đánh giá Xiaomi Redmi 10: Lựa chọn số 1 trong phân khúc giá rẻ

    Xiaomi Redmi 10

    Được bán ở phân khúc giá rẻ, Xiaomi Redmi 10 là một mẫu máy chất lượng, mang lại cho người dùng mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền. Phiên bản điện thoại mới được nâng cấp về mọi mặt so với mẫu máy Redmi 9 được phát hành năm ngoái, kết hợp với những tính năng nổi trội hiếm có trong những dòng sản phẩm thuộc phân khúc này.

    Máy được trang bị một chiếc màn hình có tần số quét cao là 90Hz, công nghệ sạc dây ngược với công suất 9W, camera chính độ phân giải 50MP và một khe đọc thẻ nhớ microSD chuyên dụng. Bài viết đánh giá chi tiết dòng sản phẩm điện thoại mới ra mắt Xiaomi Redmi 10, giúp bạn đọc hiểu rõ hơn về những điểm mạnh và điểm yếu của dòng sản phẩm.

    Xem thêm:Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật Xiaomi Redmi 10

    • Màn hình: 6.5-inch 1080×2400 pixel
    • CPU: Helio G88
    • RAM: 6GB
    • Camera sau: 50MP + 8MP + 2MP  + 2MP
    • Camera trước: 8MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB
    • Kích thước: 162 x 75.5 x 8.9 mm
    • Khối lượng: 181g
    • Pin: 5,000 mAh

    Xiaomi Redmi 10

    Xiaomi Redmi 10: Thiết kế

    Xiaomi Redmi 10 sở hữu một ngôn ngữ thiết kế có phần tối giản và trung tính hơn so với những mẫu máy được hãng phát hành trước đó. Mặt lưng của máy được làm từ nhựa giả kính, hoàn thiện với hiệu ứng chuyển màu nhẹ nhàng. Xiaomi Redmi 10 được phát hành với 3 phiên bản màu sắc, có tên gọi là Pebble White, Carbon Gray và Sea Blue.

    Mặt lưng của máy được hoàn thiện phẳng mịn, tuy cầm hơi trơn tay nhưng vẫn chắc chắn hơn so với một chiếc mặt lưng bằng kính thật. Và điểm quan trọng hơn cả, mặt lưng của Redmi 10 có khả năng chống bám vân tay rất tốt.

    Cụm camera sau của máy có kích thước và độ dày khá lớn, khiến cho chiếc điện thoại bị cập kênh khi đặt trên mặt bàn. Cụm camera được thiết kế hình chữ nhật, với 4 góc được bo cong, được trang bị các ống kính cảm biến có bố cục khá đặc trưng. Cảm biến camera chính 50MP được đặt ở trên cùng, với 3 chiếc camera còn lại cùng với chiếc đèn LED flash xếp theo hình vuông ở ngay bên dưới.

    Mặt trước của Redmi 10 là một chiếc màn hình tràn viền được thiết kế phẳng. Viền bezel bọc quanh có kích thước tương đối mỏng, với cạnh trên và 2 cạnh bên có độ dày tương đồng nhau. Cạnh dưới của màn hình có kích thước dày hơn một chút nhưng không gây ảnh hưởng nhiều đến quá trình sử dụng thực tế. Nằm ở chính giữa gần cạnh trên là một lỗ khoét nhỏ dành cho chiếc camera selfie.

    Bộ khung của Redmi 10 cũng được làm từ nhựa, được hoàn thiện giả nhôm. Cạnh bên được bo cong có kích thước mỏng, trong khi 2 cạnh trên và dưới được làm phẳng hoàn toàn. Nằm ở cạnh trên là dải loa ngoài thứ nhất, cùng với mắt hồng ngoại IR và giắc cắm tai nghe 3.5mm. Trong khi đó, nằm ở cạnh dưới là cổng kết nối USB Type-C và chiếc loa ngoài thứ 2.

