Danh mục: Đánh giá

Bài viết đánh giá – review các sản phẩm công nghệ mới ra mắt.

Bạn có thể tin tưởng các đánh giá – review công nghệ chuyên sâu của chúng tôi, giúp bạn lựa chọn sản phẩm tốt nhất cho nhu cầu của bạn. Bạn có thể đọc giới thiệu về chúng tôi để tìm hiểu lý do tại sao.

Chúng tôi tự hào về sự độc lập và quy trình kiểm tra đánh giá nghiêm ngặt của mình, cung cấp sự chú ý lâu dài cho các sản phẩm chúng tôi xem xét và đảm bảo đánh giá của chúng tôi được cập nhật và duy trì liên tục

  • Đánh giá Lenovo Yoga 6: Độc đáo thiết kế, ổn định hiệu năng

    Đánh giá Lenovo Yoga 6: Độc đáo thiết kế, ổn định hiệu năng

    Lenovo Yoga 6

    Lenovo Yoga 6 là một chiếc laptop văn phòng có thiết kế bề ngoài vô cùng độc đáo. Cụ thể, hãng sản xuất đã sử dụng chất liệu vải mềm để bọc bên ngoài chi tiết nắp máy, không những mang lại cảm giác chạm tay mới lạ mà còn mang lại một vẻ ngoài độc nhất vô nhị cho sản phẩm.

    Dòng máy Lenovo Yoga 6 phiên bản năm 2021 kế thừa trực tiếp dòng máy năm ngoái, được cải thiện về mặt hiệu năng nhờ được trang bị con chip thế hệ mới hơn là Ryzen 7 5500U. Tuy sê-ri laptop Yoga vốn được hãng bán ở phân khúc giá từ cận cao cấp cho đến cao cấp, phiên bản Yoga 6 mà chúng tôi sử dụng trong bài review lại có mức giá khá phải chăng.

    Ngoài thiết kế độc đáo cùng với mức hiệu năng cải thiện ra, liệu phiên bản Yoga 6 thế hệ mới còn có những thay đổi nào khác? Câu trả lời sẽ có trong bài viết hôm nay.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo ThinkPad T495: Hiệu năng tốt, lượng pin dài

    Thông số kỹ thuật của Lenovo Yoga 6

    • CPU: AMD Ryzen 5 5500U
    • GPU: AMD Radeon RX Vega 7
    • RAM: 8 GB
    • Bộ nhớ: 256 GB PCIe SSD
    • Màn hình: 13.3 inch 1920 x 1080
    • Kích thước: 308 x 206.4 x 18.2 mm
    • Khối lượng: 1.33 kg

    Lenovo Yoga 6

    Lenovo Yoga 6: Thiết kế

    Khác với phần lớn các mẫu laptop trên thị trường, vỏ ngoài của Lenovo Yoga 6 không được hoàn thiện bằng chất liệu nhựa, kim loại hay sợi carbon, mà thay vào đó, chiếc laptop lại sử dụng chất liệu vải độc đáo. Hãng sản xuất đã làm rất tốt trong việc vận dụng chất liệu vải để bọc lên mặt trước của nắp máy, mang lại vẻ ngoài liền mạch cho chiếc laptop.

    Với kích thước 18.2mm, chiếc laptop có thân máy dày hơn so với phần lớn các mẫu laptop lai trong cùng phân khúc, trong đó bao gồm các dòng sản phẩm như IdeaPad Flex 5, Yoga C940, và HP Spectre x360 13. Trong khi đó, ở mảng diện tích bề mặt, máy có kích thước tương đương so với ZenBook Flip 13 UX363.

    Khác với ngôn ngữ thiết kế táo bảo ở bên ngoài, phần nội thất bên trong của Lenovo Yoga 6 được hoàn thiện theo phong cách truyền thống, với bề mặt thân máy được làm chủ yếu từ nhựa. Cặp bản lề của máy có mức độ hoàn thiện tốt và sở hữu một mức lực cản vừa tầm, cho phép tôi dễ dàng mở chiếc laptop ra bằng một tay.

    Xét về mặt tổng thể, Lenovo Yoga 6 là một chiếc laptop có mức độ hoàn thiện tốt và có chất lượng build cao. Với thiết kế độc đáo này, chiếc laptop sẽ trở nên nổi bật trước các mẫu máy cạnh tranh trên thị trường.

    Lenovo Yoga 6

    Lenovo Yoga 6: Cổng kết nối

    Lenovo Yoga 6 được trang bị tổng cộng 2 cổng USB Type-C, được chia đều cho cả hai cạnh thân máy. Tuy nhiên, 2 cổng này lại có cấu hình không giống nhau. Cụ thể chỉ có cổng USB Type-C ở cạnh trái là được hỗ trợ công nghệ Power Delivery, vậy nên bạn chỉ có thể sạc pin cho máy tại cổng bên này.

    Và khác với đối thủ cạnh tranh là ZenBook Flip 13, máy không được trang bị cổng HDMI. Là một chiếc laptop sử dụng chip AMD, cổng USB Type-C của máy không được hỗ trợ chuẩn mực kết nối tốc độ cao Thunderbolt, do đây là công nghệ độc quyền của Intel.

    Ngoài cổng USB Type-C ra, cạnh phải của máy được trang bị thêm 1 cổng USB Type-A 3.2 Gen 1 và nút nguồn. Trong khi đó, nằm ở cạnh trái là 1 cổng USB Type-C 3.2 Gen 1, 1 cổng USB Type-A 3.2 Gen 1 và giắc cắm tai nghe/microphone.

    Lenovo Yoga 6

    Lenovo Yoga 6: Bàn phím và touchpad

    Nếu đã từng dùng qua bàn phím của các dòng laptop IdeaPad hay Yoga, thì bạn có thể dễ dàng mường tượng được trải nghiệm nhập liệu với bộ bàn phím của Yoga 6. Cả hai hành trình phím và độ nảy của các nút đều nằm lần lượt ở khoảng nông và hơi mỏng, đặc biệt là khi so sánh với bộ bàn phím chất lượng của dòng máy ThinkPad, hay khi so với đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc là HP Envy x360 13.

    Bố cục nút của Yoga 6 đã được thay đổi đôi chút so với các mẫu laptop trong cùng sê-ri được phát hành trước đó. Cụ thể, hàng phím chức năng trên cùng của máy đã được thay đổi đôi chút do được trang bị thêm nút tắt webcam.

    Kích thước touchpad của Yoga 6 thuộc vào dạng nhỏ với chiều dài 2 cạnh là 10 x 6.4 cm, bé hơn so với chiếc touchpad 11.3 x 6.8 cm của XPS 13 7390 2-in-1. Bề mặt của chiếc touchpad có lực ma sát khá nhỏ, cho phép tôi dễ dàng ri ngón tay để điều khiển con trỏ chuột. Đáng tiếc là lực bấm của chiếc touchpad này lại không được đã tay cho lắm do sở hữu mức hành trình nông và có độ phản hồi xúc giác không đầm tay.

    Lenovo Yoga 6

    Lenovo Yoga 6: Màn hình

    Lenovo Yoga 6 được trang bị một chiếc màn hình có kích thước 13.3 inch, độ phân giải Full HD, có khả năng phủ 72% dải màu NTSC và có mức độ sáng tối đa trên lý thuyết là 300 nit. Trong quá trình sử dụng thực tế, màn hình của chiếc laptop Lenovo đem lại cho chúng tôi một trải nghiệm hình ảnh rất tốt.

    Các loại nội dung như phim ảnh, video hay ảnh chụp đều được hiển thị rất tốt trên màn hình. Tuy nhiên, hay lựa chọn một dòng máy khác nếu bạn có ý định sử dụng laptop để làm các công việc chỉnh sửa hình ảnh chuyên nghiệp do chiếc màn hình này có độ chính xác màu không cao cho lắm.

    Do không được xử lý chống lóa, nên màn hình của Lenovo Yoga 6 sẽ chỉ mang lại trải nghiệm tốt nhất khi sử dụng ở trong nhà. Là một chiếc laptop 2 trong 1, màn hình của máy được hỗ trợ tính năng cảm ứng chạm và tương thích với các loại bút stylus khác nhau.

    Lenovo Yoga 6: Hiệu năng

    Tại thời điểm bài viết, Lenovo Yoga 6 phiên bản năm 2021 chỉ được bán với cấu hình chip xử lý duy nhất là Ryzen 7 5500U cùng với GPU tích hợp là Radeon RX Vega 7. Mức hiệu năng mà con chip AMD này mang lại là tương đương so với các dòng chip Core i7 sê-ri U của Intel.

    Mức hiệu năng xử lý đa luồng thuần của chip có tốc độ nhanh hơn khoảng 10% so với những mẫu laptop cạnh tranh sử dụng chip Core i7-1165G7. Tuy nhiên, ở các tác vụ xử lý đơn nhân, con chip AMD lại có mức hiệu suất chậm hơn khoảng 20%.

    Phiên bản máy mà chúng tôi review được trang bị loại ổ SSD tầm trung là Western Digital SN530 M.2 2242 NVMe. Ổ có tốc độ đọc dữ liệu tuần tự khá tốt với kết quả ghi nhận được là 2400 MB/s, nhưng lại có tốc độ chép trên lý thuyết khá chậm là 950 MB/s. Trên thực tế, trong bài test của chúng tôi, tốc độ đọc dữ liệu của chiếc ổ SSD này chỉ đạt ngưỡng 650 MB/s.

    Trong các bài test với 3DMark để xác định hiệu năng xử lý đồ họa, kết quả mà Yoga 6 đạt được thấp hơn trong khoảng từ 30 đến 40% so với những dòng máy cạnh tranh sử dụng GPU tích hợp là Intel Iris Xe.

    Lenovo Yoga 6: Khả năng tản nhiệt

    Mức nhiệt tỏa ra trên bề mặt của máy là khá ổn định ngay cả trong quá trình thực hiện các tác vụ đòi hỏi nhiều tài nguyên xử lý. Sau quá trình kiểm tra, máy chỉ có 2 khu vực duy nhất là có mức nhiệt cao hơn ngưỡng trung bình, cụ thể là 41 và 53 độ C. Tin mừng là 2 điểm này lại nằm khá xa khu vực kê tay và bàn phím của chiếc laptop, vậy nên sẽ không gây ảnh hưởng nhiều đến người dùng.

    Lenovo Yoga 6: Thời lượng pin

    Khi để chạy không, chiếc laptop tiêu thụ một mức điện năng giao động trong khoảng từ 5 đến 7W, tùy thuộc vào mức độ sáng màn hình mà bạn tùy chỉnh. Để so sánh, đối thủ cạnh tranh là Galaxy Book Pro 360 13 có mức điện năng tiêu thụ từ 5W đến 12W.

    Khi chơi game, máy sẽ tiêu thụ từ 33 đến 42W, trong khi Summit E13 Flip Evo có mức điện tiêu thụ từ 47 đến 52W ở cùng điều kiện làm việc.

    Lenovo Yoga 6 được trang bị một quả pin có dung tích 60Wh, mang lại một mức thời lượng pin trên lý thuyết là gần 13.5 giờ. Chiếc laptop có tốc độ sạc pin khá nhanh, chỉ mất 2 giờ để nạp đầy pin cho máy.

    Tổng kết

    Theo quan điểm khách quan, việc Yoga 6 sử dụng chất liệu vải mềm để bọc lên trên bề mặt nắp máy đã mang lại những điểm cộng và trừ nhất định. Cụ thể, chất liệu vải này sẽ không bị bám vân tay hay bị trày xước trong quá trình sử dụng. Tuy nhiên ở mặt khác, một chiếc laptop được phủ một lớp vải bên ngoài sẽ khó lau chùi hơn, và sẽ bám bụi bẩn trong quá trình sử dụng lâu dài.

    Điểm mạnh đáng chú ý khác của Yoga 6 bao gồm con chip AMD tốc độ và chiếc màn hình 1080p sắc nét. Tuy nhiên, chiếc laptop có mức dung lượng RAM tối đa chỉ vỏn vẹn là 8GB, mang lại những hạn chế về mặt khả năng xử lý đa nhiệm. Xét về mặt tổng thể, Lenovo Yoga 6 là một lựa chọn laptop làm việc độc đáo, mang lại cho người dùng một mức hiệu năng tốc độ và đáng tin cậy.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo ThinkPad E14: Laptop văn phòng toàn diện

    Điểm cộng

    • Thiết kế độc đáo
    • Hiệu năng tổng thể tốc độ
    • Màn hình hỗ trợ tính năng FreeSync
    • Thời lượng pin dài

    Điểm trừ

    • Cổng USB Type-C bên trái không được hỗ trợ khả năng Power Delivery
    • Dung lượng RAM mặc định hơi thấp
  • Đánh giá Infinix Zero X Pro: Lựa chọn mới ở phân khúc tầm trung

    Đánh giá Infinix Zero X Pro: Lựa chọn mới ở phân khúc tầm trung

    Infinix Zero X Pro

    Infinix Zero X Pro là một mẫu điện thoại có mức cấu hình ấn tượng, được bán trong phân khúc cận cao cấp. Máy mang lại cho người dùng một mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền, với điểm nhấn nằm ở cụm camera sau. Cụ thể, máy được trang bị một chiếc camera chính có độ phân giải lên đến 108MP, đem lại khả năng chụp hình với độ chi tiết và màu sắc ấn tượng.

    Đồng hành chiếc camera này là 1 ống kính góc siêu rộng 8MP và 1 ống kính telephoto 8MP với khả năng phóng to quang học với cự ly lên đến 5x. Cả 3 chiếc camera này đều được hỗ trợ tính năng lấy nét tự động, cho phép camera góc siêu rộng của máy khả năng chụp hình macro khi cần thiết.

