Tác giả: Mr.Congnghe

  • Đánh giá OnePlus Buds Z2: Tính năng cao cấp, giá tầm trung

    Đánh giá OnePlus Buds Z2: Tính năng cao cấp, giá tầm trung

    OnePlus Buds Z2

    Tính tới thời điểm hiện tại, OnePlus đã cạnh tranh trên thị trường tai nghe không dây được một khoảng thời gian khá dài, với những dòng sản phẩm xuất như OnePlus Buds hay OnePlus Buds Pro. Và mới năm ngoái, hãng đã tung ra thị trường dòng tai nghe tầm trung xuất sắc là OnePlus Buds Z. Tiếp nối thành công của dòng sản phẩm này, hãng cho ra mắt phiên bản thứ 2 với tên gọi OnePlus Buds Z2.

    OnePlus Buds Z2 được nâng cấp đáng kể ở một vài khía cạnh so với phiên bản tai nghe tiền nhiệm. Cụ thể, phiên bản tai nghe mới được trang bị cặp driver dynamic có kích thước lớn hơn là 11mm, được hỗ trợ tính năng chống ồn chủ động và sở hữu một mức thời lượng pin dài hơn. Tuy không có nhiều thay đổi về mặt thiết kế, OnePlus Buds Z2 có 1 phiên bản màu sắc mới với tên gọi là Obsidian Black.

    Tuy được bán ở phân khúc giá tầm trung, Buds Z2 sở hữu nhiều tính năng cao cấp, đồng thời cũng không có nhiều điểm đáng để phàn nàn. Liệu phiên bản tai nghe không dây mới nhất của OnePlus sẽ cạnh tranh ra sao so với những dòng sản phẩm cùng tầm tiền khác? Câu trả lời sẽ có trong bài viết hôm nay.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của OnePlus Buds Z2

    • Dạng tai nghe: Earbud, True Wireless
    • Driver: dynamic, 11mm
    • Kích thước tai nghe: 33mm x 22.4mm x 21.8mm
    • Khối lượng tai nghe: 4.5g (phiên bản đen), 4.6g (phiên bản trắng)
    • Kích thước hộp: 73.15mm x 36.8mm x 29.1mm
    • Khối lượng hộp: 40.5g (phiên bản đen), 42g (phiên bản trắng)
    • Thời lượng pin ước tính: 7 giờ (38 giờ nếu tính kèm hộp sạc)

    OnePlus Buds Z2

    OnePlus Buds Z2: Thiết kế

    OnePlus Buds Z2 sở hữu một ngôn ngữ thiết kế mang nhiều điểm tương đồng so với phiên bản tai nghe tiền nhiệm, đến nỗi ngay cả cảm giác đeo trên tai cũng giống hệt nhau. Cặp tai nghe sử dụng cùng loại đầu tip, cùng bề mặt cảm ứng hình tròn, và cùng một thiết kế cuống ngắn. Buds Z2 mang lại trải nghiệm đeo thoải mái và có thể nằm gọn trong tai tôi trong một khoảng thời gian dài mà không gây khó chịu.

    Và cũng giống như phiên bản tai nghe tiền nhiệm, hộp sạc của Buds Z2 cũng sở hữu một thiết kế nhỏ gọn và tối giản. Chiếc hộp có hình viên thuốc con nhộng với nắp đậy dạng vỏ sò.

    Buds Z2 không được hỗ trợ tính năng sạc pin không dây, tuy nhiên vẫn sở hữu công nghệ sạc nhanh. Sau khi ấn nút ghép nối Bluetooth ở mặt sau, mặt trước của chiếc hộp sẽ nhấp nháy màu trắng. Cặp tai nghe được hỗ trợ công nghệ Google Fast Pair, cho phép người dùng dễ dàng ghép nối với những thiết bị Android tương thích.

    Về mảng điều khiển, người dùng có thể tương tác với các chức năng khác nhau của cặp tai nghe thông qua các thao tác chạm khác nhau. Mặc định, thao tác chạm 1 lần sẽ bật/dừng nhạc, thao tác chạm 2 lần sẽ chuyển qua bài hát kế tiếp, và thao tác chạm 3 lần sẽ quay về bài hát trước đó. Thao tác nhấn giữ 1 giây sẽ chuyển đổi giữa chế độ chống ồn và chế độ nghe xuyên âm, trong khi nhấn giữ 3 giây sẽ chuyển đổi giữa 2 thiết bị nguồn phát mới sử dụng gần nhất. Cặp tai nghe không được hỗ trợ các thao tác để thay đổi mức âm lượng.

    OnePlus Buds Z2 đạt tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP55. Điều này cho phép bạn thoải mái sử dụng cặp tai nghe trong trời mưa hay khi đi chạy thể dục mà không phải lo nghĩ nhiều.

    OnePlus Buds Z2

    OnePlus Buds Z2: Chất lượng âm thanh

    OnePlus đã trang bị cho cặp tai nghe 1 cặp driver dynamic có kích thước 11mm, loại driver tương tự mà hãng sử dụng cho dòng sản phẩm OnePlus Buds Pro. Và tương tự như các dòng tai nghe có kích thước driver lớn hơn mức trung bình, Buds Z2 là một cặp tai nghe thiên về âm bass. Tuy có chất âm nghiêng về mảng tối, Buds Z2 vẫn đem lại một trải nghiệm âm thanh toàn diện nhờ khả năng thể hiện các dải âm khác tương đối đồng đều.

    Nếu cảm thấy chưa thực sự ưng ý với chất âm đặc trưng của cặp tai nghe, bạn cũng có thể điều chỉnh thông qua mục cài đặt EQ trong ứng dụng đồng hành.

    OnePlus Buds Z2

    OnePlus Buds Z2: Ứng dụng đồng hành

    Buds Z2 có khả năng tương thích với một ứng dụng đồng hành có tên gọi là HeyMelody. Tải và cài đặt ứng dụng này trên iPhone hoặc các dòng máy Android sẽ cung cấp cho bạn thông tin về mức pin độc lập của mỗi bên tai nghe và chiếc hộp sạc. Ngoài ra, ứng dụng còn cho phép người dùng thay đổi các thao tác cảm ứng, tùy chỉnh cường độ của chức năng chống ồn và thực hiện bài kiểm tra độ vừa của cặp tai nghe khi đeo.

    Buds Z2 được hỗ trợ tính năng Fast Pair do Google phát triển. Với tính năng này, người dùng có thể dễ dàng ghép nối cặp tai nghe với các thiết bị tương thích. Cặp tai nghe còn được tương thích với tính năng Find My Buds của Google, cho phép người dùng dễ dàng tìm kiếm vị trí của cặp tai nghe khi cần đến.

    OnePlus Buds Z2: Chức năng chống ồn

    Một trong những lợi thế của Buds Z2 khi cạnh tranh với những dòng sản phẩm khác trong cùng phân khúc giá đó là cặp tai nghe được hỗ trợ tính năng chống ồn chủ động. Công nghệ chống ồn của cặp tai nghe tuy không phải là loại hiệu quả nhất trên thị trường, nhưng vẫn đem lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng.

    Khả năng chống ồn của Buds Z2 có hiệu suất tốt đối với những tiếng ồn thuộc dải âm tần thấp, ví dụ như tiếng máy giặt, tiếng điều hòa, vân vân. Ngoài tính năng chống ồn ra, cặp tai nghe còn được hỗ trợ công nghệ nghe xuyên âm, cho phép người dùng nghe rõ những âm thanh xung quanh mình mà không phải tháo cặp tai nghe ra.

    OnePlus Buds Z2: Thời lượng pin

    Theo lời của hãng sản xuất, Buds Z2 có mức thời lượng pin trên lý thuyết là khoảng 7 giờ đồng hồ, và tổng cộng là 38 giờ nếu tính thêm chiếc hộp sạc. Mức thời lượng pin trên được ước tính trong trường hợp bạn không sử dụng tính năng chống ồn. Khi sử dụng kèm chức năng này, mức thời lượng pin của cặp tai nghe sẽ bị giảm xuống còn 5 giờ (với 27 giờ thời lượng pin tổng cộng nếu tính kèm hộp).

    Mức thời lượng pin tổng thể của Buds Z2 dài hơn một chút khi so sánh với Galaxy Buds 2, tuy nhiên cặp tai nghe của Samsung lại trụ được lâu hơn với mỗi chu kỳ sạc. Trong khi đó, AirPods 3 có mức thời lượng pin tổng cộng là 30 giờ đồng hồ, tuy nhiên dòng này lại thiếu đi tính năng chống ồn ANC.

    Buds Z2 có thời gian sạc pin khá nhanh, với chỉ 10 phút sẽ mang lại 2 giờ đồng hồ thời gian sử dụng. Cặp tai nghe được sạc đầy chỉ sau 90 phút đồng hồ. Tương tự như các dòng sản phẩm khác trong cùng phân khúc giá, Buds Z2 không được hỗ trợ tính năng sạc pin không dây.

    Tổng kết

    OnePlus Buds Z2 tuy không phải là một cặp tai nghe Bluetooth hoàn hảo, nhưng những điểm trừ này là không đáng kể khi so với mức tiền và những tính năng cao cấp mà sản phẩm mang lại.

    Cặp tai nghe sở hữu một chất âm mạnh mẽ, với tính năng chống ồn ANC có hiệu suất ngang ngửa với những dòng sản phẩm cao cấp trên thị trường. Ngoài ra, sản phẩm còn có thể được điều khiển một cách dễ dàng thông qua các thao tác chạm cảm ứng đơn giản. Buds Z2 sở hữu một mức thời lượng pin dài, cho phép người dùng nghe nhạc thoải mái trong một khoảng thời gian dài.

    Về mặt tổng thể, Buds Z2 là một lựa chọn tốt nếu bạn đang tìm mua một cặp tai nghe Bluetooth với mức giá phải chăng, đồng thời sở hữu nhiều tính năng hiện đại.

    Xem thêm: Đánh giá 1More ComfoBuds 2: Có gì thay đổi so với bản gốc?

    Điểm cộng

    • Chất lượng build tốt, mức độ hoàn thiện cao
    • Giá thành phải chăng
    • Chất âm mạnh mẽ
    • Tính năng chống ồn hiệu quả so với mức giá

    Điểm trừ

    • Khả năng điều khiển cảm ứng chưa thực sự mượt mà
  • Đánh giá Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro: Màn hình 90Hz rực rỡ, hiệu năng ổn định

    Đánh giá Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro: Màn hình 90Hz rực rỡ, hiệu năng ổn định

    Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro

    Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro là một trong những dòng laptop đầu tiên trên thị trường được cài sẵn hệ điều hành Windows 11. Ngoài ra, máy còn được trang bị đầy đủ các tính năng hiện đại, ví dụ như chiếc màn hình 90Hz và một thiết kế nhỏ gọn, đem lại cho người dùng khả năng sử dụng vô cùng linh hoạt. Bài viết hôm nay sẽ đánh giá chi tiết Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro, từ đó chỉ ra những điểm cộng và trừ của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo IdeaPad 5: Hiệu năng tốc độ, giá cạnh tranh

    Thông số kỹ thuật của Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro

    • CPU: Intel Core i7-11370H
    • GPU: Intel Iris Xe
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ: 512GB SSD
    • Màn hình: 14-inch, 2880 x 1800 pixel, 90Hz
    • Kích thước: 312.4 × 221.4 × 14.6-16.9mm
    • Khối lượng: 1.3 kg

    Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro

    Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro: Thiết kế

    Tương tự như phần lớn các mẫu laptop mà Lenovo phát hành trước đó, IdeaPad Slim 7i Pro khoác bên ngoài một ngôn ngữ thiết kế trung tính, phù hợp với môi trường làm việc văn phòng chuyên nghiệp. Vỏ ngoài của máy được hoàn thiện với tông màu xám quen thuộc, với chiếc logo Lenovo kích thước nhỏ đặt tại một góc.

    Và tương tự như các mẫu laptop làm việc thông dụng khác trên thị trường, số lượng cổng kết nối của máy tuy không nhiều, nhưng đều là những loại có tính thiết yếu cao trong quá trình sử dụng thực tế. Dọc theo cạnh trái, máy được trang bị 2 cổng Thunderbolt 4, có thể được sử dụng để sạc pin, kết nối với một chiếc GPU ngoài, xuất hình ra màn hình 8K, vân vân.

    Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro

    Trong khi đó, nằm ở cạnh phải, bạn sẽ tìm thấy 1 chiếc nút nguồn, 1 cổng USB 3.2 Gen 1 Type-A và giắc cắm tai nghe. Tương tự như tên gọi, Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro là một mẫu máy có thiết kế mỏng nhẹ, cho phép tôi mang theo người một cách dễ dàng và tiện lợi.

    Cặp bản lề của máy được hoàn thiện tốt và có lực cản vừa tầm, cho phép tôi mở chiếc laptop ra dễ dàng bằng 1 tay. Trong quá trình sử dụng, màn hình của máy được giữ cố định một cách chắc chắn.

    Về mặt tổng thể, IdeaPad Slim 7i Pro có vẻ ngoài tương đương so với những dòng laptop 14 inch với màn hình 16:10 khác trên thị trường, ví dụ như ThinkPad X1 Carbon Gen 9. IdeaPad Slim 7i Pro là một dòng máy có chất lượng build tốt, với mọi chi tiết được ráp lại với nhau một cách chắc chắn và liền mạch.

    Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro: Màn hình

    Là một trong những tính năng nổi bật, màn hình của Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro mang đến cho người dùng chất lượng hình ảnh vượt trội cả về mặt màu sắc lẫn độ sáng. Màn hình máy là loại có kích thước đường chéo 14 inch, độ phân giải 2880 x 1800 pixel, được chia cạnh theo tỷ lệ 16:10. Đây là loại màn hình có độ phân giải cao và hình dáng cao hơn so với những lại tấm nền 16:9 thông thường. Ngoài ra, màn hình còn được hỗ trợ tần số quét 90Hz, mang đến cho người dùng trải nghiệm mượt mà khi lướt web cũng như khi tương tác với hệ điều hành.