    Dọc theo cạnh phải của Redmi 10 là cụm nút tăng giảm âm lượng cùng với nút nguồn. Nút nguồn của máy được tích hợp tính năng quét vân tay, cho phép bạn mở máy và mở khóa bằng một thao tác duy nhất.

    Xét về mặt tổng thể, Redmi 10 mang lại cảm giác cầm nắm chắc tay nhưng không bị quá nặng. Với khối lượng tổng thể là 185g, chiếc điện thoại đem lại cảm giác cầm nắm khá thoải mái nhờ sở hữu các góc cạnh bo cong mềm mại cùng với một chiếc mặt lưng được thiết kế không quá trơn tay.

    Xiaomi Redmi 10

    Xiaomi Redmi 10: Màn hình

    Redmi 10 là chiếc điện thoại đầu tiên trong sê-ri được trang bị một chiếc màn hình có tần số quét cao. Tuy nhiên, ngoài tần số 90Hz ra, màn hình của Redmi 10 có chất lượng không khác là mấy khi so sánh với phiên bản máy cũ. Màn hình máy có kích thước đường chéo là 6.5 inch, độ phân giải 2400 x 1080 pixel, sử dụng tấm nền IPS LCD. Màn hình của Redmi 10 có tỷ lệ chia cạnh là 20:9, khác so với tỷ lệ 19.5:9 như của mẫu máy tiền nhiệm.

    Trong quá trình kiểm tra, màn hình của Redmi 10 có độ sáng tối đa là 396 nit khi điều chỉnh thủ công. Độ sáng màn hình của máy có thể được đẩy lên mức cực đại là 477 nit khi sử dụng ở chế độ Độ sáng tự động trong khu vực có nhiều ánh sáng. Đây là các chỉ số độ sáng vừa tầm, đem lại cho bạn trải nghiệm sử dụng tương đối thoải mái ở ngoài trời.

    Nhờ sở hữu một chiếc màn hình có tần số quét cao, mọi hoạt ảnh khi tôi tương tác với hệ điều hành được thực hiện một cách nhanh chóng và liền mạch. Xét về mặt tổng thể, chiếc màn hình IPS LCD của Redmi 10 có chất lượng rất tốt, đặc biệt là khi so sánh với phân khúc giá.

    Xiaomi Redmi 10

    Xiaomi Redmi 10: Thời lượng pin

    Được trang bị con chip xử lý tầm trung với khả năng tiêu tốn năng lượng không quá cao cùng với một quả pin có dung tích lớn là 5000 mAh, Redmi 10 sẽ đem lại cho bạn một mức thời lượng pin ấn tượng. Mức thời lượng pin thực tế của Redmi 10 tuy thấp hơn một chút so với kết quả đạt được của dòng máy tiền nhiệm, nhưng thời gian sử dụng mà máy đem lại vẫn đủ để bạn trụ đến hết ngày.

    Được hỗ trợ công suất sạc là 18W, Redmi 10 có thời gian sạc pin đầy không quá nhanh. Trong quá trình trải nghiệm thực tế, chiếc điện thoại cần đến 2 giờ 13 phút để sạc đầy pin từ mức 0%.

    Xiaomi Redmi 10: Hiệu năng xử lý

    Redmi 10 được trang bị con chip Mediatek Helio G88. Đây vốn là con chip Helio G85 vốn được sử dụng nhiều trong các mẫu máy tầm trung năm ngoái, được cải thiện lại về mặt hiệu năng và được trang bị thêm một vài tính năng mới.

    Con chip Helio G88 giờ đây đã được hỗ trợ chính thức khả năng hiển thị ở độ phân giải 1080p+ với tần số quét 90Hz, đồng thời còn có khả năng tương thích với những cảm biến camera chính có độ phân giải lên đến 64MP. Những cấu hình còn lại của phiên bản chip mới vẫn được giữ nguyên, cụ thể là 8 nhân xử lý với bố cục 2 nhân Cortex-A75 (2.0GHz) và 6 nhân Cortex-A55 (1.8GHz). GPU của con chip là Mali G52 MC 2 với mức xung nhịp là 1GHz.