    Ngoài cấu hình camera ấn tượng so với phân khúc ra, chiếc điện thoại còn được trang bị một chiếc màn hình AMOLED có kích thước 6.67 inch, tần số quét 700 nit và có độ sáng trên lý thuyết lên đến 700 nit. Máy được trang bị một quả pin có dung tích cao là 4500 mAh và được hỗ trợ tính năng sạc nhanh với công suất 45W.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Infinix Zero X Pro

    • Màn hình: 6.67-inch FHD+ AMOLED
    • CPU: MediaTek Helio G95
    • RAM: 8GB
    • Camera sau: 108MP + 8MP + 8MP
    • Camera trước: 16MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB/256GB
    • Kích thước: 164.1 x 75.7 x 7.8 mm
    • Khối lượng: 193g
    • Pin: 4500 mAh

    Infinix Zero X Pro

    Infinix Zero X Pro: Thiết kế

    Infinix Zero X Pro sở hữu một vẻ ngoài có thiết kế vô cùng đặc trưng. Về mặt thiết kế tổng thể của chiếc điện thoại, máy có một vài chi tiết lấy được lấy cảm hứng từ những mẫu điện thoại iPhone mới ra mắt gần đây. Cụ thể, khung viền của chiếc điện thoại được hoàn thiện bóng bẩy và được làm phẳng hoàn toàn, cộng với các góc cạnh được bo cong mềm mại nên mang lại cảm giác cầm nắm trên tay rất thoải mái.

    Tại thời điểm bài viết, Infinix Zero X Pro được phát hành với 3 lựa chọn màu sắc, có tên gọi là “Starry Silver”, “Nebula Black” và “Tuscany Brown”.

    Trong đó, ở 2 phiên bản đầu tiên được hoàn thiện với “mặt lưng kính kép”,  và chúng tôi có thể thấy được sự khác biệt ở phiên bản máy mà chúng tôi review. Mặt lưng của chiếc điện thoại được hoàn thiện với họa tiết ánh sao độc đáo ở mặt kính phía dưới và được bọc bởi một lớp kính khác ở bên trên.

    Infinix Zero X Pro sở hữu một cụm camera có kích thước khá lớn ở mặt sau, khiến cho chiếc điện thoại bị cập kênh đôi chút khi đặt trên mặt phẳng. Học hỏi cách thiết kế của mẫu máy đi trước là Note 11 Pro, Infinix đã tách biệt cảm biến camera chính của máy với các ống kính còn lại, để chừa ra một khoảng trống khá lớn ở chính giữa.

    Ngôn ngữ thiết kế đa lớp cùng với góc cạnh vuông vắn của cụm camera sau mang lại vẻ ngoài chuyên nghiệp cho chiếc điện thoại. Nằm bên trên cụm camera này còn có các dòng chữ in thông số kỹ thuật của cảm biến camera với 2 màu trắng và đỏ, mô phỏng vẻ ngoài của một chiếc camera cơ học truyền thống.

    Chuyển qua mặt trước của chiếc Zero X Pro, chúng ta có thể tìm được thêm các điểm tương đồng với các mẫu máy điện thoại mới nhất của Apple, cụ thể là chi tiết cạnh viền của máy được làm cong thành một thể thống nhất với khung viền của chiếc điện thoại.

    Viền bezel bọc quanh màn hình có kích thước thuộc vào hạng dày, đặc biệt là ở cạnh trên và cạnh dưới. Dù vậy, thiết kế tổng thể của Zero X Pro vẫn toát ra vẻ cao cấp, và viền bezel dày khiến cho chiếc điện thoại dễ cầm nắm trên tay hơn. Nằm trên chiếc màn hình có một lỗ khoét nhỏ dành cho chiếc camera selfie.

    Infinix Zero X Pro là một chiếc điện thoại có chất lượng build và mức độ hoàn thiện rất tốt. Với kích thước 3 chiều là 164.1 x 75.7 x 7.8 m, đây tuy không phải là một chiếc điện thoại thon gọn, nhưng với khối lượng tổng thể là 193g, bạn vẫn có thể cầm nắm chiếc máy trên tay một cách dễ dàng. Để so sánh, iPhone 13 Pro Max tuy có kích thước tương tự như Infinix Zero X Pro, nhưng lại có khối lượng lên đến 240g.

    Infinix Zero X Pro sở hữu một bố cục nút điều khiển thông dụng, tương tự như phần lớn các dòng máy điện thoại hiện nay trên thị trường. Cụ thể, nút nguồn và cụm nút tăng giảm âm lượng của máy được đặt ở cạnh phải. Các nút này được đặt ở khoảng cách vừa tầm và có kích thước lớn, cho phép tôi dễ dàng điều khiển trong quá trình sử dụng.

    Infinix Zero X Pro được trang bị tính năng bảo mật vân tay dưới màn hình. Chiếc bảo mật vân tay này là dạng quang học thông dụng, có độ nhạy và độ chính xác khá tốt. Cạnh trái của chiếc điện thoại chỉ được trang bị duy nhất một khe đựng SIM. Khe đựng SIM này có thể chứa tối đa 2 thẻ SIM nano và 1 thẻ nhớ microSD.

    Cạnh dưới của máy sở hữu một cổng USB Type-C, giắc cắm tai nghe 3.5 mm, dải loa ngoài chính và 1 chiếc microphone thoại.

    Infinix Zero X Pro

    Infinix Zero X Pro: Màn hình

    Một trong những điểm hấp dẫn người mua nhất của Infinix Zero X Pro chính là chiếc màn hình kích thước 6.67 inch của máy. Chiếc màn hình có tỷ lệ chia cạnh truyền thống là 20:9 và có diện tích bề mặt là 107 cm vuông. Màn hình có độ phân giải 2400 x 1080 pixel, tương đương với mật độ điểm ảnh là 395 ppi, mang lại chất lượng hiển thị sắc nét đối với các nội dung khác nhau.

    Là phiên bản điện thoại được hướng tới thị trường cao cấp hơn, Infinix đã sử dụng tấm nền AMOLED khi chế tạo ra chiếc màn hình của máy. Trong quá trình kiểm tra của chúng tôi, màn hình của máy đạt mức độ sáng tối đa là 515 nit khi tùy chỉnh bằng phương pháp thủ công.

    Màn hình của máy còn được hỗ trợ tần số quét cao là 120Hz, cùng với tốc độ lấy mẫu cảm ứng lên đến 240Hz. Với chiếc màn hình này, mọi hoạt ảnh khi bạn tương tác với hệ điều hành hay các ứng dụng khác nhau sẽ được thể hiện một cách mượt mà và liền mạch, mang lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng.

    Infinix Zero X Pro

    Infinix Zero X Pro: Thời lượng pin

    Infinix Zero X Pro được trang bị một quả pin có dung tích khá cao là 4500 mAh. Máy sử dụng con chip MediaTek Helio G95 với khả năng tiêu thụ điện năng hiệu quả. Đây là một trong những yếu tố chính dẫn đến mức thời lượng pin ấn tượng của máy.

    Trong bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi, chiếc điện thoại trụ được 10 giờ 12 phút sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở mức 150 nit. Đây là một mức thời lượng pin ấn tượng, cho phép tôi sử dụng mấy một cách thoải mái trong một khoảng thời gian dài.

    Không những sở hữu một mức thời lượng pin ấn tượng, Infinix Zero X Pro còn được hỗ trợ công nghệ sạc nhanh với công suất lên đến 45W. Trong quá trình sử dụng thực tế, chiếc điện thoại có thể nạp lại 76% lượng pin chỉ sau 30 phút.

    Infinix Zero X Pro

    Infinix Zero X Pro: Hiệu năng

    Tương tự như các mẫu máy được phát hành trước đó, để giảm thiểu chi phí sản xuất, Infinix đã lựa chọn một con chip tầm trung dành cho Zero X Pro. Cụ thể, chiếc điện thoại được trang bị con chip MediaTek Helio G95. Con chip được sản xuất trên tiến trình 12nm, được cấu thành từ 8 nhân xử lý bao gồm 2 nhân Cortex-A76 (2.05GHz) và 6 nhân Cortex-A55 (2.0GHz).

    Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị 8GB RAM và có 128GB dung lượng bộ nhớ trong. Kiểm tra mức hiệu năng tổng thể của máy với bài test Geekbench, chiếc điện thoại đạt điểm số hiệu suất xử lý đa nhân và đơn nhân lần lượt là 1674 và 506. Đây là mức điểm thường thấy ở những mẫu máy sử dụng dòng chip tương tự trên thị trường.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, Zero X Pro mang lại một mức hiệu năng vừa tầm, cho phép tôi dễ dàng tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành mà không gặp phải quá nhiều tình trạng giật lag.

    Infinix Zero X Pro: Camera

    Infinix Zero X Pro được trang bị một cụm camera sau có mức cấu hình vô cùng ấn tượng, đặc biệt là khi so sánh với phân khúc giá. Cụm camera này được cấu thành từ 3 ống kính, và cả 3 đều được hỗ trợ tính năng lấy nét tự động. Trong đó, cả 2 chiếc camera chính và camera telephoto của máy được hỗ trợ tính năng chống rung quang học.

    Camera chính của máy sử dụng cảm biến Samsung S5KHM2, có độ phân giải 108MP, khẩu độ f/1.8, kích thước vật lý là 1/1.52 inch và có kích thước điểm ảnh là 0.7um. Được hỗ trợ tính năng gộp điểm ảnh, chiếc camera này sẽ chụp ra những bức hình có độ phân giải mặc định là 12MP.

    Camera telephoto của máy có độ phân giải 8MP và sở hữu cấu hình quen thuộc. Cụ thể, chiếc camera sử dụng cảm biến OmniVision OV08A10, có kích thước vật lý là 1/4.4 inch và có kích thước điểm ảnh là 1.0um.

    Camera góc siêu rộng của chiếc điện thoại sử dụng cảm biến GalaxyCore GC8034, có kích thước điểm ảnh và vật lý lần lượt là 1.12um và 1/4 inch.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, camera của Infinix Zero X Pro mang lại chất lượng ảnh chụp tốt trong điều kiện ánh sáng ban ngày. Cụ thể, những bức hình mà máy chụp lại trong điều kiện này có độ chi tiết cao, màu sắc trung thực và có ít hiện tượng nhiễu xạ.

    Tổng kết

    Infinix Zero X Pro là một lựa chọn điện thoại thú vị trong phân khúc giá tầm trung. Máy được trang bị một chiếc màn hình AMOLED chất lượng cao, đem lại trải nghiệm hình ảnh tốt cho người dùng. Ngoài ra, chiếc điện thoại còn sở hữu một cụm camera với mức cấu hình ấn tượng, có khả năng chụp ra những bức hình có chất lượng hình ảnh cao. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc điện thoại chất lượng trong phân khúc giá tầm trung, thì Infinix Zero X Pro sẽ là một lựa chọn đáng để xem qua.

    Xem thêm: Đánh giá Redmi Note 9T: Hiệu năng tốt, giá tầm trung

    Điểm cộng

    • Thiết kế độc đáo
    • Thời lượng pin dài
    • Hiệu năng tổng thể mượt mà
    • Khả năng chụp hình linh hoạt
    • Được trang bị khe đọc thẻ nhớ microSD, giắc cắm tai nghe 3.5mm

    Điểm trừ

    • Khả năng chụp hình ban đêm không được ấn tượng cho lắm
    • Màn hình có độ trung thực màu sắc không cao
  • Đánh giá Xiaomi Redmi Buds 3 Pro: Chất âm hay, thiết kế hiện đại

    Đánh giá Xiaomi Redmi Buds 3 Pro: Chất âm hay, thiết kế hiện đại

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro

    Redmi là một hãng sản xuất nổi tiếng trên thị trường với những mẫu sản phẩm điện thoại thông minh chất lượng thuộc phân khúc giá rẻ và phân khúc tầm trung, mang lại cho người dùng một mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền.

    Hôm nay, hãng tung ra phiên bản tai nghe mới, có tên gọi là Xiaomi Redmi Buds 3 Pro. Được bán ở phân khúc tầm trung, cặp tai nghe mang đến cho người dùng những tính năng hữu ích, bao gồm khả năng chống ồn chủ động và công nghệ sạc pin không dây. Bài viết hôm nay sẽ đánh giá chi tiết mẫu tai nghe True Wireless mới nhất của Redmi, từ đó chỉ ra những điểm cộng và trừ của dòng sảm phẩm.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Xiaomi Redmi Buds 3 Pro

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Earbuds, True Wireless
    • Driver: Dynamic, 9mm
    • Dải tần đáp ứng: 20 – 20kHz
    • Phiên bản Bluetooth: 5.2
    • Kích thước, khối lượng của tai nghe: 25.4 x 20.3 x 21.3 mm, 4.9g
    • Kích thước, khối lượng của hộp sạc: 65 x 48 x 26mm, 55g

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro: Thiết kế

    Trong những năm gần đây, thiết kế của dòng sản phẩm tai nghe True Wireless được chia ra làm 2 loại, trong đó bao gồm thiết kế cuống dài (ví dụ như phiên bản Apple AirPods thế hệ đầu), và thiết kế hình củ tròn nhỏ gọn hơn, có thể đút gọn vào tai của người dùng (ví dụ như Samsung Galaxy Buds Pro).

    Xiaomi đã quyết định sử dụng ngôn ngữ thiết kế thứ 2 khi sản xuất ra phiên bản tai nghe không dây mới nhất của hãng. Cặp tai nghe sở hữu một bề mặt cảm ứng lớn tại mặt trước, cho phép bạn dễ dàng tương tác với các chức năng của sản phẩm trong quá trình sử dụng.