    Trong thế giới laptop, những loại màn hình tần số cao thông thường chỉ được áp dụng cho những mẫu laptop gaming. Tuy nhiên, như chúng ta đã thấy từ những dòng điện thoại thuộc các hãng sản xuất lớn trên thế giới, một chiếc màn hình tần số quét cao không những mang lại trải nghiệm tốt khi chơi game, mà còn cải thiện đáng kể trải nghiệm khi tương tác với các chức năng khác nhau trên hệ điều hành.

    Một điều cần lưu ý đó là tần số quét màn hình của IdeaPad Slim 7i Pro được đặt mặc định ở mức 60Hz. Tuy mang lại trải nghiệm sử dụng mượt mà, một chiếc màn hình có tần số quét cao sẽ tiêu tốn nhiều pin hơn.

    Màn hình của IdeaPad Slim 7i Pro đạt các kết quả khá tốt trong các bài kiểm tra của chúng tôi, với khả năng phủ 100% dải màu sRGB, 76% dải NTSC, 81% Adobe RGB và 84% DCI-P3. Màn hình máy có mức độ sáng trên lý thuyết là 400 nit và có độ tương phản vừa tầm là 1490:1.

    Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro: Bàn phím và touchpad

    Lenovo biết cách sản xuất ra một chiếc laptop có bàn phím chất lượng, và IdeaPad Slim 7i Pro là một trong những dòng máy thuộc danh sách đó. Các nút của bộ bàn phím có kích thước lớn và được đặt cách nhau một khoảng cách vừa tầm, cho phép các ngón tay của tôi đặt lên một cách tự nhiên và dễ chịu. Bàn phím có độ nảy tốt và có hành trình phím sâu, mang lại trải nghiệm nhập liệu thoải mái.

    Ở bên dưới bộ bàn phím là một chiếc touchpad có kích thước khá lớn. Bề mặt của chiếc touchpad được hoàn thiện phẳng mịn, cộng với việc được hỗ trợ driver Precision, cho phép tôi dễ dàng điều khiển con trỏ chuột để tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành Windows 11.

    Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro: Hiệu năng

    Được trang bị con chip Intel Core i7-11370H, IdeaPad Slim 7i Pro sở hữu một mức hiệu năng tốc độ, mang lại trải nghiệm mượt mà đối với phần lớn tác vụ công việc trên thị trường. Tuy nhiên, máy lại có mức thời lượng pin khá ngắn. Lý do là bởi màn hình máy có chỉ số tần số quét cao hơn 50% so với mức cơ bản, cộng với độ phân giải tương đối cao.

    Intel Core i7-11370H là một trong những con chip thuộc nhóm đặc biệt trong gia đình Tiger Lake vốn sở hữu 4 nhân và có công suất 35W. Kiểm tra mức hiệu năng với bài test Geekbench 5, máy đạt điểm số hiệu suất xử lý đơn nhân và đa nhân lần lượt là 1586 và 6078. Nhờ được trang bị con chip có công suất tiêu thụ điện cao hơn, những dòng máy như Dell XPS 15Yoga C940 đạt kết quả cao hơn so với IdeaPad Slim 7i Pro ở bài kiểm tra này.

    Ở bài kiểm tra tốc độ chuyển mã video, máy hoàn thành việc chuyển đổi 1 video 4K sang độ phân giải 1080p chỉ sau 12 phút 11 giây, nhỉnh hơn một chút so với mức bình quân phân khúc laptop cao cấp.

    Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro: Thời lượng pin

    Với một quả pin 61Wh, một chiếc màn hình 14 inch độ phân giải cao, IdeaPad Slim 7i Pro khiến chúng tôi tò mò về mức thời lượng pin mà máy mang lại. Trong quá trình kiểm tra, máy chỉ trụ được khoảng 6 giờ 17 phút sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở mức 150 nit.

    Mức thời lượng pin này chỉ nằm ở dưới ngưỡng trung bình so với phân khúc. Ở cùng tầm tiền, bạn có thể sở hữu Dell Inspiron 14 2-in-1 với mức thời lượng pin lên đến trên 12 giờ đồng hồ. Ngoài ra, IdeaPad Slim 7i Pro còn phải cạnh tranh với những dòng sản phẩm như Microsoft Surface Laptop Studio với mức thời lượng pin trên 10 giờ.

    Về mặt tổng thể, thời lượng pin không phải là thế mạnh của IdeaPad Slim 7i Pro. Liệu chiếc laptop này có thể trụ được đến hết ngày làm việc hay không sẽ phụ thuộc nhiều vào thói quen và cường độ sử dụng của bạn.

    Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro: Khả năng tản nhiệt

    Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro sở hữu một hệ thống tản nhiệt hiệu quả, giúp cho chiếc laptop không bị quá tải nhiệt trong suốt quá trình sử dụng thực tế của chúng tôi.

    Sau khi máy chạy 1 video HD trong vòng 15 phút, khu vực gầm máy là nơi có mức nhiệt cao nhất, ghi nhận được là 36 độ C. Mức nhiệt này tuy vượt quá một chút so với ngưỡng nhiệt hoạt động ổn định của laptop (35 độ C), nhưng sẽ không gây ảnh hưởng nhiều đến quá trình sử dụng thường ngày.

    Tại khu vực mà tay bạn trực tiếp chạm vào trong quá trình sử dụng (cụ thể là bàn phím và touchpad) có mức nhiệt ghi nhận được tốt hơn. Tại 2 vị trí này, máy có mức nhiệt lần lượt là 30 và 24 độ C.

    Tổng kết

    Lenovo IdeaPad Slim 7i Pro được phân loại là một dòng laptop tầm trung, nhưng lại được bán với mức giá ngang ngửa với những dòng sản phẩm cao cấp. May mắn thay, với những tính năng hiện đại mà chiếc laptop mang lại, việc IdeaPad Slim 7i Pro được bán ở phân khúc giá này cũng là điều dễ hiểu.

    Chất lượng build và mức thời lượng pin của IdeaPad Slim 7i Pro tuy chưa thực sự ấn tượng, nhưng máy vẫn mang lại cho người dùng một mức hiệu năng tốc độ, đủ để hoàn thành nhanh chóng mọi khối lượng công việc khác nhau trên thị trường. Ngoài ra, máy còn được trang bị một chiếc màn hình có chất lượng hiển thị cao. Tổng kết lại, IdeaPad Slim 7i Pro là một lựa chọn tốt nếu bạn đang tìm kiếm một mẫu laptop làm việc đáng tin cậy.

    Xem thêm: Đánh giá Lenovo IdeaPad Slim 7: Thiết kế nhỏ gọn, hiệu năng toàn diện

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tốc độ
    • Màn hình có độ phân giải và tần số quét cao
    • Bàn phím và touchpad chất lượng
    • Thiết kế đơn giản, chuyên nghiệp

    Điểm trừ

    • Thời lượng pin chỉ ở ngưỡng trung bình
    • Có mức giá cao so với phân khúc
  • Đánh giá Redmi Note 11T 5G: Trải nghiệm mạng 5G tốc độ ở mức giá tầm trung

    Đánh giá Redmi Note 11T 5G: Trải nghiệm mạng 5G tốc độ ở mức giá tầm trung

    Redmi Note 11T 5G

    Được bán trong phân khúc giá tầm trung, Redmi Note 11T 5G là một mẫu máy điển hình, mang lại cho người dùng mức giá trị sử dụng cao so với tầm tiền. Máy được trang bị một con chip có hiệu năng tốt với khả năng hỗ trợ kết nối mạng 5G, một quả pin dung tích lớn, một chiếc màn hình đẹp và một tổ hợp camera có chất lượng chụp ảnh vừa tầm.

    Do khả năng hỗ trợ kết nối mạng 5G vẫn còn là một công nghệ khá mới mẻ, vậy nên những dòng chip được hỗ trợ tính năng này sẽ có mức giá không hề rẻ. Điều này khiến cho những dòng máy thuộc phân khúc tầm trung sử dụng các loại chip này thường bị cắt giảm chi phí sản xuất ở một vài lĩnh vực khác. Đối với trường hợp của Redmi Note 11T 5G, máy được trang bị một chiếc màn hình LCD thay vì là OLED.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Redmi Note 11T 5G

    • Màn hình: 6.6-inch IPS LCD
    • CPU: MediaTek Dimensity 810
    • RAM: 6GB/8GB
    • Camera sau: 50MP + 8MP
    • Camera trước: 16MP
    • Bộ nhớ trong: 64GB/128GB
    • Kích thước: 163.6 x 75.8 x 8.8 mm
    • Khối lượng: 195g
    • Pin: 5,000 mAh

    Redmi Note 11T 5G

    Redmi Note 11T 5G: Thiết kế

    Redmi Note 11T 5G có vẻ ngoài mang nhiều điểm tương đồng so với phần lớn các mẫu sản phẩn khác trong cùng phân khúc giá. Mặt lưng của máy được làm bằng nhựa, với bề mặt được làm mờ. Thiết kế của Note 11T 5G đạt tiêu chuẩn kháng nước và bụi bẩn IP53, giúp bạn an tâm hơn trong quá trình sử dụng.

    Cụm camera sau của máy được làm theo ngôn ngữ thiết kế của phiên bản Note thế hệ trước. Nhìn từ xa, có thể bạn sẽ tưởng cụm camera này được cấu thành từ 4 ống kính khác nhau. Nhưng khi nhìn kỹ, bạn sẽ thấy rằng chiếc điện thoại này chỉ được trang bị 2 cảm biến camera ở mặt lưng, trong khi 2 vòng tròn còn lại là đèn flash.

    Điểm mà Xiaomi đã làm tốt với Note 11T 5G chính là cụm cảm biến vân tay ở cạnh bên. Cảm biến này có tốc độ đọc vân tay rất nhanh và chính xác. Về mặt tổng thể, Note 11T 5G là một mẫu điện thoại có kích thước khá cồng kềnh, khiến cho việc sử dụng máy bằng một tay không được thuận tiện cho lắm.

    Redmi Note 11T 5G

    Redmi Note 11T 5G: Màn hình

    Tại thời điểm hiện tại, trên thị trường phân khúc tầm trung có vô vàn những mẫu máy được trang bị màn hình OLED. Điều này khiến cho Note 11T 5G gặp nhiều khó khăn trong việc cạnh tranh do màn hình của máy chỉ sử dụng loại tấm nền LCD. Tuy nhiên, đây không phải là điều hiếm thấy trên thị trường, với phần lớn các mẫu điện thoại 5G trong phân khúc được trang bị cùng loại tấm nền để cắt giảm chi phí sản xuất.

    Màn hình LCD của Note 11T 5G là loại có tần số quét tối đa là 90Hz. Tấm nền mà máy sử dụng là loại được hỗ trợ tính năng thay đổi tần số quét tự động, vậy nên tần số quét của màn hình sẽ dạo động trong khoảng từ 30 đến 90Hz, tùy thuộc vào loại nội dung được hiển thị trên màn hình.

    Được hỗ trợ tần số quét cao, Note 11T 5G mang lại cảm giác mượt mà khi tôi lướt web, hay chỉ đơn giản là tương tác với các chức năng khác nhau của hệ điều hành.

    Chỉ số tần số quét cao là một trong những khía cạnh quan trọng của một chiếc màn hình điện thoại tại thời điểm hiện tại. Khía cạnh còn lại chính là chất lượng hiển thị của bản thân tấm nền đó. Xiaomi đã sử dụng loại tấm nền LCD IPS chất lượng cao với độ phân giải Full HD+ để chế tạo nên chiếc màn hình cho Note 11T 5G.

    Màn hình máy có độ sáng vừa tầm để bạn sử dụng điện thoại ở ngoài trời. Một điểm cộng khác của Note 11T 5G đó là màn hình máy được bọc bên trong một khung viền bezel khá mỏng, mang lại dáng vẻ hiện đại cho chiếc điện thoại. Nằm ở chính giữa gần vị trí cạnh trên được khoét một lỗ nhỏ để nhường chỗ cho 1 chiếc camera selfie.

    Nếu bạn là người thường xuyên xem phim ảnh hay video trên điện thoại, thì chắc chắn Note 11T 5G sẽ không làm bạn phải thất vọng. Tuy không sở hữu khả năng hiển thị màu sắc rực rỡ, hay có màu đen hoàn hảo như những tấm nền OLED, màn hình của Note 11T 5G vẫn mang lại trải nghiệm hình ảnh rất tốt, đặc biệt là khi so sánh với phân khúc giá.

    Redmi Note 11T 5G: Hiệu năng

    Điểm qua danh sách thông số kỹ thuật, Note 11T 5G được trang bị con chip MediaTek Dimensity 810 với khả năng hỗ trợ kết nối mạng 5G. Con chip được sản xuất trên tiến trình 6nm, mang lại khả năng tiêu thụ điện năng hiệu quả. Về mảng hiệu năng, MediaTek Dimensity 810 có sức mạnh tương đương so với dòng chip Snapdragon 750G cả trong điều kiện kiểm tra giả lập và trong quá trình sử dụng thực tế.

    Đây là một điểm cộng với những ai đang tìm kiếm một dòng máy có hiệu năng tốc độ cao ở phân khúc giá này. Dimensity 810 là một trong những con chip có hiệu năng mạnh nhất ở phân khúc tầm trung, và bạn có thể cảm nhận được điều đó trong quá trình sử dụng hằng ngày. Ứng dụng mở ra và đóng lại một cách nhanh chóng, đa nhiệm mượt mà và liền mạch, cộng thêm với trải nghiệm chơi game với mức khung hình cao.

    Tương tự như các mẫu máy khác trong gia đình Xiaomi, Redmi Note 11T 5G chạy trên hệ điều hành MIUI, vốn được phát triển trên nền tảng Android 11.

    Redmi Note 11T 5G: Camera

    Camera chính của Redmi Note 11T 5G là loại sử dụng cảm biến 50MP. Tuy có chỉ số megapixel khá cao, những bức ảnh được chụp qua ống kính này có độ chi tiết không quá ấn tượng, ngay cả khi được sử dụng trong điều kiện ánh sáng ban ngày.