    Redmi 10 được phát hành với nhiều phiên bản cấu hình khác nhau, bao gồm 4GB/64GB, 4GB/128GB và 6GB/128GB. Máy có khả năng mở rộng bộ nhớ trong thông qua khe đọc thẻ nhớ microSD trên thân máy.

    Redmi 10 mang lại một mức hiệu năng tốt so với phân khúc giá, cho phép chúng tôi tương tác mượt mà với các ứng dụng khác nhau. Xét về mặt tổng thể, hiệu năng mà Redmi 10 đạt được nằm ở mức độ vừa tầm, đem lại trải nghiệm sử dụng tốt với các loại ứng dụng khác nhau.

    Xiaomi Redmi 10: Camera

    Nếu nhìn qua bản thông số kỹ thuật của Redmi 10, bạn có thể thấy cấu hình camera chính của máy là chi tiết được nâng cấp đáng kể nhất so với phiên bản tiền nhiệm. Camera chính của Redmi 10 sử dụng cảm biến ISOCEL JN1 50MP do Samsung sản xuất. Cảm biến có kích thước vật lý là 1/2.76 inch, với kích thước điểm ảnh hỗ trợ là 0.64µm. Cảm biến chính của máy được đặt sau ống kính có khẩu độ f/1.8.

    Camere chính của Redmi 10 được kết hợp bởi ống kính góc siêu rộng 8MP – được sử dụng đại trà ở những dòng máy giá rẻ trên thị trường hiện nay. Ống kính có khẩ độ f/2.2 và có góc quay là 120 độ, được cải thiện đôi chút so với góc chụp 118 độ của phiên bản máy năm ngoái.

    Tuy độ phân giải của chiếc camera macro đã bị giảm xuống còn 2MP (so với 5MP ở phiên bản tiền nhiệm), theo tôi đây không phải là một điểm trừ quá lớn do chất lượng ảnh chụp từ những dòng camera macro giá rẻ này thường không quá ấn tượng.

    Cụm camera sau của máy còn được trang bị một ống kính 2MP, được sử dụng để phân tích chiều sâu của khung cảnh. Camera selfie của máy được trang bị cùng mức cấu hình so với phiên bản trước, với cảm biến 8MP, khẩu độ f/2.0.

    Sự nâng cấp vượt bậc của chiếc camera chính đem lại một chất lượng hình ảnh vượt trội trong quá trình sử dụng thực tế, đặc biệt là khi chụp ảnh ở khu vực có đầy đủ ánh sáng tự nhiên. Những bức hình chụp từ ống kính này có độ chi tiết cao, màu sắc trung thực và dải động rộng.

    Xiaomi Redmi 10

    Tổng kết

    Redmi 10 là một chiếc điện thoại chất lượng trong phân khúc giá tầm trung. Được bán ở một mức giá cạnh tranh, chiếc điện thoại mang lại một mức hiệu năng tốc độ, một chiếc màn hình 90Hz có độ sáng tốt, một mức thời lượng pin dài cùng với chất lượng ảnh chụp ấn tượng.

    Ngoài ra, máy còn sở hữu những chi tiết mà phần lớn các dòng máy cao cấp hơn không có, cụ thể là giắc cắm tai nghe 3.5mm, khe đọc thẻ nhớ microSD, mắt hồng ngoại IR. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc điện thoại có giá trị sử dụng cao, thì Xiaomi Redmi 10 chắc chắn sẽ không làm bạn phải thất vọng.