    Hộp sạc của Xiaomi Redmi Buds 3 Pro cũng sở hữu một ngôn ngữ thiết kế thông dụng, với hình viền thuốc con nhộng được hoàn thiện bề mặt phẳng mịn, mang lại cảm giác cầm nắm chắc chắn và thoải mái.

    Chiếc hộp được sạc pin thông qua cổng kết nối USB Type-C ở mặt dưới, hoặc thông qua một bàn sạc không dây Qi nếu bạn có sẵn ở nhà. Một điểm đáng lưu ý đó là phần lớn các mẫu tai nghe Bluetooth trong phân khúc giá này thường không được hỗ trợ tính năng sạc không dây.

    Ở mảng kết nối, Xiaomi Redmi Buds 3 Pro được hỗ trợ phiên bản Bluetooth 5.2, đem lại một hiệu suất kết nối ổn định và mạnh mẽ. Cặp tai nghe có khả năng ghép nối với 2 thiết bị ngoại vi cùng một lúc. Đây là một tính năng vô cùng hữu ích, cho phép bạn nhanh chóng chuyển đổi giữa laptop và điện thoại mà vẫn có thể nghe nhạc.

    Bản thân cặp tai nghe sở hữu một kích thước khá nhỏ gọn, với độ dài 3 chiều là 25.4 x 20.3 x 21.3mm, có thể đút gọn vào trong tai của người đeo. Ngoài chiếc đầu tip mặc định của cặp tai nghe ra, hãng sản xuất còn tặng kèm 3 cặp đầu tip với kích thước khác nhau trong hộp, cho phép bạn tha hồ tùy chỉnh để có được trải nghiệm đeo vừa vặn nhất.

    Cặp tai nghe được trang bị các cảm biến tiệm cận, mang lại tính năng nhận diện in-ear. Với chức năng này, Redmi Buds 3 Pro sẽ tự động tắt tiếng khi bạn tháo cặp tai nghe ra khỏi tai, và tự động bật nhạc khi bạn đeo chúng lên.

    Thiết kế của Redmi Buds 3 Pro đạt tiêu chuẩn kháng nước và chống thấm mồ hôi IPX4, cho phép bạn thoải mái sử dụng cặp tai nghe trong các buổi tập thể dục. Xét về mặt tổng thể, Xiaomi Redmi Buds 3 Pro là một cặp tai nghe có chất lượng build tốt và mức độ hoàn thiện cao, đặc biệt là so với phân khúc giá.

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro: Hiệu suất và tính năng

    Cặp tai nghe được trang bị một cặp driver dynamic có đường kính 9mm, mang lại một chất âm mạnh mẽ và cân bằng. Cặp tai nghe mang lại cho tôi một trải nghiệm âm nhạc tuyệt vời, với mức âm lượng cao, khả năng tách biệt giữa các giải âm tốt, cho phép người nghe cảm nhận rõ từng nốt nhạc.

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro sở hữu một chất âm cân bằng, được nhấn mạnh một chút vào dải âm tần thấp, cho phép các âm bass trở nên mạnh mẽ và có sức ảnh hưởng hơn trong một bản nhạc. Chất âm đặc trưng của Xiaomi Redmi Buds 3 Pro phù hợp với nhiều thể loại nhạc khác nhau, đem lại khả năng sử dụng linh hoạt cho sản phẩm.

    Redmi Buds 3 Pro được trang bị 3 chiếc mic ở mỗi bên tai nghe, được sử dụng để nghe gọi điện thoại và thực hiện tính năng chống ồn chủ động. Cặp tai nghe sở hữu 2 chế độ âm thanh, bao gồm chế độ chống ồn chủ động ANC và chế độ nghe xuyên âm “Dual Transparency”. Tính năng thứ 2 có tác dụng giúp bạn nghe rõ mọi âm thanh đến từ bên ngoài mà không cần thiết phải tháo cặp tai nghe ra.

    Bản thân chức năng chống ồn chủ động của cặp tai nghe có hiệu suất khá tốt, mang lại cho tôi một trải nghiệm nghe nhạc trọn vẹn ngay cả ở những nơi đông người, có nhiều tiếng ồn. Tất nhiên, tính năng này vẫn có một vài điểm hạn chế nhất định, cụ thể là các âm thanh thuộc dải tần cao (ví dụ như tiếng còi xe cộ) vẫn có thể lọt qua trong quá trình sử dụng.

    Cặp tai nghe mang lại hiệu suất nghe gọi nằm ở ngưỡng vừa tầm, với hệ thống mic thoại mang lại khả năng tách tiếng ồn khá tốt.

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro: Điều khiển

    Các thao tác điều khiển cảm ứng của Buds 3 Pro khá đơn giản và dễ làm quen. Cả hai bên tai nghe được hỗ trợ các thao tác điều khiển tương tự nhau, vậy nên bạn không phải nhớ nhiều hơn 3 thao tác. Cụ thể, việc nhấn chạm hai lần sẽ bật hoặc dừng nhạc hoặc trả lời điện thoại khi có người gọi đến. Thao tác nhấn chạm 3 lần sẽ chuyển qua bài hát tiếp theo hoặc từ chối/gác máy điện thoại. Và cuối cùng, thao tác nhấn giữ một hồi sẽ chuyển đổi giữa các chế độ cách âm khác nhau.

    Điểm hạn chế duy đó là cặp tai nghe không được hỗ trợ chức năng thay đổi âm lượng thông qua thao tác điều khiển cảm ứng. Dù vậy, những thao tác này vẫn có độ nhạy rất tốt và có độ chính xác cao, mang lại trải nghiệm sử dụng tốt cho người dùng.

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro: Thời lượng pin

    Theo lời của hãng sản xuất, Buds 3 Pro có thời lượng pin trên lý thuyết là 6 giờ đồng hồ trong một chu kỳ nạp xả. Đây là mức thời lượng pin ghi nhận được khi sử dụng cặp tai nghe với mức âm lượng 50%, và không dùng kèm tính năng chống ồn chủ động.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, khi sử dụng kèm tính năng chống ồn, cặp tai nghe có mức thời lượng pin là trên 4 giờ đồng hồ trong một chu kỳ nạp. Đây là mức thời lượng pin tiêu chuẩn của mẫu tai nghe không dây trong phân khúc giá này.

    Cặp tai nghe có tốc độ sạc khá nhanh, với chỉ 10 phút sẽ nạp lại 3 giờ thời gian sử dụng. Chiếc hộp sạc của cặp tai nghe có thể nạp tối đa 28 giờ thời lượng pin, mang lại một mức thời gian sử dụng khá dài cho người dùng.

    Tổng kết

    Với những kinh nghiệm đúc kết được từ các phiên bản tai nghe Bluetooth trước đó, cặp tai nghe Redmi Buds 3 Pro của Xiaomi là một sản phẩm toàn diện, mang lại cho người dùng mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền.

    Cặp tai nghe sở hữu một thiết kế hiện đại, đem lại cho người dùng trải nghiệm đeo thoải mái. Chưa hết, với tính năng ghép nối cùng một lúc với 2 thiết bị khác nhau, sản phẩm còn mang lại một trải nghiệm sử dụng thực tế vô cùng tiện lợi.

    Xiaomi Redmi Buds 3 Pro sở hữu một mức thời lượng pin vừa tầm và được hỗ trợ tính năng sạc pin tốc độ cao, cũng như công nghệ sạc pin không dây. Nếu bạn đang tìm mua một cặp tai nghe Bluetooth có chất âm hay và đồng thời sở hữu nhiều tính năng hữu ích, thì Xiaomi Redmi Buds 3 Pro sẽ là một lựa chọn không tồi.

    Xem thêm: Đánh giá Bose QuietComfort Earbuds: Khả năng cách âm đỉnh cao

    Điểm cộng

    • Chất âm hay
    • Hiệu suất chống ồn tốt
    • Hỗ trợ công nghệ sạc không dây
    • Có khả năng ghép nối cùng lúc với 2 thiết bị

    Điểm trừ

    • Không thể thay đổi âm lượng trực tiếp trên cặp tai nghe
    • Có một vài tính năng chỉ được hỗ trợ cho các thiết bị thông minh của Xiaomi
  • Đánh giá Alienware M15 R5: Chip AMD mới mang lại những thay đổi gì?

    Đánh giá Alienware M15 R5: Chip AMD mới mang lại những thay đổi gì?

    Alienware m15 R5

    Được bán trong phân khúc giá cao cấp, Alienware m15 R5 sở hữu một mức hiệu năng tốc độ, cho phép người dùng chơi tốt mọi tựa game khác nhau trên thị trường. Khác với phần lớn các mẫu laptop gaming được phát hành trước đó, m15 R5 được trang bị con chip xử lý được sản xuất bởi AMD. Đồng hành cùng con chip Ryzen 7 5800H tốc độ chính là chiếc card đồ họa RTX sê-ri 3000, đem lại một mức hiệu năng toàn diện cho người dùng.

    Alienware m15 R5 sở hữu một thiết kế bắt mắt, với tông màu chủ đạo là đen tuyền, kết hợp hài hòa với các chi tiết đèn LED rực rỡ trên thân máy. Máy được trang bị một chiếc màn hình có chất lượng hiển thị tốt và được bọc bên trong một khung viền bezel khá mỏng, mang lại một trải nghiệm hình ảnh đắm chìm cho người dùng.

    Được trang bị những linh kiện cao cấp bậc nhất trên thị trường, Alienware m15 R5 có thể chơi tốt mọi tựa game khác nhau và đồng thời còn có thể đảm nhận mọi khối lượng công việc hàng ngày của bạn. Liệu những điểm mạnh này có giúp Alienware m15 R5 cạnh tranh ngang ngửa với những mẫu laptop trong cùng phân khúc? Câu trả lời sẽ có trong bài viết hôm nay.

    Xem thêm: Đánh giá Alienware m17 R4: Hiệu năng đỉnh cao, thiết kế bắt mắt

    Thông số kỹ thuật của Alienware m15 R5

    • CPU: AMD Ryzen 7 5800H
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 3060
    • RAM: 16GB DDR4 RAM, 3,200MHz
    • Bộ nhớ: 512GB M.2 PCIe NVMe SSD
    • Màn hình: 15.6-inch, 165Hz, 3ms
    • Kích thước: 15.7 x 11.6 x 0.7~0.9 inch
    • Khối lượng: 2.42kg

    Alienware m15 R5

    Alienware m15 R5: Thiết kế

    So với các phiên bản máy được phát hành trước đó, thiết kế bên ngoài của Alienware m15 R5 có một vài thay đổi nhỏ, với các góc cạnh được bo cong mềm mại cùng với một bố cục bàn phím mới. Ngoài những điểm đổi mới này ra, vẻ thẩm mỹ tổng thể của chiếc laptop vẫn được giữ nguyên, với dải đèn RGB bọc quanh cạnh sau của chiếc laptop và các hệ thống khe thông gió hình lục giác nằm bên trên bộ bàn phím.

    Tại thời điểm bài viết, Alienware m15 R5 chỉ được phát hành với duy nhất một phiên bản màu sắc có tên gọi là “Dark Side of the Moon”. Ở phiên bản này, vỏ ngoài của chiếc laptop được hoàn thiện với tông màu chủ đạo là đen tuyền, kết hợp hài hòa với các chi tiết đèn RGB rực rỡ trên thân máy.

    Ngoài dải đèn RGB nằm ở cạnh sau của thân máy và chiếc logo Alienware nằm trên nắp màn hình, bộ bàn phím của máy được chiếu sáng với một hệ thống đèn LED 4 khu vực. Màu sắc và hiệu ứng chiếu sáng của các hệ thống đèn này có thể được tùy chỉnh thông qua ứng dụng cài đặt của máy.

    Bố cục bàn phím của m15 R5 đã được thay đổi, trong khi các nút vẫn giữ được chất lượng tốt như ở phiên bản máy trước. Trong khi đó, chiếc touchpad của máy có kích thước hơi nhỏ so khi so sánh với những mẫu máy khác trong cùng phân khúc, nhưng vẫn có độ nhạy rất tốt.

    Về mảng chất lượng build, chúng tôi đánh giá m15 R5 đạt tiêu chuẩn phân khúc laptop gaming cao cấp trên thị trường. Tương tự như các mẫu laptop gaming của Razer, vỏ ngoài của m15 R5 đem lại cảm giác chắc chắn và cứng cáp.

    Alienware m15 R5 được trang bị một chiếc màn hình có độ phân giải 1080p và được hỗ trợ tần số quét cao là 165Hz. Khả năng tái hiện màu sắc của tấm nền này không thuộc loại tốt nhất mà chúng tôi từng thấy trong phân khúc, nhưng vẫn nằm ở trên mức trung bình so với phân khúc. Chiếc màn hình của máy được bọc bên trong một khung viền bezel có kích thước khá mỏng, với cạnh trên được trang bị một chiếc webcam 720p.

    Máy được trang bị đầy đủ các loại cổng kết nối, bao gồm những loại cổng thông dụng như USB Type-A, USB Type-C và HDMI, cho phép người dùng sử dụng đủ loại thiết bị ngoại vi khác nhau. Xét về mặt tổng thể, m15 R5 là một chiếc laptop gaming có chất lượng build và mức độ hoàn thiện rất tốt, mang lại trải nghiệm sử dụng tốt cho người dùng.

    Alienware m15 R5: Màn hình

    Alienware m15 R5 được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo là 15.6 inch, độ phân giải 1920 x 1080 pixel. Màn hình máy được hỗ trợ tần số quét cao là 165Hz và có thời gian đáp ứng là 3ms. Về mặt tổng thể, màn hình của máy có chất lượng hình ảnh khá tốt, mang lại trải nghiệm sử dụng tốt khi chơi game cũng như khi xem phim giải trí.

    Trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình của Alienware m15 R5 có khả năng phủ 87% dải màu DCI-P3, cao hơn một chút so với mức trung bình của phân khúc laptop gaming cao cấp tại thời điểm hiện tại.

    Alienware m15 R5: Hiệu năng

    Dưới đây là các kết quả mà Alienware m15 R5 đạt được trong các bài kiểm tra benchmark khác nhau:

    • Firestrike: 18061 điểm
    • Timespy: 8040 điểm
    • Cinebench CPU: 1686 điểm
    • CrystalDiskMark: 2,348 MB/s (đọc); 1,427 MB/s (chép)
    • Tom Clancy’s The Division 2: Ultra: 102fps; High: 108fps
    • Metro Exodus: RTX (Ultra): 47fps; High: 62fps
    • Shadow of the Tomb Raider: Highest: 111fps; High: 122fps
    • Total War: Three Kingdoms: Ultra: 125fps; High: 113fps

    Có thể bạn sẽ nghĩ rằng chiếc card đồ họa RTX 3060 là chi tiết có nhiều tầm ảnh hưởng nhất về hiệu suất chơi game của máy, tuy nhiên lại không phải vậy. Trên thực tế, chính con chip 5800H của máy mới là linh kiện mang lại nhiều điểm đột phá nhất, với khả năng xử lý tương đương với những dòng chip Intel nhưng lại có mức giá rẻ hơn và có khả năng tiêu thụ điện tốt hơn.

    Các tác vụ đòi hỏi khả năng xử lý đơn và đa nhân đều được đảm nhận một cách hiệu quả bởi con chip 5800H, và chiếc laptop đạt kết quả tốt ở các bài test hiệu năng của chúng tôi một cách dễ dàng. Chiếc card đồ họa RTX 3060 của máy mang lại mức hiệu năng xử lý đồ họa tốt, đem lại hiệu suất chơi game xuất sắc ở độ phân giải 1080p, cho phép tôi chơi tốt nhiều tựa game khác nhau với mức khung hình ổn định và mượt mà.

    Ổ SSD loại M.2 NVMe của máy có tốc độ chậm hơn một chút so với các mẫu laptop khác trong cùng phân khúc. Dù vậy, máy vẫn có tốc độ khởi động nhanh và mượt mà, đem lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng.

    Tuy nhiên, m15 R5 lại có một chút hạn chế về khả năng tản nhiệt. Máy có mức nhiệt tỏa ra khá cao ngay cả khi không chơi game, cụ thể khi để chiếc laptop chạy không, khu vực gầm máy có mức nhiệt ghi nhận được là 55 độ C.

    Alienware m15 R5: Thời lượng pin

    Tương tự như phần lớn các mẫu laptop gaming trên thị trường, mức thời lượng pin của m15 R5 chỉ nằm ở mức trung bình. Trong bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi, cụ thể là sau khi để máy lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình 150 nit, mức thời lượng pin của máy ghi nhận được là 3 giờ 33 phút.

    Kết quả thời lượng pin này của máy nằm ngang hàng với mức trung bình của phân khúc laptop gaming cao cấp tại thời điểm hiện tại. Với mức thời lượng pin này, bạn chỉ có thể chơi game với chiếc laptop ở những nơi có sẵn phích cắm điện.

    Tổng kết

    Alienware m15 R5 là một chiếc laptop gaming với nhiều hứa hẹn, và là minh chứng cho thấy những tiềm năng mà con chip của AMD có thể mang lại. Được trang bị card đồ họa RTX, chiếc laptop gaming có thể chơi tốt mọi tựa game khác nhau trên thị trường ở độ phân giải 1080p.

    Dù vậy, m15 R5 không phải là một mẫu laptop gaming hoàn hảo, với điểm hạn chế lớn nhất nằm ở khả năng tản nhiệt không được hiệu quả cho lắm. Dù vậy, nếu những gì mà bạn cần ở một chiếc laptop gaming là mức hiệu năng mạnh mẽ, thì chắc chắn m15 R5 sẽ không làm bạn phải thất vọng.

    Xem thêm: Đánh giá Alienware m15 R6: Hiệu năng đỉnh cao phân khúc

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Thiết kế hiện đại, bắt mắt
    • Bộ nhớ và RAM có thể được nâng cấp thủ công
    • Bàn phím thoải mái
    • Màn hình tần số quét cao

    Điểm trừ

    • Tỏa ra một mức nhiệt lớn trong quá trình sử dụng
    • Giá thành cao
  • Đánh giá Jabra Elite 65t: Thiết kế hiện đại, chất âm hay

    Đánh giá Jabra Elite 65t: Thiết kế hiện đại, chất âm hay

    Jabra Elite 65t

    Jabra Elite 65t là một cặp tai nghe Bluetooth được bán trong phân khúc tầm trung. Đây là một sản phẩm tai nghe toàn diện về mặt thiết kế, tính năng cũng như chất lượng âm thanh. Những điểm mạnh này cho phép Jabra Elite 65t cạnh tranh tốt với những mẫu tai nghe khác trong cùng phân khúc giá. Bài viết đánh giá chi tiết Jabra Elite 65t, từ đó chỉ ra những điểm mạnh và yếu của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Jabra Elite 65t

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Earbuds, True Wireless
    • Driver: Dynamic, 6mm
    • Trở kháng: 16 ohm
    • Dải tần đáp ứng: 20 – 20,000 Hz
    • Độ nhạy: 103 dB
    • Bluetooth: 5.0
    • Khối lượng: 5.8g x 2

    Jabra Elite 65t

    Jabra Elite 65t: Thiết kế

    Jabra Elite 65t sở hữu một thiết kế tối giản và trung tính, với các chi tiết bên ngoài được làm chủ yếu từ nhựa nhưng vẫn mang lại cảm giác cao cấp nhờ có chất lượng build cao.

    Bản thân bề mặt của cặp tai nghe được hoàn thiện mềm mại, mang lại cảm giác thoải mái trong quá trình sử dụng lâu dài. Nằm trên bề mặt của cặp tai nghe là các hệ thống mic, có chức năng thu âm giọng của người dùng trong quá trình nghe gọi điện thoại, đồng thời còn được sử dụng để thực hiện các chức năng nghe xuyên âm.

    Về mặt điều khiển, bạn cần thực hiện các thao tác cảm ứng khác nhau trên bề mặt của mỗi bên tai nghe. Bạn có thể thay đổi âm lượng bằng cách tương tác với cặp tai nghe bên trái. Cũng ở chiếc tai nghe này, thao tác nhấn giữ một hồi sẽ cho phép bạn chuyển qua bài hát khác.

    Trong khi đó, đối với cặp tai nghe bên phải, bạn có thể thực hiện các chức năng như bật/dừng nhạc, trả lời điện thoại và kích hoạt tính năng trợ lý ảo. Việc thực hiện thao tác nhấn giữ một hồi đối với cặp tai nghe này sẽ cho phép bạn bật hoặc tắt nguồn cặp tai nghe.

    Để sạc pin cho cặp tai nghe, những gì mà bạn cần làm là đưa cặp tai nghe lại vào trong hộp sạc. Hộp sạc của cặp tai nghe có vẻ ngoài khá nhỏ gọn, và có kích thước tương đương như chiếc hộp của Apple AirPods. Chiếc hộp nạp pin thông qua cổng microUSB.

    Mở chiếc hộp ra, bạn sẽ nhận thấy rằng chiếc hộp không sử dụng cơ chế nam châm hay lo xò để đóng. Điều này khiến việc đóng mở chiếc hộp hàng ngày trở nên hơi bất tiện một chút.

    Bản thân cặp tai nghe không được trang bị bất cứ hệ thống nam châm nào, vậy nên bạn phải chắc chắn rằng cặp tai nghe đã được đặt vào đúng vị trí trước khi đóng chiếc hộp lại.

    Xét về mặt tổng thể, ngoài một vài điểm hạn chế của chiếc hộp sạc, Jabra Elite 65t là một sản phẩm tai nghe Bluetooth có chất lượng build rất tốt, đặc biệt là khi so sánh với phân khúc giá.

    Jabra Elite 65t

    Jabra Elite 65t: Chất lượng âm thanh

    Là một cặp tai nghe được hướng tới nhóm người sử dụng có nhu cầu nghe nhạc trong quá trình tập thể dục, Jabra Elite 65t sở hữu một chất âm mạnh mẽ và sôi động, phù hợp với nhiều thể loại nhạc khác nhau.

    Cặp tai nghe sở hữu một chất âm đặc trưng khá trung tính và được nhấn mạnh đôi chút vào dải âm mid. Cặp tai nghe mang lại độ chi tiết cao và có khả năng tách biệt rất tốt giữa các dải âm khác nhau, cho phép người nghe cảm nhận rõ các chi tiết nhỏ trong một bản nhạc.

    Dải âm bass

    Khả năng tái hiện dải âm bass của cặp tai nghe nằm ở trên mức trung bình. Âm bass mà cặp tai nghe thể hiện có sức nặng vừa tầm, có độ chi tiết tốt và có lực đánh rất tốt. Trong quá trình sử dụng thực tế, cặp tai nghe mang lại trải nghiệm âm nhạc rất tốt và dễ nghe.

    Dải âm mid

    Jabra Elite 65t có khả năng thể hiện dải âm mid khá tốt, cho phép các loại nhạc cụ và âm giọng trở nên trọn vẹn và rõ ràng.

    Dải âm treble

    Dải âm treble của Jabra Elite 65t có độ mở rộng không được tốt cho lắm, điều này khiến cho các loại nhạc cụ dây và các âm gió thiếu đi tính bay bổng trong một bản thu.

    Jabra Elite 65t

    Jabra Elite 65t: Hiệu suất kết nối

    Hiệu suất kết nối của Jabra Elite 65t nằm ở mức tầm trung. Trong quá trình sử dụng thực tế, hiện tượng mất kết nối là khá hiếm gặp, nhưng vẫn xảy ra mặc dù cặp tai nghe hỗ trợ phiên bản Bluetooth 5.0. Ngoài ra, cặp tai nghe còn có một độ trễ khá lớn giữa âm thanh phát ra với hình ảnh hiển thị khi xem video.

    Jabra Elite 65t có khả năng ghép nối với nhiều thiết bị khác nhau nhờ được hỗ trợ công nghệ ghép nối Bluetôth đa điểm. Chức năng này giúp việc chuyển đổi sử dụng các thiết bị khác nhau trở nên liền mạch hơn bao giờ hết. Cặp tai nghe cho phép bạn ghép nối 8 thiết bị khác nhau, và có thể kết nối cùng một lúc với 2 thiết bị.

    Việc ghép nối cặp tai nghe Jabra Elite 65t với các thiết bị nguồn phát là khá đơn giản. Trong lần sử dụng đầu tiên, bạn chi cần mở chiếc hộp sạc ra và cặp tai nghe sẽ tự động chuyển qua chế độ ghép nối. Sau đó, những gì bạn cần làm là tìm kiếm tên của cặp tai nghe trong mục cài đặt Bluetooth trên thiết bị nguồn phát của bạn là hoàn tất.

    Trong trường hợp bạn đã ghép nối cặp tai nghe với một thiết bị khác, và muốn thực hiện việc khởi động lại, hãy làm theo các bước dưới đây:

    • Nhấn giữ nút của chiếc tai nghe bên phải cho đến khi đèn LED bắt đầu nhấp nháy màu tím
    • Đặt cặp tai nghe vào trong hộp sạc
    • Vào mục cài đặt Bluetooth trên thiết bị nguồn phát và gỡ bỏ cài đặt của cặp tai nghe
    • Một khi thực hiện xong bước trên, cặp tai nghe của bạn sẽ được reset hoàn toàn và đã sẵn sàng để ghép nối với một thiết bị nguồn phát khác.

    Một khi thực hiện việc ghép nối với thiết bị nguồn phát, cặp tai nghe sẽ tự động kết nối với thiết bị đó trong các lần sử dụng tiếp theo. Mỗi khi tôi mở chiếc hộp sạc và lấy cặp tai nghe ra, cặp tai nghe tự động ghép nối với chiếc điện thoại trước khi tôi kịp đeo chúng lên tai.

    Điều tương tự cũng được áp dụng khi tôi đưa cặp tai nghe trở lại chiếc hộp sạc. Cụ thể, cặp tai nghe sẽ tự động ngắt kết nối và tắt nguồn một khi tôi đóng chiếc hộp lại.

    Jabra Elite 65t: Thời lượng pin

    Thời lượng pin của Jabra Elite 65t được ước tính là rơi vào khoảng 6 giờ đồng hồ. Trong khi đó, chiếc hộp sạc của sản phẩm có thể nạp thêm 10 giờ thời gian sử dụng cho cặp tai nghe. Cặp tai nghe được hỗ trợ công nghệ sạc nhanh, với chỉ 15 phút sẽ nạp lại 1.5 giờ đồng hồ thời gian sử dụng.

    Mức thời lượng pin của cặp tai nghe chỉ nằm ở mức tầm trung, và thấp hơn so với một số sản phẩm cao cấp trên thị trường, ví dụ như Sony WF-1000XM4, Bose QuietComfort Earbuds. Trong quá trình sử dụng thực tế, mức thời lượng pin của cặp tai nghe sẽ cho phép bạn sử dụng thoải mái trong một ngày làm việc.