    Trong khi màu sắc của những vật thể như hoa hay lá cây được tái hiện lại khá trung thực, phần mềm của máy lại xử lý màu sắc bầu trời một cách không được tự nhiên cho lắm. Camera góc siêu rộng 8MP của máy cũng có chất lượng ảnh chụp tương tự, với độ chi tiết và màu sắc hiển thị chỉ dừng lại ở mức trung bình.

    Khi ánh sáng khung cảnh giảm đi, chất lượng ảnh chụp của cụm camera chính được giữ nguyên phần nào. Tuy nhiên, những bức ảnh được chụp trong điều kiện này sẽ bị giảm sút về độ chi tiết, đặc biệt là ở 4 góc ảnh. Chế độ chụp đêm mang lại hiệu suất khá tốt trong một số trường hợp, tuy nhiên máy lại gặp khó khăn trong việc lấy nét khung cảnh khi chụp với chế độ này.

    Camera selfie của máy có chất lượng khá tốt, với khả năng tái hiện màu sắc da người trung thực. Ngay cả khi chụp ảnh với mặt trời ở ngay phía sau, ảnh vẫn được xử lý ánh sáng rất tốt.

    Redmi Note 11T 5G: Thời lượng pin

    Việc kết nối mạng 5G sẽ tiêu tốn nhiều pin hơn so với mạng 4G, vậy nên các hãng sản xuất thường sẽ trang bị 1 quả pin có dung tích lớn hơn cho những thiết bị này. Redmi Note 11T 5G được trang bị một quả pin 5000 mAh, mang lại một thời gian sử dụng dài trong một chu kỳ nạp xả. Với cường độ sử dụng trung bình, máy có thể trụ được từ 7 đến 8 giờ đồng hồ.

    Ngoài ra, Redmi Note 11T 5G còn được hỗ trợ khả năng sạc pin với công suất cao. Với củ sạc 33W được tặng kèm, máy có thể nạp đầy pin chỉ sau 1 giờ 20 phút.

    Tổng kết

    Với khả năng hỗ trợ kết nối mạng 5G, Redmi Note 11T 5G là một trong những dòng máy điện thoại rẻ nhất trên thị trường được hỗ trợ tính năng này. Ngoài tính năng này ra, Redmi Note 11T 5G còn mang đến cho người dùng một mức hiệu năng tốc độ, mức thời lượng pin dài và một chiếc màn hình có chất lượng hiển thị tốt. Nếu bạn đang tìm kiếm một dòng máy điện thoại 5G giá rẻ, hiệu suất tốt, thì Redmi Note 11T 5G sẽ là một lựa chọn rất đáng để xem qua.

    Xem thêm: Đánh giá Redmi Note 9T: Hiệu năng tốt, giá tầm trung

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tốc độ so với phân khúc
    • Màn hình tần số quét cao
    • Tốc độ sạc nhanh, thời lượng pin dài

    Điểm trừ

    • Chất lượng ảnh chụp chỉ ở mức trung bình
  • Đánh giá Xiaomi Mi NoteBook Pro: Thiết kế hiện đại, màn hình rực rỡ

    Đánh giá Xiaomi Mi NoteBook Pro: Thiết kế hiện đại, màn hình rực rỡ

    Xiaomi Mi NoteBook Pro

    Kể từ ngày phát hành của dòng sản phẩm Mi NoteBook 14 Horizon Edition từ đầu năm 2020, Xiaomi đã liên tục đầu tư phát triển ra những dòng máy để cạnh tranh trên thị trường laptop tầm trung. Cách đây vài tháng, Xiaomi đã cho ra mắt công chúng 2 dòng máy mới trên thị trường quốc tế, đó là Mi NoteBook Pro và Mi NoteBook Ultra. Phiên bản laptop mà chúng tôi review hôm nay chính là dòng máy NoteBook Pro.

    Mi NoteBook Pro là một dòng laptop 14 inch, mang nhiều điểm tương đồng so với dòng sản phẩm RedmiBook Pro 15 ở một số khía cạnh. Phiên bản máy review của chúng tôi được trang bị con chip Intel Core i7-11370H, có 16GB RAM và 1 ổ SSD NVMe dung lượng 512GB. Liệu Mi NoteBook Pro sẽ cạnh tranh ra sao trên thị trường laptop tầm trung? Câu trả lời sẽ có trong bài viết hôm nay.

    Xem thêm: Đánh giá MSI GP66 Leopard: Thiết kế hiện đại, hiệu năng đỉnh cao

    Thông số kỹ thuật của Xiaomi Mi NoteBook Pro

    • CPU: Intel Core i7-11370H
    • GPU: Intel Iris Xe
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ: 512GB SSD
    • Màn hình: 14 inch, 2560 x 1600 pixel
    • Khối lượng: 1.4 kg

    Xiaomi Mi NoteBook Pro

    Xiaomi Mi NoteBook Pro: Thiết kế

    Trong khoảng thời gian gần đây, trên thị trường liên tục xuất hiện những dòng laptop tầm trung với thiết kế vỏ ngoài kim loại, ví dụ như Realme Book Slim, cộng với hai dòng máy NoteBook mà Xiaomi mới phát hành. Theo lời của hãng sản xuất, Mi NoteBook Pro sở hữu một thiết kế vỏ ngoài nguyên khối, được làm từ nhôm đạt chuẩn để làm vỏ máy bay.

    Mi NoteBook Pro là một dòng máy có chất lượng build tốt, với mọi chi tiết đều được ráp lại với nhau một cách chắc chắn và liền mạch. Thiết kế vỏ ngoài bằng nhôm không những đem lại lợi thế về độ bền, mà còn giúp chiếc laptop trở nên nhẹ hơn rất nhiều, với khối lượng tổng thể chỉ vỏn vẹn 1.4 kg.

    Hệ thống bản lề của máy được hoàn thiện chắc chắn và có lực cản vừa tầm, cho phép người dùng dễ dàng mở chiếc laptop ra chỉ bằng một ngón tay. Khu vực bàn phím cũng được hoàn thiện rất chắc chắn và có diện tích rộng rãi, cho phép người dùng thoải mái kê tay bên trên trong quá trình làm việc.

    Về mặt bảo mật, người dùng có thể dễ dàng đăng nhập tài khoản hệ thống bằng mã sinh trắc với chiếc nút nguồn kiêm bảo mật vân tay trên thân máy. Cảm biến vân tay của NoteBook Pro có tốc độ quét nhanh, chính xác và đáng tin cậy.

    Tuy không sở hữu nhiều cổng kết nối, nhưng Mi NoteBook Pro vẫn được trang bị những loại cổng thiết yếu nhất trong quá trình sử dụng thường ngày. Dọc theo cạnh trái, máy được trang bị một cổng USB 3.1 Gen 1 Type-C, 1 cổng xuất HDMI 1.4, 1 cổng USB 3.2 Gen 1 Type-A và 1 cổng Thunderbolt 4. Chuyển qua cạnh phải, bạn có thể tìm thấy 1 cổng USB 2.0 Type-A và 1 giắc cắm tai nghe/microphone. Mọi cổng USB Type-C của máy đều được hỗ trợ sạc pin, vậy nên chiếc laptop sẽ không có cổng nguồn chuyên dụng.

    Xiaomi Mi NoteBook Pro

    Xiaomi Mi NoteBook Pro: Bàn phím và touchpad

    Xiaomi trang bị cho NoteBook Pro một bộ bàn phím chất lượng tốt với kích thước nút phổ thông. Bộ bàn phím mang đến cho người dùng một trải nghiệm nhập liệu yên tĩnh, tuy nhiên hành trình của các nút lại hơi nông (1.3mm), khiến cho lực phản hồi khi nhấn không được chắc tay cho lắm. Bộ bàn phím được chiếu sáng bởi một hệ thống đèn với 2 cấp độ khác nhau, cho phép bạn làm việc dễ dàng ngay cả ở những nơi thiếu ánh sáng.

    Nằm ngay dưới bộ bàn phím là một chiếc touchpad có kích thước 2 chiều là 12.5 x 8.3 cm. Đây là một chiếc touchpad có diện tích bề mặt lớn, cho phép người dùng dễ dàng điều khiển con trỏ chuột để tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành Windows 10.

    Xiaomi Mi NoteBook Pro

    Xiaomi Mi NoteBook Pro: Màn hình

    Phiên bản Mi NoteBook Pro mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị một chiếc màn hình 14 inch, độ phân giải 2560 x 1600 pixel, được chia cạnh theo tỷ lệ 16:10. Chiếc màn hình này hỗ trợ tần số quét phổ thông là 60Hz và có độ sáng trên lý thuyết là 300 nit.

    Trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình của máy có khả năng phủ 96% dải màu sRGB, nằm tương đương với ngưỡng bình quân của phân khúc. Với chỉ số sai lệch màu sắc Delta E là 4.82, màn hình máy có khả năng hiển thị màu sắc với độ chính xác không quá cao.

    Xét về mặt tổng thể, màn hình máy đem lại trải nghiệm vừa tầm đối với phần lớn các loại hình giải trí và thậm chí cả với những công việc chỉnh sửa hình ảnh và video cơ bản.

    Xiaomi Mi NoteBook Pro: Hiệu năng

    Phiên bản máy review của chúng tôi được trang bị con chip Intel Core i7-11370H. Ngoài phiên bản này ra, người dùng có thể lựa chọn bản cấu hình chip Core i5-11300H với mức giá rẻ hơn. Cả hai phiên bản cấu hình đều không được trang bị card đồ họa chuyên dụng.

    Chip Core i7-11370H có chỉ số PL1 là 28W, PL2 là 64W khi máy được cắm dây sạc. Chip hoạt động ở mức xung nhịp cơ bản là 3GHz, có thể được ép xung lên ngưỡng tối đa là 4.8GHz. Chỉ số PL1 của chip bị giảm xuống con 25W khi máy chạy bằng pin. Mi NoteBook Pro có kết quả hiệu năng duy trì rất tốt ở bài test chạy lặp liên tục với Cinebench R15. Trong quá trình sử dụng thực tế, chúng tôi không gặp bất cứ hiện tượng rật lag nào khi thực hiện các công việc thường ngày, bao gồm soạn thảo văn bản, chỉnh sửa hình ảnh và lướt web.

    Sử dụng PCMark 10 để chấm điểm hiệu năng tổng thể, Mi NoteBook Pro đạt điểm số bình quân là 5199. Kết quả này nằm ngang hàng với mức trung bình phân khúc laptop tầm trung tại thời điểm hiện tại. Để so sánh, máy có điểm hiệu năng cao hơn so với Acer Swift 3 (4886 điểm), Realme Book Slim (4390 điểm).

    Mi NoteBook Pro là chiếc laptop đầu tiên mà chúng tôi review được trang bị ổ SSD NVMe loại YMTC PC005 Active, vốn được phát hành trên thị trường lần đầu tiên vào năm 2020. Sử dụng CrystalDisk để kiểm tra hiệu suất của bộ nhớ trong, ổ SSD của Mi NoteBook Pro có tốc độ đọc và chép lần lượt là 538.7 và 477.6 MBps.

    Khác với dòng máy được phát hành trước đó là RedmiBook Pro 15, Mi NoteBook Pro không sở hữu card đồ họa chuyên dụng, vậy nên mọi tác vụ liên quan đến đồ họa đều sẽ được thực hiện thông qua con chip GPU liền Intel Iris Xe.

    Xiaomi Mi NoteBook Pro: Khả năng tản nhiệt

    Thiết kế vỏ ngoài bằng kim loại tuy mang lại lợi thế về độ bền và khối lượng, nhưng lại khiến bề mặt của chiếc laptop có mức nhiệt cao hơn trong quá trình làm việc. Hệ thống tản nhiệt của Mi NoteBook Pro chỉ bao gồm 1 chiếc quạt và 2 ống dẫn nhiệt.

    Trong quá trình kiểm tra, chúng tôi nhận thấy rằng khu vực phía trên góc trasic ủa máy có mức nhiệt tăng lên khá cao, trong khi tại vị trí touchpad và góc dưới vẫn giữ được mức nhiệt khá ổn định.

    Xiaomi Mi NoteBook Pro: Thời lượng pin

    Mức thời lượng pin của Mi NoteBook Pro tuy không quá ấn tượng, nhưng vẫn sẽ đủ để cho phép người dùng trụ được đến hết ngày làm việc. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, máy có mức thời lượng pin ghi nhận được là 8 giờ 12 phút sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở mức 150 nit.

    Tổng kết

    Với sự ra mắt của Mi NoteBook Pro, Xiaomi có ý định tiếp tục đà cạnh tranh trên thị trường laptop tầm trung, vốn được bắt đầu với dòng máy Mi NoteBook 14 Horizon Edition. Để làm điều đó, hãng sản xuất đã trang bị cho Mi NoteBook Pro những linh kiện mới nhất của năm 2021.

    Máy sở hữu một thiết kế hiện đại với vỏ ngoài được làm hoàn toàn bằng nhôm, không những mang lại độ bền ấn tượng mà còn giúp máy trở nên nhẹ hơn nhiều. Được trang bị những cổng kết nối thông dụng, Mi NoteBook Pro mang lại cho người dùng một không gian làm việc với đầy đủ các tiện nghi khác nhau. Nếu bạn đang tìm kiếm một dòng laptop chất lượng ở phân khúc tầm trung, thì Xiaomi Mi NoteBook Pro sẽ là một lựa chọn rất đáng để xem qua.

    Xem thêm: Đánh giá Acer ConceptD 9: Giải pháp chuyển đổi 2 trong 1 sáng tạo

    Điểm cộng

    • Thiết kế chắc chắn, mức độ hoàn thiện cao
    • Được trang bị nhiều chủng loại cổng kết nối
    • Màn hình 2.5K có chất lượng hiển thị tốt
    • Thời lượng pin trên mức trung bình
    • Hiệu năng tốt so với tầm giá

    Điểm trừ

    • Ổ SSD có tốc độ không quá ấn tượng
  • Đánh giá Oppo F17 Pro: Hiệu năng tốt, thiết kế hiện đại

    Đánh giá Oppo F17 Pro: Hiệu năng tốt, thiết kế hiện đại

    Oppo F17 Pro

    Sê-ri Oppo F là những mẫu điện thoại cạnh tranh trong phân khúc giá tầm trung, với điểm nhấn tập trung vào thiết kế bên ngoài. Oppo F17 Pro sở hữu một vẻ ngoài hiện đại, cùng với nhiều tính năng hữu ích khác nhau. Liệu những điểm mạnh này có thể giúp Oppo F17 Pro cạnh tranh ngang hàng với những mẫu sản phẩn khác trong cùng phân khúc? Câu trả lời sẽ có trong bài viết hôm nay.