    Xem thêm: Đánh giá Redmi Note 10 Pro: Tính năng cao cấp dành cho mọi người

    Điểm cộng

    • Màn hình 90Hz rực rỡ
    • Thời lượng pin ấn tượng
    • Camera chính có chất lượng ảnh chụp tốt
    • Loa kép có hiệu suất tốt
    • Được trang bị giắc cắm tai nghe, khe đọc thẻ nhớ, mắt hồng ngoại IR
    • Mức giá cạnh tranh

    Điểm trừ

    • Tốc độ sạc pin hơi chậm
    • Hiệu năng chỉ nằm ở mức vừa tầm

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4302742369832835

  • Đánh giá Samsung Galaxy Watch Active 2: Có đáng để nâng cấp?

    Đánh giá Samsung Galaxy Watch Active 2: Có đáng để nâng cấp?

    Samsung Galaxy Watch Active 2

    Samsung Galaxy Watch Active 2 không mang lại quá nhiều điểm nâng cấp so với phiên bản đồng hồ gốc được phát hành năm 2020. Tuy nhiên, nhờ được trang bị công nghệ viền bezel ảo, cùng với những tính năng mới, Samsung Galaxy Watch Active 2 được cho là một trong những chiếc đồng hồ thông minh toàn diện nhất mà hãng từng phát hành.

    Galaxy Watch Active 2 sở hữu những điểm mạnh của phiên bản đồng hồ tiền nhiệm, bao gồm ngôn ngữ thiết kế hiện đại và vẻ ngoài thon gọn. Tuy sở hữu một thiết kế nhỏ gọn, Galaxy Watch Active 2 vẫn có một độ bền rất tốt, cho phép bạn thoải mái sử dụng mà không gây hư hại đến vỏ ngoài và các linh kiện bên trong.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Samsung Galaxy Watch Active 2

    Samsung Galaxy Watch Active 2: Thiết kế và màn hình

    Galaxy Watch Active 2 được phát hành với 2 phiên bản kích thước mặt đồng hồ là 40mm và 44mm. Cả hai phiên bản này đều có khối lượng khá nhẹ, với phiên bản 40mm nặng 26g trong khi phiên bản 44mm nặng 30g. Đây là một mức khối lượng vừa tầm, đem lại cảm giác cầm nắm chắc tay nhưng không gây quá nhiều khó chịu trong quá trình sử dụng lâu dài.

    Tương tự như phiên bản đồng hồ Active gốc, vỏ ngoài của Watch Active 2 được làm bằng nhôm. Chiếc đồng hồ được phát hành với các phiên bản màu sắc là Cloud Silver, Aqua Black và Pink Gold. Chiếc đồng hồ còn có phiên bản cao cấp với vỏ ngoài được làm từ thép không gỉ, được hoàn thiện với 1 trong 3 phiên bản màu sắc là bạc, đen và vàng.

    Bất kể phiên bản mà bạn chọn, chiếc đồng hồ Watch Active 2 cũng được trang bị cảm biến nhịp tim ở mặt lưng với tổng cộng 8 đi-ôt quang học (gấp đôi so với bản đồng hồ gốc). Trong quá trình kiểm tra thực tế của chúng tôi, số lượng đi-ôt tăng gấp đôi của Watch Active 2 mang lại kết quả đo lường với độ chính xác cải thiện.

    Hai nút chức năng của Watch Active 2 được đặt ở vị trí tương tự như bản đồng hồ gốc. Cụ thể, nút “quay lại” được đặt ở bên trên với nút “home” nằm ở phía dưới, có tác dụng hiển thị danh sách ứng dụng mà bạn có thể tương tác.

    Màn hình của Watch Active 2 có độ phân giải 360 x 360 pixel, sử dụng công nghệ tấm nền Super AMOLED do hãng sản xuất. Ở phiên bản đồng hồ 40mm, màn hình của Watch Active 2 có đường kính lớn hơn 0.1 inch so với phiên bản tiền nhiệm. Đây là một diện tích màn hình tiêu chuẩn đối với các dòng đồng hồ thông minh trên thị trường, cho phép bạn nhanh chóng tiếp cận với các thông tin trên màn hình một cách dễ dàng.