    Tổng kết

    Tuy không phải là một sản phẩm hoàn hảo, Jabra Elite 65t vẫn là một cặp tai nghe Bluetooth chất lượng, mang lại cho người dùng mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền. Cặp tai nghe tuy có mức giá cao hơn một chút so với Apple AirPods, nhưng đồng thời lại mang lại một chất âm tốt hơn, cùng với những tính năng chống ồn và nghe xuyên âm hữu ích. Jabra Elite 65t là một lựa chọn tốt nếu bạn đang tìm mua một cặp tai nghe Bluetooth toàn diện trong phân khúc giá tầm trung.

    Xem thêm: Đánh giá Jabra Elite 3: Chất âm hay, thời lượng pin dài

    Điểm cộng

    • Thiết kế hiện đại, trung tính
    • Trải nghiệm đeo thoải mái
    • Chất âm cân bằng

    Điểm trừ

    • Hộp sạc có chất lượng build không được tốt cho lắm
    • Thời lượng pin chỉ ở mức tầm trung
    • Khả năng kháng nước hạn chế
  • Đánh giá Gigabyte Aorus 15 X9: Hiệu năng đỉnh cao, thiết kế bắt mắt

    Đánh giá Gigabyte Aorus 15 X9: Hiệu năng đỉnh cao, thiết kế bắt mắt

    Gigabyte Aorus 15 X9

    Được bán ở phân khúc cao cấp, Gigabyte Aorus 15 X9 mang đến cho người dùng một mức hiệu năng mạnh mẽ để chinh phục mọi tựa game trên thị trường. Tương tự như các mẫu laptop được phát hành trước đó, Aorus 15 X9 sở hữu một ngôn ngữ thiết kế cao cấp và hiện đại, mang lại trải nghiệm chơi game tốt nhờ chiếc màn hình chất lượng cao.

    Liệu những điểm mạnh này có thể giúp Aorus 15 X9 cạnh tranh ngang hàng với những đối thủ khác trên thị trường? Câu trả lời sẽ có trong bài viết hôm nay.

    Xem thêm: Đánh giá Gigabyte Aorus 17G: Hiệu năng đỉnh cao, chất build siêu bền

    Thông số kỹ thuật của Gigabyte Aorus 15 X9

    • CPU: Intel Core i7-8750H
    • GPU: Nvidia GeForce RTX 2070 8GB
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ: 512GB SSD + 2TB HDD
    • Màn hình: 15.6-inch 1920 x 1080 144Hz
    • Kích thước: 14.21 x 9.68 x 0.96 inch
    • Khối lượng: 2.4kg

    Gigabyte Aorus 15 X9

    Gigabyte Aorus 15 X9: Thiết kế

    So với các phiên bản máy được phát hành trước đó, Aorus 15 X9 sở hữu một ngôn ngữ thiết kế có phần trung tính và tối giản hơn, nhưng vẫn có chi tiết thường thấy ở một chiếc laptop gaming.

    Cụ thể, phần nắp máy của chiếc laptop được hoàn thiện với các kết cấu đường chéo kim loại, được tô điểm bởi chiếc logo phát sáng ở chính giữa. Ở cạnh sau và cạnh bên của chiếc laptop, bạn có thể tìm thấy các hệ thống khe thông khí dày đặc của máy.

    Máy được trang trí bởi các chi tiết đèn RGB xung quanh thân máy, trong đó phải kể đến chính là bộ bàn phím nằm ở khu vực nội thất. Bộ bàn phím này được đặt âm so với thân máy, cho phép người dùng kê tay một cách tự nhiên trong quá trình sử dụng.

    Nằm ở ngay bên dưới bộ bàn phím chính là chiếc touchpad có kích thước lớn. Chiếc touchpad này được hoàn thiện bề mặt phẳng mịn, giúp tôi dễ dàng điều khiển con trỏ chuột để tương tác với các ứng dụng khác nhau.

    Tuy có kích thước tổng thể nhỏ hơn so với các phiên bản trước đó, các đối thủ cạnh tranh của Aorus 15 X9 còn có vẻ ngoài thon gọn hơn nhiều. Một trong những ví dụ điển hình chính là chiếc Razer Blade 15. Việc sở hữu thiết kế nhỏ gọn mang lại lợi thế về khả năng di động cao cho chiếc máy.

    So với các dòng máy trong cùng phân khúc, Aorus 15 X9 được xếp vào dòng máy hạng nặng với khối lượng tổng thể và độ dày thân máy lần lượt là 2.4kg và 24mm. Để so sánh, chiếc laptop gaming của Razer chỉ nặng 2.1kg và có độ dày 20mm.

    Tuy nhiên, thiết kế thân máy có phần cồng kềnh của Aorus 15 X9 đã mang lại một điểm cộng, đó là về mặt kết nối. Cụ thể, chiếc laptop gaming của Gigabyte có đủ không gian để trang bị đầy đủ các loại cổng kết nối khác nhau. Trong đó bao gồm 3 cổng USB 3.1 Gen 1, 1 cổng USB Type-C, cổng HDMI 2.0, cổng Mini DisplayPort, khe đọc thẻ nhớ microSD và giắc cắm tai nghe 3.5mm.

    Xét về mặt tổng thể, Aorus 15 X9 là một chiếc laptop gaming có chất lượng build rất tốt và có mức độ hoàn thiện cao, xứng đáng với số tiền mà bạn chi trả.

    Gigabyte Aorus 15 X9

    Gigabyte Aorus 15 X9: Bàn phím và touchpad

    Bộ bàn phím của Aorus 15 X9 được đặt ngay ngắn trên thân máy, với các nút được trải dọc từ cạnh máy bên này sang cạnh đối diện. Bộ bàn phím được chiếu sáng bởi một hệ thống đèn LED ở bên dưới, với các nút có chất lượng build rất tốt.

    Các nút của bộ bàn phím sở hữu một hành trình sâu vừa tầm, với lực bấm chắc chắn và ổn định, mang lại trải nghiệm tốt khi chơi game cũng như khi làm việc.

    Chiếc touchpad của Aorus 15 X9 sở hữu một diện tích bề mặt rộng rãi, cho phép tôi thoải mái thực hiện các thao tác điều khiển con trỏ chuột một cách dễ dàng.

    Gigabyte Aorus 15 X9

    Gigabyte Aorus 15 X9: Màn hình

    Aorus 15 X9 được trang bị một chiếc màn hình IPS có độ phân giải Full HD, kích thước 15.6 inch và được hỗ trợ tần số quét cao là 144Hz. Màn hình của máy có mức cấu hình khá ấn tượng, tuy nhiên lại thiếu mất công nghệ đồng bộ khung hình G-Sync của Nvidia.

    Màn hình của máy mang lại một chất lượng hình ảnh ấn tượng, với khả năng hiển thị màu sắc với độ chính xác cao. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình của máy có chỉ số Delta-E ghi nhận được là 1.72 (chỉ số càng gần 0 thì màu sắc hiển thị càng chính xác).

    Ở bài kiểm tra khả năng hiển thị màu sắc, màn hình của Aorus 15 X9 phủ được 89.3% dải màu sRGB. Kết quả này cao hơn một chút so với ngưỡng trung bình của phân khúc laptop gaming tại thời điểm máy ra mắt.

    Tuy có khả năng hiển thị màu sắc tốt, màn hình của máy lại có độ sáng không được cao cho lắm. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình của Aorus 15 X9 chỉ đạt mức độ sáng bình quân là 269 nit. Để so sánh, đối thủ cạnh tranh của máy là chiếc Razer Blade 15 sở hữu một mức độ sáng ấn tượng hơn nhiều, với kết quả ghi nhận được là 349 nit.

    Gigabyte Aorus 15 X9: Hiệu năng

    Phiên bản Aorus 15 X9 mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị dòng card đồ họa RTX 2070 phiên bản công suất cao. Tại thời điểm máy ra mắt, phần lớn các mẫu laptop gaming trong cùng phân khúc được trang bị dòng card Max-Q với mức hiệu năng bị hạn chế.

    Được trang bị phiên bản card đồ họa có công suất cao, Aorus 15 X9 làm rất tốt trong các bài kiểm tra benchmark của chúng tôi.

    Cụ thể, chiếc laptop Aorus chạy tựa game Shadow of the Tomb Raider với mức khung hình ổn định là 97 fps, trong khi chiếc Razer chỉ đạt mức khung hình tối đa là 83 fps. Tiếp tục bài kiểm tra với tựa game Ghost Recon: Wildlands, Aorus đạt mức khung hình là 57 fps, nhiều hơn 5 khung hình so với kết quả mà chiếc laptop Razer ghi nhận được ở cùng bài kiểm tra.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, Aorus 15 X9 có thể chơi tốt phần lớn các tựa game được phát hành trên thị trường với một mức khung hình mượt mà và ổn định.

    Bản máy mà chúng tôi dùng trong bài viết được trang bị con chip Intel Core i7-8750H. Đây là con chip xử lý 6 nhân, có mức xung nhịp cơ bản là 2.2GHz, và có thể được ép xung lên mức tối đa là 4.1GHz, mang lại một mức hiệu năng thừa đủ để đảm nhận tốt mọi khối lượng công việc khác nhau.

    Kiểm tra mức hiệu năng tổng thể của chiếc laptop với bài test Geekbench, chiếc laptop Aorus đạt điểm số hiệu suất xử lý đơn và đa nhân lần lượt là 4652 và 19446 điểm. Đây là các kết quả rất tốt, và phản ánh chính xác mức hiệu năng sử dụng thực tế của chiếc laptop.

    Gigabyte Aorus 15 X9: Thời lượng pin

    Tương tự như phần lớn các mẫu laptop gaming hiệu năng cao trên thị trường, Aorus 15 X9 có thời lượng pin không được dài cho lắm. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, chiếc laptop chỉ trụ được 1 giờ 44 phút sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi.

    Ở bài kiểm tra này, chiếc laptop gaming của Razer đạt kết quả thời lượng pin dài hơn do được trang bị một quả pin có dung tích lớn hơn là 80Wh (so với quả pin 62Wh của chiếc Aorus).

    Với mức thời lượng pin này, nếu muốn chơi game trong một khoảng thời gian dài, bạn sẽ phải sử dụng chiếc laptop ở những nơi có sẵn phích cắm điện.

    Gigabyte Aorus 15 X9: Khả năng tản nhiệt

    Sở hữu các linh kiện có hiệu năng cao, Aorus 15 X9 sẽ tản ra một mức nhiệt lớn trong quá trình sử dụng. Trong suốt quá trình kiểm tra của chúng tôi, hệ thống quạt thông gió của chiếc laptop phát ra mức tiếng ồn khá lớn, có thể sẽ gây khó chịu đối với nhiều người.

    Để kiểm tra khả năng tản nhiệt của chiếc laptop, chúng tôi để máy chạy 1 video HD trong vòng 15 phút. Sau khoảng thời gian này, khu vực gầm máy là nơi có mức nhiệt cao nhất, ghi nhận được là 42 độ C. Tại khu vực trung tâm bàn phím và touchpad có mức nhiệt tốt hơn một chút, ghi nhận lần lượt là 38 và 31 độ C.

    Gigabyte Aorus 15 X9

    Tổng kết

    Được bán ở phân khúc cao cấp, Aorus 15 X9 được trang bị những loại linh kiện tối tân và hiện đại bậc nhất trên thị trường. Với mức cấu hình này, chiếc laptop đem lại một mức hiệu năng tổng thể ấn tượng, cho phép người dùng chơi tốt nhiều tựa game khác nhau, cũng như hoàn thành nhanh chóng mọi khối lượng công việc nếu cần.

    Tuy nhiên, Aorus 15 X9 lại không phải là một chiếc laptop gaming hoàn hảo. Điểm hạn chế của chiếc laptop bao gồm một thiết kế có phần cồng kềnh khi so sánh với các mẫu máy khác trong phân khúc. Dù vậy, nếu ưu tiên số 1 của bạn khi mua một chiếc laptop gaming chính là mức hiệu năng mạnh mẽ, thì Aorus 15 X9 sẽ không làm bạn phải thất vọng.

    Xem thêm: Đánh giá Gigabyte Aorus 15G: Thiết kế gọn nhẹ, hiệu năng cao

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tổng thể mạnh mẽ
    • Chất lượng build tốt
    • Được trang bị nhiều cổng kết nối
    • Bàn phím thoải mái

    Điểm trừ

    • Độ sáng màn hình không quá ấn tượng
    • Thời lượng pin ngắn
    • Khả năng tản nhiệt không được hiệu quả cho lắm
  • Đánh giá Lenovo ThinkPad T14s: Hiệu năng toàn diện, bàn phím đỉnh cao

    Đánh giá Lenovo ThinkPad T14s: Hiệu năng toàn diện, bàn phím đỉnh cao

    Lenovo ThinkPad T14s

    Dòng máy ThinkPad T của Lenovo là một trong những sê-ri laptop trạm thành công nhất trên thị trường. Các mẫu sản phẩm này mang lại mức hiệu năng tốc độ cho người dùng thông qua cả hai dòng chip của Intel và AMD. Với khối lượng tổng thể là 1.27 kg, dòng laptop ThinkPad T14s là một trong những mẫu máy có thiết kế nhỏ gọn trong sê-ri này.