    Xem thêm: Shop Phụ Kiện Điện Thoại

    Thông số kỹ thuật của Oppo F17 Pro

    • Màn hình: 6.43-inch FHD+ AMOLED
    • CPU: Helio P95
    • RAM: 8GB
    • Camera sau: 48MP + 8MP + 2MP  + 2MP
    • Camera trước: 16MP + 2MP
    • Bộ nhớ trong: 128GB
    • Kích thước: 160.2 x 73.2 x 7.7 mm
    • Khối lượng: 161g
    • Pin: 4,015 mAh

    Oppo F17 Pro

    Oppo F17 Pro: Thiết kế

    Điểm đầu tiên gây ấn tượng mạnh cho tôi khi cầm Oppo F17 Pro trên tay chính là vẻ ngoài thon gọn và chiếc mặt lưng bắt mắt ở đằng sau. Với độ dày thân máy chỉ 7.48mm và có khối lượng tổng thể 164g, tôi có thể dễ dàng cầm gọn chiếc máy trên tay mà không gặp nhiều khó khăn. Cụm camera sau của máy được thiết kế hình vuông, với tổng cộng 4 ống kính đặt bên trên.

    Cạnh viền của mặt lưng được bo cong mềm mại, tạo thành một khối liền mạch với khung viền kim loại của máy. Ở một vài góc chiếu sáng nhất định, cạnh viền của máy phản lại ánh sáng tím. Dọc theo cạnh phải, máy được trang bị nút nguồn và cụm nút tăng giảm âm lượng. Vị trí của 2 nút này nằm ở ngưỡng vừa tầm, đem lại nhiều tiện ích trong quá trình sử dụng. Khe đựng SIM + thẻ nhớ microSD của máy được đặt ở ngay bên trên nút tăng giảm âm lượng.

    Cạnh trên của máy chỉ được trang bị duy nhất một chiếc mic phụ, trong khi cạnh dưới là nơi chứa cổng kết nối USB Type-C, dải loa ngoài và giắc cắm tai nghe 3.5 mm.

    Oppo F17 Pro được trang bị một chiếc màn hình Super AMOLED có kích thước đường chéo 6.43 inch, độ phân giải Full HD+, được bảo vệ bởi một lớp kính cường lực Corning Gorilla Glass 3+. Chiếc màn hình chiếm một phần lớn diện tích trên thân máy và được khoét một lỗ hình viên thuốc con nhộng trên góc trái để nhường chỗ cho cụm camera selfie. Nhờ được chia cạnh theo tỷ lệ 20:9, máy sở hữu một vẻ ngoài thon gọn, cho phép tôi dễ dàng cầm nắm trên tay.

    Do không có tiêu chuẩn kháng nước hay bụi bẩn chính thức, bạn cần cẩn thận hơn khi sử dụng máy. Xét về mặt tổng thể, Oppo F17 Pro là một mẫu điện thoại có chất lượng build cao và mức độ hoàn thiện tốt.

    Oppo F17 Pro

    Oppo F17 Pro: Màn hình

    Màn hình của Oppo F17 Pro có độ dài đường chéo 6.43 inch, độ phân giải 2400 x 1080 pixel, tương ứng với mật độ điểm ảnh 408 ppi. Màn hình sử dụng loại tấm nền Super AMOLED với mức tần số quét phổ thông là 60Hz. Trong thời buổi mà phần lớn các dòng máy điện thoại tầm trung trên thị trường đều được hỗ trợ tần số quét màn hình cao, việc Oppo F17 Pro sử dụng mức tần số quét 60Hz sẽ là một điểm trừ lớn.

    Ngoài điểm hạn chế trên, bản thân chiếc màn hình của Oppo F17 Pro có chất lượng hiển thị rất tốt. Nhờ sử dụng tấm nền Super AMOLED chất lượng cao, màn hình máy có độ tương phản cao, độ sáng rực rỡ và có góc nhìn rộng.

    Nằm gần góc trái của chiếc màn hình được khoét một lỗ hình viên thuốc con nhộng để nhường chỗ cho cụm camera selfie. Cụm camera này có kích thước không quá lớn và sẽ không gây ảnh hưởng nhiều đến trải nghiệm hình ảnh hàng ngày.

    Được bao bọc bởi một lớp kính cường lực Corning Gorilla Glass 3+, màn hình của F17 Pro có khả năng chống xước và chống vết bẩn rất tốt.

    Oppo F17 Pro: Camera

    Cụm camera của F17 Pro được cấu thành từ 1 ống kính chính với độ phân giải 48MP, 1 ống kính góc siêu rộng 8MP và 2 cảm biến đơn sắc với cùng độ phân giải là 2MP. Ở mặt trước, cụm camera selfie của máy được cấu thành từ 1 ống kính 16MP và 1 ống kính 2MP.

    Những bức ảnh được chụp trong điều kiện ánh sáng ban ngày có màu sắc tốt, tuy nhiên các chi tiết ở ngoại cạnh lại bị làm mượt hơi nhiều. Chế độ HDR có chất lượng không được ổn định cho lắm, và tôi nhận thấy rằng trong nhiều trường hợp, ảnh chụp từ chế độ này có độ chi tiết bị giảm đi đáng kể so với chế độ mặc định.

    F17 Pro không được trang bị camera chuyên dụng cho việc phóng to khung cảnh, nhưng bạn vẫn có thể chụp hình ở cự ly 2x hoặc 5x thông qua việc thu nhỏ những bức ảnh 48MP. Những bức ảnh ở khoảng cách phóng to có chất lượng khá tốt, tuy nhiên độ chi tiết sẽ bị giảm đi đáng kể khi bạn chuyển qua chế độ 5x, ngay cả khi sử dụng trong điều kiện ánh sáng tốt. Chất lượng ảnh chụp của máy sẽ bị giảm đi đáng kể nếu bạn sử dụng trong điều kiện thiếu ánh sáng.

    Những bức ảnh selfie có chất lượng khá tốt với cụm camera 2 ống kính ở mặt trước. Máy có khả năng quay video với độ chi tiết cao khi sử dụng ở chế độ 1080p trong điều kiện ánh sáng ban ngày. Cụm camera của F17 Pro nằm ở mức ngang hàng so với phân khúc giá, với khả năng chụp ảnh tốt với cụm camera chính.

    Oppo F17 Pro: Hiệu năng

    F17 Pro được trang bị con chip Mediatek Helio P95 và phiên bản máy review của chúng tôi là loại 8GB RAM. Về mảng hiệu năng trên lý thuyết, Helio P95 có sức mạnh tương đương so với Snapdragon 730G. Trong quá trình sử dụng thực tế, F17 Pro có mức hiệu suất mượt mà, với mọi ứng dụng đóng và mở một cách nhanh chóng và liền mạch.

    Ở mảng chơi game, Oppo F17 Pro có thể chơi tựa game Call of Duty: Mobile ở cấu hình High với mức khung hình khá tốt. Trong quá trình chơi, thân máy có thể sẽ ấm lên đôi chút, nhưng sẽ không gây ảnh hưởng nhiều đến trải nghiệm sử dụng.

    Kiểm tra mức hiệu năng tổng thể với Geekbench, F17 Pro đạt số điểm hiệu suất xử lý đơn và đa nhân lần lượt là 750 và 1351 điểm. Số điểm này nằm ở ngưỡng tầm trung trong phân khúc. Về mặt tổng thể, F17 Pro là một mẫu điện thoại có hiệu năng tốt, đem lại cho người dùng một trải nghiệm sử dụng mượt mà và ít có hiện tượng giật lag.

    Bảo mật vân tay dưới màn hình của máy không phải là loại nhanh nhất trong phân khúc. Đôi khi, tôi phải chạm từ 2 đến 3 lần thì máy mới bắt đầu nhận vân tay.

    Oppo F17 Pro: Thời lượng pin

    Oppo là một trong những hãng sản xuất điện thoại đi đầu trong công nghệ sạc nhanh. Oppo F17 Pro được hỗ trợ công nghệ sạc VOOC Flash Charge 4.0 với công suất lên đến 30W. Củ sạc đi kèm máy là loại có kích thước lớn, với khả năng sạc pin tốc độ cao. Máy có thể được sạc đầy từ mức 0% chỉ sau chưa đầy 1 giờ đồng hồ.

    Oppo F17 Pro là một mẫu điện thoại có thời lượng pin dài, cho phép bạn thoải mái sử dụng mà không phải lo nghĩ nhiều. Trong quá trình kiểm tra của chúng tôi, Oppo F17 Pro có thể trụ được 11 giờ 22 phút sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở mức 150 nit.

    Tổng kết

    Được bán trong phân khúc giá tầm trung, Oppo F17 Pro là một mẫu máy làm tốt ở nhiều mặt khác nhau, mang đến cho người dùng một trải nghiệm toàn diện. Với mức hiệu năng tốt so với tầm tiền, Oppo F17 Pro mang đến cho bạn một trải nghiệm sử dụng mượt mà với phần lớn các ứng dụng trên thị trường. Nếu bạn đang tìm kiếm một dòng máy chất lượng ở phân khúc giá tầm trung, thì Oppo F17 Pro sẽ là một lựa chọn không tồi.

    Xem thêm: Đánh giá Oppo Find X3 Pro: Điện thoại hiệu năng cao cấp, thời lượng pin dài

    Điểm cộng

    • Thiết kế đẹp
    • Chất lượng build cao
    • Thời lượng pin dài, tốc độ sạc nhanh
    • Hiệu năng mượt mà
    • Màn hình AMOLED rực rỡ

    Điểm trừ

    • Cảm biến vân tay dưới màn hình có tốc độ không quá nhanh
    • Chất lượng camera chỉ ở mức tầm trung
  • Đánh giá Acer Nitro 7: Giá phải chăng, hiệu năng tốt

    Đánh giá Acer Nitro 7: Giá phải chăng, hiệu năng tốt

    Acer Nitro 7

    Acer Nitro 7 là một mẫu laptop gaming thuộc phân khúc tầm trung. Nằm bên trong một chiếc thân máy có kích thước đường chéo 15.6 inch là một chiếc card đồ họa Nvidia GeForce GTX mạnh mẽ.

    Tuy thiếu đi những tính năng cao cấp từ những dòng máy đắt tiền hơn, cụ thể như chiếc Predator Triton 500, Acer Nitro 7 lại được bán với một mức giá rẻ hơn rất nhiều, khiến đây là một lựa chọn tốt với những game thủ đang tìm kiếm một dòng máy có mức giá phải chăng.

    Xem thêm: Đánh giá Acer Predator Triton 500 SE: Laptop gaming hiệu năng đỉnh cao

    Thông số kỹ thuật của Acer Nitro 7

    • CPU: Intel Core i7-9750H
    • GPU: Nvidia GeForce GTX 1650
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ: 1TB PCIe NVMe SSD
    • Màn hình: 15.6-inch, FHD 144Hz
    • Kích thước: 14.3 x 10.2 x 0.9 inch
    • Khối lượng: 2.5kg

    Acer Nitro 7

    Acer Nitro 7: Thiết kế

    Acer Nitro 7 sở hữu một ngôn ngữ thiết kế khá tối giản và chuyên nghiệp, với một lớp vỏ ngoài được hoàn thiện bởi tông màu đen tuyền hiện đại. Khác với dòng máy Predator do chính Acer sản xuất, vỏ ngoài của Nitro 7 không bị in nhiều các nhãn hiệu màu mè.

    Điểm duy nhất khiến người dùng khẳng định Nitro 7 là một chiếc laptop gaming chính là bộ bàn phím có đèn màu đỏ trên thân máy. Với một lớp vỏ ngoài kim loại, Acer Nitro 7 là một chiếc laptop có chất lượng build và mức độ hoàn thiện cao. Tuy nhiên, điểm trừ đó là máy có khối lượng khá nặng, cụ thể là 2.5 kg.

    Nằm trên thân máy là một bộ bàn phím có kích thước full-size. Acer Nitro 7 có thừa đủ diện tích trên thân máy để trang bị kèm một cụm phím số ở cạnh bên. Bộ bàn phím của máy mang lại một trải nghiệm nhập liệu khá thoải mái, với các nút có hành trình sâu và độ nảy tốt.

    Màn hình máy được bọc bên trong một khung viền có kích thước tương đối mỏng so với phân khúc. Và với một hệ thống bản lề cứng cáp, màn hình của chiếc laptop sẽ được giữ cố định trong suốt quá trình chơi game của người dùng.

    Touchpad của máy có diện tích bề mặt rộng rãi, được hỗ trợ bởi touchpad Precision, cho phép tôi dễ dàng điều khiển con trỏ chuột để tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành Windows 10. Dải loa ngoài của Acer Nitro 7 được đặt ở phía đối diện trên thân máy. Tuy sở hữu một chất âm sắc sảo, hệ thống loa này lại có mức âm lượng không được lớn cho lắm.

    Xét về mặt tổng thể, Acer Nitro 7 là một chiếc laptop có chất lượng build cao và có mức độ hoàn thiện tốt.

    Acer Nitro 7 được trang bị một số lượng cổng kết nối vừa tầm. Máy được trang bị tổng cộng 3 cổng USB 3.1 dọc theo cạnh trái (2 trong số đó là loại Type-A, cùng với một cổng USB Type-C thế hệ mới hơn). Tại đây còn có 1 cổng HDMI 1.4, giắc cắm Ethernet và khe lắp khóa chống trộm Kensington. Và cuối cùng, nằm ở cạnh phải là 1 giắc cắm tai nghe/microphone và 1 cổng USB 2.0 Type-A.