    Phần lớn các ứng dụng do Samsung phát triển đều được tối ưu nhằm mang lại trải nghiệm sử dụng tốt nhất trên chiếc màn hình này, với một vài ngoại lệ đến từ các ứng dụng phát triển bởi bên thứ 3. Thao tác điều hướng xung quanh menu của đồng hồ giờ đây đã trở nên chính xác và liền mạch hơn bao giờ hết nhờ công nghệ viền bezel ảo mới.

    Samsung Galaxy Watch Active 2

    Samsung Galaxy Watch Active 2: Hiệu năng và phần mềm

    Watch Active 2 được trang bị con chip xử lý 2 nhân Exynos 9110 do hãng phát triển – tương tự như của phiên bản đồng hồ tiền nhiệm. Với mức xung nhịp là 1.15GHz, con chip mang lại đủ mức hiệu năng xử lý để mang lại một trải nghiệm sử dụng mượt mà. Kết hợp với mức dung lượng RAM là 768MB, chiếc đồng hồ sở hữu một hiệu suất xử lý đa nhiệm vừa đủ để bạn tương tác thoải mái cùng lúc với nhiều ứng dụng khác nhau.

    Và tương tự như phiên bản đồng hồ tiền nhiệm, Watch Active 2 sử dụng hệ điều hành One UI, được xây dựng trên nền tảng Tizen do hãng phát triển. Nút chức năng xoay của chiếc đồng hồ cho phép bạn dễ dàng chuyển đổi giữa các ứng dụng khác nhau.

    Phiên bản đồng hồ mới mang lại một vài chức năng mới, cụ thể như khả năng chụp ảnh trên điện thoại thông qua giao diện của chiếc đồng hồ hay chức năng tự tạo hình nền thông qua thuật toán. Đáng tiếc là Tizen chưa có nhiều thay đổi tích cực về mặt hỗ trợ tương thích đối với các phần mềm phát triển bởi bên thứ 3.

    Các ứng dụng được cài sẵn mang lại nhiều tiện ích khác nhau, tuy nhiên những chức năng này sẽ bị hạn chế phần nào với những ai đang sử dụng điện thoại iPhone, ví dụ như không thể trở lời tin nhắn trực tiếp hay tương tác với email thông qua màn hình thông báo.

    Samsung Galaxy Watch Active 2: Chức năng hỗ trợ thể thao

    Ứng dụng hỗ trợ thể thao cùng với những tính năng đi kèm của Watch Active 2 không có nhiều thay đổi so với phiên bản đồng hồ tiền nhiệm. Chiếc đồng hồ vẫn sở hữu 39 chế độ tập luyện khác nhau, được chia ra làm các hoạt động bao gồm chạy, đi bộ, đạp xe và bơi lội.

    Các chế độ này có hiệu suất sử dụng thực tế rất tốt, với khả năng cung cấp những thông tin thống kê chính xác sau mỗi buổi tập. Thiết kế của Watch Active 2 đạt tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP68, cho phép người dùng thoải mái sử dụng chiếc đồng hồ trong các buổi tập thể thao mà không phải lo về việc làm hỏng đến các linh kiện bên trong. Và với tiêu chuẩn kháng nước này, bạn còn có thể đeo chiếc đồng hồ theo mỗi khi đi bơi nếu muốn.

    Nhờ được trang bị cảm biến điện tâm đồ ECG, Watch Active 2 còn có thể được sử dụng để theo dõi nhịp tim và huyết áp của người dùng.

    Samsung Galaxy Watch Active 2: Thời lượng pin

    Thời lượng pin là một trong những điểm sáng của Galaxy Watch Active 2. Với cường độ sử dụng vừa tầm, chiếc Active 2 của chúng tôi có thể trụ được qua 2 ngày tròn. Tuy mức thời lượng pin này ngắn hơn một chút so với phiên bản đồng hồ tiền nhiệm, Galaxy Watch Active 2 vẫn mang lại cho người dùng một thời gian sử dụng dài hơn nhiều so với dòng đồng hồ cạnh tranh là Apple Watch.