    Ngoài tính di động cao mà chiếc laptop mang lại, Lenovo ThinkPad T14s còn sở hữu một mức hiệu năng mạnh mẽ từ con chip 8 nhân AMD Ryzen 7 Pro. Bài viết đánh giá chi tiết ThinkPad T14s, từ đó chỉ ra những điểm mạnh và yếu của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo ThinkPad P15 Gen 2: Chiếc máy làm việc hàng đầu phân khúc

    Thông số kỹ thuật của Lenovo ThinkPad T14s

    • CPU: AMD Ryzen 7 Pro 4750U
    • GPU: AMD Radeon Graphics
    • RAM: 16 GB
    • Bộ nhớ: 512 GB SSD
    • Màn hình: 14-inch, FHD
    • Kích thước: 12.9 x 8.9 x 0.66 inch
    • Khối lượng: 1.27 kg

    Lenovo ThinkPad T14s

    Lenovo ThinkPad T14s: Thiết kế

    Dòng máy ThinkPad T14s có 2 phiên bản chip xử lý là Intel và AMD. Phiên bản máy sử dụng chip Intel có mức giá khởi điểm cao hơn và được hỗ trợ chuẩn mực kết nối tốc độ cao Thunderbolt 3, trong khi phiên bản máy AMD mà chúng tôi sử dụng trong bài review chỉ sử dụng loại cổng USB Type-C thông dụng.

    Dòng máy sử dụng chip Intel còn có lựa chọn độ phân giải màn hình cao là 4K, trong khi dòng máy AMD có 4 phiên bản màn hình Full HD khác nhau. Các phiên bản này bao gồm độ sáng 250 nit, độ sáng 400 nit, độ sáng 300 nit và được hỗ trợ tính năng cảm ứng và độ sáng 500 nit. Trong đó, phiên bản màn hình thứ 4 còn được hỗ trợ tính năng chống nhìn trộm, có tên gọi là Privacy Guard.

    Khoác bên ngoài một lớp vỏ màu đen than quen thuộc của dòng máy ThinkPad, chiếc laptop có kích thước 3 chiều là 12.9 x 8.9 x 0.66 inch. Để so sánh, chiếc laptop văn phòng của Lenovo có kích thước tương đương so với dòng máy cùng phân khúc là chiếc Dell Latitude 7410 (12.7 x 8.2 x 0.7 inch).

    Và tương tự như chiếc Latitude, ThinkPad T14s cũng đạt tiêu chuẩn độ bền quân đội MIL-STD 810G. Điều này đồng nghĩa với việc chiếc laptop có khả năng chống chịu va đập mạnh cùng với các điều kiện thời tiết khắc nghiệt khác nhau.

    Nằm trên thân máy, bạn có thể tìm thấy bộ quét bảo mật vân tay của chiếc laptop. Bộ quét này cho phép tôi nhanh chóng đăng nhập tài khoản hệ thống một cách chính xác và an toàn.

    Màn hình của ThinkPad T14s được bọc bên trong một khung viền bezel có kích thước tầm trung, vừa đủ không gian để chứa chiếc webcam 720p ở cạnh trên. Chiếc webcam này được hỗ trợ tính năng nhận diện khuôn mặt, cho phép người dùng dễ dàng đăng nhập hệ thống thông qua phần mềm Windows Hello. Ngoài ra, bạn cũng có thể đóng ống kính vật lý của chiếc webcam khi không sử dụng đến.

    Cả hai cổng USB Type-C của máy đều được hỗ trợ khả năng sạc pin, có vị trí nằm ở cạnh trái của chiếc ThinkPad, cùng với 1 cổng USB 3.2 Type-A, 1 cổng HDMI, giắc cắm tai nghe/microphone và cổng Ethernet. Trong khi đó, nằm ở cạnh phải là một cổng USB Type-A, 1 khe đọc thẻ Smart Card và khe lắp khóa chống trộm Kensington. Khe đọc thẻ nhớ microSD của máy được đặt ở cạnh sau.

    Lenovo ThinkPad T14s

    Lenovo ThinkPad T14s: Bàn phím và touchpad

    Tương tự như các mẫu laptop ThinkPad được phát hành trước đó, bàn phím của T14s mang lại cho chúng tôi một trải nghiệm nhập liệu vô cùng thoải mái. Bộ bàn phím được chiếu sáng bởi một hệ thống đèn LED với 2 cấp độ, cho phép tôi dễ dàng sử dụng bộ bàn phím trong các điều kiện ánh sáng môi trường khác nhau.

    Các nút của bộ bàn phím này có hành trình sâu và đem lại độ phản hồi xúc giác rất đã tay. Bộ bàn phim sở hữu một bố cục khoa học, cho phép tôi nhanh chóng làm quen chỉ sau một khoảng thời gian sử dụng ngắn.

    Chiếc touchpad của máy được đặt ở ngay bên dưới bộ bàn phím. Bề mặt của chiếc touchpad này có mức độ hoàn thiện tốt, cho phép tôi dễ dàng điều khiển con trỏ chuột để tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành Windows 10.

    Lenovo ThinkPad T14s

    Lenovo ThinkPad T14s: Màn hình

    ThinkPad T14s được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo là 14 inch, độ phân giải 1920 x 1080p. Chiếc laptop mà chúng tôi sử dụng trong bài viết sử dụng phiên bản màn hình có mức độ sáng trên lý thuyết là 300 nit.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, màn hình của T14s mang lại chất lượng hình ảnh rất tốt, với màu sắc và độ tương phản được thể hiện một cách xuất sắc. Tuy nhiên, mức độ sáng của tấm nền này lại hơi thấp một chút, khiến các nội dung trên màn hình không được hiển thị rõ ràng cho lắm khi sử dụng ở ngoài trời.

    Lenovo ThinkPad T14s

    Lenovo ThinkPad T14s: Hiệu năng

    Ở mục đánh giá hiệu năng này, chúng tôi sẽ để ThinkPad T14s thực hiện các bài test benchmark khác nhau, sau đó so sánh kết quả kiểm tra của chiếc laptop với những dòng máy khác trong cùng phân khúc. Những mẫu máy được so sánh bao gồm Acer TravelMate P6, Dell Latitude 7410, Asus ExpertBook B9450Lenovo ThinkPad T490s. Các mẫu máy được so sánh đều được trang bị dòng chip Intel thế hệ 10, ngoại trừ chiếc T490 với dòng chip Core 5 thế hệ cũ hơn.

    Sử dụng bài test PCMark 10 để kiểm tra mức hiệu năng tổng thể, chiếc ThinkPad T14s của chúng tôi đạt điểm số 4851. Đây là một kết quả vô cùng ấn tượng, và cao hơn nhiều so với điểm số ghi nhận được của các mẫu máy được so sánh, cụ thể là Acer TravelMate P6 (3678 điểm), Dell Latitude 7410 (3902 điểm), Asus ExpertBook B9450 (3608 điểm) và Lenovo ThinkPad T490s (3825 điểm).

    Ở bài kiểm tra tốc độ chuyển mã video với ứng dụng HandBrake, chiếc ThinkPad T14s hoàn thành bài kiểm tra chỉ sau chưa đầy 10 phút. Kết quả này một lần nữa lại nhanh hơn nhiều so với mức trung bình của phân khúc.

    Để kiểm tra khả năng xử lý đồ họa, chúng tôi sử dụng bài test Sky Diver và Fire Strike trong 3DMark. Ở bài kiểm tra này, ThinkPad T14s có số điểm ghi nhận được lần lượt là 10538 và 2808.

    Xét về mặt tổng thể, ThinkPad T14s là một chiếc laptop có mức hiệu năng tổng thể toàn diện, có thể đảm nhận tốt mọi khối lượng công việc cơ bản hàng một cách nhanh chóng và hiệu quả.

    Lenovo ThinkPad T14s: Thời lượng pin

    ThinkPad T14s sở hữu một mức thời lượng pin khá dài trong bài kiểm tra của chúng tôi. Để kiểm tra mức thời lượng pin của chiếc laptop, chúng tôi sạc đầy pin cho máy, sau đó chuyển chiếc laptop sang chế độ tiết kiệm điện năng, đồng thời tắt kết nối Wifi. Chiếc laptop sau đó sẽ chạy lặp liên tục 1 video 720p với mức độ sáng màn hình 50% và mức âm lượng loa ngoài là 100%.

    Ở bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi, chiếc laptop Lenovo tắt nguồn sau 12 giờ 51 phút. Đây là một kết quả thời lượng pin rất tốt, và sẽ cho phép bạn sử dụng máy thoải mái trong suốt ngày làm việc.

    Tổng kết

    Lenovo ThinkPad T14s là một mẫu laptop văn phòng chất lượng trong phân khúc giá cao cấp. Dòng máy sở hữu một mức hiệu năng toàn diện, cho phép chúng tôi hoàn thành nhanh chóng mọi khối lượng công việc hàng ngày một cách nhanh chóng và đáng tin cậy.

    Và tương tự như các mẫu laptop ThinkPad được hãng phát hành trước đó, chiếc ThinkPad T14s được trang bị một bộ bàn phím có chất lượng đỉnh cao phân khúc. Bộ bàn phím của máy mang lại cho chúng tôi một trải nghiệm nhập liệu thoải mái và chính xác.

    Xét về mặt tổng thể, ThinkPad T14s là một chiếc laptop có chất lượng build cao và mức độ hoàn thiện tốt. Lenovo ThinkPad T14s là một lựa chọn xuất sắc nếu bạn đang tìm kiếm cho mình một chiếc laptop làm việc đáng tin cậy với mức hiệu năng toàn diện.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo ThinkPad X12 Detachable: Linh hoạt và tiện lợi

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tốc độ
    • Bàn phím đỉnh cao phan khúc
    • Chất lượng build ấn tượng
    • Được trang bị nhiều cổng kết nối

    Điểm trừ

    • Chất lượng webcam chỉ ở mức trung bình
    • Không có lựa chọn màn hình 4K
  • Đánh giá Sony WF-C500: Giá cạnh tranh, chất âm tốt

    Đánh giá Sony WF-C500: Giá cạnh tranh, chất âm tốt

    Sony WF-C500

    Sony WF-C500 là một mẫu tai nghe Bluetooth chất lượng thuộc phân khúc tầm trung. Sản phẩm sở hữu một thiết kế nhỏ gọn, mang lại trải nghiệm đeo thoải mái và vừa vặn cho người dùng.

    Theo lời của hãng sản xuất, Sony WF-C500 có thời lượng pin được ước tính là rơi vào khoảng 10 giờ đồng hồ, cho phép bạn sử dụng cặp tai nghe trong một khoảng thời gian dài trong một chu kỳ nạp xả.

    Liệu những điểm mạnh này có giúp Sony WF-C500 cạnh tranh ngang hàng với những mẫu sản phẩm tai nghe không dây khác trong phân khúc? Câu trả lời sẽ có trong bài viết hôm nay.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Sony WF-C500

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Earbuds, True-wireless
    • Driver: Dynamic, 5.8 mm
    • Dải tần đáp ứng: 20Hz – 20,000Hz
    • Thời lượng pin ước tính: 10 giờ (cộng thêm 10 giờ từ hộp sạc)
    • Bluetooth: 5.0
    • Phạm vi kết nối tối đa: 10m
    • Khối lượng: 5.4g x 2

    Sony WF-C500

    Sony WF-C500: Thiết kế tổng thể

    • Thời lượng pin siêu dài
    • Hỗ trợ chuẩn mực kết nối Bluetooth 5
    • Thiết kế nhỏ gọn, mang lại trải nghiệm đeo thoải mái

    Sony WF-C500 là một cặp tai nghe có thiết kế vô cùng nhỏ gọn, với khối lượng chỉ vỏn vẹn 5.4g ở mỗi bên tai, có thể đeo lên một cách dễ dàng đối với mọi kích thước lỗ tai khác nhau. Hãng sản xuất còn tặng kèm sản phẩm 3 cặp đầu tip với kích thước khác nhau, cho phép bạn tha hồ tùy chỉnh để có được trải nghiệm đeo tốt nhất.

    Dù sở hữu một thiết kế tổng thể tương đối thon gọn, hãng sản xuất vẫn không quên trang bị cho cặp tai nghe một chiếc nút điều khiển đa năng ở mặt trước. Với chiếc nút này, tùy thuộc vào cách bấm, bạn có thể thực hiện các thao tác điều khiển khác nhau, bao gồm bật/dừng nhạc, chuyển đổi bài hát, thay đổi âm lượng, quản lý cuộc gọi và tương tác với trợ lý ảo.

    Cặp tai nghe còn được tích hợp sẵn các hệ thống mic thu âm, cho phép bạn tương tác với các trợ lý ảo thông dụng như Google Assistant và Siri.

    Ngoài việc thao tác trực tiếp với cặp tai nghe để xử lý các chức năng, bạn cũng có thể điều khiển các tính năng của cặp tai nghe thông qua ứng dụng đồng hành của Sony, có tên gọi là Headphones Connect. Ngoài các chức năng kể trên, phần mềm còn cung cấp cho người dùng một mục cài đặt EQ chi tiết để thay đổi chất âm đặc trưng của cặp tai nghe.

    Theo lời của hãng sản xuất, thời lượng pin của Sony WF-C500 được ước tính là rơi vào khoảng 10 giờ đồng hồ, cộng thêm 10 giờ từ chiếc hộp sạc của sản phẩm. Đây là một mức thời lượng pin khá ấn tượng, và sẽ thừa đủ để bạn nghe nhạc trong một khoảng thời gian dài trước khi phải nạp lại pin.

    Nhắc đến nạp pin, cặp tai nghe được hỗ trợ tính năng sạc nhanh, có thể nạp lại 1 giờ thời gian sử dụng chỉ sau 10 phút sạc. Sony WF-C500 được hỗ trợ chuẩn mực kết nối không dây Bluetooth 5.0, mang lại một hiệu suất kết nối ổn định và đáng tin cậy.

    Cặp tai nghe được hỗ trợ tính năng ghép nối nhanh với các thiết bị điện thoại Android và máy tính Windows 10, mang lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng.