    Acer Nitro 7

    Acer Nitro 7: Hiệu năng

    Phiên bản Acer Nitro 7 mà chúng tôi review có khả năng xử lý đa nhiệm ấn tượng, nhờ sở hữu con chip 6 nhân 12 luồn Intel Core i7-9750H và 16GB RAM DDR4. Ngoài ra, máy còn được trang bị loại bộ nhớ trong có chất lượng cao. Trong khi phần lớn các mẫu laptop 15.6 inch trên thị trường chỉ được hỗ trợ 1 hoặc 2 khe lắp ổ SSD ở bên trong thân máy, 2 khe M.2 của Nitro được cắm 2 ổ SSD dung lượng 512GB, để chừa ra một khe cắm trống.

    Khả năng xử lý đa nhiệm tuyệt vời của Acer Nitro 7 cho phép tôi dễ dàng tương tác với hơn 30 tab Chrome khác nhau mà không gặp phải bất cứ tình trạng giật lag nào.

    Acer Nitro 7 mang lại mức hiệu suất chơi game nằm ở ngưỡng tầm trung so với phân khúc. Phiên bản máy mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị dòng card GeForce GTX 1650 với 4GB VRAM, mang lại mức hiệu năng xử lý đồ họa tốt hơn so với những dòng card GTX 1050 ở những dòng máy giá rẻ, nhưng lại không thể so sánh được với mức hiệu năng của dòng card GTX 1660 Ti ở những dòng máy trong cùng tầm tiền.

    Tấm nền IPS của Nitro 7 mang lại một chiếc lượng hình ảnh sắc nét và rực rỡ, cùng với khả năng hiển thị màu sắc sống động với độ tương phản cao. Màn hình máy được hỗ trợ mức tần số quét lên đến 144Hz, mang lại một trải nghiệm mượt mà khi chơi game cũng như khi lướt web.

    Sử dụng bài test PCMark 10 để kiểm tra mức hiệu năng tổng thể. Với bài kiểm tra này, chúng tôi sẽ mô phỏng các tác vụ đời thật để xác định xem liệu Nitro 7 sẽ xử lý ra sao trong các tình huống này. Khi thực hiện xong bài kiểm tra, Nitro 7 đạt điểm số 4945, nằm ngang hàng với những mẫu laptop gaming khác trong cùng phân khúc giá.

    Tiếp tục với bài kiểm tra hiệu năng xử lý đa nhiệm của con chip với bài test Cinebench R15. Ở bài kiểm tra này, Nitro 7 có điểm số ghi nhận được là 1034, thấp hơn một chút khi so sánh với Acer Predator Helios 300 (1223 điểm), Dell G7 15 (1267 điểm).

    3DMark là bài kiểm tra được sử dụng để xác định mức hiệu năng xử lý đồ họa tương đối của các dòng máy laptop thông qua việc render một đoạn video 3D với độ chi tiết và mức đồ họa cao. Chúng tôi sử dụng 2 bài kiểm tra là Sky Diver và Fire Strike của 3DMark để xác định khả năng xử lý đồ họa. Trong bài test này, Nitro 7 đạt điểm số 25657 trong bài kiểm tra Sky Diver và 8262 ở bài kiểm tra Fire Strike.

    Tiếp tục kiểm tra khả năng xử lý đồ họa của các dòng máy với những tựa game thật, bắt đầu với Far Cry 5. Ở tựa game này, máy đạt mức khung hình bình quân là 64 fps khi chơi ở mức cấu hình Normal, độ phân giải 1080p. Mức khung hình bình quân này bị giảm xuống còn 55 fps khi chúng tôi chơi ở mức cấu hình Ultra.

    Acer Nitro 7: Thời lượng pin

    Sau khi sạc đầy pin cho máy, chúng tôi tiến hành bài kiểm tra thời lượng pin. Ở bài kiểm tra này, Nitro 7 trụ được 9 giờ 8 phút sau khi chạy lặp liên tục 1 video ở độ phân giải 720p. Kết quả thời lượng pin này dài hơn nhiều so với những mẫu máy thuộc nhóm laptop so sánh, bao gồm Acer Predator Helios (3 giờ 13 phút), Dell G7 15 (3 giờ 8 phút), MSI GS65 Stealth (7 giờ 11 phút).

    Acer Nitro 7: KHả năng tản nhiệt

    Được trang bị một hệ thống tản nhiệt hiệu quả, Nitro 7 có thể duy trì được một mức nhiệt ổn định trong suốt quá trình kiểm tra của chúng tôi. Trong suốt quá trình sử dụng, hệ thống quạt thông gió kép của máy liên tục đẩy luồng khí nóng ra một cách yên tĩnh, nhằm đảm bảo cho các linh kiện bên trong không bị quá tải nhiệt.

    Sau khi để máy chạy 1 video HD trong vòng 15 phút, chúng tôi tiến hành đo nhiệt độ ở các vị trí khác nhau. Khu vực gầm máy lúc này là nơi có mức nhiệt cao nhất, cụ thể ghi nhận được là 36 độ C. Khu vực trung tâm bàn phím và touchpad có mức nhiệt ổn định hơn, lần lượt đo được là 31 và 26 độ C.

    Tổng kết

    Được bán trong phân khúc giá tầm trung, Acer Nitro 7 là một lựa chọn tốt cho những ai đang tìm kiếm một mẫu laptop gaming có hiệu năng tốt, giá phải chăng và có độ bền cao. Tuy không sở hữu một mức hiệu năng đỉnh cao, máy vẫn có thể chơi tốt nhiều tựa game khác nhau trên thị trường với một mức khung hình ổn định. Ngoài ra, máy còn sở hữu một mức thời lượng pin dài, cho phép bạn sử dụng chiếc laptop thoải mái sau một hồi lâu trước khi phải cắm sạc. Về mặt tổng thể, Acer Nitro 7 là một mẫu laptop gaming toàn diện trong phân khúc giá tầm trung.

    Xem thêm: Đánh giá Acer Nitro 5 2021: Hiệu năng cao, giá phải chăng

    Điểm cộng

    • Vẻ ngoài hiện đại
    • Được hỗ trợ tổng cộng 3 ổ cắm SSD
    • Hệ thống tản nhiệt yên tĩnh, hiệu quả
    • Màn hình 144Hz có chất lượng hình ảnh tốt
    • Thời lượng pin dài so với phân khúc

    Điểm trừ

    • Khả năng xử lý đồ họa không quá ấn tượng so với phân khúc
    • Kích thước cồng kềnh
    • Không sở hữu khe đọc thẻ nhớ
  • Danh sách thứ hạng các kỹ năng phổ biến trong Axie Infinity

    Danh sách thứ hạng các kỹ năng phổ biến trong Axie Infinity

    Danh sách thứ hạng các kỹ năng phổ biến trong Axie Infinity

    Trong tựa game Axie Infinity, người chơi sẽ điều khiển một đội hình gồm 3 thú ảo có tên gọi là Axie để chiến đấu với máy hoặc với những người chơi khác. Tại thời điểm hiện tại, trong game có tổng cộng hơn 130 thẻ bài kỹ năng khác nhau. Với số lượng kỹ năng khổng lồ này, việc lựa chọn cho một đội hình Axie phù hợp nhất với lối chơi cá nhân là một điều không hề đơn giản. Bài viết hôm nay sẽ liệt kê và xếp thứ hạng cho các loại kỹ năng đang được sử dụng phổ biến nhất hiện nay trong tựa game Axie Infinity.

    Xem thêm: Axie Infinity: Điều bạn cần biết trước khi bắt đầu chơi game

    Kỹ năng thứ hạng S

    Anesthetic Bait | Fish Snack
     

    Anesthetic BaitAnesthetic Bait

    Năng lượng1
    Sát thương60
    Khiên90
    Thứ hạngS

    Anesthetic Bait là một kỹ năng có thể ngăn chặn hoàn toàn combo của kẻ địch nếu chúng sử dụng những kỹ năng thuộc hệ Bird hoặc Aqua. Và với chỉ số khiên khá cao, kỹ năng vẫn đem lại hiệu quả cao nếu bạn sử dụng trong những kèo đấu khác.

    Angry Lam | Lam
     

    Angry LamAngry Lam

    Năng lượng1
    Sát thương110
    Khiên40
    Thứ hạngS

    Angry Lam là kỹ năng thuộc hệ Aqua có lượng sát thương và lượng khiên lớn. Kỹ năng có thể giúp Axie của bạn chống chịu được một combo 4 kỹ năng từ đối thủ, đồng thời còn có khả năng gây thêm một lượng sát thương lớn khi lượng máu của Axie sử dụng kỹ năng còn dưới 50%.

    Carrot Hammer | Carrot
     

    Carrot HammerCarrot Hammer

    Năng lượng1
    Sát thương70
    Khiên40
    Thứ hạngS

    Carrot Hammer là một trong những kỹ năng hệ Plant mạnh nhất trong game. Kỹ năng đem lại một lượng khiên nhỏ, cùng với một đòn đánh không tốn Năng lượng nếu khiên của Axie bị phá vỡ trong lượt.

    Nut Crack | Nut Cracker
     

    Nut CrackNut Crack

    Năng lượng1
    Sát thương105
    Khiên30
    Thứ hạngS

    Là một trong những kỹ năng combo mạnh nhất của Axie hệ Beast. Kỹ năng gây ra một lượng sát thương lớn, đặc biệt là khi được sử dụng kèm với một lá bài Nut Cracker khác.

    Sticky Goo | Snail Shell
     

    Sticky GooSticky Goo

    Năng lượng1
    Sát thương40
    Khiên60
    Thứ hạngS

    Sticky Goo là một kỹ năng vô cùng khó chịu, đặc biệt là khi người chơi sử dụng kết hợp với những kỹ năng có hiệu ứng Stun khác. Kỹ năng thường được sử dụng bởi những Axie hệ Reptile với kiểu build Terminator để liên tục gây ra hiệu ứng Stun cho đối thủ.

    Surprise Invasion | Cerastes
     

    Surprise InvasionSurprise Invasion

    Năng lượng1
    Sát thương90
    Khiên60
    Thứ hạngS

    Tương tự như kỹ năng Kotaro Bite của hệ Plant, Surprise Invasion thường được các Axie có tốc độ chậm sử dụng nhằm mang lại sát thương tối đa.

    Tiny Swing | Tiny Dino
     

    Tiny SwingTiny Swing

    Năng lượng1
    Sát thương80
    Khiên40
    Thứ hạngS

    Đây là một kỹ năng rất mạnh, đặc biệt là khi bạn đặt Axie hệ Reptile của mình ở tuyến sau để sống sót đến lượt thứ 5. Kỹ năng có chỉ số sát thương và khiên cao, mang lại nhiều lợi thế trong những kèo đấu 1v1 ở cuối game.

    Kỹ năng thứ hạng A

    Aqua Stock | Watering Can
     

    Aqua StockAqua Stock

    Năng lượng1
    Sát thương45
    Khiên80
    TierA

    Aqua Stock là một kỹ năng tuyệt vời đặc biệt là khi đối đầu với những Axie hệ Aqua. Axie tuyến đầu của bạn chỉ cần sở hữu kỹ năng này là đã có thể gây áp lực không cho đối phương sử dụng những kỹ năng hệ Aqua.

    Blackmail | Pigeon Post
     

    BlackmailBlackmail

    Năng lượng1
    Sát thương120
    Khiên30
    TierA

    Đây là kỹ năng duy nhất trong game có hiệu ứng chuyển đổi mọi debuff của bản thân cho mục tiêu. Ngoài ra, khi sử dụng kỹ năng Eggbomb và theo sau bởi kỹ năng Blackmail, hiệu ứng Aroma sẽ được chuyển từ Axie của bạn sang đối thủ. Combo này sẽ giúp các Axie khác chuyển hướng sang mục tiêu mà bạn vừa tấn công.

    Bulkwark | Indian Star
     

    BulkwarkBulkwark

    Năng lượng1
    Sát thương20
    Khiên80
    TierA

    Là một trong những kỹ năng phòng ngự mạnh nhất trong game. Khi sử dụng đúng thời điểm, bạn có thể gây ra một lượng sát thương lớn lên kẻ địch khi chúng sử dụng các combo dồn sát thương.

    Chitin Jump | Shrimp
     

    Chitin JumpChitin Jump

    Năng lượng1
    Sát thương30
    Khiên30
    Thứ hạngA

    Một trong những kỹ năng Backdoor tốt nhất trong game. Kỹ năng cho phép bạn đánh trực tiếp vào các Axie ở tuyến sau mà không phải xét thêm bất cứ điều kiện nào.

    Chomp | Tiny Turtle
     

    ChompChomp

    Năng lượng1
    Sát thương75
    Khiên50
    Thứ hạngA

    Kỹ năng này thường được sử dụng kèm với Snail Shell để liên tục gây áp lực và tạo ra hiệu ứng Stun cho đối thủ, làm trượt các đòn đánh của đối thủ. Ngoài ra, kỹ năng còn có thể được sử dụng để đánh xuyên giáp những mục tiêu có nhiều kỹ năng tạo khiên.

    Critical Escape | Wall Gecko, Escaped Gecko
     

    Critical EscapeCritical Escape

    Năng lượng1
    Sát thương90
    Khiên20
    Thứ hạngA

    Critical Escape là một kỹ năng phòng ngự tốt với lượng khiên khiêm tốn. Kỹ năng thường được sử dụng kèm với những kỹ năng có nhiều khiên khác để tận dụng tối đa hiệu ứng giảm 15% sát thương hứng chịu.

    Dark Swoop | Little Owl
     

    Dark SwoopDark Swoop

    Năng lượng1
    Sát thương25
    Khiên0
    Thứ hạngA

    Dark Swoop là một trong những kỹ năng Backdoor phổ biến nhất trong game. Kỹ năng cho phép Axie của bạn nhắm tới mục tiêu là những Axie có chỉ số tốc độ nhanh nhất. Kỹ năng thường được sử dụng kèm với những kỹ năng hệ Bird với lượng sát thương cao để nhanh chóng dồn sát thương các Axie ở tuyến sau.