    Mức thời lượng pin của Galaxy Watch Active 2 sẽ bị giảm phần nào nếu bạn sử dụng nhiều tính năng cùng một lúc. Phiên bản đồng hồ 40mm có dung tích pin là 247mAh, lớn hơn một chút so với phiên bản đồng hồ gốc là 230mAh. Trong khi đó, phiên bản 44mm được trang bị một quả pin có dung tích vượt trội là 340mAh.

    Galaxy Watch Active 2 có tốc độ sạc pin khá nhanh. Sử dụng bàn sạc đi kèm, chiếc đồng hồ có thể nạp lại khoảng 1 giờ thời gian sử dụng chỉ trong vòng 5 phút.

    Samsung Galaxy Watch Active 2

    Tổng kết

    Hãy mua nếu…

    Bạn đang tìm mua một chiếc đồng hồ thông minh có thời lượng pin dài
    Với mức thời lượng pin tối đa lên đến 2 ngày trời, Galaxy Watch Active 2 là một trong những chiếc đồng hồ thông minh có mức thời lượng pin dài nhất trên thị trường tại thời điểm hiện tại.

    Bạn đang tìm một chiếc đồng hồ thông minh có hiệu suất sử dụng toàn diện
    Được trang bị con chip Exynos mạnh mẽ, Galaxy Watch Active 2 mang lại một mức hiệu năng tốc độ, cho phép bạn nhanh chóng tương tác với các chi tiết khác nhau trên màn hình. Ngoài ra, với những tính năng đa dạng mà chiếc đồng hồ mang lại, Galaxy Watch Active 2 là một lựa chọn tuyệt vời với nhiều người sử dụng khác nhau.

    Bạn cần tìm một chiếc đồng hồ thông minh để đeo theo trong các buổi tập thể thao
    Nhờ sở hữu một thiết kế siêu bền cùng với tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP68, bạn có thể yên tâm đeo Galaxy Watch Active 2 trên tay trong mỗi buổi tập chạy hay tập thể dục mà không lo làm hư hỏng đến các linh kiện bên trong. Ngoài ra, với hàng tá tính năng tiện ích đi kèm, Galaxy Watch Active 2 là một người bạn lý tưởng trong các buổi tập.

    Đừng mua nếu…

    Bạn đang sử dụng một chiếc điện thoại iPhone
    Phần lớn các tính năng tiện ích mà Galaxy Watch Active 2 mang lại chỉ có thể được sử dụng nếu bạn dùng máy Android. Vậy nên nếu bạn là người dùng iPhone, hãy cân nhắc lựa chọn một dòng đồng hồ thông minh khác.

    Bạn hiện đang dùng phiên bản đồng hồ Active gốc
    Tuy là một chiếc đồng hồ thông minh tốt nhất mà hãng từng phát triển, Galaxy Watch Active 2 lại không có quá nhiều thay đổi so với phiên bản đồng hồ Active gốc.

    Xem thêm: Đánh giá Samsung Galaxy Watch 4: Vô vàn tiện nghi, thiết kế cao cấp

    Điểm cộng

    • Thiết kế cao cấp, độ bền cao
    • Tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP68
    • Vẻ ngoài hiện đại, tối giản
    • Thời lượng pin ấn tượng
    • Sở hữu nhiều tính năng tiện ích

    Điểm trừ

    • Không mang lại nhiều thay đổi so với bản đồng hồ gốc
    • Có mức giá hơi cao so với phân khúc

    Nguồn: Biên tập thietbiketnoi.com 

    Bình luận chủ đề này:

    Facebook: https://www.facebook.com/vuionlinevn/posts/4297036877070051