    Thiết kế của Sony WF-C500 đạt tiêu chuẩn kháng nước và chống thấm mồ hôi IPX4, cho phép bạn đeo cặp tai nghe trong các buổi tập chạy mà không phải lo lắng về việc làm hư hại đến các linh kiện bên trong. Xét về mặt tổng thể, Sony WF-C500 là một sản phẩm tai nghe Bluetooth có chất lượng build tốt và thiết kế hiện đại, xứng đáng với mức tiền mà bạn phải chi trả.

    Sony WF-C500

    Sony WF-C500: Hiệu suất âm thanh

    • Độ chi tiết tương đối cao
    • Mức âm trường không quá rộng mở

    Nằm ở bên trong mỗi bên tai nghe Sony WF-C500 là một chiếc driver dynamic có đường kính 5.8 mm. Cặp tai nghe có khả năng phát nhạc với định dạng hi-res thông qua dịch vụ streaming cao cấp như Tidal Master, mang lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng.

    Cặp tai nghe sở hữu một chất âm ấm áp, với điểm nhấn nằm ở dải âm tần thấp. Tại dải âm này, cặp tai nghe thể hiện từng nốt bass một cách chắc chắn và có tính kiểm soát, dừng đúng thời điểm. Chất âm này khiến cặp tai nghe mang lại một trải nghiệm âm nhạc sôi động và mạnh mẽ.

    Nhờ sở hữu một dải âm bass có tính kiểm soát cao, cặp tai nghe có đủ khoảng trống để mang lại độ chi tiết cho dải âm mid. Tại đây, mọi loại nhạc cụ và các âm giọng được tự do tỏa sáng, có tính hiện diện cao trong bản nhạc.

    Xét về mặt tổng thể, Sony WF-C500 mang lại cho người nghe một trải nghiệm âm nhạc tốt so với tầm giá. Trong trường hợp bạn chưa thực sự ưng ý với chất âm đặc trưng của cặp tai nghe, bạn có thể thay đổi chúng thông qua mục cài đặt EQ trong ứng dụng đồng hành.

    Sony WF-C500: Tính năng

    • Phạm vi kết nối không dây rộng rãi, ổn định
    • Ứng dụng đồng hành mang lại nhiều tính năng tiện ích

    Được bán ở phân khúc tầm trung, Sony WF-C500 sở hữu một số lượng tính năng nằm ở mức vừa tầm khi so sánh với những dòng sản phẩm cao cấp hơn của hãng. Dù vậy, những tính năng mà cặp tai nghe sở hữu vẫn có giá trị cao và rất hữu ích.

    Sony WF-C500 sử dụng chuẩn mực kết nối Bluetooth 5.0, và có khả năng tương thích với các định dạng codec SBC và AAC. Trong quá trình sử dụng thực tế, cặp tai nghe có hiệu suất kết nối ổn định và có phạm vi kết nối rộng rãi so với thiết bị nguồn phát.

    Cặp tai nghe Bluetooth của Sony có thời lượng pin trên lý thuyết rơi vào khoảng 10 giờ đồng hồ. Trong khi đó, chiếc hộp sạc của sản phẩm có thể nạp thêm 1 lần sạc cho cặp tai nghe, mang lại mức thời lượng pin tổng thể là 20 giờ đồng hồ. Đây là một mức thời lượng pin khá tốt so với mức giá, cho phép bạn an tâm sử dụng trong một khoảng thời gian dài mà không phải lo nghĩ nhiều.

    Sony WF-C500 có khả năng tương thích với ứng dụng đồng hành Headphones Connect do Sony phát triển. Phần mềm có thể được tải về miễn phí trên cả hai nền tảng Android và iOS. Trong ứng dụng này, bạn có thể tiếp cận và sử dụng tính năng DSEE do hãng phát triển.

    Tổng kết

    Hãy mua nếu…

    Trải nghiệm đeo thoải mái là ưu tiên số một của bạn khi lựa chọn tai nghe
    Trong phân khúc giá này, WF-C500 là một trong những cặp tai nghe Bluetooth có trải nghiệm đeo thoải mái nhất tại thời điểm hiện tại. Với cặp tai nghe này, bạn sẽ có thể nghe nhạc thoải mái trong một khoảng thời gian dài mà không cảm thấy khó chịu.

    Bạn đang tìm kiếm một cặp tai nghe tầm trung có chất âm tốt
    Sony WF-C500 sở hữu một chất âm cân bằng và chi tiết, cho phép bạn thưởng thức trọn vẹn nhiều thể loại nhạc khác nhau.

    Bạn đang tìm một cặp tai nghe toàn diện về mặt tính năng trong phân khúc giá
    Sony WF-C500 mang lại cho người dùng nhiều tính năng khác nhau, mang lại cho người dùng một trải nghiệm sử dụng trọn vẹn.

    Đừng mua nếu…

    Bạn đang tìm mua một cặp tai nghe có tính năng chống ồn chủ động
    Tuy sở hữu nhiều tính năng tiện ích, WF-C500 lại thiếu đi một chức năng quan trọng đó là chống ồn chủ động. Hãy lựa chọn một dòng sản phẩm khác nếu bạn đang tìm kiếm một cặp tai nghe có khả năng chống ồn chủ động.

    Bạn đang tìm một cặp tai nghe có thời lượng pin dài
    Dù sở hữu mức thời lượng pin khá dài trong một chu kỳ nạp xả, mức thời lượng pin tổng thể của WF-C500 chỉ đạt ngưỡng 20 giờ đồng hồ. Con số này thấp hơn nhiều so với phần lớn các mẫu tai nghe khác trong cùng phân khúc giá.

    Xem thêm: Đánh giá Sony WF-1000XM4: Cách âm tốt, chất âm hay

    Điểm cộng

    • Chất âm cân bằng, chi tiết
    • Thiết kế gọn gàng, trải nghiệm đeo thoải mái
    • Ứng dụng đồng hành mang lại nhiều tính năng

    Điểm trừ

    • Thời lượng pin chỉ ở mức tầm trung
    • Không có khả năng chống ồn chủ động
  • Đánh giá 1More ComfoBuds 2: Có gì thay đổi so với bản gốc?

    Đánh giá 1More ComfoBuds 2: Có gì thay đổi so với bản gốc?

    1More ComfoBuds 2

    So với phiên bản tai nghe tiền nhiệm được phát hành hồi đầu năm, 1More ComfoBuds 2 được nâng cấp ở một số khía cạnh, trong đó bao gồm mức thời lượng pin, hiệu suất kết nối ổn định thông qua chuẩn mực Bluetooth 5.2 và khả năng điều chỉnh chất âm thông qua mục cài đặt EQ.

    1More ComfoBuds 2 sở hữu một thiết kế hiện đại, mang lại cho người dùng một trải nghiệm đeo thoải mái và vừa vặn. Ngoài ra, cặp tai nghe còn đạt tiêu chuẩn kháng nước và chống thấm mồ hôi IPX5, cho phép người dùng đeo cặp tai nghe theo trong mỗi buổi tập chạy mà không lo gây hư hại đến các linh kiện bên trong.

    Sản phẩm sở hữu một mức thời lượng pin tốt, có thể cạnh tranh ngang hàng với những dòng tai nghe cạnh tranh khác trong cùng tầm tiền. Với mức thời lượng pin này, bạn có thể sử dụng cặp tai nghe trong một khoảng thời gian dài mà không phải lo nghĩ nhiều.

    Chất âm đặc trưng của 1More ComfoBuds 2 được nhấn mạnh vào dải âm bass, mang lại chất âm mạnh mẽ, phù hợp với nhiều thể loại nhạc và rất dễ nghe. Trong trường hợp bạn chưa thực sự ưng ý với chất âm của 1More ComfoBuds 2, bạn cũng có thể thay đổi dựa vào mục cài đặt EQ trong ứng dụng đồng hành.

    Ngoài ra, cặp tai nghe vẫn sở hữu những điểm mạnh của phiên bản tai nghe gốc, bao gồm chất âm tổng thể mạnh mẽ, thiết kế bắt mắt và cá tính, cùng với khả năng kháng nước đáng tin cậy. Bài viết hôm nay sẽ đánh giá chi tiết 1More ComfoBuds 2, từ đó chỉ ra những điểm cộng và điểm trừ của dòng sản phẩm.

    Thông số kỹ thuật của 1More ComfoBuds 2

    • Dạng thiết kế: Tai nghe Earbud, True Wireless
    • Driver: Dynamic, 13.4 mm
    • Dải tần đáp ứng: 20Hz – 20kHz
    • Thời lượng pin: 6 giờ (cộng thêm 24 giờ từ hộp sạc)
    • Bluetooth: 5.2
    • Phạm vi kết nối: 12 m

    1More ComfoBuds 2

    1More ComfoBuds 2: Thiết kế

    Ngoài nhãn hiệu và bao bì đóng gói, 1More ComfoBuds 2 có thiết kế bên ngoài trông y hệt như phiên bản tai nghe tiền nhiệm. Cặp tai nghe sở hữu cùng loại ngôn ngữ thiết kế, cùng phiên bản màu sắc và tiêu chuẩn kháng nước IPX5. Điểm khác biệt duy nhất mà tôi có thể tìm ra được chính là chiếc microphone có kích thước nhỏ hơn nằm ở bên trên.

    Thiết kế của chiếc hộp sạc dường như cũng không có nhiều thay đổi. Tương tự như phiên bản gốc, chiếc hộp vẫn sở hữu kiểu dáng thon gọn với chiếc logo đặc trưng nằm ở mặt trước. Chiếc hộp được trang bị một dải đèn LED ở mặt trước dùng để hiện thị trạng thái pin, trong khi mặt sau có cổng sạc USB Type-C. Chiếc hộp này có chất lượng build không được cao cấp cho lắm, vậy nên hãy cẩn thận đừng làm rơi trong quá trình sử dụng.

    1More ComfoBuds 2 mang lại một trải nghiệm đeo vô cùng thoải mái và vừa vặn, mang lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng lâu dài. Xét về mặt tổng thể, 1More ComfoBuds 2 là một cặp tai nghe có thiết kế đẹp, mang lại cho người dùng một trải nghiệm đeo tốt và vô cùng thoải mái.

    1More ComfoBuds 2

    1More ComfoBuds 2: Điều khiển

    1More đã lập trình cho ComfoBuds 2 với một vài tính năng điều khiển cảm ứng, bao gồm bật/dừng nhạc, quản lý cuộc gọi, thay đổi âm lượng và tương tác với trợ lý ảo. Cặp tai nghe được trang bị các cảm biến tiệm cận, mang lại khả năng tự động bật tắt tiếng khi bạn tháo hoặc đeo cặp tai nghe lên. Các phương pháp điều khiển này của cặp tai nghe có hiệu suất chính xác và ổn định.

    ComfoBuds 2 có khả năng tương thích với các trợ lý ảo bao gồm Google Assistant, Siri, và Bixby. Hệ thống mic thoại của cặp tai nghe có khả năng nhận diện giọng nói rất tốt, cho phép tôi tương tác dễ dàng với trợ lý ảo trong quá trình sử dụng thực tế.

    1More ComfoBuds 2: Chất lượng âm thanh

    ComfoBuds 2 sở hữu một chất âm đặc trưng âm áp, được nhấn mạnh vào dải âm tần thấp, mang lại một trải nghiệm âm nhạc mạnh mẽ và dễ nghe. Tương tự như phiên bản gốc, cặp tai nghe được trang bị 1 cặp driver dynamic có kích thước 13.4 mm, có khả năng phát ra một dải âm mid sắc sảo và một dải low chắc chắn.

    Sử dụng ứng dụng đồng hành 1More, bạn có thể tùy chỉnh chất âm của cặp tai nghe thông qua mục cài đặt Equalizer với hơn 10 thiết lập có sẵn, mang lại trải nghiệm tốt âm thanh tốt và phù hợp với từng trường hợp sử dụng khác nhau.

    Xét về mặt tổng thể, ComfoBuds 2 mang lại cho người nghe một chất âm cân bằng, phù hợp với nhiều thể loại nhạc khác nhau trên thị trường. Chất âm của 1More ComfoBuds 2 phù hợp với nhiều thể loại nhạc khác nhau, mang lại trải nghiệm tốt cho người nghe.

    1More ComfoBuds 2

    1More ComfoBuds 2: Ứng dụng đồng hành

    Dù không sở hữu tính năng chống ồn chủ động hay tính năng SoundID như ở các phiên bản tai nghe đắt tiền hơn của hãng, ComfoBuds 2 vẫn có nhiều tính năng hữu ích để cải thiện trải nghiệm sử dụng cho người dùng. Ngoài những tính năng điều chỉnh EQ, thao tác điều khiển cảm ứng mà tôi đã nói qua ở bên trên, cặp tai nghe còn sở hữu một vài tính năng khác.

    Ứng dụng sở hữu một giao diện gọn gàng, thân thiện với người mới dùng. Mọi cài đặt và tính năng của phần mềm đều được bố trí hợp lý, cho phép tôi dễ dàng tương tác và thay đổi trong quá trình sử dụng.

    Trong ứng dụng này, bạn có thể tìm thấy một chức năng có tên gọi là “Smooth Sounds”. Đây vốn là chế độ âm thanh môi trường và sở hữu tổng cộng 16 cài đặt khác nhau để bạn tha hồ lựa chọn.

    Phần mềm còn có một tính năng khác có tên gọi là “Smart Burn-In”, đây là một cài đặt được thiết kế nhằm thay đổi chất âm đặc trưng cho cặp tai nghe. Ngoài ra, ứng dụng còn cung cấp cho người dùng các thông tin về mức thời lượng pin của mỗi bên tai nghe và của chiếc hộp sạc.