    Disarm | Incisor
     

    DisarmDisarm

    Năng lượng1
    Sát thương100
    Khiên40
    Thứ hạngA

    Disarm không những có chỉ số khiên và giáp cao, mà còn đem lại hiệu ứng Speed- cho mục tiêu trong vòng 2 lượt. Kỹ năng này có thể được sử dụng để làm thay đổi thứ tự đánh và làm loạn chiến thuật của đối phương.

    Disguise | Leaf Bug
     

    DisguiseDisguise

    Năng lượng0
    Sát thương20
    Khiên20
    Thứ hạngA

    Kỹ năng thường được sử dụng kèm với một kỹ năng hệ Plant khác. Bạn có thể sử dụng kỹ năng kèm với Vegetal Bite để tăng thêm lượng Năng lượng có được.

    Early Bird | Swallow
     

    Early BirdEarly Bird

    Năng lượng1
    Sát thương110
    Khiên20
    Thứ hạngA

    Là một trong những kỹ năng hệ Bird mạnh nhất trong game. Do các Axie hệ Bird thường có chỉ số Speed rất cao, hiệu ứng của kỹ năng sẽ được áp dụng gần như là 100% trong các kèo đấu.

    Eggbomb | Eggshell
     

    EggbombEggbomb

    Năng lượng1
    Sát thương120
    Khiên0
    Thứ hạngA

    Eggbomb có thể được sử dụng để câu kéo thêm một vài lượt cho các Axie tuyến đầu của bạn. Hãy sử dụng kỹ năng này nếu bạn biết chắc đối thủ sẽ sử dụng 1 hoặc 2 thẻ bài để kết liễu Axie chịu đòn trong đội hình của bạn. Ngoài ra, kỹ năng còn được sử dụng kèm với Blackmail để chuyển hiệu ứng Aroma sang mục tiêu.

    Hare Dagger | Hare
     

    Hare DaggerHare Dagger

    Năng lượng1
    Sát thương120
    Khiên30
    Thứ hạngA

    Hare Dagger là một kỹ năng có lượng sát thương cao, đồng thời còn cho phép bạn bốc thêm một lá bài nếu Axie của bạn sử dụng kỹ năng này đầu tiên trong lượt. Kỹ năng này thường được sử dụng ở những lượt đầu do phần lớn những người chơi sẽ chỉ sử dụng các kỹ năng của các Axie hệ Plant.

    Numbing Lecretion | Gravel Ant
     

    Numbing LecretionNumbing Lecretion

    Năng lượng1
    Sát thương30
    Khiên30
    Thứ hạngA

    Tuy chỉ có lượng sát thương và lượng khiên thấp, Numbing Lecretion lại là một trong những kỹ năng khống chế mạnh nhất trong game. Kỹ năng này có thể khóa chặt hoàn toàn những Axie có kỹ năng cận chiến.

    October Treat | Pumpkin
     

    October TreatOctober Treat

    Năng lượng1
    Sát thương0
    Khiên110
    Thứ hạngA

    Kỹ năng mang lại một lượng khiên lớn cho Axie, đồng thời còn cho phép bạn bốc thêm  một lá bài nếu khiên này không bị phá vỡ trong lượt. Kỹ năng thường được sử dụng để giúp Axie của bạn sống sót những combo có sát thương cao.

    Prickly Trap | Cactus
     

    Prickly TrapPrickly Trap

    Năng lượng1
    Sát thương115
    Khiên20
    Thứ hạngA

    Là một trong những kỹ năng mạnh nhất khi đối đầu với những Axie hệ Aqua, Bird và Dawn. Kỹ năng này có thể gây nên 150 sát thương nếu Axie đánh cuối cùng trong lượt.

    Single Combat | Ronin
     

    Single CombatSingle Combat

    Năng lượng1
    Sát thương80
    Khiên0
    Thứ hạngA

    Là kỹ năng hệ Beast có khả năng đánh chí mạng khi được sử dụng kèm với ít nhất 2 kỹ năng khác. Kỹ năng Axie Infinity thường được sử dụng kèm với Ivory Stab để tăng thêm 1 Năng lượng với mỗi cú đánh chí mạng trong lượt.

    Spike Throw | Tri Spikes
     

    Spike ThrowSpike Throw

    Năng lượng1
    Sát thương80
    Khiên50
    Thứ hạngA

    Spike Throw là một kỹ năng Backdoor với lượng sát thương lớn. Bạn có thể sử dụng kỹ năng này để nhanh chóng hạ gục đối thủ nhờ vào hiệu ứng tấn công mục tiêu với lượng khiên thấp nhất.

    Tail Slap | Nimo
     

    Tail SlapTail Slap

    Năng lượng0
    Sát thương20
    Khiên0
    Thứ hạngA

    Ngoài khả năng tăng Năng lượng khi được combo với 1 kỹ năng khác, kỹ năng còn được sử dụng để loại bỏ hiệu ứng Stun do không tốn Năng lượng.

    Vegetal Bite | Serious
     

    Vegetal BiteVegetal Bite

    Năng lượng1
    Sát thương30
    Khiên30
    Thứ hạngA

    Một trong những kỹ năng tốt nhất ở những lượt đầu. Kỹ năng Axie Infinity cho phép người dùng đánh cắp 1 năng lượng từ đối thủ khi combo với một thẻ bài khác.

    Kỹ năng thứ hạng B

    All-out Shot | Post Fight
     

    All-out ShotAll-out Shot

    Năng lượng0
    Sát thương110
    Khiên0
    Thứ hạngB

    All-Out Shot là một kỹ năng tấn công tốt nhờ lượng sát thương cao và không tốn năng lượng. Tuy nhiên, Axie sử dụng kỹ năng Axie Infinity này sẽ mất đi 30% lượng máu tối đa mỗi khi kỹ năng đánh trúng mục tiêu.

    Allergic Reaction | Thorny Caterpillar
     

    Allergic ReactionAllergic Reaction

    Năng lượng1
    Sát thương100
    Khiên30
    Thứ hạngB

    Là một trong những kỹ năng gây sát thương mạnh nhất của hệ Bug trong game. Kỹ năng Axie Infinity có thể gây ra một lượng sát thương lớn nếu mục tiêu có ít nhất 1 debuff.

    Aqua Vitality | Anemone
     

    Aqua VitalityAqua Vitality

    Năng lượng1
    Sát thương80
    Khiên35
    Thứ hạngB

    Một trong những kỹ năng hồi máu tốt nhất trong game. Kỹ năng này thường được sử dụng kèm với Aquaponics để tăng tối đa lượng máu được hồi với mỗi đòn đánh

    Aquaponics | Anemone
     

    AquaponicsAquaponics

    Năng lượng1
    Sát thương80
    Khiên35
    Thứ hạngB

    Một trong những kỹ năng hồi máu tốt nhất trong game. Kỹ năng này thường được sử dụng kèm với Aqua Vitality để tăng tối đa lượng máu được hồi với mỗi đòn đánh

    Cattail Slap | Cattail
     

    Cattail SlapCattail Slap

    Năng lượng0
    Sát thương20
    Khiên30
    Thứ hạngB

    Axie hệ Plant bị khắc chế bởi những Axie hệ Beast, Bug và Mech. Tuy nhiên với kỹ năng Axie Infinity này, kẻ địch sẽ phải nghĩ kỹ trước khi tấn công Axie của bạn.

    Xem thêm: Axie Infinity: Những điều bạn cần biết về chế độ Arena

  • Đánh giá Dell Precision 5760: Máy trạm siêu mỏng, hiệu năng đỉnh cao

    Đánh giá Dell Precision 5760: Máy trạm siêu mỏng, hiệu năng đỉnh cao

    Dell Precision 5760

    Được bán ở phân khúc giá cao cấp, Dell Precision 5760 mang lại cho người dùng một mức hiệu năng mạnh mẽ cùng với đầy đủ tính năng tiện nghi mà bạn cần trong công việc hàng ngày. Máy được trang bị một chiếc màn hình 4K kích thước 17 inch rực rỡ, có khả năng hiển thị màu sắc sống động và rực rỡ. Bài viết hôm nay sẽ đánh giá chi tiết Dell Precision 5760, từ đó chỉ ra những điểm cộng và trừ của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá Dell Precision 5560: Hiệu năng mạnh mẽ, màn hình sắc nét

    Thông số kỹ thuật của Dell Precision 5760

    • CPU: Intel Core i7-11850H
    • GPU: Nvidia  RTX A3000 6GB vRAM
    • RAM: 32GB
    • Bộ nhớ: 2TB SSD
    • Màn hình: 17-inch, 4K
    • Kích thước: 14.7 x 9.7 x 0.34 inch
    • Khối lượng: 2.5 kg

    Dell Precision 5760

    Dell Precision 5760: Thiết kế

    Dell Precision 5760 sở hữu một ngôn ngữ thiết kế tối giản và trung tính, phù hợp với mọi môi trường làm việc chuyên nghiệp khác nhau. Với các góc cạnh vuông vắn, vỏ ngoài của chiếc laptop được hoàn thiện với tông màu bạc sáng bóng.

    Mở chiếc laptop ra, bạn sẽ trông thấy ở bên trong là một khu vực thân máy rộng rãi, với 2 dải loa ngoài đặt ở kẹp giữa bộ bàn phím. Máy được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo 17 inch, được bọc bởi một khung viền bezel siêu mỏng.

    Với số đo 3 cạnh là 14.7  x 9.7 x 0.4 inch và có khối lượng 2.5 kg, Precision 5760 là một mẫu máy có kích thước tương đối cồng kềnh. Để so sánh, máy có vẻ ngoài tương đồng so với Gigabyte Aero 17 HDR (15.6 x 10.6 x 0.9 inch), MSI Creator Z16 (14.1 x 10.1 x 0.6 inch).

    Người dùng có thể nhanh chóng đăng nhập vào tài khoản hệ thống thông qua chiếc nút nguồn tích hợp cảm biến vân tay trên thân máy, hoặc sử dụng tính năng nhận diện khuôn mặt với chiếc webcam.

    Dell Precision 5760

    Dell Precision 5760: Cổng kết nối

    Precision 5760 được trang bị đầy đủ các loại cổng kết nối khác nhau, mang lại cho người dùng một không gian làm việc tiện nghi. Dọc theo cạnh phải, bạn có thể tìm thấy khe đọc thẻ nhớ SD, 2 cổng USB Type-C, giắc cắm tai nghe/microphone. Trong khi đó, nằm ở cạnh trái được trang bị 2 cổng USB Type-C và 1 khe lắp khóa chống trộm. Precision 5760 được sạc pin thông qua một trong những cổng USB Type-C trên thân máy.

    Dell Precision 5760

    Dell Precision 5760: Màn hình

    Phiên bản Precision 5760 mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị một chiếc màn hình có kích thước đường chéo 17 inch, độ phân giải 3840 x 2400 pixel. Mọi hình ảnh trên màn hình được hiển thị một cách sắc nét và rực rỡ. Màn hình được chia cạnh theo tỷ lệ 16:10 và chiếm 94% diện tích thân máy, mang đến cho người dùng một trải nghiệm hình ảnh đắm chìm.

    Trong bài kiểm tra của chúng tôi, màn hình của Precision 5760 có khả năng phủ 136.8% dải màu DCI-P3, vượt xa mức bình quân phân khúc laptop cao cấp tại thời điểm hiện tại là 91.9%. Trong số nhóm máy được so sánh, chỉ duy nhất ZBook Studio G8 là có khả năng hiển thị màu sắc rực rỡ hơn, với kết quả ghi nhận được là 142.5%, theo sau là Gigabyte Aero 17 HDR (122.4%) và MSI Z16 (114.1%).

    Trong bài kiểm tra độ sáng, màn hình của Precision 5760 có chỉ số độ sáng bình quân ghi nhận được là 463 nit, vừa đủ để vượt qua mức trung bình phân khúc (458 nit). Gigabyte Aero là chiếc laptop dành chiến thắng ở bài kiểm tra này, với chỉ số độ sáng màn hình ấn tượng là 468 nit, theo sau bởi ZBook với kết quả 464 nit.

    Dell Precision 5760: Bàn phím và touchpad

    Sở hữu một chiếc thân máy với diện tích lớn, Precision 5760 có thừa đủ không gian trên thân máy, giúp bạn thoải mái kê tay trong quá trình làm việc với bộ bàn phím. Các nút của bộ bàn phím có hành trình sâu và mang lại độ nảy tốt khi nhấn xuống, cho phép tôi thoải mái làm việc trong một khoảng thời gian dài.

    Touchpad của máy được đặt ở ngay bên dưới bộ bàn phím, nằm tại vị trí chính giữa thân máy. Touchpad có diện tích bề mặt rộng rãi, cho phép tôi dễ dàng điều khiển con trỏ chuột để tương tác với các ứng dụng khác nhau trên hệ điều hành Windows 10.

    Dell Precision 5760: Hiệu năng

    Phiên bản Precision 5760 mà chúng tôi sử dụng được trang bị con chip Intel Core i7-11850H, 32GB RAM và 1 ổ SSD dung lượng 2TB. Máy có khả năng xử lý đa nhiệm ấn tượng, cho phép tôi mở cùng một lúc 50 tab Chrome, trong đó có 5 tab chạy video trên Youtube mà không phải bất cứ tình trạng giật lag nào.

    Trong bài kiểm tra hiệu năng tổng thể với Geekbench 5.4, Precision 5760 đạt điểm số 8601, bỏ lại xa phía sau là mức bình quân của dòng laptop trạm (7718 điểm). Gigabyte Aero là chiếc laptop đạt điểm số cao nhất ở bài kiểm tra này, với kết quả ghi nhận được là 9484 điểm. Theo sau là ZBook Studio G8 với số điểm 9035, trong khi Creator Z16 có thành tích kém hơn một chút là 7335 điểm.

    Precision 5760 hoàn thành việc chuyển đổi 1 video 4K sang độ phân giải 1080 với ứng dụng HandBrake chỉ sau 6 phút 42 giây. Thời gian này nhanh hơn so với mức bình quân phân khúc (9 phút 26 giây). Một lần nữa, Gigabyte Aero 17 lại dành chiến thắng với kết quả ấn tượng là 5 phút 59 giây.

    Ổ SSD dung lượng 2TB của Precision 5760 đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra tốc độ trao đổi dữ liệu của chúng tôi. Cụ thể, máy có thể hoàn thành việc copy 1 tệp tin nặng 25GB chỉ sau 22 giây, tương đương với tốc độ ghi chép dữ liệu bình quân là 1225 MBps. Kết quả này nhanh hơn so với mức trung bình phân khúc (31 giây).

    Dell Precision 5760: Khả năng xử lý đồ họa

    Precision 5760 được trang bị chiếc card đồ họa Nvidia RTX A3000 với 6GB VRAM. Máy có khả năng xử lý đồ họa tốt, cho phép tôi thực hiện những tác vụ chỉnh sửa hình ảnh, video mà không gặp phải bất cứ tình trạng giật lag.

    Kiểm tra khả năng xử lý đồ họa của máy với tựa game Sid Meier’s Civilization VI: Gathering Storm (1080p), Precision 5760 đạt mức khung hình bình quân là 93 fps khi chơi ở mức cấu hình Medium. Đẩy độ phân giải lên mức 4K, mức khung hình bình quân mà máy thể duy trì được bị giảm xuống còn 79 fps.

    Sử dụng bài test Fire Strike của 3DMark để kiểm tra khả năng xử lý đồ họa, Precision 5760 đạt điểm số 15521, vượt qua mức bình quân phân khúc là 11594 điểm.

    Dell Precision 5760: Thời lượng pin

    Phần lớn các mẫu laptop trạm trên thị trường thường có mức thời lượng pin không quá dài, rất may là Dell đã khắc phục được phần nào điểm yếu này với dòng máy Precision 5760.

    Trong bài kiểm tra thời lượng pin của chúng tôi, Precision 5760 có thể trụ được 8 giờ 10 phút sau khi lướt web liên tục bằng mạng wifi, với độ sáng màn hình đặt ở mức 150 nit. Kết quả thời lượng pin này ngắn hơn một chút so với mức bình quân phân khúc laptop cao cấp (8 giờ 28 phút).

    Dell Precision 5760: Khả năng tản nhiệt

    Trong suốt các bài kiểm tra của chúng tôi, Precision 5760 luôn giữ được một mức nhiệt ổn định, không gây ra cảm giác khó chịu khi chạm tay.

    Trong bài kiểm tra của chúng tôi, cụ thể là sau khi để máy chạy 1 video HD trong vòng 15 phút, khu vực gầm máy có mức nhiệt ghi nhận được là 34 độ C. Mức nhiệt này nằm trong ngưỡng nhiệt ổn định là 35 độ C, đảm bảo sẽ mang lại một trải nghiệm sử dụng thoải mái cho người dùng. Tại khu vực trung tâm bàn phím và touchpad còn có mức nhiệt tốt hơn, đo được lần lượt là 31 và 28 độ C.

    Tổng kết

    Dell Precision 5760 là một mẫu laptop trạm thuộc phân khúc cao cấp. Được trang bị đầy đủ các loại linh kiện hiện đại, máy mang đến cho người dùng một mức hiệu năng mạnh mẽ, thừa đủ để đảm nhận tốt mọi khối lượng công việc khác nhau. Ngoài mức hiệu năng mạnh mẽ ra, máy còn được trang bị một chiếc màn hình độ phân giải cao, giúp cho mọi hình ảnh được hiển thị một cách sắc nét và rực rỡ. Nếu bạn đang tìm cho mình một chiếc laptop trạm có hiệu năng tốc độ, màn hình rực rỡ, thì Precision 5760 sẽ là một lựa chọn đáng để cân nhắc.

    Xem thêm: Đánh giá Dell Precision 3551: Hiệu năng tin cậy, thời lượng pin dài ngày

    Điểm cộng

    • Hiệu năng tốc độ
    • Thời lượng pin dài
    • Màn hình 4K rực rỡ
    • Chất lượng loa ngoài ấn tượng
    • Bàn phím thoải mái

    Điểm trừ

    • Thiếu đi một vài loại cổng kết nối thông dụng
    • Webcam 720 có phần hơi lỗi thời
  • Axie Infinity: Những combo mạnh nhất mà bạn cần biết

    Axie Infinity: Những combo mạnh nhất mà bạn cần biết

    Axie Infinity

    Trong tựa game Axie Infinity, người chơi sẽ điều khiển một đội hình thú ảo có tên gọi là Axie để giao đấu với nhau thông qua những kỹ năng gây sát thương, hoặc những kỹ năng với những hiệu ứng hỗ trợ, ví dụ như hồi máu. Một vài kỹ năng trong số đó sẽ mang lại hiệu quả cao nhất nếu bạn combo chúng với nhau.

    Ở bài viết hướng dẫn hôm nay, chúng tôi sẽ liệt kê một loạt những combo kỹ năng hiệu quả và thông dụng nhất trong game Axie Infinity. Kiến thức về những kỹ năng này sẽ giúp bạn lựa chọn một đội hình khởi đầu, dành nhiều chiến thắng hơn trong các trận đấu PvP.

    Xem thêm: Axie Infinity: Những điều bạn cần biết về chế độ Arena

    Các combo tốt nhất dành cho Axie Tank và Axie Hỗ trợ

    1. Vegetal Bite và Disguise

    Đây là 1 combo lý tưởng để đánh cắp năng lượng của đối thủ. Disguise là kỹ năng hệ Bug không tiêu tốn năng lượng, với hiệu ứng tăng thêm cho bạn 1 năng lượng khi được combo với một kỹ năng hệ Plant.

    Vegetal Bite là kỹ năng Plant lý tưởng để sử dụng kèm với Disguise, do kỹ năng có tác dụng đánh cắp một năng lượng từ đối thủ khi được combo với một kỹ năng khác.

    2. Sticky Goo và Healing Aroma

    Đây là một combo phòng thủ vô cùng hiệu quả: combo này mang lại cho Axie của bạn khả năng chống chịu sát thương, hồi máu và cả hiệu ứng stun.

    Sticky Goo cho phép Axie của bạn chống chịu sát thương và đồng thời có thể chặn lại chuỗi combo của đối thủ thông qua hiệu ứng stun khi Axie của bạn bị vỡ khiên.

    Kết hợp kỹ năng này với Healing Aroma để phục hồi lại lượng máu bị mất từ đòn đánh ban đầu và mang lại hiệu quả tối đa từ 2 kỹ năng.

    3. Sticky Goo và Carrot Hammer

    Sticky Goo là kỹ năng có hiệu ứng stun kẻ địch tấn công nếu Axie của bạn bị vỡ khiên. Một combo khá hay đó là sử dụng kèm kỹ năng Carrot Hammer để khiến cho khiên dày hơn và lấy lại 1 năng lượng nếu khiên bị vỡ. Đây là một combo hiệu quả trong việc hứng chịu sát thương của team địch.

    Last Stand

    Combo tốt nhất dành cho Axie gây sát thương

    1. Star Shuriken + Fish Hook

    Đây là một trong những bộ combo tấn công mạnh nhất trong game nhờ việc sử dụng 2 kỹ nặng hệ Aqua có sát thương lớn.

    Fish Hook sẽ đem lại cho Axie của bạn hiệu ứng Attack+ khi tấn công mục tiêu hệ Plant, Reptile hoặc Dusk, vốn thường được người chơi đặt ở vị trí phía trước để làm Tank.

    Star Shuriken là kỹ năng đem lại hiệu ứng ngăn không cho mục tiêu chuyển qua trạng thái Last Stand nếu đòn đánh có đủ sát thương để kéo máu đối thủ xuống mức 0. Với combo này, bạn cần tính toán chính xác lượng sát thương cần để hạ gục đối thủ.

    Bài viết liên quan: Điều bạn cần biết về hiệu ứng Last Stand trong Axie Infinity

    2. Ronin và Imp (RIMP)

    Axie Ronin Imp (còn được gọi là RIMP) là một trong những kiểu build Axie gây sát thương phổ biến nhất. Lý do là bởi những Axie này vừa có khả năng gây ra một lượng lớn sát thương, vừa có khả năng kiếm thêm năng lượng từ những combo khác nhau.

    Single Combat (Ronin) là kỹ năng có hiệu ứng gây ra sát thương chí mạng khi được combo với ít nhất 2 kỹ năng khác. Kết hợp kỹ năng này với 1 kỹ năng khác và Ivory Stab (Imp) để mang lại cho đội mình thêm 1 điểm năng lượng, đồng thời gây ra một lượng sát thương lớn cho đối thủ.

    3. Nut Throw và Nut Crack

    Combo Nut Cracker là một bộ combo phổ biến khác được dùng để gây ra một lượng sát thương lớn lên đối thủ.

    Bộ combo này được cấu thành từ 2 thẻ kỹ năng hệ Beast với khả năng phối hợp với nhau: Cả hai kỹ năng Nut Throw và Nut Crack sẽ gây ra lượng sát thương 120% khi được combo với nhau.

    Combo Nut Cracker là 1 combo vô cùng hiệu quả, cả khi sử dụng ở chế độ Arena lẫn chế độ Adventure.

    4. Dark Swoop & Egg Bomb

    Combo hệ Bird này có một mục đích chính đó là hạ gục các đối thủ ở tuyến sau nhằm loại bỏ các Axie gây sát thương của team địch sớm nhất có thể.

    Sử dụng Dark Swoop là kỹ năng đầu tiên trong chuỗi combo sẽ khiến Axie của bạn chuyển qua tấn công mục tiêu có tốc độ nhanh nhất (cụ thể là Axie có chỉ số Speed cao nhất).

    Axie có chỉ số Speed cao nhất thường được người chơi sử dụng làm Axie gây sát thương. Những Axie này thương không có nhiều máu nên có thể bị hạ gục bởi một combo 4 kỹ năng thông thường.

    Điều bạn cần biết về Morale

    Danh sách các kỹ năng mạnh nhất của các hệ khác nhau trong Axie Infinity

    Với tổng cộng hơn 130 kỹ năng trong game tại thời điểm hiện tại, Axie Infinity có vô vàn các combo kỹ năng khác nhau để bạn tha hồ khám phá. Ở mục này, chúng tôi sẽ liệt kê ra những thẻ kỹ năng mạnh nhất của các hệ khác nhau để bạn đọc tham khảo.

    Kỹ năng hệ Plant mạnh nhất

    Tên kỹ năngHiệu ứng
    Carrot Hammer
    Năng lượng: 1 / Atk: 70 / Def: 40

    Tăng 1 Năng lượng khiên của Axie bị vỡ. Hiệu ứng này chỉ có thể được kích hoạt 1 lần mỗi lượt

    October Treat
    Năng lượng: 1 / Atk: 0 / Def: 110

    Bốc thêm một lá bài nếu khiên của Axie này không bị vỡ trong lượt

    Prickly Trap
    Năng lượng: 1 / Atk: 110 / Def: 20

    Gây lượng sát thương 120% nếu Axie này tấn công cuối cùng

    Wooden Stab
    Năng lượng: 1 / Atk: 105 / Def: 40

    Gây lượng Sát thương 120% nếu khiên của Axie bị vỡ

    Vegetal Bite
    Năng lượng: 1 / Atk: 30 / Def: 30

    Đánh cắp 1 Năng lượng từ đối thủ khi được combo với một kỹ năng khác

    Cleanse Scent
    Năng lượng: 0 / Atk: 0 / Def: 50

    Loại bỏ mọi hiệu ứng có hại khởi Axie

    Spicy Surprise
    Năng lượng: 1 / Atk: 90 / Def: 50

    Ngăn không cho mục tiêu sử dụng những kỹ năng mồm

    Kỹ năng hệ Aqua mạnh nhất

    Kỹ năngHiệu ứng
    Swift Escape
    Năng lượng: 1 / Atk: 110 / Def: 20

    Cộng thêm hiệu ứng Speed+ cho Axie trong vòng 2 lượt khi bị tấn công

    Tail Slap
    Năng lượng: 0 / Atk: 30 / Def: 0

    Cộng thêm 1 năng lượng khi được combo với một kỹ năng khác

    Fish Hook
    Năng lượng: 1 / Atk: 110 / Def: 30

    Đem lại hiệu ứng Attack+ cho Axie khi tấn công mục tiêu hệ Plant, Reptile, hoặc Dusk

    Hero’s Bane
    Năng lượng: 1 / Atk: 120 / Def: 30

    Kết thúc trạng thái Last Stand của mục tiêu

    Star Shuriken
    Năng lượng: 1 / Atk: 115 / Def: 10

    Mục tiêu khi bị đánh gục bởi kỹ năng này sẽ không thể chuyển qua trạng thái Last Stand