    1More ComfoBuds 2: Thời lượng pin

    Theo lời của hãng sản xuất, thời lượng pin của ComfoBuds 2 được ước tính là rơi vào khoảng 6 giờ đồng hồ trong một chu kỳ nạp xả. Đây là một mức thời lượng pin nằm ở mức tầm trung so với phân khúc. Để so sánh, ComfoBuds 2 có mức thời lượng pin dài hơn so với AirPods 2 (5 giờ) và bằng với AirPods 3 (6 giờ).

    Bản thân chiếc hộp sạc có thể nạp lại 24 giờ thời gian sử dụng cho cặp tai nghe, tương tự như chiếc hộp sạc của AirPods 2. Cặp tai nghe được hỗ trợ tính năng sạc nhanh, với chỉ 15 phút sạc sẽ nạp lại 3 giờ thời gian sử dụng.

    1More ComfoBuds 2: Chất lượng cuộc gọi và kết nối

    ComfoBuds 2 mang lại một hiệu suất nghe gọi điện thoại vừa tầm. Trong quá trình sử dụng thực tế, cặp tai nghe có khả năng phát và thu âm giọng một cách rõ ràng và chính xác, mang lại trải nghiệm tốt khi nghe gọi điện thoại.

    Cặp tai nghe được hỗ trợ chuẩn mực kết nối Bluetooth 5.2, mang lại một hiệu suất kết nối ổn định và mạnh mẽ. Sản phẩm có phạm vi kết nối rộng, tối đa lên đến 12 m so với thiết bị nguồn phát. Cặp tai nghe có thể ghép nối nhanh chóng với các thiết bị Android cũng như iOS.

    Tổng kết

    1More ComfoBuds 2 là một cặp tai nghe Bluetooth chất lượng cao, mang lại cho người dùng chất lượng âm thanh tốt và mức thời lượng pin dài. Sản phẩm sở hữu một thiết kế hiện đại và bắt mắt, cùng với khả năng kháng nước IPX5 cho phép bạn sử dụng cặp tai nghe trong các buổi tập chạy mà không phải lo lắng nhiều. Nếu bạn đang tìm mua một cặp tai nghe không dây giá rẻ và có nhiều tính năng hữu ích, thì 1More ComfoBuds 2 sẽ là một lựa chọn không tồi.

    Xem thêm: Đánh giá 1More ComfoBuds Pro: Vô vàn tiện ích, chất âm hay

    Điểm cộng

    • Chất âm mạnh mẽ, phù hợp với nhiều thể loại nhạc
    • Thời lượng pin được cải thiện so với bản gốc
    • Đạt tiêu chuẩn kháng nước và chống thấm mồ hôi
    • Các thao tác điều khiển cảm ứng có độ nhạy cao
    • Kết nối Bluetooth ổn định

    Điểm trừ

    • Hỗ trợ Google Assistant không dược tốt cho lắm
    • Không có tính năng chống ồn chủ động
    • Dải âm high được thể hiện không quá ấn tượng
  • Đánh giá ZTE Axon 30: Đột phá với công nghệ camera dưới màn hình

    Đánh giá ZTE Axon 30: Đột phá với công nghệ camera dưới màn hình

    ZTE Axon 30

    Được bán ở phân khúc tầm trung, ZTE Axon 30 trở nên nổi bật trước các đối thủ cạnh tranh trên thị trường nhờ sở hữu tính năng camera dưới màn hình. Công nghệ này mang lại cho người dùng một trải nghiệm hình ảnh trọn vẹn với một chiếc màn hình tràn viền hoàn toàn.

    Cụm camera sau của ZTE Axon 30 đồng thời còn có chất lượng ảnh chụp xuất sắc so với tầm giá, với khả năng chụp ra những bức hình có độ chi tiết cao ở điều kiện ánh sáng ban ngày.

    Xét về mặt tổng thể, ZTE Axon 30 là một chiếc điện thoại toàn diện ở nhiều mặt, mang lại cho người dùng nhiều tính năng hữu ích và cao cấp bậc nhất trong phân khúc.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của ZTE Axon 30

    • Màn hình: 6.92-inch, FHD+, 120Hz
    • CPU: Qualcomm Snapdragon 870
    • RAM: 8GB/12GB
    • Camera sau: 64MP + 8MP + 5MP + 2MP
    • Camera trước: 16MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB/256GB
    • Kích thước: 170.2 x 77.8 x 7.8 mm
    • Khối lượng: 189 g
    • Pin: 4200 mAh

    ZTE Axon 30

    ZTE Axon 30: Thiết kế

    ZTE Axon 30 là một chiếc điện thoại có kích thước lớn, sở hữu một thiết kế hiện đại và có mức độ hoàn thiện cao. Tuy không có những chi tiết hoàn thiện cao cấp của những mẫu điện thoại flagship trên thị trường, ZTE Axon 30 vẫn là một dòng máy có chất lượng build rất tốt nhờ được sản xuất từ những loại vật liệu có độ bền cao.

    Trên thực tế, ZTE Axon 30 có kích thước tổng thể lớn hơn phần lớn các mẫu điện thoại được phát hành hiện nay trên thị trường. Điều này có thể sẽ khiến việc cầm nắm chiếc điện thoại trên tay trở nên hơi khó khăn một chút. Dù vậy, máy được trang bị một khung viền nhựa có kích thước khá mỏng ở 2 bên, mang lại độ bám tay rất tốt.

    Ở mặt trước của ZTE Axon 30 là một chiếc màn hình có kích thước đường chéo là 6.92 inch. ZTE Axon 30 là một trong ít những dòng máy trên thị trường được trang bị một chiếc màn hình tràn viền hoàn toàn mà không có bất cứ núm hay lỗ khoét nào ở bên trên. Để làm được điều đó, hãng sản xuất đã đặt chiếc camera của máy nằm ở bên dưới màn hình.

    Mặt lưng của ZTE Axon 30 được làm hoàn toàn bằng nhựa. Nằm trên góc trái của mặt lưng là một cụm camera có kích thước lớn. Nằm trên cụm camera này là 2 chiếc vòng tròn có kích thước khác nhau. Vòng bên trên bao xung quanh một ống kính camera duy nhất, trong khi vòng bên dưới bọc quanh 3 ống kính được xếp theo hình tam giác.

    Nằm ở cạnh phải của chiếc điện thoại là một cụm nút tăng giảm âm lượng, với chiếc nút nguồn đặt ở ngay bên dưới. Các nút này được đặt ở vị trí vừa tầm tay, giúp tôi dễ dàng điều khiển chiếc điện thoại trong quá trình sử dụng. Trong khi đó, nằm ở cạnh dưới của chiếc điện thoại là một cổng USB Type-C, khe đựng thẻ SIM và một dải loa ngoài.

    ZTE Axon 30

    ZTE Axon 30: Màn hình

    ZTE Axon 30 được trang bị một chiếc màn hình có kích thước 6.92 inch, độ phân giải Full HD Plus (2460 x 1080 pixel), sử dụng tấm nền AMOLED. Nằm ẩn bên dưới ở gần cạnh trên của chiếc màn hình là một chiếc camera selfie, mang lại một vẻ ngoài độc đáo cho chiếc điện thoại.

    So với phiên bản máy tiền nhiệm là chiếc ZTE Axon 20, hãng sản xuất đã nâng cấp tính năng camera dưới màn hình này. Cụ thể, cụm camera ở phiên bản máy mới giờ đây đã có kích thước nhỏ và gần như vô hình trong quá trình sử dụng thực tế.

    Màn hình của Axon 30 còn được hỗ trợ tần số quét cao là 120Hz, giúp cho mọi hoạt ảnh khi tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành trở nên mượt mà và liền mạch. Xét về mặt tổng thể, màn hình của Axon 30 có chất lượng hiển thị rất tốt với mức độ sáng và màu sắc rực rỡ.

    ZTE Axon 30

    ZTE Axon 30: Camera

    ZTE Axon 30 được trang bị một cụm camera sau có khả năng chụp hình khá linh hoạt, đem lại hiệu suất chụp hình tốt trong quá trình sử dụng thực tế. Cụm camera này tuy thiếu đi ống kính phóng to và khả năng chụp ảnh ở điều kiện thiếu sáng của máy lại không được tốt cho lắm, ZTE Axon 30 vẫn mang lại hiệu suất ảnh chụp rất tốt khi sử dụng trong điều kiện ánh sáng ban ngày.

    Chiếc camera chính của máy sử dụng cảm biến Sony IMX682, có độ phân giải 64MP và có khẩu độ f/1.8, mang lại chất lượng ảnh chụp tốt và nhiều chi tiết trong điều kiện ánh sáng đầy đủ. Độ cân bằng màu sắc được thể hiện tốt trong phần lớn các bức ảnh chụp thử của chúng tôi.

    Nằm ở bên dưới chiếc camera này là bộ ba camera và cảm biến, có nhiệm vụ bộ trở cho khả năng chụp ảnh của Axon 30. Cụm ống kính này bao gồm 1 camera góc siêu rộng 8MP với góc nhìn rộng 120 độ, 1 cảm biến chiều sâu có độ phân giải 2MP và 1 chiếc camera macro 5MP.

    Nằm ở mặt trước của Axon 30 là chiếc camera selfie có độ phân giải 16MP. Chiếc camera này được đặt ẩn bên dưới màn hình và gần như vô hình trong quá trình sử dụng máy hàng ngày.

    ZTE Axon 30: Hiệu năng và cấu hình

    ZTE Axon 30 được trang bị một mức cấu hình khá ấn tượng đối với một chiếc điện thoại thuộc phân khúc tầm trung. Máy sử dụng con chip Snapdragon 870, mang lại một mức hiệu năng tốc độ và ổn định. Tại thời điểm bài viết, Axon 30 được phát hành với 2 phiên bản là 8GB RAM + 128GB bộ nhớ và 12GB RAM + 256GB bộ nhớ.

    Kiểm tra mức hiệu năng tổng thể của chiếc điện thoại với bài test Geekbench 5, Axon 30 đạt điểm số là 3148. Đây là một kết quả khá tốt, và cao hơn nhiều so với phần lớn các mẫu máy điện thoại được bán trong phân khúc tầm trung. Trong quá trình sử dụng thực tế, Axon 30 mang lại cho chúng tôi một mức hiệu năng tốc độ và ổn định, không chậm lại dù chỉ một phút trong quá trình sử dụng thực tế.

    Tại thời điểm bài viết, Axon 30 sử dụng hệ điều hành MyOS11 do hãng phát triển, được xây dựng trên nền tảng Android 11. Đây là một hệ điều hành khá đơn giản và nhẹ, không có quá nhiều các ứng dụng và tính năng thừa thãi.

    ZTE Axon 30: Thời lượng pin

    ZTE Axon 30 được trang bị một quả pin có dung tích 4200 mAh. Máy mang lại một mức thời lượng pin đủ để sử dụng đến hết ngày một cách thoải mái.

    Máy được tặng kèm một củ sạc có công suất lên đến 65W ở trong hộp. Sử dụng củ sạc này, chiếc điện thoại có thể nạp lại 52% lượng pin chỉ sau 15 phút, và được nạp đầy chỉ sau 45 phút.

    Tổng kết

    Hãy mua nếu…

    Bạn muốn có trải nghiệm màn hình tràn viền hoàn toàn
    ZTE Axon 30 là một trong số ít các mẫu điện thoại được bán hiện nay trên thị trường được trang bị một chiếc màn hình tràn viền hoàn toàn mà không có núm hay lỗ khoét camera.

    Bạn đang tìm kiếm một chiếc điện thoại tầm trung có mức hiệu năng toàn diện
    Được bán ở phân khúc tầm trung, ZTE Axon 30 mang lại cho người dùng một mức hiệu năng tốc độ và ổn định, đem lại trải nghiệm sử dụng mượt mà khi tương tác với phần lớn các ứng dụng trên thị trường

    Bạn đang tìm kiếm một chiếc điện thoại có tốc độ sạc nhanh
    ZTE Axon 30 được hỗ trợ công nghệ sạc nhanh với công suất lên đến 65W. Với tốc độ sạc này, bạn có thể nạp đầy pin cho chiếc điện thoại chỉ sau chưa đầy 1 giờ đồng hồ.

    Đừng mua nếu…

    Bạn muốn sở hữu một chiếc điện thoại có khả năng chụp ảnh phóng to cùng với khả năng chụp ảnh tốt trong điều kiện thiếu sáng
    ZTE Axon 30 mang lại chất lượng ảnh chụp tốt trong điều kiện thiếu sáng ban ngày, nhưng lại gặp hạn chế khi sử dụng trong điều kiện thiếu sáng. Chưa hết, do không được trang bị cảm biến camera phóng to, bạn sẽ không thể sử dụng máy để chụp những bức hình ở cự ly xa.

    Bạn muốn mua một chiếc điện thoại có kích thước nhỏ gọn
    Được trang bị một chiếc màn hình có độ dài đường chéo lên đến 6.92 inch, ZTE Axon 30 là một chiếc điện thoại có kích thước khá lớn. Hãy tìm một mẫu máy khác nếu bạn có nhu cầu sử dụng một chiếc điện thoại có kích thước nhỏ gọn.

    Xem thêm: Đánh giá ZTE Axon 30 Ultra: Hiệu năng đỉnh cao, giá phải chăng

    Điểm cộng

    • Công nghệ camera selfie dưới màn hình ấn tượng
    • Trải nghiệm màn hình tràn viền không bị gián đoạn
    • Mức hiệu năng tốt so với phân khúc
    • Tốc độ sạc nhanh

    Điểm trừ

    • Mặt lưng làm bằng nhựa
    • Không hỗ trợ tính năng sạc pin không dây
    • Không có camera telephoto