    Crimson Water
    Năng lượng: 1 / Atk: 120 / Def: 30

    Tấn công mục tiêu bị thương nếu máu của Axie này còn dưới 50%

    Angry Lam
    Năng lượng: 1 / Atk: 110 / Def: 40

    Gây lượng sát thương 120% nếu máu của Axie còn dưới 50%

    Kỹ năng hệ Beast mạnh nhất

    Kỹ năngHiệu ứng
    Nut Crack
    Năng lượng: 1 / Atk: 105 / Def: 30

    Gây lượng sát thương 120% khi được combo với một kỹ năng Nut Cracker khác

    Nut Throw
    Năng lượng: 1 / Atk: 105 / Def: 30

    Gây lượng sát thương 120% khi được combo với một kỹ năng Nut Cracker khác

    Ivory Stab
    Năng lượng: 1 / Atk: 70 / Def: 20

    Cộng thêm một năng lượng với mỗi đòn chí mạng mà đội bạn xuất ra trong lượt

    Piercing Sound
    Năng lượng: 1 / Atk: 80 / Def: 40

    Phá hủy 1 năng lượng của đối phương

    Single Combat
    Năng lượng: 1 / Atk: 75 / Def: 0

    Gây ra sát thương chí mạng khi được combo với ít nhất 2 kỹ năng khác

    Acrobatic
    Năng lượng: 1 / Atk: 100 / Def: 50

    Đem lại hiệu ứng Speed+ cho Axie trong vòng 2 lượt khi tấn công

    Sinister Strike
    Năng lượng: 1 / Atk: 130 / Def: 20

    Gây sát thương 250% khi đánh chí mạng

    Kỹ năng hệ Bird mạnh nhất

    Kỹ năngHiệu ứng
    All-out Shot
    Năng lượng: 0 / Atk: 120 / Def: 0

    Trừ đi 30% lượng máu tối đa của Axie này khi sử dụng kỹ năng

    Blackmail
    Năng lượng: 1 / Atk: 120 / Def: 10

    Chuyển mọi hiệu ứng có hại của Axie lên mục tiêu

    Peace Treaty
    Năng lượng: 1 / Atk: 120 / Def: 30

    Gây ra hiệu ứng Atack- lên mục tiêu

    Eggbomb
    Năng lượng: 1 / Atk: 120 / Def: 0

    Gây ra hiệu ứng Aroma cho Axie này đến khi hết lượt

    Cool Breeze
    Năng lượng: 1 / Atk: 120 / Def: 30

    Gây hiệu ứng Chill lên mục tiêu trong vòng 2 lượt

    Headshot
    Năng lượng: 1 / Atk: 130 / Def: 0

    Ngăn không cho mục tiêu sử dụng kỹ năng sừng

    Kỹ năng hệ Reptile mạnh nhất

    Kỹ năngHiệu ứng
    Chomp
    Năng lượng: 1 / Atk: 80 / Def: 50

    Gây ra hiệu ứng Stun khi được combo với ít nhất 2 kỹ năng khác

    Spike Throw
    Năng lượng: 1 / Atk: 80 / Def: 50

    Tấn công mục tiêu có lượng khiên ít nhất khi được combo với ít nhất 2 kỹ năng khác

    Surprise Invasion
    Năng lượng: 1 / Atk: 90 / Def: 60

    Gây lượng sát thương 130% nếu mục tiêu có tốc độ nhanh hơn

    Ivory Chop
    Năng lượng: 1 / Atk: 80 / Def: 80

    Bốc thêm 1 thẻ bài nếu khiên của Axie này bị vỡ trong lượt

    Vine Dagger
    Năng lượng: 0 / Atk: 20 / Def: 30

    Nhân đôi số lượng khiên từ kỹ năng này khi được combo với một kỹ năng hệ Plant

    Critical Escape
    Năng lượng: 1 / Atk: 90 / Def: 10

    Giảm 15% lượng sát thương bị đánh trong lượt

    Kỹ năng hệ Bug mạnh nhất

    Kỹ năngHiệu ứng
    Sticky Goo
    Năng lượng: 1 / Atk: 40 / Def: 60

    Gây ra hiệu ứng Stun cho kẻ địch tấn công nếu khiên của Axie phòng thủ bị vỡ. Chỉ có thể kích hoạt tối đa 1 lần mỗi lượt

    Disguise
    Năng lượng: 0 / Atk: 20 / Def: 20

    Cộng thêm 1 năng lượng khi được combo với 1 kỹ năng hệ Plant

    Anesthetic Bait
    Năng lượng: 1 / Atk: 60 / Def: 80

    Gây ra hiệu ứng Stun cho kẻ địch tấn công khi bị đánh bởi kỹ năng Aqua hay Bird. Chỉ có thể kích hoạt tối đa 1 lần mỗi lượt

    Buzzing Wind
    Năng lượng: 0 / Atk: 10 / Def: 30

    Gây ra hiệu ứng Fragile cho mục tiêu cho đến khi hết lượt

    Allergic Reaction
    Năng lượng: 1 / Atk: 105 / Def: 30

    Gây lượng sát thương 130% cho mục tiêu bị debuff

    Xem thêm: Axie Infinity: Cách build team dành cho người mới chơi

  • Đánh giá LG Gram 15: Thiết kế siêu mỏng, hiệu năng tốc độ

    Đánh giá LG Gram 15: Thiết kế siêu mỏng, hiệu năng tốc độ

    LG Gram 15

    Tương tự như những dòng máy khác thuộc gia đình laptop Gram, LG Gram 15 sở hữu một thiết kế nhỏ gọn, trung tính, mang lại cho người dùng khả năng sử dụng linh hoạt cùng với mọi tính năng mà bạn cần ở một chiếc Ultrabook thuộc phân khúc cao cấp. Bài viết hôm nay sẽ đánh giá chi tiết về LG Gram 15, từ đó chỉ ra những điểm mạnh và yếu của dòng sản phẩm.

    Xem thêm: Đánh giá LG Gram 17: Laptop 17 inch gọn nhẹ nhất thế giới

    Thông số kỹ thuật của LG Gram 15

    • CPU: Intel Core i7-1065G7
    • GPU: Intel Iris Plus
    • RAM: 16GB
    • Bộ nhớ: 1TB SSD
    • Màn hình: 15.6-inch, 1080p
    • Kích thước: 14.08 x 8.87 x 0.66 inch
    • Khối lượng: 1.13 kg

    LG Gram 15

    LG Gram 15: Thiết kế

    Như đã nhắc qua ở mục giới thiệu, từ cái nhìn đầu tiên, LG Gram 15 sở hữu một ngôn ngữ thiết kế mang nhiều điểm tương đồng so với phiên bản máy tiền nhiệm. Tuy có thể được coi là nhàm chán hay quá đơn điệu, ngôn ngữ thiết kế tối giản của LG Gram 15 giúp bạn sử dụng chiếc laptop ở mọi lúc và mọi nơi.

    Các chi tiết của máy được thiết kế một cách gọn gàng cả ở bên ngoài lẫn bên trong. Mặt dưới của máy được hoàn thiện một cách liền mạch, không có bất cứ chiếc đinh ốc hay khe thông gió. Thay vào đó, các khe tản nhiệt của máy được đặt ẩn bên trong hệ thống bản lề của máy.

    LG Gram 15 là một mẫu laptop có thiết kế vô cùng gọn nhẹ, cho phép tôi đem chiếc máy theo người một các dễ dàng và tiện lợi. Nếu tính di động là một trong những điểm mà bạn cần ở một chiếc laptop, thì chắc chắn LG Gram 15 sẽ không làm bạn phải thất vọng. Cặp bản lề của máy được thiết kế chắc chắn và sở hữu mức lực cản vừa tầm, giúp tôi mở máy ra bằng một tay.

    Về mặt kết nối, LG Gram 15 có bố cục công giao tiếp mang nhiều điểm tương đồng so với phiên bản máy tiền nhiệm. Dọc theo cạnh phải, máy được trang bị 2 cổng USB Type-A 3.1, giắc cắm tai nghe 3.5mm, khe đọc thẻ nhớ microSD và khe lắp khóa chống trộm Kensington.

    Và nằm ở cạnh trái, máy có thêm 1 cổng USB 3.1 Type-A, 1 cổng USB Type-C được hỗ trợ chuẩn mực kết nối Thunderbolt 3, cổng HDMI và giắc nguồn dạng ống. Xét về mặt tổng thể, LG Gram 15 là một chiếc laptop có chất lượng build và mức độ hoàn thiện tốt.

    LG Gram 15

    LG Gram 15: Màn hình và âm thanh

    Màn hình của LG Gram 15 có kích thước đường chéo là 15.6 inch, sử dụng công nghệ tấm nền IPS, độ phân giải 1920 x 1080p. Tuy không được hỗ trợ độ phân giải cao như những tấm nền QHD hay 4K, mọi nội dung trên màn hình LG Gram 15 vẫn được hiển thị một cách sắc nét và rõ ràng.

    Tấm nền này cũng có chất lượng hiển thị khá tốt, với màu sắc sống động nhưng vẫn rất trung thực và chính xác. Tuy nhiên, do được hỗ trợ cảm ứng, màn hình của máy không được xử lý chống lóa, có thể sẽ gây ra đôi chút bất tiện nếu bạn sử dụng máy ở những nơi có nhiều ánh sáng.

    Màn hình được bọc bên trong một khung viền bezel có kích thước khá mỏng ở cả 4 cạnh. Cạnh trên của máy có kích thước vừa đủ để nhường chỗ cho chiếc webcam ở chính giữa, với 2 chiếc microphone thu âm ở ngay bên cạnh. Cặp mic này có hiệu suất sử dụng khá tốt, cho phép tôi nghe gọi điện thoại trên laptop mà không cần thiết phải cắm tai nghe.

    Hệ thống loa ngoài của LG Gram 15 được đặt ở bên dưới gầm máy. Do có hướng âm đi xuống dưới, chất lượng âm thanh của hệ thống loa này chỉ nằm ở mức vừa tầm. Trong quá trình sử dụng thực tế, hệ thống loa của LG Gram 15 tuy mang lại trải nghiệm vừa tầm khi bạn giải trí nhẹ nhàng với những video trên internet, nhưng sẽ không đủ để giúp bạn thưởng thức âm nhạc trong giờ nghỉ.

    LG Gram 15

    LG Gram 15: Bàn phím và touchpad

    Theo tôi, bộ bàn phím của LG Gram 15 mang lại một trải nghiệm nhập liệu khá thoải mái. Bộ bàn phím đem lại cảm giác bấm tốt khi đánh máy, với hành trình phím đủ sâu và có lực cản vừa tầm.

    Ở mảng bố cục, bộ bàn phím này có vài điểm cộng và vài điểm trừ. LG Gram 15 được trang bị một cụm phím số đầy đủ, mang lại nhiều tiện ích nếu bạn phải thường xuyên làm việc với số má. Nút nguồn nằm ở ngay bên trên cụm phím số được tích hợp ở bên trong một bộ cảm biến vân tay, giúp bạn mở máy và đăng nhập hệ thống thông qua một thao tác bấm duy nhất.

    Tuy nhiên, việc sử dụng tông màu da cam đậm để đánh dấu chức năng phụ cho một vài nút của bộ bàn phím có thể sẽ khiến một vài người không hài lòng, và đồng thời không hề ăn nhập với ngôn ngữ thiết kế tối giản của máy. Bộ bàn phím còn có một điểm đáng phàn nàn khác đó là nút Shift bên trái có kích thước tương tự như một nút chữ thường, có thể sẽ khiến bạn phải mất đôi chút thời gian để làm quen.

    Touchpad của máy có chất lượng tốt, mang lại trải nghiệm tốt trong quá trình sử dụng. Chiếc touchpad tuy không có diện tích lớn nhất trong phân khúc, nhưng vẫn cho phép tôi điều khiển con trỏ chuột một cách chính xác nhờ được hỗ trợ bởi driver Precision.

    LG Gram 15: Hiệu năng và thời lượng pin

    Phiên bản LG Gram 15 mà chúng tôi sử dụng trong bài review được trang bị mức cấu hình cao cấp, bao gồm con chip Intel Core i7-1065G7, 16GB RAM và 1 ổ SSD M.2 dung lượng 1TB. Con chip xử lý kể trên là một trong những dòng chip trong gia đình Ice Lake của Intel, được sản xuất dựa trên tiến trình 10 nm, tích hợp kèm GPU Intel Iris Plus.

    Trong quá trình sử dụng thực tế, con chip Core i7-1065G7 mang lại mức hiệu năng xử lý đa nhiệm ấn tượng cho chiếc Gram 15, giúp tôi dễ dàng tương tác với 40 tab Chrome mà không gặp phải bất cứ tình trạng giật lag nào.

    Kiểm tra mức hiệu năng tổng thể của máy với bài test Geekbench 5, Gram 15 đạt điểm số bình quân là 6023, cao hơn khi so sánh với mức bình quân laptop văn phòng cao cấp tại thời điểm hiện tại.

    Ở bài kiểm tra tốc độ chuyển mã video với ứng dụng HandBrake, Gram 15 có thể hoàn thành việc chuyển đổi 1 video 4K sang độ phân giải 1080p sau 7 phút 21 giây. Kết quả này một lần nữa nằm bên trên mức bình quân của phân khúc.

    Ổ SSD dung lượng 1TB của Gram 15 là loại có tốc độ ghi chép dữ liệu vừa tầm so với phân khúc. Trong bài kiểm tra của chúng tôi, máy có thể copy 1 tệp tin có dung lượng 5GB với tốc độ bình quân là 567 MBps.

    Tuy sở hữu một thiết kế nhỏ gọn, LG Gram 15 vẫn sở hữu một mức thời lượng pin ấn tượng. Máy có thể dễ dàng trụ được đến hết ngày làm việc của tôi, với những tác vụ thông thường như lướt web, gọi video hay chỉ đơn giản là mở video Youtube. Trong quá trình sử dụng, độ sáng màn hình của máy được chỉnh ở mức 40%, trong khi máy có thiết lập hiệu năng là “Better Performance”.

    Tổng kết

    LG Gram 15 là một mẫu laptop văn phòng cao cấp với nhiều điểm mạnh khác nhau. Máy sở hữu một thiết kế nhỏ gọn và hiện đại, cho phép người dùng mang theo người một cách dễ dàng và tiện lợi. Ngoài ra, máy còn sở hữu một mức thời lượng pin dài, cho phép tôi sử dụng chiếc laptop trong một khoảng thời gian dài. Mức hiệu năng của máy nằm trên ngưỡng bình quân của phân khúc, giúp bạn hoàn thành nhanh chóng mọi khối lượng hàng ngày một các ổn định và đáng tin cậy. LG Gram 15 là một lựa chọn tốt nếu bạn đang tìm mua một dòng máy làm việc có thiết kế nhỏ gọn, hiệu năng cao.

    Xem thêm: Đánh giá LG Gram 14 2-in-1: Thời lượng pin siêu dài, thiết kế gọn nhẹ

    Điểm cộng

    • Thiết kế nhỏ gọn
    • Thời lượng pin dài
    • Màn hình hiển thị có chất lượng cao
    • Bàn phím thoải mái
    • Bảo mật vân tay tốc độ
    • Hiệu năng nhanh và ổn định

    Điểm trừ

    • Chất lượng loa ngoài không quá ấn tượng